wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa loz

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

. Hình thức biểu hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ của phương pháp chấm điểm là

a)

. các điểm chấm trên bản đồ

b)

B. những mũi tên trên bản đồ.

c)

C. các biểu đồ trên bản đồ.                           

d)

D. các ký hiệu trên bản đồ.

2.

. Để thể hiện sự phân bố dân cư trên bản đồ người ta thường dùng phương pháp

                 

a)

A. kí hiệu.    

b)

B. nền chất lượng.         

c)

C. chấm điểm.              

d)

D. bản đồ - biểu đồ.

3.

Để xác định chính xác phương hướng trên bản đồ cần dựa vào

             

a)

A. kí hiệu chữ viết                          

b)

bảng chú giải.

c)

tỉ lệ thước, số.          

d)

đường kinh, vĩ tuyến.

4.

. Trong phương pháp kí hiệu, để thể hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ thường đặt

a)

các mũi tên vào đúng vị trí của đối tượng.

b)

các kí hiệu vào đúng vị trí của đối tượng.

c)

các chấm điểm vào đúng vị trí của đối tượng.

d)

các biểu đồ vào đúng phạm vi của lãnh thổ đó

5.

. Phương pháp kí hiệu đường chuyển động thường dùng để thể hiện các đối tượng địa lí

a)

. phân bố theo những điểm cụ thể.

b)

phân bố theo tuyến.

c)

di chuyển theo các tuyến.

d)

phân bố rải rác.

6.

. Trong học tập, bản đồ là một phương tiện để học sinh

a)

. học thay sách giáo khoa.

b)

học tập, rèn luyện các kĩ năng địa lí.

c)

. thư giãn sau khi học xong bài.

7.

Phương pháp bản đồ - biểu đồ thường được dùng để thể hiện

a)

giá trị tổng cộng của 1 hiện tượng địa lí trên 1 đơn vị lãnh thổ.

b)

. chất lượng của 1 hiện tượng địa lí trên 1 đơn vị lãnh thổ.

c)

tính chất của 1 hiện tượng địa lí trên 1 đơn vị lãnh thổ.

8.

Phương pháp chấm điểm thường được dùng để thể hiện các đối tượng địa lí có đặc điểm

a)

phân bố phân tán, lẻ tẻ.

b)

phân bố tập trung theo điểm.

c)

. phân bố theo tuyến.

d)

phân bố ở phạm vi rộng.

9.

Để thể hiện thể hiện giá trị tổng cộng của một hiện tượng địa lí trên 1 đơn vị lãnh thổ ta dùng phương pháp

a)

chấm điểm.  

b)

đường chuyển động.      

c)

bản đồ-biểu đồ

d)

kí hiệu

10.

Trước khi đọc bản đồ cần phải nghiên cứu kĩ yếu tố nào sau đây?

a)

Bảng chú giải

b)

Phương hướng.       

c)

Tỉ lệ bản đồ.

d)

Nội dung bản đồ.

11.

. Để thể hiện số lượng đàn bò của các tỉnh ở nước ta người ta thường dùng phương pháp

a)

. vùng phân bố.

b)

bản đồ - biểu đồ.

c)

. chấm điểm.

d)

. kí hiệu.

12.

.  Trong hệ thống định vị toàn cầu, các vệ tinh  thuộc bộ phận không gian có nhiệm vụ:

a)

A.   thu tín hiệu và xử lí số liệu cho thiết bị sử dụng

b)

A.   Theo dõi, đo đạc những tín hiệu do GPS phát ra.

c)

A.   Theo dõi và giám sát các hoạt động của GPS

d)

A.   Truyền tín hiệu và thông tin đến người sử dụng.

13.

Ngày nay, GPS được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực giao thông vận tải nhờ khả năng:

a)

A.   Xác định vị trí và dẫn đường.

b)

A.   Thu thập thông tin người dùng.

c)

A.   Điều khiển mọi phương tiện.

d)

Cung cấp các dịch vụ vận tải

14.

Trong cấu trúc của Trái Đất lớp vật chất nào ở trạng thái quánh dẻo?

a)

Vỏ Trái Đất.

b)

Lớp Manti trên.

c)

Lớp Manti dưới.     

d)

. Nhân Trái Đất.

