Font size
Worksheetshoa 11 - cuoi ky I
Total questions: 195
Worksheet time: 2hrs 36mins
Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
Dung dịch đường
Dung dịch rượu
Dung dịch muối ăn
Dung dịch benzen
Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li
Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch
Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện
Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.
Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh
H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S
HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH
HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH
H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
H2S, H2SO3
CH3COOH, Ba(OH)2
CH3COOH, HClO
HClO, Al2(SO4)3
Phương trình điện li viết đúng là
NaCl---->Na2+ + Cl-
Ca(OH)2----->Ca2+ + 2OH-
CH3COOH------>CH3COO- + H+
FeCl2------>Fe3+ + 2Cl-
Cho các chất dưới đây: HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, H2SO3, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là
4
5
6
7
Dung dịch NaOH có nồng độ 1M. Hãy tính nồng độ của ion Na+ sau khi điện ly
1M
2M
3M
4M
Dung dịch Al2(SO4)3 có nồng độ 1M. Tính nồng độ của ion Al3+ sau khi phân ly trong dung dịch
1M
2M
3M
4M
Phát biểu nào về chất điện ly yếu là sai?
Mũi tên phân ly 2 chiều
Khi tan trong nước phân ly hoàn toàn thành ion
CH3COOH là chất điện ly yếu
Bi(OH)3 là chất điện ly yếu
đặc điểm nào sau đây là sai khi nói về chất điện ly mạnh
khi tan trong nước phân ly hoàn toàn thành ion
mũi tên 1 chiều
HNO3 là chất điện ly mạnh
H2S là chất điện ly mạnh
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
HCl trong nước
KCl nóng chảy
Nước biển
Nước tinh khiết
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
HNO3
HClO
Ba(HCO3)2
Ba(OH)2
Theo thuyết Arrhenius, chất nào sau đây là bazơ?
CH3OH
LiOH
CH3COOH
HCl
Đối với dung dịch axit yếu HF 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
[H+] = [F-]
[F-]>0,1M
[H+] < [F-]
[H+] = 0,1M
Chất nào sau đây là axit 3 nấc?
HCl
H2CO3
H3PO2
H3PO4
Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
MgCl2.
HClO3.
Ba(OH)2.
C6H12O6
Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh?
Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl.
C6H12O6, Na2SO4, NaNO3, H2SO4.
NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3.
CH3COOH, NaOH, CH3COONa, Ba(OH)2.
Trong dung dịch axit axetic (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
H+, CH3COO-.
H+, CH3COO-, H2O.
CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O.
CH3COOH, CH3COO-, H+.
Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?
K2SO4.
KOH.
NaCl.
KNO3.
Theo Bronsted-Lowry, ion nào chỉ đóng vai trò là axit ?
NH4+ , HSO4-
NH4+ , HSO4-, HCO3-
NH4+, CH3COO-
NH4+, CH3COO-, HSO4-
Nồng độ mol của anion trong dung dịch Al(NO3)3 0,150M là
0,05M.
0,15M.
0,45M.
0,30M.
Tổng nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch K2CO3 0,1 M là
0,02
0,03
0,2
0,3
Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?
3
4
5
2
Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước?
Môi trường điện li
Dung môi không phân cực
Tạo liên kết hidro với các chất tan.
Dung môi phân cực
Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?
HCl → H+ + Cl-
CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+
H3PO4 → 3H+ + PO43-
Na3PO4 → 3Na+ + PO43-
Cấu hình electron nguyên tử của nitơ (z=7)là
1s22s22p1.
1s22s22p5.
1s22s22p63s23p2.
1s22s22p3.
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây:
(NH4)3PO4
NH4HCO3
CaCO3
NaCl
Số oxi hóa của nguyên tố nitơ trong các chất N2, NH3, HNO3 lần lượt bằng:
0, +5, -3
0, -3, +5
+5, 0, -3
-3, +5, 0
Chất nào sau đây tan nhiều nhất trong nước?
CO2.
NH3.
CH4.
