wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế pl

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Cạnh tranh trong kinh tế không suất phát từ nguyên nhân nào sau đây?

a)

A. Có điều kiện sản xuất khác nhau.

b)

B. Tranh đua điều kiện thuận lợi.

c)

C. Sự tương đồng chất lượng sản phẩm.

d)

D. Tồn tại nhiều chủ sở hữu.

2.

Cạnh tranh trong kinh tế không suất phát từ nguyên nhân nào sau đây?

a)

A. Có điều kiện sản xuất khác nhau.

b)

B. Tranh đua điều kiện thuận lợi.

c)

C. Sự tương đồng chất lượng sản phẩm.

d)

D. Tồn tại nhiều chủ sở hữu.

3.

Sự tuyển dụng của thị trường lao động nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây ?

a)

A. Gia tăng số lượng lao động trên nền tảng công nghệ

b)

B. Tuyển dụng lao động giản đơn có xu hướng tăng.

c)

C. Gia tăng tuyển dụng lao động có kĩ năng mềm.

d)

D. Giảm thiểu việc tuyển dụng lao động giản đơn

4.

Nguyên nhân chủ quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp không bắt nguồn từ việc

a)

A. Doanh nghiệp bị phá sản do nền kinh tế suy thoái.

b)

B. Người lao động bị sa thải do vi phạm kỷ luật lao động.

c)

C. Người lao động thôi việc do không thỏa mãn mức lương.

d)

D. Thiếu chuyên môn, Nguyên vụ và kỹ năng làm việc

5.

Cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường không thể hiện vai trò tích cực ở việc

a)

A. Nâng cao trình độ người lao động.

b)

B. Dèm pha, gây rối loạn doanh nghiệp khác

c)

C. Ứng dụng kỹ thuật khoa học, công nghệ

d)

D. Phân bổ linh hoạt các nguồn lực sản xuất

6.

Nơi gặp gỡ, trao đổi mua bán hàng hóa việc làm giữa người lao động và người sử dụng lao động cũng như xác định mức tiền công của người lao động trong từng thời kỳ nhất định là nội dung của khái niệm nào sau đây ?

a)

A. Trung tâm thương mại.

b)

B. Thị trường việc làm

c)

C. Trung tâm tài chính

d)

D. Thị trường lao động

7.

Thị trường lao động là nơi thực hiện quan hệ xã hội, thỏa thuận giá cả sức lao động dựa trên hợp đồng lao động giữa người mua sức lao động và

a)

A. Người sử dụng lao động

b)

B. Chủ thể nhà nước

c)

C. Người bán sức lao động

d)

D. Tổ chức phi lợi nhuận

8.

Hậu quả của lạm phát đối với đời sống xã hội được thể hiện ở tác động nào sau đây ?

a)

A. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

b)

B. Giảm thiểu tình trạng thất nghiệp

c)

C. Mức sống của người dân giảm sút

d)

D. Hoàn kiện nền kinh tế thị trường

9.

Lạm phát trong nền kinh tế không suất phát từ nguyên nhân nào dưới đây ?

a)

A. Giá cả các yếu tố đầu vào tăng cao

b)

B. Tổng cầu hàng hóa tăng cao

c)

C. Phát hành thừa tiền trong lưu thông

d)

D. Chi phí sản xuất giảm mạnh

10.

Trong mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động, khi khả năng tạo việc làm lớn hơn khả năng cung ứng lao động sẽ dẫn đến hiện tượng nào trong xã hội gia tăng ?

a)

A. Thiếu việc làm

b)

B. Thất nghiệp

c)

C. Thiếu lao động

d)

D. Lạm phát

11.

Khi cung lớn hơn cầu, giá cả thị trường của hàng hóa giảm thì chủ thể sản xuất thực hiện đúng yêu cầu của nội dung quan hệ cung -cầu khi thực hiện hành vi nào sau đây ?

a)

A. Thu hẹp sản xuất

b)

B. Mở rộng sản xuất

c)

C. Triệt tiêu đối thủ

d)

D. Giải tán doanh nghiệp

12.

Nguyên nhân cơ bản nào dưới đây dẫn đến lạm phát ?

a)

A. Tổng cung ổn định

b)

B. Tổng cầu giảm mạnh

c)

C. Tổng cầu tăng cao

d)

D. Tổng cung tăng cao

13.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến lượng cung ?

a)

A. Thu nhập của người bạn

b)

B. Hệ tư tưởng của người bán

c)

C. Giá cả các yếu tố đầu vào

d)

D. Thị hiếu của người dùng

14.

