wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Sự tác động của con người vào tự nhiên, biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là:

a)

Sản xuất kinh tế​​​​​

b)

Thỏa mãn nhu cầu.

c)

Sản xuất của cải vật chất.​​​

d)

Quá trình sản xuất.

2.

Câu 2: Sản xuất của cải vật chất là quá trình

a)

Tạo ra của cải vật chất.

b)

Sản xuất xã hội.

c)

Con người tác động vào tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình.

d)

Tạo ra cơm ăn, áo mặc, tạo ra tư liệu sản xuất.

3.

Câu 3: Sản xuất của cải vật chất có vai trò quyết định

a)

mọi hoạt động của xã hội.

b)

số lượng hàng hóa trong xã hội

c)

thu nhập của người lao động.

d)

việc làm của người lao động.

4.

Câu 4: Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò là

a)

động lực thúc đẩy xã hội phát triển.​

b)

nền tảng của xã hội loài người.​​

c)

cơ sở cho sự tồn tại và phát triển của xã hội.​​

d)

cơ sở cho sự tồn tại của Nhà nước

5.

Câu 5: Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất là những yếu tố nào?

a)

Sức lao động, đối tượng lao động, công cụ lao động.      

b)

Sức lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động.

c)

Sức lao động, công cụ lao động, tư liệu lao động.​

d)

Sức lao động, tư liệu lao động, công cụ sản xuất.

6.

Câu 6: Tư liệu sản xuất gồm những loại nào sau đây?

a)

Công cụ lao động và kết cấu hạ tầng.​​

b)

Công cụ lao động và phương tiện lao động.​​

c)

Phương tiện lao động, hệ thống bình chứa.​​

d)

Tư liệu lao động và đối tượng lao động.

7.

Câu 7: Căn cứ để phân biệt đối tượng lao động và tư liệu lao động đó là

a)

mục đích sử dụng gắn với chức năng của vật trong sản xuất.

b)

đặc tính cơ bản của vật gắn với chức năng trong sản xuất.

c)

chức năng của vật đảm nhận gắn với đặc trưng cơ bản trong sản xuất.

d)

thuộc tính cơ bản của vật gắn với mục đích sử dụng trong sản xuất.

8.

Câu 8: Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất được gọi là gì?

a)

Lao động

b)

Sức lao động

c)

Người lao động

d)

Làm việc

9.

Câu 9: Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu của con người được gọi là gì?

a)

Sản xuất của cải vật chất.

b)

Hoạt động.​

c)

Tác động.

d)

Lao động.

10.

Câu 10: Sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực là

a)

Lao động

b)

Sức lao động

c)

Người lao động

d)

Hoạt động

11.

Câu 11: Những yếu tố của tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là gì?

a)

Tư liệu lao động.​    ​​

b)

Công cụ lao động.​

c)

Đối tượng lao động.

d)

Mục tiêu của lao động.

12.

Câu 12: Một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động, nhằm biến đổi đối tượng lao động thành sản phẩm thỏa mãn nhu cầu của con người được gọi là gì?

a)

Tư liệu lao động.​    ​​

b)

Công cụ lao động

c)

Đối tượng lao động

d)

Mục tiêu lao động

13.

Câu 13: Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lý, tiến bộ và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm

a)

phát triển kinh tế.

b)

kinh tế.

c)

cơ chế kinh tế.

d)

cơ chế kinh tế.

14.

Câu 14: Phát triển kinh tế là

a)

sự tăng lên về số lượng và chất lượng sản phẩm.

b)

sự tăng trưởng về kinh tế gắn với nâng cao chất lượng cuộc sống.

c)

sự tăng trưởng kinh tế bền vững.

d)

sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ và công bằng xã hội.

15.

Câu 15: Sự tăng lên về số lượng, chất lượng sản phẩm và các yếu tố của quá trình sản xuất ra nó được gọi là

a)

tăng trưởng kinh tế bền vững.

b)

 tăng trưởng kinh tế.​​

c)

phát triển kinh tế bền vững.

d)

 phát triển kinh tế.

16.

