wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Chương 8

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Vốn cố định của doanh nghiệp là:

a)

Toàn bộ số vốn doanh nghiệp dùng để hình thành tài sản ngắn hạn.

b)

Số vốn đầu tư ứng trước để hình thành tài sản dài hạn, tham gia nhiều chu kỳ kinh doanh.

c)

Số vốn lưu chuyển một lần qua mỗi chu kỳ kinh doanh.

d)

Vốn sử dụng để chi trả chi phí thường xuyên.

2.

Vốn cố định gắn liền với loại tài sản nào?

a)

Tiền mặt và hàng tồn kho.

b)

Các khoản phải thu.

c)

Tài sản cố định hữu hình và vô hình.

d)

Chứng khoán ngắn hạn.

3.

Vốn cố định tham gia vào quá trình sản xuất theo phương thức:

a)

Dịch chuyển giá trị từng phần vào sản phẩm.

b)

Chuyển toàn bộ giá trị ngay trong kỳ.

c)

Không chuyển giá trị vào sản phẩm.

d)

Chỉ chuyển giá trị khi thanh lý tài sản.

4.

Mức vốn cố định tại một thời điểm cho biết điều gì?

a)

Tốc độ luân chuyển của vốn lưu động trong kỳ.

b)

Khối lượng vốn cố định của doanh nghiệp tại thời điểm hạch toán.

c)

Tổng số vốn huy động trong kỳ.

d)

Giá trị khấu hao phải trích trong kỳ.

5.

Theo phương pháp trực tiếp, mức vốn cố định tại thời điểm tính toán được xác định bằng công thức nào?

a)

VCĐ=Gh+KVCĐ = Gh + K

b)

VCĐ=Gh×KVCĐ = Gh \times K

c)

VCĐ=GhKVCĐ = Gh - K

d)

VCĐ=GhKVCĐ = \dfrac{Gh}{K}

6.

Công thức cân đối nào được sử dụng trong phương pháp gián tiếp để tính mức vốn cố định?

a)

Vốn cố định đầu kỳ + vốn cố định tăng trong kỳ = vốn cố định giảm trong kỳ + vốn cố định cuối kỳ

b)

Vốn cố định đầu kỳ × vốn cố định tăng trong kỳ = vốn cố định cuối kỳ

c)

Vốn cố định đầu kỳ − vốn cố định cuối kỳ = vốn cố định tăng trong kỳ + vốn cố định giảm trong kỳ

d)

Vốn cố định đầu kỳ + vốn cố định cuối kỳ = vốn cố định tăng trong kỳ + khấu hao đã trích

7.

Một doanh nghiệp cuối kỳ có mức vốn cố định là 900 triệu đồng. Trong kỳ, vốn cố định tăng 250 triệu và giảm 150 triệu. Mức vốn cố định đầu kỳ là:

a)

700 triệu

b)

800 triệu

c)

900 triệu

d)

1.000 triệu

8.

Tại thời điểm đầu kỳ, giá ban đầu của TSCĐ là 800 triệu đồng và tổng khấu hao lũy kế đến thời điểm này là 300 triệu đồng. Mức vốn cố định tại thời điểm đầu kỳ là:

a)

300 triệu

b)

500 triệu

c)

800 triệu

d)

1.100 triệu

9.

Mức vốn cố định bình quân trong kỳ (VCĐ) được sử dụng nhằm mục đích nào?

a)

Xác định tổng vốn cố định đầu kỳ.

b)

Thể hiện mức độ diễn hình khái quát về vốn cố định sử dụng trong kỳ.

c)

Tính tổng giá trị khấu hao trong kỳ.

d)

Xác định mức vốn cố định cuối kỳ.

10.

Đâu là các chỉ tiêu thống kê vốn cố định (VCĐ)?

a)

Doanh lợi VCĐ, Mức VCĐ tại một thời điểm

b)

Doanh thu từ VCĐ, Hiệu năng VCĐ

c)

Mức VCĐ bình quân, Mức VCĐ/Tổng tài sản

d)

Hệ số chi tiêu VCĐ, BEP

11.

Hiệu suất vốn cố định phản ánh điều gì trong doanh nghiệp?

a)

Mức độ luân chuyển của vốn lưu động trong kỳ.

b)

Mức độ hao mòn của tài sản cố định.

c)

Khả năng tạo ra sản lượng từ một đồng vốn cố định bình quân.

d)

Tốc độ tăng trưởng doanh thu theo thời gian.

