Font size
WorksheetsTổ Chức Lãnh Thổ Nông Nghiệp
Total questions: 99
Worksheet time: 50mins
Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp hộ gia đình là
sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.
chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn.
ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân.
gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái.
Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp trang trại là
sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.
chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn.
ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân.
gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái.
Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp hợp tác xã là
sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.
chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn.
ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân.
gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái.
Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ vùng nông nghiệp là
sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.
chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn.
ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân.
gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp hộ gia đình?
Sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.
Quy mô mô đất đai nhỏ bé, biểu hiện tính chất tiểu nông.
Sử dụng chủ yếu lao động gia đình, kĩ thuật truyền thống.
Được hình thành và phát triển ở thời kì công nghiệp hoá.
Trong nông nghiệp, trang trại là hình thức sản xuất
nhỏ.
lớn.
cơ sở.
đi đầu.
Mục đích chủ yếu của trang trại là
sản xuất nông phẩm hàng hoá theo nhu cầu của thị trường.
phát triển sản xuất nông nghiệp ở quy mô diện tích rộng.
đẩy mạnh cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ.
sản xuất theo hướng chuyên môn hoá và thâm canh sâu.
Phát biểu nào sau đây không đúng với hình thức tổ chức sản xuất trang trại trong nông nghiệp?
Đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hoá.
Tập trung vào các nông sản có lợi thế.
Thuê mướn lao động làm ở trang trại.
Tư liệu sản xuất thuộc sở hữu nhà nước.
Sản xuất trang trại được tiến hành theo cách thức
đa canh.
đa dạng.
thâm canh.
quảng canh.
Hình thức tố chức lãnh thô nông nghiệp nào sau đây gắn liền với quá trình công nghiệp hoá?
Hộ gia đình.
Hợp tác xã.
Trang trại.
Vùng nông nghiệp.
Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây là kết quả tất yếu của kinh tế hộ gắn với sản xuất hàng hoá?
Trang trại nông nghiệp.
Vùng nông nghiệp.
Nông trường quốc doanh.
Hợp tác xã nông nghiệp.
Phát biểu nào sau đây không đúng về vùng nông nghiệp?
Lãnh thổ tương đối đồng nhất về những điều kiện tự nhiện.
Lãnh thổ tương đối đồng nhất về điều kiện kinh tế - xã hội.
Hình thành nên những vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.
Ranh giới trùng hợp hoàn toàn với vùng kinh tế tổng hợp.
Vùng nông nghiệp không có ý nghĩa nào sau đây?
Làm cho phân bố nông nghiệp hợp lí.
Cơ sở để hình thành vùng công nghiệp.
Tạo vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.
Sản xuất phù hợp với điều kiện sinh thái.
Vai trò của trang trại đối với sản xuất nông nghiệp không phải là
phát triển cây trồng, vật nuôi có giá trị hàng hoá cao.
tạo nên vùng chuyên môn hoá và tập trung hàng hoá.
tạo việc làm, tăng thêm thu nhập cho người lao động.
bảo tồn xã hội và cơ sở đảm bảo cho kinh tế tập thể.
Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp hợp tác xã là
quản lí sản xuất dựa trên chuyên môn hoá và ứng dụng khoa học.
tồn tại do nhu cầu hợp tác với nhau, hỗ trợ nhau về vốn, nhân lực.
người lao động cùng sản xuất và cùng chung một nguồn thu nhập.
hình thành trong thời kì công nghiệp hoá, sản xuất theo thị trường.
Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là
thúc đẩy nhiều ngành phát triển.
tạo việc làm mới, tăng thu nhập.
làm thay đổi phân công lao động.
khai thác hiệu quả các tài nguyên.
Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp?
Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế.
Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội.
Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế.
Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi.
Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là
bao gồm có hai giai đoạn.
có tính chất tập trung cao độ.
gồm có nhiều ngành phức tạp.
phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.
Công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là
khai thác, chế biến, dịch vụ.
chế biến, dịch vụ, công nghiệp nặng.
dịch vụ, khai thác, công nghiệp nhẹ.
khai thác, sản xuất điện, dịch vụ.
Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở
tính chất tập trung cao độ.
có bao gồm nhiều ngành.
sự phụ thuộc vào tự nhiện.
sự phân tán về không gian.
Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là
khoáng sản.
nguồn nước.
vị trí địa lí.
khí hậu.
Khoáng sản không chi phối sự phát triển công nghiệp về mặt
quy mô sản xuất.
cơ cấu sản xuất.
tổ chức các xí nghiệp.
xây dựng công trình.
Nguồn nước là điều kiện quan trọng cho sự phân bố các xí nghiệp của ngành
luyện kim đen, dệt, nhuộm.
