NEW
Font size
WorksheetsĐề cương cuối kì sinh 9
Total questions: 50
Worksheet time: 26mins
1. Protein không có vai trò nào sau đây
A. tham gia vào các hoạt động sống của tế bào và bảo vệ cơ thể
B. là thành phần cấu tạo nên chất xúc tác
C. là thành phần cấu tạo nên các hoocmon điều hòa quá trình trao đổi chất
D. bảo vệ các bào quan thông qua khả năng thực bào
2. Sự tổng hợp các axit amin diễn ra ở đâu trong tế bào?
A. chất tế bào
B. nhân tế bào
C. bào quan
D. không bào
3. Tương quan về số lượng axit amin và nucleotit của mARN khi ở trong riboxom là:
A. 3 nucleotit ứng với 1 axit amin
B. 1 nucleotit ứng với 3 axit amin
C. 2 nucleotit ứng với 1 axit amin
D. 1 nucleotit ứng với 2 axit amin
4. Chiều xoắn của phân tử ADN là:
A. chiều từ trái sang phải
B. chiều từ phải qua trái
C. cùng với chiều di chuyển của kim đồng hồ
D. xoắn theo mọi chiều khác nhau
5. Một gen có 480 adenin và 3120 liên kết hidro. Gen đó có số lượng nucleotit là
A. 1200 nucleotit
B. 2400 nucleotit
C. 3600 nucleotit
D. 3120 nucleotit
6. Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì:
A. cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ
B. cả 2 mạch đều được tổng hợp từ nucleotit môi trường
C. có 1 mạch nhận từ ADN mẹ
D. có nửa mạch được tổng hợp từ nucleotit môi trường
7. Đặc điểm chung về cấu tạo của ADN, ARN và protein là:
A. là đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
B. có kích thước và khối lượng bằng nhau
C. đều được cấu tạo từ các nucleotit
D. đều được cấu tạo từ các axit amin
8. Một gen có chiều dài 3570 Å. Hãy tính số chu kì xoắn của gen
A. 210
B. 119
C. 105
D. 238
9. Trong nhân đôi ADN thì nucleotit tự do loại T của môi trường đến liên kết với:
A. T mạch khuôn
B. G mạch khuôn
C. A mạch khuôn
D. X mạch khuôn
10. Nguyên tắc bổ xung trong caausd trúc của ADN dẫn đến hệ quả:
A. A=X, G=T
B. A+T =X+G
C. A+G =T+X
D. A+X+T =X+T+G
Câu 11: Một phân tử ADN có tổng số nuclêôtit là 1.200.000, biết loại T = 200.000. Vậy số nucleôtit loại X là bao nhiêu?
A. X=1.000.000
B. X = 500.000
C. X=400.000
D. X= 800.000
12. Nếu trên một mạch đơn của phân tử ADN có trật tự là: – A - T - G - X − A − thì trật tự đoạn mạch bổ sung tại vị trí đó là:
A. -T-A-X-G-T-
B. -T-A-X-A-T-
C. -A-T-G-X-A-
D.-A-X-G-T-A-
13. Quá trình tự nhân đôi của phân tử ADN xảy ra ở kì nào trong nguyên phân?
A. Kì trung gian
B. Kì đầu
C. Kì sau
D. Kì cuối
Câu 14: ADN vừa có tính đa dạng, vừa có tính đặc thù vì:
A. Cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O, N, P.
B. Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân, mà đơn phân là các axit amin
C. Cấu trúc theo nguyên tắc bán bảo toàn, có kích thước lớn và khối lượng lớn
D. Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân với 4 loại đơn phân: A,T,G,X
Câu 15: Chuỗi pôlipeptit do gen đột biến tổng hợp so với chuỗi pôlipeptit do gen bình thường tổng hợp có số axit amin bằng nhau nhưng khác nhau ở axit amin thứ 80. Đột biến điểm trên gen cấu trúc này có dạng
A. mất một cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 80.
B. thay thế 1 cặp nuclêôtit ở vị trí bộ ba thứ 80
C. thay thế 1 cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 80
D. thêm 1 cặp nucleotit ở vị trí thứ 80
16. Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế một cặp A-T bằng 1 cặp G-X thì số liên kết hidro sẽ
A. giảm 1
B. giảm 2
C. tăng 1
D. tăng 2
Câu 17: Một gen ở sinh vật nhân thực có chiều dài 5100 1. Số nuclêôtit loại G của gen là 600. Sau đột biến, số liên kết hiđrô của gen là 3601. Hãy cho biết gen đã xảy ra dạng đột biến nào ? (Biết rằng đây là dạng đột biến chỉ liên quan đến một cặp nuclêôtit trong gen).
