wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết II: Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

1 Quan điểm duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Vật chất là các vật cụ thể hữu hình cảm tính

b)

Vật chất là nước lửa không khí

c)

Vật chất là phạm trù triết học

d)

Vật chất là thuộc tính tồn tại khách quan của sự vật hiện tượng

2.

3 Vận động là phương thức tồn tại của vật chất ,điều đó có nghĩa là

a)

Vận động không có quan hệ với vật chất

b)

Thông qua vận động mà vật chất biểu hiện sự tồn tại của mình

c)

Vận động là hình thức của vật chất

d)

  vận động là tương đối

3.

 4 quan điểm quan điểm duy vật quan điểm cho rằng

a)

 vận động là tương đối /Đứng im là tuyệt đối

b)

 vận động và đứng im tách rời nhau

c)

 đứng im là tương đối/ vận động là tuyệt đối

d)

 đứng im là không vận động

4.

5 Các hình thức vận động được sắp xếp theo thứ tự từ thấp đến cao như sau

a)

Vật lý cơ học sinh học xã hội hóa học

b)

Cơ học vật lý sinh học xã hội hóa học

c)

 cơ học vật lý hóa học sinh học xã hội

d)

Vật lý cơ học sinh học xã hội hóa học

5.

6 Vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất có nghĩa là

a)

Vận động của vật chất là tự thân vận động

b)

nguyên nhân vận động nằm bên trong sự vật

c)

 vận động là do sự tác động lẫn nhau giữa các yếu tố trong lòng sự vật gây nên

d)

 các  phương án trên đều đúng

6.

7 vật chất có những phương thức và hình thức tồn tại nào

a)

 vận động

b)

Vận động không gian và thời gian

c)

Không gian thời gian

d)

Thời gian

7.

8 Theo quan điểm duy vật biện chứng không gian là

a)

Khoảng trống

b)

Kết cấu độ dài ngắn cao thấp

c)

Thuộc tính về kết cấu độ dài ngắn cao thấp của các sự vật hiện tượng

d)

Có trường tính

8.

9 Theo quan điểm duy vật biện chứng thời gian là

a)

Một hình thức tồn tại của vật chất

b)

Tách rời vật chất

c)

Có nhiều chiều

d)

Có quảng tính

9.

10 Đặc tính cơ bản của vật chất là

a)

Chủ quan

b)

Khách quan

c)

Vô tận

d)

Tuyệt đối

10.

11 Chọn những câu trong các đáp án sau để hoàn chỉnh cho định nghĩa vật chất

"Vật chất là…. triết học học dùng để chỉ thực tại khách quan…. cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta …, tồn tại … vào cảm giác"

a)

Được đem lại/ chép lại chụp lại, phản ánh/ không Phụ thuộc

b)

Một phạm trù/ được đem lại/ chép lại chụp lại, phản ánh/ không phụ thuộc

c)

Một phạm trù triết học/ chép lại chụp lại/ không phụ thuộc

d)

Một phạm trù triết học/  được đem lại/ chép lại chụp lại, phản ánh/ phụ thuộc

11.

12 Ý thức là

a)

Sản phẩm của vật chất có tổ chức cao là bộ não con người

b)

Hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

c)

Sự phản ánh của thế giới khách quan vào bộ óc người trên cơ sở của lao động và ngôn ngữ

d)

các phương án trên đều đúng

12.

13 Vật chất

a)

Vật cụ thể

b)

Nguyên tử

c)

Ngũ hành

d)

Thuộc tính tồn tại khách quan của các sự vật hiện tượng

13.

14 Quan điểm duy tâm cho rằng

a)

Ý thức là sản phẩm của vật chất có tổ chức cao là bộ não người

b)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

c)

Ý thức là sự phản ánh của thế giới khách quan vào bộ óc người trên cơ sở của lao động và ngôn ngữ

d)

Ý thức là cái có trước và quyết định vật chất

14.

15 Ý thức được sinh ra và tồn tại ở

a)

Bộ não người 

b)

Bên ngoài con người

c)

Tách rời não người

d)

Các phương án trên đều đúng

15.

16  Nguồn gốc vật chất của ý thức là

a)

Não người- nơi Sinh ra ý thức

b)

Thế giới khách quan- nội dung ý thức

c)

lao động và ngôn ngữ - Hai sức kích thích làm cho ý thức ra đời và phát triển

d)

Các phương án trên đều đúng

16.

