wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHOA HỌC CUỐI HKI

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của chất béo là:

a)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động, duy trì nhiệt độ của cơ thể.

b)

Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thu các vi-ta-min A, D, E, K.

c)

Không có giá trị dinh dưỡng nhưng có nhiều chất xơ chống táo bón.

d)

Xây dựng và đổi mới cơ thể, tạo ra tế bào mới làm cho cơ thể lớn lên.

2.

Chất tan trong nước:

a)

Cát

b)

Bột gạo

c)

Đường

d)

Bột mì

3.

Bệnh béo phì có tác hại gì:

a)

Có nguy cơ mắc bệnh tiểu đường.

b)

Giảm hiệu suất lao động.

c)

Có nguy cơ mắc bệnh tim mạch, huyết áp cao.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

4.

Vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên là:

a)

A. Từ hơi nước ngưng tụ thành nước.

b)

A. Những hạt nước rất nhỏ tạo nên các đám mây.     

c)

A. Hiện tượng nước bay hơi thành hơi nước, rồi từ hơi nước ngưng tụ thành nước xảy ra lặp đi lặp lại.

d)

A. Hiện tượng nước bay hơi thành hơi nước.

5.

Tính chất nào sau đây chỉ có ở không khí?

a)

Không màu.

b)

Có thể bị nén lại hoặc giãn ra.

c)

Không mùi.

d)

Trong suốt.

6.

Nguyên tắc chung của việc bảo quản thức ăn là:

a)

Ngăn không cho vi sinh vật, vi khuẩn có điều kiện hoạt động hoặc xâm nhập vào thức ăn.

b)

Làm cho thức ăn khô.

c)

Ướp lạnh thức ăn.

d)

Đóng hộp thức ăn.

7.

Vai trò của chất đạm là:

a)

Xây dựng và đổi mới cơ thể

b)

Không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa            

c)

Cung cấp năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động và duy trì nhiệt độ của cơ thể.

d)

Giúp cơ thể phòng chống bệnh

8.

Con vật nào truyền bệnh lây qua đường tiêu hóa:

a)

A.   Ruồi.

b)

A.   Chuột.

c)

A.   Gián.

d)

A.   Muỗi

9.

Sinh vật có thể chết khi nào?

a)

A.   Mất từ 1% đến 4% nước trong cơ thể.

b)

A.   Mất từ 5% đến 9% nước trong cơ thể.

c)

A.   Mất từ 10% đến 15% nước trong cơ thể.

d)

A.   Mất từ 10% đến 20% nước trong cơ thể.

10.

Như mọi sinh vật khác con người cần gì để sống?

a)

A.   Không khí, thức ăn.

b)

A.   Không khí, thức ăn, nước uống, ánh sáng.

c)

A.   Nước uống, ánh sáng.

d)

A.   Thức ăn, nước uống.      

11.

Vật cho nước thấm qua là:

a)

Chai thủy tinh

b)

 Vải bông

c)

Áo mưa

d)

Lon sữa bò

12.

Thức ăn chứa nhiều chất bột đường là:    

a)

Đậu cô ve, đậu nành, rau cải.

b)

Gạo, khoai lang, bún.

c)

Thịt, cá, trứng, cua.

d)

Ngô, dừa, lạc, mỡ lợn

13.

Nước chiếm phần lớn trọng lượng cơ thể người, động vật, thực vật.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

14.

Nước chỉ cần cho những thực vật và động vật sống dưới nước.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

15.

Nhờ có nước mà cơ thể hấp thụ được những chất dinh dưỡng hòa tan

a)

ĐÚNG

b)

SAI

16.

Nước có thể thay thế được các thức ăn khác của động vật.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

17.

Khi khỏe mạnh ta cảm thấy mệt mỏi, khó chịu.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

18.

Khi đi bơi em cần tuân thủ quy định của bể bơi để phòng tránh tai nạn đuối nước.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

19.

Ruồi là con vật truyền bệnh lây qua đường tiêu hóa.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

20.

Nước chỉ cần cho những thực vật và động vật sống dưới nước.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

21.

Thiếu vi-ta- min A sẽ dẫn đến:

a)

Bị suy dinh dưỡng.

b)

Mắt nhìn kém, có thể dẫn đến mù lòa.

c)

Cơ thể phát triển chậm, kém thông minh, dễ bị bướu cổ.

22.

Thiếu i - ốt sẽ dẫn đến:

a)

Bị suy dinh dưỡng.

b)

Mắt nhìn kém, có thể dẫn đến mù lòa.

c)

Cơ thể phát triển chậm, kém thông minh, dễ bị bướu cổ.

23.

Thiếu chất đạm sẽ dẫn đến:

a)

Bị suy dinh dưỡng.

b)

Mắt nhìn kém, có thể dẫn đến mù lòa.

c)

Cơ thể phát triển chậm, kém thông minh, dễ bị bướu cổ.

24.
a)

(1) bay hơi

(2) ngưng tụ

(3) đông đặc

b)

(1) ngưng tụ

(2) bay hơi

(3) đông đặc

c)

(1) đông đặc

(2) bay hơi

(3) ngưng tụ