wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương GDQP cuối kỳ I lớp 12

Total questions: 81

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Khái niệm cơ bản về quốc phòng, an ninh gồm có
a)
Quốc phòng, quốc phòng toàn dân, An ninh quốc gia, An ninh nhân dân
b)
Tổng cục An ninh, cảnh sát nhân dân
c)
Tổng cục Cảnh sát, An ninh nhân dân, An ninh nhân dân
d)
Tổng cục Hậu Cần, Tống cục An ninh
2.
Câu 2: Quốc phòng là gì?
a)
Phát triển theo phương hướng toàn dân
b)
thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh
c)
là công việc giữ nước của một quốc gia
d)
toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc
3.
Câu 3: An ninh quốc gia là gì?
a)
phát triển bền vững của chế độ xã hội chủ nghĩa
b)
kết hợp phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc
c)
xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân
d)
phát triển bền vững của xã hội
4.
Câu 4: An ninh quốc gia là gì?
a)
Cần nắm được một số khái niệm về quốc phòng và an ninh
b)
kết hợp phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc
c)
bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa
d)
Là sự ổn định, phát triển bền vững của chế độ xã hội chủ nghĩa
5.
Câu 5: An ninh nhân dân là gì?
a)
Tổng cục Hậu cần, Tổng cục An ninh
b)
lực lượng an ninh nhân dân làm nòng cốt
c)
toàn dân bảo vệ an ninh Tổ Quốc
d)
cần nắm được một số khái niệm về quốc phòng và an ninh.
6.
Câu 6: Có bao nhiêu nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam về xây dựng nền QPTD
a)
2 nhiệm vụ
b)
3 nhiệm vụ
c)
4 nhiệm vụ
d)
5 nhiệm vụ
7.
Câu 7: Có bao nhiêu tư tưởng chỉ đạo của đảng?
a)
5 tư tưởng.
b)
6 tư tưởng.
c)
7 tư tưởng.
d)
8 tư tưởng.
8.
Câu 8: Những tư tưởng chỉ đạo của Đảng thì quốc phòng kết hợp với.
a)
An ninh.
b)
Văn hóa.
c)
Chính trị.
d)
Kinh tế.
9.
Câu 9: Những tư tưởng chỉ đạo của Đảng thì nhiệm vụ quốc phòng kết hợp với ?
a)
Nhiệm vụ an ninh
b)
Nhiệm vụ bảo vệ Tổ Quốc
c)
Nhiệm vụ bảo vệ lãnh thổ
d)
Nhiệm vụ đặc biệt
10.
Câu 10: Củng cố quốc phòng, giữ vững ....... là nhiệm vụ trọng yếu thường xuyên của Đảng, Nhà nước và của toàn dân ?
a)
an toàn xã hội
b)
an ninh trật tự
c)
kinh tế, chính trị
d)
an ninh quốc gia
11.
Câu 1: Quốc phòng là công việc giữ nước của một quốc gia được xây dựng dựa trên nhiều hoạt động, trong đó sức mạnh đặc trưng là?
a)
Chính trị
b)
Kinh tế
c)
Quân sự
d)
Văn hóa
12.
Câu 2: Chỉ ra câu trả lời chưa chính xác: Quan điểm xây dựng nền quốc phòng toàn dân trong thời kì mới là?
a)
Giữ vững độc lập, tự chủ, tự cường
b)
Dựa hoàn toàn trên sức mạnh lãnh đạo của Đảng, Nhà nước
c)
Từng bước hiện đại hóa nên quốc phòng
d)
Kết hợp quốc phòng an nình với các lĩnh vực khác
13.
Câu 3: Vì sao phải xây dựng nền quốc phòng toàn dân?
a)
Là nhiệm vụ trọng yếu thường xuyên.
b)
Vì quân địch luôn âm mưu xâm lược.
c)
Là một phần của sản xuất và đời sống.
d)
Vì ta là một dân tộc yếu.
14.
Câu 4: Nhiệm vụ cơ bản trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân?
a)
Chỉ nhằm đánh giặc ngoại xâm.
b)
Phát triển những thành tựu trong hoạt động đối ngoại.
c)
Giữ gìn an ninh trật tự trong nước.
d)
Xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa.
