wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập bài 4. Cơ chế thị trường

Total questions: 15

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

1. Em đồng tình hay không đồng tình với ý kiến nào sau đây?  Vì sao?

a. Trong cơ chế thị trường, người sản xuất hoàn toàn tự do lựa chọn mặt hàng kinh doanh không cần quan tâm đến các yếu tố khác.

4 lines
2.

1. Em đồng tình hay không đồng tình với ý kiến nào sau đây?  Vì sao?

b. Tham gia thị trường thì chấp nhận nguy cơ rủi ro.

4 lines
3.

1. Em đồng tình hay không đồng tình với ý kiến nào sau đây?  Vì sao?

c. Trong cơ chế thị trường, nếu không thích thì không cần cạnh tranh với ai.

4 lines
4.

1. Em đồng tình hay không đồng tình với ý kiến nào sau đây?  Vì sao?

d. Giá cả thị trường là yếu tố dẫn dắt hoạt động của các chủ thể kinh tế trên thị trường.

4 lines
5.

2. Em có nhận xét gì về hành vi của các chủ thể sau?

a. Giá dưa hấu trên thị trường tăng cao, mang lại thu nhập cao gấp rưỡi so với trồng lúa, nhiều người dân thôn S quyết định chuyển đổi từ trồng lúa sang trồng dưa.

4 lines
6.

2. Em có nhận xét gì về hành vi của các chủ thể sau?

b. Nắm bắt nhu cầu tiêu thụ hải sản ở Hà Nội, ông Y đã mở cửa hàng thu mua hải sản mang về bán ở các chợ đầu mối.

4 lines
7.

2. Em có nhận xét gì về hành vi của các chủ thể sau?

c. Để thu được nhiều lợi nhuận, siêu thị X đã nhập một số hàng hóa không rõ nguồn gốc rồi dán mác giả vào.

4 lines
8.

2. Em có nhận xét gì về hành vi của các chủ thể sau?

d. Khi giá thịt gia cầm tăng quá cao, người tiêu dùng đã giảm nhu cầu tiêu thụ thịt gia cầm, lựa chọn các loại thực phẩm khác có giá rẻ hơn.

4 lines
9.

Câu 1: Giá bán thực tế của hàng hoá trên thị trường hay giá cả hàng hoá được thoả thuận giữa người mua và người bán gọi là gì?

a)

A. Lợi nhuận.

b)

B. Giá cạnh tranh.

c)

C. Giá cả hàng hóa.

d)

D. Giá cả thị trường.

10.

Câu 2: Các doanh nghiệp sản xuất giấy của việt nam luôn phải chú trọng cải tiến kĩ thuật, đổi mới công nghệ sản xuất là đang đảm bảo cơ chế thị trường theo nguyên tắc của quy luật nào?

a)

A. Cạnh tranh.

b)

B. Cung - cầu.

c)

C. giá cả.

d)

D. lợi nhuận.

11.

Câu 3: Đặc trưng cơ bản nhất của cơ chế thị trường là gì?

a)

A. Cạnh tranh khắc nghiệt.

b)

B. giá cả biến động.

c)

C. giá cả bình ổn.

d)

D. động lực lợi nhuận.

12.

Câu 4: Hệ thống các quan hệ kinh tế mang tính tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế như: quy luật cạnh tranh, cung cầu, giá cả, lợi nhuận,...chi phối hoạt động của các chủ thể kinh tế được gọi là gì?

a)

A. Cơ chế thị trường.

b)

B. Thị trường.

c)

C. Giá cả thị trường.

d)

D. Giá cả hàng hóa.

13.

Câu 5: Các chủ thể kinh tế hoàn toàn được tự do mua, bán, trao đổi hàng hoá, dịch vụ thông qua những quy tắc chung trong các mối quan hệ nào?

a)

A. cạnh tranh, cung - cầu, giá cả.

b)

B. cạnh tranh.

c)

C. Cung - cầu, giá cả.

d)

D. sản xuất - tiêu dùng.

14.

Câu 6: Giá cả thị trường là

a)

A. giá bán thực tế của hàng hoá trên thị trường hay giá cả hàng hoá được thoả thuận giữa người mua và người bản.

b)

B. giá bán thực tế của hàng hoá trên thị trường hay giá cả hàng hoá được quy định bởi người bản.

c)

C. số tiền phải trả cho một hàng hoá để bù đắp những chi phí sản xuất, lưu thông hàng hoá đỏ và giá bán thực tế của hàng hoá trên thị trường hàng giá cả hàng hoá được thoả thuận giữa người mua với người bán.

d)

D. số tiền phải trả cho một hàng hoá để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hoả đỏ.

15.

Câu 6: Đâu không phải là chức năng của giá cả thị trường?

a)

A. Cung cấp thông tin, để các chủ thể kinh tế đưa ra những quyết định mở rộng hay thu hẹp sản xuất, tăng hay giảm tiêu dùng.

b)

B. Phân bổ nguồn lực, góp phần điều tiết quy mô sản xuất, cân đối Cung - cầu.

c)

C. Thừa nhận công dụng xã hội của hàng hoá và lao động đã hao phí để sản xuất ra nó.

d)

D. Công cụ để Nhà nước thực hiện quản lí, kích thích, điều tiết nền kinh tế