Worksheetsgdcd
Total questions: 70
Worksheet time: 36mins
Câu 1: Nội dung của văn bản do cơ quan cấp dưới ban hành trái với nội dung của văn bản do cơ quan cấp trên ban hành là vi phạm đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
B. Tính quy phạm phổ biến.
C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
D. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
Câu 2: Nội dung của tất cả các văn bản pháp luật đều phải phù hợp, không được trái với
A. Nghị định của chính phủ.
B. Lệnh của chủ tịch nước.
C. Hiến pháp do Quốc hội ban hành
D. Chỉ thị của thủ tướng chính phủ.
Câu 3: Mỗi quy tắc xử sự thường được thể hiện thành
A. nhiều quy định pháp luật.
B. một số quy định pháp luật.
C. một quy phạm pháp luật.
D. nhiều quy phạm pháp luật.
Câu 4: Đặc trưng nào dưới đây của pháp luật đòi hỏi ngôn ngữ sử dụng trong văn bản quy phạm pháp luật phải diễn đạt chính xác?
A. tính xác định cụ thể về mặt hình thức.
B. tính quy phạm phổ biến.
C. tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
D. tính bắt buộc chung.
Câu 5: Cảnh sát giao thông xử phạt hành chính người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy không đội mũ bảo hiểm. Quy định này thể hiện đặc trưng nào đưới đây của pháp luật?
A. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
B. Tính quy phạm phổ biến.
C. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
D. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
Câu 6: Luật giao thông đường bộ ban hành buộc mọi người khi tham gia giao thông phải thực hiện đúng luật giao thông, nếu không sẽ bị xử lí theo quy định của pháp luật. Điều này thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
B. Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung.
C. Tính quy phạm phổ biến.
D. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
Câu 7. Ý nào sau đây là đúng khi nói về pháp luật?
A. Pháp luật là chuẩn mực thuộc đời sống tinh thần, tình cảm của con người.
B. Pháp luật là những quy định về những hành vi không được làm.
C. Pháp luật là những quy định về những hành vi được làm
D. Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử xự chung do nhà nước ban hành.
Câu 8. Pháp luật được đảm bảo thực hiện bằng
A. quyền lực nhà nước.
B. quyền lực chính trị.
C. quyền lực xã hội.
D. quyền lực nhân dân.
Câu 1: Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có chủ thể thực hiện khác với các hình thức còn lại?
A. Sử dụng pháp luật.
B. Thi hành pháp luật
C. Tuân thủ pháp luật.
D. Áp dụng pháp luật.
A. Thi hành pháp luật.
B. Tuân thủ pháp luật.
C. Sử dụng pháp luật.
D. Áp dụng pháp luật.
Câu 3: Vi phạm hình sự là
A. hành vi nguy hiểm cho xã hội.
B. hành vi tương đối nguy hiểm cho xã hội.
C. hành vi rất nguy hiểm cho xã hội.
D. hành vi đặc biệt nguy hiểm cho xã hội.
Câu 4: Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hại đến các quan hệ
A. đạo đức được pháp luật bảo vệ.
B. giữa các công dân được pháp luật bảo vệ.
C. xã hội được pháp luật bảo vệ.
D. kinh tế được pháp luật bảo vệ.
Câu 5: Hình thức áp dụng pháp luật do chủ thể nào dưới đây thực hiện?
A. Cán bộ nhà nước.
B. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
C. Cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền.
D. Mọi cơ quan, công chức nhà nước.
Câu 6: Người vi phạm pháp luật xâm phạm tới quan hệ sở hữu thì phải chịu trách nhiệm
A. hành chính.
B. Hình sự
C. Dân sự
D. Kỉ luật
Câu 7: Người tham gia giao thông vượt qua ngã ba, ngã tư khi có tín hiệu đèn đỏ là vi phạm
A. dân sự.
B. Hình sự
C. Hành chính
D. Kỉ luật
Câu 9: Hành vi nào dưới đây không tuân thủ pháp luật?
A. Không nộp thuế.
B. Vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông.
C. Không buôn bán ma túy.
D. Không đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy
Câu 10: Hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm các quan hệ lao động, công vụ nhà nước là vi phạm
A. kỉ luật.
B. hành chính.
C. hình sự.
D. dân sự.
Câu 11: Hành vi nào dưới đây là hành vi vi phạm hành chính?
