WorksheetsTriết II: Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Total questions: 103
Worksheet time: 52mins
1 Quan điểm duy vật biện chứng cho rằng:
Vật chất là các vật cụ thể hữu hình cảm tính
Vật chất là nước lửa không khí
Vật chất là phạm trù triết học
Vật chất là thuộc tính tồn tại khách quan của sự vật hiện tượng
3 Vận động là phương thức tồn tại của vật chất ,điều đó có nghĩa là
Vận động không có quan hệ với vật chất
Thông qua vận động mà vật chất biểu hiện sự tồn tại của mình
Vận động là hình thức của vật chất
vận động là tương đối
4 quan điểm quan điểm duy vật quan điểm cho rằng
vận động là tương đối /Đứng im là tuyệt đối
vận động và đứng im tách rời nhau
đứng im là tương đối/ vận động là tuyệt đối
đứng im là không vận động
5 Các hình thức vận động được sắp xếp theo thứ tự từ thấp đến cao như sau
Vật lý cơ học sinh học xã hội hóa học
Cơ học vật lý sinh học xã hội hóa học
cơ học vật lý hóa học sinh học xã hội
Vật lý cơ học sinh học xã hội hóa học
6 Vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất có nghĩa là
Vận động của vật chất là tự thân vận động
nguyên nhân vận động nằm bên trong sự vật
vận động là do sự tác động lẫn nhau giữa các yếu tố trong lòng sự vật gây nên
các phương án trên đều đúng
7 vật chất có những phương thức và hình thức tồn tại nào
vận động
Vận động không gian và thời gian
Không gian thời gian
Thời gian
8 Theo quan điểm duy vật biện chứng không gian là
Khoảng trống
Kết cấu độ dài ngắn cao thấp
Thuộc tính về kết cấu độ dài ngắn cao thấp của các sự vật hiện tượng
Có trường tính
9 Theo quan điểm duy vật biện chứng thời gian là
Một hình thức tồn tại của vật chất
Tách rời vật chất
Có nhiều chiều
Có quảng tính
10 Đặc tính cơ bản của vật chất là
Chủ quan
Khách quan
Vô tận
Tuyệt đối
11 Chọn những câu trong các đáp án sau để hoàn chỉnh cho định nghĩa vật chất
"Vật chất là…. triết học học dùng để chỉ thực tại khách quan…. cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta …, tồn tại … vào cảm giác"
Được đem lại/ chép lại chụp lại, phản ánh/ không Phụ thuộc
Một phạm trù/ được đem lại/ chép lại chụp lại, phản ánh/ không phụ thuộc
Một phạm trù triết học/ chép lại chụp lại/ không phụ thuộc
Một phạm trù triết học/ được đem lại/ chép lại chụp lại, phản ánh/ phụ thuộc
12 Ý thức là
Sản phẩm của vật chất có tổ chức cao là bộ não con người
Hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan
Sự phản ánh của thế giới khách quan vào bộ óc người trên cơ sở của lao động và ngôn ngữ
các phương án trên đều đúng
13 Vật chất
Vật cụ thể
Nguyên tử
Ngũ hành
Thuộc tính tồn tại khách quan của các sự vật hiện tượng
14 Quan điểm duy tâm cho rằng
Ý thức là sản phẩm của vật chất có tổ chức cao là bộ não người
Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan
Ý thức là sự phản ánh của thế giới khách quan vào bộ óc người trên cơ sở của lao động và ngôn ngữ
Ý thức là cái có trước và quyết định vật chất
15 Ý thức được sinh ra và tồn tại ở
Bộ não người
Bên ngoài con người
Tách rời não người
Các phương án trên đều đúng
16 Nguồn gốc vật chất của ý thức là
Não người- nơi Sinh ra ý thức
Thế giới khách quan- nội dung ý thức
lao động và ngôn ngữ - Hai sức kích thích làm cho ý thức ra đời và phát triển
Các phương án trên đều đúng