15.

. Nội dung nào sau đây không đúng với thuyết kiến tạo mảng?

a)

Thạch quyển được cấu tạo bởi 7 mảng lớn và một số mảng nhỏ.

b)

Tất cả các mảng kiến tạo gồm cả phần lục địa và đáy đại dương

c)

Vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo là những vùng bất ổn định của vỏ Trái đất.

d)

Các mảng kiến nhẹ, nổi trên lớp vật chất quánh dẻo thuộc tầng trên của lớp Manti

16.

. Những vùng bất ổn của vỏ Trái Đất thường nằm ở

a)

. trung tâm các lục địa.

b)

ngoài khơi đại dương.

c)

trên các dãy núi cao.

d)

nơi tiếp xúc của các mảng kiến tạo.

17.

Nơi tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo sẽ thường xuất hiện

a)

động đất, núi lửa.    

b)

. bão.

c)

. ngập lụt..

d)

thủy triều dâng.

18.

Câu 24. Tiếp xúc tách dãn giữa mảng Bắc Mĩ và mảng Âu - Á, kết quả hình thành

a)

dãy núi ngầm giữa Đại Tây Dương.

b)

các đảo núi lửa ở Thái Bình Dương

c)

vực sâu Marian ở Thái Bình Dương

d)

sống núi ngầm ở Thái Bình Dương.

19.

Câu 25. Dãy núi Hi - ma - lay - a được hình thành do

a)

mảng Bắc Mĩ xô vào mảng Âu - Á.

b)

mảng Phi xô vào mảng Âu - Á.

c)

mảng Thái Bình Dương xô vào mảng Âu - Á.

d)

mảng Ấn Độ - Ôxtrâylia xô vào mảng Âu - Á.

20.

Câu 26. Mảng kiến tạo nào sao đây toàn là vỏ đại dương?

a)

Mảng Ấn Độ, Ô-xtrây-li-a.

b)

Mảng Thái Bình Dương.

c)

Mảng Phi.

21.

Câu 27. Các hoạt động như động đất, núi lửa lại phân bố thành các vành đai là do

a)

chúng xuất hiện ở nơi tiếp xúc giữa các mảng

b)

chúng xuất hiện ở nơi tiếp xúc lục địa và đại dương.

c)

chúng xuất hiện ranh giới các đại dương

22.

Câu 28. Sống núi ngầm giữa Đại Tây Dương được hình thành do sự tiếp xúc giữa những mảng kiến tạo nào sau đây?

a)

. Mảng Phi và mảng Nam Cực

b)

. Mảng Thái Bình Dương và mảng Bắc Mĩ.

c)

Mảng Âu - Á và mảng Bắc Mĩ.    

d)

Mảng Âu - Á và mảng Ấn Độ - Ôxtrâylia.

23.

Câu 22. Các mảng kiến tạo có thể di chuyển là do

a)

các dòng đối lưu vật chất quánh dẻo của manti trên.

b)

. sứt hút mạnh mẽ từ các thiên thể mà nhiều nhất là mặt trời.

c)

. do trái đất bị nghiêng và quay quanh mặt trời.

24.

Câu 3. Nguyên nhân nào là chủ yếu sinh ra hiện tượng ngày, đêm luân phiên ở mọi nơi trên Trái Đất?

a)

Trái Đất có hình khối cầu và tự quay quanh trục.

b)

Trái Đất có hình khối cầu và tự quay quanh Mặt Trời.

c)

Trái Đất tự quay quanh trục hết 24h và có hình tròn.

25.

Câu 5. Trong Hệ Mặt Trời, hành tinh nào sau đây nằm xa Mặt trời nhất?

a)

B. Mộc tinh.               

b)

D. Hải vương tinh.

c)

A. Thủy tinh.  

26.

Theo quy ước, nếu đi từ tây sang đông qua đường chuyển ngày quốc tế thì

a)

lùi lại một ngày lịch.

b)

. tăng thêm hai ngày lịch.      

c)

. tăng thêm một ngày lịch.

27.