A. Hút thuốc lá nơi công cộng.
B. Nghỉ làm không có lí do.
C. Buôn bán, vận chuyển chất ma túy.
D. Vay tiền người khác không trả.
Câu 12: Trách nhiệm pháp lí được áp dụng nhằm buộc các chủ thể vi phạm pháp luật chấm dứt
A. quyền để lại tài sản thừa kế.
C. mọi nhu cầu cá nhân.
B. Hành vi trái pháp luật
D. Tất cả các quan hệ dân sự
Câu 13: Người từ đủ 14 đến dưới 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm
A. đặc biệt nghiêm trọng do cố ý hoặc tội rất nghiêm trọng.
B. rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng.
C. rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm nghiêm trọng.
D. rất nghiêm trọng hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng do cố ý.
Câu 15: Nội dung nào dưới đây là biểu hiện của hành vi trái pháp luật?
A. Công dân làm những việc không được làm theo quy định pháp luật.
B. Công dân không làm những việc mà pháp luật cấm.
C. Công dân làm những việc phải làm theo quy định của pháp luật.
D. Công dân làm những việc mà pháp luật cho phép làm.
Câu 16: Hành vi nào dưới đây không thực hiện pháp luật?
A. Lạng lách, đánh võng, chở hàng cồng kềnh.
B. Đi bộ trên đường dành cho người đi bộ.
C. Không vượt qua ngã ba, ngã tư khi có tín hiệu đèn đỏ.
D. Điều khiển xe máy đội mũ bảo hiểm.
Câu 1: Văn kiện Đại hội VI Đảng cộng sản Việt Nam có viết : “ ... Mọi vi phạm đều được xử lý. Bất cứ ai vi phạm đều bị đưa ra xét xử theo pháp luật...”. Nội dung trên đề cập đến
A. công dân bình đẳng về quyền.
B. công dân bình đẳng về nghĩa vụ.
C. công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ .
D. công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.
Câu 2: Quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi
A. dân tộc, giới tính, tôn giáo
B. thu nhập, tuổi tác, địa vị
C. dân tộc, độ tuổi, giới tính
D. dân tộc, địa vị, giới tính, tôn giáo
Câu 3: Trong cùng một điều kiện như nhau, mức độ sử dụng quyền và nghĩa vụ của công dân phụ thuộc vào
A. khả năng, hoàn cảnh, trách nhiệm của mỗi người
B. năng lực, điều kiện, nhu cầu của mỗi người
C. khả năng, điều kiện, hoàn cảnh của mỗi người
D. điều kiện, khả năng, ý thức của mỗi người
Câu 4: Việc xét xử các vụ án kinh tế ở nước ta hiện nay không phụ thuộc vào người đó là ai, giữ chức vụ gì là thể hiện công dân bình đẳng về
A. quyền trong kinh doanh
B. nghĩa vụ trong kinh doanh
C. trách nhiệm pháp lí
D. nghĩa vụ pháp lí
Câu 5: Ở Việt Nam, mọi công dân nam khi đủ 17 tuổi phải đăng kí nghĩa vụ quân sự là thể hiện công dân bình đẳng trong việc
A. chịu trách nhiệm pháp lí
B. thực hiện quyền
C. thực hiện nghĩa vụ
D. chịu trách nhiệm pháp luật.
Câu 6. Quyền của công dân không tách rời
A. lợi ích của công dân.
C. trách nhiệm của công dân.
B. nghĩa vụ của công dân.
D. quy định của pháp luật.
Câu 7. Trong các nghĩa vụ sau đây nghĩa vụ nào không phải là nghĩa vụ pháp lí?
A. Con cái có nghĩa vụ phụng dưỡng cha mẹ già.
B. Đoàn viên thanh niên phải chấp hành Điều lệ của Đoàn.
C. Nam thanh niên đủ 17 tuổi phải đăng kí nghĩa vụ quân sự.
D. Người kinh doanh phải thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.
Câu 8. Mọi công dân không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và chịu trách nhiệm pháp lí theo quy định pháp luật là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A. Bình đẳng trước pháp luật.
B. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.
C. Bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.
D. Bình đẳng về quyền con người.
Câu 9. Vợ chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc lựa chọn nơi cư trú là bình đẳng giữa vợ và chồng
A. trong quan hệ nhân thân.
B. trong quan hệ tài sản.
C. trong quan hệ việc làm.
D. Trong quan hệ nhà ở
Câu 10. Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình dựa trên cơ sở nguyên tắc nào sau đây?