15.
Câu 5: Câu trả lời nào dưới đây không phải là đặc điểm của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?
a)
Là nền quốc phòng, an ninh '' của dân, do dân, vì dân ''
b)
Mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng
c)
Là thế trận riêng của quân đội
d)
Là cơ sở để triển khai một chiến lược tổng hợp bảo vệ Tổ quốc
16.
Câu 6: Tính chất của nền quốc phòng toàn dân ?
a)
Toàn dân, toàn diện, độc lập, tự chủ tự cường
b)
Nhân dân lãnh đạo
c)
Mở rộng lãnh thổ, ổn định đất nước
d)
Phát triển đời sống kinh tế của nhân dân
17.
Câu 7: Nội dung chủ yếu trong xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?
a)
Thế trận ngoại giao với thế trận quốc phòng, quân sự.
b)
Thế trận quốc phòng toàn dân với thế trận an ninh nhân dân và phù hợp với thế bố trí chiến lực kinh tế - xã hội
c)
Thế trận quốc phòng toàn dân với thế trận an ninh nhân dân
d)
Thế trận chiến tranh nhân dân với thế trận kinh tế
18.
Câu 8: Tiềm lực nào là nhân tố cơ bản nhằm tạo nên sức mạnh về chính trị, tinh thần của nền quốc phòng toàn dân?
a)
Tiềm lực quân sự
b)
Tiềm lực kinh tế
c)
Tiềm lực khoa học công nghệ
d)
Tiềm lực chính trị, tinh thần
19.
Câu 9: Xây dựng nền quốc phòng toàn dân trong thời kì hoà bình thì lực lượng nào đóng vai trò nòng cốt
a)
Lực lượng vũ trang nhân dân
b)
Lực lượng quân sự
c)
Lực lượng kinh tế
d)
Lực lượng văn hoá
20.
Câu 10: Lực lượng vũ trang nhân dân bao gồm
a)
Bộ đội chủ lực , bộ đội địa phương, bộ đội biên phòng
b)
Quân đội nhân dân , công an nhân dân
c)
Quân đội nhân dân , công an nhân dân ,dân quân tự vệ
d)
Bộ đội chủ lực,công an nhân dân, dân quân tự vệ
21.
Câu 11: tiềm lực chính trị, tinh thần được biểu hiện ở nội dung nào
a)
Không ngừng cải thiện đời sống vật chất,,tinh thần của các lực lượng vũ trang nhân dân
b)
Xây dựng tình yêu quê hương, đất nước, niềm tin đối với Đảng , Nhà nước , chế độ xã hội chủ nghĩa
c)
Đổi mới và từng bước hiện đại hoá cơ sở hạ tầng , phòng thí nghiệm
d)
Chuẩn bị về mọi mặt ,xây dựng các phương án ,đề phòng các tình huống có thể xảy ra ,sẵn sàng động viên thời chiến để đối phó và giành thắng lợi
22.
Câu 12. Tìm câu trả lời không chính xác : nội dung về tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân là
a)
Nhận thức được mối quan hệ của sự kết hợp giữa kinh tế với quốc phòng an ninh và quốc phòng an ninh với kinh tế
b)
Có kế hoạch động viên nền kinh tế khi tình hình đòi hỏi
c)
Gắn Xây dựng cơ sở hạ tầng của nền kinh tế với xây dựng cơ sở hạ tầng của nền quốc phòng an ninh
d)
Quá trình công nghiệp hóa , hiện đại hoá đất nước với quá trình xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật, vũ khí trang bị cho lực lượng vũ trang
23.
Câu 13: Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là trách nhiệm của?
a)
Quân đội nhân dân và công an nhân dân
b)
Cả hệ thống chính trị và toàn dân
c)
lực lượng vũ trang nhân dân
d)
Đảng và Nhà nước
24.
Câu 14: Cơ chế lãnh đạo, chỉ huy nền quốc phòng toàn dân?
a)
Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lý
b)
Quân đội chỉ huy
c)
Nhân dân tự nguyện tham gia
d)
Bộ quốc phòng lãnh đạo
25.
