wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm GDKT&PL 11

Total questions: 52

Worksheet time: 4hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh?

a)

Khai thác tối đa mọi quyền lực của đất nước.

b)

Một số người sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương.

c)

Triệt tiêu các doanh nghiệp cùng ngành.

d)

Thu lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác.

2.

Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa xuất phát từ yếu tố nào sau đây?

a)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu.

b)

Sự gia tăng sản xuất hàng hóa.

c)

Nguồn lao động dồi dào trong xã hội.

d)

Sự thay đổi cung-cầu.

3.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là gì?

a)

Giành lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác.

b)

Giành uy tín tuyệt đối cho doanh nghiệp mình.

c)

Gây ảnh hưởng trong xã hội.

d)

Phục vụ lợi ích xã hội.

4.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

Bảo vệ môi trường tự nhiên.

b)

Đa dạng hóa các quan hệ kinh tế.

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống.

5.

Cạnh tranh trong thị trường tạo điều kiện để người tiêu dùng được tiếp cận hàng hóa với những đặc điểm nào?

a)

đơn điệu về mẫu mã; chủng loại, chất lượng kém; giá thành cao.

b)

chất lượng tốt; phong phú về mẫu mã, chủng loại; giá cả hợp lý.

c)

giá thành cao; đơn điệu về mẫu mã, chủng loại; chất lượng tốt.

d)

chất lượng tốt, phong phú về mẫu mã, chủng loại; giá thành cao.

6.

Nhận định nào dưới đây là đúng khi bàn về vấn đề: cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường?

a)

Cạnh tranh chỉ diễn ra ở nơi có kinh tế thị trường phát triển.

b)

Cạnh tranh chỉ diễn ra giữa người sản xuất và người tiêu dùng.

c)

Cạnh tranh là phải sử dụng mọi thủ đoạn để tiêu diệt đối thủ.

d)

Cạnh tranh là động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh phát triển.

7.

Mạng di động A khuyến mãi giảm 50% giá trị thẻ nạp, một tuần sau mạng B và C cũng đưa ra chương trình khuyến mãi tương tự. Hiện tượng này phản ánh quy luật nào dưới đây của thị trường?

a)

Quy luật cung cầu.

b)

Quy luật cạnh tranh.

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ.

d)

Quy luật giá trị.

8.

Cùng sản xuất nước mắm gia truyền tại huyện đảo X, giám đốc doanh nghiệp K vì muốn cạnh tranh với doanh nghiệp H đã cho nhân viên sản xuất một số mặt hàng giống nhãn hiệu của doanh nghiệp H đã đăng ký và bán với giá thấp hơn. Hành vi của giám đốc doanh nghiệp K biểu hiện của việc sử dụng thủ đoạn phi pháp nào trong cạnh tranh?

a)

Đầu cơ tích trữ

b)

Giành giật khách hàng

c)

Làm hàng giả.

d)

Gian lận thuế.

9.

Công ty A và Công ty B đều hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và cung cấp sản phẩm điện thoại thông minh. Công ty A đã xây dựng được thương hiệu nổi tiếng và có một lượng khách hàng trung thành lớn. Để tăng trưởng doanh số, Công ty B quyết định áp dụng một số chiến lược cạnh tranh như bán giá thấp hơn, phát tán thông tin sai lệch, lôi kéo nhân viên chủ chốt, khuyến mại không minh bạch. Một trong những hành động cạnh tranh không lành mạnh của Công ty B là gì?

a)

Cải thiện dịch vụ khách hàng.

b)

Phát tán thông tin sai lệch về sản phẩm của Công ty A.

c)

Tổ chức các sự kiện khuyến mãi.

d)

Nâng cao chất lượng sản phẩm.

10.

Trong đợt dịch Gia cầm xảy ra tại địa phương A, các đàn Gia cầm bị nhiễm bệnh hoặc nghi ngờ nhiễm bệnh đều được quy định tiêu hủy. Tuy nhiên, vì mục tiêu lợi nhuận, B và C đã cấu kết với nhau mua số Gia cầm đó và chế biến thành các món ăn nhanh để bán với giá rẻ ra thị trường. Hành vi của B và C là biểu hiện nào của cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Đầu cơ tích trữ hàng hóa để thu lợi nhuận.

b)

Sử dụng thủ đoạn phi pháp để thu lợi nhuận.

c)

Gian lận thuế để thu lợi nhuận.

d)

Giành giật khách hàng để thu lợi nhuận.

11.

Số lượng hàng hóa, dịch vụ mà người bán có khả năng bán và sẵn sàng bán ở các mức giá khác nhau là thể hiện khái niệm nào dưới đây?

a)

Cung, cầu.

b)

Cung.

c)

Sản xuất.

d)

Cung ứng.

12.

