wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN - LÍT

Total questions: 25

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Thế nào là một thư mục rỗng?

a)

A. Là bên trong thư mục có nhiều thư mục khác.

b)

B. Bên trong thư mục có tệp và thư mục con.

c)

C. Bên trong thư mục không có gì.

2.

Em thực hiện được các thao tác nào với thư mục?

a)

A. Đóng thư mục

b)

B. Tạo, mở, sao chép, xóa thư mục

c)

C. Tất cả các đáp án trên

3.

Nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử là:

a)

A.

www.google.com.vn

b)

B.

www.yahoo.com

c)

C.

www.gmail.com

D.

d)

B và C đúng

4.

Một người đang sử dụng dịch vụ thư điện tử miễn phí của Google. Địa chỉ nào dưới đây được viết đúng?

a)

A.

gmail.com@tieuhocuyno

b)

B.

tieuhockd@gmail

c)

C.

tieuhockd@gmail.com

d)

D.

tieuhockd.gmail.com

5.

Ưu điểm của dịch vụ thư điện tử là:

a)

A. Thời gian chuyển thư nhanh chóng

b)

B. Có thể gửi thư kèm tệp tin

c)

C. Một người có thể gửi thư đồng thời cho nhiều người

d)

D. Tất cả các ý đều đúng

6.

Microsoft Office Word dùng để làm gì?

         

a)

A. Soạn nhạc     

b)

B. Soạn bài giảng điện tử

c)

C. Soạn thảo văn bản 

d)

D. Vẽ tranh

7.

Unikey  là phần mềm giúp em làm gì?

             

            

a)

A. Nghe nhạc

b)

B. Xem phim

c)

C. Chơi Game

d)

D. Gõ Tiếng Việt

8.

Nút lệnh  dùng để:

a)

         A. Thụt lề đoạn văn bản sang phải

b)

         B. Thụt lề đoạn văn bản sang trái

c)

         C. Tạo khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn bản

d)

         D. Căn lề cho đoạn văn bản

9.

Để chèn bảng vào văn bản em chọn nút lệnh:

        

a)

b)

c)

d)

10.

Nút lệnh  dùng để làm gì:

a)

         A. Tạo đường viền cho văn bản

b)

         B. Tạo bảng cho văn bản

c)

         C. Tạo màu nền cho văn bản

d)

         D. Tạo khoảng cách giãn dòng cho văn bản

11.

Nút lệnh  dùng để làm gì:

a)

A. Tạo đường viền cho văn bản

b)

         B. Tạo bảng cho văn bản

c)

         C. Tạo màu nền cho văn bản

d)

         D. Tạo khoảng cách giãn dòng cho văn bản

12.

Em tạo các trang trắng liên tiếp bằng cách

a)

         A. Nhấn giữ phím Ctrl và nhấn phím Enter vài lần

b)

         B. Nhấn giữ phím Ctrl và nhấn phím cách vài lần

c)

         C. Nhấn giữ phím Atl và nhấn phím Shift vài lần

d)

         D. Nhấn giữ phím Alt và nhấn phím Enter vài lần

13.

Để điều chỉnh hướng trang giấy trong soạn thảo văn bản em chọn nút lệnh nào?

a)

b)

c)

d)

14.

Biểu tượng của phần mềm trình chiếu là:

a)

b)

c)

d)

15.

Trong phần mềm PowerPoint, để chèn tranh ảnh vào bài trình chiếu, em cần thực hiện thao tác nào?

           

           

a)

A. Insert       Shapes 

b)

C. Insert        Picture

c)

B. Home      Table   

d)

D. Home       Symbol

16.

Để kết thúc việc trình diễn trong PowerPoint, ta bấm:

a)

A.

Phím 10

b)

B.

Phím Esc

c)

C.

Phím Delete

d)

D.

Phím Enter

17.

Để trình diễn bài trình chiếu em bấm phím:

a)

A.

F5

b)

B.

F3

c)

C.

F1

d)

D.

F10

18.

Một bài trình chiếu được chèn vào bao nhiêu trang chiếu?

 

a)

A. 10

b)

B. 30

c)

C. 50

d)

D. Không giới hạn

19.

Chọn đáp án trước câu trả lời đúng

a)

A. Power Point dùng để tạo các bài trình chiếu điện tử phục vụ việc dạy và học

b)

B. Power Point dùng để soạn thảo, in ấn tài liệu có nội dung dài

c)

C. Power Point dùng để vẽ các hình, tranh ảnh

20.

Để tạo hiệu ứng cho đối tượng trong Power Point em chọn thẻ

                             

                     

a)

A. Home

b)

B. Insert

c)

C. Animations

d)

D. Slide Show

21.

Để chèn âm thanh vào trang trình chiếu, em chọn nút lệnh nào trong thẻ Insert?

a)

b)

c)

d)

22.

Để áp dụng mẫu thiết kế có sẵn cho trang trình chiếu ( thay đổi màu nền và màu chữ của trang chiếu ) em sử dụng thẻ nào?

                                 

                              

a)

A.  File

b)

B.  Home

c)

C. Insert

d)

D. Design

23.

Trong các tệp dưới đây, tệp nào là tệp âm thanh?

                    

a)

A.  di_hoc.pptx 

b)

B. hat_gao_lang_ta.wma

c)

C. bui_phan.mp3

d)

D. dua_com_cho_me_di_cay.dox

24.

Trong phần mềm PowerPoint, để chèn đoạn video vào trang trình chiếu, em chọn?

           

       

a)

A.  Insert       Movie  

b)

B.  Insert        Sound     

c)

C. File        Movie

d)

D. File        Sound

25.

Để đánh số trang cho bài trình chiếu em chọn?

  

  

a)

A.  View     Slide Number  

b)

B.  Insert      Slide Number

c)

C. Insert        Slide Master

d)

D. View        Slide Master