N2
Chất nào sau đây có tính khử và tính bazơ :
H2S
NH3
N2
HCl
Khí làm xanh giấy quì ẩm là:
NO2
SO2
HCl
NH3
Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
Dd amoniac là một bazơ yếu
Phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch.
Đốt cháy amoniac không có xúc tác thu được N2 và H2O.
NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước.
Cho phản ứng 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là :
Chất khử
Chất OXH
Bazơ
Axit
Chọn phương trình phản ứng đúng khi
thực hiện phản ứng đốt cháy NH3 trong O2 ở 850−900 C,
có xúc tác Pt.
4NH3 + 5O2 → 4NO + 6 H2O
4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
4NH3+ 4O2 → NO + N2 + 6H2O
2NH3 + 2O2 → N2O + 3H2O
Phát biểu nào sau đây đúng?
Amoniac là chất lỏng
Amoniac vừa tính bazo yếu vừa tính khử
Khí amoniac rất ít tan trong nước
Amoniac vừa tính oxi hóa vừa tính khử
Khí amoniac làm quỳ tím ẩm:
chuyển thành màu xanh
chuyển thành màu đỏ
không đổi màu
mất màu
Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:
Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh
tính tan nhiều trong nước của NH3.
tính bazơ của NH3.
tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.
tính khử của NH3.
Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
khói màu trắng.
khói màu tím.
khói màu nâu.
khói màu vàng.
Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?
AlCl3.
H2SO4.
HCl.
NaCl.
Số oxi hóa của nitơ trong amoniac?
+5
0
-3
+3
Phát biểu không đúng là
Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.
Khí NH3 nặng hơn không khí.
Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.
Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.
Amoniac có mùi:
Không mùi
Không màu
Mùi khai và xốc
Có mùi hăng nhẹ
Câu 1: Công thức phân tử của khí amoniac là
NH3
NH4
N2
NH4+
Câu 3: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NH4Cl là
N2 + H2O
N2O + H2O
NH3 + HCl
NH3 + H2O
Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp
A. đẩy nước.
B. chưng cất.
C. đẩy không khí với miệng bình ngửa.
D. đẩy không khí với miệng bình úp ngược.
HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do
HNO3 tan nhiều trong nước.
khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường
dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.
dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.
Các tính chất hoá học của HNO3 là
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và tính bazơ mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu.
Kimm loại nào không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội là
Fe, Al, Cr
Cu, Ag
Zn, Pb
Mn, Ni
Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?
Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.
Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu
Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh
Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu
Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al bằng dung dịch HNO3 dư, chỉ thu được V lít khí N2 là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là
0,672 lít.
1,344 lít.
0,448 lít.
2,24 lít.
Phương trình:
Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
có hệ số theo thứ tự là :
1,12,2,3,6
8,30,8,3,15
8,30,8,3,9
1,4,1,1,2
Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng, thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol khí NO2 và 0,01 mol khí NO (phản ứng không tạo NH4NO3). Giá trị của m là
lựa chọn trả lời
0,810
8,100
0,405
1,350
Cho 2,06 gam hỗn hợp kim loại gồm Fe, Al và Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 0,896 lít khí NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Khối lượng muối nitrat sinh ra là
lựa chọn trả lời
9,50 gam
4,54 gam
5,66 gam.
3,26 gam.
Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là
lựa chọn trả lời
CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO.
CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3.
Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3.
KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2.
Hòa tan hết 13gam kim loại X vào HNO3 dư. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 0,896 lít N2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất. Vậy X là
Al
Cu
Fe
Zn
Phát biểu nào sau đây đúng?
Dung dịch HNO3 làm xanh quỳ tím và làm phenolphtalein hóa hồng.
Axit nitric được dùng để sản xuất phân đạm, thuốc nổ (TNT), thuốc nhuộm, dược phẩm.
Trong công nghiệp, để sản xuất HNO3 người ta đun hỗn hợp NaNO3 hoặc KNO3 rắn với H2SO4 đặc.
Điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta dùng khí amoniac (NH3).
HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:
FeCl3.
Fe2O3.
Fe.
Fe(NO3)3.
ho 18,4 gam hỗn hợp Mg, Fe phản ứng với dung dịch HNO3 dư, chỉ thu được sản phẩm khử là 5,824 lít hỗn hợp khí NO, N2 (đktc) có khối lượng bằng 7,68 gam. Khối lượng của Fe và Mg lần lượt là :
lựa chọn trả lời
7,2 gam và 11,2 gam.
4,8 gam và 16,8 gam.
4,8 gam và 3,36 gam.
11,2 gam và 7,2 gam
Hòa tan hoàn toàn 13,00 gam Zn trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch X và 0,448 lít khí N2 (đktc). Khối lượng muối trong dung dịch X là :
lựa chọn trả lời
18,90 gam.
37,80 gam.
39,80 gam.
28,35 gam.
Cấu hình electron của C (Z = 6) là
1s22s22p2
1s22s22p1
1s22s12p2
1s22s23p2
Trong các phản ứng hóa học
cacbon chỉ thể hiện tính khử.
cacbon chỉ thể hiện tính oxi hóa
cacbon không thể hiện tính khử hay tính oxi hóa
cacbon thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử
Tính khử của cacbon thể hiện trong phản ứng nào sau đây (đk thích hợp)?
2C + Ca → CaC2.
C + 2H2 → CH4.
C + CO2 → 2CO.
3C + 4Al → Al4C3.
C+HNO3 đặc ⟶ X + Y + H2O
Các chất X và Y là
CO và NO
CO2 và NO2
CO và NO2
CO2 và NO
Cacbon phản ứng được với oxit nào sau đây?
ZnO
Al2O3
MgO
CaO.
Khi muốn khử độc, lọc nước, lọc khí,… người ta sử dụng vật liệu nào dưới đây ?
Than hoạt tính
Than chì
Than đá
Than cốc
Kim cương và than chì là các dạng:
đồng hình của cacbon
đồng vị của cacbon
thù hình của cacbon
đồng phân của cacbon
Các số oxi hóa của cacbon là
-3, 0, +1, +2 ,+3, +4, +5
-4, 0, +4
-4, 0, +2, +4
-4, +2, +4
Tính oxi hóa của cacbon thể hiện qua phản ứng nào dưới đây?
C + O2 ⟶ CO2
C + 2H2 ⟶ CH4
C + CO2 ⟶ 2CO
CuO + C ⟶ Cu + CO
Hình ảnh nào là ứng dụng của than hoạt tính?
Dãy các chất nào sau đây đều là hiđrocacbon ?
C2H6, C4H10, C2H4.
CH4, C2H2, C3H7Cl.
C2H4, CH4, C2H5Cl.
C2H6O, C3H8, C2H2.
Tỉ khối hơi của khí A đối với CH4 là 1,75 thì khối lượng phân tử của A là
20 đvC.
24 đvC.
29 đvC.
28 đvC.
Chất hữu cơ X có chứa 75%C theo khối lượng . Chất X là chất nào trong các chất sau ?
CH4.
C2H5OH.
C2H4.
CH3COOH,
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
NaOH.
NaCl.
HNO3.
H2SO4.
Giá trị pH của dung dịch HCl 0,01M là
2.
12.
10.
4.
Trộn 200ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch Y. pH của dung dịch Y là
1,2.
2.
1.
3.
Trộn 200 ml dung dịch NaOH 0,01M với 300 ml dung dịch KOH 0,01M thu được dung dịch Y. pH của dung dịch Y là
12.
3.
2.
13.
Phát biểu nào sau đây đúng ?
Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
Dd có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.
Dd có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh.
Giá trị pH tăng thì độ axit giảm.
Chất nào sau đây được gọi là axit theo thuyết A-rê-ni-ut?
HCl
NaOH
KCl
BaSO4
Chất nào sau đây được gọi là bazơ theo thuyết A-rê-ni-ut?
