Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí cuối kì 1

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Trên vùng biển hệ tọa độ địa lý của nước ta kéo dài khoảng vĩ độ 6° 50'B và từ khoảng kinh độ 101°Đ đến

a)

117°20'Đ tại biển Đông

b)

117°18'Đ tại biển Đông

c)

117°19'Đ tại biển Đông

d)

117°17'Đ tại biển Đông

2.

Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường

a)

Nằm cách bờ biển 12 hải lý

b)

Nối các mũi đắp nhô ra xa nhất với các đảo ven bờ

c)

Nối các điểm có độ sâu 200 m

d)

Tính từ mức nước thủy triều cao nhất đến các đảo ven bờ

3.

Đây là cảng biển mở lối ra biển thuận lợi cho vùng đông bắc Campuchia

a)

Hải Phòng

b)

Cửa Lò

c)

Đà Nẵng

d)

Nha Trang

4.

Quần đảo Trường Sa thuộc

a)

Tỉnh Khánh Hòa

b)

Thành phố Đà Nẵng

c)

Tỉnh Quảng Ngãi

d)

Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

5.

Cửa khẩu quốc tế nằm ở ngã ba biên giới giữa Việt Nam Lào Campuchia là

a)

Lệ Thanh

b)

Bờ Y

c)

Tây Trang

d)

Lao Bảo

6.

Thế mạnh của vị trí địa lý nước ta trong khu vực Đông Nam Á sẽ được phát huy cao độ nếu biết kết hợp xây dựng các loại hình giao thông vận tải

a)

Đường ô tô và đường sắt

b)

Đường hàng không và đường biển

c)

Đường biển và đường sắt

d)

Đường ô tô và đường biển

7.

Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây

a)

Châu Á và Ấn Độ Dương

b)

Lục địa Á Âu ,Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương

c)

Lục địa Á Âu và Thái Bình Dương

d)

Châu Á và Thái Bình Dương

8.

Nước ta nằm ở vị trí

a)

Rìa đông của bán đảo Đông Dương

b)

Trên Bán đảo Trung ấn

c)

Trung tâm châu Á

d)

Đông Á

9.

Việt Nam có đường biên giới trên cả đất liền và trên biển với

a)

Trung Quốc Lào Campuchia

b)

Lào Campuchia

c)

Trung Quốc Campuchia

d)

Lào Trung Quốc

10.

Đỉnh núi cao nhất Việt Nam là

a)

Tay côn Lĩnh

b)

Phan Xi Păng

c)

Ngọc Linh

d)

Bạch Mã

11.

Vùng núi có các thung lũng sông lớn cùng hướng tây bắc đông nam điển hình là

a)

Đông Bắc

b)

Trường Sơn Nam

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Tây Bắc

12.

Câu nào dưới đây thể hiện mối quan hệ chặt chẽ giữa miền núi với đồng bằng nước ta

a)

Đồng bằng cái địa hình bằng phẳng miền núi có địa hình cao hiểm trở

b)

Đồng bằng thuận lợi cho cây lương thực miền núi thích hợp cho cây công nghiệp

c)

Những sông lớn mang vật liệu bào mòn ở miền núi bồi đắp mở rộng đồng bằng

d)

Sông ngòi Phát Nguyên từ miền núi cao nguyên chảy qua các đồng bằng

13.

Khối Núi Thượng nguồn sông chảy gồm nhiều đỉnh núi cao trên 2.000 m nằm trong vùng núi

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Trường Sơn Nam

c)

Đông Bắc

d)

Tây Bắc

14.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là

a)

Gồm các khối núi và cao nguyên

b)

Có nhiều dãy núi cao đồ sộ nhất nước ta

c)

Có bốn cánh cung lớn

d)

Địa hình thấp hẹp ngang

15.

Hướng núi vòng cung ở nước ta thể hiện ở vùng núi

a)

Trường Sơn Bắc và Đông Bắc

b)

Đông Bắc và Trường Sơn Nam

c)

Tây bắc và Trường Sơn Nam

d)

Đông Bắc và Tây Bắc

16.

Cấu trúc địa hình Việt Nam đa dạng thể hiện ở

a)

Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích

b)

Địa hình có nhiều kiểu khác nhau

c)

Hướng núi tây bắc đông nam chiếm ưu thế

d)

Đồi núi thấp chiếm ưu thế

17.