17 Mối quan hệ biện chứng giữa vật chấtý thức thể hiện như thế nào

a)

Vật chất quyết định ý thức và ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động của con người

b)

Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động con người

c)

Vật chất quyết định ý thức

d)

Ý thức và vật chất tác động lẫn nhau

17.

18 Chọn phương án đúng

a)

Vật chất chỉ có một hình thức tồn tại là vận động

b)

Vận động là sự dịch chuyển vị trí của các vật thể trong không gian

c)

Vận động là mọi biến đổi nói chung

d)

Nguyên nhân vận động nằm ngoài sự vật

18.

19 Chọn phương án chỉ quan điểm duy vật biện chứng

a)

Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn con người

b)

Nguyên nhân vận động nằm ngoài sự vật

c)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

d)

Không gian, thời  gian,  vận động và vật chất tách rời nhau

19.

20 Chọn phương án chỉ quan điểm duy tâm

a)

Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn con người

b)

Nguyên nhân vận động nằm ngoài sự vật

c)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

d)

Không gian, thời gian, vận động và vật chất tách rời nhau

20.

21 Chọn phương án chỉ quan điểm duy vật siêu hình

a)

Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người

b)

Nguyên nhân vận động là do Thượng Đế

c)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

d)

Không gian, thời gian, vận động và vật chất tách rời nhau

21.

22 Theo quan điểm duy vật biện chứng

a)

Vật chất chỉ có một hình thức tồn tại là vận động

b)

Vận động chỉ là sự dịch chuyển vị trí của vật thể trong không gian

c)

Vận động là mọi biến đổi nói chung

d)

Vận động có nguyên nhân bên ngoài

22.

23 Phép biện chứng duy vật của Mác có đặc trưng nào sau đây

a)

Ngây thơ chất phác

b)

Biến chứng của Ý niệm tuyệt đối

c)

Thống nhất giữa thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy vật

d)

Đơn giản, máy moc

23.

24 Phép biện chứng duy tâm của hegel là

a)

Ngây thơ chất phác

b)

Biến chứng của Ý niệm tuyệt đối

c)

Thống nhất giữa thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy vật

d)

Đơn giản, máy moc

24.

25 Phép biện chứng thời cổ đại có đặc trưng nào sau đây

a)

Ngây thơ chất phác

b)

Biến chứng của Ý niệm tuyệt đối

c)

Thống nhất giữa thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy vật

d)

Đơn giản, máy moc

25.

26 Nội dung phép biện chứng duy vật bao gồm

a)

Hai nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật

b)

Các cặp phạm trù cơ bản của phép biện chứng duy vật

c)

3 quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật

d)

Là cả 3 phương án trên

26.

27 quan điểm duy vật biện chứng cho rằng

a)

Biện chứng khách quan quy định biện chứng chủ quan

b)

Biện chứng chủ quan quy định biện chứng khách quan

c)

Biện chứng chủ quan không có liên hệ với biện chứng chủ quan

d)

Biện chứng chủ quan chính là biện chứng của thế giới hiện thực khách quan

27.

28 quan điểm duy tâm cho rằng

a)

Biện chứng khách quan quy định biện chứng chủ quan

b)

Biện chứng chủ quan quy định biện chứng khách quan

c)

Biện chứng chủ quan không có liên hệ với biện chứng chủ quan

d)

Biện chứng chủ quan chính là biện chứng của thế giới hiện thực khách quan

28.

29 phép biện chứng duy vật là

a)

Khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động phát triển của tự nhiên xã hội và tư duy con người

b)

Khoa học về mối liên hệ phổ biến và về sự phát triển

c)

Biện chứng chủ quan phản ánh cái biện chứng của thế giới khách quan

d)

Các phương án trên đều đúng

29.

30 Mối liên hệ là gì

a)

Là nguyên nhân của sự chuyển hóa các sự vật

b)

Là sự tác động lẫn nhau, sự Quy định lẫn nhau giữa các Mặt của sự vật

c)

Là khách quan và phổ biến

d)

Các phương án trên đều đúng

30.

31 hãy chọn một đáp án đúng nhất

a)

Mối liên hệ là sự tác động qua lại sự quy định của các sự vật

b)

Mối liên hệ là sự tác động lẫn nhau sự quy định lẫn nhau giữa các sự vật hay giữa các mặt của sự vật . Liên hệ trong những điều kiện nhất định thì gây nên chuyển hóa

c)

Mối liên hệ của các sự vật là chủ quan và phổ biến

d)

Mối liên hệ của mọi sự vật là như nhau

31.