17 Mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức thể hiện như thế nào
Vật chất quyết định ý thức và ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động của con người
Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động con người
Vật chất quyết định ý thức
Ý thức và vật chất tác động lẫn nhau
18 Chọn phương án đúng
Vật chất chỉ có một hình thức tồn tại là vận động
Vận động là sự dịch chuyển vị trí của các vật thể trong không gian
Vận động là mọi biến đổi nói chung
Nguyên nhân vận động nằm ngoài sự vật
19 Chọn phương án chỉ quan điểm duy vật biện chứng
Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn con người
Nguyên nhân vận động nằm ngoài sự vật
Ý thức có trước và quyết định vật chất
Không gian, thời gian, vận động và vật chất tách rời nhau
20 Chọn phương án chỉ quan điểm duy tâm
Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn con người
Nguyên nhân vận động nằm ngoài sự vật
Ý thức có trước và quyết định vật chất
Không gian, thời gian, vận động và vật chất tách rời nhau
21 Chọn phương án chỉ quan điểm duy vật siêu hình
Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người
Nguyên nhân vận động là do Thượng Đế
Ý thức có trước và quyết định vật chất
Không gian, thời gian, vận động và vật chất tách rời nhau
22 Theo quan điểm duy vật biện chứng
Vật chất chỉ có một hình thức tồn tại là vận động
Vận động chỉ là sự dịch chuyển vị trí của vật thể trong không gian
Vận động là mọi biến đổi nói chung
Vận động có nguyên nhân bên ngoài
23 Phép biện chứng duy vật của Mác có đặc trưng nào sau đây
Ngây thơ chất phác
Biến chứng của Ý niệm tuyệt đối
Thống nhất giữa thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy vật
Đơn giản, máy moc
24 Phép biện chứng duy tâm của hegel là
Ngây thơ chất phác
Biến chứng của Ý niệm tuyệt đối
Thống nhất giữa thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy vật
Đơn giản, máy moc
25 Phép biện chứng thời cổ đại có đặc trưng nào sau đây
Ngây thơ chất phác
Biến chứng của Ý niệm tuyệt đối
Thống nhất giữa thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy vật
Đơn giản, máy moc
26 Nội dung phép biện chứng duy vật bao gồm
Hai nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật
Các cặp phạm trù cơ bản của phép biện chứng duy vật
3 quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật
Là cả 3 phương án trên
27 quan điểm duy vật biện chứng cho rằng
Biện chứng khách quan quy định biện chứng chủ quan
Biện chứng chủ quan quy định biện chứng khách quan
Biện chứng chủ quan không có liên hệ với biện chứng chủ quan
Biện chứng chủ quan chính là biện chứng của thế giới hiện thực khách quan
28 quan điểm duy tâm cho rằng
Biện chứng khách quan quy định biện chứng chủ quan
Biện chứng chủ quan quy định biện chứng khách quan
Biện chứng chủ quan không có liên hệ với biện chứng chủ quan
Biện chứng chủ quan chính là biện chứng của thế giới hiện thực khách quan
29 phép biện chứng duy vật là
Khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động phát triển của tự nhiên xã hội và tư duy con người
Khoa học về mối liên hệ phổ biến và về sự phát triển
Biện chứng chủ quan phản ánh cái biện chứng của thế giới khách quan
Các phương án trên đều đúng
30 Mối liên hệ là gì
Là nguyên nhân của sự chuyển hóa các sự vật