A. Thay thế một cặp G – X bằng một cặp A – T.
B. Mất một cặp A – T.
C. Thêm một cặp G – X.
D. Thay thế một cặp A – T bằng một cặp G – X
Câu 18: Các dạng đột biến cấu trúc NST được gọi là:
A. Mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn
B. Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn, thêm đoạt
C. Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đạo, lặp đoạn
D. Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn
Câu 20: Dạng đột biến cấu trúc NST thường gây hậu quả lớn nhất đó là:
A. Đảo đoạn
B. Mất đoạn
C. Lặp đoạn
D. Chuyển đoạn
Câu 21: Hiện tượng dị bội thể là sự tăng hoặc giảm số lượng NST xảy ra ở:
A. Toàn bộ các cặp NST trong tế bảo
B. ở 1 hay 1 số cặp nhiễm sắc thể nào đó trong tế bào
C. Chỉ xảy ra ở NST giới tính
D. chỉ xảy ra ở NST thường
Câu 19: Dạng đột biến nào dưới đây được ứng dụng trong sản xuất rượu bia là:
A. Lặp đoạn NST ở lúa mạch làm tăng hoạt tính enzimamilaza thủy phân tinh bột
B. Đảo đoạn trên NST của cây đậu Hà Lan
C. Lặp đoạn trên NST X của ruồi giấm làm thay đổi hình dạng của mắt
D. Lặp đoạn trên NST của cây đậu Hà Lan
Câu 23: Mức phản ứng do yếu tố nào quy định
A. Kiểu hình của cơ thể
B. Điều kiện môi trường
C. Kiểu gen của cơ thể
D. Thời kì sinh trưởng và phát triển
Câu 24 Nguyên nhân gây ra thường biến là:
A. Tác động trực tiếp của môi trường sống
B. Biến đổi đột ngột trên phân tử AND
C.Rối loạn trong quá trình nhân đội của NST
D.Thay đổi trật tự các cặp nucleotit trên gen
Câu 25: Thường biến xảy ra mang tính chất:
A. Riêng lẻ, cá thể và không xác định
B. Luôn luôn di truyền cho thế hệ sau
C. Đồng loạt, theo hướng xác định, tương ứng với điều kiện ngoại cảnh
D. Chỉ đôi lúc mới di truyền
Câu 22: Thể dị bội gồm dạng nào?
A. Dạng 2n-2
B. Dạng 2n-1
C. Dạng 2n+1
D. cả ba đáp án trên
Câu 26: Đặc điểm nào sau đây có ở thường biến nhưng không có ở đột biến?
A, Xảy ra đồng loạt và xác định
B. Biểu hiện trên cơ thể khi phát sinh
C. Kiểu hình của cơ thể thay đổi
D. Do tác động của môi trường sống
Câu 29: Hiện tượng tăng số lượng xảy ra ở toàn bộ các NST trong tế bào được gọi là:
A. Đột biến đa bội thể
B. Đột biến dị bội thể
C. Đột biến cấu trúc NST
D. Đột biến mất đoạn NST
Câu 30: Mối quan hệ giữa kiêu gen, môi trường và kiểu hình được thể hiện như thế nào ?
A. Kiểu hình chịu ảnh hưởng của kiểu gen nhiều hơn chịu ảnh hưởng của môi trường.
B. Kiểu hình chỉ do môi trường quy định, không chịu ảnh hưởng của kiểu gen.
C. Kiểu hình là kết quả của sự tác động qua lại giữa kiểu gen với môi trường.
D. Kiểu hình chỉ do kiểu gen quy định, không chịu ảnh hưởng của môi trường.
Câu 32: Mức phản ứng là gì ?
A. Là giới hạn thường biển của một kiểu gen (gen hay nhóm gen) trước môi trường khác nhau
B. Là khả năng sinh vật có thể phản ứng trước những điều kiện bất lợi của môi trường
C. Là mức độ biểu hiện kiểu hình trước những điều kiện sống khác nhau.
D. Cả B và C
Câu 31: Đột biên gen có thể xảy ra do tác động nào?
A. Tác nhân vật lí
B. Tác nhân hóa học
C. Do con người
D. Tác nhân vật lí, tác nhân hóa học hoặc do con người
33. Axit nucleic là từ chung dùng để chỉ cấu trúc
A. protein và axit amin
B. protein và AND
C. ADN và ARN
D. ARN và protein
Câu 34: Một gen dài 4080Å, số lượng nucleotit của gen đó là
A. 2400
B. 4800
C. 1200
D. 4080
Câu 27: Ở người, sự tăng thêm 1 nhiễm sắc thể ở cặp nhiễm sắc thể nào sau đây sẽ gây ra bệnh Đao:
A. Cặp nhiễm sắc thể số 21
B. Cặp nhiễm sắc thể số 12
C. Cặp nhiễm sắc thể số 22
D. Cặp nhiễm sắc thể số 23
Câu 36: Xác định tỉ lệ phần trăm từng loại nucleotit trong phân tử ADN, biết ADN có A = 1/3 G.