12.

Hiệu suất vốn cố định là chỉ tiêu so sánh giữa:

a)

Doanh thu và tổng tài sản.

b)

Sản lượng và vốn cố định bình quân trong kỳ.

c)

Lợi nhuận và vốn lưu động bình quân.

d)

Khấu hao và giá trị còn lại của tài sản cố định.

13.

Doanh lợi vốn cố định (tVCĐ) phản ánh nội dung nào sau đây?

a)

Mức tăng tài sản cố định trong kỳ.

b)

Số lợi nhuận thu được trên một đồng vốn cố định bình quân sử dụng trong kỳ.

c)

Tốc độ khấu hao tài sản cố định.

d)

Mức vốn cố định đầu kỳ so với cuối kỳ.

14.

Công thức tính doanh lợi vốn cố định trong kỳ là

a)

tVCĐ=VCĐπt_{VCĐ}=\dfrac{VCĐ}{\pi}

b)

tVCĐ=π×VCĐt_{VCĐ}=\pi \times VCĐ

c)

tVCĐ=πVCĐt_{VCĐ}=\dfrac{\pi}{VCĐ}

d)

tVCĐ=πVCĐt_{VCĐ}=\pi-VCĐ

15.

Vốn lưu động của doanh nghiệp được hiểu là:

a)

Số tiền đầu tư vào tài sản cố định để phục vụ quá trình sản xuất.

b)

Số tiền ứng trước về tài sản lưu động sản xuất và tài sản lưu động lưu thông nhằm đảm bảo tái sản xuất liên tục.

c)

Số tiền dành để mua sắm máy móc thiết bị.

d)

Số vốn đầu tư vào công trình xây dựng cơ bản.

16.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vốn lưu động?

a)

Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất và chuyển dịch giá trị dần dần.

b)

Tham gia toàn bộ vào một chu kỳ sản xuất và chuyển dịch toàn bộ giá trị vào sản phẩm.

c)

Chỉ tham gia vào giai đoạn lưu thông, không tham gia sản xuất.

d)

Không thay đổi hình thái vật chất trong quá trình sản xuất kinh doanh.

17.

Chu trình vận động cơ bản của vốn lưu động theo đúng trình tự là:

a)

NVL → tiền tệ → TP → SP dở dang

b)

TP → NVL → SP dở dang → tiền tệ

c)

Tiền tệ → NVL → SP dở dang/bán thành phẩm → TP → tiền tệ

d)

NVL → TP → tiền tệ → SP dở dang

18.

Vốn vật tư hàng hóa trong phân loại theo hình thái biểu hiện không bao gồm:

a)

Nguyên vật liệu tồn kho.

b)

Sản phẩm dở dang.

c)

Thành phẩm.

d)

Tiền mặt tại quỹ.

19.

Theo công dụng trong quá trình sản xuất, vốn lưu động trong khâu dự trữ sản xuất gồm:

a)

Thành phẩm, tiền mặt, vốn đầu tư ngắn hạn.

b)

Nguyên vật liệu chính, vật tư đóng gói, công cụ dụng cụ dự trữ.

c)

Bán thành phẩm tự chế và chi phí trả trước.

d)

Các khoản phải thu của khách hàng.

20.

Vốn lưu động trong khâu lưu thông bao gồm:

a)

Nguyên vật liệu phụ, nhiên liệu, phụ tùng thay thế.

b)

Bán thành phẩm, sản phẩm dở dang.

c)

Thành phẩm, vốn bằng tiền, vốn trong thanh toán, vốn đầu tư ngắn hạn.

d)

Máy móc thiết bị và nhà xưởng.

21.

Tỷ trọng vốn lưu động của một bộ phận được xác định bằng công thức nào?

a)

ti=VLDiVLDit_i=\frac{VLD_i}{\sum VLD_i}

b)

ti=VLDiVLDt_i=\frac{VLD_i}{VLD}

c)

ti=VLDi×100t_i=VLD_i\times 100

d)

ti=VLDiVLDit_i=\sum VLD_i- VLD_i

22.

Trong công thức tính tỷ trọng vốn lưu động tit_i , VLDiVLD_i là:

a)

Tổng vốn lưu động của doanh nghiệp

b)

Mức vốn lưu động của bộ phận i

c)

Mức vốn cố định của doanh nghiệp

d)

Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

23.