Các đồng bằng tương đối lớn nằm ven biển miền Trung từ Bắc vào Nam lần lượt là

a)

Nghệ An- Thanh Hóa- Quảng Nam- Tuy Hòa

b)

Thanh Hóa- Nghệ An -Tuy Hòa -Quảng Nam

c)

Nghệ An- Thanh Hóa -Tuy Hòa -Quảng Nam

d)

Thanh Hóa- Nghệ An -Quảng Nam -Tuy Hòa

18.

Thung lũng sông tạo nên ranh giới giữa vùng núi tây bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc là

a)

Thung lũng sông Đà

b)

Thung lũng sông Mã

c)

Thung lũng sông Cả

d)

Thung lũng sông Thu Bồn

19.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG PHẢI của đồng bằng ven biển miền Trung

a)

Hẹp ngang

b)

Bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ

c)

Chỉ có một số đồng bằng được mở rộng ở cửa sông

d)

Được hình thành do các sông bồi đắp

20.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với biển Đông

a)

Là biển tương đối kín

b)

Phía Bắc phía tây là lục địa

c)

Phía đông và đông nam là các vòng cung đảo

d)

Nằm trong vùng nhiệt đới khô

21.

Ở vùng ven biển dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho xây dựng cảng biển

a)

Vịnh cửa sông

b)

Các bờ biển mài mòn

c)

Các vùng vịnh nước sâu

d)

Đầm phá

22.

Rừng ngập mặn ở nước ta phát triển mạnh nhất ở

a)

Bắc bộ

b)

Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Nam Trung Bộ

23.

Dọc ven biển nơi có nhiệt độ cao nhiều nắng có nhiều sông nhỏ đổ ra biển thuận lợi cho nghề

a)

Khai thác thủy hải sản

b)

Nuôi trồng thủy sản

c)

Làm muối

d)

Chế biến thủy sản

24.

Biển Đông nằm trong vùng Nội chí tuyến nên có đặc tính là

a)

Độ mặn không lớn

b)

Nóng ẩm

c)

Có nhiều dòng hải lưu

d)

Biển tương đối lớn

25.

Mưa phùn là loại Mưa

a)

Diễn ra vào đầu mùa đông ở miền Bắc

b)

Diễn ra ở Đồng Bằng và ven biển miền Bắc vào đầu mùa đông

c)

Diễn ra vào nửa sau mùa đông ở miền Bắc

d)

Diễn ra ở đồng bằng ven biển miền Bắc vào nửa sau mùa đông

26.

Đây là một đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

a)

Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ thống sông

b)

Phần lớn sông đều ngắn dốc dễ bị lũ lụt

c)

Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc đông nam

d)

Sông có lưu lượng nước lớn hàm lượng phù sa cao

27.

Kiểu rừng tiêu biểu của nước ta hiện nay là

a)

Rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh

b)

Rừng gió mùa nữa rụng lá

c)

Rừng gió mùa thường xanh

d)

Rừng ngập mặn thường xanh ven biển

28.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNGđúng với giá mùa đông bắc ở nước ta

a)

Thổi liên tục trong suốt mùa đông

b)

Hầu như kết thúc bởi bức chắn dãy Bạch Mã

c)

Chỉ hoạt động ở miền Bắc

d)

Tạo nên mùa đông có hai ba tháng lạnh ở miền Bắc

29.

Quá trình hóa học tham gia vào việc làm biến đổi Bề mặt địa hình hiện tại được biểu hiện ở

a)

Tạo địa hình Cát xơ

b)

Đất trượt đá lỡ ở sườn dốc

c)

Hiện tượng bào mòn rửa trôi đất

d)

Hiện tượng xâm thực

30.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với mạng lưới sông ngòi ở nước ta

a)

Ít Phụ Lưu

b)

Nhiều sông

c)

Phần lớn là sông nhỏ

d)

Mật độ sông lớn

31.

Chế độ nước sông ngòi nước ta theo mùa do

a)

Trong năm có hai mùa mưa và khô

b)

Mưa nhiều trên địa hình đồi núi chiếm diện tích lớn

c)

Độ dốc địa hình lớn mưa nhiều

d)

Đồi núi bị cắt xẻ đổ dốc lớn mưa nhiều

32.

Quá trình feralit hóa diễn ra mạnh mẽ ở vùng

a)

Ven biển

b)

Đồng bằng

c)

Núi

d)

Đồi

33.

Feralit là loại đất chính ở Việt Nam vì

a)

Chủ yếu ở vùng đồi núi cao

b)

Có khí hậu nhiệt đới ẩm

c)

Có 3/4 diện tích đồi núi

d)

Trong năm có hai mùa mưa và khô

34.

