wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn địa cuối kì 1

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

: Vùng phía Tây Hoa Kỳ chủ yếu có khí hậu

a)

Cận nhiệt đới và hoang mạc.  

b)

Cận nhiệt đới và bán hoang mạc

c)

Cận nhiệt đới và ôn đới hải dương.

d)

Hoang mạc và bán hoang mạc

2.

Vùng ven bờ Thái Bình Dương của Hoa Kỳ có khí hậu

a)

. Cận nhiệt đới và ôn đới hải dương. 

b)

Cận nhiệt đới và bán hoang mạc

c)

Cận nhiệt đới và hoang mạc.

d)

Bán hoang mạc và ôn đới hảidương

3.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ, tài nguyên chủ yếu có

a)

Rừng, kim loại màu, dầu mỏ. 

b)

Rừng, kim loại đen, kim loại màu

c)

Rừng, thủy điện, kim loại màu.

d)

Rừng, thủy điện, than đá

4.

Trụ sở hiện nay của liên minh châu Âu được đặt ở

a)

Pari (Pháp).

b)

Matxcova (Nga). 

c)

Brucxen (Bỉ).      

d)

Béc- lin (Đức).

5.

Phần lớn lãnh thổ Hoa Kì nằm ở khu vực nào sau đây?

a)

Bắc Mĩ.  

b)

Trung Mĩ.      

c)

Mĩ La tinh.    

d)

Nam Mĩ.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Liên minh châu ÂU (EU)?

a)

Là một liên minh chủ yếu về quân sự, chính trị.

b)

Liên minh ra đời trên cơ sở liên kết về kinh tế.

c)

Số lượng thành viên của EU tính đến 2007 là 27.

d)

Tổ chức liên kết khu vực có nhiều thành công nhất.

7.

Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại có đặc điểm nào sau đây?

a)

Bùng nổ công nghệ cao.     

b)

Xuất hiện từ rất lâu.

c)

Có ít phát minh mới.

d)

Hàm lượng tri thức ít.

8.

Nước nào sau đây không phải là thành viên của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Ca-na-đa.  

b)

Hi Lạp.

c)

Hà Lan.     

d)

I-ta-li-a.

9.

Đặc trưng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là xuất hiện và phát triển nhanh chóng

a)

. công nghiệp điện tử.

b)

công nghiệp dệt may.

c)

công nghệ cao. 

d)

công nghệ cao.

10.

Một số nước và vùng lãnh thổ đã trải qua quá trình công nghiệp hóa và đạt được trình độ nhất định về công nghiệp gọi chung là các nước

a)

công nghiệp mới.  

b)

phát triển.

c)

công nghiệp. 

d)

đang phát triển

11.

Khu vực “sừng châu Phi” là tên gọi để chỉ

a)

Bán đảo Xômali.

b)

Vịnh Ghinê  

c)

Đảo Mađagaxca.

d)

Mũi Hảo Vọng.

12.

Trong các tổ chức liên kết kinh tế sau, tổ chức kinh tế nào có GDP/người cao nhất?

a)

EU.

b)

APEC  

c)

NAFTA.

d)

ASEAN.

13.

Cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của Hoa Kì chia thành mấy nhóm ngành?

a)

2 nhóm.      

b)

4 nhóm

c)

3 nhóm.      

d)

5 nhóm.

14.

Tỉ lệ dân cư thành thị của Hoa Kì cao chủ yếu do

a)

có đồng bằng rộng, đất màu mỡ.

b)

lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.

c)

có diện tích lãnh thổ rất rộng lớn.

d)

công nghiệp và dịch vụ phát triển.

15.

Hiện nay ở Hoa Kì, người Anh điêng sống tập trung ở vùng

a)

đồi núi phía Đông.         

b)

đồi gò phía Bắc.

c)

đồng bằng phía Nam.   

d)

đồi núi phía Tây.

16.

Mặt trái nổi bật của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

làm gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo.

b)

làm suy giảm quyền tự chủ về kinh tế của các quốc gia.

c)

làm gia tăng tình trạng ô nhiễm môi trường trên thế giới.

d)

tăng nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc ở nhiều quốc gia

17.

Thương mại thế giới hiện nay có đặc điểm nổi bật là

a)

tốc độ tăng trưởng cao hơn tốc độ tăng trưởng kinh tế.

b)

giá trị thương mại toàn cầu chiếm 3/4 GDP toàn thế giới.

c)

EU là tổ chức có vai trò lớn nhất trong việc thúc đẩy tự do thương mại.

d)

các nước đang phát triển chiếm tỉ trọng lớn trong giá trị thương mại thế giới.

18.

Sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế giữa các nước phát triển và các nước đang phát triển thể hiện ở chỉ số nào sau đây?

a)

Cơ cấu GDP và đầu tư nước ngoài.

b)

Gia tăng kinh tế và quy mô dân số.

c)

Cơ cấu kinh tế và tỉ lệ dân thành thị.

d)

Quy mô GDP và tuổi thọ trung bình.

19.

