Font size
WorksheetsLý 9
Total questions: 76
Worksheet time: 38mins
Đặt vào 2 đầu dây dẫn 1 hiệu điện thế là 12V, cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có giá trị là 0,5A. Tính điện trở của dây dẫn.
12
24
5
10
Đặt vào 2 đầu dây dẫn 1 hiệu điện là 24V. Biết dây dẫn có điện trở là 12 Ω . Tính cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó.
1A
1,5A
2A
2,5A
Cho 2 điện trở R1= R2=20 Ω mắc nối tiếp với nhau. Tính điện trở tương đương của đoạn mạch trên.
10
30
20
40 Ω
Cho 2 điện trở R1= R2=20 Ω mắc song song với nhau. Tính điện trở tương đương của đoạn mạch trên.
10
20
30
40
Cho 2 điện trở R1= R2=20 Ω mắc nối tiếp với nhau. Đặt vào đoạn mạch trên 1 hiệu điện thế là 12V. Tính cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch trên.
0,1A
0,2A
0,3A
0,4A
Cho 2 điện trở R1= R2=20 Ω mắc song song với nhau. Đặt vào đoạn mạch trên 1 hiệu điện thế là 12V. Tính cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch trên.
0,3A
0,6A
0,9A
1,2A
Cho 2 điện trở R1= R2=20 Ω mắc song song với nhau. Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch trên là 0,5A. Tính hiệu điện thế đặt vào 2 đầu đoạn mạch trên.
10V
5V
8V
4V
Cho 2 điện trở R1= R2=20 Ω mắc nối tiếp với nhau. Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch trên là 0,5A. Tính hiệu điện thế đặt vào 2 đầu đoạn mạch trên.
10V
20V
15V
25V
Tính điện trở của đoạn dây bằng đồng có chiều dài là 8m, có tiết diện tròn, bán kính là 0,5mm.
0,5
0,8
1,7 Ω
54
Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có giá trị là 0,5A. Biết dây dẫn có điện trở là 20 Ω . Em hãy cho biết hiệu điện thế đặt vào dây dẫn có giá trị là bao nhiêu?
10V
20V
1V
5V
Trong các vật dưới đây, vật dẫn điện là
Một đoạn ruột bút chì
Thanh gỗ khô
Một đoạn dây nhựa
Thanh thủy tinh
Biểu thức đúng của định luật Ôm là:
I = R/U
U = I/R
I = U/R
U = R/I
Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của điện trở?
Oát
Vôn
Ampe
Ôm
Câu nào sau đây là đúng khi nói về điện trở của vật dẫn?
Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở Ion của vật gọi là điện trở của vật dẫn.
Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở êlectrôn của vật gọi là điện trở của vật dẫn.
Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn.
Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn.
Nội dung định luật Ôm là:
A. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây.
B. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.
C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.
D. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây
Một dây dẫn có điện trở 50 Ôm chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 300 mA. Hiệu điện thế lớn nhất đặt giữa hai đầu dây dẫn đó là:
A. 1500 V.
B. 15 V.
C. 60 V.
D. 6 V.
Cường độ dòng điện chạy qua một bóng đèn là 1,2 A khi mắc nó vào hiệu điện thế 12 V. Muốn cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn tăng thêm 0,3 A thì hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn tăng hoặc giảm bao nhiêu?
A. Tăng 5V.
B. Tăng 3V.
C.Giảm 3V.
D. Giảm 2V.
CĐDĐ, HĐT, Ampe kế được ký hiệu lần lượt là gì?
I, U, A
A, I, U
I, A, U
A, U, I
Mắc một dây dẫn có điện trở R = 12Ω vào hiệu điện thế 3V thì cường độ dòng điện qua nó là:
36A
4A
2,5A
0,25A
Ampe kế có công dụng
Đo cường độ dòng điện
Đo hiệu điện thế
Đo công suất của dòng điện
Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế
Vôn kế có công dụng
Đo cường độ dòng điện
Đo hiệu điện thế
Đo công suất của dòng điện
Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế
Một bóng đèn có điện trở thắp sáng là 40Ω. Cường độ dòng điện qua đèn là bao nhiêu nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn là 200 V
5 A
2,5 A
2A
3A
Đây là gì ?
mạch điện
sơ đồ mạch điện
mạch khóa
mạch pin
Để đo cường độ dòng điện thì dùng dụng cụ nào ? (Nhập số)
(a)
Dụng cụ đo (1) dùng để đo đại lượng nào ?
