Font size
WorksheetsTừ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm
Total questions: 15
Worksheet time: 11mins
Những từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?
cây táo
vui vẻ
hiền lành
leo trèo
Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." Từ nào là từ chỉ đặc điểm?
Bạn Hoa
tập viết
chăm chỉ
Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?
óng ả
đọc sách
cao lớn
hung dữ
Điền từ thích hợp vào vị trí:
Mái tóc của ông ............ như mây.
hiền lành
vui vẻ
buồn chán
bạc trắng
Trong các từ sau, đâu là từ chỉ đặc điểm?
ghi chép
con voi
mái tóc
dễ thương
Trong các từ sau, đâu là từ chỉ sự vật?
bàn ghế
đỏ rực
máy tính
bay lượn
Tìm từ chỉ điểm trong câu:
"Bàn tay của em bé mũm mĩm."
bàn tay
em bé
mũm mĩm
Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:
Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.
bà em
khuôn mặt
tròn
phúc hậu
Trong các từ sau, đâu là từ chỉ đặc điểm?
ghi chép
đọc sách
nấu cơm
đen lay láy
Trong các từ sau, đâu là từ chỉ sự vật?
bút chì
đi bộ
chải tóc
hạnh phúc
Từ "kéo co" là loại từ gì?
Từ chỉ sự vật
Từ chỉ hoạt động
Từ chỉ đặc điểm
Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau:
Cô Tuyết giảng bài cho học sinh lớp 2A.
Cô Tuyết
giảng bài
học sinh
Tìm câu theo mẫu "Ai làm gì?"
Tóc của mẹ dài óng ả.
Em là học sinh lớp 2.
Ông đang tỉa lá cây ngoài vườn.
Tìm câu theo mẫu "Ai là gì?"
Bố em là bác sĩ.
Em rất yêu quý bạn Mai.
Ngày mai, mẹ dẫn em đi sở thú.
Hãy vẽ một hình ảnh về từ chỉ sự vật mà em biết.

