wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường A8

Total questions: 66

Worksheet time: 3hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

711511=?\frac{7}{11}-\frac{5}{11}=?  

a)

711511=751111=20=0\frac{7}{11}-\frac{5}{11}=\frac{7-5}{11-11}=\frac{2}{0}=0  

b)

711511=75115=26=13\frac{7}{11}-\frac{5}{11}=\frac{7-5}{11-5}=\frac{2}{6}=\frac{1}{3}  

c)

711511=7511=211\frac{7}{11}-\frac{5}{11}=\frac{7-5}{11}=\frac{2}{11}  

2.

25+15=?\frac{2}{5}+\frac{1}{5}=?  

a)

25+15=2+15=35\frac{2}{5}+\frac{1}{5}=\frac{2+1}{5}=\frac{3}{5}  

b)

25+15=2+15+5=310\frac{2}{5}+\frac{1}{5}=\frac{2+1}{5+5}=\frac{3}{10}  

c)

25+15=15+5=110\frac{2}{5}+\frac{1}{5}=\frac{1}{5+5}=\frac{1}{10}  

3.

3427=?\frac{3}{4}-\frac{2}{7}=?  

a)

3427=3274=13\frac{3}{4}-\frac{2}{7}=\frac{3-2}{7-4}=\frac{1}{3}  

b)

3427=2128828=1328\frac{3}{4}-\frac{2}{7}=\frac{21}{28}-\frac{8}{28}=\frac{13}{28}  

c)

3427=3424=14\frac{3}{4}-\frac{2}{7}=\frac{3}{4}-\frac{2}{4}=\frac{1}{4}  

4.

23+45=?\frac{2}{3}+\frac{4}{5}=?  

a)

23+45=23+43=63=2\frac{2}{3}+\frac{4}{5}=\frac{2}{3}+\frac{4}{3}=\frac{6}{3}=2  

b)

23+45=2+43+5=68=34\frac{2}{3}+\frac{4}{5}=\frac{2+4}{3+5}=\frac{6}{8}=\frac{3}{4}  

c)

23+45=1015+1215=2215\frac{2}{3}+\frac{4}{5}=\frac{10}{15}+\frac{12}{15}=\frac{22}{15}  

5.

Tính 914×58×149\frac{9}{14}\times\frac{5}{8}\times\frac{14}{9} ?

a)

1528\frac{15}{28}  

b)

928\frac{9}{28}  

c)

528\frac{5}{28}  

d)

58\frac{5}{8}  

6.

Một hình chữ nhật có chiều dài là  67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m . Tính diện tích của hình chữ nhật đó?

a)

918m2\frac{9}{18}m^2  

b)

918m\frac{9}{18}m  

c)

1877m\frac{18}{77}m  

d)

1877m2\frac{18}{77}m^2  

7.

4 × 23 =4\ \times\ \frac{2}{3}\ =  

a)

83\frac{8}{3}  

b)

63\frac{6}{3}  

c)

103\frac{10}{3}  

d)

22  

8.

23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}=

a)

1235\frac{12}{35}  

b)

1415\frac{14}{15}  

c)

1021\frac{10}{21}  

d)

1221\frac{12}{21}  

9.

Kết quả của phép tính:  2 : 15  =  ?2\ :\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  

a)

1010  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

515\frac{5}{15}  

d)

25\frac{2}{5}  

10.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

11.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

12.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Bố hơn con 28 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

13.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Hai kho chứa 2430 tấn thóc. Tìm số thóc mỗi kho, biết rằng số thóc của kho thứ nhất bằng 7/2 số thóc của kho thứ hai."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

14.

Các từ được gạch chân trong đoạn thơ trên là:

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

từ đơn

15.

Trong bài thơ trên có mấy động từ:

a)

1 động từ

b)

2 động từ

c)

3 động từ

d)

4 động từ

16.