CH3COOH
HCl
NaCl
NaOH
Trong hợp chất HNO3, nitơ có số oxi hóa bằng
+5
+3
+2
-3
Khí nào sau đây còn có tên gọi khác là “khí cười”?
NO
NO2
N2O
N2
Tính chất vật lý của amoniac là
khí không màu, mùi khai và sốc.
khí không màu, không mùi.
khí có màu vàng, mùi khai và sốc.
khí có màu vàng, không mùi.
Câu nào đúng khi nói về tính chất hóa học của amoniac?
Thể hiện tính khử và có tính bazơ yếu.
Thể hiện tính oxi hóa và có tính bazơ yếu.
Thể hiện tính oxi hóa và có tính axit yếu.
Thể hiện tính khử và có tính axit yếu.
Nhận xét nào sau đây không đúng về muối amoni?
Muối amoni bền với nhiệt.
Các muối amoni đều là chất điện li mạnh.
Tất cả các muối amoni đều tan trong nước.
Muối amoni tác dụng với dd kiềm khi đun nóng sinh ra khí NH3.
Khí amoniac có thể
làm quỳ tím hóa hồng.
làm quỳ tím ẩm hóa xanh.
làm quỳ tím hóa xanh.
làm quỳ tím ẩm hóa hồng.
Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của nitơ?
Làm chất hút ẩm.
Sản xuất phân đạm.
Bảo quản máu và tế bào gốc.
Bảo quản các mẫu vật sinh học.
Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc nguội là
Fe, Al
Fe, Cu
Ag, Al
Cu, Al
Chất nào sau đây không phải dạng thù hình của cacbon?
Thạch anh.
Than chì.
Kim cương.
Cacbon vô định hình.
NaCl → Na+ + Cl-.
KOH ↔ K+ + OH-.
HClO → H+ + ClO-.
Ba(OH)2 → Ba+ + 2OH-.
Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng?(phản ứng có nhiệt độ)
NH4NO2 → N2 + 2H2O.
NH4NO3 → NH3 + HNO3.
NH4Cl → NH3 + HCl.
NH4HCO3 → NH3 + H2O + CO2.
Trong phản ứng sau: 4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O. NH3 đóng vai trò là
Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ dưới đây: Bên trong bình, lúc đầu có chứa khí X. Hiện tượng xảy ra khi tiến hành thí nghiệm: nước phun mạnh vào bình và chuyển thành màu hồng. Khí X là
NH3.
HCl.
CO2.
N2.
Cho các nhận định sau:
(1) Muối là hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại hoặc cation NH4+ và anion gốc axit.
(2) Nhúng 2 đũa thủy tinh vào 2 dung dịch NH3 đặc và HCl đặc sau đó đưa 2 đũa tiếp xúc với nhau xuất hiện khói trắng
(3) Phản ứng giữa CaCO3 và dung dịch HCl có phương trình ion rút gọn là Ca2+ + CO32- → CaCO3
(4) Khí NH3 là khí có mùi khai, sốc, nặng hơn không khí, dễ hóa lỏng và tan nhiều trong nước
(5) Các kim loại Au, Pt, Al, Fe, Cu đều không phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nguội.
Số nhận định không đúng là
2.
4.
3.
5.
Cho các tính chất sau:
(a) Có tính axit và tính oxi hóa mạnh.
(b) Tinh thể trong suốt, không màu và dễ chảy rửa.
(c) Tan trong nước theo bất kì tỉ lệ nào.
(d) Bốc khói mạnh trong không khí ẩm.
(e) Kém bền, có mùi khai, xốc và nhẹ hơn không khí. Axit nitric có những tính chất là:
(a), (c), (d).
(a), (b), (e).
(b), (c), (e).
(a), (b), (c).
Số oxi hóa của Cacbon trong CO2, CH4, H2CO3, CO lần lượt là
+2, +4,+4, -4.
-4, +4, +4, +2.
0, +2, -4, +3.
+4, -4, +4, +2.
CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?
đám cháy do khí ga.
đám cháy do magie.
đám cháy nhà cửa, quần áo.
đám cháy do xăng, dầu.
Tính khử của cacbon thể hiện trong phản ứng nào sau đây
2C + Ca → CaC2.
C + 2H2 → CH4.
C + O2 → CO2.
3C + 4Al → Al4C3.
Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?
C + O2 → CO2.
3C + 4Al → Al3C4
C + 2CuO → 2Cu + CO2
C + H2O → CO + H2
Kim cương và than chì là các dạng:
đồng hình của cacbon
đồng vị của cacbon
thù hình của cacbon
đồng phân của cacbon
Biết rằng nguyên tố cacbon thuộc chu kỳ 2, nhóm IVA. Cấu hình electron của cacbon là
1s22s22p2
1s22s22p1
1s22s22p63s23p64s2
1s22s22p4
’’Nước đá khô’’ không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là?
CO rắn.
CO2 rắn
SO2 rắn
H2O rắn.
Liên kết hóa học chủ yếu trong các hợp chất hữu cơ là?
liên kết hiđro.
liên kết ion.
liên kết kim loại.
liên kết cộng hóa trị.
Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ?
thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.
bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
gồm có C, H và các nguyên tố khác.
nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P...
Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ ?
Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử
Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử.
Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.
Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.
Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?
CH3CH2CH2OH, C2H5OH.
C4H10, C6H6.
CH3OCH3, CH3CHO.
C2H5OH, CH3OCH3.
Cho phản ứng sau: Al + HNO3(loãng) Al(NO3)3 + NO + H2O . Tổng hệ số tối giản của các chất tham gia phản ứng là
5
9
15
10
Dẫn luồng khí CO qua hh Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 (đun nóng) sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm các chất ở dãy nào ?
Al, Fe, Cu, Mg
Al2O3, Cu, Mg, Fe.
Al2O3, Cu, MgO, Fe
Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO.
Cho khí CO khử hoàn toàn hh gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là :
1,12 lít.
2,24 lít.
3,36 lít.
4,48 lít
Cho khí CO (dư) qua hỗn hợp chứa Al2O3, Fe3O4, CaO, CuO ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thu được chất rắn gồm:
Al2O3, Fe, Ca, CuO.
Al, Fe, Ca, Cu.
Al2O3, Fe, CaO, Cu.
Al2O3, Fe, Ca, Cu.
Thổi khí CO2 dư vào dd Ca(OH)2 thì muối thu được là :
Ca(HCO3)2
Ca(HCO3)2 và CaCO3.
CaCO3.
Không xác định được
Một hợp chất hữu cơ X có khối lượng phân tử là 26. Đem đốt X chỉ thu được CO2 và H2O. CTPT của X là:
C2H6.
C2H4
C2H2.
CH2O.
Môi trường bazơ có nồng độ ion H+ (mol/lit) thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
A. [H+] = [OH-].
B. [H+] = 10-7.
C. [H+] > 10-7.
D. [H+] < 10-7.
A
B
C
D
Muối nào sau đây có thể dùng làm bột nở để tạo độ xốp cho bánh?
A.NH4HCO3
B. NH4Cl
C. (NH4)2SO4
D. NH4NO3
A
B
C
D
Giá trị pH của dung dịch HNO3 0,001M là
2
1
4
3
Phương trình nào sau đây là phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa HCl với KOH trong dung dịch?
A. Na+ + Cl- --> NaCl
B. NaOH + H+ -->Na+ + H2O
C. H+ + OH- -->H2O
D. NaOH + Cl- -->NaCl + OH-
A
B
C
D
Dãy gồm các ion không cùng tồn tại trong một dung dịch là
A. K+; Ba2+; Cl- và NO3-.
B. Cl-; Na+; NO3- và Fe2+.
C. K+; Mg2+; SO42− và NO3-.
D. Cu2+; Mg2+; H+ và HCO3-.
A
B
C
D
phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Các muối amoni đều dễ tan trong nước.
