wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CD11

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất:

a)

A. sức lao động, đối tượng lao động, công cụ lao động

b)

B , sức lao động đối tượng lao động tư liệu lao động

c)

C. sức lao động công cụ lao động tư liệu lao động

d)

D. sức lao động tư liệu lao động , công cụ sản xuất

2.

Kết cấu hạ tầng thuộc một trong các yếu tố nào sau đây của quá trình sản xuất

a)

A. Đối tượng sản xuất

b)

B. Tư liệu lao động

c)

C. Môi trường tự nhiên

d)

D. Đội ngũ nhân công

3.

Câu 3. Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lí , tiến bộ và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào sau đây ?

a)

A. Phát triển kinh tế

b)

B. Cơ chế thị trường

c)

C. Tư liệu sản xuất

d)

D. Trao đổi hàng hóa

4.

Câu 4. Hàng hóa có một trong những thuộc tính cơ bản nào sau đây ?

a)

A ) . Giá trị

b)

B. Bảo tồn

c)

C. Cá biệt

d)

Đ . Lưu trữ

5.

Cấu 5.Tiền tệ không có chức năng nào sau đây ?

a)

A. Tiền tệ thế giới

b)

B. Phương tiện lưu thông

c)

C. Thước đo giá trị

d)

D. Chuyển đổi cơ cấu

6.

Câu 6. Công dụng của sản phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người là thuộc tỉnh nào sau đây của hàng hóa ?

a)

A. Giá trị trao đổi

b)

B. Giá trị cá biệt

c)

C. Giá trị sử dụng

d)

D. Giá trị hàng hóa

7.

Thị trường là nơi kiểm tra cuối cùng về chủng loại , mẫu mã , hình thức hàng hóa . Những hàng hỏa nào phù hợp thì bản được là thể hiện chức năng nào dưới đây của thị trưởng ?

a)

A . Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa .

b)

B. Thông tin

c)

C Điều tiết sản xuất

d)

D. Mã hóa

8.

Câu 8. Theo quy luật lưu thông tiền tệ , nếu số lượng tiền vàng nhiều hơn mức cần thiết cho lưu thông hàng hoá thi tiền vàng sẽ

a)

A. được cất trữ nhiều hơn

b)

B , được lưu thông nhiều hơn

c)

C. Tăng giá trị

d)

D. tăng số vòng luận chuyển .

9.

Câu 9. Theo quy luật giá trị , trên thị trường việc trao đổi hàng hóa phải dựa theo nguyên tắc nào sau đây ?

a)

A. Ngang giá

b)

B. Ngẫu nhiên

c)

C.Trung gian

d)

D. Độc lập

10.

Câu 10. Người sản xuất áp dụng các biện pháp đổi mới công nghệ là thực hiện tác động nào sau đây của quy luật giá trị ?

a)

A. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

b)

B. Nâng cao thời gian lao động cả biệt

c)

C. Điều tiết lưu thông hàng hóa

d)

D. Thay đổi cơ cấu mặt hàng

11.

Câu 11. Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông của trao đổi mua bản là

a)

A. hàng hóa

b)

B. Tiền tệ

c)

C. thị trường

d)

D. lao động

12.

Câu 12. Hiện tượng lạm phát xảy ra khi

a)

A nhà nước phát hành thêm tiền

b)

B. nhu cầu của xã hội về hàng hóa tăng thêm

c)

C. đồng nội tệ mất giá

d)

D. lền giấy đưa vào lưu thông vượt quả số lượng cần thiết

13.

Câu 13. Khi lạm phát xảy ra thì sức mua của tiền từ sẽ

a)

A. mạnh lên

b)

B. tăng lên

c)

C. không giảm

d)

D. giảm đi

14.

14. Thị trường có những mối quan hệ cơ bản nào dưới đây

a)

A. hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán

b)

B. hàng hóa,người mua, người bán

c)

C. Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán, cung cầu, giá cả

d)

D. Người mua người bán, cung cầu, giá cả

15.