Câu 15: Tìm câu trả lời đúng nhất: Nền quốc phòng Việt Nam được xây dựng trên tư tưởng nào?
a)
Tư tưởng quân sự Việt Nam
b)
Chủ nghĩa Mác - Lenin, tư tưởng Hồ Chí Minh
c)
Tư tưởng Hồ Chí Minh
d)
Chủ nghĩa Mác - Lenin
26.
Câu 16: Trách nhiệm của học sinh trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?
a)
Ủng hộ tiền của
b)
Xây dựng lực lượng tự vệ
c)
Tham gia quân đội
d)
Tích cực học tập tốt, rèn luyện tốt; nhận thức rõ âm mưu, thủ đoạn của các thế lực thù địch; nân cáo hiều biết về quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân
27.
Câu 17: Biện pháp cơ bản để xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân hiện nay là?
a)
Nâng cao trách nhiệm, quyền hạn công dân trong tham gia xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
b)
Xây dựng các vùng chiến lược, các khu cực phòng thủ, hậu phương chiến lược
c)
Tăng cường công tác giáo dục quốc phòng an ninh
d)
Thể chế hóa đường lối của Đảng về xây dựng quốc phòng an ninh bảo cệ Tổ quốc thành pháp luật, nghị định
28.
Câu 18: Để xây dựng tốt nền quốc phòng toàn dân, cần giáo dục quốc phòng cho đối tượng nào?
a)
Lực lượng vũ trang
b)
Cán bộ, Đảng viên, những người công tác trong các cơ quan, đoàn thể
c)
Thanh niên, học sinh, sinh viên
d)
Mọi đối tượng
29.
Câu 19 Tiềm lực nào quyết định cơ sở vật chất, kĩ thuật cho nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?
a)
Tiềm lực khoa học công nghệ.
b)
Tiềm lực kinh tế.
c)
Tiềm lực quân sự
d)
Tiềm lực chính trị, tinh thần
30.
Câu 20 Tìm câu trả lời đúng nhất: Mối quan hệ của quốc phòng với kinh tế.
a)
Kinh tế quyết định sức mạnh kĩ thuật của quốc phòng.
b)
Kinh tế quyết định thắng lợi của quốc phòng.
c)
Phát triển kinh tế đi đối với tăng cường, củng cố quốc phòng.
d)
Quốc phòng quyết định kinh tế.
31.
Câu 21: Nhiệm vụ xây dựng nền an ninh nhân dân
a)
A. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ của tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa
b)
B. Đánh thắng mọi kẻ thù xâm lược, bảo vệ tổ quốc và cuộc sống của nhân dân
c)
C. Ngăn chặn, đánh bại mọi âm mưu và hành động "Diễn biến hoà bình", bạo loạn lật đổ của các thế lực thù địch chống phá cách mạng
d)
D. Giữ vững sự ổn định và phát triển của mọi hoạt động, mọi ngành, mọi lĩnh vực trong đời sống xã hội trên cả nước
32.
Câu 22: Câu trả lời nào dưới đây không phải là phương châm xây dựng nền quốc phòng toàn dân
a)
A. Độc lập tự chủ
b)
B. Chỉ liên minh quân sự với các nước khác
c)
C. Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại
d)
D. Xây dựng ba lực lượng vũ trang hùng mạnh
33.
Câu 23: Mục đích xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân ngày nay
a)
A. Bảo vệ vững chắc độc lập chủ quyền, thống nhất toàn vẹn lãnh thổ
b)
B. Để không bị các quốc gia khác trong khu vực xâm lược
c)
C. Phát triển kinh tế trong mọi điều kiện hoàn cảnh
d)
D. Thực hiện thắng lợi công cuộc hiện đại hóa đất nước
34.
Câu 24: Một trong những nội dung xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là
a)
A. Xây dựng toàn lực nền công nghiệp hiện đại
b)
B. Xây dựng công nghiệp hóa nông nghiệp
c)
C. xây dựng tiềm lực khoa học công nghệ
d)
D. Xây dựng công nghiệp hóa quốc phòng
35.
