NEW
Font size
WorksheetsPLDC11
Total questions: 39
Worksheet time: 20mins
Câu 52. Hệ thống cấu trúc bên trong của pháp luật có ba thành tố ở ba cấp độ khác nhau. Hãy cho biết các thành tố đó là gì?
A. Quy phạm pháp luật, giả định, chế tài
B. Quy phạm pháp luật, chế định luật, ngành luật
C. Ngành luật, quy định, chế tài
D. Chế định pháp luật, giả định, quy định
Câu 53. Căn cứ để phân định các ngành luật là:
A. Những nguyên tắc phổ biến của ngành luật đó.
B. Đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh.
C. Nguồn của pháp luật.
D. Các văn bản quy phạm pháp luật của ngành luật đó
Câu 54. Trường hợp nào không phải là ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam:
A. Ngành luật tài chính
B. Ngành luật dân sự
C. Ngành luật đất đai
D. Ngành luật doanh nghiệp
Câu 55. Đâu là ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam:
A. Ngành luật Hôn nhân và gia đình
C. Ngành luật tài chính
B. Ngành luật Xây dựng
D. Cả A và C đều đúng
Câu 56. Tiêu chuẩn để xác định mức độ hoàn thiện của hệ thống pháp luật là:
A. Tính toàn diện; tính đồng bộ; tính phù hợp
B. Tính toàn diện; tính đồng bộ; trình độ kỹ thuật pháp lý
C. Tính đồng bộ; tính phù hợp; trình độ kỹ thuật pháp lý
D. Tính toàn diện; tính đồng bộ; tính phù hợp; trình độ kỹ thuật pháp lý
Câu 57. Để xác định tính đồng bộ của hệ thống pháp luật đòi hỏi các yếu tố tạo thành hệ thống pháp luật phải có sự thống nhất với nhau. Điều này được biểu hiện ở yêu cầu nào?
A. Đồng bộ giữa các ngành luật
B. Đồng bộ giữa các văn bản
C. Đồng bộ trong bản thân các ngành luật
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 58. Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Điều luật là phần tử cấu thành nhỏ nhất của hệ thống pháp luật
B. Quy phạm pháp luật là phần tử cấu thành nhỏ nhất của hệ thống pháp luật
C. Cả điều luật và quy phạm pháp luật là phần tử cấu thành nhỏ nhất của hệ thống pháp luật
D. Cả A, B và C đều sai
Câu 59. Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: ................. là hệ thống các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh trong một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội.
A. Hệ thống pháp luật
B. Ngành luật
C. Chế định pháp luật
D. Pháp luật
Câu 60. Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: ............... là tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ nội tại thống nhất với nhau, được phân thành các chế định pháp luật, các ngành luật và được thể hiện trong các văn bản quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành.
A. Quan hệ pháp luật
B. Hệ thống pháp luật
C. Quy phạm pháp luật
D. Ngành luật
Câu 61. Cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật được hợp thành từ những yếu tố nào?
A. Quy phạm pháp luật
B. Chế định pháp luật
C. Ngành luật
D. Bao gồm cả A, B, C
Câu 62. Hình thức biểu hiện bên ngoài của hệ thống pháp luật được cấu thành từ:
A. Các quy phạm pháp luật
B. Các loại văn bản pháp luật
C. Các văn bản quy phạm pháp luật
D. Các ngành luật
Câu 63. Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: ................. là đơn vị nhỏ nhất cấu thành nên hệ thống pháp luật.
A. Ngành luật
B. Văn bản pháp luật
C. Chế định pháp luật
D. Quy phạm pháp luật
Câu 64. Chế định pháp luật được hiểu là:
A. Tổng hợp các quan hệ pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội cùng loại
B. Tổng hợp các quan hệ pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội cùng tính chất
C. Tổng hợp các quan hệ pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội cùng loại, cùng tính chất
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 65. Trong nội dung của quy phạm pháp luật: “Người nào mua bán phụ nữ thì bị phạt tù từ 2 năm đến 7 năm” thì phần “thì bị phạt tù từ 2 năm đến 7 năm” là bộ phận:
A. Giả định
B. Quy định
C. Chế tài
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 66. Tính quy phạm phổ biến là thuộc tính (đặc trưng) của:
A. Quy phạm pháp luật
B. Quy phạm đạo đức
C. Quy phạm tôn giáo
D. Quy phạm tập quán
Câu 67. Quy phạm nào có chức năng điều chỉnh các quan hệ xã hội:
A. Quy phạm đạo đức
B. Quy phạm pháp luật
C. Quy phạm của tôn giáo
D. Cả A , B và C đều đúng
Câu 69. Bộ phận nào sau đây không thể thiếu trong một quy phạm pháp luật?
A. Bộ phận giả định và bộ phận chế tài
B. Bộ phận giả định
C. Bộ phận quy định
D. Bộ phận chế tài
Câu 70. Thứ tự trình bày các bộ phận giả định, quy định, chế tài của quy phạm pháp luật là:
A. Giả định – Quy định – Chế tài
B. Quy định – Chế tài – Giả định
C. Giả định – Chế tài – Quy định
D. Không nhất thiết phải như A, B, C
Câu 71. Văn bản Quy phạm pháp luật nào sau đây do Thủ tướng Chính phủ ban hành?