Nguyên nhân làm cho đất đai ở nước ta dễ bị suy thoái là

a)

Khí hậu nhiệt ẩm cao mua theo mùa Địa hình đồi núi thấp

b)

Địa hình nhiều đồi núi mưa lớn và tập trung vào một mùa

c)

Mua theo mùa xói mòn nhiều địa hình nhiều đồi núi

d)

Khí hậu nhiệt ẩm cao Mưa đều quanh năm địa hình đồi núi

35.

Thành phần loài nào sau đây KHÔNG thuộc các cây họ nhiệt đới

a)

Dầu

b)

Đỗ Quyên

c)

Dâu tằm

d)

Đậu

36.

Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm là

a)

Rừng nhiệt đới gió mùa thường xanh

b)

Rừng nhiệt đới gió mùa nữa rụng lá

c)

Rừng thưa Nhiệt Đới khô

d)

Rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh

37.

Nguyên nhân chính làm phân hóa thiên nhiên theo vĩ độ Bắc Nam là sự phân hóa của

a)

Địa hình

b)

Khí hậu

c)

Đất đai

d)

Sinh vật

38.

Đặc trưng khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc

a)

Cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh

b)

Nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh

c)

Cận xích đạo gió mùa

d)

Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

39.

Biên độ nhiệt năm ở phía bắc cao hơn phía Nam vì phía Bắc

a)

Có một mùa đông lạnh gần chí tuyến

b)

Ảnh hưởng của gió tín phong

c)

Có một Mùa hạ có giá phơn Tây Nam

d)

Không có ảnh hưởng của gió tín phong

40.

Ranh giới giữa khí hậu miền Bắc và khí hậu miền Nam nước ta là dãy núi

a)

Hoàng Sơn

b)

Bạch Mã

c)

Trường Sơn Nam

d)

Hoàng Liên Sơn

41.

Thiên nhiên nước ta có sự khác nhau giữa Miền Nam và miền Bắc KHÔNG phải do sự khác nhau về

a)

Lượng mưa

b)

Số giờ nắng

c)

Lượng bức xạ

d)

Nhiệt độ trung bình

42.

Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía bắc là

a)

Đới rừng gió mùa cận xích đạo

b)

Đới rừng xích đạo

c)

Đới rừng nhiệt đới gió mùa

d)

Đới rừng nhiệt đới

43.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía nam (từ 16° Bắc trở vào)

a)

Không có tháng nào nhiệt độ dưới 20° C

b)

Quanh năm nóng

c)

Về mùa khô có mưa phùn

d)

Có hai mùa mưa khô rã rời

44.

Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc nước ta đặc trưng cho vùng khí hậu

a)

Nhiệt đới gió mùa

b)

Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

c)

Cận xích đạo gió mùa

d)

Cận nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

45.

Điểm nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng biển và thềm lục địa nước ta

a)

Vùng biển lớn gấp 3 lần diện tích đất liền

b)

Đường bờ biển Nam Trung Bộ bằng phẳng

c)

Thềm lục địa phía bắc và phía nam có đới nóng mở rộng

d)

Thềm lục địa ở miền trung thu hẹp tiếp giáp với vùng biển nước sâu

46.

Mùa đông ở nước ta thể hiện rõ nhất ở

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

47.

Mùa Đông Không thể hiện rõ ở

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

48.

Nhóm đất có diện tích lớn trong đai nhiệt đới gió mùa chân núi là

a)

Đất Phù Sa

b)

Đất feralit

c)

Đất feralit vùng đồi núi thấp

d)

Đắp mùn núi cao

49.

Điều kiện nhiệt độ để hình thành các đai rừng ôn đới núi cao ở nước ta là

a)

Nhiệt độ các tháng mùa hè xuống 25 độ C

b)

Nhiệt độ trung bình năm dưới 15°c mùa đông dưới 5 độ C

c)

Nhiệt độ trung bình năm dưới 20 độ C tháng lạnh nhất dưới 15° C

d)

Nhiệt độ trung bình năm dưới 15°c không có tháng nào trên 20 độ C

50.

Sự phân hóa đây địa hình vùng biển, thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là biểu hiện của sự phân hóa theo

a)

Đông Tây

b)

Bắc Nam

c)

Đất đai

d)

Sinh vật

51.

Sự hình thành ba đai cao trước hết là do sự thay đổi theo độ cao của

a)

Khí hậu

b)

Sinh vật

c)

Đất đai

d)

Khí hậu sinh vật

52.