Câu 16: Tổng thể mối quan hệ hữu cơ, phụ thuộc và quy định lẫn nhau cả về quy mô và trình độ giữa các ngành kinh tế, các thành phần kinh tế, các vùng kinh tế được gọi là

a)

cơ chế kinh tế.​

b)

 cơ chế kinh tế hợp lí.​​

c)

cơ cấu kinh tế.​

d)

 cơ cấu kinh tế hợp lí.

17.

Câu 17: Tư liệu lao động được chia thành mấy loại?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

18.

Câu 18: Đối tượng lao động được chia thành mấy loại?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

19.

Câu 19: Hệ thống bình chứa của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào của quá trình sản xuất?

a)

Đối tượng lao động đã trải qua tác động của lao động.​​​

b)

Tư liệu lao động.

c)

Đối tượng lao động của các ngành công nghiệp chế biến, đặc biệt là công nghiệp hóa chất.

d)

Nguyên vật liệu nhân tạo.

20.

Câu 20: Kết cấu hạ tầng của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào của quá trình sản xuất?

a)

Đối tượng lao động đã trải qua tác động của lao động.​​​

b)

Tư liệu lao động.

c)

Đối tượng lao động của các ngành giao thông vận tải.​​​

d)

Yếu tố nhận tạo

21.

Câu 21: Phát triển kinh tế có ý nghĩa như thế nào đối với xã hội?

a)

Tạo điều kiện cho mọi người có việc làm và thu nhập.​

b)

Cơ sở thực hiện và xây dựng hạnh phúc.

c)

Phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.​

d)

Thực hiện dân giàu, nước mạnh; xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.

22.

Câu 22: Phát triển kinh tế có ý nghĩa như thế nào đối với cá nhân?

a)

Tạo điều kiện cho mọi người có việc làm và thu nhập.​

b)

Cơ sở thực hiện và xây dựng hạnh phúc.

c)

Phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.​

d)

Thực hiện dân giàu, nước mạnh.....

23.

Câu 23: Đối với gia đình, phát triển kinh tế là tiền đề để

a)

thực hiện tốt chức năng của gia đình.

b)

loại bỏ tệ nạn xã hội.

c)

đảm bảo ổn định về kinh tế.

d)

xóa bỏ thất nghiệp.

24.

Câu 24: Để đáp ứng nhu cầu ăn, mặc, ở… con người phải

a)

nghiên cứu khoa học.​

b)

bảo vệ tài nguyên.

c)

sản xuất của cải vật chất.

d)

mở các công ty.

25.

Câu 25: Lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất kết hợp thành

a)

lực lượng sản xuất.

b)

quá trình sản xuất.

c)

phương thức sản xuất.

d)

tư liệu sản xuất.

26.

Câu 26: Quá trình lao động sản xuất là sự kết hợp giữa

a)

tư liệu lao động và đối tượng lao động.​

b)

sức lao động và đối tượng lao động.

c)

sức lao động và tư liệu sản xuất.

d)

sức lao động và tư liệu lao động

27.

Câu 27: Người lao động với tư liệu sản xuất kết hợp thành

a)

quá trình sản xuất.​

b)

lực lượng sản xuất.

c)

tư liệu sản xuất.​

d)

phương thức sản xuất.

28.

Câu 1: Trong tư liệu lao động, bộ phận quyết định đến năng suất lao động là yếu tố nào dưới đây?

a)

Công cụ lao động.​​​

b)

Kết cấu hạ tầng sản xuất.​​

c)

Nguyên vật liệu cho sản xuất.​

d)

Các vật thể chứa đựng, bảo quản.

29.

Câu 2: Trong các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất, yếu tố nào giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất?

a)

Sức lao động​​​​

b)

Tư liệu lao động.

c)

Đối tượng lao động.​​​

d)

Công cụ lao động.

30.

Câu 3: Trong các yếu tố cấu thành tư liệu lao động, yếu tố nào dưới đây quan trọng nhất?

a)

Kết cấu hạ tầng của sản xuất.​​

b)

Công cụ lao động.

c)

Hệ thống bình chứa của sản xuất.​

d)

Cơ sở vật chất.