Lượng cầu chịu ảnh hưởng bởi nhân tố nào dưới đây?

a)

Thu nhập, thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng.

b)

Kì vọng của chủ thể sản xuất kinh doanh.

c)

Số lượng người tham gia cung ứng.

d)

Giá cả các yếu tố đầu vào để sản xuất ra hàng hóa.

13.

Lượng cung chịu ảnh hưởng bởi nhân tố nào dưới đây?

a)

Thu nhập, thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng.

b)

Giá cả những hàng hóa, dịch vụ thay thế.

c)

Kì vọng, dự đoán của người tiêu dùng về hàng hóa.

d)

Giá cả các yếu tố đầu vào để sản xuất ra hàng hóa.

14.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến lượng cung hàng hóa, dịch vụ trong các nhân tố sau?

a)

Giá cả các yếu tố đầu vào.

b)

Thu nhập của người tiêu dùng.

c)

Kỳ vọng của chủ thể sản xuất.

d)

Giá bán sản phẩm.

15.

Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến cầu hàng hóa, dịch vụ?

a)

Thu nhập của người tiêu dùng.

b)

Thu nhập của người sản xuất.

c)

Dân số.

d)

Tâm lý của người tiêu dùng.

16.

Hưởng đến cầu hàng hóa, dịch vụ?

a)

Thu nhập của người tiêu dùng.

b)

Thu nhập của người sản xuất.

c)

Dân số.

d)

Tâm lý của người tiêu dùng.

17.

Khi trên thị trường cung lớn hơn cầu cầu sẽ dẫn đến trường hợp nào dưới đây?

a)

Giá cả tăng.

b)

Giá cả không đổi.

c)

Giá cả giảm.

d)

Giá cả thay đổi.

18.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi là người tiêu dùng, em nên mua hàng hóa, dịch vụ khi nào trong các trường hợp sau?

a)

Cung bằng cầu, giá tăng.

b)

Cung nhỏ hơn cầu cầu, giá tăng.

c)

Cung ít, giá tăng.

d)

Cung lớn hơn cầu, giá giảm.

19.

Nội dung nào dưới đây phản ánh mối quan hệ cung cầu trong thông tin trên?

a)

Cung tăng, cầu giảm, giá giảm.

b)

Cung giảm, cầu tăng, giá tăng.

c)

Cung tăng, cầu tăng, giá tăng.

d)

Cung giảm, cầu giảm, giá giảm.

20.

Các nhà sản xuất cần thực hiện biện pháp nào dưới đây để có thể kích cầu và duy trì hoạt động trên thị trường khi cung vượt cầu trong thông tin trên?

a)

Thực hiện khuyến mại, giảm giá.

b)

Tăng cường dự trữ cho năm sau.

c)

Trả lương công nhân bằng sản phẩm.

d)

Đóng cửa nhà máy đợi bán hết hàng.

21.

Mức độ lạm phát vừa phải sẽ có tác động như thế nào đến nền kinh tế?

a)

Kìm hãm sự phát triển của nền kinh tế.

b)

Không có tác động gì tới nền kinh tế.

c)

Kích thích sản xuất kinh doanh phát triển.

d)

Đẩy nền kinh tế rơi vào tình trạng khủng hoảng.

22.

Chỉ số giá tiêu dùng được viết tắt là gì?

a)

CPI.

b)

KPI.

c)

GDP.

d)

HDI.

23.

Sự tăng mức giá chung các hàng hóa, dịch vụ của nền kinh tế (thường tính bằng chỉ số giá tiêu dùng CPI) một cách liên tục trong một thời gian nhất định là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Tăng trưởng.

b)

Lạm phát.

c)

Khủng hoảng.

d)

Suy thoái.

24.

Căn cứ vào tỉ lệ lạm phát, giá cả tăng lên với tốc độ vượt xa mức lạm phát phi mã (>1.000%) được gọi là tình trạng gì?

a)

Lạm phát vừa phải.

b)

Lạm phát kinh niên.

c)

Siêu lạm phát.

d)

Lạm phát nghiêm trọng.

25.

Xác định tình trạng lạm phát ở Việt Nam trong giai đoạn 1986 - 1988.

a)

Lạm phát vừa phải.

b)

Lạm phát phi mã.

c)

Siêu lạm phát.

d)

Lạm phát nghiêm trọng.

26.

Tình trạng lạm phát không xuất phát từ nguyên nhân nào sau đây?

a)

Chi phí sản xuất tăng cao.

b)

Tổng cầu của nền kinh tế tăng.

c)

Giá cả nguyên liệu, nhân công, thuế,… giảm.

d)

Lượng tiền trong lưu thông vượt quá mức cần thiết.

27.

