NEW
Font size
Worksheetstiếng anh 9 bài 6
Total questions: 18
Worksheet time: 9mins
device
Cái khung
B. thiết bị
C. chính sách
D. thu nhập
chính sách
Cái khung
B. thiết bị
C. chính sách
D. thu nhập
kịch
A. giảm dần, giảm dần từ
B. quan trọng, đầy đủ ý nghĩa
C. đáng kể
D. kịch tính
dần dần
A. giảm dần, giảm dần từ
B. quan trọng, đầy đủ ý nghĩa
C. đáng kể
D. kịch tính
đáng kể
A. giảm dần, giảm dần từ
B. quan trọng, đầy đủ ý nghĩa
C. đáng kể
D. kịch tính
có ý nghĩa
A. giảm dần, giảm dần từ
B. quan trọng, đầy đủ ý nghĩa
C. đáng kể
D. kịch tính
tranh, rạ
A. tranh
B. bùn
C. rơm
D. ngói
ngói
A. tranh
B. bùn
C. rơm
D. ngói
bùn đất
A. tranh
B. bùn
C. rơm
D. ngói
hút, ống hút.
A. tranh
B. bùn
C. rơm
D. ngói
đường hầm
A. đường hầm dành cho người đi bộ
B. lối đi dành cho người đi bộ trên cao
C. cầu vượt
D. đường hầm
đường hầm
A. đường hầm dành cho người đi bộ
B. lối đi dành cho người đi bộ trên cao
C. yêu cầu vượt
Đ.
đường hầm
lối đi thang máy
A. đường hầm dành cho người đi bộ
B. lối đi dành cho người đi bộ trên cao
C. yêu cầu vượt
D. đường hầm
cầu vượt
A. đường hầm dành cho người đi bộ
B. lối đi dành cho người đi bộ trên cao
C. yêu cầu vượt
D. đường hầm
khoan dung
A. khoan dung
B. hợp tác xã
C. thông cảm
D. ngoan ngoãn
biết vâng lời, ngoan ngoãn
A. khoan dung
B. hợp tác xã
C. thông cảm
D. ngoan ngoãn
thông cảm, đồng cảm
A. khoan dung
B. hợp tác xã
C. thông cảm
D. ngoan ngoãn
sẳn sàng cộng tác / mang tính hợp tác
A. khoan dung
B. hợp tác xã
C. thông cảm
D. ngoan ngoãn