A. Dân chủ, công bằng, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử.
B. Tự do, công bằng, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử.
C. Công bằng, lắng nghe, kính trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử.
D. Chia sẻ, đồng thuận, quan tâm lẫn nhau, không phân biệt đối xử.
Câu 11. Bình đẳng giữa vợ và chồng được thể hiện trong mối quan hệ nào dưới đây?
A. Tài sản và sở hữu.
B. Nhân thân và tài sản.
C. Dân sự và xã hội.
D. Nhân thân và lao động.
Câu 12. Hành vi nào sau đây vi phạm nội dung bình đẳng giữa cha mẹ và con?
A. Cha mẹ cùng nhau yêu thương, nuôi dưỡng, chăm sóc và tôn trọng ý kiến của con.
B. Cha mẹ coi trọng con trai hơn con gái vì con trai phải nuôi cha mẹ khi về già.
C. Cha mẹ chăm lo việc học tập và phát triển lành mạnh của con về mọi mặt.
D. Cha mẹ không xúi giục, ép buộc con làm những việc trái pháp luật.
Câu 13. Nội dung nào sau đây thể hiện bình đẳng giữa ông bà và cháu?
A. Việc chăm sóc ông bà là nghĩa vụ của cha mẹ nên cháu không có bổn phận.
B. Chỉ có cháu trai sống cùng ông bà mới có nghĩa vụ phụng dưỡng ông bà.
C. Cháu có bổn phận kính trọng chăm sóc, phụng dưỡng ông bà.
D. Khi cháu được thừa hưởng tài sản của ông bà thì sẽ có nghĩa vụ chăm sóc ông bà.
Câu 14. Vợ, chồng có quyền ngang nhau đối với tài sản chung. Vậy tài sản chung là
A. tài sản hai người có được sau khi kết hôn.
B. tài sản có trong gia đình.
C. tài sản được cho riêng sau khi kết hôn.
D. tài sản được thừa kế riêng.
Câu 15. Sự thỏa thuận giữa người sử dụng lao động và người lao động về việc làm có trả công, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động được gọi là
A. bình đẳng trong lao động.
B. nghĩa vụ lao động.
C. hợp đồng lao động.
D. dân chủ trong lao động.
Câu 16. Người lao động có trình độ chuyên môn, kĩ thuật cao được hưởng ưu đãi là bình đẳng trong
A. thực hiện quyền kinh doanh .
C. lựa chọn việc làm.
B. Tìm kiếm việc làm
D. Thực hiện quyền lao động
Câu 17. Mọi người đều có quyền tự do lựa chọn việc làm phù hợp với khả năng của mình mà không bị phân biệt đối xử là bình đẳng
A. trong thực hiện quyền lao động.
C. giữa mọi cá nhân trong xã hội.
B. Trong sản xuất kinh doanh
D. Giữa lao động nam và lao động nữ
Câu 18. Bình đẳng giữa người lao động và người sử dụng lao động thể hiện thông qua
A. giao kết hợp đồng lao động.
B. tìm kiếm việc làm.
C. tuyển dụng lao động.
D. trả lương.
Câu 19. Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận về việc làm có trả công, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ giữa người sử dụng lao động và
A. người đại diện.
B. chủ đầu tư.
C. người lao động.
D. Chủ doanh nghiệp
Câu 20. Công dân được đối xử bình đẳng tại nơi làm việc về tiền công và bảo hiểm xã hội là thể hiện nội dung quyền bình đẳng trong lao động giữa
A. lao động nam và lao động nữ.
B. nhà sản xuất và các đối tác.
C. chủ đầu tư và người quản lý.
D. người lao động và người đại diện.
Câu 21. Công dân có quyền làm việc cho bất cứ ai, ở bất cứ nơi nào mà pháp luật không cấm là nội dung quyền bình đẳng trong lĩnh vực
A. kinh doanh.
C. công vụ.
D. hành chính.
B. Lao động
Câu 22. Mọi công dân khi đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đều được tự do lựa chọn loại hình doanh nghiệp phù hợp là nội dung quyền bình đẳng trong