Nhận định nào sau đây không đúng khi bàn về vấn đề lạm phát?

a)

Giá cả một vài hàng hóa tăng chứng tỏ nền kinh tế đang lạm phát.

b)

Trong thời kì lạm phát tăng cao, người gửi tiền tiết kiệm sẽ bị thiệt.

c)

Tình trạng siêu lạm phát sẽ tác động tiêu cực đến nền kinh tế đất nước.

d)

Lạm phát tăng cao có tác động xấu đến đời sống kinh tế và xã hội.

28.

Xác định nguyên nhân dẫn đến lạm phát trong thông tin sau

a)

Chi phí sản xuất tăng cao.

b)

Cầu của thị trường tăng.

c)

Giá cả nguyên liệu, nhân công, thuế,… giảm.

d)

Lượng tiền trong lưu thông vượt quá mức cần thiết.

29.

Xác định nguyên nhân dẫn đến lạm phát trong thông tin sau: Trong hai năm 2005 và 2006, GDP của Việt Nam tăng trưởng 17%, trong khi đó, tiền mặt trong lưu thông và tiền gửi trong ngân hàng tăng tới 73%.

a)

Chi phí sản xuất tăng cao.

b)

Cầu của thị trường tăng.

c)

Giá cả nguyên liệu, nhân công, thuế,… giảm.

d)

Mất cân đối cung tiền.

30.

Xác định nguyên nhân dẫn đến lạm phát trong thông tin sau: Khi Chính phủ gia tăng đầu tư và chi tiêu công để tăng trưởng kinh tế, sẽ làm tăng tổng cầu. Việc duy trì liên tục chi tiêu công ở mức cao dẫn đến tăng mức giá, gây ra lạm phát.

a)

Chi phí sản xuất tăng cao.

b)

Cầu của thị trường tăng.

c)

Giá cả nguyên liệu, nhân công, thuế,… giảm.

d)

Mất cân đối cung tiền.

31.

Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm được gọi là gì?

a)

Thất nghiệp.

b)

Sa thải.

c)

Giải nghệ.

d)

Bỏ việc.

32.

Trong nền kinh tế, căn cứ vào tính chất của thất nghiệp thì thất nghiệp được chia thành thất nghiệp tự nguyện và thất nghiệp nào sau đây?

a)

Tự giác.

b)

Quyền lực.

c)

Không tự nguyện.

d)

Luôn bắt buộc.

33.

Tình trạng thất nghiệp xảy ra do người lao động mong muốn làm việc nhưng không thể tìm kiếm được việc làm được gọi là tình trạng thất nghiệp nào dưới đây?

a)

Thất nghiệp tự nguyện.

b)

Thất nghiệp không tự nguyện.

c)

Thất nghiệp cơ cấu.

d)

Thất nghiệp tạm thời.

34.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của nhà nước trong việc kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp?

a)

Hoàn thiện thể chế về thị trường lao động, thực hiện đúng pháp luật về lao động.

b)

Khuyến khích các cơ sở hoạt động sản xuất kinh doanh mở rộng hoạt động sản xuất.

c)

Thực hiện chính sách an sinh xã hội, chính sách giải quyết việc làm cho người lao động.

d)

Nghiêm cấm doanh nghiệp nước ngoài đầu tư nhằm bảo vệ các doanh nghiệp trong nước.

35.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên nhân chủ quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp?

a)

Người lao động thiếu kĩ năng làm việc.

b)

Người lao động bị sa thải do vi phạm kỉ luật.

c)

Tự thôi việc do không hài lòng với công việc đang có.

d)

Sự mất cân đối giữa cung và cầu trên thị trường lao động.

36.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân khách quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp?

a)

Sự mất cân đối giữa lượng cung và cầu trên thị trường lao động.

b)

Người lao động thiếu chuyên môn, nghiệp vụ và kĩ năng làm việc.

c)

Nền kinh tế suy thoái nên các doanh nghiệp thu hẹp quy mô sản xuất.

d)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch nên đặt ra yêu cầu mới về chất lượng lao động.

37.

Tình trạng thất nghiệp để lại hậu quả như thế nào đối với mỗi cá nhân?

a)

Thu nhập giảm hoặc không có, đời sống gặp nhiều khó khăn.

b)

Lợi nhuận giảm hoặc thua lỗ, buộc phải thu hẹp quy mô sản xuất.

c)

Lãng phí nguồn lực, làm cho nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái.

d)

Phát sinh nhiều tệ nạn xã hội; trật tự, an ninh xã hội không ổn định.

38.

Trong trường hợp dưới đây, Nhà nước đã thực hiện chính sách nào để kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp?

a)

Trợ cấp cho người lao động bị thất nghiệp, người lao động đang tạm thời ngưng việc.

b)

Nghiêm cấm doanh nghiệp nước ngoài đầu tư nhằm bảo vệ các doanh nghiệp trong nước.

c)

Hỗ trợ doanh nghiệp khôi phục, phát triển sản xuất thông qua chính sách tài khóa, tiền tệ.

d)

Hỗ trợ kinh ph

39.

