wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDKT cuối kì

Total questions: 53

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Trong nền kinh tế thị trường nói đến tính chất của cạnh tranh là nói đến việc gì?

a)

Ganh đua đấu tranh

b)

thu được nhiều lợi nhuận

c)

Giành giật khách hàng

d)

Giành quyền lợi về mình

2.

Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến cung là gì?

a)

Giá cả của hàng hóa

b)

Nguồn gốc của hàng hóa

c)

Chất lượng của hàng hóa

d)

Vị thế của hàng hóa

3.

Trong này kinh tế khi lạm phát ở mức phi mã thể hiện ở mức độ con số tăng của giá trị hàng hoá từ

a)

2 con số trở lên

b)

1 con số trở lên

c)

Từ 0 đến có

d)

Mọi ngành hàng

4.

Với loại hình thất nghiệp chu kỳ trong nền kinh tế phát triển các ngành sản xuất không ngừng mở rộng thì tỷ lệ thất nghiệp thường có xu hướng nào:

a)

Cao

b)

Thấp

c)

Giữ nguyên

d)

Cân bằng

5.

Khi tham gia vào thị trường lao động việc ký kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động vac người mua sức lao động sẽ được thực hiện nguyên tắc nào dứoi đây:

a)

Bình đẳng

b)

Quyền uy

c)

Phục tùng

d)

Cưỡng chế

6.

Đối với người lao động Khi tham gia vào thị trường việc làm nhằm mục đích nào dưới đây:

a)

Tăng thu nhập cá nhân

b)

Tìm kiếm việc làm cho mình

c)

Tuyển đc nhiều lao động mới

d)

Hưởng phí trung gian môi giới

7.

Khi có những điều kiện hoàn cảnh thuận lợi Để chủ thể kinh tế thực hiện một mục tiêu kinh doanh nhầm thu lợi nhuận cho mình đó là

a)

Ý tưởng kinh doanh

b)

Cơ hội kinh doanh

c)

Mục tiêu kinh doanh

d)

Chiến lược kinh doanh

8.

Nội dung nào dưới đây không phải là căn cứ để xác định năng lực kinh doanh của 1 cá nhân:

a)

Thách thức

b)

Cơ hội

c)

Điểm tương đồng

d)

Điểm mạnh

9.

Việc người sản xuất kinh doanh không ngừng thực hiện và tổ chức quy trình sản xuất để tối ưu hoá lợi nhuận là thể hiện năng lực kinh doanh nào dưới đây:

a)

Lãnh đạo

b)

Chuyên môn

c)

Quản lí

d)

Học tập

10.

Đạo đức kinh doanh là đạo đức được vận dụng vào yếu tố nào

a)

Hoạt động văn hoá xã hội

b)

Hoạt động sx kinh doanh

c)

Hoạt Động sáng tạo nghệ thuật

d)

Hoạt động tiêu dùng sản phẩm

11.

Đối với hoạt động sản xuất kinh doanh đạo đức kinh doanh cần thiết trong hoạt động nào dưới đây của 1 lãnh đạo doanh nghiệp:

a)

Quản lý doanh nghiệp

b)

Bảo trợ truyền thông

c)

Công tác xã hội

d)

bảo lãnh ngân hàng

12.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh đó là các chủ thể kinh tế luôn rèn cho mình đức tính gì?

a)

Nóng nảy

b)

Trung thực

c)

Cương quyết

d)

Nhân nhượng

13.

Văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam hướng tới giá trị tốt đẹp 'chân-thiện-mĩ' là thể hiện đặc điểm nào dưới đây trong văn hóa tiêu dùng của người VN:

a)

  Tính kế thừa

b)

  Tính giá trị

c)

Tính thời đại

d)

Tính hợp lí

14.

Việc làm nào dưới đây của cơ quan quản lí nhà nước sẽ góp phần kiềm chế tiến tới đẩy lùi nguy cơ lạm phát trong nền kinh tế:

a)

Tăng lãi suất

b)

giảm lãi suất

c)

tăng cung nguồn tiền

d)

Đổi tiền mới

15.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân khách quan khiến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp:

a)

Cơ chế tinh giảm lao động

b)

Thiếu kĩ năng làm việc

c)

Không hài lòng với công việc

d)

Do vi phạm hợp đồng lao động

16.

Tăng nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài

b)

Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài

c)

Mâu thuẫn của chủ thể sản xuất

d)

Khó khăn của chủ thể sản xuất

17.

Có kiến thức, kĩ năng về ngành nghề, về kinh doanh đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực về trách nhiệm xã hội

b)

Năng lực chuyên môn

c)

Năng lực quản lí

d)

Năng lực nắm bắt cơ hội

18.

Trong mối quan hệ với khách hàng việc nào dưới đây phù hợp với đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp

a)

Hợp tác và cạnh tranh

b)

Thực hiện tốt chế độ

c)

Trung thực trách nhiệm

d)

Thưởng phạt rõ ràng

19.