Đồng tiền chung của EU là

a)

Đô la.  

b)

Bảng. 

c)

Yên.     

d)

Ơ-rô.

20.

Vấn đề dân số cần giải quyết ở các nước đang phát triển hiện nay là

a)

bùng nổ dân số.  

b)

già hoá dân số.

c)

tỉ lệ dân thành thị cao. 

d)

phân hoá giàu nghèo rõ nét.

21.

Một trong những vấn đề mang tính toàn cầu mà nhân loại đang phải đối mặt là

a)

Mất cân bằng giới tính.

b)

Ô nhiễm môi trường.

c)

Cạn kiệt nguồn nước ngọt.

d)

Động đất và núi lửa.

22.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu để các nước thành lập Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Chung mục tiêu, lợi ích phát triển.

b)

Quy mô dân số tương đương nhau.

c)

Trình độ kinh tế ngang bằng nhau.

d)

Giống nhau về thành phần dân tộc.

23.

Nước nào sau đây là thành viên của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

           

a)

Phần Lan.

b)

Thụy Điển.

c)

Cam-pu-chia.

d)

Đan Mạch

24.

Nguyên nhân chính làm cho hoang mạc, bán hoang mạc và xa van là cảnh quan phổ biến ở châu Phi là do

a)

địa hình cao.  

b)

khí hậu khô nóng.

c)

hình dạng khối lớn. 

d)

các dòng biển lạnh chạy ven bờ.

25.

Hai nước có nguồn tài nguyên khoáng sản quý hiếm nổi tiếng nhất ở châu Phi là

a)

Ai cập và Tuynidi. 

b)

Angiêri và Libi.

c)

CHDC Cônggô và Nam Phi. 

d)

Nigiêria và Xênêgan

26.

Diện tích đất đai bị hoang mạc hóa của châu Phi ngày càng tăng là do

a)

khí hậu khô hạn. 

b)

rừng bị khai phá quá mức.

c)

quá trình xâm thực diễn ra mạnh mẽ.

d)

quá trình xói mòn, rửa trôi xảy ra mạnh.

27.

Một trong những biểu hiện của dân số thế giới đang có xu hướng già đi là

a)

Tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao. 

b)

Số người trong độ tuổi lao đông đông.

c)

Tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao.  

d)

Tuổi thọ của nữ giới cao hơn nam giới.

28.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Tự do đi lại. 

b)

Tự do cư trú.

c)

Tự do chọn nơi làm việc.

d)

Tự do thông tin liên lạc.

29.

Để phát triển nông nghiệp, giải pháp cấp bách đối với đa số các quốc gia ở châu Phi là

a)

. áp dụng các biện pháp thủy lợi để hạn chế khô hạn.

b)

tạo ra các giống cây có khả năng chịu khô hạn.

c)

tích cực mở rộng mô hình sản xuất quảng canh.      

d)

tiến hành khai hoang mở rộng diện tích đất trồng.

30.

Quần đảo Haoai của Hoa Kì có tiềm năng lớn về

a)

hải sản và du lịch.     

b)

hải sản và giao thông vận tải

c)

hải sản và lâm sản.   

d)

hải sản và khoáng sản.

31.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

Nằm ở cả châu Á và châu Âu. 

b)

Đất nước trải dài trên 11 múi giờ.

c)

Giáp nhiều biể và nhiều nước châu Âu.

d)

Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau.

32.

LB Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương. 

b)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

c)

. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

33.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của LB Nga?

a)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.

b)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

c)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

d)

Có trữ năng thủy điện lớn.

34.

Biến đổi khí hậu toàn cầu không có biểu hiện trực tiếp nào sau đây?

a)

Nhiệt độ Trái Đất tăng.     

b)

Ngập lụt ven biển.

c)

Gia tăng thiên tai.  

d)

Thiếu nước sạch.

35.

Lãnh thổ Hoa Kì không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương. 

b)

Đại Tây Dương. 

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương.

.

36.

Để giải quyết các vấn đề mang tính toàn cầu cần sự hợp tác giữa

a)

các quốc gia trên thế giới. 

b)

các quốc gia phát triển.

c)

các quốc gia đang phát triển.

d)

một số cường quốc kinh tế.

37.

Đồng bằng rộng lớn nhất của Hoa Kì nằm ở vùng nào sau đây?

a)

Vùng Trung Tâm. 

b)

Vùng phía Đông.

c)

Vùng phía Tây.

d)

Vùng A-la-xca.

38.

Liên Bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

39.

Lãnh thổ Liên bang Nga chủ yếu nằm trong vành đai khí hậu nào sau đây?

a)

. Cận cực. 

b)

Ôn đới.

c)

Cận nhiệt.

d)

Ôn đới lục địa.

40.

Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á- Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là

a)

sông Vonga.

b)

sông Ô bi.

c)

núi Capcat.

d)

dãy Uran.

41.

Ranh giới tự nhiên phân chia lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là

a)

dãy núi Uran

b)

sông Ê-nit-xây. 

c)

sông Ôbi. 

d)

sông Lê-na.