32 Các quan điểm toàn diện - lịch sử  cụ thể - phát triển có cơ sở lý luận là

a)

Nguyên lý về sự phát triển

b)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

c)

Tính không tách rời của vật chất vận động không gian và thời gian

d)

Là tất cả các phương án trên

32.

33 phát triển là gì

a)

Sự vận động theo chu kỳ khép kín

b)

Sự vận động đi lên theo đường thẳng

c)

Sự vận động theo chiều hướng đi lên từ chưa hoàn thiện đến hoàn thiện hơn mà đặc trưng là cái cũ Mất đi cái mới ra đời

d)

Có tính chủ quan

33.

34 đặc điểm của phát triển

a)

Tính khách quan, tính phổ biến

b)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính không ngang bằng nhau

c)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa, tính quanh co phức tạp

d)

Tính chủ quan

34.

35 đặc điểm của mối liên hệ là

a)

Tính khách quan, tính phổ biến

b)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính không ngang bằng nhau

c)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa, tính quanh co phức tạp

d)

Tính chủ quan

35.

36 quan điểm siêu Hình

a)

Xem xét các sự vật hiện tượng trong trạng thái có lập, không vận động

b)

Tìm nguồn gốc sự vận động phát triển ở bên trong sự vật

c)

Xem xét sự vật hiện tượng trong các mối quan hệ và Trong sự vận động và phát triển của nó

d)

Xem xét sự vật hiện tượng trong các mối liên hệ

36.

37 phép biện chứng duy vật

a)

Làm muối khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và phát triển của tự nhiên, Xã hội loài người và tư duy

b)

Là biện chứng của ý niêmj

c)

Là biện chứng của thế giới tự nhiên

d)

Có đối tượng là toàn bộ thế giới tinh thần

37.

38 quan niệm duy vật biện chứng cho rằng

a)

Sự vật hiện tượng tồn tại biệt lập không vận động không phát triển

b)

Mọi sự vật hiện tượng tồn tại trong sự liên hệ tác động qua lại lẫn nhau

c)

Liên hệ của sự vật hiện tượng là chủ quan và phổ biến

d)

Các sự vật của thế giới không có sự ràng buộc lẫn nhau

38.

39 Các sự vật vừa tồn tại khách quan vừa quy định chuyển hóa lẫn nhau

a)

Là quan điểm duy tâm

b)

Là quan điểm biện chứng

c)

Là quan điểm duy vật biện chứng

d)

Là quan điểm duy vật siêu hình

39.

40 cho rằng cảm giác là nền tảng của mối liên hệ giữa các sự vật:

a)

Quan điểm duy tâm siêu hình

b)

Quan điểm duy vật

c)

Quan điểm duy tâm chủ quan

d)

Quan điểm duy tâm khách quan

40.

41 tính thống nhất vật chất của thế giới là cơ sở của mối liên hệ giữa các Sự vật hiện tượng

a)

Là quan điểm duy tâm chủ quan

b)

Quan điểm duy vật siêu hình

c)

Là quan điểm duy tâm biện chứng

d)

Là quan điểm duy vật biện chứng

41.

42 Theo quan điểm duy vật biện chứng phạm trù

a)

Là những khái niệm rộng phản ánh thuộc tính bản chất chung nhất của các sự vật hiện tượng

b)

Là những từ ngữ do người ta tùy tiện đặt ra

c)

Là những khái niệm phản ánh thuộc tính bản chất chung nhất của các sự vật hiện tượng

d)

Có nội dung không đổi

42.

43 cái riêng là gì

a)

Phạm trù triết học chỉ một sự vật một quá trình riêng lẻ nhất định

b)

Phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, lặp lại trong nhiều sự vật khác

c)

Phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, bật Không lặp lại ở đâu Khác

d)

Là cái đơn nhất

43.

44 cái chung là gì

a)

Phạm trù triết học chỉ một sự vật một quá trình riêng lẻ nhất định

b)

Phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, lặp lại trong nhiều sự vật khác

c)

Phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, bật Không lặp lại ở đâu Khác

d)

Là cái đơn nhất

44.