31.

Câu 5: Muốn tồn tại, con người phải có thức ăn, đồ mặc, nhà ở. Để có những thứ đó, con người phải lao động để tạo ra của cải vật chất. Điều đó thể hiện ý nào sau đây của sản xuất của cải vật chất?

a)

Vai trò

b)

Ý nghĩa

c)

Nội dung

d)

Phương thức

32.

Câu 4: Căn cứ vào cơ sở nào dưới đây để phân biệt một vật là tư liệu lao động hay đối tượng lao động?

a)

Mục đích sử dụng.​​​​

b)

Khả năng sử dụng.​​

c)

Nguồn gốc của vật đó.​​​

d)

Giá trị của vật đó.

33.

Câu 6: Xã hội muốn thúc đẩy sự phát triển của sản xuất thì phải thường xuyên chăm lo phát triển nguồn lực nào?

a)

Khoa học - kỹ thuật.​​​​

b)

Trình độ dân trí.

c)

Con người.​​​​​

d)

Hệ thống máy tự động.

34.

Câu 7: Lao động xếp hàng hóa của người công nhân được hiểu là

a)

sự tiêu dùng sức lao động trong đời sống

b)

sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực.

c)

sự tiêu dùng sức lao động trong công nghiệp.

d)

sự tiêu dùng sức lao động trong nông nghiệp.

35.

Câu 8: Mục đích quan trọng nhất của hoạt động kinh doanh là?

a)

Tạo ra lợi nhuận.​​​​

b)

Tiêu thụ sản phẩm.​

c)

Nâng cao chất lượng sản phẩm.​

d)

Giảm giá thành sản phẩm.

36.

Câu 9: Trong quá trình tác động lên đối tượng lao động thì tư liệu lao động đóng vai trò là

a)

vật đảm bảo.​​​​​

b)

vật quyết định.​​​

c)

vật chi phối.​​​​​

d)

vật truyền dẫn.

37.

Câu 10: Theo C.Mác, chúng ta có thể dựa vào đâu để phân biệt các thời đại kinh tế khác nhau trong lịch sử?

a)

Đối tượng lao động.​​​​

b)

Sản phẩm lao động.

c)

Người lao động.​​​​​

d)

Công cụ lao động.

38.

Câu 11: Tất cả các loại đối tượng lao động, dù trực tiếp hay gián tiếp đều

a)

có sự tác động của con người.​

b)

có những công dụng nhất định.

c)

có nguồn gốc từ tự nhiên.​​

d)

do con người sáng tạo ra.

39.

Câu 12: Xét đến cùng, sự vận động và phát triển của mọi mặt đời sống xã hội là do yếu tố nào quyết định?

a)

Con người.​​​​​

b)

Sản xuất vật chất.​​

c)

Nhà nước.​​​​​

d)

Nhu cầu của con người.

40.

Câu 13: Yếu tố nào dưới đây không phải là yếu tố của quá trình sản xuất?

a)

Sức lao động.​​​​​

b)

Tư liệu lao động.​​

c)

Đối tượng lao động.​​​​

d)

Quản lí sản xuất.

41.

Câu 14: Tư liệu lao động không bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Công cụ sản xuất.​​​

b)

Hệ thống bình chứa của sản xuất

c)

Kế hoạch sản xuất.​​​

d)

Kết cấu hạ tầng của sản xuất.

42.

Câu 15: Loại có sẵn trong tự nhiên như quặng trong lòng đất, tôm cá dưới sông biển là

a)

phương tiện lao động.​

b)

công cụ lao động.​​

c)

đối tượng lao động.

d)

tư liệu lao động.

43.

Câu 16: Con người ngày càng tạo ra nhiều nguyên vật liệu nhân tạo có tính năng, tác dụng theo ý muốn khiến cho đối tượng lao động ngày càng  

a)

Hạn chế

b)

Tăng lên

c)

Đa dạng

d)

Thu hẹp

44.