Tác động của gió mùa đông bắc mạnh nhất ở

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Tây Bắc

c)

Đông Bắc

d)

Đồng bằng Bắc Bộ

53.

Khí hậu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có đặc điểm

a)

Mát mẻ không có tháng nào trên 25 độ C

b)

Lượng mưa giảm khi lên cao

c)

Tổng nhiệt độ trên 5.400 °c

d)

Độ ẩm giảm rất nhiều so với ở chân núi

54.

Yếu tố chính làm hình thành các trung tâm Mưa nhiều mưa ít ở nước ta là

a)

Độ vĩ

b)

Độ lục địa

c)

Địa hình

d)

Mạng lưới sông ngòi

55.

Đây là một biện pháp quan trọng nhằm bảo vệ rừng đặt dụng

a)

Dây trồng rừng trên đất trống đồi trọc

b)

Bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh học ở các vườn quốc gia

c)

Đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng

d)

Có kế hoạch biện pháp bảo vệ nuôi dưỡng rừng hiện có

56.

Nhận định đúng nhất về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay là

a)

Tài nguyên rừng đang tiếp tục bị suy giảm cả về số lượng lẫn chất lượng

b)

Dù tổng diện tích rừng đang được phục hồi nhưng chất lượng rừng chưa thể phục hồi

c)

Tài nguyên rừng của nước ta đang được phục hồi cả về số lượng lẫn chất lượng

d)

Chất lượng rừng đã được phục hồi nhưng diện tích rừng đang giảm sút nhanh

57.

Loại đất chiếm tỉ lệ lớn nhất trong các loại đất Phải cải tạo ở nước ta hiện nay là

a)

Đất phèn

b)

Đất Mặn

c)

Đắp xám bạc màu

d)

Đất feralit trên đá vôi

58.

Theo quy hoạch ở vùng núi dốc phải đạt độ che phủ khoảng

a)

50 -60

b)

60 -70

c)

70- 80

d)

80 -90

59.

Mặc dù tổng diện tích rừng đang dần tăng lên nhưng tài nguyên nước ta vẫn bị suy thoái vì

a)

Diện tích rừng giàu và rừng phục hồi tăng lên

b)

Rừng giàu hiện nay còn ít

c)

Chất lượng rừng không ngừng giảm sút

d)

Diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi chiếm 70%

60.

Một trong những biện pháp hữu hiệu nhằm bảo vệ rừng đang được triển khai ở nước ta hiện nay là

a)

Cấm không được khai thác và Xuất khẩu gỗ

b)

Giao đất giao rừng cho nông dân

c)

Nhập khẩu gỗ từ các nước để chế biến

d)

Trồng mới 5 triệu hecta rừng cho đến năm 2010

61.

Mùa bão ở nước ta từ tháng

a)

5- 10

b)

6 -11

c)

7-12

d)

5-12

62.

Ở nước ta 70% số cơn bão trong toàn mùa bão nhiều nhất vào tháng

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

63.

Ở nước ta khi bão đổ bộ vào đất liền thì phạm vi ảnh hưởng rộng nhất là vùng

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ

d)

Đông Bắc

64.

Thời gian khô hạn kéo dài nhất tập trung ở các tỉnh

a)

Ninh Thuận và Bình Thuận

b)

Huyện Mường Xén tỉnh Nghệ An

c)

Quảng Bình và Quảng Trị

d)

Sơn La và Lai Châu

65.

Đâu là đặc điểm của bão ở nước ta

a)

Diễn ra suốt năm trên phạm vi cả nước

b)

Tất cả đều xuất phát từ biển Đông

c)

Chị diễn ra ở khu vực phía Bắc vĩ tuyến 16°B

d)

Mùa bão chậm dần từ Bắc vào Nam

66.

Đâu là hiện tượng thường đi liền với Bảo

a)

Sóng thần

b)

Động đất

c)

Lũ lụt

d)

Ngập úng

67.

Nguyên nhân chính làm cho đồng bằng sông Hồng bị ngập úng nghiêm trọng nhất ở nước ta là

a)

Có mật độ dân số cao nhất nước ta

b)

Có lượng mưa lớn nhất nước

c)

Có địa hình thấp nhất so với các đồng bằng

d)

Có hệ thống sông đê bao bọc

68.