B. Các muối amoni khi tan trong nước đều điện li hoàn toàn thành ion.
C. Dưới tác dụng của nhiệt, muối amoni phân hủy thành amoniac và axit.
D. Có thể dùng muối amoni để đều chế NH3 trong phòng thí nghiệm.
A
B
C
D
Cho các dung dịch: Na2CO3; HNO3; NaOH; C3H5(OH)3; HClO; C2H5OH; C12H22O11. Số chất điện ly là
A. 4 B. 5 C. 6 D. 3
A
B
C
D
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
A. H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S. B. HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
C. HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH. D. H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
A
B
C
D
Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết
A. Những ion nào tồn tại trong dung dịch.
B. Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.
C. Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.
D. Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.
A
B
C
D
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
A. H2S, H2SO3, H2SO4. B. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.
C. H2S, CH3COOH, HClO. D. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
A
B
C
D
Một dung dịch có [OH-] = 1,0.10-11M. Khi cho mẫu giấy quỳ tím vào dung dịch, hiện tượng xảy ra là
A. quỳ tím mất màu. B. quỳ tím không đổi màu.
C. quỳ tím hóa đỏ. D. quỳ tím hóa xanh.
A
B
C
D
Một dung dịch có [H+] = 1,0.10-11M. Khi cho mẫu giấy quỳ tím vào dung dịch, hiện tượng xảy ra là
A. quỳ tím mất màu. B. quỳ tím không đổi màu.
C. quỳ tím hóa đỏ. D. quỳ tím hóa xanh.
A
B
C
D
Theo A-rê-ni –ut, chất nào là axit?
A. HClO B. NH4Cl C. Ca(OH)2 D. NaHCO3
A
B
C
D
Chọn phát biểu đúng về sự điện li
A. là quá trình phân li các chất trong nước ra ion
B. là phản ứng oxi-khử
C. là sự phân li các chất điện li thành ion dương và ion âm
D. là phản ứng trao đổi ion
A
B
C
D
Dãy gồm những chất hiđroxit lưỡng tính là
A. Ca(OH)2, Pb(OH)2, Zn(OH)2 B. Ba(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2
C. Zn(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2 D. Fe(OH)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2
A
B
C
D
Chọn biểu thức đúng
A. [H+] . [OH-] =1 B. [H+] + [OH-] = 0 C. [H+].[OH-] = 10-14 D. [H+].[OH-] = 10-7
A
B
C
D
Phát biều không đúng là
A. Môi trường kiềm có pH < 7. B. Môi trường kiềm có pH > 7.
C. Môi trường trung tính có pH = 7. D. Môi trường axit có pH < 7.
A
B
C
D
Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA:
A.ns2np5 B. ns2np3 C. ns2np2 D. ns2np4
A
B
C
D
Vị trí của Nitơ trong bảng tuần hoàn
Ô 7, chu kì 2, nhóm VA
Ô 7, chu kì 3, nhóm VA
Ô 14, chu kì 2, nhóm IIIA
Ô 14, chu kì 3, nhóm IIIA
Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách:
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Nhiệt phân dd NH4NO2 bão hoà.
Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí.
Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng.
Phát biểu không đúng là
A. Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.
B. Khí NH3 nặng hơn không khí.
C. Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.
D. Khí NH3 làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
A
B
C
D
Viết phương trình phân tử, ion và ion rút gọn của các phương trình sau:
a. FeSO4 + 2NaOH
b. 2HNO3 + Ba(OH)2
Điều chế NH3 từ đơn chất. Thể tích NH3 tạo ra là 67,2lit. Biết hiệu suất phản ứng là 25%. Tính Thể tích N2 và H2 (lit) cần dùng?
Cho 2 phản ứng sau: N2 + O2 --> 2NO và N2 + 3H2 -->2NH3. Trong hai phản ứng trên thì nitơ
A. chỉ thể hiện tính oxi hóa.
B. chỉ thể hiện tính khử.
C. thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa.
D. không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.
A
B
C
D
Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là
A. CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO. B. CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3.
C. Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3. D. KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2.
