wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DC Dia Ly

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Châu Á có diện tích đứng thứ mấy trong các châu lục trên thế giới?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

2.

Câu 2. Dầu mỏ, khí đốt tập trung nhiều nhất ở khu vực nào?

a)

A. Bắc Á.

b)

B. Tây Nam Á.

c)

C. Nam Á.

d)

D. Đông Nam Á

3.

Câu 3. Các kiểu khí hậu phổ biến ở châu Á là

a)

A. núi cao và lục địa

b)

B. hải dương và lục địa

c)

C. gió mùa và lục địa.

d)

D. gió mùa và hải dương.

4.

Câu 4. Đâu không phải là nguyên nhân tạo sự phân hóa khí hậu theo chiều Đông - Tây

ở châu Á?

a)

A. Do sự phân hóa khí hậu theo mùa.

b)

B. Do hoàn lưu khí quyển

c)

C. Do sự ảnh hưởng của biển và đại dương

d)

D. Do bức chắn là các dãy núi.

5.

Câu 5. Rừng nhiệt đới ẩm ở châu Á phân bố chủ yếu ở

a)

A. Đông Á và Nam Á.

b)

B. Đông Nam Á và Nam Á

c)

C. Đông Á và Đông Nam Á

d)

D. Trung Á và Tây Nam Á.

6.

Câu 6. Lũ ở sông ngòi khu vực Đông Nam Á thường diễn ra vào

a)

A. mùa xuân

b)

B. cuối hạ đầu thu.

c)

C. thu - đông.

d)

D. cuối đông đầu xuân

7.

Câu 7. Mật độ dân số trên 100 người/ km2 tập trung ở khu vực có kiểu khí hậu nào của

châu Á?

a)

A. Cận nhiệt lục địa

b)

B. Núi cao

c)

C. Ôn đới lục địa

d)

D. Gió mùa.

8.

Câu 8. Diện tích là 44,4 triệu km2 , dân số năm 2002 là 3.766 triệu người, vậy mật độ

dân số bình quân của châu Á là

a)

A. 100 người/ km2.

b)

B. 85 người/ km2.

c)

C. 55 người/ km2

d)

D. 20 người/ km2.

9.

Câu 9. Dân cư tập trung đông ở châu Á là do

a)

A. có nhiều đồng bằng, đất đai màu mỡ.

b)

B. kinh tế phát triển mạnh mẽ

c)

C. dân từ các châu lục khác di cư sang.

d)

D. châu Á có nhiều chủng tộc.

10.

Câu 10. Đặc điểm nào sau đây không phải của dân cư, xã hội châu Á?

a)

A. Số dân đông nhất thế giới

b)

B. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao nhất thế giới

c)

C. Nơi ra đời của các tôn giáo lớn

d)

D. Thành phần chủng tộc đa dạng.

11.

Câu 11. Nước nào sau đây thuộc nhóm nước có thu nhập cao?

a)

A. Xi-ri.

b)

B. Việt Nam.

c)

C. Lào

d)

D. Cô-oét.

12.

Câu 12. Nước có mức độ công nghiệp hóa cao và nhanh (nước công nghiệp mới) là

a)

A. Trung Quốc.

b)

B. Việt Nam.

c)

C. Hàn Quốc.

d)

D. Nhật Bản

13.

Câu 13. Nước nào sau đây tuy thuộc nhóm nước nông - công nghiệp nhưng lại có các

ngành công nghiệp hiện đại như điện tử, nguyên tử, hàng không vũ trụ?

a)

A. Việt Nam

b)

B. Ấn Độ.

c)

C. Cam-pu-chia.

d)

D. Xingapor.

14.

Câu 14. Sự phát triển nền kinh tế các nước Cô-oét, Ả-rập Xê-út chủ yếu dựa vào

a)

A. phát triển nông nghiệp.

b)

B. ứng dụng trình độ khoa học-kĩ thuật cao.

c)

C. nguồn lao động dồi dào

d)

D. có nguồn dầu khí phong phú.

15.

Câu 15. Quốc gia có nền kinh tế phát triển toàn diện nhất ở châu Á là

a)

A. Nhật Bản.

b)

B. Hàn Quốc.

c)

C. Ấn Độ.

d)

D. I-ran.

16.

Câu 16. Ở châu Á, tuần lộc được nuôi nhiều ở khu vực nào?

a)

A. Nam Á

b)

B. Đông Á.

c)

C. Bắc Á

d)

D. Tây Á.

17.

Câu 17. Cây lương thực quan trọng nhất ở châu Á là

a)

A. lúa gạo

b)

B. sắn.

c)

C. ngô

d)

D. khoai

18.