A. Quyết định
B. Thông tư
C. Luật
D. Nghị quyết
Câu 72. Ủy ban Nhân dân có quyền ban hành những loại văn bản quy phạm pháp luật nào:
A. Nghị định, nghị quyết
B. Quyết định, chỉ thị
C. Quyết định, chỉ thị, thông tư
D. Nghị định, nghị quyết, quyết định
Câu 73. Trong hệ thống pháp luật Việt Nam, văn bản có hiệu lực cao nhất trong số các văn bản sau là:
A. Pháp lệnh
B. Thông tư
C. Nghị định
D. Chỉ thị
Câu 74. Văn bản Quy phạm pháp luật có tên gọi nào sau đây không do Quốc hôi ban hành? ̣
A. Nghị quyết
B. Thông tư
C. Luật
D. Bộ luật
Câu 75. Quốc hội có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật:
A. Bộ luật; đạo luật; nghị quyết
B. Hiến pháp; lệnh; chỉ thị
C. Hiến pháp; nghị quyết; nghị định
D. Hiến pháp; đạo luật; lệnh
Câu 76. Chính phủ có quyền ban hành những loại văn bản pháp luật nào:
A. Luật, pháp lệnh
B. Pháp lệnh, nghị quyết
C. Nghị định
D. Nghị quyết, nghị định, quyết định
Câu 77. Văn bản Quy phạm pháp luật nào sau đây do Chánh án Tòa án Nhân dân Tối cao ban hành?
A. Thông tư
B. Pháp lệnh
C. Luật
D. Nghị quyết
Câu 78. Văn bản Quy phạm pháp luật nào sau đây do Bộ trưởng ban hành?
A. Nghị quyết
B. Thông tư
C. Nghị định
D. Pháp lệnh
Câu 79. Văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định, có chức đựng các quy tắc xử sự chung và được nhà nước đảm bảo thực hiện là:
A. Lời tuyên bố
B. Văn bản Quy phạm pháp luật
C. Lời hiệu triệu
D. Thông báo
Câu 80. Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật hiện nay của Nhà nước ta bao gồm:
A. Nhóm văn bản do Quốc hội ban hành
B. Nhóm văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ở Trung ương ban hành
C. Nhóm văn bản do Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ban hành
D. Cả ba nhóm trên
Câu 81. Hội đồng nhân dân các cấp có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào:
A. Nghị quyết
B. Quyết định, chỉ thị
C. Nghị quyết, nghị định
D. Nghị quyết, nghị định, quyết định
Câu 82. Hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật bao gồm:
A. Hiệu lực về thời gian; hiệu lực về không gian
B. Hiệu lực về không gian; hiệu lực về đối tượng áp dụng
C. Hiệu lực về thời gian; hiệu lực về đối tượng áp dụng
D. Hiệu lực về thời gian; hiệu lực về không gian; hiệu lực về đối tượng áp dụng
Câu 83. Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: Hình thức ............ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định, trong đó có những quy tắc xử sự chung được áp dụng nhiều lần trong đời sống xã hội.
A. Văn bản quy phạm pháp luật
B. Tập quán pháp
C. Tiền lệ pháp
D. Án lệ pháp
Câu 84. Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản do:
A. Quốc hội ban hành
B. Chủ tịch nước ban hành
C. Chính phủ ban hành
D. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành
Câu 85. Luật giáo dục do cơ quan nào sau đây ban hành?
A. Bộ Giáo dục và Đào tạ
B. Ủy ban thường vụ Quốc hội
C. Chính phủ
D. Quốc hội
Câu 86. Văn bản Quy phạm pháp luật nào sau đây quy định một cách cơ bản về chế độ chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội và tổ chức bộ máy nhà nước:
A. Bộ luật Dân sự
B. Bộ luật Hình sự
C. Hiến pháp
D. Cả A, B, C
Câu 87. Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: ................. là văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội – cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất ban hành.
A. Pháp lệnh
B. Quyết định
C. Văn bản dưới luật
D.Văn bản luật
Câu 88. Đặc trưng của văn bản quy phạm pháp luật là:
A. Được áp dụng nhiều lần
B. Được đảm bảo thực hiện
C. Được mọi người tôn trọng và thực hiện
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 89. Theo pháp luật Việt Nam hiện hành, Ủy ban thường vụ Quốc hội có thẩm quyền ban hành những loại văn bản quy phạm pháp luật nào:
A. Luật, bộ luật, nghị quyết
B. Nghị quyết, nghị định, pháp lệnh
C. Nghị quyết, pháp lệnh
D. Pháp lệnh, chỉ thị
Câu 90. Các văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây có thứ tự hiệu lực pháp lý từ cao xuống thấp:
A. Thông tư, pháp lệnh, nghị định
B. Pháp lệnh, thông tư, nghị định
C. Nghị định, pháp lệnh, thông tư
D. Pháp lệnh, nghị định, thông tư
Câu 91. Các văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây có thứ tự hiệu lực pháp lý từ thấp đến cao:
A. Lệnh, bộ luật, thông tư
B. Bộ luật, thông tư, lệnh
C. Thông tư, lệnh, bộ luật
D. Thông tư, bộ luật, lệnh