Câu 15. Sự ganh đua , đấu tranh giữa các chủ thể kinh trong sản xuất , kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm nào sau đây ?

a)

A. Cung

b)

B. Cầu

c)

C. cạnh tranh

d)

D. Thị trường

16.

Câu 16. Đối với quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa , cạnh tranh lành mạnh được xem là:

a)

A. nhân tố cơ bản

b)

B. động lực kinh tế

c)

C. hiện tượng tất yếu

d)

D. cơ sở quan trọng

17.

Câu 17 . Cạnh tranh sẽ khai thác tối đa mọi nguồn lực vào đầu tư xây dựng phát triển kinh tế , thúc đẩy tăng trưởng kinh tế , thực hiện chủ động hội nhập kinh tế quốc tế là:

a)

A. mặt tích cực của cạnh tranh

b)

B. mặt tiêu cực của cạnh tranh

c)

C. mặt hạn chế của cạnh tranh .

d)

D. nội dung của cạnh tranh

18.

Câu 18. Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh ?

a)

A. Khuyến mãi để thu hút khách hàng .

b)

B. Hạ giá thành sản phẩm

c)

C. Đầu cơ tích trữ đề nâng giá cao

d)

D. Áp dụng khoa học - kĩ thuật tiên tiến trong sản xuất

19.

Câu 19. Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập , tự do sản xuất , kinh doanh là một trong những

a)

A , nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh

b)

B , tinh chất của cạnh tranh

c)

C. nguyên nhân của sự giàu nghèo

d)

D , nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa

20.

Câu 20. Hành vi giành giật khách hàng đầu cơ tích trữ gây rối loạn kinh tế chính là mặt hạn chế của

a)

A. sản xuất hàng hóa

b)

B. cạnh tranh

c)

C. lưu thông hàng hóa

d)

D. Thị trường

21.

Câu 21. Trong các việc làm sau , việc làm nào được pháp luật cho phép trong cạnh tranh ?

a)

A. Đầu cơ tích trữ để nâng giá cao

b)

B. Khai báo không đúng mặt hàng kinh doanh

c)

C. Bỏ nhiều vốn để đầu tư sản xuất

d)

D. Bỏ qua yếu tố môi trường trong quá trình sản xuất

22.

Câu 22. Việc giành lợi nhuận về minh nhiều hơn người khác là nội dung của

a)

A. tính chất của cạnh tranh

b)

B. mục đích của cạnh tranh

c)

C. quy luật của cạnh tranh

d)

D. chủ thể của cạnh tranh

23.

Câu 23. Việc làm nào sau đây là mặt tích cực của cạnh tranh ?

a)

A. Khai thác gỗ bừa bãi làm cho rừng bị tàn phá

b)

B , Làm hàng giả , kinh doanh hàng quốc cấm

c)

C. Vơ vét xi măng để đầu cơ tích trữ

d)

D. Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước

24.

Câu 24. Khối lượng hàng hóa , dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định , tương ứng với mức giá cả , khả năng sản xuất và chỉ phi sản xuất xác định là nội dung của khái niệm nào sau đây ?

a)

A. Cung

b)

B. Cầu

c)

C. Tích lũy

d)

D. Đầu cơ

25.

Câu 25. Quan hệ cung - cầu là mối quan hệ tác động lẫn nhau giữa những chủ thể nào sau đây ?

a)

A. Người mua và người bán

b)

B. Nội bộ người sản xuất

c)

C. Người tiêu dùng thông thái

d)

D. Đội ngũ các nhà đầu tư

26.

Câu 26. trong sản xuất và lưu thông hàng hóa khi các nhà sản xuất thu hẹp sản xuất thi lượng cung vẽ biểu hiện theo xu hướng nào sau đây ?

a)

A. Giảm xuống

b)

B. Giữ nguyên

c)

C. Tăng dần

d)

Đ . Ổn định

27.