Là sự tác động lẫn nhau, sự Quy định lẫn nhau giữa các Mặt của sự vật
Là khách quan và phổ biến
Các phương án trên đều đúng
31 hãy chọn một đáp án đúng nhất
Mối liên hệ là sự tác động qua lại sự quy định của các sự vật
Mối liên hệ là sự tác động lẫn nhau sự quy định lẫn nhau giữa các sự vật hay giữa các mặt của sự vật . Liên hệ trong những điều kiện nhất định thì gây nên chuyển hóa
Mối liên hệ của các sự vật là chủ quan và phổ biến
Mối liên hệ của mọi sự vật là như nhau
32 Các quan điểm toàn diện - lịch sử cụ thể - phát triển có cơ sở lý luận là
Nguyên lý về sự phát triển
Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
Tính không tách rời của vật chất vận động không gian và thời gian
Là tất cả các phương án trên
33 phát triển là gì
Sự vận động theo chu kỳ khép kín
Sự vận động đi lên theo đường thẳng
Sự vận động theo chiều hướng đi lên từ chưa hoàn thiện đến hoàn thiện hơn mà đặc trưng là cái cũ Mất đi cái mới ra đời
Có tính chủ quan
34 đặc điểm của phát triển
Tính khách quan, tính phổ biến
Tính khách quan, tính phổ biến, tính không ngang bằng nhau
Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa, tính quanh co phức tạp
Tính chủ quan
35 đặc điểm của mối liên hệ là
Tính khách quan, tính phổ biến
Tính khách quan, tính phổ biến, tính không ngang bằng nhau
Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa, tính quanh co phức tạp
Tính chủ quan
36 quan điểm siêu Hình
Xem xét các sự vật hiện tượng trong trạng thái có lập, không vận động
Tìm nguồn gốc sự vận động phát triển ở bên trong sự vật
Xem xét sự vật hiện tượng trong các mối quan hệ và Trong sự vận động và phát triển của nó
Xem xét sự vật hiện tượng trong các mối liên hệ
37 phép biện chứng duy vật
Làm muối khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và phát triển của tự nhiên, Xã hội loài người và tư duy
Là biện chứng của ý niêmj
Là biện chứng của thế giới tự nhiên
Có đối tượng là toàn bộ thế giới tinh thần
38 quan niệm duy vật biện chứng cho rằng
Sự vật hiện tượng tồn tại biệt lập không vận động không phát triển
Mọi sự vật hiện tượng tồn tại trong sự liên hệ tác động qua lại lẫn nhau
Liên hệ của sự vật hiện tượng là chủ quan và phổ biến
Các sự vật của thế giới không có sự ràng buộc lẫn nhau
39 Các sự vật vừa tồn tại khách quan vừa quy định chuyển hóa lẫn nhau
Là quan điểm duy tâm
Là quan điểm biện chứng
Là quan điểm duy vật biện chứng
Là quan điểm duy vật siêu hình
40 cho rằng cảm giác là nền tảng của mối liên hệ giữa các sự vật:
Quan điểm duy tâm siêu hình
Quan điểm duy vật
Quan điểm duy tâm chủ quan
Quan điểm duy tâm khách quan
41 tính thống nhất vật chất của thế giới là cơ sở của mối liên hệ giữa các Sự vật hiện tượng
Là quan điểm duy tâm chủ quan
Quan điểm duy vật siêu hình
Là quan điểm duy tâm biện chứng
Là quan điểm duy vật biện chứng
42 Theo quan điểm duy vật biện chứng phạm trù
Là những khái niệm rộng phản ánh thuộc tính bản chất chung nhất của các sự vật hiện tượng
Là những từ ngữ do người ta tùy tiện đặt ra
Là những khái niệm phản ánh thuộc tính bản chất chung nhất của các sự vật hiện tượng
Có nội dung không đổi
43 cái riêng là gì
Phạm trù triết học chỉ một sự vật một quá trình riêng lẻ nhất định
Phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, lặp lại trong nhiều sự vật khác
Phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, bật Không lặp lại ở đâu Khác
Là cái đơn nhất
44 cái chung là gì
Phạm trù triết học chỉ một sự vật một quá trình riêng lẻ nhất định
Phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, lặp lại trong nhiều sự vật khác
Phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, bật Không lặp lại ở đâu Khác
Là cái đơn nhất
45 Theo quan điểm duy vật biện chứng
Cái riêng tồn tại trong cái chung
Cái chung tồn tại trong cái riêng
Cái đơn nhất tồn tại trong cái chung
Các phương án trên đều đúng
46 quan điểm duy vật biện chứng về cái riêng và cái chung
Cái chung là thuộc tính của sự lặp lại ở các sự vật khác
Cái chung tồn tại trong những cái riêng
Cái chung và cái đơn nhất có thể chuyển hóa lẫn nhau
Các phương án trên đều đúng
47 quan điểm duy tâm chủ quan cho rằng
Nguyên nhân là sự tác động gây nên những biến đổi nhất định
Nguyên nhân sinh ra kết quả nên thường có trước kết quả
Liên hệ nhân quả có tính khách quan
Nguyên nhân và kết quả chỉ là những kí hiệu mà con người dùng để ghi lại Cảm giác của mình
48 quan điểm duy tâm khách quan cho rằng
Nguyên nhân của mọi hiện tượng là ở một thực thể tinh thần tồn tại bên ngoài con người
Nguyên nhân sinh ra kết quả nên thường có trước kết quả
Liên hệ nhân quả có tính khách quan
Nguyên nhân và kết quả chỉ là những kí hiệu mà con người dùng để ghi lại cảm giác của mình
49 quan điểm duy vật biện chứng cho rằng
Nguyên nhân của mọi hiện tượng là ở một thực thể tinh thần tồn tại bên ngoài con người
Nguyên nhân sinh ra kết quả nên thường có trước kết quả
Liên hệ nhân quả có tính chủ quan
Nguyên nhân và kết quả chỉ là những kí hiệu mà con người dùng để ghi lại cảm giác của mình
50 quan điểm duy vật biện chứng cho rằng
Phải tìm nguyên nhân của sự vật hiện tượng ở trong chính sự vật hiện tượng
Phải tìm nguyên nhân của sự vật hiện tượng ở bên ngoài sự vật hiện tượng
Phải tìm nguyên nhân của sự vật hiện tượng ở trong đầu óc con người
Các phương án trên đều sai
51 quan điểm duy vật biện chứng cho rằng
Liên hệ nhân quả có tính khách quan
Nguyên nhân sinh ra kết quả nên thường có trước Kết quả
Muốn loại bỏ một hiện tượng nào phải loại bỏ nguyên nhân sinh ra nó
Các phương án trên đều đúng
52 Tất nhiên là
Cái cho ngẫu hợp của hoàn cảnh tạo nên
Cái có thể xuất hiện cũng có thể không
Cái do nguyên nhân cơ bản bên trong kết cấu vật chất quyết định trong những điều kiện nhất định phải xảy ra đúng như thế,Không thể khác
Cái lặp lại ở nhiều sự vật khác nhau
53 ngẫu nhiên là
Cái do ngẫu hợp của hoàn cảnh tạo nên thường có nguyên nhân bên ngoài quyết định nó có thể xuất hiện cũng có thể không xuất hiện
Cái do nguyên nhân cơ bản bên trong kết cấu vật chất quyết định ,Trong những điều kiện nhất định phải xảy ra đúng như thế ,Không thể khác
Cảnh nhất định phải xảy ra
Cái do nguyên nhân bên trong quy định
54 chọn các phương án đúng, Quan điểm duy vật biện chứng cho rằng
Tất nhiên là cái do nguyên nhân cơ bản bên trong kết cấu vật chất quyết định trong những điều kiện nhất định phải xảy ra đúng như thấy không thể khác
Ngẫu nhiên là do ngẫu hợp của hoàn cảnh tạo nên thường do nguyên nhân bên ngoài quyết định nó có thể xuất hiện cũng có thể không xuất hiện