Câu 25: Bộ công an là:
a)
Đơn vị thuộc Nhà nước, do Bộ trưởng Bộ công an đứng đầu
b)
Đơn vị thuộc Chính phủ, do Bộ trưởng Bộ công an đứng đầu
c)
Đơn vị thuộc quốc phòng, do Bộ trưởng Bộ công an đứng đầu
d)
Đơn vị thuộc các tỉnh, do Bộ trưởng Bộ công an đứng đầu
36.

Câu 26: Tổng cục nào sau đây không có trong các Tổng cục thuộc bộ công an?

a)

tổng cục an ninh, tổng cục Cảnh sát

b)

tổng cục xây dựng lực lượng,tổng cục hậu cần

c)

tổng cục tình báo ,tổng cục kĩ thuật

d)

tổng cục quân y, tổng cục xăng dầu

37.
Câu 27 Tư tưởng chỉ đạo quan trọng nhất của Đảng trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là?
a)
Kết hợp thế trận quốc phòng toàn dân với thế trận an ninh nhân dân
b)
Thực hiện nhiệm vụ đánh giặc ngoại xâm, giữ gìn an ninh trật tự bên trong đất nước
c)
Kết hợp chặt chẽ hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng CNXH và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN
d)
Tích cực, chủ động, sẵn sàng trong các tình huống có chiến tranh
38.
Câu 28 Tìm câu trả lời không chính xác: việc tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với sự nghiệp củng cố nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân được biểu hiện ở?
a)
Không ngừng hoàn thiện đường lối chiến lược quốc phòng, an ninh quốc gia
b)
Lãnh đạo quá trình thực hiện đường lối, chính sách của Đảng, của nhà nước
c)
Thường xuyên chăm lo công tác tuyên truyền, giáo dục, vận động nhân dân thực hiện tốt nhiệm vụ quốc phòng, an ninh trong thời kì mới
d)
Phối hợp chặt chẽ hoạt động quốc phòng, an ninh với hoạt động đối ngoại
39.
Câu 29: Việc kết hợp quốc phòng và an ninh với kinh tế nhằm mục đích gì?
a)
Nhằm tranh thủ sự ủng hộ của rộng rãi của quốc tế, không ngừng tranh thủ mọi nguồn lực từ bên ngoài, tăng cường nội lực trong công việc xây dựng phát triển đất nước, củng cố sức mạnh quốc phòng, an ninh
b)
Nhằm tạo ra sức mạnh củng cố quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế thông ứu các kế hoạch đầu tư phát triển toàn quốc cũng như đối với từng ngành, từng địa phương, từng doanh nghiệp
c)
Nhằm đối phó với các tình huống chiến tranh, làm thất bại chiến lược "Diễn biến hòa bình" và mọi âm mưu, thủ đoạn, chống phá của các thế lực thù địch
d)
Nhằm nâng cao lòng tin của các lực lượng vũ trang vào sự lãnh đạo của Đảng, vào dự nghiệp đổi mới xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa
40.
Câu 30: Câu nào dưới đây không phải là nội dung quản lý nhà nước về quốc phòng an ninh theo tư tưởng chỉ đạo của Đảng tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ X?
a)
Tiếp tục hoàn thiện hệ thống pháp luật bảo vệ Tổ quốc trong thời kì mới
b)
Tăng cường sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp của Đảng đối với quân đội, công an
c)
Tổ chức, củng cố, nâng cao chất lượng các cơ quan và cán bộ chuyên trách các cấp, các ngành
d)
Các bộ, các ngành, các địa phương chấp hành tốt nhiệm vụ quốc phòng, an ninh của nghành, địa phương mình, các cấp mình, kết hợp chặt chẽ giữa xây dựng, phát triển KT-XH với củng cố quốc phòng an ninh
41.
Câu 21: Tổ chức cao nhất trong hệ thống tổ chucws của Công an nhân dân là cơ quan nào?
a)
Bộ Công an
b)
Tổng cục An ninh
c)
Tổng cục cảnh sát, An ninh nhân dân, An ninh nhân dân
d)
Tổng cục Hậu cần
42.
Câu 22: Lực lượng Công an nhân dân Việt Nam gồm lực lượng nào?
a)
Lực lượng chủ lực và lực lượng địa phương
b)
Lực lượng an ninh và Công an địa phương
c)
Công an trung ương và Công an địa phương
d)
Công an cơ đọng và Công an thường trực
43.
