wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ba con gấu

Total questions: 74

Worksheet time: 2hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Đọc thầm bài thơ và khoanh tròn vào đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Chú ếch

Có chú là chú ếch con

Hai mắt mở tròn nhảy nhót đi chơi

Gặp ai ếch cũng thế thôi

Hai cái mắt lồi cứ ngước trơ trơ

Em không như thế bao giờ

Vì em lễ phép biết thưa, biết chào.

1. Bài thơ có tên gọi là gì?

a)

A. Ếch con

b)

B. Chú ếch

c)

c. Con ếch

2.

2. Chú ếch con thích đi đâu?

a)

A. Đi học

b)

B. Đi đá bóng

c)

C. Đi chơi

3.

3. Em khác chú ếch con ở điểm gì?

a)

A. Em thích đi chơi như ếch

b)

B. Em biết chào hỏi mọi người

4.

Nối đúng

a)

Chú ếch

1.

nhảy nhót đi chơi không chào hỏi mọi người.

b)

Em

2.

lễ phép biết chào hỏi mọi người.

c)

Em

3.

không biết chào hỏi mọi người

5.

Đọc thầm bài thơ và khoanh tròn vào đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Buổi sáng nhà em

Ông trời nổi lửa đằng đông

Bà sân vấn chiếc khăn hồng đẹp thay

Bố em xách điều đi cày

Mẹ em tát nước, nắng đầy trong khau

Cậu mèo đã dậy từ lâu

Cái tay rửa mặt, cái đầu nghiêng nghiêng

Mụ gà cục tác như điên

Làm thằng gà trống huyên thuyên một hồi

Cái na đã tính giấc rồi

Đàn chuối đứng vỗ tay cười, vui sao!

Chị tre chải tóc bên ao

Nàng mây áo trắng ghé vào soi gương

Bác nồi đồng hát bùng boong

Bà chổi loẹt quẹt lom khom trong nhà.

1. Bài đọc trên thuộc thể thoại gì?

a)

A. Văn xuôi

b)

B. Thơ

6.

2. Sân nhà bạn nhỏ vào buổi sáng có màu gì?

a)

A. Màu xanh

b)

B. Màu vàng

c)

c. Màu hồng

7.

3. Vì sao gà trống lại gáy liên tục?

a)

A. Vì gà trống bị đánh thức bởi tiếng kêu của gà mái

b)

B. Vì gà trống thấy ông mặt trời đã dạy

c)

C. Vì gà trống nghe thấy đàn chuối đứng vỗ tay cười.

8.

4. Những con vật nào được nhắc đến trong bài thơ trên?

a)

A. Gà trống, gà con, mèo

b)

B. Tre, gà trống, chuối

c)

C. Gà trống, gà mái, mèo

9.

5. Buổi sáng nhà bạn nhỏ diễn ra như thế nào?

a)

A. Ai cũng uể oải và không muốn làm việc

b)

B. Ai cũng bận rộn và háo hức đón chào một ngày mới

c)

C. Mọi người giúp đỡ nhau hoàn thành các công việc trong ngày.

10.

Bài 3. Đọc thầm bài thơ và khoanh tròn vào đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Con vi rút

Vi rút chi kì lạ?

Khiến mắt con đỏ ngầu

Vừa cộm lại vừa đau

Nước mắt thi nhau chảy

 

Vi rút hư lắm đấy

Tấn công bé bất ngờ!

Hay tại tay bé dơ

Rửa bàn tay không kỹ?

Bé gật đầu nhí nhí

Chắc đôi tay bần rồi

Bé quẹt lên mắt môi

Nên giờ đây nhiễm bệnh

 

Từ giờ xin tuân lệnh

Lời mẹ và lời ba

Vi rút phải chạy xa

Vì bé luôn sạch sẽ.

1. Vi rút đã khiến bạn nhỏ làm sao?

a)

A. Đau mắt

b)

B. Đau tai

c)

C. Đau bụng

11.

2. Vì sao vi rút tấn công bạn nhỏ, gây đau mắt?

a)

A. Do bạn nhỏ giấu mọi người về đôi tay bẩn

b)

B. Do bạn nhỏ nói lí nhí

c)

C. do tay bẩn, bạn nhỏ lại lấy tay quẹt lên mắt

12.

3. Bạn nhỏ đã làm gì để tránh xa vi rút đau mắt đỏ?

a)

A. kể rõ với bố mẹ về việc bị đau mắt đỏ

b)

B. Luôn luôn ngoan ngoãn, vâng lời bố mẹ dạy bảo

c)

C. Luôn luôn vâng lời bố mẹ, rửa tay thật sạch

13.

Nối để tạo thành câu đúng

a)

Nhà của Yến

1.