Xác định loại hình thất nghiệp được đề cập đến trong trường hợp sau?

a)

Thất nghiệp tạm thời.

b)

Thất nghiệp cơ cấu.

c)

Thất nghiệp chu kì.

d)

Thất nghiệp tự nguyện.

40.

Trong trường hợp dưới đây, nhà nước đã thực hiện chính sách nào để kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp?

a)

Trợ cấp cho người lao động bị thất nghiệp người lao động đang tạm thời ngưng việc.

b)

Nghiêm cấm doanh nghiệp nước ngoài đầu tư nhằm bảo vệ các doanh nghiệp trong nước.

c)

Hỗ trợ doanh nghiệp khôi phục, phát triển sản xuất thông qua chính sách tài khóa, tiền tệ.

d)

Hỗ trợ kinh phí đào tạo và tái đào tạo người lao động; khuyến khích và hỗ trợ khởi nghiệp

41.

Biết lập kế hoạch kinh doanh, tổ chức nguồn lực, phối hợp công việc, giám sát cấp dưới, chuyển giao và chia sẻ quyền lực cho cấp dưới để đội ngũ nhân lực phát huy hết hiệu quả, tính sáng tạo trong kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thiết lập quan hệ.

b)

Năng lực quản lý, lãnh đạo.

c)

Năng lực cá nhân.

d)

Năng lực phân tích và sáng tạo.

42.

Việc chủ thể sản xuất kinh doanh chỉ ra những khả năng xảy ra trong lĩnh vực chính trị, kinh tế, công nghệ… có thể gây khó khăn về lĩnh vực mình kinh doanh là thể hiện năng lực nào dưới đây?

a)

Năng lực chuyên môn.

b)

Năng lực lãnh đạo.

c)

Năng lực quản lý.

d)

Năng lực kiểm soát rủi ro.

43.

Có kiến thức, kỹ năng về ngành nghề, lĩnh vực mình kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội.

b)

Năng lực chuyên môn.

c)

Năng lực định hướng chiến lược.

d)

Năng lực nắm bắt cơ hội.

44.

Sự khéo léo, chủ động trong giao tiếp, đàm phán; tự tin, giải quyết hài hòa các mối quan hệ bên trong và bên ngoài liên quan đến công việc kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thiết lập quan hệ.

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

c)

Năng lực cá nhân.

d)

Năng lực phân tích và sáng tạo.

45.

Ban giám đốc công ty A xây dựng chiến lược kinh doanh rõ ràng, biết xác định mục tiêu ngắn hạn, dài hạn nên đạt kết quả kinh doanh tốt vào cuối năm - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội.

b)

Năng lực cá nhân.

c)

Năng lực quản lý, lãnh đạo.

d)

Năng lực kiểm soát rủi ro.

46.

Theo em, nhận định trên nói về năng lực nào của anh B?

a)

Năng lực nắm bắt cơ hội.

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

c)

Năng lực phân tích và sáng tạo

d)

Năng lực thực hiện trách nhiệm xã hội

47.

Biết tin công ty đối thủ đang gây ra tai tiếng vì chất lượng sản phẩm không đảm bảo, chị M tận dụng cơ hội để mở rộng thị phần của công ty mình. Theo em, việc làm trên thể hiện năng lực gì của chị M?

a)

Năng lực nắm bắt thông tin.

b)

Năng lực giao tiếp, hợp tác.

c)

Năng lực cá nhân.

d)

Năng lực thiết lập quan hệ.

48.

Thông tin trên đề cập đến phẩm chất năng lực nào dưới đây của chủ thể kinh doanh?

a)

Năng lực thiết lập quan hệ.

b)

Năng lực điều hành nhân viên.

c)

Năng lực lập kế hoạch kinh doanh.

d)

Năng lực tham gia công tác xã hội.

49.

Thông tin trên cho thấy, anh D và chị H đã thể hiện phẩm chất năng lực nào trong kinh doanh?

a)

Năng lực hoạt động xã hội.

b)

Năng lực quản lý nhân viên.

c)

Năng lực chuyên môn nghiệp vụ.

d)

Năng lực dự báo, kiểm soát rủi ro.

50.

Thông tin trên đề cập đến phẩm chất năng lực nào dưới đây của chủ thể kinh doanh?

a)

Năng lực thiết lập quan hệ.

b)

Năng lực nắm bắt thông tin.

c)

Năng lực sử dụng hiệu quả nguồn vốn.

d)

Năng lực chuyên môn nghiệp vụ.

51.

Hãy trình bày Bài 3: LẠM PHÁT TRONG NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG

4 lines
52.

Hãy trình bày Bài 4: THẤT NGHIỆP TRONG KINH TẾ THỊ TRƯỜNG

4 lines