wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHOA HỌC 4B- 1

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

 Có mấy cách bảo quản thức ăn?

a)

A. Làm khô.  

b)

B. ƯỚP LẠNH

c)

C. đóng hộp

d)

d. A, B, C đều đúng

2.

Một số bệnh lây qua đường tiêu hóa thường gặp là:

a)

A. Mắt hột, viêm gan, tiêu chảy.    

b)

 B. Tiêu chảy, còi xương, bướu cổ.   

c)

   C. Tiêu chảy, tả, lị.  

d)

          D. Tả, lị, bại liệt.

3.

 Người bị bệnh tiêu chảy cần ăn như thế nào ? 

a)

A. Không ăn uống.

b)

B. Chỉ uống nước đun sôi, không ăn cháo.

c)

C. Ăn uống đủ chất dinh dưỡng và uống dung dịch ô-rê-dôn.

d)

D. Ăn uống thật nhiều.

4.

Vật cho nước thấm qua:

a)

A. chai thủy tinh

b)

B. Vải bông

c)

C. Áo Mưa

d)

D. Chai nhựa

5.

 Nước có thể tồn tại ở những thể nào?       

          

  

a)

A. Thể lỏng

b)

B. Thể Rắn

c)

C. Thể Khí

d)

D. thể lỏng, thể rắn, thể khí

6.

 Các hiện tượng liên quan tới sự hình thành mây là?

a)

A. Nóng chảy và đông đặc

b)

B. Bay hơi và đông đặc

c)

C. Bay hơi và ngưng tụ

d)

D. Nóng chảy và bay hơi

7.

 Sinh vật có thể chết khi nào?

.                            

a)

A. Mất từ 1% đến 4% nước trong cơ thể

b)

   B. Mất từ 5% đến 9% nước trong cơ thể.

c)

    C. Mất từ 10% đến 15% nước trong cơ thể.  

d)

   D. Mất từ 10% đến 20% nước trong cơ thể.

8.

Quá trình lấy thức ăn, nước uống, không khí từ môi trường xung quanh để tạo ra chất riêng cho cơ thể và thải ra những chất cặn bã ra môi trường được gọi chung là quá trình gì?

             

        

a)

A. Quá trình trao đổi chất.  

b)

B. Quá trình hô hấp.           

c)

  C. Quá trình tiêu hóa.

d)

       D. Quá trình bài tiết.

9.

Để tránh bệnh béo phì hàng ngày trẻ em cần:

       

       

      

  

a)

 A.Trẻ em được ăn những loại chứa nhiều chất dinh dưỡng . 

b)

 B. Béo phì ở trẻ em không phải là bệnh nên cứ để các em ăn uống thoải mái. 

c)

 C. Muốn tránh béo phì cần ăn uống hợp lí, điều độ, năng rèn luyện, vận động. 

d)

     D. Khi bị béo phì cần uống nhiều nước cho giảm cân. 

10.

Dựa vào lượng các chất dinh dưỡng chứa trong mỗi loại thức ăn, người ta chia thức ăn thành mấy nhóm?

a)

1 nhóm

b)

2 nhóm

c)

3 nhóm

d)

4 nhóm

11.

Để phòng bệnh do thiếu i-ốt, hằng ngày khi nấu thức ăn chúng ta nên sử dụng: 

         

a)

     A. Muối tinh.  

b)

B. Muối hoặc bột canh có bổ sung i-ốt

c)

 C. Bột ngọt, hạt nêm

d)

    D. Mắm

12.

Mắt ta không thể nhìn thấy không khí được, bởi vì?

a)

A. Không khí  không có mùi

b)

B. Không khí trong suốt không có màu

c)

C. Không khí không có vị

d)

các ý trên đều đúng

13.

Không khí bao gồm các thành phần nào sau đây? 

a)

A. Khí ni-tơ, hơi nước và ô xi.

b)

B. Khí các-bô-níc, bụi, vi khuẩn......

c)

C. Khí ô-xi, khí ni-tơ và khí các-bô-níc, bụi, vi khuẩn....

d)

D. không khí , bụi, vi khuẩn......

14.