Cả tất nhiên và ngẫu nhiên đều có nguyên nhân
Các phương án trên đều đúng
55. Quan điểm duy vật biện chứng cho rằng:
Tất nhiên và ngẫu nhiên không có liên hệ với nhau
Tất nhiên và ngẫu nhiên đều do thượng đế quy
Tất nhiên và ngẫu nhiên dều tồn tại chủ quan do ý muốn con người quyết định dinh
Tất nhiên và ngẫu nhiên dều tồn tại khách quan độc lập với ý thức con người
56. Quan điểm duy vật biện chứng cho rằng:
Cái tất nhiên không tồn tại thuần túy mà biểu lộ thông qua cái ngẫu nhiên
Không phải cái chung nào cũng là cái tất nhiên
Tất nhiên và ngẫu nhiên có thể chuyển hóa lẫn nhau
Các phương án trên đều đúng
57. Nội dung là gì?
Tổng hợp các mặt, các yếu tố, quá trình tạo nên sự vật
Phương thức tồn tại phát triển của sự vật
Hệ thống các mối liên hệ tương đối bền vững giữa các yếu tố tạo nên sự vật
Là cái bên ngoài của sự vật
58. Hình thức là gì?
Tổng hợp các mặt, các yếu tố, quá trình tạo nên sự vật
Phương thức tồn tại phát triển của sự vật, là hệ thống các mối liên hệ tương đối bền vững giữa
các yếu tố tạo nên sự vật
Chỉ là cái bề ngoài của sự vật
Các phương án trên đều đúng
59. Quan điểm DVBC cho rằng mối quan hệ giữa nội dung và hình thức thể hiện ở chỗ:
Sự vật hiện tượng là thể thống nhất của nội dung và hình thức trong đó nội dung quyết định hình thức, hình thức có tính độc lập tương đối và có thể tác động trở lại nội dung.
Nội dung và hình thức gắn bó không tách rời nhau ; một nội dung chỉ có một hình thức nhất
định.
Một nội dung do hình thức quyết định
Nội dung tương đối ổn định còn hình thức luôn luôn thay đổi
60. Bản chất là gì?
Tổng hợp tất cả những mặt những mối liên hệ tất nhiên tương đối ổn định ở bên trong sự vật,quy định sự vận động và phát triển của sự vật
Biểu hiện ra bên ngoài của những mặt, những mối liên hệ làm nên sự vật
Tổng hợp các mặt, các yếu tố, quá trình tạo nên sự vật
Những mối liên hệ bên trong sự vật
61. Hiện tượng là gì?
Tổng hợp tất cả những mặt những mối liên hệ tất nhiên tương đối ổn định quy định sự vận động và phát triển của sự vật
Biểu hiện ra bên ngoài của những mặt, những mối liên hệ làm nên sự vật
Tổng hợp các mặt, các yếu tố, quá trình tạo nên sự vật
Những mối liên hệ bên ngoài sự vật
62. Theo quan điểm duy vật biện chứng:
Phạm trù bản chất gắn bó chặt chẽ với phạm trù cái chung, nhưng không phải cái cung nào cũng là bản chất. Bản chất là những cái chung tất yếu bên trong sự vật, quyết định sự tồn tại và phát triển của sự vật
Bản chất và hiện tượng đều có tính khách quan
Bản chất bao giờ cũng tự bộc lộ ra bên ngoài thông qua hiện tượng
Các phương án trên đều đúng
63. Tính chất mâu thuẫn của bản chất và hiện tượng thể hiện ở chỗ:
Bản chất phản ánh cái chung cái tất yếu còn hiện tượng phản ánh cái cá biệt