. Nếu đi từ đông sang phía tây qua kinh tuyến 180o thì

a)

tăng thêm 1 ngày lịch.

b)

lùi lại 1 ngày lịch.      

28.

Câu 10. Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất đem lại những hệ quả nào sau đây?

a)

D. Luân phiên ngày đêm, giờ trên Trái Đất.         

b)

C. Ngày đêm, các mùa, sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.

c)

B. Giờ, các mùa, ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.

d)

. Các mùa, giờ, sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.

29.

Câu 14. Do Trái Đất hình cầu và tự quay quanh trục từ Tây sang Đông nên trong cùng một thời điểm

a)

A. người ở vĩ tuyến khác nhau sẽ nhìn thấy Mặt Trời ở độ cao khác nhau.

b)

B. người ở kinh tuyến khác nhau sẽ nhìn thấy Mặt Trời ở độ cao khác nhau.

c)

C. người ở kinh tuyến khác nhau sẽ nhìn thấy Mặt Trời ở độ cao như nhau

30.

Câu 15. Dải Ngân Hà là gì?

a)

C. Tên gọi khác của Hệ Mặt Trời.

b)

B. Một tập hợp của Thiên Hà trong Vũ Trụ.

c)

A. Thiên hà chứa mặt trời và các hành tinh của nó (trong đó có Trái Đất).

31.

Câu 16. Hệ mặt trời có các đặc điểm nào nào dưới đây?

a)

B. Trái Đất chuyển động xung quanh mặt trời và các thiên thể khác trong hệ.

b)

C. Mặt trời ở trung tâm, Trái Đất và các thiên thể khác chuyển động xung quanh.

c)

A. Mặt Trời chuyển động xung quanh các thiên thể khác trong hệ và chiếu sáng cho chúng.

32.

Câu 17. Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về Hệ Mặt Trời?

a)

C. Trong Hệ Mặt Trời có hai thiên thể tự phát sáng là mặt trời và mặt trăng.

b)

B. Trong Hệ Mặt Trời các thiên thể đều có khả năng tự phát sáng trừ trái đất.

c)

A. Trong Hệ Mặt Trời Chỉ mặt trời có khả năng tự phát sáng.

33.

Câu 18. Các hành tinh trong hệ Mặt Trời có đặc điểm là?

a)

D. chuyển động quanh Mặt Trời theo hướng không xác định.

b)

B. chuyển động quanh mặt trời theo hướng ngược chiều kim đồng hồ.

c)

A. đều chuyển động quanh mặt trời theo hướng thuận chiều kim đồng hồ.

34.

Câu 19. Địa điểm không thay đổi vị trí khi Trái Đất tự quay quanh trục là

a)

A. xích đạo.

b)

B. chí tuyến.          

c)

D. hai cực.

35.

Câu 20. Trong khi bán cầu Bắc đang là mùa đông thì ở bán cầu Nam là

a)

B. mùa hạ.

b)

D. mùa đông.

c)

A. mùa xuân.  

36.

Câu 21. Khu vực có vận tốc dài lớn nhất khi Trái Đất chuyển động tự quay quanh trục là

a)

B. chí tuyến.          

b)

D. hai cực.

c)

A. xích đạo.

37.

Vào ngày nào trong năm thì bán cầu Bắc có ngày dài nhất và đêm ngắn nhất?

a)

C. 22/6.

b)

B. 23/9.

c)

A. 21/3.          

38.

Câu 24. Nơi nào trên Trái Đất quanh năm độ dài của ngày và đêm luôn bằng nhau?

a)

D. Xích đạo.

b)

B. Hai cực.     

c)

A. Vùng cực.

39.

Câu 25. Lượng nhiệt ở các vĩ độ nhận được khác nhau phụ thuộc chủ yếu vào nhân tố nào sau đây?

a)

A. Độ lớn góc nhập xạ.          

b)

B. Thời gian chiếu sáng.

c)

D. Vận tốc quay của Trái Đất

40.

Câu 26. Vào ngày 22/12, vòng cực Bắc sẽ có hiện tượng nào sau đây?

a)

D. Ngày dài bằng đêm.

b)

. Đêm dài 24 giờ.

c)

A. Ngày dài 24 giờ.   

41.