 Cần ăn phối hợp đạm động vật và đạm thực vật, vì?

a)

A. Đạm động vật có nhiều chất bổ dưỡng quý nhưng thường khó tiêu. Đạm thực vật dễ tiêu nhưng thường thiếu một số chất bổ dưỡng quý.

b)

B. Đạm động vật và đạm thực vật có chứa nhiều chất bổ dưỡng quý.

c)

C. Đạm thực vật dễ tiêu nhưng thường thiếu một số chất bổ dưỡng quý.

d)

D. Ăn phối hợp đạm động vật và đạm thực vật để bữa ăn được ngon miệng hơn.

15.

Những việc làm nào dễ dẫn đến mắc bệnh lây qua đường tiêu hóa?

 

a)

A. Rửa tay sạch trước khi ăn và sau khi đi đại tiện.

b)

B. Ăn thức ăn ôi, thiu; ăn cá sống, thịt sống; uống nước lã.

c)

C. Sử dụng nhà tiêu hợp vệ sinh, thường xuyên dọn dẹp sạch sẽ nơi đại tiểu tiện.

d)

D. Giữ vệ sinh chuồng gia súc, gia cầm; đại tiểu tiện và đổ rác đúng nơi quy định.

16.

có mấy quá trình ngưng tụ của nước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

chọn chỗ thiếu

a)

Bay hơi

b)

Đông đặc

c)

Ngưng tụ

d)

Nóng chảy

18.

Con người cần gì để sống?

a)

Nước uống, không khí.

b)

Nước, thức ăn, không khí.

c)

Không khí, thức ăn.

d)

Con người cần : không khí, nước, ánh sáng, thức ăn để duy trì sự sống.

19.

Vai trò chất béo là:

a)

. Cung cấp năng lượng cần thiết và duy trì nhiệt độ cơ thể.

b)

Cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa.

c)

Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ vi-ta-min A, D, E, K.

d)

Xây dựng và đổi mới cơ thể

20.

Trao đổi chất là gì?

a)

Trao đổi chất là quá trình cơ thể lấy thức ăn, nước, không khí từ môi trường và thải ra môi trường những chất thừa, cặn bã.

b)

Trao đổi chất là quá trình cơ thể lấy thức ăn, nước, không khí từ môi trường

c)

Trao đổi chất là thải ra môi trường những chất thừa, cặn bã.

21.

Nước có những tính chất gì?

a)

Nước có những tính chất là nước là một chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định. Nước chảy từ cao xuống thấp, lan ra mọi phía, thấm qua một số vật và hòa tan được một số chất.

b)

Nước có những tính chất là nước là một chất lỏng trong suốt,

c)

Nước có những tính chất là Nước chảy từ cao xuống thấp, lan ra mọi phía, thấm qua một số vật và hòa tan được một số chất.

22.

Không khí có những tính chất gì?

a)

không có hình dạng nhất định, không khí có thể bị nén lại hoặc giãn ra.

b)

Không khí có những tính chất trong suốt, không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định, không khí có thể bị nén lại hoặc giãn ra.

c)

Không khí có những tính chất trong suốt, không màu, không mùi, không vị

23.

Không khí gồm những thành phần nào?

a)

Không khí có 2 thành phần chính là khí ô-xi duy trì sự cháy và khí ni –tơ không duy trì sự cháy.

b)

Không khí có 2 thành phần chính: cacbonic , ni tơ

c)

vi khuẩn, khói bụi

24.

Mây được hình thành từ cái gì? Chọn câu đúng nhất

a)

Hơi nước bay lên cao, gặp lạnh ngưng tụ thành những hạt nước rất nhỏ, tạo nên các đám mây.

b)

Mây được hình thành từ nước

c)

Mây được hình thành từ nước ở sông, ao hồ

25.

Tại sao cần ăn phối hợp đạm động vật và đạm thực vật?

4 lines
26.