Chỉ ra tính từ trong câu thành ngữ: Nhìn xa trông rộng.

a)

Nhìn, xa

b)

Xa, trông

c)

Trông, rộng

d)

Xa, rộng

17.

Danh từ là những từ chỉ loại nào?

a)

Chỉ đồ vật, con vật, cây cối, các hiện tượng tự nhiên

b)

Chỉ hoạt động và trạng thái của người và con vật

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất của người và con vật, đồ vật, cây cối,...

d)

Chỉ lời gọi, hỏi, đáp trong câu

18.

Danh từ trong câu "Tiếng đàn bay ra vườn." là:

a)

tiếng đàn

b)

đàn, vườn

c)

vườn

d)

tiếng đàn, vườn

19.

Tìm danh từ trong câu sau: "Con gà cục tác lá chanh".

a)

con gà, lá chanh

b)

c)

con gà, lá

d)

lá chanh

20.

Chỉ ra tính từ trong câu tục ngữ sau: Lá lành đùm lá rách.

a)

Lá, lành

b)

Lá, đùm

c)

Lành, rách

d)

Lá, rách

21.

Những từ nào được gạch chân là tính từ trong đoạn thơ dưới đây:


Trong nắng vàng tươi mát

Cùng chơi cho khỏe người

Tiếng cười xen tiếng hát

Chơi vui học càng vui.

a)

Nắng, vàng, chơi, khỏe

b)

Vàng, tươi mát, khỏe, vui

c)

Khỏe, người, cười, hát

d)

Cười, hát, học, vui

22.

Đoạn thơ sau có mấy tính từ?


Bao nhiêu công việc lặng thầm

Bàn tay của bé đỡ đần mẹ cha

Bé học giỏi, bé nết na

Bé là cô Tấm, bé là bé ngoan.

a)

2 tính từ

b)

3 tính từ

c)

4 tính từ

d)

5 tính từ

23.

Có bao nhiêu tính từ trong hai câu thơ sau:


Sum sê xoài biếc, cam vàng

Dừa nghiêng, cau thẳng, hàng hàng nắng soi.

a)

5 tính từ

b)

6 tính từ

c)

7 tính từ

d)

8 tính từ

24.

Dòng nào dưới đây bao gồm những tính từ miêu tả vẻ đẹp bên trong của con người:

a)

Thùy mị, hiền hậu, dịu dàng, đằm thắm, nết na

b)

Xinh đẹp, xinh tươi, xinh xinh, lộng lẫy, thướt tha

c)

Tươi đẹp, thơ mộng, huy hoàng, tráng lệ, sặc sỡ

d)

Nết na, thướt tha, mĩ lệ, hiền dịu, thùy mị

25.

Từ lững thững trong câu: Những chú trâu lững thững bước trên đường làng. thuộc loại từ nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Vừa là tính từ, vừa là động từ.

26.

Từ được in đậm ở câu văn nào trong những câu văn dưới đây là tính từ?

a)

Niềm vui lớn nhất của trẻ thơ là được cắp sách đến trường.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Anh ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện vui.

d)

Tôi vui sướng reo lên khi được mẹ tặng quà.

27.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Anh ấy sống rất nhỏ nhen và ích kỉ.

28.

Trong bài thơ trên có mấy động từ:

a)

1 động từ

b)

2 động từ

c)

3 động từ

d)

4 động từ

29.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

30.

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

31.

Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

32.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, cúi, nhặt

d)

giận, hờn, mắng, thét

33.

Từ kỉ niệm trong trường hợp nào dưới đây là động từ?

a)

Những kỉ niệm đã qua em sẽ không bao giờ quên.

b)

Chuyến đi ấy để lại trong tôi nhiều kỉ niệm.

c)

Tớ kỉ niệm bạn chiếc bút này.

d)

Cả a,b,c đều đúng.

34.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

bập bênh

c)

Líu lo

d)

Mênh mang

35.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy ?

a)

đi đứng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

36.