Câu 27. Ở Nam bán cầu, từ 21/3 đến 22/6 là thời gian mùa

a)

C. thu.

b)

B. hạ.  

c)

A. xuân.         

42.

Câu 30. Khu vực có ngày, đêm kéo dài suốt 24 giờ xảy ra tại

a)

A. xích đạo đến cực.              

b)

D. chí tuyến.

c)

B. vòng cực đến cực.

43.

Tại hai cực, hiện tượng ngày và đêm diễn ra như thế nào?

a)

D. Ngày dài, đêm ngắn.

b)

B. Ngày địa cực, đêm địa cực.

c)

Sáu tháng ngày, sáu tháng đêm.

44.

Câu 33. Nguyên nhân sinh ra các mùa trên Trái Đất là do

a)

B. Trái Đất tự chuyển động tịnh tuyến quanh Mặt Trời.

b)

A. Trái Đất tự chuyển động quanh trục.

c)

C. trục Trái Đất nghiêng và không đổi phương khi tự quay quanh Mặt Trời.

45.

Câu 34. Ở bán cầu Bắc, mùa nào trong năm có ngày dài hơn đêm?

a)

B. Mùa hạ.

b)

A. Mùa xuân.

c)

D. Mùa đông.

46.

Câu 35. Nhận định nào sau đây đúng khi nói về mùa đông ở bán cầu Bắc?                    

a)

A. Ngày dài hơn đêm.

b)

B. Mặt Trời đang ở nửa cầu Bắc.

c)

C. Ngày ngắn hơn đêm.                                 

47.

Câu 37. Nhận định nào sau đây không đúng về ngày, đêm theo mùa và theo vĩ độ ở bán cầu Bắc?

a)

A. Mùa hạ ngày dài hơn đêm.

b)

B. Càng xa xích đạo chênh lệch ngày, đêm càng lớn.

c)

D. Tại xích đạo, cũng có sự chênh lệch ngày đêm.

48.

Câu 38. Tại bán cầu Bắc, Việt Nam là mùa xuân (21 /3 đến 22/6) thì tại Nam Phi (ở bán cầu Nam) đang là mùa nào sau đây?

a)

A. Mùa thu.    

b)

C. Mùa xuân. 

c)

B. Mùa đông.

49.

Câu 39. Vùng nào sau đây trên Trái Đất đón Giáng sinh Noel (25 tháng 12) toàn là đêm, mà không có ngày?

a)

C. Cực Bắc.               

b)

A. Xích đạo.   

c)

B. Chí tuyến Bắc, Nam.

50.

Câu 40. Cho câu ca dao sau:

“Đêm tháng năm, chưa nằm đã sáng

Ngày tháng mười, chưa cười đã tối.”

Câu ca dao trên, phản ánh đúng hiện tượng đêm tháng năm, ngày tháng mười ở khu vực

a)

B. nửa cầu Bắc (trừ vòng cực đến cực).

b)

D. Nửa cầu Nam (trừ vòng cực đến cực).

c)

A. xích đạo.

51.

Câu 42. Giả sử Trái Đất không tự quay quanh trục mà chỉ chuyển động xung quanh Mặt Trời thì

a)

C. Trái Đất vẫn có ngày đêm.                               

b)

B. sự sống vẫn tồn tại và phát triển.

c)

A. quanh năm đều là ngày.

52.

Câu 44. Câu ca dao “Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng. Ngày tháng mười chưa cười đã tối” chỉ ra hệ quả địa lí nào sau đây của Trái Đất?

a)

A. Sự luân phiên ngày, đêm.

b)

B. Ngày, đêm dài ngắn theo mùa.

c)

. Chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.

53.

Câu 45. Trong khoảng thời gian từ ngày 21/3 đến 23/9 ở bán cầu Bắc có ngày dài hơn đêm là do

a)

A. Trái Đất ở gần Mặt Trời.

b)

D. bán cầu Bắc ngả về phía Mặt Trời.

c)

B. Trái Đất ở xa Mặt Trời.

54.

Câu 48. Vào giờ nào ở Việt Nam thì tất cả các địa điểm trên Trái Đất có cùng một ngày lịch?

a)

A. 0 h.

b)

B. 7 h.

c)

C. 19h.                       

55.