Câu 18. Bảng 8.1/ SGK cho biết những nước sử dụng sản lượng dầu mỏ khai thác chủ

yếu để xuất khẩu là

a)

A. Inđônêxia, Trung Quốc

b)

B. Nhật Bản, Inđônêxia.

c)

C. Trung Quốc, Ấn Độ.

d)

D. Cô-oet, A-râp Xê-ut.

19.

Câu 19. Quốc gia nào ở châu Á có ngành dịch vụ phát triển cao?

a)

A. Việt Nam

b)

B. Nhật Bản.

c)

C. Lào.

d)

D. Băngladet

20.

Câu 20. Sản lượng lúa gạo của Việt Nam, Thái Lan thấp hơn Trung Quốc, Ấn Độ

nhưng nhiều năm xuất khẩu gạo nhiều hơn vì hai nước này

a)

A. ít dân hơn so với Trung Quốc, Ấn Độ.

b)

B. đầu tư nhiều máy móc hơn trong sản xuất.

c)

C. có trình độ thâm canh lúa nước cao hơn

d)

D. có khí hậu thuận lợi hơn cho cây lúa.

21.

Câu 21. Tây Nam Á không tiếp giáp với

a)

A. khu vực Nam Á.

b)

B. châu Phi.

c)

C. châu Đại Dương.

d)

D. châu Âu

22.

Câu 22. Đâu không phải nguyên nhân làm khí hậu Tây Nam Á khô hạn quanh năm?

a)

A. Vị trí không tiếp giáp biển.

b)

B. Núi, cao nguyên ở rìa lục địa chắn gió.

c)

C. Có gió tín phong thổi quanh năm.

d)

D. Có đường chí tuyến đi qua lãnh thổ.

23.

Câu 23. Ngành công nghiệp quan trọng nhất đối với các nước Tây Nam Á là

a)

A. công nghiệp luyện kim.

b)

B. khai thác và chế biến dầu mỏ

c)

C. cơ khí, chế tạo máy

d)

D. sản xuất hàng tiêu dùng.

24.

Câu 24. Đâu không phải nguyên nhân tự nhiên tạo ra cảnh quan hoang mạc và bán

hoang mạc ở Tây Nam Á?

a)

A. Khí hậu khô hạn quanh năm.

b)

B. Khai thác cạn kiệt tài nguyên sinh vật

c)

C. Lượng mưa hàng năm thấp.

d)

D. Lượng bốc hơi cao, độ ẩm không khí thấp

25.

Câu 25. Phát biểu nào sau đây cho thấy tầm quan trọng của các quốc gia Tây Nam Á

đối với nền kinh tế thế giới?

a)

A. Vị trí địa chính trị quan trọng

b)

B. Nơi xuất khẩu dầu mỏ lớn nhất thế giới.

c)

C. Nền kinh tế phát triển mạnh

d)

D. Tài nguyên thiên nhiên rất phong phú.

26.

Câu 26. Nguồn tài nguyên quan trọng nhất của khu vực Tây Nam Á là

a)

A. than đá.

b)

B. sắt.

c)

C. dầu mỏ.

d)

D. kim cương

27.

Câu 27. Dân cư Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở các vùng ven biển, thung lũng có mưa,

gần các nguồn nước vì

a)

A. khí hậu Tây Nam Á khô hạn, đặc biệt ở vùng nội địa.

b)

B. vùng ven biển và thung lũng có nguồn tài nguyên giàu có

c)

C. người dân có truyền thống đánh bắt, nuôi trồng thủy sản

d)

D. nguồn nước dồi dào thuận lợi cho thâm canh lúa nước.

28.

Câu 28. Xung đột, nội chiến và bất ổn ở khu vực Tây Nam Á dẫn đến hậu quả nào?

a)

A. Dân số tăng nhanh

b)

B. Gia tăng tình trạng đói nghèo

c)

C. Thúc đẩy đô thị hóa tự phát

d)

D. Chênh lệch giàu nghèo sâu sắc

29.

Câu 29. Dạng địa hình chủ yếu ở Tây Nam Á là

a)

A. đồng bằng châu thổ.

b)

B. núi và cao nguyên

c)

C. bán bình nguyên.

d)

D. bồn địa.

30.

Câu 30. Bất ổn định về chính trị ở Tây Nam Á gây ảnh hưởng lớn nhất đối với

a)

A. phát triển kinh tế và đời sống nhân dân

b)

B. sản xuất dầu mỏ và khí đốt

c)

C. hòa bình và an ninh trong khu vực.

d)

D. sản xuất nông nghiệp.

31.

Câu 31. Gió mùa mùa đông ở Nam Á có hướng chính là

a)

A. Tây Bắc

b)

B. Đông Nam.

c)

C. Tây Nam

d)

. D. Đông Bắc

32.

Câu 32. Nhân tố nào ảnh hưởng rõ rệt đến sự phân hóa của khí hậu Nam Á?

a)

A. Vĩ độ.

b)

B. Địa hình.

c)

C. Gió mùa

d)

D. Kinh độ

33.