Nguyên nhân làm nước bị ô nhiễm?

4 lines
27.

Vai trò của chất béo ?

a)

Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min: A, D, E, K

b)

Giúp cơ thể phòng chống bệnh

c)

Xây dựng và đổi mới cơ thể

d)

Tham gia vào việc xây dựng cơ thể, tạo ra các men thúc đẩy và điều khiển hoạt động sống

28.

Tại sao chúng ta nên ăn cá trong các bữa ăn?

a)

Vì chất đạm do cá cung cấp bổ dưỡng hơn

b)

Vì chất đạm do cá cung cấp dễ tiêu hơn chất đạm do thịt gia cầm và gia súc cung cấp

c)

Vì cá có chứa chất phòng chống xơ vữa động mạch

d)

Tất cả các ý trên

29.

Con người không thể sống thiếu ô-xi quá bao nhiêu phút ?

(a)  

30.

Những cơ quan nào trực tiếp thực hiện quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường bên ngoài?

a)

Vận động, hô hấp, tiêu hóa

b)

Tuần hoàn, bài tiết, tiêu hóa

c)

Vận động, tuần hoàn, hô hấp

d)

Tiêu hóa, hô hấp, bài tiết

31.

Câu 3. Thiếu vi-ta-min D gây ra bệnh gì?

a)

A. Quáng gà, khô mắt, mắt mờ.

b)

B. Chảy máu chân răng.

c)

C. Bướu cổ

d)

D. Còi xương

32.

Câu 4. Cần ăn phối hợp đạm động vật và đạm thực vật, vì?

a)

A. Đạm động vật có nhiều chất bổ dưỡng nhưng khó tiêu. Đạm thực vật dễ tiêu nhưng lại thiếu nhiều chất bổ dưỡng quý.

b)

B. Đạm động vật và thực vật có chứa nhiều chất bổ dưỡng quý.

c)

C. Đạm thực vật dễ thường thiếu một số chất bổ dưỡng quý nhưng dễ tiêu

d)

D. Ăn phối hợp giữa đạm động vật và đạm thực vật để bữa ăn được ngon miệng hơn

33.

Câu 6. Nước tồn tại ở những thể nào?

a)

A. Thể rắn, thể nước, thể khí (hơi)

b)

B. Thể lỏng, thể rắn, thể nước

c)

C. Thể khí (hơi), thể rắn, thể lỏng

d)

D. Thể nước, thể khí (hơi), thể rắn

34.

Câu 8. Nước sạch là nước như thế nào ?

a)

A. Có màu, có mùi, có chất bẩn, không chứa các vi sinh vật.

b)

      B. Không màu, không mùi, chứa nhiều vi sinh vật và các chất có hại cho sức khỏe.

c)

C. Không màu, trong suốt, không mùi, không vị, không chứa vi sinh vật và các chất có hại sức khỏe.

d)

D. Không màu, trong suốt, chứa nhiều chất hòa tan

35.

Câu 9. Tính chất nào sau đây là của không khí?

a)

A. Có hình dạng nhất định

b)

B. Có thể nén lại hoặc dãn ra

c)

C. Trong suốt, có hình dạng nhất định

d)

D. Không mùi, màu trắng

36.

Nên ăn khoảng bao nhiêu muối trong một tháng?

a)

Ăn vừa phải

b)

Ăn theo khả năng

c)

Ăn dưới 300g muối

d)

Ăn trên 300 g muối

37.

Tại sao nước để uống cần phải đun sôi?

a)

A. Nước sôi làm hòa tan các chất rắn có trong nước.

b)

B. Để diệt các vi khuẩn và loại bỏ một số chất độc.

c)

C. Làm cho mùi của nước dễ chịu hơn.

d)

D. Đun sôi nước làm tách các chất rắn có trong nước.

38.

Cơ thể, sinh vật sẽ chết nếu thiếu nước trong cơ thể từ:

a)

10-20%

b)

10-30%

c)

15-25%

39.