điện tử - tin học, tiêu dùng.
lọc dầu, đóng tàu, nhuộm.
vật liệu xây dựng, tiêu dùng.
Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quan nhiều đến ngành công nghiệp
sản xuất hàng tiêu dùng.
dệt, may.
chế biến thực phẩm.
khai khoáng.
Tài nguyên biển không có ảnh hưởng nhiều đến hoạt động của công nghiệp là
khai thác dầu khí.
lọc dầu.
đóng và sửa chữa tàu.
hóa chất.
Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?
Dệt - may.
Giày - da.
Thủy điện.
Thực phẩm.
Hoạt động công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao?
Dệt - may.
Giày - da.
Hoá dầu.
Thực phẩm.
Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề?
Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.
Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.
Dệt - may, kĩ thuật điện, hoá dầu, luyện kim màu.
Da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng.
Tác động to lớn của tiến bộ khoa học kĩ thuật đối với phát triển công nghiệp không phải là làm
nhiều ngành công nghiệp mới ra đời.
thay đổi quy luật phân bố sản xuất.
biến đổi rất mạnh mẽ tới môi trường.
thay đổi việc khai thác tài nguyên.
Thị trường không có sự tác động mạnh mẽ đến phát triển công nghiệp về
hướng chuyên môn hoá sản xuất
quá trình lựa chọn vị trí xí nghiệp.
quy mô sản xuất các loại hàng hóa.
khai thác và sử dụng tài nguyên.
Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?
Khoáng sản, dân cư - lao động, đất, thị trường, chính sách.
Khí hậu - nước, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách.
Khoa học kĩ thuật, dân cư - lao động, thị trường, chính sách.
Đất, rừng, biển, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách.
Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là
khoa học, công nghệ.
liên kết và hợp tác.
dân cư, lao động.
vốn và thị trường.
Nhân tố ảnh hưởng đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là
vốn và thị trường.
liên kết và hợp tác.
vị trí địa lí.
tài nguyên thiện nhiên.
Ngành công nghiệp năng lượng gồm
khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.
khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện,
khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.
khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng?
Là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia.
Là cơ sở không thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại.
Là tiền đề của các tiến bộ khoa học - kĩ thuật và công nghệ.
Là thước đo trình độ phát triển văn hoá - xã hội của quốc gia.
Than đá không dùng để làm
nhiện liệu cho nhiệt điện.
cốc hoá cho luyện kim đen.
nguyên liệu cho hoá than.
vật liệu dùng để xây dựng.
Các quốc gia nào sau đây tập trung nhiều than đá?
Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Ba Lan.
Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Thái Lan.
Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ran.
Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ta-li-a.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?
Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất.
Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.
Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc.
Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.
Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?
Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.
Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.
Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người.
Cơ sở về nhiện liệu cho công nghiệp chế biến.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?
Điện không thể tồn kho, nhưng có khả năng vận chuyển đi xa.
Nhà máy công suất càng lớn, thiết bị hiện đại, giá thành rẻ hơn.
Nhiệt điện và thuỷ điện khác nhau về vốn, thời gian, giá thành.
Không nhất thiết phải kết hợp các nhà máy nhiệt điện, thuỷ điện.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?
Sản lượng điện chủ yếu tập trung ở các nước phát triển và nước công nghiệp hóa.
Sản lượng điện bình quân đầu người là thước đo trình độ phát triển và văn minh.
Điện sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau: nhiệt điện, thủy điện, tua bin khí,…
Sản lượng điện bình quân theo đầu người cao nhất là ở các nước đang phát triển.
Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng
củi gỗ.
than đá.
dầu khí.
năng lượng mới.
Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân nào sau đây?
Than đá, dầu khí đang cạn kiệt.
Xảy ra biến đổi khí hậu toàn cầu.
Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi.
Chi phí sản xuất không quá cao.
Nguồn năng lượng sạch gồm
năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.
năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.
năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.
năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.
Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?
Than đá.
Dầu khí.
Sức gió.
Củi gỗ.
Biện pháp quan trọng để giảm khí thải CO2 (nguyên nhân làm tăng nhiệt độ trên Trái Đất) không phải là
giảm đốt than đá.
giảm đốt dầu khí.
tăng trồng rừng.
tăng đốt củi gỗ.
Các quốc gia nào sau đây có sản lượng điện bình quân theo đầu người vào loại cao nhất thế giới?
Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, LB Nga.
Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, Đức.
Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, Hoa Kì.
Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, Pháp.
Sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là
sắt, thép.
đồng, chì.
vàng, bạc.
kẽm, nhôm.