Hoạt động có mục đích, có Ý thức của con người nhằm tạo ra sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu đời sống xã hội là khái niệm nào dưới đây ?

a)

A. Thất nghiệp

b)

B. Tìm Việc làm

c)

C. Lạm phát

d)

D. Lao động

15.

Số lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường với mức giá cả được xác định trong khoảng thời gian nhất định là nội dung của khái niệm nào dưới đây ?

a)

A. Giá trị

b)

B. Giá cả

c)

C. Cung

d)

D. Cầu

16.

Doanh nghiệp căn cứ vào yếu tố nào để quyết định mở rộng hay thu hẹp sản xuất, kinh doanh ?

a)

A. Hiện trạng quan hệ cung -cầu

b)

B. Tình trạng cạnh tranh của các đối thủ

c)

C. Giá cả những hàng hóa thay thế

d)

D. Thu nhập của người tiêu dùng

17.

Khái niệm nào dưới đây thể hiện tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm ?

a)

A. Cạnh tranh

b)

B Hạnh phúc

c)

C. Lạm phát

d)

D. Thất nghiệp

18.

Lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong khoảng thời gian xác định là nội dung của khái niệm nào dưới đây ?

a)

A. Cung

b)

B. Giá trị

c)

C. Cầu

d)

D. Lạm phát

19.

Sự tăng mức giá chung các hàng hóa, dịch vụ của nền kinh tế một cách liên tục trong một thời gian nhất định là khái niệm nào sau đây?

a)

A. Thất nghiệp

b)

B. Cạnh tranh

c)

C. Lao động

d)

D. Lạm phát

20.

Mức độ tăng giá cả hàng hóa ở một con số hằng năm là loại hình lạm phát nào dưới đây ?

a)

A. Đột biến

b)

B. Vừa phải

c)

C. Phi mã

d)

D. Siêu lạm phát

21.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến lượng cung ?

a)

A. Văn hóa tiêu dùng

b)

B. Giá bán sản phẩm

c)

C. Sở thích cá nhân

d)

D. Phong tục tập quán

22.

Đối với người lao động, khi bị thất nghiệp sẽ làm cho đời sống của người lao động

a)

A. Được cải thiện đáng kể

b)

B. Gặp nhiều khó khăn

c)

C. Ngày càng sung túc

d)

D. có khả năng cải thiện

23.

Nơi thực hiện các quan hệ xã hội giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động là khái niệm nào dưới đây ?

a)

A. Thị trường việc làm

b)

B. Hợp đồng lao động

c)

C. Lao động giản đơn

d)

D. Thị trường lao động

24.

Sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế trong sản xuất, tiêu thụ hàng hóa, qua đó thu được lợi ích tối đa là nội dung của khái niệm nào dưới đây ?

a)

A. Sản xuất

b)

B. Kinh tế

c)

C. Phát triển

d)

D. Cạnh tranh

25.

Thị trường lao động bao gồm các yếu tố nào dưới đây ?

a)

A. Cạnh tranh và cung cầu

b)

B. Cung và giá cả sức lao động

c)

C. Cung, cầu và giá cả sức lao động

d)

D. Cầu và giá cả sức lao động

26.

Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta phát triển công nghiệp hóa, hiện đại hóa, ứng dụng các thành tựu khoa học kĩ thuật vào sản xuất, xu hướng tuyển dụng lao động giản đơn có xu hướng

a)

A. Tăng

b)

B. Không đổi

c)

C. Giữ nguyên

d)

D. Giảm

27.

Khi khả năng cung ứng lao động lớn hơn khả năng tạo việc làm sẽ dẫn đến tình trạng nào dưới đây ?

a)

A. Cân bằng thị trường lao động

b)

B. Gia tăng tình trạng thất nghiệp

c)

C. Thiếu hụt lực lượng lao động

d)

D. Giảm tình trạng thất nghiệp

28.

Những nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến lượng cầu ?

a)

A. Thu nhập, tâm lý, sở thích, thời tiết.

b)

B. Giá cả, thu nhập, thị hiếu, sở thích.

c)

C. Giá cả, thu nhập, sở thích, tôn giáo.

d)

D. Giá cả, thu nhập, thị hiếu, triết học.

29.

