wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công dân 11 đê 3

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

 Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào dưới đây?

a)

TGLĐCB để sản xuất ra hàng hóa

b)

TGLĐXHCT để sản xuất ra hàng hóa

c)

Thời gian cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

d)

Chi phí để sản xuất ra hàng hóa

2.

Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho

a)

TGLĐCB bằng TGLĐXHCT.           

b)

TGLĐCB lớn hơn TGLĐXHCT

c)

LĐCB nhỏ hơn LĐXHCT.    

d)

LĐCB ít hơn LĐXHCT.

3.

Người sản xuất vi phạm quy luật giá trị trong trường hợp nào dưới đây?

a)

TGLĐCB bằng TGLĐXHCT.           

b)

TGLĐCB lớn hơn TGLĐXHCT .

c)

TGLĐCB nhỏ hơn TGLĐXHCT

d)

TGLĐCB lớn hơn hoặc nhỏ hơn TGLĐXHCT

4.

Quy luật giá trị tồn tại ở nền sản xuất nào dưới đây?

a)

Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa          

b)

Nền sản xuất xã hội chủ nghĩa

c)

Nền sản xuất hàng hóa           

d)

Mọi nền sản xuất

5.

Quy luật giá trị yêu cầu tổng giá cả hàng hóa sau khi bán phải bằng

a)

A. Tổng chi phí để sản xuất ra hàng hóa.

b)

B. Tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất.

c)

C. Tổng số lượng hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất.

d)

D. Tổng thời gian để sản xuất ra hàng hóa.

6.

Giá cả hàng hóa bao giờ cũng vận động xoay quanh trục

a)

Giá trị trao đổi

b)

Giá trị hàng hóa

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa          

d)

TGLĐCB

7.

Yếu tố nào dưới đây làm cho giá cả hàng hóa có thể cao hơn hoặc thấp hơn giá trị của hàng hóa?

a)

Cung-cầu, cạnh tranh 

b)

Nhu cầu của người tiêu dùng

c)

Khả năng của người sản xuất

d)

. Số lượng hàng hóa trên thị trường

8.

Quy luật giá trị điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa thông qua yếu tố nào dưới đây

a)

Giá cả thị trường

b)

Số lượng hoàng hóa trên thị trường

c)

Nhu cầu của người tiêu dùng

d)

Nhu cầu của người sản xuất

9.

Quy luật giá trị có mấy tác động?

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

10.

Một trong những mặt tích cực của quy luật giá trị là

a)

người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa.      

b)

người tiêu dùng mua được hàng hóa rẻ.

c)

người sản xuất ngày càng giàu có.                 

d)

kích thích lực lượng sx, năng xuất lao động tăng

11.

Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói mặt hạn chế của quy luật giá trị

a)

A. Phân biệt giàu-nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa.

b)

B. Làm cho giá trị hàng hóa giảm xuống.

c)

C. Làm cho chi phí sản xuất hàng hóa tăng lên.

d)

D. Làm cho hàng hóa phân phối không đều giữa các vùng.

12.

Giá cả hàng hóa trên thị trường không đổi, năng suất lao động tăng làm cho

a)

A. lượng giá trị của hàng hóa tăng và lợi nhuận tăng

b)

B. lượng giá trị của một hàng hóa giảm và lợi nhuận giảm

c)

C. lượng giá trị của một hàng hóa tăng và lợi nhuận giảm

d)

D. lượng giá trị của một hàng hóa giảm và lợi nhuận tăng.

13.

Điều tiết sản xuất là

a)

A. phân phối lại chi phí sản xuất giữa ngành này với ngành khác

b)

B. sự phân phối lại các yếu tố của quá trình sản xuất từ ngành này sang ngành khác.

c)

C. điều chỉnh lại số lượng hàng hóa giữa ngành này với ngành khác.

d)

D. điều chỉnh lại số lượng và chất lượng hàng hóa giữa các ngành.

14.

Anh A đang sản xuất mũ vải nhưng giá thấp, bán chậm. Anh A đã chuyển sang sản

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.     

b)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

c)

Phân hóa giữa những người sản xuất hàng hóa.        

d)

Tạo năng suất lao động cao hơn.

15.

Để sx ra một cái áo, thời gian lao động của anh A là 1 giờ, anh B là 2 giờ, anh C là 3 giờ. Trên thị trường, xã hội thừa nhận mua bán với thời gian là 2 giờ. Trong 3 người trên, ai thực hiện tốt quy luật giá trị?

a)

Anh A

b)

Anh B

c)

Anh C

d)

Anh A và anh B

16.

Nội dung của quy luật giá trị được biểu hiện trong

a)

điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.      

b)

kích thích lực lượng sản xuất phát triển

c)

sản xuất và lưu thông hàng hóa.

d)

năng suất lao động tăng lên

17.

Những người tham gia hoạt động sx và lưu thông hàng hóa luôn chịu sự ràng buộc bởi quy luật nào?

a)

quy luật cung – cầu

b)

Quy luật tiền tệ

c)

quy luật giá cả

d)

quy luật giá trị

18.

Ông A trồng cam ở An giang. Ông mang cam lên thành phố Hồ Chí Minh bán vì có giá cao hơn. Việc làm này của ông A chịu tác động nào của quy luật giá trị

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

c)

Kích thích năng suất lao động tăng lên

d)

Điều tiết giá cả hàng hóa trên thị trường.

19.

Trong thời gian qua, một số doanh nghiệp chăn nuôi lợn thua lỗ là do yếu tố nào sau đây?

a)

Do quy luật tiền tệ.                

b)

Do quy luật tự nhiên.

c)

Biến đổi của giá cả thị trường.          

d)

Hạn chế sản xuất và tiêu dùng.

20.

Vì sao giá cả từng hàng hóa và giá trị từng hàng hóa trên thị trường không ăn khớp với nhau?

a)

Vì chịu tác động của quy luật giá trị

b)

Vì chịu tác động của cung – cầu, cạnh tranh.

c)

Vì chịu sự chi phối của người sx.      

d)

. Vì thời gian sx của từng người trên thị trường không giống nhau

21.

Để sản xuất 10 cái áo, nhà sản xuất A mất 20 giờ, nhà sản xuất B mất 30 giờ, nhà sản xuất C mất 40 giờ. Hỏi thời gian lao động xã hội cần thiết của 1 cái áo là bao nhiêu ?

a)

2,5 giờ

b)

3 giờ

c)

3,5 giờ

d)

4 giờ

22.

Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa là quy luật nào?

a)

Quy luật cung cầu

b)

Quy luật cạnh tranh.                   

c)

. Quy luật giá trị.    

d)

Quy luật kinh tế

23.

: Để may một cái áo A may hết 5 giờ. Thời gian lao động xã hội cần thiết để may cái áo là 4 giờ. Vậy A bán chiếc áo giá cả tương ứng với mấy giờ?

a)

3 giờ

b)

4 giờ

c)

5 giờ

d)

6 giờ

24.

Bác A trồng rau ở khu vực ngoại thành Hà Nội. Bác mang rau vào khu vực nội thành để bán vì giá cả ở nội thành cao hơn. Vậy hành vi của bác A chịu tác động nào của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sản xuất.                                              

b)

Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị.

c)

Tự phát từ quy luật giá trị.                                

d)

Điều tiết trong lưu thông.

25.

Quy luật giá trị quy định trong lưu thông tổng sản phẩm biểu hiện như thế nào?

a)

Tổng giá cả = Tổng giá trị.                           

b)

Tổng giá cả > Tổng giá trị.

c)

Tổng giá cả < Tổng giá trị.                                 

d)

Tổng giá cả # Tổng giá trị.

26.

Quy luật giá trị yêu cầu tổng TGLĐCB để sản xuất ra tổng hàng hóa phải phù hợp với

a)

tổng thời gian lao động cộng đồng.

b)

tổng thời gian lao động tập thể.

c)

. tổng thời gian lao động XHCT.       

d)

tổng thời gian lao động cá nhân.

27.

Quy luật giá trị tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hóa bởi yếu tố nào sau đây?

a)

Kích thích tiêu dùng tăng lên.

b)

Hạn chế tiêu dùng.

c)

Quyết định đến chất lượng hàng hóa.

d)

Kích thích LLSX phát triển.