Trong mối quan hệ với người lao động việc làm nào dưới đây phù hợp với đạo đức kinh doanh

a)

Hợp tác cùng phát triển

b)

Không sản xuất hàng giả

c)

Cạnh tranh bình đẳng

d)

Bảo đảm lợi ích chính đáng

20.

Đối với lĩnh vực văn hóa xã hội, văn hóa tiêu dùng không đóng vai trò nào dưới đây?

a)

Giữ gìn các giá trị truyền thống

b)

Phát huy các tập quán tốt đẹp

c)

Xây dựng chiến lược sản xuất

d)

Lưu truyền giá trị chuẩn mực

21.

Đặc trưng cơ bản phản ánh sự cạnh tranh của các chủ thể kinh tế là gì?

(a)  

22.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến cung mang tính tập trung nhất?

(a)  

23.

Trong nền kinh tế, lạm phát ở mức độ vừa phải thì giá cả hàng hóa tăng ở mức độ?

(a)  

24.

Loại hình thất nghiệp gắn liền với sự biến động cơ cấu kinh tế và sự thay đổi của công nghệ dẫn đến yêu cầu lao động có trình độ cao hơn, lao động không đáp ứng yêu cầu sẽ bị đào thải là loại hình gì?

(a)  

25.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh không xuất phát từ ý tưởng nào

(a)  

26.

1 trong những năng lực cần thiết của người kinh doanh là

(a)  

27.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh trong mối quan hệ giữa các chủ thể sản xuất với khách hàng là

(a)  

28.

1 trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh chủ thể là

(a)  

29.

Nội dung nào thể hiện mục đích cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa

(a)  

30.

Trong nền kinh tế thị trường, yếu tố không ảnh hưởng đến cung hàng hóa là

(a)  

31.

Người tiêu dùng biết cân nhắc, lựa chọn hàng hoá, dịch vụ; chi tiêu có kế hoạch, phù hợp với nhu cầu bản thân là nội dung thể hiện đặc điểm nào trong văn hoá tiêu dùng Việt Nam?

a)
tính hợp lí
b)

Tính kế thừa

c)

Tính thời đại

d)

tính giá trị

32.

Yêu tô nào sau đây được ví như "đơn đặt hàng" của xã hội đối với sản xuất, là mục đích, động lực thúc đầy sản xuất phát triển?

a)

Kinh doanh

b)

Tiêu dùng

c)

Lưu thông

d)

Tiền tệ

33.

Nội dung nào dưới đây là thể hiện vai trò của đạo đức kinh doanh?

a)

Điều chỉnh hành vi của các chủ thể theo hưởng tiêu cực

b)

Xây dựng được lòng tin và uy tin với khách hàng

c)

Hạn chế sự hợp tác và đầu tư giữa các chủ thể kinh doanh

d)

Kiêm chế sự phát triển của nền kinh tế quốc gia

34.

Văn hóa tiêu dùng có vai trò quan trọng là cơ sở giúp cho các doanh nghiệp đưa ra chiên lược kinh đoanh phu hợp, tạo được ân tượng, thiện cảm đôi với người tiêu dùng để đạt được hiệu quả trong

a)

sản xuất kinh doanh

b)

cạnh tranh

c)

hội nhập quốc tế

d)

quảng bá doanh nghiệp

35.

Đạo đức kinh doanh là tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức cơ bản được biểu hiện cụ thể trong các lĩnh vực

a)

đầu tư

b)

phân phối

c)

tiêu dùng

d)

kinh doanh

36.

Loại ý tưởng có tính sáng tạo, khả thi mang đến lợi nhuận trong hoạt đọng kinh doanh là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Năng lực kinh doanh

b)

Nhu cầu kinh doanh

c)

ý tưởng kinh doanh

d)

Thị trường kinh doanh

37.

Biết tạo ra sự khác biệt trong ý tưởng kinh doanh, phân tích được cơ hội và thách thức trong công việc kinh doanh của bản thân - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thiết lập quan hệ

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo

c)

Năng lực cả nhân

d)

Năng lực phân tích và sáng tạo

38.

Cơ hội kinh doanh là sự xuât hiện những điêu kiện, hoàn cảnh thuận lợi đê thực hiện được

a)

mục tiêu kinh doanh

b)

động lực kinh tế

c)

đạo đức kinh doanh

d)

ý tưởng kinh doanh

39.

Cạnh tranh kinh tế là sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế trong sản xuất tiêu thụ hàng hóa qua đó thu được

a)

lợi nhuận

b)

lợi nhuận tối đa

c)

lợi ích

d)

lợi ích tối đa

40.