Câu 23: Hệ thống tổ chức của Công an nhân dân Việt Nam
a)
Được tổ chức tập trung, thống nhất và theo cấp hành chính từ đơn vị cơ sở trở lên
b)
Được tổ chức từ đơn vị chủ lực của Bộ đến các địa phương
c)
Được tổ chức tập trung , thống nhất và theo cấp hành chính từ TW đến cơ sở
d)
Được tổ chức tập trung, thống nhất và theo cấp hành chính từ cơ sở
44.
Câu 24: Công an nhân dân VN được đặt dưới sự lãnh đạo của tổ chức nào?
a)
Đặt dưới sự lãnh tuyệt đối, toàn diện của dân tộc VN
b)
Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối của ND VN
c)
Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối về mọi mặt của giai cấp công nhân
d)
Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt của Đảng cộng sản VN
45.
Câu 25: Bộ công an là:
a)
Đơn vị thuộc Nhà nước, do Bộ trưởng Bộ công an đứng đầu
b)
Đơn vị thuộc Chính phủ, do Bộ trưởng Bộ công an đứng đầu
c)
Đơn vị thuộc quốc phòng, do Bộ trưởng Bộ công an đứng đầu
d)
Đơn vị thuộc các tỉnh, do Bộ trưởng Bộ công an đứng đầu
46.
Câu 26: Tổng cục nào sau đây không có trong các Tổng cục thuộc Bộ Công an?
a)
Tổng cục An ninh, Tổng cục Cảnh sát
b)
Tổng cục Xây dựng lực lượng, Tổng cục Hậu cần
c)
Tổng cục Tình báo, Tổng cục Kỹ thuật
d)
Tổng cục quân y, Tổng cục xăng dầu
47.
Câu 27: Một trong chức năng của Bộ Công an là gì?
a)
Quản lý nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội
b)
Chấp hành và vận động nhân dân chấp hành tốt Pháp luật của Nhà nước
c)
Chấp hành và vận động nhân dân chấp hành tốt đường lối, chính sách của Đảng
d)
Luôn sẵn sàng chiến đấu và chiến đầu thắng lợi với kẻ thù xâm lược
48.
Câu 28: Một nội dung trong chức năng,nhiệm vụ của Tổng cục Cảnh sát là gì?
a)
Là lực lượng nòng cốt trong mặt trận văn hóa
b)
Đảm nhiệm công tác chính trị trong lực lượng công an
c)
Là lực lượng nòng cốt, chủ động đấu tranh phòng chống tội phạm
d)
Là lực lượng nòng cốt trong mặt trận giáo dục tội phạm
49.
Câu 29: Cơ quan nào của Bộ Công an có chức năng, nhiệm vụ chỉ đạo công tã quản lý nhà nước về thi hành án phạt tù?
a)
Vụ Pháp chế
b)
Cục Quản lý trại giam
c)
Bộ Tư lệnh cảnh vệ
d)
Tổng cục An ninh
50.
Câu 30: Một trong chức năng của cơ quan Tổng cục Kĩ thuạt, Bộ Công an nhân dân là gì?
a)
Là cơ quan có chức năng chủ yếu đảm nhiệm kĩ thuật hình sự
b)
Là cơ quan đảm bảo trang bị, phương tiện kĩ thuạt cho các hoạt động của công an
c)
Là cơ quan có chức năng chủ yếu đảm bảo nghiên cứu khoa học
d)
Là cơ quan chuyên khai thác thành tựu khoa học, công nghệ của Bộ Công an
51.
Câu 1: Tổ chức cao nhất trong hệ thống tổ chức của Công an nhân dân là cơ quan nào?
a)
Bộ Công an
b)
Tổng cục An ninh
c)
Tổng cục Cảnh sát, An ninh nhân dân, An ninh nhân dân
d)
Tổng cục Hậu cần
52.
Câu 2: Lực lượng Công an nhân dân Việt Nam gồm lực lượng nào?
a)
Lực lượng chủ lực và lực lượng địa phương
b)
Lực lượng An ninh và lực lượng Cảnh sát
c)
Công an trung ương và Công an địa phương
d)
Công an cơ động và Công an thường trực
53.