45 Theo quan điểm duy vật biện chứng

a)

Cái riêng tồn tại trong cái chung

b)

Cái chung tồn tại trong cái riêng

c)

Cái đơn nhất tồn tại trong cái chung

d)

Các phương án trên đều đúng

45.

46 quan điểm duy vật biện chứng về cái riêng và cái chung

a)

Cái chung là thuộc tính của sự lặp lại ở các sự vật khác

b)

Cái chung tồn tại trong những cái riêng

c)

Cái chung và cái đơn nhất có thể chuyển hóa lẫn nhau

d)

Các phương án trên đều đúng

46.

47 quan điểm duy tâm chủ quan cho rằng

a)

Nguyên nhân là sự tác động gây nên những biến đổi nhất định

b)

Nguyên nhân sinh ra kết quả nên thường có trước kết quả

c)

Liên hệ nhân quả có tính khách quan

d)

Nguyên nhân và kết quả chỉ là những kí hiệu mà con người dùng để ghi lại Cảm giác của mình

47.

48 quan điểm duy tâm khách quan cho rằng

a)

Nguyên nhân của mọi hiện tượng là ở một thực thể tinh thần tồn tại bên ngoài con người

b)

Nguyên nhân sinh ra kết quả nên thường có trước kết quả

c)

Liên hệ nhân quả có tính khách quan

d)

Nguyên nhân và kết quả chỉ là những kí hiệu mà con người dùng để ghi lại cảm giác của mình

48.

49 quan điểm duy vật biện chứng cho rằng

a)

Nguyên nhân của mọi hiện tượng là ở một thực thể tinh thần tồn tại bên ngoài con người

b)

Nguyên nhân sinh ra kết quả nên thường có trước kết quả

c)

Liên hệ nhân quả có tính chủ quan

d)

Nguyên nhân và kết quả chỉ là những kí hiệu mà con người dùng để ghi lại cảm giác của mình

49.

50 quan điểm duy vật biện chứng cho rằng

a)

Phải tìm nguyên nhân của sự vật hiện tượng ở trong chính sự vật hiện tượng

b)

Phải tìm nguyên nhân của sự vật hiện tượng ở bên ngoài sự vật hiện tượng

c)

Phải tìm nguyên nhân của sự vật hiện tượng ở trong đầu óc con người

d)

Các phương án trên đều sai

50.

51 quan điểm duy vật biện chứng cho rằng

a)

Liên hệ nhân quả có tính khách quan

b)

Nguyên nhân sinh ra kết quả nên thường có trước Kết quả

c)

Muốn loại bỏ một hiện tượng nào phải loại bỏ nguyên nhân sinh ra nó

d)

Các phương án trên đều đúng

51.

52 Tất nhiên là

a)

Cái cho ngẫu hợp của hoàn cảnh tạo nên

b)

Cái có thể xuất hiện cũng có thể không

c)

Cái do nguyên nhân cơ bản bên trong kết cấu vật chất quyết định trong những điều kiện nhất định phải xảy ra đúng như thế,Không thể khác

d)

Cái lặp lại ở nhiều sự vật khác nhau

52.

53 ngẫu nhiên là

a)

Cái do ngẫu hợp của hoàn cảnh tạo nên thường có nguyên nhân bên ngoài quyết định nó có thể xuất hiện cũng có thể không xuất hiện

b)

Cái do nguyên nhân cơ bản bên trong kết cấu vật chất quyết định ,Trong những điều kiện nhất định phải xảy ra đúng như thế ,Không thể khác

c)

Cảnh nhất định phải xảy ra

d)

Cái do nguyên nhân bên trong quy định

53.

54 chọn các phương án đúng, Quan điểm duy vật biện chứng cho rằng

a)

Tất nhiên là cái do nguyên nhân cơ bản bên trong kết cấu vật chất quyết định trong những điều kiện nhất định phải xảy ra đúng như thấy không thể khác

b)

Ngẫu nhiên là do ngẫu hợp của hoàn cảnh tạo nên thường do nguyên nhân bên ngoài quyết định nó có thể xuất hiện cũng có thể không xuất hiện

c)

Cả tất nhiên và ngẫu nhiên đều có nguyên nhân

d)

Các phương án trên đều đúng

54.

55. Quan điểm duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Tất nhiên và ngẫu nhiên không có liên hệ với nhau

b)

Tất nhiên và ngẫu nhiên đều do thượng đế quy

c)

Tất nhiên và ngẫu nhiên dều tồn tại chủ quan do ý muốn con người quyết định dinh

d)

Tất nhiên và ngẫu nhiên dều tồn tại khách quan độc lập với ý thức con người

55.