Câu 50. Quốc gia có nhiều múi giờ đi qua lãnh thổ nhất là

a)

D. Canada

b)

A. Trung Quốc           

c)

B. Hoa Kì

d)

C. Nga

56.

Câu 49. Khi Việt Nam (105°Đ) là 10h ngày 1/3/2019 (năm không nhuận) thì ở NewYork (75°T) là mấy giờ, ngày nào?

a)

B. 22h ngày 28/2/2019.

b)

C. 20h ngày 28/2/2019.

c)

A. 22h ngày 29/2/2019.         

57.

Câu 1. Nguồn nhiệt chủ yếu cung cấp cho không khí ở tầng đối lưu do

a)

 A. khí quyển hấp thụ trực tiếp từ bức xạ Mặt Trời.

b)

 B. nhiệt của bề mặt Trái Đất được Mặt Trời đốt nóng.

c)

C. các phản ứng hóa học từ trong lòng đất.

58.

Câu 2. Khí quyển là

a)

A. khoảng không gian bao quanh Trái Đất.

b)

 C. lớp không khí bao quanh Trái Đất, chịu ảnh hưởng của vũ trụ.

c)

B. quyển chứa toàn bộ chất khí. (

59.

 Câu 3. Thành phần chính trong không khí là khí

a)

A. Nito

b)

 B. Ô xi.

c)

 C. Cacbonic.

60.

Câu 4. Khối khí xích đạo có tính chất là

a)

D. rất nóng.

b)

 C. nóng ẩm.

c)

 B. rất lạnh.

61.

. Câu 5. Ở mỗi bán cầu, từ vĩ độ thấp lên vĩ độ cao lần lượt là các khối khí

a)

D. Cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo.

b)

C. Xích đạo, chí tuyến, ôn đới, cực.

c)

A. Chí tuyến, cực, ôn đới, xích đạo. \

62.

Câu 6. Khu vực nào có nhiệt độ trung bình năm cao nhất?

a)

 B) Chí tuyến.

b)

D. . Xích đạo.

c)

 C. Ôn đới.

63.

Câu 7. Khu vực nào có biên độ nhiệt năm cao nhất trên Trái Đất?

a)

A. Xích đạo.

b)

 D. Hàn đới.

c)

B. Chí tuyến.

64.

Câu 8. Cùng một ngọn núi, hướng sườn nào nhận lượng bức xạ Mặt Trời cao?

a)

 B. Hướng ngược chiều tia bức xạ.

b)

 C. Hướng cùng chiều tia bức xạ tại khu vực chân núi.

c)

 A. Hướng cùng chiều tia bức xạ.

65.

Câu 9. Nhiệt độ trung bình nằm ở vĩ độ 20 lớn hơn ở xích đạo là do

a)

A.      bề mặt trái đất ở vĩ độ 20 ít đại dương.

b)

.B. không khí ở vĩ độ 20 trong, ít khi bụi hơn.

c)

A.      góc chiếu của tia bức xạ mặt trời ở vĩ độ 20 lớn hơn

66.

Câu 10. Khi ở chân núi nhiệt độ không khí là 320C đến độ cao 2500m thì nhiệt độ ở đỉnh núi lúc 100m - 0,6°c đó là

a)

 B.17°C.

b)

 C. 19°C.

c)

 D. 20oC.

67.

Câu 11. Biên độ nhiệt độ năm ở các vĩ độ trên bề mặt trái đất biến thiên theo chiều hướng

a)

D. Giảm dần từ xích đạo lên cực.

b)

B. Tăng dần từ xích đạo lên cực.

c)

A. Tăng dần từ xích đạo đến chí tuyến.

68.

Câu 12. Đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa vì

a)

C. Đất hấp thụ nhiệt và tỏa nhiệt nhanh hơn nước.

b)

B. Bề mặt lục địa trồi lên nhận nhiều nhiệt hơn đại dương.

c)

 A. Đại dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa.

69.