Câu 3: Hệ thống tổ chức của Coogn an nhân dân Việt Nam
a)
Đước tổ chức tập trung, thống nhất và theo cấp hành từ đơn vị cơ sở lên
b)
Được tổ chức từ đơn vị chủ lực của Bộ đến các địa phương
c)
Được tổ chức tập trung , thống nhất và theo cấp hành chính từ TW đến cơ sở
d)
Được tổ chức tập trung, thống nhất và theo cấp hành chính từ cơ sở
54.
Câu 4: Công an nhân dân Việt Nam được đặt dưới sự lãnh đạo của tổ chức nào?
a)
Đặt dưới sự lãnh tuyệt đối, toàn diện của dân tộc VN
b)
Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối của ND VN
c)
Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối về mọi mặt của giai cấp công nhân
d)
Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt của Đảng cộng sản VN
55.
Câu 5: Công an xã, phường có thuộc hệ thống tổ chức của Công an nhân dân Việt Nam không?
a)
b)
Không
c)
Thời bình thuộc Công an cơ sở
d)
Độc lập trong cả thời bình và thời chiến
56.
Câu 6: Bộ Công an là
a)
Đơn vị thuộc Nhà nước, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu
b)
Đơn vị thuộc Chính phủ, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu
c)
Đơn vị thuộc quốc phòng, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu
d)
Đơn vị thuộc các tỉnh, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu
57.
Câu 7: Bộ Công an có mấy Tổng cục?
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
58.
Câu 8: Tổng cục nào sau đây không có trong các Tổng cục thuộc Bộ Công an?
a)
Tổng cục An ninh, Tổng cục Cảnh sát
b)
Tổng cục Xây dựng lực lượng, Tổng cục Hậu Cần
c)
Tổng cục Tình báo, Tổng cục Kĩ thuật
d)
Tổng cục quân y, Tổng cục xăng dầu
59.
Câu 9: Một trong chức năng của Bộ Công an là?
a)
Quản lý nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội
b)
Chấp hành và vận động nhân dân chấp hành tốt Pháp luật của Nhà nước
c)
Chấp hành và vận động nhân dân chấp hành tốt đường lối, chính sách của Đảng
d)
Luôn sẵn sàng chiến đấu và chiếu đầu thắng lợi với kẻ thù xâm lược
60.
Câu 10:Một nội dung trong chức năng nhiệm vụ của Tổng cục Cảnh sát là gì
a)
là lực lượng nòng cốt của mặt trận văn hóa
b)
đảm nhiệm công tác chính trị trong lực lượng công an
c)
là lực lượng nòng cốt chủ động đấu tranh phòng chống tội phạm
d)
là lực lượng nòng cốt trong mặt trận giáo dục tội phạm
61.
Câu 11: Cơ quan nào của Bộ Công an có chức năng nhiệm vụ chỉ đạo công tác quản lý nhà nước về thi hành án phạt tù
a)
vụ pháp chế
b)
cục quản lí trại giam
c)
bộ tư lệnh cảnh vệ
d)
tổng cục an ninh
62.
Câu 12: Một trong chức năng của cơ quan Tổng cục Kĩ thuật, Bộ Công an nhân dân là gì?
a)
Là cơ quan có chức năng chủ yếu đảm bảo kĩ thuật hình sự
b)
Là cơ quan đảm bảo trang bị, phương tiện kĩ thuật cho các hoạt động của Công an
c)
Là cơ quan có chức năng chuyên chủ yếu đảm bảo nghiên cứu khoa học
d)
Là cơ quan chuyên khai thác thành tựu khoa học, công nghệ của Bộ Công an
63.
Câu 13: Cấp bậc Sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ Công an nhân dân Việt Nam như thế nào?
a)
Cấp tướng: 2 bậc; Cấp tá: 2 bậc; Cấp úy: 2 bậc; Hạ sĩ quan: 1 bậc
b)
Cấp tướng: 3 bậc; Cấp tá: 3 bậc; Cấp úy: 3 bậc; Hạ sĩ quan: 2 bậc
c)
Câp tướng: 4 bậc; Cấp tá: 4 bậc; Cấp úy: 4 bậc; Hạ sĩ quan: 3 bậc
d)
Cấp tướng: 5 bậc; Cấp tá: 5 bậc; Cấp úy: 5 bậc; Hạ sĩ quan: 4 bậc
64.