ở gần Hồ Gươm.

b)

Con tằm chăm chỉ

2.

nhả tơ làm kén.

c)

Mùa thu,

3.

gió đưa nhè nhẹ.

d)

Đám muồm muỗm

4.

trú ở lùm cỏ rậm rạp.

14.

Nối để tạo thành câu đúng

a)

Trăng rằm

1.

sáng tỏ.

b)

Gà mẹ dẫn gà con

2.

đi kiếm ăn.

c)

Bé Na

3.

trông thật mũm mĩm.

d)

Cả xóm làng

4.

lên đèn khi đêm về.

15.

Nối để tạo câu đúng

a)

Chùm cà chua

1.

Chín đỏ.

b)

Mẹ mua

2.

mứt Tết.

c)

Bé và chị

3.

Tập đếm số.

d)

Đàn bướm

4.

bay rập rờn khắp vườn.

16.

Nối thành câu đúng

a)

Chú thỏ con

1.

ăn củ cà rốt.

b)

Mặt đất nứt nẻ

2.

do hạn hán.

c)

Bố mẹ

3.

đi lễ chùa Yên Tử.

d)

Mẹ dặn bé

4.

đi xe đạp cẩn thận.

17.

Nối thành câu đúng

a)

Con cua biển

1.

có càng to, càng nhỏ.

b)

Bố chở cả nhà

2.

đi ăn miến lươn.

c)

Diệp và Trang

3.

là bạn thân.

d)

Chim sơn ca

4.

hót vang cả khu rừng.

18.

Nối thành câu đúng

a)

Trên phố

1.

có nhà cao tầng.

b)

Chị Hà

2.

tặng My hộp bút chì.

c)

Chú tắc kè

3.

có bộ da sặc sỡ

d)

Giàn mướp

4.

đã ra quả.

19.

Điền c hay k

tìm ​ ​ (a)   iếm

Choose from the below words
k
c
20.

Điền c hay k

​ (a)   àng ​ (b)   ua

Choose from the below words
c
k
21.

Điền c hay k

đen ​ (a)   ịt

Choose from the below words
k
c
22.

Điền c hay k

​ (a)   ìm ​ (b)   ẹp

Choose from the below words
k
c
23.

Điền c hay k

hạt ​ (a)   ườm

Choose from the below words
c
k
24.

Điền c hay k

​ (a)   uồn ​ (b)   uộn

Choose from the below words
c
k
25.

Điền g hay gh

​ (a)   ồ ​ (b)  

Choose from the below words
g
gh
26.

Điền g hay gh

​ (a)   ặm cỏ

Choose from the below words
g
gh
27.

Điền g hay gh

​ (a)   ấp ​ (b)   áp

Choose from the below words
g
gh
28.

Điền g hay gh

​ (a)   i chép

Choose from the below words
gh
g
29.

Điền g hay gh

thu ​ (a)   om

Choose from the below words
g
gh
30.

Điền g hay gh

​ (a)   ói ​ (b)   ém

Choose from the below words
g
gh
31.

Điền ng hay ngh

​ (a)   ề ​ (b)   iệp

Choose from the below words
ngh
ng
32.

Điền ng hay ngh

​ (a)   ày ​ (b)  

Choose from the below words
ng
ngh
33.

con ​ (a)   ao

Choose from the below words
ng
ngh
34.

Điền ng hay ngh

​ (a)   ĩ ​ (b)   ợi

Choose from the below words
ngh
ng
35.

Điền ng hay ngh

​ (a)   e lời

Choose from the below words
ngh
ng
36.

Điền ng hay ngh

​ (a)   ập lụt

Choose from the below words
ng
ngh
37.

Điền s hay x

​ (a)   óm nhỏ

Choose from the below words
x
s
38.

Điền s hay x

chim ​ (a)  

Choose from the below words
s
x
39.

Điền s hay x

​ (a)   ửa chữa

Choose from the below words
s
x
40.

Điền s hay x

chè ​ (a)   en

Choose from the below words
s
x
41.

Điền s hay x

dừa ​ (a)   iêm

Choose from the below words
x
s
42.

Điền s hay x

​ (a)   ắp ​ (b)   ếp

Choose from the below words
s
x
43.

Điền n hay l

tia ​ (a)   ắng

Choose from the below words
n
l
44.

Điền n hay l

​ (a)   ợp nhà

Choose from the below words
l
n
45.

Điền n hay l

​ (a)   ườm ​ (b)   ượp

Choose from the below words
n
l
46.

Điền n hay l

khôn ​ (a)   ớn

Choose from the below words
l
n
47.

Điền n hay l

​ ​ ​ (a)   ặng ​ (b)  

Choose from the below words
l
n
48.

Điền n hay l

​ (a)   em rán

Choose from the below words
n
l
49.

Điền ăn hay ăt và dấu thanh phù hợp

thợ s​ (a)  

Choose from the below words
ắt
ăn
ắn
ặt
50.