Câu 13. Ý nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ không khí theo lục địa và đại dương?

a)

C,Biên độ nhiệt năm ở lục địa nhỏ.

b)

B. Lục địa có nhiệt độ trung bình năm thấp nhất. (

c)

A. Lục địa có nhiệt độ trung bình năm cao nhất.

70.

Câu 14. Ý nào không phải là nguyên nhân làm cho xích đạo có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn chí tuyến?

a)

D. Xích đạo là vùng có ít địa hình núi cao.

b)

C. Xích đạo có diện tích lục địa nhỏ, đại dương lớn.

c)

B. Xích đạo có lượng mưa lớn hơn.

d)

 A. Xích đạo là vùng có nhiều rừng.

71.

 Câu 15. Sườn đông dãy Trường Sơn nước ta có gió phơn khô nóng là do nguyên nhân nào sau dây?

a)

A. Có khí áp cao.

b)

D. Ảnh hưởng của địa hình chắn gió

c)

 B. Gió Mậu Dịch thổi đến

72.

Câu 16. Khi gió khô xuống núi, núi ở độ cao 2500m, nhiệt độ của không khí trong gió là 13°C thì khi xuống đến độ cao 300m, nhiệt độ không khí trong gió sẽ là

a)

A.31°C.

b)

 D. 37°C.

c)

 C. 35°C.

d)

 B. 33°C.

73.

 Câu 17. Hướng thổi thường xuyên của gió Tây ôn đới ở 2 bán cầu là

a)

D. Tây Nam ở cả 2 bán cầu.

b)

C. Tây Bắc ở cả 2 bán cầu.

c)

B. Tây Nam ở bán cầu Bắc và Tây Bắc ở bán cầu Nam.

d)

 A. Tây Bắc ở bán cầu Bắc và Tây Nam ở bán cầu Nam.

74.

Câu 18. Frỗng khí quyển là bề mặt ngăn cách giữa

a)

C. hai khối khí khác biệt nhau về tính chất.

b)

 B. hai khối khí khác biệt nhau về tính chất hóa học.

c)

A. hai khối khí di chuyển ngược chiều nhau.

75.

Câu 19. Gió Tây ôn đới có nguồn gốc xuất phát từ

a)

C. các khu áp cao ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo.

b)

B. các khu áp thấp ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới.

c)

A. các khu áp cao ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới.

76.

Câu 20. Khí áp giảm khi nhiệt độ

a)

A. tăng lên

b)

B. giảm đi

c)

C. không tăng

d)

D. không giảm

77.

Câu 21. Hiện tượng xảy ra khi nhiệt độ giảm là

a)

D. không khí nở ra, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng

b)

C. không khí co lại, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng

c)

B. không khí nở ra, tỉ trọng giảm nên khí áp tăng

78.

Câu 22. Khi không khí chứa nhiều hơi nước thì khí áp sẽ

a)

 B. tăng do mật độ phân tử trong không khí tăng lên

b)

C. tăng do không khí chứa nhiều hơi nước nặng hơn không khí khô

c)

(A, giảm do không khí chứa hơi nước nhẹ hơn không khí khô

79.

Câu 23. Gió Mậu dịch ở nửa cầu Bắc thổi theo hướng

a)

 A. Đông Bắc

b)

 B. Đông Nam

c)

 C. Tây Bắc

80.

Câu 25. Gió nào sau đây thay đổi hướng theo ngày đêm?

a)

D. Gió fơn

b)

(C. Gió đất, gió biển

c)

A. Gió Tây ôn đới

81.

Câu 26. Gió Mậu dịch có tính chất

a)

 D. nóng, mưa nhiều

b)

C. lạnh, ít mưa

c)

B. ẩm, mưa nhiều

d)

A. khô, ít mưa

82.

Câu 27. Gió mùa là loại gió thổi theo mùa với đặc tính như thế nào?

a)

A. Mùa hạ gió nóng khô, mùa đông gió lạnh ẩm.

b)

B. Mùa hạ gió nóng ẩm, mùa đông gió lạnh khô.

c)

C. Mùa hạ gió mát mẻ, mùa đông gió ấm áp.

d)

D. Mùa hạ gió nóng bức, mùa đông gió lạnh ẩm.

83.