Câu 14: cấp bậc sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên môn kĩ thuật Công an nhân dân Việt Nam như thế nào
a)
A. Cấp tá:1 bậc; Cấp uý: 2 bậc; Hạ sĩ quan: 1 bậc
b)
B. Cấp tá 2 bậc, cấp uý 3 bậc, hạ sĩ quan 2 bậc
c)
Cấp tướng 3 bậc, cấp tá 3 bậc, cấp uý 3 bậc, hạ sĩ quan 2 bậc
d)
D. Cấp tá 3 bậc, cấp uý 4 bậc, hạ sĩ quan 3 bậc
65.
Câu 15: cấp bậc hạ sĩ quan, chiến sĩ phục vụ có thời hạn công an nhân dân việt nam như thế nào?
a)
A. Hạ sĩ quan: 3 bậc; chiến sĩ: 2 bậc
b)
B. Hạ sĩ quan: 2 bậc. Chiến sĩ: 3bậc
c)
C. hạ sĩ quan, chiến sĩ: 3 bậc
d)
D. Hạ sĩ quan: 4 bậc, chiến sĩ : 1 bậc
66.
Câu 16: chức năng, nhiệm vụ của tổng cục an ninh, bộ công an không bao gồm nội dung nào sau đây ?
a)
A. Là lực lượng nòng cốt của công an
b)
B. Tăng cường khả năng phòng thủ cho quốc gia
c)
C. Nắm chắc tình hình liên quan đến an ninh quốc gia
d)
D. Đấu tranh phòng, chống tội phạm, làm thất bại âm mưu, hành động xâm phạm an ninh quốc gia
67.
Câu 17: Một trong chức năng của cơ quan Tổng cục Hậu cần, Bộ Công an là gì?
a)
A.Là cơ quan có chức năng chủ yếu đảm bảo quân y cho công an
b)
B.Là cơ quan có chức năng chủ yếu đảm bảo hoạt động kinh tế cho công an
c)
C.Là cơ quan có chức năng chủ yếu đảm bảo chế độ ăn, ở cho công an
d)
D.Là cơ quan tham mưu, bảo đảm về mặt hậu cần, cơ sở vật chất cho các lực lượng của Bộ Công an
68.
Câu 18: Chức năng, nhiệm vụ của Tổng cục tình bảo, Bộ Công an không bao gồm nội dung nào sau đây?
a)
Là lực lượng nòng cốt của công an hoạt động ở trong nước
b)
Là lực lượng bí mật, phạm vi hoạt động ở cả trong và ngoài nước.
c)
Nắm chắc tình hình liên quan đến an ninh quốc gia
d)
Ngăn chặn và đập tan những âm mưu của kẻ thù
69.
Câu 19: Công an xã trong lực lượng Công an nhân dân Việt Nam là:
a)
Lực lượng chuyên trách làm nòng cốt trong phong trào toàn dân bảo vệ an ninh tổ quốc
b)
Lực lượng bán chuyên trách làm nòng cốt trong phong trào toàn dân bảo vệ an ninh tổ quốc
c)
Lực lượng bán chuyên nghiệp làm nòng cốt trong phong trào toàn dân bảo vệ an ninh tổ quốc
d)
Lực lượng chuyên nghiệp làm nòng cốt trong phong trào toàn dân bảo vệ an ninh tổ quốc
70.
Câu 20: Tổ chức nào lãnh đạo, quản lí Công an xã trong lực lượng Công an nhân dân Việt Nam?
a)
A.Chịu sự lãnh đạo trực tiếp, toàn diện của cấp ủy Đảng, quản lí điều hành của Ủy ban nhân dân thành phố.
b)
B.Chịu sự lãnh đạo trực tiếp, toàn diện của cấp ủy Đảng, quản lí điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh.
c)
C.Chịu sự lãnh đạo trực tiếp, toàn diện của cấp ủy Đảng, quản lí điều hành của Ủy ban nhân dân xã.
d)
D.Lực lượng chuyên nghiệp làm nòng cốt trong phong trào toàn dân bảo vệ an ninh tổ quốc
71.