Điền ăn hay ăt và dấu thanh phù hợp

g​ (a)   lúa

Choose from the below words
ặt
ăn
ắt
ặn
51.

Điền ăn hay ăt và dấu thanh phù hợp

rửa m​ (a)  

Choose from the below words
ặt
ắt
ăn
ằn
52.

Điền ăn hay ăt và dấu thanh phù hợp

con ​ r​ (a)  

Choose from the below words
ắn
ắt
ằn
ặt
53.

Điền iên hay yên và dấu thanh phù hợp

chim ​ (a)  

Choose from the below words
yến
yên
iên
54.

Điền iên hay yên và dấu thanh phù hợp

đèn đ​ (a)  

Choose from the below words
iện
iên
yên
55.

Điền iên hay yên và dấu thanh phù hợp

v​ (a)   phấn

Choose from the below words
iên
yên
56.

Điền iên hay yên và dấu thanh phù hợp

​ (a)   ngựa

Choose from the below words
yên
iên
57.

Điền ang hay an và dấu thanh phù hợp

b​ (a)   đen

Choose from the below words
ảng
ang
an
ản
án
áng
58.

Điền ang hay an và dấu thanh phù hợp

đ​ (a)   ghi ta

Choose from the below words
àn
an
àng
ang
59.

Điền ang hay an và dấu thanh phù hợp

th​ (a)   ba

Choose from the below words
áng
an
án
ang
60.

Điền ang hay an và dấu thanh phù hợp

hòn th​ (a)  

Choose from the below words
an
ang
án
áng
61.

Điền ươn hay ươm và dấu thanh phù hợp

ch​ (a)   đá

Choose from the below words
ườm
ươm
ươn
ườn
62.

Điền ươn hay ươm và dấu thanh phù hợp

khu v​ (a)  

Choose from the below words
ườn
ươn
ươm
ườm
63.

Điền ươn hay ươm và dấu thanh phù hợp

miến l​ (a)  

Choose from the below words
ươn
ườn
ươm
ườm
64.

Điền ươn hay ươm và dấu thanh phù hợp

​ (a)   mầm

Choose from the below words
ươm
ườm
ươn
ườn
65.

Điền ôt hay ơt và dấu thanh phù hợp

củ cà r​ (a)  

Choose from the below words
ốt
ôt
ớt
ơt
66.

Điền ôt hay ơt và dấu thanh phù hợp

c​ (a)   cờ

Choose from the below words
ột
ợt
ôt
ơt
ốt
ớt
67.

Điền ôt hay ơt và dấu thanh phù hợp

thưa th​ (a)  

Choose from the below words
ớt
ốt
ôt
ơt
68.

Điền ôt hay ơt và dấu thanh phù hợp

ng​ (a)   mưa

Choose from the below words
ớt
ơt
ôt
ốt
69.

Chọn từ thích hợp trong khung, điền vào chỗ chấm để hoàn thiện các đoạn văn sau:

a. Vườn nhà Lan có ​ (a)   , nho và chôm chôm. Lan chăm bón cho khu vườn rất​ (b)   . Chùm quả ra chi chít, ​ (c)   nên hấp dẫn đàn bướm đến ​ (d)   khắp vườn.

Choose from the below words
khế ngọt
cẩn thận
thơm ngọt
múa lượn
70.

Chọn từ thích hợp trong khung, điền vào chỗ chấm để hoàn thiện các đoạn văn sau:

b. Chú của Nam là ​ (a)   ở miền Nam. Có lần về phép, chú mua cho Nam con ​ (b)   rất đẹp. Chú còn kể cho Nam nghe về ​ (c)   ​ của chú. Nam ​ (d)   ôm cổ chú lắng nghe.

Choose from the below words
bộ đội
lợn đất
nhiệm vụ
mê tít
71.

Chọn từ thích hợp trong khung, điền vào chỗ chấm để hoàn thiện các đoạn văn sau:

​ (a)   tròn tù từ nhô lên ở đằng xa. Gió thu man mác, lá khẽ ​ (b)   . Bé My nghe mẹ hát ru, ​​ (c)   ngủ. Mẹ ​ (d)   và hôn lên trán bé

Choose from the below words
Mặt trăng
đu đưa
thiêm thiếp
vỗ về
72.

Xếp các từ thành câu (đặt dấu "." ở cuối câu và viết hoa chữ đầu câu).

a)

b)

đan

c)

khăn len

d)

cho bé.

1)
2)
3)
4)
73.

Xếp các từ thành câu (đặt dấu "." ở cuối câu và viết hoa chữ đầu câu)

a)

Đàn kiến

b)

tha đồ ăn

c)

về tổ.

1)
2)
3)
74.

Xếp các từ thành câu (đặt dấu "." ở cuối câu và viết hoa chữ đầu câu)

a)

Cún con

b)

thích

c)

chạy

d)

ngoài vườn cây.

1)
2)
3)
4)