Sản phẩm của công nghiệp luyện kim màu là
sắt.
mangan.
ti tan.
nhôm.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện tử - tin học?
Là một ngành công nghiệp trẻ, bùng nổ từ năm 1990 lại đây.
Được coi là một ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều quốc gia.
Là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các nước.
Chiếm nhiều diện tích rộng, tiêu thụ nhiều kim loại, điện nước.
Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần
nhiều diện tích rộng.
nhiều kim loại, điện.
lao động trình độ cao.
tài nguyên thiện nhiện.
Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử - tin học là
Hoa Kì, Nhật Bản, EU.
Hoa Kì, Nhật Bản, Nam Á.
Hoa Kì, Nhật Bản, LB Nga.
Hoa Kì, Nhật Bản, Đông Á.
Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
Dệt - may.
Da - giày.
Rượu, bia.
Nhựa.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
Gồm nhiều ngành khác nhau.
Có các sản phẩm rất đa dạng.
Kĩ thuật sản xuất khác nhau.
Quy trình sản xuất phức tạp.
Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu là
dùng cho các ngành công nghiệp khác.
phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân.
đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.
phục vụ cho các hoạt động ở cuộc sống.
Đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không phải là
đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất lớn.
thời gian xây dựng tương đối ngắn.
quy trình sản xuất tương đối đơn giản.
thời gian hoàn vốn tương đối nhanh.
Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của công nghiệp hàng tiêu dùng so với các ngành công nghiệp nặng?
Sử dụng nhiện liệu nhiều hơn.
Sử dụng động lực nhiều hơn.
Chịu chi phí vận tải lớn hơn.
Cần có nhiều lao động hơn.
Công nghiệp hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn của các nhân tố
nhiện liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.
lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.
năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.
thiết bị, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.
Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với vai trò của ngành dệt - may?
Đáp ứng nhu cầu về may mặc, sinh hoạt cho con người.
Cung cấp một phần nguyên liệu cho công nghiệp nặng.
Thúc đẩy sự phát triển ngành nông nghiệp và hoá chất.
Giải quyết công ăn việc làm cho lao động, nhất là nam.
Sản phẩm chế biến từ dầu khí chỉ là xăng và dầu hỏa.
Đúng
Sai
Dầu khí có nguồn gốc từ sinh vật nên được xếp là tài nguyên khoáng sản tái tạo.
Đúng
Sai
Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là một bộ phận của
tổ chức lãnh thổ nền kinh tế.
cơ cấu kinh tế theo ngành.
tốc độ tăng trưởng kinh tế.
cơ cấu thành phần kinh tế.
Tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của hoạt động sản xuất công nghiệp theo
cơ cấu các ngành.
tốc độ tăng trưởng.
không gian lãnh thổ.
thời gian phát
Mục đích chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là
nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp các nơi.
tăng cường giá trị hàng hoá sản phẩm công nghiệp.
đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế, xã hội, môi trường.
giải quyết việc làm ở các vùng đất nước khác nhau.
Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt xã hội là
giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.
sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.
thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.
tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững.
Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của
điểm công nghiệp.
khu công nghiệp.
trung tâm công nghiệp.
vùng công nghiệp.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp tập trung?
Khu vực có ranh giới rõ ràng.
Nơi tập trung nhiều xí nghiệp.
Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.
Gắn với đô thị vừa và lớn.
Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là
khu vực có ranh giới rõ ràng.
nơi có một đến hai xí nghiệp.
có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.
gắn với đô thị vừa và lớn.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với trung tâm công nghiệp?
Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.
Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.
Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiện liệu.
Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.
Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?
Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.
Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.
Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiện liệu.
Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.
Đặc điểm nào sau đây không hoàn toàn đúng với vùng công nghiệp?
Là một vùng lãnh thổ rộng lớn.
Bao gồm điểm, khu, trung tâm.
Có một số các ngành chủ yếu.
Gắn với một đô thị vừa và lớn.
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây không có các xí nghiệp bổ trợ và phục vụ công nghiệp?
Vùng công nghiệp.
Điểm công nghiệp.
Trung tâm công nghệp.
Khu công nghiệp.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?
Có ranh giới không rõ ràng.
Có vị trí địa lí thuận lợi.
Tập trung nhiều xí nghiệp.
Tiết kiệm được chi phí sản xuất.
Vùng công nghiệp không phải cùng sử dụng
nguồn lao động.
cơ sở hạ tầng.
hệ thống năng lượng.
nguồn nguyên liệu.
Phát biểu nào sau đây không đúng về một số hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp?
Khu công nghiệp tổng hợp có cơ sở sản xuất cho xuất khẩu, tiêu dùng.