Bản chất là mặt bên trong, hiện tượng là mặt bề ngoài của hiện thực
Bản chất tương đối ổn định, hiện tượng biến đổi nhanh hơn
Các phương án trên đều đúng
64. Khả năng là gì:
Là cái chưa có, chưa tới nhưng sẽ có sẽ tới khi có các điều kiện tương ứng
Là cái dạng tồn tại thực
Là tiền đề
Là điều kiện
65. Hiện thực là gì:
Là cái chưa có, chưa tới nhưng sẽ có sẽ tới khi có các điều kiện tương ứng
Là cái dạng tồn tại thực
Là tiền đề
Là điều kiện
66. Quan điểm duy vật biện chứng cho rằng:
Khả năng và hiện thực tồn tại trong quan hệ chặt chẽ không tách rời nhau, luôn chuyển hóa lẫn
nhau
Cùng một điều kiện, ở cùng một sự vật có thể tồn tại một số khả năng
Khi có điều kiện mới sẽ xuất hiện những khả năng mới
Các phương án trên đều đúng
67. Quy luật là gì:
Mối liên hệ bên trong của sự vật
Mối liên hệ bản chất, tất yếu, phổ biến, lắp đi lắp lại của sự
Tất cả các mối liên hệ của sự vật
Mối liên hệ bên ngoài sự vật
68. Phân loại quy luật theo lĩnh vực tác động có:
Quy luật tự nhiên / quy luật xã hội/ quy luật riêng
Quy luật tự nhiên / quy luật xã hội/ quy luật chung
Quy luật tự nhiên / quy luật xã hội/ quy luật của tư duy
Quy luật tự nhiên / quy luật xã hội/ quy luật phổ biến
69. Phân loại quy luật theo phạm vì tác động có:
Quy luật tự nhiên / quy luật xã hội/ quy luật riêng
Quy luật riêng / quy luật chung quy luật phổ biến
Quy luật tự nhiên / quy luật xã hội/ quy luật của tư duy
Quy luật tự nhiên / quy luật xã hội/ quy luật phổ biến
70. Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại
được trình bày bằng những khái niệm nào sau đây:
Chất; lượng
Độ điểm nút
Chất; lượng; độ; điểm nút; bước nhảy
Bước nhảy
71. Sự vận động phát triển bắt đầu từ:
Những thay đổi dần dần về lượng
Thay đổi về chất
Điểm nút
Bước nhảy
72. Bước nhảy chỉ thực hiện khi nào?
Có những thay đổi về lượng
Khi thay đổi về lượng đạt đến điểm nút
Khi những thay đổi về lượng dạt tới mức có thể phá vỡ độ
Khi chất mới ra đời hoàn toàn
73. Tính chất và cách thức của sự phát triển diễn ra như thế nào?
Đi từ tuần tự những thay đổi về lượng đến bước nhảy-thay đổi về chất vượt qua những điểmnút vô tận để không ngừng tiến lên
Đi từ những thay đổi về chất đến thay dổi về lượng
Từ những bước nhảy
Các phương án trên đều sai
74. Chất và Lượng thống nhất trong một độ:
Trong một độ nhất định những thay đổi về lượng làm thay đổi chất ngay
Trong một độ nhất định những thay đổi về lượng không làm thay đổi chất
Chất và lượng biến đổi đồng thời
Trong một độ, chất biến đổi còn lượng không biến đổi
75. Chất là gì?
Tính quy dịnh vốn có của sự vật
Thống nhất hữu cơ các thuộc tính làm thành sự vật khiến cho nó là nó và phân biệt nó với cái khác.