A. tuyển dụng lao động.
B. đào tạo nhân lực.
C. tìm kiếm việc làm.
D. lĩnh vực kinh doanh.
Câu 23. Công dân được tự do tìm kiếm việc làm là thực hiện quyền bình đẳng trong lĩnh vực
A. truyền thông.
B. tín ngưỡng.
C. kinh doanh.
D. Lao động
Câu 24. Doanh nghiệp không sử dụng lao động nữ vào công việc độc hại, nguy hiểm là thực hiện nội dung quyền bình đẳng
A. trong nội bộ người sử dụng lao động.
B. trong lựa chọn việc làm.
C. trong quy trình đào tạo chuyên gia.
D. giữa lao động nam và lao động nữ.
Câu 25. Việc giao kết hợp đồng lao động được tuân theo nguyên tắc nào sau đây?
A. Tự do, tự nguyện, bình đẳng, không trái pháp luật và thỏa ước lao động tập thể.
B. Tự do, dân chủ, bình đẳng, không trái pháp luật và thỏa ước lao động tập thể.
C. Tự do, tự nguyện, công bằng, không trái pháp luật và thỏa ước lao động tập thể.
D. Tự do, chủ động, bình đẳng, không trái pháp luật và thỏa ước lao động tập thể.
Câu 26: Quyền tự do kinh doanh được hiểu là mọi người được kinh doanh
A. ở mọi địa điểm, vùng miền.
B. ngành, nghề pháp luật không cấm.
C. ngành, nghề theo ý mình.
D. bất kì mặt hàng nào.
Câu 27. Mọi doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác nhau đều được bình đẳng trong việc khuyến khích phát triển lâu dài, hợp tác và cạnh tranh lành mạnh là nội dung thuộc quyền nào sau đây?
A. Quyền bình đẳng trong kinh doanh.
B. Quyền bình đẳng trong lao động.
C. Quyền bình đẳng trong sản xuất.
D. Quyền bình đẳng trong mua bán.
Câu 28. Mọi doanh nghiệp đều bình đẳng trong việc tìm kiếm thị trường, khách hàng là nội dung thuộc quyền nào sau đây?
A. Quyền bình đẳng trong kinh doanh.
B. Quyền bình đẳng trong lao động.
C. Quyền bình đẳng trong sản xuất.
D. Quyền bình đẳng trong mua bán.
Câu 29. Bình đẳng trong kinh doanh nghĩa là bình đẳng trong
A. lựa chọn, ngành nghề.
B. tìm kiếm việc làm.
C. quyền làm việc.
D. lựa chọn việc làm.
Câu 30. Mọi công dân đều có quyền tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh, tức là lựa chọn loại hình doanh nghiệp tùy theo
A. sở thích và khả năng.
B. nhu cầu thị trường.
C. mục đích bản thân.
D. khả năng và trình độ.
Câu 31. Nội dung nào dưới đây không thể hiện bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ nhân thân?
A. Vợ, chồng tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của nhau.
B. Vợ, chồng bình đẳng trong việc bàn bạc, lựa chọn nơi cư trú.
C. Chỉ có vợ mới được quyền quyết định sử dụng biện pháp tránh thai.
D. Vợ, chồng đều có trách nhiệm chăm sóc con khi còn nhỏ.
Câu 32. Bình đẳng trong quan hệ giữa vợ và chồng về tài sản được hiểu là vợ, chồng có quyền
A. sở hữu, sử dụng, mua bán tài sản.
B. chiếm hữu, sử dụng và định đoạt tài sản.
C. chiếm hữu, phân chia tài sản.
D. sử dụng, cho, mượn tài sản.
Câu 33. Trường hợp nào sau đây là tài sản chung?
A. Những thu nhập hợp pháp được vợ chồng tạo ra trong thời kì hôn nhân.
B. Tài sản được thừa kế riêng, tặng, cho riêng trong thời kì hôn nhân.
C. Tài sản mà mỗi người có được trước khi kết hôn.
D. Tài sản được chia riêng cho vợ, chồng trong thời kì hôn nhân.
Câu 34. Trong nội dung bình đẳng giữa cha mẹ và con, cha mẹ có nghĩa vụ
A. không phân biệt đối xử giữa các con.
B. yêu thương con trai hơn con gái.
C. chăm lo cho con khi chưa thành niên.
D. nghe theo mọi ý kiến của con.
Câu 35: Theo quy định của pháp luật, nguyên tắc nào dưới đây không áp dụng khi thực hiện giao kết hợp đồng lao động?