Tiêu dùng có vai trò như thê nào đối với sự phát triển kinh tế?

a)

Khiên cho sản xuất hàng hóa ngày càng đơn điệu về mấu mã, chung loại

b)

Định hướng hoạt động sx; thúc đây sản xuât hàng hóa ngày càng đa dạng

c)

Thoa mãn nhu cầu của người sản xuất, mang lại lợi nhuận cho người tiêu dùng

d)

Là yêu tô đầu vào của sản xuất, kích thích sản xuất, thúc đầy kinh tế phát triển

41.

Cơ sở duy trì tiêu dùng bền vững, góp phần tạo nên những sắc thái văn hóa ngày càng phong phú, đa dạng của cộng đồng, dân tộc là thể hiện nội dung nào dưới đây của văn hóa tiêu dùng?

a)

khái niệm

b)

đặc điểm

c)

ý nghĩa

d)

vai trò

42.

Việc ban hành chủ trương chính sách kinh tế, văn hóa phù hợp cho các doanh nghiệp phát triển sản xuất là biểu hiện của chủ thể nào dưới đây?

a)

nhà nước

b)

doanh nghiệp

c)

người tiêu dùng

d)

người kinh doanh

43.

Doanh nghiệp luôn tuân thủ pháp luật là thực hiện phẩm chất đạo đức nào dưới đây trong kinh doanh?

a)

trách nhiệm

b)

trung thực

c)

nguyên tắc

d)

gắn kết lợi ích

44.

Người tiêu dùng Việt luôn ưu tiên lựa chon hàng Việt Nam là biểu hiện yếu tố nào dưới đây của vẫn hóa tiêu dùng?

a)

vai trò

b)

đặc điểm

c)

ý nghĩa

d)

biện pháp

45.

Thông qua các dịch vụ kết nối nhà tuyển dụng và người lao động, thị trường việc làm giúp cho thị trường lao động nhanh chóng đạt đến trạng thái nào dưới đây?

a)

thiếu hụt lực lượng lao động

b)

dư thừa lực lượng lao động

c)

chênh lệch cung-cầu lao động

d)

cân bằng cung-cầu lao động

46.

Xác định loại hình thất nghiệp được đề cập đến trong trường hợp sau: Anh M sau thời gian nghi việc đê điều trị bệnh nay đang làm hồ sơ xin việc và vẫn chưa tim được việc làm.

a)

thất nghiệp cơ cấu

b)

thất nghiệp chu kì

c)

thất nghiệp tự nguyện

d)

thất nghiệp không tự nguyện

47.

Nội dung nào dưới đây không phải là vẫn đề cơ bản mà người kinh doanh cần phải xác định khi xây dựng ý tưởng kinh doanh?

a)

chủ thể kinh doanh

b)

mặt hàng kinh doanh

c)

cách thức kinh doanh

d)

mục tiêu kinh doanh

48.

Chủ động đón đầu nhu cầu, thị hiếu tiêu dùng mới của người Việt Nam là giải pháp xây dựng văn hóa tiêu dùng đối với chủ thế nào dưới đây?

a)

nhà nước

b)

doanh nghiệp

c)

công dân

d)

các tổ chức xã hội

49.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh giúp người kinh doanh xác định được vấn đề cơ bản nào dưới đây của hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

mặt hàng kinh doanh

b)

địa điểm kd

c)

thời điểm kd

d)

cơ hội kd

50.

: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng các yếu tố cấu thành thị trường lao động?

a)

giá cả sức lao động

b)

lượng cung

c)

lượng cầu

d)

chất lượng lao động

51.

Là một người tiêu dùng thông minh, chị T nên hạn chế/mua ít hàng hóa, dịch vụ khi nào?

a)

cung lớn hơn cầu

b)

cung nhỏ hơn cầu

c)

cung bằng cầu

d)

giá cả hàng hóa giảm

52.

Đề xây dựng văn hóa tiêu dùng cần thực hiện triệt để Luật nào dưới đây?                                                                                                                     

a)

Luật Bảo vệ tài nguyên và bảo vệ môi trường

b)

Luật Cạnh tranh và cung cầu lành manh

c)

Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

d)

Luật Thuê thu nhập doanh nghiệp

53.

Xác định nguyên nhân dẫn đèn lạm phát trong thông tin sau: Khi mất cân đối giữa tốc đô tăng cung tiền và tốc độ tăng trưởng GDP lớn thi sức ép lạm phát bất đầu xuất hiện. Vi du, trong hai năm 2005 và 2006,GDP của Việt Nam tăng trưởng 17%, trong khi đó, tiên mặt trong lưu thông và tiền gii trong ngân hàng tăng tới 73%.

a)

A. Chi phí sản xuất tăng cao.

b)

B. Tổng câu của nên kinh tê tăng.

c)

C. Giá cả nguyên liệu, nhân công, thuế, giảm.

d)

D. Lượng tiền trong lưu thông vượt quá mức cần thiết.