28.

Để đóng xong một cái bàn, hao phí lao động của anh B tính theo thời gian mất 4 giờ. Vậy 4 giờ lao

a)

Thời gian lao động của anh B

b)

. Thời gian lao động thực tế.

c)

Thời gian lao động cá biệt.

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết.

29.

Những người có điều kiện sản xuất thuận lợi, có trình độ, kiến thức cao, trang bị kỹ thuật tốt nên có hao phí lao động cá biệt thấp hơn hao phí lao động xã hội cần thiết, nhờ đó giàu lên nhanh chóng là tác động nào sau đây của quy luật giá trị ?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.                             

b)

Kích thích lực lượng sx phát triển.

c)

Phân hoá giàu - nghèo giữa những người sx hàng hoá.        

d)

Tăng năng suất lao động.

30.

Qua mùa trung thu, nhu cầu về bánh trung thu của người tiêu dùng giảm xuống nên nhà sản xuất đã thu hẹp quy mô sản xuất bánh trung thu để chuyển sang sản xuất sản phẩm khác. Nhà sản xuất làm như vậy để

a)

A.thu hút thị hiếu người tiêu dùng.

b)

thu nhiều lợi nhuận.

c)

cạnh tranh với các mặt hàng khác

d)

tránh bị thua lỗ.

31.

Công ty may mặc tăng ca cho công nhân, tức là tăng thêm thời gian lao động. Theo quy luật giá trị thì việc tăng thêm thời gian lao động không làm thay đổi

a)

lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa.

b)

. giá cả của một đơn vị hàng hóa.

c)

. lượng giá trị của hàng hóa.

d)

giá trị trao đổi của một đơn vị hàng hóa.

32.

Để nâng cao năng suất lao động, giảm giá thành sản xuất hàng hóa, các nhà sản xuất quan tâm đến yếu tồ nào nhất?

a)

. Nâng cấp kết cấu hạ tầng sản xuất. 

b)

Mua nguyên liệu giá rẻ.

c)

Đổi mới quản lý doanh nghiệp

d)

Cải tiến kĩ thuật trong sx.

33.

Để sản xuất có lãi, giảm giá thành sản phẩm, doanh nghiệp cần

a)

tăng cường độ lđ của người lđ

b)

tăng thời gian lđ của người lđ hiện có.

c)

tăng thêm số lượng người lđ. 

d)

giảm số lđ hiện có.

34.

Nhà sản xuất muốn giảm giá thành sản phẩm trong sx mà chất lượng sản phẩm tăng lên thì yếu tố có tính quyết định, đó là phải tập trung

a)

tìm nguồn nguyên liệu giá rẻ.

b)

giảm giá thành nhâ công.

c)

cải tiến công nghệ, hợp lý hóa sx.

d)

mở rộng quy mô sx.

35.

Câu 35: Năng suất lao động tăng lên đã có tác dụng làm cho số lượng hàng hóa tăng lên và thời gian lao động cá biệt

a)

Tăng lên

b)

giảm xuống

c)

giữ nguyên

d)

thay đổi

36.

Câu 36: Khi TGLĐCB của nhà sx thấp hơn TGLĐXHCT để sx ra hàng hóa thì giá thành sx hàng hóa đó sẽ

a)

giảm xuống

b)

giảm xuống một nửa

c)

tăng lên

d)

tăng lên gấp đôi

37.

Câu 37: Muốn có nhiều lãi, các nhà sx thi nhau cải tiến kĩ thuật, đổi mới quản lý, tiết kiệm chi phí để

a)

nâng cao chất lượng sản phẩm hàng hóa.                  

b)

Cải tiến mẫu mã hàng hóa.

c)

tăng công dụng của sản phẩm.           

d)

giảm TGLĐCB thấp hơn giá trị của hàng hóa.

38.

Câu 38: Nguyên tắc ngang giá được hiểu là hai hàng hóa được trao đổi với nhau khi có thời gian

a)

lao động cá biệt bằng nhau

b)

lao động xã hội bằng nhau.

c)

. lao động cá biệt khác nhau

d)

lao động xã hội khác nhau.