Câu 33. Khu vực Nam Á chủ yếu có khí hậu

a)

A. nhiệt đới khô.

b)

B. xích đạo

c)

C. nhiệt đới gió mùa

d)

D. ôn đới.

34.

Câu 34. Gió mùa mùa hạ ở Nam Á có hướng chính là

a)

A. Tây Bắc.

b)

B. Đông Nam

c)

C. Tây Nam

d)

D. Đông Bắc.

35.

Câu 35. Sông nào sau đây thuộc hệ thống sông lớn của Nam Á?

a)

A. Sông Ô-bi.

b)

B. Sông Hồng

c)

C. Sông MêKông

d)

D. Sông Hằng.

36.

Câu 36. Nam Á có mấy miền địa hình chính?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4

37.

Câu 37. Điều kiện tự nhiên nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp nhất đến sản xuất và sinh

hoạt của người dân khu vực Nam Á?

a)

A. Thủy văn

b)

B. Khí hậu.

c)

C. Thổ nhưỡng

d)

D. Địa hình

38.

Câu 38. Sơn nguyên Đê-can có địa hình tương đối

a)

A. thấp và bằng phẳng

b)

B. cao và bằng phẳng

c)

C. cao và nhiều núi.

d)

D. nhiều núi, gồ ghề.

39.

Câu 39. Ranh giới khí hậu quan trọng giữa hai khu vực Trung Á và Nam Á là

a)

A. sông Ấn - Hằng.

b)

B. dãy Hi-ma-lay-a.

c)

C. biển A-rap

d)

D. dãy Bu-tan.

40.

Câu 40. Nam Á không tiếp giáp với khu vực nào của châu Á?

a)

A. Đông Nam Á.

b)

B. Tây Nam Á.

c)

C. Bắc Á.

d)

D. Trung Á.

41.

Câu 41. Trên vùng núi cao Hi-ma-lay-a, khí hậu phân hóa theo

a)

A. bắc - nam

b)

B. đông - tây

c)

C. vị trí gần hoặc xa biển

d)

D. độ cao

42.

Câu 42. Nguyên nhân chủ yếu khiến dân cư thưa thớt ở Tây Bắc của Nam Á là

a)

A. khí hậu khô hạn, khắc nghiệt.

b)

B. có nhiều thiên tai động đất, núi lửa.

c)

C. nghèo tài nguyên thiên nhiên

d)

D. nhiều núi cao hiểm trở, chia cắt mạnh

43.

Câu 43. Dân cư Nam Á chủ yếu theo

a)

A. Hồi giáo và Phật giáo.

b)

B. Ấn Độ giáo và Hồi giáo

c)

C. Thiên Chúa giáo và Phật giáo

d)

D. Hồi giáo và Thiên Chúa giáo

44.

Câu 44. Sau khi giành được độc lập, Ấn Độ đã xây dựng nền kinh tế như nào?

a)

A. Nền nông nghiệp lạc hậu.

b)

B. Nền nông nghiệp hiện đại.

c)

C. Nền công nghiệp lạc hậu

d)

D. Nền công nghiệp hiện đại.

45.

Câu 45. Quốc gia có nền kinh tế phát triển nhất Nam Á là

a)

A. Ấn Độ.

b)

B. Pa-ki-xtan

c)

C. Nê-pan

d)

D. Bu-tan

46.

Câu 46. “Cách mạng trắng” và “Cách mạng xanh” là hai cuộc cách mạng về lĩnh vực

a)

A. du lịch.

b)

B. công nghiệp

c)

C. dịch vụ

d)

D. nông nghiệp

47.

Câu 47. Nhân tố nào ít ảnh hưởng nhất đến sự tập trung dân cư đông ở đồng bằng sông

Hằng?

a)

A. Lịch sử khai thác lãnh thổ.

b)

B. Đặc điểm địa hình, khí hậu, nguồn nước

c)

C. Tài nguyên khoáng sản

d)

D. Hoạt động sản xuất nông nghiệp

48.

Câu 48. Hoạt động kinh tế chủ yếu của hầu hết các nước trong khu vực Nam Á là

a)

A. Dịch vụ.

b)

B. Công nghiệp.

c)

C. Nông nghiệp

d)

D. Khai thác dầu mỏ

49.

Câu 49. Nam Á có bao nhiêu quốc gia?

a)

A. 7

b)

B. 8.

c)

C. 9

d)

D. 10.

50.

Câu 50. Trở ngại lớn nhất cho phát triển kinh tế của các nước Nam Á là

a)

A. khí hậu khắc nghiệt, khô hạn.

b)

B. tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn.

c)

C. dân số quá đông

d)

D. chính trị - xã hội không ổn định.