Lũ quét thường xảy ra ở vùng núi phía Bắc vào thời gian

a)

Từ tháng 5 đến tháng 9

b)

Từ tháng 7 đến tháng 11

c)

Từ tháng 6 đến tháng 10

d)

Từ tháng 4 đến tháng 8

69.

Vùng thường xảy ra động đất và có nguy cơ cháy rừng cao và mùa khô là

a)

Vùng Tây Bắc

b)

Vùng đông bắc

c)

Vùng Tây Nguyên

d)

Vùng đồng bằng sông Cửu Long

70.

Biện pháp tốt nhất để hạn chế tác hại do lũ quét đối với tài sản và tính mạng của nhân dân là

a)

Bảo vệ tốt rừng đầu nguồn

b)

Di dân ở những vùng thường xuyên xảy ra lũ quét

c)

Xây dựng các hồ chứa nước

d)

Quy hoạch các điểm dân cư ở vùng cao

71.

Để hạn chế thiệt hại do bão gây ra đối với các vùng đồng bằng ven biển thì biện pháp phòng chống tốt nhất là

a)

Sơ tán dân đến nơi an toàn

b)

Thông báo cho các tàu thuyền trên biển phải tránh xa vùng tâm bão

c)

Cũng cố công trình đê biển bảo vệ rừng phòng hộ ven biển

d)

Có biện pháp phòng chống lũ ở đầu nguồn các con sông lớn

72.

Vào các tháng 10- 12 lũ quét thường xảy ra ở các tỉnh thuộc

a)

Thử nguồn sông Đà (Sơn La Lai Châu)

b)

Lưu vực sông Cầu ( Bắc Kạn Thái Nguyên)

c)

Lưu vực sông Thao (Lào Cai Yên Bái)

d)

Sông suối ở miền núi Trung Bộ

73.

Lũ quét thường xảy ra ở

a)

Sông suối miền núi

b)

Miền đồi núi

c)

Đồng bằng

d)

Ven biển

74.

Vùng thường xảy ra lũ quét nhiều nhất ở nước ta là

a)

Vùng núi phía Bắc

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

75.

Thiên tai nào sau đây KHÔNG PHẢI là hệ quả của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với lượng mưa lớn tập trung vào mùa mưa ở nước ta

a)

Động đất

b)

Ngập lụt

c)

Lũ quét

d)

Hạn hán

76.

Ngập lụt thường xảy ra vào

a)

Mùa hè

b)

Tháng 1 ,2

c)

Mùa mưa bão

d)

Mùa thu

77.

Loại thiên tai nào sau đây tôi mang tính chất cục bộ ở địa phương nhưng diễn ra thường xuyên và cũng gây thiệt hại lớn đến sản xuất và đời sống nhân dân

a)

Ngập úng lũ quét và hạn hán

b)

Bảo

c)

Lốc, mưa đá và sương muối

d)

Động đất

78.

Vùng thường chịu nhiều thiệt hại nặng nề nhất của bão ở nước ta là

a)

Ven biển Đông Bắc Bộ

b)

Ven biển miền Trung

c)

Ven biển Đông Nam Bộ

d)

Ven biển Đồng bằng sông Hồng

79.

Hiện tượng ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long là do

a)

Vùng có lượng mưa quá lớn

b)

Địa hình quá thấp

c)

Thủy triều dâng cao

d)

Mưa lớn và triều cường

80.

Hãy cho biết sông krông pơkô thuộc lưu vực sông nào dưới đây

a)

Lưu vực sông Thu Bồn

b)

Lưu vực sông Ba

c)

Lưu vực sông Đồng Nai

d)

Lưu vực sông Mê Kông

81.

Hãy cho biết sông Tiền thuộc lưu vực sông nào dưới đây

a)

Lưu vực sông Đồng Nai

b)

Lưu vực sông Thu Bồn

c)

Lưu vực sông Mê Kông

d)

Lưu vực sông Ba

82.

Hãy cho biết sông Sài Gòn thuộc lưu vực sông nào dưới đây

a)

Lưu vực sông Đồng Nai

b)

Lưu vực sông Ba

c)

Lưu vực sông Thu Bồn

d)

Lưu vực sông Mê Kông

83.

Hãy cho biết sông nào dưới đây có lưu lượng nước lớn nhất ( theo số liệu do trạm Mỹ Thuận trạm Cần Thơ trạm Hà Nội và trạm Công Sơn)

a)

Sông Đà Rằng

b)

Sông Mã

c)

Sông Mê Kông (Cửu Long)

d)

Sông Hồng

84.

