NEW
Font size
Worksheetshóa 11
Total questions: 74
Worksheet time: 37mins
HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sangmàu vàng là do:
HNO3 tan nhiều trong nước.
khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất trong môi trường.
dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh
dung dịch HNO3 bị phân hủy một phần tạo thành một lượng nhỏ NO2.
Khử hoàn tàn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Khối lượng Fe thu được là
3,36 gam.
1,68 gam
2,52 gam
1,44 gam.
Để đề phòng bị nhiễm độc khí CO, người ta sử dụng mặt nạ với chất hấp phụ nào sau đây?
CuO và MnO2
CuO và MgO
CuO và Fe2O3
than hoạt tính
Khi cho khí CO dư đi qua hỗn hợp rắn gồm CuO, FeO, Fe3O4, Al2O3 và MgO, sau phản ứng hỗn hợp rắn thu được gồm:
Al và Cu
Cu, Al và Mg
Cu, Fe, Al2O3 và MgO
Cu, Fe, Al và MgO
Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai?
CO + FeO
-> Fe+CO2
CO + CuO -> Cu + CO2
3CO + Al2O3 -> 2Al +3CO2
2CO + O2-> 2CO2
Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp CuO, MgO, Fe3O4 nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn là
Cu, MgO, Fe
Fe2O3, Cu, MgO
Cu, Mg, Fe
Fe, CuO, Mg
Vào mùa lạnh người ta thường sử dụng than để sưởi ấm, tuy nhiên có nhiều trường hợp bị ngộ độc dẫn đến tử vong do hít phải một hàm lượng đủ lớn khí X (không màu, không mùi, hơi nhẹ hơn không khí). Chất khí X và biện pháp tránh bị ngộ độc khi sử dụng than để sưởi ấm lần lượt là
A. khí CO2, không dùng trong phòng kín mà phải để cửa thoáng.
A. khí NH3, không dùng trong phòng kín mà phải để cửa thoáng.
A. khí CO, dùng trong phòng kín để khí CO không thoát ra môi trường.
A. khí CO, không dùng trong phòng kín mà phải để cửa thoáng.
Nhận định nào sau đây sai?
A. Cacbon monoxit không tạo ra muối và là một chất khử mạnh.
A. Ở nhiệt độ cao cacbon có thể khử được tất cả cac oxit kim loại giải phóng kim loại.
A. Than gỗ được dùng để chế thuốc súng, thuốc pháo, chất hấp phụ.
A. Than muội được dùng để làm chất độn cao su, sản xuất mực in, xi đánh giầy.
A. . Cho m gam than (C) tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 11,2 lít hỗn hợp X gồm 2 khí (đktc) (NO2 là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
1,2.
6.
2,5
3.
Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng?
A. Kim cương là cacbon hoàn toàn tinh khiết, trong suốt, không màu, không dẫn điện.
A. Than chì mềm do có cấu trúc lớp, các lớp lân cận liên kết với nhau bằng lực tương tác yếu.
A. Than gỗ, than xương có khả năng hấp thụ các chất khí và chất tan trong dung dịch.
Khi đốt cháy cacbon, phản ứng tỏa nhiều nhiệt, sản phẩm thu được chỉ là khí cacbonic.
Vật liệu dưới đây được dùng để chế tạo ruột bút chì?
Chì.
Than đá.
Than chì
Than vô định hình.
Kim cương được sử dụng làm mũi khoan, dao cắt thủy tinh và bột mài vì kim cương là chất có độ cứng rất lớn. Tính chất trên một phần là do tinh thể kim cương thuộc loại tinh thể
nguyên tử điển hình.
kim loại điển hình
ion điển hình.
phân tử điển hình.
Tủ lạnh dùng lâu ngày thường có mùi hôi. Để khử mùi người ta thường cho vào tủ lạnh một mẩu than gỗ. Than gỗ lại có khả năng khử mùi hôi là vì
A. than gỗ có tính khử mạnh.
A. than gỗ xúc tác cho quá trình chuyển hóa các chất khí có mùi hôi thành chất không mùi.
A. than gỗ có khả năng phản ứng với các khí có mùi tạo thành chất không mùi.
than gỗ có khả năng hấp phụ các khí có mùi hôi.
Cacbon vô định hình được điều chế từ than gỗ hay gáo dừa có tên là than hoạt tính. Tính chất nào của than hoạt tính giúp con người chế tạo các thiết bị phòng độc, lọc nước?