56. Quan điểm duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Cái tất nhiên không tồn tại thuần túy mà biểu lộ thông qua cái ngẫu nhiên

b)

Không phải cái chung nào cũng là cái tất nhiên

c)

Tất nhiên và ngẫu nhiên có thể chuyển hóa lẫn nhau

d)

Các phương án trên đều đúng

56.

57. Nội dung là gì?

a)

Tổng hợp các mặt, các yếu tố, quá trình tạo nên sự vật

b)

Phương thức tồn tại phát triển của sự vật

c)

Hệ thống các mối liên hệ tương đối bền vững giữa các yếu tố tạo nên sự vật

d)

Là cái bên ngoài của sự vật

57.

 58. Hình thức là gì?

a)

Tổng hợp các mặt, các yếu tố, quá trình tạo nên sự vật

b)

Phương thức tồn tại phát triển của sự vật, là hệ thống các mối liên hệ tương đối bền vững giữa

các yếu tố tạo nên sự vật

c)

Chỉ là cái bề ngoài của sự vật

d)

Các phương án trên đều đúng

58.

 

59. Quan điểm DVBC cho rằng mối quan hệ giữa nội dung và hình thức thể hiện ở chỗ:

a)

Sự vật hiện tượng là thể thống nhất của nội dung và hình thức trong đó nội dung quyết định hình thức, hình thức có tính độc lập tương đối và có thể tác động trở lại nội dung.

b)

Nội dung và hình thức gắn bó không tách rời nhau ; một nội dung chỉ có một hình thức nhất

định.

c)

Một nội dung do hình thức quyết định

d)

Nội dung tương đối ổn định còn hình thức luôn luôn thay đổi

59.

60. Bản chất là gì?

a)

Tổng hợp tất cả những mặt những mối liên hệ tất nhiên tương đối ổn định ở bên trong sự vật,quy định sự vận động và phát triển của sự vật

b)

Biểu hiện ra bên ngoài của những mặt, những mối liên hệ làm nên sự vật

c)

Tổng hợp các mặt, các yếu tố, quá trình tạo nên sự vật

d)

Những mối liên hệ bên trong sự vật

60.

61. Hiện tượng là gì?

a)

Tổng hợp tất cả những mặt những mối liên hệ tất nhiên tương đối ổn định quy định sự vận động và phát triển của sự vật

b)

Biểu hiện ra bên ngoài của những mặt, những mối liên hệ làm nên sự vật

c)

Tổng hợp các mặt, các yếu tố, quá trình tạo nên sự vật

d)

Những mối liên hệ bên ngoài sự vật

61.

62. Theo quan điểm duy vật biện chứng:

a)

Phạm trù bản chất gắn bó chặt chẽ với phạm trù cái chung, nhưng không phải cái cung nào cũng là bản chất. Bản chất là những cái chung tất yếu bên trong sự vật, quyết định sự tồn tại và phát triển của sự vật

b)

Bản chất và hiện tượng đều có tính khách quan

c)

Bản chất bao giờ cũng tự bộc lộ ra bên ngoài thông qua hiện tượng

d)

Các phương án trên đều đúng

62.

63. Tính chất mâu thuẫn của bản chất và hiện tượng thể hiện ở chỗ:

a)

Bản chất phản ánh cái chung cái tất yếu còn hiện tượng phản ánh cái cá biệt

b)

Bản chất là mặt bên trong, hiện tượng là mặt bề ngoài của hiện thực

c)

Bản chất tương đối ổn định, hiện tượng biến đổi nhanh hơn

d)

Các phương án trên đều đúng

63.

64. Khả năng là gì:

a)

Là cái chưa có, chưa tới nhưng sẽ có sẽ tới khi có các điều kiện tương ứng

b)

Là cái dạng tồn tại thực

c)

Là tiền đề

d)

Là điều kiện

64.

65. Hiện thực là gì:

a)

Là cái chưa có, chưa tới nhưng sẽ có sẽ tới khi có các điều kiện tương ứng

b)

Là cái dạng tồn tại thực

c)

Là tiền đề

d)

Là điều kiện

65.