Từ nào là từ ghép trong các từ sau?

a)

Bé nhỏ

b)

Nhỏ nhen

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Nhỏ nhoi

37.

Chỉ ra những từ láy trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm kiếm thăm dò rừng sâu

Bắn trắng hoa văn, trắng màu hoa ban

Tìm bờ biển sóng

Hàng cây chắn gió dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm dò, bập bênh, bờ biển

b)

Dăm dò, bập bênh, hoa ban

c)

Thăm dò, bập bênh, dịu dàng

d)

Thăm dò, hàng cây, mùa hoa

38.

Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?

Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể

Trên cả mây trời, trên núi xanh

Mây trắng bồng bềnh lơ lửng may

Mái chèo khua bóng núi rung rinh.

(Theo Hoàng Trung Thông)

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

39.

Nhóm từ nào sau đây bao gồm các từ ghép ?

a)

Vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát

b)

Vị trí, vòng cua, vận động viên, đường đua, đường chạy, sợ hãi

c)

Loạng choạng, khu vực, đá, đường cua, cuộc thi, xuất phát

d)

Đường cua, tiếp tục, khập khiễng, độ bền, cuối cùng, lo lắng

40.

Nhóm từ nào sau đây toàn là từ láy ?

a)

Khập khiễng, râm ran, kiên trì, lo lắng, đăm đăm, thơm tho

b)

Đường đua, tiếp tục, khập khiễng, độ bền, cuối cùng, lo lắng

c)

Lẩy nhỏ, khập khiễng, lấp lánh, âu lo, đám đông, khó khăn, đau đớn

d)

Đường đua, đường chạy, bóng mờ, khó khăn, khó khăn, đau đớn

41.

Nhóm từ nào dưới đây toàn là từ láy ?

a)

bờ bãi, đất đai, chuồn chuồn, phất phơ

b)

mệt mỏi, mong chờ, bát ngát, miên man

c)

Lơ thơ, phất phơ, thì thầm, mênh mông

d)

trong trắng, mềm mại, man mác, dịu dàng

42.

Dòng nào dưới đây bao gồm các từ láy ?

a)

Bằng bằng, mới mẻ, đầy đủ, chen chúc

b)

buồn bã, mềm mỏng, cũ kỹ, rào cản

c)

cũ kỹ, cuống, oa oa, nêm ấm

d)

quấn quýt, cong queo, im ắng, âm u

43.

Em hãy tìm từ không cùng cấu trúc nhóm trong dãy từ sau:

a)

nóng hổi

b)

nóng bức

c)

nóng lòng

d)

nóng nảy

44.

Dấu hai chấm trong đoạn văn sau có tác dụng gì?

Bà ân cần nhắc tôi :

-Cháu nhớ đeo khẩu trang khi ra chỗ đông người nhé.

a)

đánh dấu phần chú thích trong câu

b)

báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời của nhân vật

c)

báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời giải thích cho bộ phận đứng trước

45.

Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng gì?

Những "tòa lâu đài" kì dị mọc lên san sát dọc lối nhỏ vào rừng : vô vàn các cây nấm dại.

a)

dẫn lời nhân vật

b)

đánh dấu từ ngữ được hiểu theo nghĩa đặc biệt

c)

cả hai đáp án trên

46.

Dấu câu nào sau đây được dùng để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật và đánh dấu từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt?

a)

dấu hai chấm

b)

dấu gạch ngang

c)

dấu ngoặc kép

47.

Dấu gạch ngang trong hội thoại được dùng để làm gì?

Bé hỏi:

-Chích bông ơi, làm gì thế?

Chích bông trả lời:

-Chúng em đi bắt sâu.

a)

đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại

b)

đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê

c)

đánh dấu phần chú thích trong câu

48.

Vị trí có dấu ngoặc đơn (...) trong câu sau đây có thể đặt dấu câu nào?