A. Trực tiếp.
B. Bình đẳng.
C. Tự nguyện.
D. Ủy quyền
Câu 1: Các tôn giáo được Nhà nước công nhận đều bình đẳng trước pháp luật, có quyền hoạt động tôn giáo theo
A. quan niệm tôn giáo.
C. quy định của pháp luật
B. Niềm tin tôn giáo
D. tổ chức tôn giáo
Câu 2: Cùng với tiếng phổ thông, các dân tộc ở Việt Nam có quyền dùng tiếng nói, chữ viết của dân tộc mình. Điều này thể hiện các dân tộc ở Việt Nam đều bình đẳng về
A. văn hóa.
B. Chính trị
C. Kinh tế
D. Giáo dục
Câu 3: Hoạt động thờ cúng tổ tiên, thắp hương ngày rằm, mồng một hàng tháng ở gia đình em là hoạt động
A. tôn giáo.
B. lễ nghi
C. mê tín
D. tín ngưỡng
Câu 4: Nhà nước ban hành các chương trình phát triển kinh tế - xã hội đối với các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi là thể hiện các dân tộc bình đẳng về
A. kinh tế.
B. văn hóa.
C. giáo dục.
D. chính trị
Câu 5. Thực hiện bình đẳng về chính trị thì các dân tộc đều có đại biểu trong
A. quốc hội.
B. tòa án.
C. chính phủ
D. Các cơ quan nhà nước
Câu 6. Điều 27, Hiến pháp 2013 quy định: “Công dân không phân biệt nam, nữ, dân tộc, thành phần xã hội, tín ngưỡng…đủ 18 tuổi trở lên có quyền bầu cử và đủ 21 tuổi trở lên có quyền ứng cử vào Quốc hội, Hội đồng nhân dân…”. Điều này thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc về
A. chính trị
B. kinh tế
C. văn hóa
D. giáo dục
Câu 7: Công dân các dân tộc được tham gia quản lý nhà nước và xã hội, tham gia vào bộ máy nhà nước, tham gia thảo luận, góp ý về các vấn đề chung của cả nước. Điều này thể hiện
A. các dân tộc Việt Nam được bình đẳng về kinh tế .
B. các dân tộc Việt Nam được bình đẳng về chính trị.
C. các dân tộc Việt Nam được bình đẳng về xã hội.
D. các dân tộc Việt Nam được bình đẳng về văn hóa, giáo dục.
Câu 8: Việc bảo đảm tỉ lệ thích hợp người dân tộc thiểu số trong các cơ quan quyền lực nhà nước thể hiện quyền bình đẳng giữa
A. các công dân.
B. các vùng, miền.
C. Các cộng đồng dân cư
D. Các dân tộc
Câu 9: Xã Y được hưởng chính sách ưu tiên của Nhà nước về phát triển kinh tế vùng đồng bào dân tộc đặc biệt khó khăn. Đây là biểu hiện bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực nào dưới đây?
A. Bình đẳng về chính trị.
B. Bình đẳng về xã hội.
C. Bình đẳng về kinh tế.
D. Bình đẳng về cơ hội kinh doanh.
Câu 10: Nhà nước tạo mọi điều kiện để công dân thuộc các dân tộc khác nhau đều được bình đẳng về
A. điều kiện học tập.
B. cơ hội học tập.
C. khả năng học tập.
D. chất lượng học tập.
Câu 11: Nhà nước luôn có các chính sách học bổng và ưu tiên con em vùng đồng bào dân tộc vào học các trường chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học. Điều đó thể hiện các dân tộc bình đẳng trong lĩnh vực nào dưới đây?
A. Kinh tế.
B. Giáo dục.
D. Chính trị.
C. Xã hội
Câu 12: Theo quy định của pháp luật, thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc là điều kiện để khắc phục sự chênh lệch về
A. trình độ phát triển.
B. nghi lễ tôn giáo.
D. tập tục địa phương.
C. thói quen vùng miền.
Câu 8: Người bị xử phạt hành chính về vi phạm hành chính do cố ý theo quy định của pháp luật có độ tuổi là
A. từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi
B. từ đủ 15 tuổi đến dưới 17 tuổi
C. từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi
D. từ đủ 14 tuổi đến dưới 18 tuổi