66. Quan điểm duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Khả năng và hiện thực tồn tại trong quan hệ chặt chẽ không tách rời nhau, luôn chuyển hóa lẫn

nhau

b)

Cùng một điều kiện, ở cùng một sự vật có thể tồn tại một số khả năng

c)

Khi có điều kiện mới sẽ xuất hiện những khả năng mới

d)

Các phương án trên đều đúng

66.

67. Quy luật là gì:

a)

Mối liên hệ bên trong của sự vật

b)

Mối liên hệ bản chất, tất yếu, phổ biến, lắp đi lắp lại của sự

c)

Tất cả các mối liên hệ của sự vật

d)

Mối liên hệ bên ngoài sự vật

67.

68. Phân loại quy luật theo lĩnh vực tác động có:

a)

Quy luật tự nhiên / quy luật xã hội/ quy luật riêng

b)

Quy luật tự nhiên / quy luật xã hội/ quy luật chung

c)

Quy luật tự nhiên / quy luật xã hội/ quy luật của tư duy

d)

Quy luật tự nhiên / quy luật xã hội/ quy luật phổ biến

68.

69. Phân loại quy luật theo phạm vì tác động có:

a)

Quy luật tự nhiên / quy luật xã hội/ quy luật riêng

b)

Quy luật riêng / quy luật chung quy luật phổ biến

c)

Quy luật tự nhiên / quy luật xã hội/ quy luật của tư duy

d)

Quy luật tự nhiên / quy luật xã hội/ quy luật phổ biến

69.

70. Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại

được trình bày bằng những khái niệm nào sau đây:

a)

Chất; lượng

b)

Độ điểm nút

c)

Chất; lượng; độ; điểm nút; bước nhảy

d)

Bước nhảy

70.

71. Sự vận động phát triển bắt đầu từ:

a)

Những thay đổi dần dần về lượng

b)

Thay đổi về chất

c)

Điểm nút

d)

Bước nhảy

71.

72. Bước nhảy chỉ thực hiện khi nào?

a)

Có những thay đổi về lượng

b)

Khi thay đổi về lượng đạt đến điểm nút

c)

Khi những thay đổi về lượng dạt tới mức có thể phá vỡ độ

d)

Khi chất mới ra đời hoàn toàn

72.

73. Tính chất và cách thức của sự phát triển diễn ra như thế nào?

a)

Đi từ tuần tự những thay đổi về lượng đến bước nhảy-thay đổi về chất vượt qua những điểmnút vô tận để không ngừng tiến lên

b)

Đi từ những thay đổi về chất đến thay dổi về lượng

c)

Từ những bước nhảy

d)

Các phương án trên đều sai

73.

74. Chất và Lượng thống nhất trong một độ:

a)

Trong một độ nhất định những thay đổi về lượng làm thay đổi chất ngay

b)

Trong một độ nhất định những thay đổi về lượng không làm thay đổi chất

c)

Chất và lượng biến đổi đồng thời

d)

Trong một độ, chất biến đổi còn lượng không biến đổi

74.

75. Chất là gì?

a)

Tính quy dịnh vốn có của sự vật

b)

Thống nhất hữu cơ các thuộc tính làm thành sự vật khiến cho nó là nó và phân biệt nó với cái khác.

c)

Bao gồm cả những thuộc tính căn bản và những thuộc tính không căn bản của sự vật

d)

Các phương án trên đều đúng

75.

76. Lượng là gì?

a)

Là tính quy định vốn có của sự vật, là con số các thuộc tính làm thành sự vật, nói lên quy mô,trình độ của sự vật

b)

Thống nhất hữu cơ các thuộc tính làm thành sự vật khiến cho nó là nó và phân biệt nó với cáikhác

c)

Có tính chủ quan

d)

Các phương án trên đều sai

76.

77. Quan điểm duy tâm khách quan cho rằng:

a)

Sự liên hệ và ràng buộc lẫn nhau của sự vật hiện tượng có tính ngẫu nhiên

b)

Cái quyết định mối liên hệ, sự chuyển hoá là một lực lượng tinh thần siêu nhiên tồn tại bên ngoài con người

c)

Cảm giác là cơ sở của các mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng

d)

 Các sự vật và hiện tượng có mối liên hệ qua lại tác động, ảnh hưởng và chuyển hoá lẫn nhau

77.