Khu chế xuất là để bố trí các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu.
Vùng công nghiệp là lãnh thổ sản xuất chuyên môn hoá và cấu trúc rõ.
Trung tâm công nghiệp không có ngành sản xuất theo chuyên môn hoá.
Phát biểu nào sau đây không đúng về hình thức tổ chức sản xuất doanh nghiệp công nghiệp?
Có diện tích, vốn khác nhau trên một lãnh thổ.
Thực hiện một hay vài hoạt động công nghiệp.
Có sự hợp tác, liên kết với nhau trong sản xuất.
Gắn với đô thị vừa, có doanh nghiệp hạt nhân.
Đặc điểm của doanh nghiệp công nghiệp là
ở trong khu vực riêng không có dân cư sống.
có diện tích, vốn khác nhau trên một lãnh thổ.
gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động.
liên hệ chặt chẽ với nhau về quy trình sản xuất.
Đặc điểm của khu công nghiệp tập trung là
gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động.
ở trong khu vực riêng không có dân cư sống.
chỉ tập trung sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.
các doanh nghiệp không có liên kết, hợp tác.
Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là
thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.
góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.
Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là
thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.
góp phần tạo ra các cảnh quan
Vai trò của dịch vụ đối với tài nguyên thiện nhiện là
thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.
góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.
Vai trò của dịch vụ đối với môi trường sống của con người là
thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.
góp phần tạo ra các cảnh quan văn hoá hấp dẫn.
Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với các ngành dịch vụ?
Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất.
Sử dụng tốt hơn các nguồn lao động ở trong nước.
Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiện nhiện
Quyết định việc phân bố lại dân cư trong cả nước.
Đặc điểm của ngành dịch vụ là
sản phẩm phần lớn là phi vật chất.
nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.
sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.
hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.
Một số khu vực dịch vụ bị mất cân đối cung cầu chủ yếu do
quá trình sản xuất luôn đi cùng với tiêu thụ.
sản phẩm không dùng thì không còn tồn tại.
người tiêu dùng thường tham gia sản xuất.
phần lớn sản phẩm là vô hình, phi vật chất.
Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành
dịch vụ công.
dịch vụ tiêu dùng.
dịch vụ kinh doanh.
dịch vụ cá nhân.
Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục , thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành
dịch vụ cá nhân.
dịch vụ kinh doanh.
dịch vụ tiêu dùng.
dịch vụ công.
Dịch vụ kinh doanh gồm
bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, các dịch vụ cá nhân.
vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, tư vấn.
vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, giáo dục.
bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, khoa học công nghệ.
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?
A. Trình độ phát triển kinh tế.
B. Quy mô và cơ cấu dân số.
C. Mức sống và thu nhập thực tế.
D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ?
Trình độ phát triển kinh tế.
Quy mô và cơ cấu dân số.
Mức sống và thu nhập thực tế.
Phân bố và mạng lưới dân cư.
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?
Trình độ phát triển kinh tế.
Quy mô và cơ cấu dân số.
Mức sống và thu nhập thực tế.
Phân bố và mạng lưới dân cư.
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ?
Trình độ phát triển kinh tế.
Quy mô và cơ cấu dân số.
Mức sống và thu nhập thực tế.
Phân bố và mạng lưới dân cư.
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?
Trình độ phát triển kinh tế.
Quy mô và cơ cấu dân số.
Mức sống và thu nhập thực tế.
Phân bố và mạng lưới dân cư.
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ?
Trình độ phát triển kinh tế.
Quy mô và cơ cấu dân số.
Mức sống và thu nhập thực tế.
Phân bố và mạng lưới dân cư.
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?
Năng suất lao động xã hội.
Quy mô và cơ cấu dân số.
Mức sống và thu nhập thực tế.
Phân bố và mạng lưới dân cư.
Nhân tố nào sau đây có tác động không rõ rệt đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch?
Tài nguyên thiện nhiện.
Di sản văn hoá, lịch sử.
Phân bố điểm dân cư.
Cơ sở hạ tầng du lịch.
Nhân tố nào sau đây có tác động không rõ rệt đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch?
Trình độ phát triển và năng suất lao động.
Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.
Mức sống và thu nhập thực tế người dân.
Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.
Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến cơ cấu các ngành dịch vụ?
Quy mô dân số.
Tỉ suất giới tính.
Cơ cấu theo tuổi.
Gia tăng tự nhiện
Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến nhịp độ tăng trưởng của các ngành dịch vụ?
Quy mô dân số.
Tỉ suất giới tính.
Cơ cấu theo tuổi.
Gia tăng tự nhiện.