Sáng hôm sau (...) Bạch Tuyết dậy, thấy bảy chú lùn, cô hoảng sợ hưng họ thân mật hỏi.

a)

Dấu hỏi

b)

Dấu chấm

c)

Dấu phẩy

49.

Trong câu: "Dưới sương sớm, hoa sàng sàng sin sít nhau đã trắng trông càng trắng."

Tác dụng của dấu phẩy là:

a)

Ngăn cách TN với CN và VN

b)

Ngăn cách các vế câu trong câu ghép

c)

Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu

50.

Trong câu: "Tiếng mưa rơi lộp độp, tiếng chân người chạy lép nhép."

Tác dụng của dấu phẩy là:

a)

Ngăn cách TN với CN và VN

b)

Ngăn cách các vế câu trong câu ghép

c)

Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu

51.

Trong câu: "Bà con xã viên đã đổ ra đồng cấy mùa, gặt chiêm."

Tác dụng của dấu phẩy là:

a)

Ngăn cách TN với CN và VN

b)

Ngăn cách các vế câu trong câu ghép

c)

Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu

52.

Ý nào dưới đây không phải tác dụng của dấu hai chấm?

a)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời nói của nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

c)

Báo hiệu câu đã kết thúc.

53.

Trong câu dưới đây, sau dấu hai chấm còn thiếu dấu phối hợp nào?

a. Ông lão nghe xong, bảo rằng:

... Con đi chặt cho đủ một trăm đốt tre,mang về đây cho ta.

a)

dấu ngoặc kép

b)

dấu gạch đầu dòng

c)

dấu ngoặc đơn

54.

Dấu hai chấm trong đoạn văn sau có tác dụng gì?

Bà ân cần nhắc tôi :

-Cháu nhớ đeo khẩu trang khi ra chỗ đông người nhé.

a)

đánh dấu phần chú thích trong câu

b)

báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời của nhân vật

c)

báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời giải thích cho bộ phận đứng trước

55.

Dấu gạch ngang trong đoạn sau có tác dụng gì?

"Ngày mai bạn nhớ đón mình lúc 7 giờ sáng nhé" - Nga nói với theo tôi.

a)

đánh dấu phần chú thích trong câu

b)

đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật

c)

đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê

56.

Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng gì?

Những "tòa lâu đài" kì dị mọc lên san sát dọc lối nhỏ vào rừng : vô vàn các cây nấm dại.

a)

dẫn lời nhân vật

b)

đánh dấu từ ngữ được hiểu theo nghĩa đặc biệt

c)

cả hai đáp án trên

57.

Cho câu: " Xuân đến, trăm hoa đua nở". Thuộc kiểu câu:

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

58.

Cho câu: " Thuyền chúng tôi đang xuôi dòng Bến Hải. ". Thuộc kiểu câu:

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

59.

Cho câu: " Mẹ là ngọn gió của con suốt đời. ". Thuộc kiểu câu:

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

60.

Điền dấu thích hợp vào ô trống

a)

Dấu chấm

b)

Dấu chấm than

c)

Dấu chấm hỏi

61.

Điền dấu thích hợp vào ô trống

a)

Dấu chấm

b)

Dấu chấm than

c)

Dấu chấm hỏi

62.

Điền dấu thích hợp vào ô trống

a)

Dấu chấm

b)

Dấu chấm than

c)

Dấu chấm hỏi

63.

Từ " Anh cả" là từ địa phương dùng ở miền nào?

a)

Miền Nam

b)

Miền Bắc

c)

Dấu chấm hỏi

64.

Từ " bông" là từ địa phương được dùng ở miền:

a)

Miền Nam

b)

Miền Bắc

65.

Từ " vịt xiêm" là từ địa phương được dùng ở miền:

a)

Miền Nam

b)

Miền Bắc

66.

Từ " khoai mì" là từ địa phương được dùng ở miền:

a)

Miền Nam

b)

Miền Bắc