Cường độ dòng điện
Hiệu điện thế
Độ sáng đèn
Nhiệt độ của đèn
Mạch điện nào có dòng điện chạy qua ? (Đánh số)
(a)
Qui ước chiều dòng điện : Chiều dòng điện là chiều từ (1)_________ qua dây dẫn và thiết bị điện về (2)____________ của nguồn điện
(1) cực âm, (2) cực dương
(1) cực âm, (2) cực âm
(1) cực dương, (2) cực dương
(1) cực dương, (2) cực âm
Trong thí nghiệm, Vôn kế đang được sử dụng ở giới hạn đo nào ?
0,6 A
3 A
3 V
15 V
Trong thí nghiệm này, Ampe kế sử dụng giới hạn đo nào ?
0,6 A
3 A
3 V
5 V
Giá trị đo được của Vôn kế là bao nhiêu ?
0,14 A
0,7 A
2,5 V
0,5 V
Giá trị đo được của Ampe kế là bao nhiêu ?
0,14 A
0,7 A
0,5 V
2,5 V
Đơn vị đo của ampe kế này là __________
Vôn
Mét
Ampe
Niu tơn
Theo thang đo hiện tại, độ chia nhỏ nhất của vôn kế là bao nhiêu vôn ?
0,1
0,5
1
5
Theo thang đo hiện tại, độ chia nhỏ nhất của ampe kế là bao nhiêu ampe ?
0,02
0,1
2
1
Vôn kế này có mấy thang đo ? (Ghi bằng số)
(a)
Đơn vị đo của vôn kế này là ?
Vôn
Ampe
miliVôn
miliAmpe
Ampe kế mắc như trong hình là đúng (Đ) hay sai (S) ?
(a)
Acquy là một nguồn điện. Trên acquy có ghi kí hiệu dấu (+) là (1)_________ và dấu (-) là (2)__________
(1) cực âm, (2) cực dương
(1) cực âm, (2) cực âm
(1) cực dương, (2) cực dương
(1) cực dương, (2) cực âm
Kí hiệu (1) là kí hiệu của :
Nguồn điện
Đèn
Công tắc
Dây dẫn
Kí hiệu (3) là kí hiệu của :
Bộ nguồn
Bóng đèn
Dây dẫn
Công tắc
Kí hiệu số (6) là kí hiệu :
Công tắc mờ
Công tắc đóng
Bóng đèn
Nguồn điện
Trong sơ đồ mạch điện, vôn kế đo hiệu điện thế giữa hai đầu của ___________
Nguồn điện
Ampe kế
Đèn 1 (Đ1)
Đèn 2 (Đ2)
Trên cùng một đường dây tải điện, nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu dây dẫn lên 100 lần thì công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây sẽ:
tăng 102 lần.
giảm 102 lần.
tăng 104 lần.
giảm 104 lần
Cho hình 2 biểu diễn lực từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường của nam châm. Hãy chỉ ra trường hợp nào biểu diễn lực F tác dụng lên dây dẫn không đúng?
A
B
C
D
Câu 1: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng:
A. Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
C. Một đường cong đi qua gốc tọa độ.
B. Một đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.
D. Một đường cong không đi qua gốc tọa độ.
A
B
C
D
Câu 2: Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 3 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?
A. Giảm 3 lần B. Tăng 3 lần
C. Không thay đổi D. Tăng 1,5 lần
A
B
C
D
Câu 3: Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn là 1,5A khi nó được mắc vào hiệu điện thế 12V. Muốn dòng điện chạy qua dây dẫn đó có cường độ 2A thì hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây đó là bao nhiêu ?
A. 12,5 V
B. 36 V
C. 4 V
D. 16 V
A
B
C
D
Câu 4: Đơn vị của cường độ dòng điện là:
A. V (Vôn).
B. W (oát).
C. A (Ampe).
D. Ω (Ôm).
A
B
C
D
Câu 5: Công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở trở R1, R2 mắc nối tiếp:
Câu 6: Trong các công thức sau đây, công thức nào là đúng?
Câu 7: Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu điện trở R = 30Ω thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở là I. Thông tin nào sau đây là đúng?
Câu 8: Cho dòng điện có cường độ I = 0,2A chạy qua điện trở R = 10Ω. Khi đó, hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là:
A. 2V.
B. 20V.
C. 5V.
50V.