Bao gồm cả những thuộc tính căn bản và những thuộc tính không căn bản của sự vật
Các phương án trên đều đúng
76. Lượng là gì?
Là tính quy định vốn có của sự vật, là con số các thuộc tính làm thành sự vật, nói lên quy mô,trình độ của sự vật
Thống nhất hữu cơ các thuộc tính làm thành sự vật khiến cho nó là nó và phân biệt nó với cáikhác
Có tính chủ quan
Các phương án trên đều sai
77. Quan điểm duy tâm khách quan cho rằng:
Sự liên hệ và ràng buộc lẫn nhau của sự vật hiện tượng có tính ngẫu nhiên
Cái quyết định mối liên hệ, sự chuyển hoá là một lực lượng tinh thần siêu nhiên tồn tại bên ngoài con người
Cảm giác là cơ sở của các mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng
Các sự vật và hiện tượng có mối liên hệ qua lại tác động, ảnh hưởng và chuyển hoá lẫn nhau
78. Quan điểm Biện chứng duy vật cho rằng:
Sự liên hệ và ràng buộc lẫn nhau của sự vật hiện tượng có tính ngẫu nhiên
Cái quyết định mối liên hệ, sự chuyển hoá...là một lực lượng tinh thần siêu nhiên tồn tại bênngoài con người
Cảm giác là cơ sở của các mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng
Các sự vật và hiện tượng có mối liên hệ qua lại, tác động, quy định ảnh hưởng và có thể chuyểnhoá lẫn nhau
79. Quan điểm Duy tâm chủ quan cho rằng:
Sự liên hệ và ràng buộc lẫn nhau của sự vật hiện tượng có tính ngẫu nhiên
Cái quyết định mối liên hệ, sự chuyển hoá...là một lực lượng tinh thần siêu nhiên tồn tại bên ngoài con người
Cảm giác là cơ sở của các mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng
Các sự vật và hiện tượng có mối liên hệ qua lại, tác động, quy định ảnh hưởng và có thể chuyển hoá lẫn nhau
80. Quy luật Thống nhất và đầu tranh của các mặt đối lập còn được gọi là:
Quy luật Lượng - Chất
Quy luật Mâu thuẫn
Quy luật Phủ định của phủ định
Quy luật chung
81. Quy luật Lượng - Chất có vị trí, vai trò là:
Chỉ ra tính chất và cách thức của sự phát triển
Chỉ ra nguyên nhân động lực của sự phát triển
Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển
Các phương án trên đều đúng
82. Quy luật Mâu thuẫn có vị trí, vai trò là:
Chỉ ra tính chất và cách thức của sự phát triển
Chỉ ra nguyên nhân động lực của sự phát triển - là hạt nhân của phép biện chứng duy vật
Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển
Các phương án trên đều đúng
83. Quy luật Phủ định của phủ định có vị trí, vai trò:
Chi ra tính chất và cách thức của sự phát triển
Chỉ ra nguyên nhân động lực của sự phát triển
Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển
Các phương án trên đều đúng
84. Mâu thuẫn là gì?
Đấu tranh của các mặt đối lập
Thống nhất và dấu tranh của các mặt đối lập
Khuynh hướng ngược nhau của các mặt đối lập
Sự bài trừ phủ định lẫn nhau của các mặt đối lập
85. Theo quan điểm biện chứng duy vật
Sự vật là thống nhất của những mặt, những thuộc tính đối lập nhau. Nghĩa là đều bao hàm những mâu thuẫn
Mâu thuẫn của sự vật là khách quan và phổ biến
Khi Mâu thuẫn cơ bản của sự vật được giải quyết thì sự vật cũ mất đi, sự vật mới ra đời