A
B
C
D
Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá là
A. Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2. B. Al, FeCO3, HI, CaO, FeO.
C. Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2. D. Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag.
A
B
C
D
Trong bảng tuần hoàn, nitơ thuộc nhóm nào sau đây?
A. Nhóm VA. B. Nhóm IIIA.
C. Nhóm IA. D. Nhóm VIIIA.
A
B
C
D
Cho 0,1 mol NH4Cl tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 đun nóng, thu được a mol NH3. Giá trị của a là
A. 0,05. B. 0,10. C. 0,15. D. 0,20.
A
B
C
D
Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:
Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh
tính tan nhiều trong nước của NH3.
tính bazơ của NH3.
tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.
tính khử của NH3.
Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?
NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.
NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3.
NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2.
NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.
Sản phẩm phản ứng nhiệt phân muối amoni nào dưới đây là không đúng ?
NH4Cl → NH3 + HCl
NH4NO3 → NH3 + HNO3
NH4HCO3 → NH3 + CO2 + H2O
NH4NO2 → N2 + 2H2O
HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do
HNO3 tan nhiều trong nước.
khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường
dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.
dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.
Các tính chất hoá học của HNO3 là :
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và tính bazơ mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu.
Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?
Fe, Al, Cr
Cu, Ag
Zn, Pb
Mn, Ni
Môi trường bazơ có nồng độ ion H+ (mol/lit) thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
A. [H+] = [OH-].
B. [H+] = 10-7.
C. [H+] > 10-7.
D. [H+] < 10-7.
A
B
C
D
Muối nào sau đây có thể dùng làm bột nở để tạo độ xốp cho bánh?
A.NH4HCO3
B. NH4Cl
C. (NH4)2SO4
D. NH4NO3
A
B
C
D
Giá trị pH của dung dịch HNO3 0,001M là
2
1
4
3
Phương trình nào sau đây là phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa HCl với KOH trong dung dịch?
A. Na+ + Cl- --> NaCl
B. NaOH + H+ -->Na+ + H2O
C. H+ + OH- -->H2O
D. NaOH + Cl- -->NaCl + OH-
A
B
C
D
Dãy gồm các ion không cùng tồn tại trong một dung dịch là
A. K+; Ba2+; Cl- và NO3-.
B. Cl-; Na+; NO3- và Fe2+.
C. K+; Mg2+; SO42− và NO3-.
D. Cu2+; Mg2+; H+ và HCO3-.
A
B
C
D
phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Các muối amoni đều dễ tan trong nước.
B. Các muối amoni khi tan trong nước đều điện li hoàn toàn thành ion.
C. Dưới tác dụng của nhiệt, muối amoni phân hủy thành amoniac và axit.
D. Có thể dùng muối amoni để đều chế NH3 trong phòng thí nghiệm.
A
B
C
D
Cho các dung dịch: Na2CO3; HNO3; NaOH; C3H5(OH)3; HClO; C2H5OH; C12H22O11. Số chất điện ly là
A. 4 B. 5 C. 6 D. 3
A
B
C
D
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
A. H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S. B. HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
C. HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH. D. H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
A
B
C
D
Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết
A. Những ion nào tồn tại trong dung dịch.
B. Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.
C. Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.
D. Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.
A
B
C
D
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
A. H2S, H2SO3, H2SO4. B. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.
C. H2S, CH3COOH, HClO. D. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
A
B
C
D
Một dung dịch có [OH-] = 1,0.10-11M. Khi cho mẫu giấy quỳ tím vào dung dịch, hiện tượng xảy ra là
A. quỳ tím mất màu. B. quỳ tím không đổi màu.
C. quỳ tím hóa đỏ. D. quỳ tím hóa xanh.
A
B
C
D
Một dung dịch có [H+] = 1,0.10-11M. Khi cho mẫu giấy quỳ tím vào dung dịch, hiện tượng xảy ra là
A. quỳ tím mất màu. B. quỳ tím không đổi màu.
C. quỳ tím hóa đỏ. D. quỳ tím hóa xanh.
A
B
C
D
Theo A-rê-ni –ut, chất nào là axit?