A
B
C
D
Câu 9: Chọn phép đổi đơn vị đúng.
Câu 10: Một bóng đèn sáng bình thường khi hiệu điện thế đặt vào hai đầu đèn 3,6V, cường độ dòng điện qua nó 0,2 A. Điện trở bóng đèn khi đó là:
A. 20 Ω
B. 16 Ω
C. 18 Ω
D. 28 Ω
A
B
C
D
Câu 11: Điện trở tương đương của mạch điện gồm 2 điện trở R1 = 15Ω và R2 = 10Ω mắc song song là:
A. 15Ω
B. 10Ω
C. 6Ω
D. 25Ω
A
B
C
D
Câu 12: Hai điện trở R1 và R2 mắc song song. Hệ thức nào sau đây là không đúng?
Câu 13: Trong các công thức tính công suất điện dưới đây, công thức nào không đúng?
A. P = U.I.
B. P = I2.R.
A
B
Câu 14: Câu phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về biến trở?
A. Biến trở là điện trở có thể thay đổi được trị số.
B. Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi cường độ dòng điện.
C. Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ điện.
D. Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để đổi chiều dòng điện trong mạch.
A
B
C
D
Câu 15: Biến trở không có kí hiệu trong hình vẽ nào dưới đây?
Câu 16: Biến trở con chạy hoạt động dựa trên:
A. Sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn.
B. Sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện của dây dẫn.
C. Sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu làm dây dẫn.
D. Sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện và vật liệu làm dây dẫn.
A
B
C
D
Câu 1: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng:
A. Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
C. Một đường cong đi qua gốc tọa độ.
B. Một đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.
D. Một đường cong không đi qua gốc tọa độ.
A
B
C
D
Câu 2: Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 3 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?
A. Giảm 3 lần B. Tăng 3 lần
C. Không thay đổi D. Tăng 1,5 lần
A
B
C
D
Câu 3: Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn là 1,5A khi nó được mắc vào hiệu điện thế 12V. Muốn dòng điện chạy qua dây dẫn đó có cường độ 2A thì hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây đó là bao nhiêu ?
A. 12,5 V
B. 36 V
C. 4 V
D. 16 V
A
B
C
D
Câu 4: Đơn vị của cường độ dòng điện là:
A. V (Vôn).
B. W (oát).
C. A (Ampe).
D. Ω (Ôm).
A
B
C
D
Câu 5: Công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở trở R1, R2 mắc nối tiếp:
Câu 6: Trong các công thức sau đây, công thức nào là đúng?
Câu 7: Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu điện trở R = 30Ω thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở là I. Thông tin nào sau đây là đúng?
Câu 8: Cho dòng điện có cường độ I = 0,2A chạy qua điện trở R = 10Ω. Khi đó, hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là:
A. 2V.
B. 20V.
C. 5V.
50V.
A
B
C
D
Câu 9: Chọn phép đổi đơn vị đúng.
Câu 10: Một bóng đèn sáng bình thường khi hiệu điện thế đặt vào hai đầu đèn 3,6V, cường độ dòng điện qua nó 0,2 A. Điện trở bóng đèn khi đó là:
A. 20 Ω
B. 16 Ω
C. 18 Ω
D. 28 Ω
A
B
C
D
Câu 11: Điện trở tương đương của mạch điện gồm 2 điện trở R1 = 15Ω và R2 = 10Ω mắc song song là:
A. 15Ω
B. 10Ω
C. 6Ω
D. 25Ω
A
B
C
D
Câu 12: Hai điện trở R1 và R2 mắc song song. Hệ thức nào sau đây là không đúng?
Câu 13: Trong các công thức tính công suất điện dưới đây, công thức nào không đúng?
A. P = U.I.
B. P = I2.R.
A
B
Câu 14: Câu phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về biến trở?
A. Biến trở là điện trở có thể thay đổi được trị số.
B. Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi cường độ dòng điện.
C. Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ điện.
D. Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để đổi chiều dòng điện trong mạch.
A
B
C
D
Câu 15: Biến trở không có kí hiệu trong hình vẽ nào dưới đây?
Câu 16: Biến trở con chạy hoạt động dựa trên:
A. Sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn.
B. Sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện của dây dẫn.
C. Sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu làm dây dẫn.
D. Sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện và vật liệu làm dây dẫn.
A
B
C
D