Các phương án trên đều đúng
86. Trong quá trình vận động và phát triển, khi cái mới ra đời thay thế cái cũ chính là:
Mâu thuẫn được giải quyết
Bước nhảy được thực hiện hoàn toàn
Phủ định biện chứng
Các phương án trên đều đúng
87. Phủ định biện chứng là gì?
Sự mất đi của một sự vật
Sự thay thế cái cũ bằng cái mới
Có nguyên nhân bên ngoài sự vật hiện tượng
Không có sự kế thừa
88. Theo quan điểm BCDV: Phủ định biện chứng:
Có nguyên nhân bên trong
Có tính kế thừa
Là sự thay thế cái cũ bằng cái mới
Các phương án trên đều đúng
89. Quan điểm DVBC cho rằng: Nhận thức:
Là quá trình phản ánh tái tạo lại hiện thực trong tư
Được thực hiện trong quan hệ Chủ - Khách thể duy
Được thực hiện trên cơ sở thực tiễn, do thực tiễn quy định
Các phương án trên đều đúng
90. Quan điểm DVBC cho rằng : Nhận thức là:
Phức hợp của cảm giác
Sự hồi tưởng lại của ý niệm
Sự phản ánh tái tạo lại hiện thực trong tư duy trên cơ sở thực tiễn
Sự phản ánh thế giới khách quan một cách máy móc
91. Quan điểm Duy tâm khách quan cho rằng: Nhận thức là :
Phức hợp của cảm giác
Sự hồi tưởng lại của ý niệm
Sự phản ánh tái tạo lại hiện thực trong tư duy trên cơ sở thực tiễn
Sự phản ánh thế giới khách quan một cách máy móc
92. Quan điểm Duy tâm chủ quan cho rằng : Nhận thức là:
Phức hợp của cảm giác
Sự hồi tưởng lại của ý niệm
Sự phản ảnh tái tạo lại hiện thực trong tư duy trên cơ sở thực tiễn
Sự phản ánh thế giới khách quan một cách máy móc
93. Quan điểm Duy vật siêu hình cho rằng: Nhận thức là:
Phức hợp của cảm giác
Sự phản ánh tái tạo lại hiện thực trong tư duy trên cơ sở thực tiễn
Sự hồi tưởng lại của ý niệm
Sự phản ánh thế giới khách quan một
94. Thực tiễn là gì?
Toàn bộ hoạt động vật chất của con người
Có tính mục dích, tính lịch sử - xã hội
Nhằm cải biến tự nhiên và xã hội
Các phương án trên đều dùng
95. Thực tiễn có các loại hình sau:
Sản xuất vật chất
Sản xuất vật chất / hoạt động chính trị xã hội
Sản xuất vật chất / hoạt động chính trị xã hội / Thực nghiệm khoa học
Hoạt động chính trị xã hội/ Thực nghiệm khoa học
96. Loại hình nào sau đây của Thực tiễn là cơ bản nhất?
Đấu tranh giai cấp
Thực nghiệm khoa học tự nhiên
Lao động sản xuất
Cách mạng xã hội
97. Vai trò của thực tiễn đối với nhận thức?
Là động lực của nhận thức/ là cơ sở của nhận thức
Là mục dích của nhận thức / là tiêu chuẩn kiểm tra nhận thức
Là mục đích/ là cơ sở / là động lực / là tiêu chuẩn kiểm tra nhận thức
Là cơ sở của nhân thức
98. Nhận thức là một quá trình:
.Đi từ chưa biết đến biết, từ biết ít đến biết nhiều
Từ hiện tượng đến bản chất
Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn
Các phương án trên đều đúng
99. Nhận thức cảm tính là gì?
Giai đoạn thấp của quá trình nhận thức/ có 3 hình thức là cảm giác, tri giác, biểu tượng
Sự phản ánh được thực hiện khi các sự vật hiện tượng trực tiếp tác động vào các giác quan
Kết quả của nhận thức là hình ảnh bề ngoài của sự vật
Các phương án trên đều đúng
100. Nhận thức cảm tính là gì?
Giai đoạn cao của quá trình nhận thức
Là sự phản ánh được thực hiện khi các sự vật hiện tượng trực tiếp tác động vào các giác quan
Kết quả của nhận thức là hình ảnh bản chất của sự vật
Các phương án trên đều đúng
101. Nhận thức lý tính là gì?
Giai đoạn cao của quá trình nhận thức, là sự phản ánh gián tiếp dựa trên những kết quả của nhận thức cảm tính
Có ba hình thức là: Khái niệm, phán đoán, suy luận
kết quả của nhận thức là hình ảnh bên trong, bản chất của sự vật
Các phương án trên đều dúng
102. Nhận thức Lí tính có những hình thức nào?
Khái niệm / phán đoán
Phán đoán / suy luận
Khái niệm / suy luận
Khái niện/ phán đoán/ suy luận
103. Nhận thức cảm tính có những hình thức nào?
Cảm giác/ trị giác/ biểu tượng.
Khái niệm / phán đoán / suy luận
Cảm giác/ biểu tượng
Khái niệm/ cảm giác
104. Hãy chọn 1 đáp án đúng để điền vào câu sau : “........ tồn tại trong ....và thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình »
Cái chung / cái riêng
Cái riêng / cái chung
Cái chung / cái đơn nhất
Cái đơn nhất / cái riêng