Nguyên nhân nào gây ra bệnh béo phì?

a)

Ăn quá nhiều

b)

Hoạt động quá ít.

c)

Mỡ trong cơ thể tích tụ ngày càng nhiều.

d)

Cả 3 ý trên.

40.

Trong một số thức ăn dưới đây, thức ăn nào không chứa chất bột đường?

   

a)

Khoai lang

b)

Gạo

c)

Ngô

d)

Tôm

41.

Vai trò của chất bột đường:

a)

Xây dựng và đổi mới cơ thể.

b)

Cung cấp năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động và duy trì nhiệt độ của cơ thể.

c)

Tham gia vào việc xây dựng cơ thể, tạo ra các men thúc đẩy và điều khiển các hoạt động sống.

d)

Giúp cơ thể phòng chống bệnh.

42.

   Để có sức khỏe tốt, chúng ta phải có chế độ ăn như thế nào cho hợp lí?

  

a)

Ăn thật nhiều thịt

b)

Ăn thật nhiều cá

c)

Ăn thật nhiều rau

d)

Ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi món ăn

43.

Người bị bệnh béo phì có nguy cơ mắc các căn bệnh nào dưới đây?

a)

Bệnh về tim mạch Bệnh tiểu đường

b)

Bệnh tiểu đường

Bệnh rối loạn tiêu hóa

c)

Bệnh huyết áp cao

Bệnh đường ruột

d)

Bệnh tiểu đường

Bệnh viêm phổi

44.

Vật nào dưới đây không cho nước thấm qua?

  

a)

Vải bông

b)

Chai thủy tinh

c)

Giấy

d)

Tất cả các ý trên

45.

Những yếu tố nào dưới đây cần cho sự sống của con người, động vật và thực vật?

a)

A.   Tình cảm gia đình, bạn bè, làng xóm.

b)

B.    Nhà ở, các đồ dùng trong nhà; đường giao thông và các phương tiện giao thông.

c)

C.    Không khí, nước, thức ăn, ánh sáng, nhiệt độ thích hợp.

d)

D.    Trường học, bệnh viện, các cơ sở vui chơi, giải trí.

46.

Nấm hương, măng khô, bún gạo, miến được bảo quản bằng cách nào?

               

               

               

               

a)

A  Làm khô

b)

B  Ướp lạnh

c)

C  Ướp mặn

d)

D  Đóng hộp

47.

Để tránh bệnh béo phì, ta cần:

a)

A.Không ăn uống gì cả.

Luyện tập thể dục, thể thao đến khi mệt lả người

b)

B. Ăn uống điều độ, rèn luyện thể dục, thể thao, đi bộ.

c)

C. Chỉ ăn một bữa trong ngày và hạn chế uống nước

d)

D. Tất cả các câu trên đều đúng

48.

Người ta vận dụng tính chất của nước để làm gì ( nêu 2 ví dụ)

(a)  

49.

Tác hại của bệnh béo phì.

(a)  

50.

Câu 1. Cơ quan nào hấp thụ khí ô-xi  và thải ra khí các- bô- níc?

a)

A. Tiêu hóa

b)

B. Tuần hoàn

c)

C. Bài tiết

d)

D. Hô hấp

51.

Câu 4. Cần ăn phối hợp đạm động vật và đạm thực vật, vì?

a)

A. Đạm động vật có nhiều chất bổ dưỡng nhưng khó tiêu. Đạm thực vật dễ tiêu nhưng lại thiếu nhiều chất bổ dưỡng quý.

b)

B. Đạm động vật và thực vật có chứa nhiều chất bổ dưỡng quý.

c)

C. Đạm thực vật dễ thường thiếu một số chất bổ dưỡng quý nhưng dễ tiêu

d)

D. Ăn phối hợp giữa đạm động vật và đạm thực vật để bữa ăn được ngon miệng hơn

52.

Câu 2: ( M1) Phát biểu nào sau đây là phát biểu đúng về vai trò của chất đạm?

a)

Xây dựng và đổi mới cơ thể.

b)

Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi- ta- min: A, D, E, K

c)

Không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa.

d)

Tham gia vào việc xây dựng cơ thể, tạo các men để thúc đẩy và điều khiển hoạt động sống

53.