 78. Quan điểm Biện chứng duy vật cho rằng:

a)

Sự liên hệ và ràng buộc lẫn nhau của sự vật hiện tượng có tính ngẫu nhiên

b)

Cái quyết định mối liên hệ, sự chuyển hoá...là một lực lượng tinh thần siêu nhiên tồn tại bênngoài con người

c)

Cảm giác là cơ sở của các mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng

d)

Các sự vật và hiện tượng có mối liên hệ qua lại, tác động, quy định ảnh hưởng và có thể chuyểnhoá lẫn nhau

78.

 79. Quan điểm Duy tâm chủ quan cho rằng:

a)

Sự liên hệ và ràng buộc lẫn nhau của sự vật hiện tượng có tính ngẫu nhiên

b)

Cái quyết định mối liên hệ, sự chuyển hoá...là một lực lượng tinh thần siêu nhiên tồn tại bên ngoài con người

c)

Cảm giác là cơ sở của các mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng

d)

Các sự vật và hiện tượng có mối liên hệ qua lại, tác động, quy định ảnh hưởng và có thể chuyển hoá lẫn nhau

79.

80. Quy luật Thống nhất và đầu tranh của các mặt đối lập còn được gọi là:

a)

Quy luật Lượng - Chất

b)

Quy luật Mâu thuẫn

c)

Quy luật Phủ định của phủ định

d)

Quy luật chung

80.

81. Quy luật Lượng - Chất có vị trí, vai trò là:

a)

Chỉ ra tính chất và cách thức của sự phát triển

b)

Chỉ ra nguyên nhân động lực của sự phát triển

c)

Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển

d)

Các phương án trên đều đúng

81.

82. Quy luật Mâu thuẫn có vị trí, vai trò là:

a)

Chỉ ra tính chất và cách thức của sự phát triển

b)

Chỉ ra nguyên nhân động lực của sự phát triển - là hạt nhân của phép biện chứng duy vật

c)

Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển

d)

Các phương án trên đều đúng

82.

83. Quy luật Phủ định của phủ định có vị trí, vai trò:

a)

Chi ra tính chất và cách thức của sự phát triển

b)

Chỉ ra nguyên nhân động lực của sự phát triển

c)

Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển

d)

Các phương án trên đều đúng

83.

 84. Mâu thuẫn là gì?

a)

Đấu tranh của các mặt đối lập

b)

Thống nhất và dấu tranh của các mặt đối lập

c)

Khuynh hướng ngược nhau của các mặt đối lập

d)

Sự bài trừ phủ định lẫn nhau của các mặt đối lập

84.

85. Theo quan điểm biện chứng duy vật

a)

Sự vật là thống nhất của những mặt, những thuộc tính đối lập nhau. Nghĩa là đều bao hàm những mâu thuẫn

b)

Mâu thuẫn của sự vật là khách quan và phổ biến

c)

Khi Mâu thuẫn cơ bản của sự vật được giải quyết thì sự vật cũ mất đi, sự vật mới ra đời

d)

Các phương án trên đều đúng

85.

86. Trong quá trình vận động và phát triển, khi cái mới ra đời thay thế cái cũ chính là:

a)

Mâu thuẫn được giải quyết

b)

Bước nhảy được thực hiện hoàn toàn

c)

Phủ định biện chứng

d)

Các phương án trên đều đúng

86.

87. Phủ định biện chứng là gì?

a)

Sự mất đi của một sự vật

b)

Sự thay thế cái cũ bằng cái mới

c)

Có nguyên nhân bên ngoài sự vật hiện tượng

d)

Không có sự kế thừa

87.

88. Theo quan điểm BCDV: Phủ định biện chứng:

a)

Có nguyên nhân bên trong

b)

Có tính kế thừa

c)

Là sự thay thế cái cũ bằng cái mới

d)

Các phương án trên đều đúng

88.

89. Quan điểm DVBC cho rằng: Nhận thức:

a)

Là quá trình phản ánh tái tạo lại hiện thực trong tư

b)

Được thực hiện trong quan hệ Chủ - Khách thể duy

c)

Được thực hiện trên cơ sở thực tiễn, do thực tiễn quy định

d)

Các phương án trên đều đúng

89.

90. Quan điểm DVBC cho rằng : Nhận thức là:

a)

Phức hợp của cảm giác

b)

Sự hồi tưởng lại của ý niệm

c)

Sự phản ánh tái tạo lại hiện thực trong tư duy trên cơ sở thực tiễn

d)

Sự phản ánh thế giới khách quan một cách máy móc

90.