âu 27. Trong sản xuất và hưu thông hàng hóa , khi giả cả giảm xuống thì cầu thường có xu hướng nào sau đây ?

a)

A. Ổn định

b)

B. Giữ nguyên

c)

C. Giảm xuống

d)

D. Tăng lên

28.

Câu 28 Thông thường , trên thị trường , khi cầu tăng lên , sản xuất , kinh doanh mở rộng , lượng cung hàng hóa sẽ:

a)

A. giảm

b)

B. không tăng

c)

C. ổn định

d)

D. Tăng lên

29.

Câu 29. Khi cầu tăng , sản xuất mở rộng dẫn đến cung tăng là nội dung của biểu hiện nào dưới đây trong quan hệ cung - cầu ?

a)

A. Cung cầu tác động lẫn nhau

b)

B. Cung cầu ảnh hưởng đến giả cả

c)

C. Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu

d)

Đ . Thị trường chỉ phối cung cầu

30.

Câu 30. Thông thưởng , trên thị trường , khi cung giảm sẽ làm cho giá cả tăng và cầu?

a)

A. tăng

b)

B. ổn định

c)

C. giảm

d)

D. đứng im

31.

Câu 31. Khi cung lớn hơn cầu hoặc cùng nhỏ hơn cầu đều ảnh hưởng

a)

A. đến lưu thông hàng hoá

b)

B. tiêu cực đến người tiêu dùng

c)

C. đến quy mô thị trường .

d)

D. Đến giá cả thị trường

32.

Câu 32. Công nghiệp hóa , hiện đại hóa ở nước ta thực hiện một trong những nội dung cơ bản nào sau đây ?

a)

A. Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

b)

B. Duy trị khoảng cách tụt hậu kinh tế

c)

C. Bảo tồn mọi phong tục vùng miền

d)

D. Thúc đẩy hiện tượng lạm phát

33.

Câu 33. Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất được thể hiện ở một trong những nội dung cơ bản nào sau đây của công nghiệp hóa , hiện đại hóa ở nước ta ?

a)

A. Xóa bỏ các hình thức cạnh tranh

b)

B. Xây dựng nền kinh tế tự nhiên

c)

C. Thực hiện cơ khi hóa nền sản xuất

d)

D. Chủ động thúc đẩy độc quyển

34.

Cầu 34. Chuyển dịch cơ cơ cấu kinh tế theo hướng hợp lí , hiện đại và hiệu quả là đi từ cơ cấu kinh tế nông nghiệp lên cơ cấu kinh tế công , nông nghiệp và:

a)

A. thương mại hiện đại

b)

B. Dich vụ hiện đại

c)

C. trang trại hiện đại

d)

D. dịch vụ tiên tiến

35.

Câu 35. Nội dung nào dưới đây nói lên tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa , hiện đại hóa?

a)

A. Do yêu cầu phải phát triển công nghiệp

b)

B. Do nước ta là nước nông nghiệp lạc hậu

c)

C. Do nước ta có nền kinh tế phát triển thấp

d)

D. Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội

36.

Câu 36. Nội dung nào sau đây có tính chất cốt lõi trong cơ cấu kinh tế?

a)

A. Cơ cấu lãnh thổ kinh tế

b)

B. Cơ cấu thành phần kinh tế

c)

C. Cơ cấu vùng kinh tế

d)

D. Cơ cấu ngành kinh tế

37.

Câu 37.Công nghiệp hóa , hiện đại hóa ở nước ta thể hiện ở nội dung cơ bản nào sau đây ?

a)

A. Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí

b)

B. Sử dụng phổ biến lao động thủ công

c)

C. Xóa bỏ mọi loại cạnh tranh

d)

D. Từ chối tham gia hội nhập quốc tế

38.