Để phòng tránh tai nạn đuối nước chúng ta cần:

a)

Lội qua suối khi trời mưa lũ, dông bão

b)

Chơi đùa gần ao, hồ, sông, suối

c)

Tập bơi hoặc bơi ở những nơi có người lớn và phương tiện cứu hộ

d)

Không cần đậy nắp các chum, vại, bể chứa nước

54.

Người bị bệnh tiêu chảy cần:

a)

Không ăn uống

b)

Chỉ uống nước đun sôi, không ăn cháo

c)

Ăn uống đủ chất dinh dưỡng và uống thuốc

d)

Ăn uống thật nhiều

55.

Hiện tượng nước trong tủ lạnh biến thánh nước đá là hiện tượng

a)

Đông đặc

b)

Bay hơi

c)

Ngưng tụ

d)

Nóng chảy

56.

Để phòng tránh bệnh do thiếu chất dinh dưỡng cần:

a)

Ăn nhiều thịt, cá

b)

Ăn nhiều hoa quả, rau xanh

c)

Ăn uống đủ chất, cân đối, hợp lí

57.

Hiện tượng quần áo ướt được phơi khô là do quá trình:

a)

Bay hơi

b)

Nóng chảy

c)

Đông đặc

d)

Ngưng tụ

58.

Chất dinh dưỡng tham gia …xây dựng.. và đổi mới cơ thể; làm cho cơ thể lớn lên, thay thế những tế bào già bị …hủy hoại…. trong hoạt động sống là:

a)

Chất bột đường

b)

Chất đạm

c)

Chất béo

d)

Vi-ta-min

59.

Chất dinh dưỡng cung cấp năng lượng và duy trì hoạt động của cơ thế là:

a)

Chất bột đường

b)

Chất đạm

c)

Chất béo

d)

Vi-ta-min

60.

Chất dinh dưỡng rất giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi – ta -min A, D, E,K là:

a)

Chất bột đường

b)

Chất đạm

c)

Chất béo

d)

Vi-ta-min

61.

Nếu cơ thể thiếu vi - ta - min C có thể dẫn đến các bệnh:

a)

Quáng gà, khô mắt

b)

Chảy máu chân răng

c)

Còi xương, loãng xương, suy dinh dưỡng

d)

Bướu cổ

62.

2. Chất nào giúp cơ thể tạo ra những tế bào mới làm cơ thể lớn lên thay thế những tế bào già đã bị huỷ hoại?

a)

A. Chất bột đường

b)

B. a.     Chất đạm

c)

C. Chất béo

d)

C. Vi-ta-min, chất khoáng

63.
Thiếu I-ốt dẫn đến bị bệnh gì?
a)
Còi xương
b)
Suy dinh dưỡng
c)
Mắt nhìn kém (bệnh quáng gà)
d)
Bướu cổ; Phát triển chậm, kém thông minh
64.

Để thực hiện tốt vệ sinh an toàn thực phẩm ta không nên:

a)

Chọn thức ăn tươi, sạch, có giá trị dinh dưỡng, không có màu sắc và mùi vị lạ.

b)

Dùng thực phẩm đóng hộp quá hạn, hoặc hộp bị thủng, phồng, han gỉ.

c)

Dùng nước sạch để rửa thực phẩm, dụng cụ và để nấu ăn.

d)

Thức ăn đã nấu chín ; nấu xong nên ăn ngay.

65.
Làm thế nào để tránh các bệnh lây qua đường tiêu hóa?
a)
Uống nước đã đun sôi
b)
Rửa tay sạch với xà phòng
c)
Dọn dẹp giữ vệ sinh môi trường
d)
Không ăn thức ăn ôi thiu
e)
Tất cả các phương án trên
66.