Câu 28. Các khu áp cao thường có mưa rất ít hoặc không có mưa là do

a)

 A. có ít gió thổi đến, độ ẩm không khí rất thấp.

b)

B. nằm sâu trong lục địa, độ ẩm không khí rất thấp.

c)

C. chỉ có không khí khô bốc lên cao, độ ẩm rất thấp.

d)

D. không khí ẩm không bốc lên được lại chỉ có gió thổi đi.

84.

Câu 29. Phát biểu nào sau đây không đúng về sự phân bố của khí áp?

a)

( A. Các đại khí áp phân bố liên tục theo các đường kinh tuyến

b)

 B. Trên Trái Đất có 7 đai khí áp chính

c)

C. Hai đại áp cao được ngăn cách với nhau bởi 1 đại áp thấp

d)

D. Gió thường xuất phát từ các áp cao

85.

Câu 30. Tên gọi của gió Tây ôn đới là do

a)

A. hoạt động mạnh ở ôn đới với hướng chủ yếu là hướng Tây

b)

B. thổi chủ yếu ở phương Tây

c)

 C. thổi theo hướng chính Tây

86.

A. đây là khu vực nhận được nguồn bức xạ từ Mặt Trời lớn.

a)

 B. chịu ảnh hưởng của dòng biển lạnh.

b)

C. đây là khu vực áp cao.

c)

A. đây là khu vực nhận được nguồn bức xạ từ Mặt Trời lớn.

87.

Câu 32. Khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa thường có lượng mưa lớn là do

a)

 A. gió mùa mùa Đông thường đem mưa đến

b)

 B. gió mùa mùa hạ thổi từ biển vào thường xuyên đem mưa đến đến

c)

C. cả gió mùa mùa hạ và gió mùa mùa Đông đều đem mưa lớn

88.

Câu 33. Gió đất thổi ra biển vào ban đêm là do

a)

D. ban đêm ở đất liền có khi áp thấp hơn biển.

b)

C. ban đêm ở đất liền có khi áp cao hơn biển.

c)

B. ban đêm ở biển lạnh hơn đất liền.

89.

Câu 34. Vào mùa hạ, vùng biển Đông thường có bão là do

a)

C. ảnh hưởng của dòng biển nóng.

b)

 B) hình thành vùng áp thấp.

c)

A. hình thành vùng áp cao.

90.

Câu 35. Ở những nơi có khí áp cao sẽ có lượng mưa

a)

B. trung bình.

b)

A. rất lớn.

c)

C. ít hoặc không mưa.

91.

Câu 36. Ở những nơi có khu áp thấp lượng mưa thường

a)

 C. mưa ít hoặc không mưa.

b)

B. trung bình.

c)

D. không mưa.

d)

A. Rất lớn

92.

Câu 37. Miền có Frông, nhất là dãy hội tụ nhiệt đới đi qua thường

a)

C. khô hạn.

b)

B. mưa nhiều.

c)

A. không mưa.

93.

 Câu 38. Nơi có dòng biển nóng chảy qua thì

a)

 A. mưa nhiều.

b)

B. trung bình.

c)

 C. mưa ít.

94.

Câu 39. Yếu tố nào không ảnh hưởng nhiều đến lượng mưa là

a)

 A. dòng biển.

b)

 C. khí áp.

c)

 B. địa hình.

d)

D, sinh vật.

95.

Câu 40. Miền có gió mùa thì có mưa nhiều vì

a)

 A. gió luôn thổi từ đại dương đem mưa vào lục địa.

b)

 B. gió luôn thổi từ lục địa ra đại dương.

c)

C. gió hay thổi theo mùa và gây mưa lớn liên tục.

d)

D. trong năm có nửa năm là gió thổi từ đại dương vào lục địa.

96.

Câu 41. Ở địa hình núi cao, sườn đón gió là sườn có lượng mưa

a)

 D. nhiều

b)

C. không mưa.

c)

 B. ít mưa.

97.

 Câu 42. Khu vực nào có lượng mưa nhiều nhất trên bề mặt Trái Đất theo chiều vĩ tuyến là xích đạo

a)

xích đạo

b)

ôn đới

c)

chí tuyến