Câu 38. Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí trong công nghiệp hóa , hiện đại hóa ở nước ta được thực hiện thông qua quá trình nào sau đây ?

a)

A. Kim hãm cơ khí hóa nền sản xuất

b)

B. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

C. Duy trì nền kinh tế tự cung tự cấp

d)

D. Sử dụng lao động thủ công .

39.

Việc áp dụng máy móc hiện đại trong sản xuất nông nghiệp là thực hiện nội dung cơ bản nào sau đây của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?

a)

A. San bằng mức thuế thu nhập

b)

B. Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

c)

C. Thực hiện công bằng xã hội

d)

Đ . Duy trì nền kinh tế tự cung , tự cấp

40.

Câu 40. Công nghiệp hóa , hiện đại hóa có tác dụng

a)

A. đưa nước ta ra khỏi tình trạng kém phát triển

b)

B. Tạo điều kiện để phát triển lực lượng sản xuất và tăng năng xuất lao động xã hội

c)

C , tạo điều kiện để nước ta hội nhập kinh tế quốc tế .

d)

D. nâng cao uy tin của nước ta trên trưởng quốc tế

41.

Cuộc cách mạng kỷ thuật lần thứ nhất gần với quá trình chuyển từ

a)

A. lao động thủ công lên lao động dựa trên công cụ cơ khí

b)

lao động thủ cũng lên lao động dựa trên công cụ tự động hóa

c)

C. lao động cơ khi lên lao động dựa trên công cụ tự động hóa

d)

D. lao động thủ công lên lao động dựa trên công cụ tiên tiến

42.

Câu 42 , yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu về kinh tế , kỹ thuật công nghệ giữa nước ta với các nước là một trong những

a)

A. Nội dung của công nghiệp hóa , hiện đại hóa

b)

B. Tác dụng của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

C. Tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

D. Trách nhiệm khách quan của của công dân đối công nghiệp hóa , hiện đại hóa

43.

Câu 43. Thành phần kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên hình thức sở hữu nhà nước về tư liệu sản xuất

a)

A. Cá thể , tiểu chủ

b)

B. Tập thể

c)

C. Tư bản tư nhân

d)

D. Nhà nước

44.

Câu 44. Thành phần kinh tế là kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về

a)

A. tư liệu sản xuất

b)

B. mức thuế thu nhập

c)

C. nguồn vốn ưu đãi

d)

D. tải sản thế chấp

45.

Câu 45. Kinh tế nhà nước có vai trò nào sau đây ?

a)

A. Cần thiết

b)

B. Chủ đạo

c)

C. Then chốt .

d)

D. Quan trọng

46.

Câu 46. Lực lượng nòng cốt của kinh tế tập thể là

a)

A. doanh nghiệp nhà nước

b)

B. công ty nhà nước

c)

C. tài sản thuộc sở hữu tập thể

d)

D. hợp tác xã

47.

Cấu 47. Công dân thể hiện trách nhiệm đối với việc thực hiện nền kinh tế nhiều thành phần thông qua việc làm nào sau đây ?

a)

A. Khôi phục kinh tế tự nhiên

b)

C. Tham gia sản xuất hàng giả

c)

B. Xóa bỏ nền kinh tế thị trường

d)

D. Chủ động tìm kiếm việc làm

48.

Câu 48. Kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất là

a)

A . thành phần kinh tế

b)

B. thành phần đầu tư

c)

C. lực lượng sản xuất

d)

D. quan hệ sản xuất

49.

Câu 49. Thành phần kinh tế là

a)

A. kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất

b)

.B . kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất

c)

C. kiểu quan hệ kinh tế dựa trên các hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu lao động

d)

D. kiểu quan hệ kinh tế dựa trên sự sở hữu khác nhau về công cụ lao động

50.

Câu 50. Kinh tế nhà nước dựa trên hình thức sở hữu nào dưới đây về tư liệu sản xuất ?

a)

A. Nhà nước

b)

B. Tư nhân .

c)

C. Tập thể

d)

D . Hỗn hợp