Câu 17: Khi tham gia quá trình hoạt động sản xuất của cải vật chất, con người ngày càng

a)

có nhiều của cải, đáp ứng nhu cầu tốt hơn.​​

b)

có cuộc sống sung sướng và văn minh hơn.​​

c)

được nâng cao trình độ.

d)

được hoàn thiện và phát triển toàn diện.

45.

Câu 18: Yếu tố nào dưới đây là một trong những đối tượng lao động trong ngành công nghiệp khai thác?

a)

Máy cày

b)

Than

c)

Sân bay

d)

Nhà xưởng

46.

Câu 19: Yếu tố nào dưới đây là tư liệu lao động trong ngành may mặc?

a)

Máy may

b)

Vải

c)

Chỉ

d)

Thợ may

47.

Câu 20: Yếu tố nào dưới đây là đối tượng lao động trong ngành xây dựng?

a)

Xi măng

b)

Thợ xây

c)

Cái bay

d)

Giàn giáo

48.

Câu 21: Yếu tố nào dưới đây là tư liệu lao động?

a)

Không khí

b)

Sợi để dệt vải

c)

Máy cày

d)

Vật liệu xây dựng

49.

Câu 22: Đối tượng lao động của người thợ may là

a)

máy khâu.​

b)

kim chỉ.​​

c)

vải.​​

d)

áo, quần.

50.

Câu 23: Công cụ lao động của người thợ may là

a)

Máy khâu

b)

nhà xưởng.​

c)

vải.​​

d)

áo, quần.

51.

Câu 24: Đối tượng lao động của người thợ mộc là

a)

gỗ.​​

b)

máy cưa.​​

c)

Đục, bào.​​

d)

bàn ghế.

52.

Câu 25: Công cụ lao động của người thợ mộc là

a)

Go

b)

Sơn

c)

Đục, bào

d)

Bàn, ghế

53.

Câu 26: Đối với người nông dân thì đất được gọi là gì?

a)

Sức lao động​​​​​

b)

Đối tượng lao động.​​

c)

Tư liệu lao động.​​​​

d)

Lực lượng sản xuất.

54.

Câu 28: Để răn dạy con cháu, ông cha ta từng khẳng định: “tấc đất, tấc vàng”. Câu nói trên muốn nói đến yếu tố nào sau đây của quá trình sản xuất?

a)

Tư liệu lao động.

b)

Đối tượng lao động

c)

Công cụ lao động.​

d)

Sức lao động.

55.

Câu 27: “Con trâu đi trước, cái cày theo sau” là nói đến yếu tố nào dưới đây trong quá trình lao động?

a)

Tư liệu lao động.​​​​

b)

Đối tượng lao động.

c)

Nguyên liệu lao động.​​

d)

Sức lao động.

56.

Câu 29: Đối với quá trình sản xuất, việc chú trọng phát triển đường xá, bến cảng, sân bay cũng chính là gắn liền với việc phát triển yếu tố nào của tư liệu lao động?

a)

Hệ thống bình chứa.​

b)

Công cụ lao động

c)

Nguyên liệu lao động.​

d)

Kết cấu hạ tầng.

57.

Câu 30: Đối với quá trình sản xuất, việc chú trọng phát triển máy móc hiện đại cũng chính là gắn liền với việc phát triển yếu tố nào của tư liệu lao động?

a)

Kết cấu hạ tầng.​

b)

Công cụ lao động

c)

Nguyên liệu lao động.

d)

Hệ thống bình chứa.

58.

Câu 31: Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói đến ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với cá nhân?

a)

Phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mỗi người có việc làm.

b)

Phát triển kinh tế khắc phục sự tụt hậu về kinh tế.

c)

Phát triển kinh tế đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần

d)

Phát triển kinh tế giúp cá nhân có điều kiện chăm sóc sức khỏe.

59.

Câu 32: Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói đến ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với xã hội?

a)

Phát triển kinh tế là tiền đề phát triển văn hóa, giáo dục.

b)

Phát triển kinh tế tạo điều kiện củng cố an ninh, quốc phòng

c)

Phát triển kinh tế tạo điều kiện giải quyết việc làm, giảm tệ nạn xã hội.

d)

Phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mỗi người có việc làm và thu nhập ổn định.