Không khí gồm 2 thành phần chính là:

a)

Khí Ni-tơ và khí ô-xi

b)

Khí Các-bô-níc và khí Ni-tơ.

c)

Khí ô-xi và khí Các-bô-níc.

d)

Tất cả đều sai.

67.

Tính chất của không khí là:

a)

Trong suốt, không màu, không mùi, không vị

b)

Không khí có thể bị nén lại hoặc giãn ra.

c)

Bụi, hơi nước, vi khuẩn

d)

Ô-xi, ni-tơ, các-bô-níc, các khí khác...

e)

Không hình dạng nhất định

68.

Vai trò của chất xơ là gì?

a)

Giúp cơ thể phòng chống bệnh

b)

Xây dựng và đổi mới cơ thể

c)

Không tham gia trực tiếp vào việc xây dựng cơ thể hay cung cấp năng lượng nhưng rất cần cho hoạt sống của cơ thể

d)

Không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hoá

69.

Để phòng bệnh lây qua đường tiêu hóa, chúng ta cần:

a)

Quét dọn vệ sinh trong nhà

b)

Mua thuốc để uống

c)

Giữ vệ sinh  môi trường, cá nhân, ăn uống

d)

Đi ăn ở các quán vỉa hè

70.

Để phòng tránh tai nạn đuối nước chúng ta cần:

a)

Lội qua suối khi trời mưa lũ, dông bão

b)

Chơi đùa gần ao, hồ, sông, suối

c)

Tập bơi hoặc bơi ở những nơi có người lớn và phương tiện cứu hộ

d)

Không cần đậy nắp các chum, vại, bể chứa nước

71.

Không khí và nước có tính chất giống nhau là:

a)

Có hình dạng nhất định

b)

Không màu, không mùi

c)

Chảy từ cao xuống thấp

d)

Có mùi vị

72.

Thịt, cá, tôm, cua rất giàu chất

a)

Chất béo

b)

Chất đạm

c)

Chất bột đường

d)

Vi - ta - min

73.

Dòng nào dưới đây là những thức ăn chứa nhiều đạm?

a)

a. Thịt gà, cá thu, trứng vịt, tôm.

b)

b. Sữa, đu đủ, khoai tây, bánh mì.

c)

c. Các loại đậu

d)

d. Rau cải, bí đỏ, cơm, chuối.

74.

Tại sao nước để uống cần phải đun sôi?

a)

a. Nước sôi làm hòa tan các chất rắn có trong nước.

b)

b. Đun sôi nước sẽ có nhiều ô- xy trong nước.

c)

c. Đun sôi nước sẽ làm cho mùi của nước dễ chịu hơn.

d)

d. Đun sôi nước để diệt các vi khuẩn và loại bỏ một số chất độc có trong nước.

75.

Thức ăn nào cần ăn hạn chế?

a)

a. Thịt, cá.

b)

b. Muối

c)

c. Đường

d)

d. Dầu mỡ

76.

Thành phần của không khí quan trọng nhất đối với con người là:

a)

a. Ô-xi

b)

b. Hơi nước

c)

c. Ni –tơ

d)

d. Các-bo-níc

77.

Lớp không khí bao quanh Trái Đất gọi là gì?

a)

a. Khí quyển

b)

b. Thạch quyển

c)

c. Thủy quyển

d)

d. Sinh quyển

78.

Không khí có ở đâu?

a)

a. Ở xung quanh mọi vật

b)

b. Trong mọi chỗ rỗng của vật

c)

c. Ở khắp nơi

d)

d. Tất cả các ý trên

79.

Thực phẩm như thế nào là thực phẩm sạch và an toàn ? *

a)

a. Là thực phẩm giữ được chất dinh dưỡng.

b)

b. Là thực phẩm được nuôi trồng hợp vệ sinh, không bị nhiễm khuẩn.

c)

c. Là thực phẩm giữ được chất dinh dưỡng; được nuôi trồng, bảo quản và chế biến hợp vệ sinh, không bị nhiễm khuẩn, hóa chất, không gây ngộ độc hoặc gây hại lâu dài cho sức khỏe người sử dụng