Tỷ trọng vốn lưu động cho biết điều gì?

a)

Tốc độ quay vòng vốn lưu động

b)

Vai trò và mức độ quan trọng của một bộ phận vốn trong tổng vốn

c)

Khả năng thanh toán của doanh nghiệp

d)

Tỷ suất lợi nhuận vốn lưu động

24.

Quan sát cơ cấu vốn lưu động trong một thời kỳ giúp doanh nghiệp đánh giá điều gì?

a)

Tốc độ khấu hao tài sản

b)

Sự biến động mức vốn của các bộ phận và phục vụ công tác quản lý

c)

Tốc độ luân chuyển vốn cố định

d)

Mức tồn kho hợp lý

25.

Doanh nghiệp có mức vốn lưu động như sau: NVL: 300 triệu; Sản phẩm dở dang: 200 triệu; Thành phẩm: 100 triệu. Tỷ trọng của sản phẩm dở dang là:

a)

0,20

b)

0,25

c)

0,33

d)

0,40

26.

Một doanh nghiệp có tổng vốn lưu động 500 triệu. Trong đó vốn lưu động của bộ phận i là 125 triệu. Tỷ trọng tit_i của bộ phận này là:

a)

0,20

b)

0,25

c)

0,30

d)

0,35

27.

Số lần chu chuyển vốn lưu động phản ánh điều gì?

a)

Tỷ lệ lợi nhuận thu được từ vốn lưu động

b)

Mức dự trữ tồn kho của doanh nghiệp

c)

Số vòng quay vốn lưu động trong kỳ

d)

Tốc độ thu hồi công nợ của doanh nghiệp

28.

Số lần vốn lưu động được quay vòng càng lớn thì:

a)

Vốn lưu động bị ứ đọng nhiều hơn

b)

Hiệu quả sử dụng vốn lưu động càng thấp

c)

Doanh nghiệp sử dụng vốn lưu động kém hiệu quả

d)

Vốn lưu động quay nhanh hơn, hiệu quả sử dụng vốn cao hơn

29.

Công thức tính mức tiết kiệm vốn lưu động được xác định là

a)

MTKV=MLCV+NM_{\mathrm{TKV}}=M_{\mathrm{LCV}}+N

b)

MTKV=MLCVNM_{\mathrm{TKV}}=M_{\mathrm{LCV}}-N

c)

MTKV=MLCV×NM_{\mathrm{TKV}}=M_{\mathrm{LCV}}\times N

d)

MTKV=MLCVNM_{\mathrm{TKV}}=\frac{M_{\mathrm{LCV}}}{N}

30.

Cho biết mức luân chuyển vốn lưu động bình quân 1 ngày kế hoạch là 10 triệu đồng và doanh nghiệp tiết kiệm được 5 ngày luân chuyển. Mức tiết kiệm vốn lưu động là:

a)

30 triệu đồng

b)

40 triệu đồng

c)

50 triệu đồng

d)

60 triệu đồng

31.

Chỉ tiêu hàm lượng vốn lưu động MVLDM_{VLD} phản ánh nội dung nào sau đây?

a)

Số vòng quay của vốn lưu động trong kỳ

b)

Tỷ trọng vốn lưu động trong tổng vốn kinh doanh

c)

Mức tiết kiệm vốn lưu động so với kế hoạch

d)

Số vốn lưu động bình quân cần thiết để tạo ra 1 đồng doanh thu thuần

32.

Ý nghĩa của chỉ tiêu doanh lợi vốn lưu động là:

a)

Cho biết số ngày cần thiết để vốn lưu động quay một vòng

b)

Cho biết mức độ rủi ro khi sử dụng vốn lưu động

c)

Cho biết một đồng vốn lưu động tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận trong kỳ

d)

Cho biết giá trị vốn lưu động đầu kỳ so với cuối kỳ

33.

Đâu là các chỉ tiêu thống kê kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

GO, IC, VA

b)

NVA, Doanh thu thuần, BEF

c)

Giá trị sản lượng hàng hóa tiêu thụ, Biên lợi nhuận, DO

d)

Lợi nhuận từ đầu tư vốn, BEF, Lợi nhuận sau thuế

34.