60.

Câu 33: Nhận định nào sau đây không nói về ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với cá nhân?

a)

Phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mỗi cá nhân có việc làm, thu nhập ổn định.

b)

Phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mỗi người có điều kiện chăm sóc sức khỏe.

c)

Phát triển kinh tế giúp con người có điều kiện học tập, phát triển con người toàn diện.​

d)

Phát triển kinh tế tạo điều kiện vật chất để củng cố quốc phòng, an ninh.

61.

Câu 34: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng và phát triển kinh tế đất nước?

a)

Mua bán người qua biên giới.​​

b)

Tài trợ hoạt động khủng bố

c)

chủ động tìm kiếm thị trường.​​

d)

tàng trữ trái phép vũ khí.

62.

Câu 35: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng và phát triển kinh tế đất nước?

a)

Tích cực học tập nâng cao trình độ.

b)

Bảo tồn mọi phong tục vùng miền.

c)

Từ chối tham gia hội nhập quốc tế.​

d)

Duy trì khoảng cách tụt hậu kinh tế

63.

Câu 31: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng và phát triển kinh tế đất nước?

a)

chiến lược phân bố dân cư​

b)

đề xuất mức lương khởi điểm.

c)

Chia đều lợi nhuận thường niên.​

d)

lựa chọn nghề nghiệp phù hợp

64.

Câu 36: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng và phát triển kinh tế đất nước?

a)

Xây dựng nền kinh tế tự nhiên.

b)

Chủ động thúc đẩy độc quyền.

c)

Tạo ra năng suất lao động cao.​

d)

Tạo động lực để phát triển văn hóa.

65.

Câu 33: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng và phát triển kinh tế đất nước?

a)

Mở rộng ngành nghề kinh doanh.​

b)

Phải chuyển quyền nhân thân.

c)

Đề xuất người giám hộ bị can.​

d)

Trì hoãn thời gian giao hàng.

66.

Câu 54: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng và phát triển kinh tế đất nước?

a)

Cải tiến kĩ thuật sản xuất.

b)

hạn chế cung cấp thông tin.

c)

triệt tiêu mọi dư luận xã hội.

d)

công khai tỉ lệ lạm phát.

67.

Câu 68: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng và phát triển kinh tế đất nước?

a)

Nộp thuế theo quy định.

b)

Tổ chức sản xuất tiền giả

c)

Tổ chức mua bán trẻ em

d)

Tìm hiểu các nghi lễ tôn giáo

68.

Câu 26: Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói đến ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với cá nhân?

a)

Phát triển kinh tế khắc phục sự tụt hậu về kinh tế

b)

Phát triển kinh tế đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần

c)

Phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mỗi người có việc làm

d)

Phát triển kinh tế giúp cá nhân có điều kiện chăm sóc sức khỏe.

69.

Câu 53: Khẳng định nào dưới đây KHÔNG đúng về vai trò của tăng trưởng kinh tế?

a)

Là điều kiện để khắc phục tình trạng nghèo đói

b)

Giúp các quốc gia phát triển hoàn toàn độc lập với Thế Giới bên ngoài

c)

Để củng cố quốc phòng, an ninh

d)

Để tạo thêm việc làm, giải quyết thất nghiệp

70.

Câu 27: Không ngừng học tập nâng cao trình độ để tìm kiếm việc làm phù hợp sau khi ra trường, là công dân đã thể hiện trách nhiệm của mình trong việc thực hiện

a)

Bảo vệ môi trường

b)

Chính sách đối ngoại

c)

Hạn chế dân số

d)

Phát triển kinh tế

71.

Câu 30: Chấp hành tốt các quy định của pháp luật về thuế khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh, là công dân đã thể hiện trách nhiệm của mình trong việc thực hiện

a)

Triệt tiêu mọi dư luận xã hội

b)

Hạn chế cung cấp thông tin

c)

Bảo vệ uy tín thương hiệu

d)

Phát triển kinh tế đất nước