Hãy cho biết lưu lượng nước thấp nhất của sông Mê Kông (Cửu Long ) thời gian nào sau đây (theo số liệu ở trạm Mỹ Thuận và trạm Cần Thơ)

a)

Tháng III đến tháng lV

b)

Tháng I đến tháng lII

c)

Tháng X đến tháng XII

d)

Tháng V đến tháng X

85.

Hãy cho biết lưu vực sông nào dưới đây hầu hết không chảy trực tiếp ra biển

a)

Lưu vực sông Mê Kông ( phần trên lãnh thổ đồng bằng sông Cửu Long)

b)

Lưu vực sông Đồng Nai

c)

Lưu vực sông ba (Đà Rằng)

d)

Sông Mê Kông (phần trên lãnh thổ Tây Nguyên)

86.

Hãy cho biết sông Vàm Cỏ Đông thuộc lưu vực sông nào dưới đây

a)

Lưu vực sông Đồng Nai

b)

Lưu vực sông Thu Bồn

c)

Lưu vực sông Ba

d)

Lưu vực sông Mê Kông

87.

Cho biết Sông La Ngà thuộc lưu vực sông nào dưới đây

a)

Lưu vực sông Đồng Nai

b)

Lưu vực sông Thu Bồn

c)

Lưu vực sông Mê Kông

d)

Lưu vực sông Ba

88.

Hãy cho biết ranh giới tự nhiên và vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là

a)

Sông Hồng

b)

Sông Đà

c)

Sông Mã

d)

Sông Cả

89.

Hãy cho biết Dãy núi nào sau đây không chạy theo hướng tây bắc đông nam

a)

Bạch Mã

b)

Hoàng Liên Sơn

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Pu den dinh

90.

Hãy cho biết đỉnh núi cao nhất ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

a)

Phan Xi Păng

b)

Phu luông

c)

Pu Trà

d)

Pu hoạt

91.

Hãy cho biết đèo Hải Vân thuộc Dãy núi nào

a)

Bạch Mã

b)

Hoàng Liên Sơn

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Hoàng Sơn

92.

Hãy cho biết Nhận định nào sau đây đúng nhất về đặc điểm của bốn cánh cung ở vùng núi Đông Bắc

a)

Song song với nhau

b)

Chụm lại ở Tam Đảo mở rộng về phía bắc và đông

c)

So le với nhau

d)

Có hướng tây bắc đông nam

93.

Hãy cho biết Nhận định nào sau đây đúng nhất về đặc điểm địa hình của vùng núi Trường Sơn Nam

a)

Địa hình cao nhất cả nước

b)

Gồm các khối núi và cao nguyên

c)

Gồm nhiều dãy núi theo hướng tây bắc đông nam

d)

Gồm các cánh cung song song với nhau

94.

Cao Nguyên có độ cao cao nhất ở vùng núi Trường Sơn Nam là

a)

Kon Tum

b)

Đắk Lắk

c)

Mơ Nông

d)

Lâm Viên

95.

Hãy cho biết tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng trên 60% so với diện tích toàn tỉnh là

a)

Nghệ An

b)

Hà Tĩnh

c)

Đắk Lắk

d)

Lâm Đồng

96.

Hãy cho biết tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng từ trên 40% đến 60% so với diện tích toàn tỉnh là

a)

Nghệ An

b)

Lai Châu

c)

Kon Tum

d)

Tuyên Quang

97.

Hãy cho biết các tỉnh nào sau đây có diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh trên 60%

a)

Lâm Đồng, Đắk Lắk ,Kon Tum ,Quảng Bình

b)

Tuyên Quang ,Quảng Bình ,Kon Tum, Lâm Đồng

c)

Tuyên Quang ,Nghệ An ,Đắk Lắk, Lâm Đồng

d)

Quảng Bình, Quảng Trị ,Kon Tum, Lâm Đồng

98.

Hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về biểu đồ diện tích rừng nước ta qua các năm

a)

Tổng diện tích rừng nước ta tăng qua các năm

b)

Diện tích rừng trồng qua các năm tăng liên tục

c)

Diện tích rừng tự nhiên qua các năm tăng liên tục

d)

Diện tích rừng tự nhiên tăng nhanh hơn diện tích rừng trồng

99.

Hãy cho biết khu dự trữ sinh quyển Cần Giờ thuộc tỉnh thành phố nào dưới đây

a)

Hải Phòng

b)

Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Bà Rịa Vũng Tàu

d)

Cà Mau