Bộ phận nào sau đây không thuộc tổng doanh thu của doanh nghiệp?

a)

Doanh thu từ hoạt động tài chính

b)

Doanh thu từ liên doanh liên kết

c)

Doanh thu khác

d)

Doanh thu từ chi phí khấu hao

35.

Việc phân tích tỷ trọng từng khoản doanh thu trong tổng doanh thu giúp doanh nghiệp:

a)

Xác định mức chi phí cần tiết kiệm

b)

Đánh giá vai trò của từng khoản doanh thu và lập kế hoạch phát triển

c)

Xác định vòng quay vốn lưu động

d)

Tính toán mức khấu hao tài sản cố định

36.

Trong các khoản doanh thu sau, khoản nào thuộc doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh phụ?

a)

Doanh thu từ tiêu thụ sản phẩm chính

b)

Doanh thu từ hoạt động tài chính

c)

Doanh thu từ lao vụ, dịch vụ phụ

d)

Doanh thu khác

37.

Doanh lợi toàn bộ (chung) phản ánh điều gì?

a)

Tính hữu ích của lợi nhuận đối với riêng doanh nghiệp

b)

Tỷ lệ giữa lợi nhuận thuần túy và chi phí trong kỳ

c)

Tính hữu ích của lợi nhuận đối với toàn xã hội

d)

Tỷ lệ giữa lợi nhuận với vốn sản xuất trong kỳ

38.

Chỉ tiêu nào cho biết khả năng sinh lãi của 1 đồng vốn sản xuất?

a)

Doanh lợi giá thành

b)

Doanh lợi thuần túy

c)

Doanh lợi vốn

d)

Doanh lợi doanh thu

39.

Lợi nhuận của doanh nghiệp được hiểu là:

a)

Toàn bộ doanh thu thu được trong kỳ

b)

Chênh lệch giữa doanh thu và chi phí để tạo ra doanh thu đó

c)

Tổng chi phí bỏ ra để sản xuất sản phẩm

d)

Khoản tiền thu được từ hoạt động tài chính

40.

Theo phương pháp hạch toán hiện hành, lợi nhuận được chia thành:

a)

Lợi nhuận doanh thu và lợi nhuận vốn

b)

Lợi nhuận toàn bộ và lợi nhuận thuần túy

c)

Lợi nhuận tài chính và lợi nhuận sản xuất

d)

Lợi nhuận trước thuế và lợi nhuận dự phòng

41.

Doanh nghiệp có doanh thu thuần 500 triệu đồng, chi phí 420 triệu đồng. Lợi nhuận toàn bộ là:

a)

70 triệu

b)

80 triệu

c)

90 triệu

d)

0,84

42.

Doanh nghiệp có lợi nhuận sau thuế 60 triệu đồng và chi phí trong kỳ là 300 triệu đồng. Doanh lợi thuần túy là:

a)

240 triệu đồng

b)

5,0

c)

0,18

d)

0,20

43.

Chi phí sản xuất toàn bộ là 900 triệu đồng, lợi nhuận đạt 90 triệu đồng. Doanh lợi giá thành là:

a)

810 triệu

b)

5,0 lần

c)

0,81%

d)

10%

44.

Vốn sản xuất bình quân trong kỳ là 400 triệu đồng, lợi nhuận đạt 40 triệu đồng. Doanh lợi vốn là:

a)

5%

b)

8%

c)

10%

d)

12%

45.

Doanh thu 1.000 triệu, giá thành toàn bộ 850 triệu. Lợi nhuận toàn bộ bằng:

a)

120 triệu

b)

130 triệu

c)

140 triệu

d)

150 triệu

46.

Doanh thu thuần: 720 triệu, lợi nhuận thuần: 72 triệu. Doanh lợi doanh thu là:

a)

8%

b)

9%

c)

10%

d)

12%

47.

Vốn kinh doanh bình quân: 600 triệu. Tỷ suất doanh lợi vốn là 12%. Lợi nhuận đạt được:

a)

60 triệu

b)

72 triệu

c)

75 triệu

d)

80 triệu

48.

Chi phí 500 triệu, doanh lợi giá thành 8%. Lợi nhuận thu được là:

a)

30 triệu

b)

35 triệu

c)

38 triệu

d)

40 triệu

49.

Lợi nhuận đạt 96 triệu. Doanh lợi vốn là 12%. Vốn sản xuất bình quân là:

a)

11,52 triệu

b)

109,09 triệu

c)

750 triệu

d)

800 triệu