wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

huhu cong nghe

Total questions: 41

Worksheet time: 10hrs 15mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Bản vẽ lắp có tác dụng gì?
a)
A. Cả 3 phương án trên.
b)
B. Để lắp ráp các chi tiết.
c)
C. Để chế tạo, kiểm tra chi tiết.
d)
D. Để kiểm tra chi tiết.
2.
Câu 2: Hình chiếu trục đo được xây dựng bằng phép chiếu :
a)
A. Vuông góc
b)
B. Xuyên tâm
c)
C. Song song
d)
D. Phép chiếu khác
3.
Câu 3: Mặt cắt được vẽ ngoài hình biểu diễn là:
a)
A. Mặt cắt kết hợp
b)
B. Mặt cắt rời
c)
C. Mặt cắt chập
d)
D. Mặt cắt toàn phần
4.

Câu 4: Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn 3 chiều kích thước của vật thể, được xây dựng bằng phép chiếu nào?

a)

A. Phép chiếu song song.

b)

B. Phép chiếu khác.

c)

C. Phép chiếu xuyên tâm.

d)

D. Phép chiếu vuông góc.

5.
Câu 5: Các bước lập bản vẽ chi tiết theo trình tự nào?
a)
A. Tô đậm, bố trí hình biểu diễn, vẽ mờ, ghi phần chữ.
b)
B. Ghi phần chữ, bố trí hình biểu diễn, vẽ mờ, tô đậm.
c)
C. Bố trí hình biểu diễn, vẽ mờ, tô đậm, ghi phần chữ.
d)
D. Vẽ mờ, tô đậm, ghi phần chữ, bố trí hình biểu diễn.
6.
Câu 6: Bản vẽ chi tiết thể hiện điều gì?
a)
A. Thể hiện hình dạng của chi tiết.
b)
B. Cả 3 phương án trên.
c)
C. Thể hiện kích thước của chi tiết.
d)
D. Thể hiện các yêu cầu kĩ thuật của chi tiết.
7.

Câu 7: Vì sao dùng bản vẽ kỹ thuật trong giai đoạn hình thành ý tưởng

a)

A. Kiểm tra thẩm định

b)

B. Để sản xuất

c)

C. Phác họa ý tưởng

d)

D. Để trao đổi thông tin

8.
Câu 8: Phương pháp chiếu góc (PPCG) thứ mấy được dùng phổ biến ở nước ta?
a)
A. Một phương pháp khác.
b)
B. PPCG 1.
c)
C. PPCG 3.
d)
D. PPCG 1 và PPCG 3
9.
Câu 9: Các thông số nào sau đây không phải là thông số của hình chiếu trục đo
a)
A. Hệ số biến dạng
b)
B. Hệ số biến dạng và góc trục đo
c)
C. Góc trục đo
d)
D. Mặt phẳng hình chiếu
10.
Câu 10: Khổ giấy A4 có kích thước tính theo mm là:
a)
A. 297x210
b)
B. 297x297
c)
C. 429x297
d)
D. 420x210
11.

Câu 11: Trong hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ đường chân trời thể hiện điều gì?

a)

A. Độ cao của điểm nhìn.

b)

B. Độ cao của vật thể.

c)

C. Độ rộng của vật thể.

d)

D. Độ xa của vật thể.

12.
Câu 12: Thiết kế gồm có mấy giai đoạn
a)
A. 4
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 5
13.

Câu 13: Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ trên xuống ta thu được:

a)

A. Hình chiếu trục đo.

b)

B. Hình chiếu đứng.

c)

C. Hình chiếu bằng.

d)

D. Hình chiếu cạnh.

14.
Câu 14: Hệ số biến dạng theo trục O'Y' của hình chiếu trục đo được kí hiệu như thế nào?
a)
A. p
b)
B. r
c)
C. k
d)
D. q
15.

Câu 15: khi vẽ hình chiếu trục đo dạng xiên góc cân, cạnh nào của vật thể được vẽ bằng nửa kích thước của nó (tỉ lệ 1:1)

a)

A. Cạnh song song hoặc nằm trên trục OY

b)

B. Cạnh song song hoặc nằm trên trục OX

c)

C. Cạnh nằm trên trục OX

d)