Câu 21: Tổ chức cao nhất trong hệ thống tổ chức quân đội là cơ quan nào?
a)
Bộ Quốc phòn
b)
Bộ Tổng Tham mưu
c)
Tổng cục Chính trị
d)
Quân khu, Quân đoàn
72.
Câu 22: Quân dội nhân dân Việt Nam gồm lực lượng nào?
a)
Bộ đội chủ lực và bộ đội địa phương
b)
Bộ đội chủ lực, Bộ đội địa phương, Bộ đội biên phòng
c)
Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phường và dân quân tự vệ
d)
Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, bộ đội quân khu
73.
Câu 23:Quân đội nhân dân Việt Nam có hệ thống chặt chẽ như thế nào ?
a)
Từ Bộ Quốc phòng đến các đơn vị trực thuộc
b)
Từ Bộ đội chủ lực đến bộ đội địa phương ở các địa phương
c)
Từ trung ương đến cơ sở
d)
Từ đơn vị chủ lực đến đơn vị bộ đội địa phương
74.
Câu 24: Quân đội nhân dân Việt Nam được đặt dứoi sự lãnh đạo của tổ chức nào?
a)
Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện của dân tộc VN
b)
Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối của nhân dân VN
c)
Đặt dứoi sự lãnh đạo tuyệt đối về mọi mặt của giai cấp công nhân
d)
Đặt dứoi sự tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt của Đảng Cộng Sản VN
75.
Câu 25: Người chỉ huy và điều hành cao nhất trong quân đội là ai?
a)
Cục trưởng cục tác chiến
b)
Tự lệnh các đơn vị chiến đấu của quân đội
c)
Đại tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
d)
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
76.
Câu 26: Quân đội có lực lượng nào?
a)
Lực lượng thường trực và lực lượng dự bị
b)
Lực lượng chủ lực và lực lượng địa phương
c)
Lực lượng chiến đấu và lực lượng sẵn sàng chiến đấu
d)
Lực lượng chính quy và lực lượng dự bị
77.
Câu 27 : một trong các chức năng của bộ quốc phòng là gì
a)
chấp hành nghiêm đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước
b)
thực hiện quản lý nhà nước về xây dựng nền quốc phòng toàn dân, quân đội và dân quân tự vệ
c)
chấp hành và vận động nhân dân chấp hành tốt đường lối, chính sách của Đảng
d)
luôn sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi
78.
Câu 28: một trong các chức năng của cơ quan Bộ tổng tham mưu trong quân đội là:
a)
là cơ quan chiến đấu bảo vệ quốc gia
b)
thuộc cơ quan tham mưu cho phòng thủ quốc gia
c)
là cơ quan chỉ huy lực lượng vũ trang quốc gia
d)
là cơ quan tổ chức ra lực lượng vũ trang quốc gia
79.
Câu 29: Trong quân đội nhân dân Việt Nam có ngạch sĩ quan nào?
a)
Sĩ quan chỉ huy và sĩ quan dự bị
b)
Sĩ quan tại ngũ và sĩ quan dự bị
c)
Sĩ quan thường trực và sĩ quan không thường trực
d)
Sĩ quan chỉ huy và sĩ quan chuyên môn kĩ thuật
80.
Câu 30: Một trong những chức năng của cơ quan Tổng Cục Hậu Cần trong quân đội là gì?
a)
Là cơ quan có chức năng đảm bảo hậu cần, vật chất, quân y, vận tải cho quân đội
b)
Là cơ quan có chức năng đảm bảo hoạt động kinh tế và vận tải cho quân đội
c)
Là cơ quan có chức năng đảm bảo chế độ ăn uống cho bộ đội
d)
Là cơ quan có chức năng đảm bảo vật chất, kĩ thuật cho quân đội
81.
Câu 31: Sĩ quan trong quân đội nhân dân Việt nam có mấy cấp, bậc và mỗi cấp có mấy bậc?
a)
3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, chiến sĩ có 4 bậc
b)
3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, sĩ quan có 4 bậc, cấp ủy có 4 bậc
c)
3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 3 bậc, chiến sĩ có 5 bậc
d)
3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc