Font size
WorksheetsÔN tập hk1
Total questions: 99
Worksheet time: 50mins
Kim cương và than chì là các dạng :
A. Đồng hình của cacbon.
B. Đồng vị của cacbon.
C. Thù hình của cacbon.
D. Đồng phân của cacbon.
Phản ứng nào trong các phản ứng sau đây, cacbon thể hiện tính oxi hóa ?
A. C + O2 → CO2.
B. C + 2CuO → 2Cu + CO2.
C. 3C + 4Al → Al4C3.
D. C + H2O → CO + H2.
Công thức phân tử CaCO3 tương ứng với thành phần hóa học chính của loại đá nào sau đây ?
A. Đá đỏ.
B. Đá vôi.
C. Đá mài.
D. Đá tổ ong.
Khi đốt cháy than đá, thu được hỗn hợp khí trong đó có khí X (không màu, không mùi, độc). X là khí nào sau đây?
A. CO2.
B. CO.
C. SO2.
D. NO2.
Trong phòng thí nghiệm, khí CO được điều chế bằng phản ứng :
A. 2C + O2 -->2CO2.
B. C + H2O --> CO + H2.
C. HCOOH --> CO + H2O.
D. 2CH4 + 3O2 --> 2CO + 4H2O.
Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,1M. Dung dịch dẫn điện kém nhất là
A. HF
B. HI
C. HCl
D. HBr
Phản ứng Ba(OH)2 + Na2CO3 có phương trình ion thu gọn là.
A. Ba + + CO32-BaCO3
B. Ba + + CO3- BaCO3.
C. Ba 2+ + CO32-BaCO3.
D. Ba + + CO32- BaCO3.
Nhỏ phenolphtalein vào dung dịch NaOH loãng. Nhỏ tiếp từ từ dung dịch HCl loãng. Hiện tượng xảy ra là
A. Dung dịch từ màu xanh dần chuyển thành màu hồng.
B. Dung dịch từ màu hồng dần chuyển thành màu xanh.
C. Dung dịch từ màu xanh chuyển thàng không màu.
D. Dung dịch từ màu hồng chuyển thành không màu.
Đặt một mẩu giấy quỳ tím lên mặt kính đồng hồ. Nhỏ lên mẩu giấy đố một giọt dung dịch HCl 0,10M. Màu sắc của mẩu giấy quỳ tím sau khi nhỏ dung dịch là
A. Đỏ.
B. không đổi màu.
C. Xanh nhạt.
D. Xanh đậm.
Mục đích của phân tích định lượng chất hữu cơ.
A. Xác định nhiệt độ sôi của chất hữu cơ.
B. Xác định phần trăm khối lượng các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.
C. Xác định cấu tạo của chất hữu cơ.
D. Xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.
Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết
A. Cộng hóa trị.
B. Ion.
C. Kim loại.
D. Hiđro.
Phản ứng hóa học của các chất hữu cơ thường
A. Xảy ra nhanh và tạo ra hỗn hợp sản phẩm.
B. Xảy ra chậm và tạo ra một sản phẩm duy nhất.
C. Xảy ra chậm và tạo ra hỗn hợp sản phẩm.
D. Xảy ra nhanh và tạo ra một sản phẩm duy nhất.
Cặp chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau ?
A. CH3OH, CH3OCH3
B. CH3OCH3, CH3CHO.
C. CH3OH, C2H5OH
D. CH3CH2OH, C3H6(OH)2.
Vitamin C có công thức phân tử là C6H8O6. Công thức đơn giản nhất của vitamin C là
A. C2H4O3.
B. C3H4O3.
C. C6H8O6.
D. C2H4O2.
Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.
B. Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau là đồng đẳng của nhau.
C. Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.
D. Liên kết ba gồm hai liên kết p và một liên kết s.
Hãy chọn mệnh đề đúng?
A. CTĐGN cho biết hợp chất gồm những nguyên tố gì.
B. CTĐGN cho biết số nguyên tử của nguyên tố có thành phần phần trăm khối lượng nhỏ nhất.
C. CTĐGN cho biết tỉ lệ đơn giản nhất của số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.
D. CTĐGN không bao giờ trùng với công thức phân tử.
Số liên kết σ trong hợp chất CH3 -CH= CH- CH3
A. 14.
B. 12.
C. 3.
D. 11.
Phản ứng nào sau đây không xảy ra ?
A. CaCO3 -->CaO + CO2.
B. 2NaHCO3
-->Na2CO3 + CO2 + H2O.
C. MgCO3 --> MgO + CO2.
D. Na2CO3 -->Na2O + CO2.
Dãy chất nào sau đây phản ứng được với N2:
A. Li, CuO, O2, NaOH.
B.HCl, Ca(OH)2, CaCl2, MgCl2.
C. Al, H2, Mg, O2.
D.Ca(OH)2, KOH, H2SO4, HNO3.
Khi nhiệt phân, hoặc đưa muối AgNO3 ra ngoài ánh sáng sẽ tạo thành các hoá chất sau:
A. Ag2O, NO2 và O2.
B. Ag, NO2 và O2.
C. Ag2O và NO2.
D. Ag và NO2.
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh trong dung môi nước?
CH3COOH
C2H5OH
HClO
NaCl
Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy có hiện tượng
xuất hiện kết tủa keo trắng đồng thời có khí không màu bay ra
xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần
xuất hiện kết tủa màu xanh
xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó không tan
Cho các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
3
5
4
2
Ion OH- phản ứng được với dãy các ion
K+ ; Al3+ ; SO42-
Cu2+ ; HSO3- ; NO3-
Na+; Cl-; HSO4-
H+ ; NH4+ ; HCO3-
Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
chuyển thành màu xanh
không đổi màu
mất màu
chuyển thành màu đỏ
Công thức hoá học của supephotphat kép là
Ca3(PO4)2
CaHPO4
Ca(H2PO4)2 và CaSO4
Ca(H2PO4)2
Dãy muối nitrat khi nhiệt phân tạo thành oxit kim loại, khí NO2 và O2 là
NaNO3, Mg(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3
Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, Pb(NO3)2, AgNO3
Al(NO3)3, Mg(NO3)2, Pb(NO3)2, Cu(NO3)2
KNO3, Mg(NO3)2, Pb(NO3)2, Cu(NO3)2
Dãy các kim loại được điều chế khi dùng CO để khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao là
Fe, Zn, Cu
Fe, Al, Cu
Cu, Ca, Fe
Mg, Zn, Fe
Sục 2,688 lít CO2 (đktc) vào 40ml dung dịch Ca(OH)2 2M. Sau phản ứng thu được dung dịch gồm:
CaCO3
Ca(HCO3)2
CaCO3 và Ca(OH)2 dư
CaCO3 và Ca(HCO3)2
Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?
A
B
C
D
Cho 4,86 gam kim loại X tác dụng hoàn toàn với HNO3, thu được 4,032 lít NO (ở đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Kim loại X là
Mg
Zn
Al
Fe
Phản ứng được sử dụng trong việc khắc chữ lên thủy tinh là
SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + CO2
SiO2 + Mg → 2MgO + Si
SiO2 + Na2CO3 → Na2SiO3 + CO2
SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O
Cho các chất: FeCO3, Fe3O4, MgO, FeO, Fe2O3, Al2O3, Fe, CuO. Số chất tác dụng với HNO3 đặc nóng tạo ra khí màu nâu đỏ là
2
3
4
5
Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1M tác dụng với 250 ml dung dịch NaOH 2M. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là
12,00 gam NaH2PO4 và 14,20 gam Na2HPO4.
16,40 gam Na3PO4
14,20 gam Na2HPO4 và 16,40 gam Na3PO4
14,20 gam Na2HPO4
Cho dãy chuyển hóa sau:
Chất A và B lần lượt là
NO và N2O5
N2 và N2O5
NO và NO2
NO và NO2
Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào không xảy ra ?
A
B
C
D
Cho các phản ứng hóa học sau:
Cacbon oxit là
Chất oxi hóa
Không là chất oxi hóa và khử
Chất oxi hóa và khử
Chất khử
Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, người tathu được khí CO2, hơi H2O và khí N2. Kết luận nào sau đây chính xác?
X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi
X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N
Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N
X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O
Chọn phát biểu đúng?
Giá trị pH tăng thì độ axit giảm
Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.
Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh
Giá trị pH tăng thì độ axit tăng
Cho phương trình ion: FeS + H+ + SO42- → Fe3+ + SO2 + H2O.
Tổng hệ số nguyên tối giản củaphương trình ion này là
30
50
36
42
Dãy gồm các chất tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là
HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2
NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2
HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
HNO3, NaCl, Na2SO4
Trộn V lít dung dịch H2SO4 0,01M vào 2V lít dung dịch NaOH 0,025M. Gía trị pH của dung dịch thu được bằng
12
10
11
8
Nếu xem toàn bộ quá trình điều chế HNO3 có hiệu suất 80% thì từ 1mol NH3 sẽ thu được một lượng HNO3 là
63,24 gam
78,75 gam
50,40 gam
55,40 gam
Cho các phản ứng của các dung dịch sau:
(1) Na2CO3 + H2SO4; (2) Na2CO3 + FeCl3;
(3) Na2CO3 + CaCl2; (4) NaHCO3 + Ba(OH)2;
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2; (6) Na2S + AlCl3.
Số phản ứng mà sản phẩm có cả chất kết tủa và chất khí bay ra là
4
6
3
5
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung NH4NO2 rắn.
(b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc).
(c) Nhỏ HCl vào dung dịch NaHCO3.
(d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư).
(e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4.
(g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.
(h) Cho CuS vào dung dịch HCl (loãng).
(i) Cho Na2SO3 vào dd H2SO4 (dư), đun nóng.
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là
4
6
5
2
chất nào sau đây thuộc chất điện li mạnh
A. CH3COOH
B. C2H5OH
C. H2O
D. NaCl
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?
A. H2SO4 , Cu(NO3)2 , CaCl2 , NH3
B. HCl , H3PO4 , Pe(NO3)3 , NaOH
C. HNO3 , CH3COOH , BaCl2 , KOH
D. H2SO4 , MgCl2(SO4)3 , Al2(SO4)3 , Ba(OH)2
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
H2S, H2SO3, H2SO4
H2CO3, H3PO4, Ba(OH)2
H2S, CH3COOH, H2CO3
H2SO3, HClO, Al2(SO4)3
Dung dịch nào sau đây dẫn điện được
A. dung dịch muối ăn
B. dung dịch ancol
C. dung dịch đường
D. dung dịch benzen trong ancol
phương trình điện li nào sau đây không đúng
CH3COOH <=====> CH3COO- + H+
Na2SO4 -----> 2Na+ + SO2-
Mg(OH)2 ------>Mg2+ + 2OH-
Ba(OH)2 -----> Ba2+ +2OH-
MUỐI NÀO SAU ĐÂY KHÔNG PHẢI MUỐI axit
NaHSO4
Ca(HCO3)2
Na2HPO3
Na2HPO4
Trong công nghiệp người ta điều chế N2 từ
amoniac
axit nitric
không khí
amoni nitrat
tính chất hóa học của NH3 là
tính bazơ mạnh, tính khử
tính khử, tính bazơ yếu
tính bazo yếu, tính oxi hóa
tính bazo mạnh, tính oxi hóa
khí nitơ có thể được tạo thành trong phản ứng hóa học nào sau đây
đốt cháy NH3 trong oxi có mặt chất xúc tác platin
nhiệt phân AgNO3
nhiệt phân NH4NO3
nhiệt phân NH4NO2
dung dịch NHO3 đặc , không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ có màu
màu đen sẫm
màu xanh
màu vàng
màu trắng sữa
ruột bút chì được sản xuất từ
than củi
than chì
chì kim loại
than đá
tính chất đặc biệt của kim cương là
rất mềm
cản quang
có ánh kim
rất cứng
một trong nguyên nhân gây hiệu ứng nhà kính
H2
N2
CO2
O2
Nước đá khô là
CO rắn
SO2 rắn
CO2 rắn
H2O rắn
kim loại không tác dụng HNO3 đặc nguội
Fe, Al
Al, Pb
Cu, Ag, Mg
Fe, Cu
Trong thành phần phân tử chất hữu cơ nhất thiết phải có
Nguyên tố cacbon, hidro và oxi
Nguyên tố cacbon và hidro
Nguyên tố cacbon và nito
Nguyên tố cacbon
Cho CO dư qua hỗn hợp các oxit: Al2O3, Fe2O3, CuO nung nóng, sau phản ứng chất rắn thu được gồm:
Al2O3, Fe, Cu
Al, Fe, Cu
Al2O3, FeO, Cu
Al2O3, Fe,CuO
Nước đá khô là khí nào sau đây ở trạng thái rắn
SO2
CO
CO2
O2
Khí nitơ (N2) tương đối trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường là do nguyên nhân nào sau đây?
Phân tử N2 có liên kết ion
Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA
Phân tử N2 có liên kết cộng hoá trị không phân cực
Phân tử N2 có liên kết ba rất bền vững
Phân lân cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào cho cây trồng?
N
P
K
O
Cho phương trình ion thu gọn: H+ + OH- → H2O (1). Phương trình phân tử của phương trình (1) là
Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O
Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 +2H2O
Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O
Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O
Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là
Al, Zn,Cr.
Al, Fe, Cr.
Cu, Fe, Al.
Ag, Fe, Mg.
Chất nào sau đây là muối axit?
AlPO4
FeSO4
Na2CO3
KHSO4
Than hoạt tính được sử dụng nhiều trong mặt nạ phòng độc, khẩu trang y tế, … là do nó có khả năng
A. B.
C. D.
hấp thụ các khí độc
hấp phụ các khí độc
khử các khí độc
phản ứng với khí độc
Khi nhúng lần lượt quỳ tím vào 2 dung dịch HCl 1M và NaOH 1M thì giấy quỳ tím sẽ chuyển sang màu gì?
Xanh và đỏ
Xanh và không đổi màu
Đỏ và không đổi màu
Đỏ và xanh
Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử?
NH3 + HCl → NH4Cl
2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O
NH3 + H2O ⇆ NH4+ + OH-
2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4
Trong số các chất sau chất nào là chất điện li yếu?
K2SO4
NaOH
H2SO4
CH3COOH
Photpho có 2 dạng thù hình quan trọng là
P trắng và P đen
P đỏ và P trắng
P trắng và P vàng
P vàng và P đỏ
Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của các chất trong phương trình phản ứng giữa Fe với HNO3 đặc tạo sản phẩm khử duy nhất NO2 là
13
11
14
15
Phát biểu nào sau đây đúng?
Phân lân cung cấp nito hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)
Phân ure có công thức là (NH2)2O
Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và NH4H2PO4
Phân hỗn hợp chứa nito, photpho được gọi chung là phân NPK.
Chọn phát biểu đúng.
Theo Arrhenius, axit là những chất khi tan trong nước phân li cho OH-.
Mg(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2 là các hidroxit lưỡng tính.
HNO3, Ba(OH)2, Al2(SO4)3 là các chất điện li mạnh.
Muối axit là những muối khi tan trong nước tạo môi trường axit, làm quỳ tím hóa đỏ.
Dung dịch A có a mol NH4+ , b mol Mg2+, c mol SO42-, d mol HCO3-. Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d là
2a + b = 2c + d
2a + 2b = 2c + 2d
a + 2b = 2c + d
a + 2b = c + 2d
Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
khói màu trắng.
khói màu tím.
khói màu nâu.
khói màu vàng.
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn Mg(NO3)2 là
Mg, NO2, O2.
MgO, NO, O2.
MgO, NO2, O2.
Mg, NO, O2.
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây:
(NH4)3PO4
NH4HCO3
CaCO3
NaCl
Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hoà.
Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí.
Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng.
Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do
trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.
trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.
nguyên tử nitơ có độ âm điện kém hơn oxi.
nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.
Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.
Ba2+, Al3+, Cl–, SO42-.
Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl–.
K+, NH4+, Cl–, PO43-.
Cho phản ứng NH3 + HCl → NH4Cl. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là
axit.
bazơ.
chất khử.
chất oxi hóa.
Một học sinh đã điều chế và thu khí NH3 theo sơ đồ sau đây, nhưng kết quả thí nghiệm không thành công. Lí do chính là
NH3 không được điều chế từ NH4Cl và Ca(OH)2.
NH3 không được thu bằng phương pháp đẩy nước mà là đẩy không khí.
Thí nghiệm trên xảy ra ở điều kiện thường nên không cần nhiệt độ.
Ống nghiệm phải để hướng xuống chứ không phải hướng lên.
Dung dịch A chứa 0,2 mol SO42-; 0,3 mol Cl- và x mol K+. Cô cạn dung dịch A thì thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
33,75.
61,05.
49,35.
57,15.
Một dung dịch có pH = 5,00. Chọn nhận xét không đúng.
Dung dịch có [H+] = 1,0.10-5M.
Dung dịch có [OH-] = 1,0.10-9M.
Dung dịch làm phenolphtalein hóa hồng.
Dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ.
Cho các 3 dung dịch: HCl (1); NaOH (2); Ba(OH)2 (3); có cùng nồng độ mol. Chiều giảm dần pH của các dung dịch trên lần lượt là
1 > 2 > 3.
3 > 2 > 1.
1 > 3 > 2.
2 > 1 > 3.
Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?
Fe, Al, Cr
Cu, Ag
Zn, Pb
Mn, Ni
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
NaCl.
CH3COOH.
H2O.
HF.
Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol 0,1M: NaCl, CH3COOH, NH3, C2H5OH. Dung dịch có độ dẫn điện tốt nhất là :
NaCl.
CH3COOH.
NH3.
C2H5OH.
Tập hợp các ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch?
NH4+, Na+, HCO3-, OH-.
Fe2+, NH4+, NO3-, SO42-.
Na+, Fe2+, OH-, NO3-.
Cu2+, K+, OH-, NO3-.
Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là :
1.
2
3
4
Chất nào sau đây là axit theo a – rê – ni – uyt?
HClO.
CsOH.
NH4Cl.
CH3COONa.
Trong phòng thí nghiệm điều chế NH3 bằng cách:
Nhiệt phân muối NH4Cl
Al tác dụng với dung dịch HNO3 loãng
Đun muối NH4Cl với dung dịch Ca(OH)2
Cho nito tác dụng với hidro
Dãy chất tác dụng được với dung dịch HNO3 loãng là:
Fe, Pt, BaSO4, Fe3O4
Zn, CuO, Au, CaCO3
Mg, Fe(OH)2, S, BaCO3
NaCl, Au, C, FeO
Dung dịch có pH = 7, tác dụng với dung dịch K2SO4 tạo kết tủa :
BaCl2
NaOH
Ba(OH)2
H2SO4
dd nào dùng để nhận biết K2SO4, NaNO3, NH4Cl :
(viết đáp án bình thường,vd: CaCl2)
(a)
Để nhận ra khí amoniac ta dùng….., hiện tượng……
Giấy quỳ tím ẩm, chuyển sang màu đỏ
Giấy quỳ tím, chuyển sang màu đỏ
Giấy quỳ tím, chuyển sang màu xanh
Giấy quỳ tím ẩm, chuyển sang màu xanh