Khái niệm nào dưới đây thể hiện hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà không bị pháp luật cấm có ý nghĩa quan trọng đối với mỗi người, giúp duy trì và cải thiện cuộc sống ?

a)

A. Thất nghiệp

b)

B. Lao động

c)

C. Cạnh tranh

d)

D. Việc làm

30.

Trong đời sống xã hội, việc người lao động dành những thời gian rảnh rỗi làm một công việc mà pháp luật không cấm và mang lại thu nhập cho bản thân thì hoạt động đó được gọi là

a)

A. Có việc làm chính thức

b)

B. Việc làm không chính thức

c)

C. Việc làm trái luật

d)

D. Việc làm phi lợi nhuận

31.

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên sẽ làm cho cầu về hàng hóa tăng lên, từ đó thúc đẩy cung về hàng hóa

a)

A. Giảm xuống

b)

B. Giữ nguyên

c)

C. Tăng lên

d)

D. Không đổi

32.

Trong nền kinh tế hàng hóa, khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua trong một thời kỳ xác định là

a)

A. Cung

b)

B. Giá cả

c)

C. Cầu

d)

D. Sản phẩm

33.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi trên thị trường xảy ra hiện tượng cung lớn hơn cầu thì sẽ làm cho giá cả hàng hóa có xu hướng

a)

A. Giảm

b)

B. Giữ nguyên

c)

C. Bằng giá trị

d)

D. Tăng

34.

Tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế trong sản xuất, tiêu thụ hàng hóa, qua đó thu được lợi ích tối đa là sự

a)

A. Hợp tác

b)

B. Cạnh tranh

c)

C. Suy thoái

d)

D. Đồng tình

35.

Khi mức độ giá cả của hàng hóa và dịch vụ ở một con số phản ánh lạm phát của nền kinh tế đó ở mức độ

a)

A. Không đáng kể

b)

B. Siêu lạm phát

c)

C. Phi mã

d)

D. Vừa phải

36.

Khi lạm phát phi mã xảy ra làm cho giá cả hàng hóa không ngừng tăng lên trên thị trường , nền kinh tế có xu hướng lâm vào tình trạng

a)

A. Ổn định lâu dài

b)

B. Bất ổn nghiêm trọng

c)

C. Phát triển bền vững

d)

D. Tăng trưởng nhanh chóng

37.

Khi cầu về hàng hóa lớn hơn so với khả năng cung cấp thì giá cả trên thị trường của hàng hóa thường biến động theo xu hướng nào dưới đây?

a)

A. Bất biến

b)

B. Giảm nhanh

c)

C. Tăng lên

d)

D. Ổn định

38.

Nguyên nhân khách quan dưới đây khiến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp ?

a)

A. Do thiếu kỹ năng làm việc

b)

B. Do không thỏa mãn mức lương

c)

C. Do khả năng ngoại ngữ kém

d)

D. Do công ty thu hẹp sản xuất

39.

Đối với các doanh nghiệp, khi tình trạng thất nghiệp tăng cao sẽ làm cho nhiều doanh nghiệp phải

a)

A. Mở rộng sản xuất

b)

B. Tăng lương cơ bản

c)

C. Thu hẹp sản xuất

d)

D. Tăng cường đầu tư

40.

Trong nền kinh tế thị trường, cạnh tranh không lành mạnh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế thực hiện hành vi nào dưới đây ?

a)

A. Hạ giá thành sản phẩm

b)

B. Hủy hoại môi trường

c)

C. Đầu cơ tích trữ nâng giá

d)

D. Làm giảm thương hiệu

41.

Khi tham gia vào thị trường lao động, số lượng người bán sức lao động gia tăng làm cho yếu tố nào dưới đây tăng theo?

a)

A. Giá cả sức lao động

b)

B. Mức lương lao động

c)

C. Cung về sức lao động

d)

D. Cầu về sức lao động

42.

Khi thị trường lao động ngày càng phong phú và đa dạng sẽ thúc đẩy thị trường việc làm có xu hướng

a)

A. Cân bằng

b)

B. Tăng

c)

C. Giữ nguyên

d)

D. Giảm

43.