A. HClO B. NH4Cl C. Ca(OH)2 D. NaHCO3
A
B
C
D
Chọn phát biểu đúng về sự điện li
A. là quá trình phân li các chất trong nước ra ion
B. là phản ứng oxi-khử
C. là sự phân li các chất điện li thành ion dương và ion âm
D. là phản ứng trao đổi ion
A
B
C
D
Dãy gồm những chất hiđroxit lưỡng tính là
A. Ca(OH)2, Pb(OH)2, Zn(OH)2 B. Ba(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2
C. Zn(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2 D. Fe(OH)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2
A
B
C
D
Chọn biểu thức đúng
A. [H+] . [OH-] =1 B. [H+] + [OH-] = 0 C. [H+].[OH-] = 10-14 D. [H+].[OH-] = 10-7
A
B
C
D
Phát biều không đúng là
A. Môi trường kiềm có pH < 7. B. Môi trường kiềm có pH > 7.
C. Môi trường trung tính có pH = 7. D. Môi trường axit có pH < 7.
A
B
C
D
Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA:
A.ns2np5 B. ns2np3 C. ns2np2 D. ns2np4
A
B
C
D
Vị trí của Nitơ trong bảng tuần hoàn
Ô 7, chu kì 2, nhóm VA
Ô 7, chu kì 3, nhóm VA
Ô 14, chu kì 2, nhóm IIIA
Ô 14, chu kì 3, nhóm IIIA
Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách:
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Nhiệt phân dd NH4NO2 bão hoà.
Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí.
Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng.
Phát biểu không đúng là
A. Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.
B. Khí NH3 nặng hơn không khí.
C. Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.
D. Khí NH3 làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
A
B
C
D
Viết phương trình phân tử, ion và ion rút gọn của các phương trình sau:
a. FeSO4 + 2NaOH
b. 2HNO3 + Ba(OH)2
Điều chế NH3 từ đơn chất. Thể tích NH3 tạo ra là 67,2lit. Biết hiệu suất phản ứng là 25%. Tính Thể tích N2 và H2 (lit) cần dùng?
Cho 2 phản ứng sau: N2 + O2 --> 2NO và N2 + 3H2 -->2NH3. Trong hai phản ứng trên thì nitơ
A. chỉ thể hiện tính oxi hóa.
B. chỉ thể hiện tính khử.
C. thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa.
D. không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.
A
B
C
D
Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là
A. CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO. B. CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3.
C. Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3. D. KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2.
A
B
C
D
Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá là
A. Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2. B. Al, FeCO3, HI, CaO, FeO.
C. Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2. D. Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag.
A
B
C
D
Trong bảng tuần hoàn, nitơ thuộc nhóm nào sau đây?
A. Nhóm VA. B. Nhóm IIIA.
C. Nhóm IA. D. Nhóm VIIIA.
A
B
C
D
Cho 0,1 mol NH4Cl tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 đun nóng, thu được a mol NH3. Giá trị của a là
A. 0,05. B. 0,10. C. 0,15. D. 0,20.
A
B
C
D
Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:
Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh
tính tan nhiều trong nước của NH3.
tính bazơ của NH3.
tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.
tính khử của NH3.
Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?
NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.
NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3.
NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2.
NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.
Sản phẩm phản ứng nhiệt phân muối amoni nào dưới đây là không đúng ?
NH4Cl → NH3 + HCl
NH4NO3 → NH3 + HNO3
NH4HCO3 → NH3 + CO2 + H2O
NH4NO2 → N2 + 2H2O
HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do
HNO3 tan nhiều trong nước.
khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường
dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.
dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.
Các tính chất hoá học của HNO3 là :
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và tính bazơ mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu.
Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?
Fe, Al, Cr
Cu, Ag
Zn, Pb
Mn, Ni