D. Cạnh song song hoặc nằm trên trục OZ

16.
Câu 17: Các loại tỉ lệ gồm:
a)
A. Tỉ lệ nguyên hình và tỉ lệ phóng to.
b)
B. Tỉ lệ thu nhỏ và tỉ lệ nguyên hình
c)
C. Tỉ lệ phóng to và tỉ lệ thu nhỏ.
d)
D. Tỉ lệ phóng to, tỉ lệ thu nhỏ và tỉ lệ nguyên hình.
17.
Câu 18: Cho p, q, r là hệ số biến dạng theo các trục O’X’, O’Y’, O’Z’. Trong hình chiếu trục đo vuông góc đều các hệ số biến dạng liên hệ với nhau như thế nào?
a)
A. p = q = r = 1.
b)
B. p = q = 1, r = 0.5
c)
C. p = r =1, q = 0.5.
d)
D. q = r = 1, p = 0.5.
18.
Câu 19: Từ khổ giấy A3 muốn có khổ giấy A4 ta làm như thế nào?
a)
A. Chia đôi theo chiều dài khổ giấy.
b)
B. Cả A và C đều đúng.
c)
C. Chia đôi theo chiều rộng khổ giấy.
d)
D. Chia đôi khổ giấy.
19.
Câu 20: Trong PPCG1 hình chiếu cạnh đặt ở vị trí nào nào so với hình chiếu đứng?
a)
A. Phía dưới hình chiếu đứng.
b)
B. Bên phải hình chiếu đứng.
c)
C. Bên trái hình chiếu đứng.
d)
D. Phía trên hình chiếu đứng.
20.
Câu 21: Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất vị trí hình chiếu bằng được đặt ở đâu trong bản vẽ?
a)
A. Góc bên phải bản vẽ
b)
B. Đặt tùy ý
c)
C. Ở trên hình chiếu bằng
d)
D. Ở dưới hình chiếu đứng
21.
Câu 22: Khổ giấy A0 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A4?
a)
A. 8 lần.
b)
B. 6 lần.
c)
C. 4 lần.
d)
D. 16 lần.
22.
Câu 23: Tỉ lệ bản vẽ 1:5 là tỉ lệ gì?
a)
A. Tỉ lệ phóng to.
b)
B. Tỉ lệ thu nhỏ.
c)
C. Tỉ lệ nguyên hình
d)
D. Tỉ lệ phóng to gấp đôi
23.
Câu 24: Mặt cắt được vẽ ngay trên hình biểu diễn là:
a)
A. Mặt cắt rời
b)
B. Mặt cắt chập
c)
C. Mặt cắt kết hợp
d)
D. Mặt cắt toàn phần
24.
Câu 25: Hình cắt là?
a)
A. hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt
b)
B. hình biểu diễn các đường bao của vật thể trước mặt phẳng cắt
c)
C. hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể trước mặt phẳng cắt
d)
D. hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt
25.
Câu 26: Trong hình chiếu phối cảnh thường được dùng để biểu diễn vật thể như thế nào?
a)
A. Vật thể có kích thước nhỏ.
b)
B. Vật thể có cấu tạo phức tạp bên trong.
c)
C. Vật thể có kích thước lớn.
d)
D. Tất cả các phương án trên
26.
Câu 27: Trong các giai đoạn thiết kế, nếu "thẩm định, đánh giá phương án thiết kế " không đạt thì phải quay về giai đoạn nào?
a)

A. Thu thập thông tin, tiến hành thiết kế.

b)

B. Lập hồ sơ kĩ thuật.

c)

C. Làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử.

d)

D. Hình thành ý tưởng, xác định đề tài thiết kế.

27.
Câu 28: Để có hình chiếu vuông góc các tia chiếu phải như thế nào đối với mặt phẳng hình chiếu?
a)
A. Xiên góc
b)
B. Vuông góc
c)
C. Xiên hoặc vuông góc
d)
D. Song song
28.
Câu 29. “Hình thành ý tưởng, xác định đề tài thiết kế” thuộc giai đoạn:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
29.
Câu 30: Đâu là hình biểu diễn ba chiều vật thể
a)
A. HC trục đo
b)
B. HC phối cảnh
c)
C. Cả A và B
d)
D. Hình chiếu vuông góc
30.
Câu 31. Trong hình chiếu trục đo vuông góc đều:
a)
A. L // (P’)
b)
B. L ┴ (P’)
c)
C. L cắt (P’)
d)
D. Đáp án khác
31.
Câu 32. Khi vẽ hình chiếu trục đo, để thuận tiện, người ta đặt trục tọa độ theo:
a)
Chiều dài
b)
Chiều rộng
c)
Chiều cao
d)
Cả 3 đáp án trên
32.
Câu 33. Có mấy phương pháp vẽ hình chiếu vuông góc?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
33.
Câu 34. Khi lập bản vẽ của vật thể tiến hành theo mấy bước?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
34.
Câu 35. Nước nào thường sử dụng phương pháp chiếu góc thứ ba?
a)
A. Việt Nam
b)
B. Một số nước Châu Âu
c)
C. Một số nước Châu Mĩ
d)
D. Cả 3 đáp án trên
35.
Câu 36. Hồ sơ kĩ thuật gồm:
a)
A. Các bản vẽ tổng thể và chi tiết của sản phẩm
b)
B. Các bản thuyết minh tính toán về sản phẩm
c)
C. Các chỉ dẫn về vận hành, sử dụng sản phẩm
d)
D. Cả 3 đáp án trên
36.
Câu 37. Vai trò của bản vẽ kĩ thuật đối với thiết kế là:
a)
A. Đọc bản vẽ để thu thập thông tin liên quan đến đề tài thiết kế.
b)
C. Dùng các bản vẽ để trao đổi ý kiến với đồng nghiệp
c)
C. Dùng các bản vẽ để trao đổi ý kiến với đồng nghiệp
d)
D. Cả 3 đáp án trên
37.
Câu 38. “Thẩm định, đánh giá phương án thiết kế” thuộc giai đoạn:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
38.
Câu 39. Tính toán lập bản vẽ thiết kế nhằm xác định:
a)
Hình dạng sản phẩm
b)
Kích thước sản phẩm
c)
Chức năng sản phẩm
d)
Cả 3 đáp án trên
39.
Câu 40. Kích thước ghi trên bản vẽ kĩ thuật là kích thước của:
a)
Chiều dài
b)
Chiều rộng
c)
Chiều cao
d)
Cả 3 đáp án trên
40.
Câu 41. Hệ số biến dạng là:
a)
A. Tỉ số giữa độ dài hình chiếu của một đoạn thẳng trên trục tọa độ với độ dài thực của đoạn thẳng đó.
b)
B.Tỉ số giữa độ dài thực của đoạn thẳng với độ dài hình chiếu của đoạn thẳng đó trên trục tọa độ.
c)
C. Tích giữa độ dài hình chiếu của một đoạn thẳng trên trục tọa độ với độ dài thực của đoạn thẳng đó.
d)
D. Cả 3 đáp án đều sai
41.
Câu 42. Trước con số chỉ đường kính đường tròn, người ta kí hiệu:
a)
A. R
b)
B. Ø
c)
C. Chỉ ghi con số
d)
D. Đáp án khác