91. Quan điểm Duy tâm khách quan cho rằng: Nhận thức là :

a)

Phức hợp của cảm giác

b)

Sự hồi tưởng lại của ý niệm

c)

Sự phản ánh tái tạo lại hiện thực trong tư duy trên cơ sở thực tiễn

d)

Sự phản ánh thế giới khách quan một cách máy móc

91.

92. Quan điểm Duy tâm chủ quan cho rằng : Nhận thức là:

a)

Phức hợp của cảm giác

b)

Sự hồi tưởng lại của ý niệm

c)

Sự phản ảnh tái tạo lại hiện thực trong tư duy trên cơ sở thực tiễn

d)

Sự phản ánh thế giới khách quan một cách máy móc

92.

93. Quan điểm Duy vật siêu hình cho rằng: Nhận thức là:

a)

Phức hợp của cảm giác

b)

Sự phản ánh tái tạo lại hiện thực trong tư duy trên cơ sở thực tiễn

c)

Sự hồi tưởng lại của ý niệm

d)

Sự phản ánh thế giới khách quan một

93.

94. Thực tiễn là gì?

a)

Toàn bộ hoạt động vật chất của con người

b)

Có tính mục dích, tính lịch sử - xã hội

c)

Nhằm cải biến tự nhiên và xã hội

d)

Các phương án trên đều dùng

94.

95. Thực tiễn có các loại hình sau:

a)

Sản xuất vật chất

b)

Sản xuất vật chất / hoạt động chính trị xã hội

c)

Sản xuất vật chất / hoạt động chính trị xã hội / Thực nghiệm khoa học

d)

Hoạt động chính trị xã hội/ Thực nghiệm khoa học

95.

96. Loại hình nào sau đây của Thực tiễn là cơ bản nhất?

a)

Đấu tranh giai cấp

b)

Thực nghiệm khoa học tự nhiên

c)

Lao động sản xuất

d)

Cách mạng xã hội

96.

97. Vai trò của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

Là động lực của nhận thức/ là cơ sở của nhận thức

b)

Là mục dích của nhận thức / là tiêu chuẩn kiểm tra nhận thức

c)

Là mục đích/ là cơ sở / là động lực / là tiêu chuẩn kiểm tra nhận thức

d)

Là cơ sở của nhân thức

97.

98. Nhận thức là một quá trình:

a)

.Đi từ chưa biết đến biết, từ biết ít đến biết nhiều

b)

Từ hiện tượng đến bản chất

c)

Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn

d)

Các phương án trên đều đúng

98.

99. Nhận thức cảm tính là gì?

a)

Giai đoạn thấp của quá trình nhận thức/ có 3 hình thức là cảm giác, tri giác, biểu tượng

b)

Sự phản ánh được thực hiện khi các sự vật hiện tượng trực tiếp tác động vào các giác quan

c)

Kết quả của nhận thức là hình ảnh bề ngoài của sự vật

d)

Các phương án trên đều đúng

99.

100. Nhận thức cảm tính là gì?

a)

Giai đoạn cao của quá trình nhận thức

b)

Là sự phản ánh được thực hiện khi các sự vật hiện tượng trực tiếp tác động vào các giác quan

c)

Kết quả của nhận thức là hình ảnh bản chất của sự vật

d)

Các phương án trên đều đúng

100.

101. Nhận thức lý tính là gì?

a)

Giai đoạn cao của quá trình nhận thức, là sự phản ánh gián tiếp dựa trên những kết quả của nhận thức cảm tính

b)

Có ba hình thức là: Khái niệm, phán đoán, suy luận

c)

kết quả của nhận thức là hình ảnh bên trong, bản chất của sự vật

d)

Các phương án trên đều dúng

101.

102. Nhận thức Lí tính có những hình thức nào?

a)

Khái niệm / phán đoán

b)

Phán đoán / suy luận

c)

Khái niệm / suy luận

d)

Khái niện/ phán đoán/ suy luận

102.

103. Nhận thức cảm tính có những hình thức nào?

a)

Cảm giác/ trị giác/ biểu tượng.

b)

Khái niệm / phán đoán / suy luận

c)

Cảm giác/ biểu tượng

d)

Khái niệm/ cảm giác

103.

104. Hãy chọn 1 đáp án đúng để điền vào câu sau : “........ tồn tại trong ....và thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình »

a)

Cái chung / cái riêng

b)

Cái riêng / cái chung

c)

Cái chung / cái đơn nhất

d)

Cái đơn nhất / cái riêng