Thị trường lao động là nơi thực hiện quan hệ xã hội, thỏa thuận giá cả sức lao động dựa trên hợp đồng lao động giữa người bán sức lao động và

a)

A. Người lao Động làm thuê

b)

B. Tổ chức phi lợi nhuận

c)

C. Người mua sức lao động

d)

D. Chủ thể nhà nước

44.

Đối với nguồn thu ngân sách nhà nước, khi thất nghiệp tăng cao sẽ làm cho thu ngân sách nhà nước có xu hướng

a)

A. Ổn định

b)

B. Tăng

c)

C. Giảm

d)

D. K

45.

Thất nghiệp là tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được

a)

A. Chỗ ở

b)

B. Việc làm

c)

C. Vị trí

d)

D. Đối tác

46.

Khi lạm phát xảy ra, trong xã hội hiện tượng nào dưới đây có xu hướng gia tăng ?

a)

A. Thu nhập thực tế giảm

b)

B. Giá cả hàng hóa giảm

c)

C. Giá trị đồng tiền tăng

d)

D. Tiêu dùng đa dạng

47.

Việc làm người lao động thất nghiệp phát sinh do sự di chuyển không ngừng của người lao động giữa các vùng, các loại công việc hoặc giữa các giai đoạn khác nhau phản ánh loại thất nghiệp nào dưới đây ?

a)

A. Thất nghiệp chu kỳ

b)

B. Thất nghiệp tự nguyện

c)

C. Thất nghiệp tạm thời

d)

D. Thất nghiệp cơ cấu

48.

Trong nền kinh tế thị trường khi suất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ làm cho giá trị đồng tiền thay đổi theo xu hướng nào dưới đây ?

a)

A. Tăng giá trị phi mã

b)

B. Ngày càng tăng giá trị

c)

C. Mất giá nhanh chóng

d)

D. Không thay đổi giá trị

49.

Trong nền kinh tế thị trường, một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về

a)

A. Chất lượng sản phẩm

b)

B. Quan hệ gia đình

c)

C. Chính sách đối ngoại

d)

D. Chính sách hậu kiểm

50.

Vai trò của cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường mặt tích cực khi các chủ thể kinh tế thực hiện hành vi

a)

A. Sử dụng chỉ dẫn gây nhầm lẫn

b)

B. Nâng cao trình độ người lao động

c)

C. Sản xuất hàng giả để trục lợi

d)

D. Xâm phạm bí mật kinh doanh

51.

Trong nền kinh tế thị trường, người lao động có thể tham gia vào nhiều việc làm

a)

A. Bị pháp luật cấm

b)

B. Khác nhau

c)

C. Bị bắt buộc

d)

D. Bị cưỡng bức

52.

Đối với người sử dụng lao động, khi tham gia vào thị trường việc làm sẽ góp phần giúp cho họ có thể

a)

A. Triệt tiêu nguồn cung ứng lao động

b)

B. Ăn nguồn viện trợ nước ngoài

c)

C. Tuyển được nhiều lao động phù hợp

d)

D. Tăng lượng hàng hóa xuất khẩu

53.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về

a)

A. Điều kiện sản xuất

b)

B. Quan hệ tài sản

c)

C. Giá trị thặng dư

d)

D. Nguồn gốc nhân thân

54.

Thị trường lao động ở nước ta đang nổi lên xu hướng

a)

A. Gia tăng sử dụng lao động giản đơn

b)

B. Tăng cường sử dụng lao động chưa qua đào tạo

c)

C. Hạn chế sử dụng lao động có kĩ năng mềm

d)

D. Lao động giản đơn trở nên yếu

55.

Về mặt xã hội, khi thất nghiệp tăng cao sẽ gián tiếp dẫn đến phát sinh nhiều

a)

A. Tệ nạn xã hội tiêu cực

b)

B. Tín hiệu kinh tế tích cực

c)

C. Nhiều người thu nhập cao

d)

D. Công ty mới thành lập

56.

Trên thị trường, khi một mặt hàng nào đó có tình trạng cung lớn hơn cầu, giá cả mạnh thì người sản xuất có xu hướng

a)

A. Mở rộng sản xuất

b)

B. Giải tán doanh nghiệp

c)

C. Triệt tiêu đối thủ

d)

D. Thu hẹp sản xuất

57.

Một trong những nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là do

a)

A. Chi phí sản xuất không đổi

b)

B. Các yếu tố đầu vào giảm

c)

C. Chi phí sản xuất giảm sâu

d)

D. Chi phí sản xuất tăng cao