A. A=T=37,5%; G = X = 12,5%.
B. A T-12,5%; G = X=37,5%.
C.A T 20%; G = X=60%.
D. A=T=10%; G = X=30%.
Câu 28: Thường biến và mức phản ứng khác nhau ở điểm nào ?
A. Thường biên là những biến đổi ở kiểu hình, còn mức phản ứng là giới hạn của thường biến.
B. Thưởng biến chịu ảnh hưởng của môi trường và không do thay đổi về kiểu gen còn mức phản ứng do kiểu gen quy định,
C. Thường biên mang tính đồng loạt, mức phản ứng mang tính riêng lẻ.
D.Thường biến di truyền được còn mức phản ứng không di truyền được.
Câu 35: Một gen có 70 chu kỳ xoắn, số lượng nucleotit của gen đó là:
A. 700
B. 1400
C. 2100
D. 1800
Câu 37: Các bước của quá trình hình thành chuỗi axit amin
1. Các tARN một đầu gắn với 1 axit aamin, đầu kia mang bộ 3 đối mã vào riboxom khớp với mARN theo nguyên tắc bổ sung A-U; G-X.
2. Khi riboxom dịch 1 nấc trên mARN thì 1 axit amin được gắn vào chuỗi axit amim. 3. mARN rời khỏi nhân ra tế bào chất để tổng hợp chuỗi axit amin.
4. Khi riboxom dịch chuyển hết chiều dài của mARN thì chuỗi axit amin được tổng hợp xong.
A. 1-> 2-> 4-> 3
B. 2-> 1-> 4-> 3
C. 3-> 1-> 2-> 4
D. 3-> 2-> 1-> 4
Câu 38: Nhận định nào sau đây là không đúng?
A. ARN và protein đều được tổng hợp ở tế bào chất.
5. Nguyên tắc trong tổng hợp protein là nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bổ sung
C. tARN mang axit amin vào riboxom khớp với mARN theo nguyên tắc bổ sung.
D. Trình tự các nucleotit trên ADN quy định trình tự các axit amin trong chuỗi polypeptit.
Lầu 39: mARN có vai trò gì trong mối quan hệ giữa gen và protein?
A. Gắn axit amin vào để tổng hợp protein.
B. Truyền đạt thông tin về cấu trúc của protein sắp được tổng hợp từ nhân ra tế bào chất.
C. Chứa thông tin mã hoá các axit amin.
D. Cấu trúc nên riboxom tham gia vào tổng hợp protein
Câu 40: ADN được duy trì tính ổn định qua các thế hệ nhờ cơ chế
A. Nguyên phân.
B. Nhân đôi.
C. giảm phân
D. di truyền
41: Chức năng của ADN là
A. Lưu giữ thông tin.
B. Truyền đạt thông tin
C. Lưu giữ và truyền đạt thông tin
D. Tham gia cấu trúc của NST
Câu 42: Một ADN tái bản 3 lần. Số ADN con được tạo ra là
A. 2
B. 3
C. 8
D. 16
Câu 44: Sơ đồ mối quan hệ giữa gen và tính trạng nào dưới đây là đúng?
A. ADN — ARN — protein – tính trọng.
B. Gen — mARN — protein — tính trạng
C. Gen — mARN — tính trạng.
D. Gen- ARN — protein — tính trạng,
Câu 45: Gen và protein có mối quan hệ với nhau thông qua cấu trúc trung gian nào?
A. mARN.
B. tARN.
C. rARN.
D. ADN
Câu 46: Vai trò của quá trình tổng hợp ARN là
A. Tổng hợp các thành phần cấu tạo thành NST.
B. Tổng hợp các loại ARN có vai trò trong quá trình tổng hợp protein.
C. Chuẩn bị cho quá trình phân bào.
D. Chuẩn bị cho quá trình nhân đội NST.
Câu 50: Hội chứng Tocno ở nữ do mất 1 NST giới tính X, số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng là
A. 46
B. 45
C. 44
D. 47
Câu 47: Mạch khuôn của gen có trinh tự nucleotit là:
...-TGXAAGTAXT-...
Trình tự của mARN do gen tổng hợp là
A... TGXAAGTAXT-...
B....-TXATGAAXGT-...
.C.-AXGUUXAUGA-...
D..-AGUAXUUGXA-..
Cầu 43: Một ADN sau khi tán bản k lần tạo ra được 64 ADN con. Tính k?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 48: Mạch bổ sung của gen có trình tự là:
...-TXATGAAXGT-...
Trình tự của mARN do gen tổng hợp là
A. .-TGXAAGTAXT-...
B. .-TXATGAAXGT-...
C. .-AXGUUXAUGA-.
D. .-AGUAXUUGXA-.
Câu 49: Ruồi giấm 2n = 8, số lượng NST của thể ba nhiễm là
A. 9
B. 10
C. 7
D. 6