A. Than hoạt tính dễ cháy.
A. Than hoạt tính có cấu trúc lớp.
Than hoạt tính có khả năng hấp phụ cao
CaCO3 là thành phần hóa học chính có trong loại đá nào sau đây?
đá đỏ.
đá vôi
đá mài.
đá tổ ong
Chất nào sau đây không bị nhiệt phân:
CaCO3
MgCO3
Na2CO3
NaHCO3
Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào?
C + O2 -> CO2
3C + 4Al -> Al4C3
C + CuO -> Cu + CO2
C + 2H2 → CH4.
Cho cacbon lần lượt tác dụng với Al, H2O, CuO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, KClO3, CO2 ở điều kiện thích hợp. Số phản ứng mà trong đó cacbon đóng vai trò chất khử là:
6
4
7
5
Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào?
C + O2 → CO2.
3C + 4Al → Al4C3.
2C + Ca → CaC2.
C + 2H2 → CH4.
Cho các phản ứng sau:
1. C + O2 -> CO2.
2. C + CuO -> Cu + CO.
3. C + Ca -> CaC2.
4. C + H2 -> CH4.
5. C + H2SO4(đặc) -> SO2 + CO2 + H2O.
6. C + H2O -> CO + H2.
Các phản ứng cacbon thể hiện tính oxi hóa là
1, 2, 5, 6.
3, 4.
1, 5, 6.
1, 5.
Câu nào sau đây đúng?
- Trong các phản ứng hóa học
A. cacbon chỉ thể hiện tính khử.
A. cacbon chỉ thể hiện tính oxi hóa.
A. cacbon thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử
cacbon không thể hiện tính khử hay tính oxi hóa.
Các mức số oxi hóa có thể có của cacbon là
–4; 0; +4.
–4; 0; +2; +4.
–4; –2; 0; +2; +4.
–4; +2; +4.
Nguyên tố cacbon có số oxi hóa cao nhất trong hợp chất nào sau đây?
CO
CH4
Al4C3
Na2CO3.
Khi xét về khí cacbon đioxit, điều khẳng định nào sau đây là sai?
A. Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí.
A. Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính.
A. Chất khí không độc, nhưng không duy trì sự sống.
A. Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại.
Hiện tượng "hiệu ứng nhà kính" làm nhiệt độ Trái Đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt, nước biển dâng,… Tác nhân chủ yếu gây "hiệu ứng nhà kính" là do sự tăng nồng độ trong không khí quyển của chất nào sau đây?
O3.
N2.
NO2.
CO2.
Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố cacbon nhưng lại có nhiều tính chất khác nhau như độ cứng, khả năng dẫn điện,… là do nguyên nhân nào dưới đây?
A. Kim cương là kim loại còn than chì là phi kim.
A. Chúng có thành phần nguyên tố cấu tạo khác nhau.
A. Chúng có cấu tạo mạng tinh thể khác nhau.
A.
Kim cương cứng còn than chì mềm
Loại phân bón nào có hàm lượng nitơ cao nhất:
canxi nitrat.
amoni nitrat.
amophot.
urê.
Chất nào sau đây không phải dạng thủ hình của cacbon?
than chì
thạch anh
kim cương
fuleren
Supephotphat kép có công thức là:
Ca3(PO4)2.
Ca(H2PO4)2.
CaHPO4.
Ca(H2PO4)2.CaSO4.
Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng phản ứng với X (là một loại phân hoá học), thấy tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí. Nếu cho X phản ứng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Tìm X:
urê.
natri nitrat
amoni nitrat.
amophot.
Phát biểu nào sau đây đúng:
A. amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3.
A. phân hỗn hợp chứa nitơ; photpho; kali được gọi chung là NPK.
A. Ure có công thức là (NH4)2CO3.
A. phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion NO3- và ion NH4+.
Cho các phát biểu sau:
(1) Độ dinh dưỡng của phân đạm, phân lân và phân kali tính theo phần trăm khối lượng tương ứng của N2O5; P2O5 và K2O3.
(2) Người ta không bón phân urê kèm với vôi.
(3) Phân lân chứa nhiều photpho nhất là supephotphat kép.
(4) Bón nhiều phân đạm amoni sẽ làm đất chua.
(5) Quặng photphorit có thành phần chính là Ca3(PO4)2.
- Trong các phát biểu trên, số phất biểu đúng là
5
2
3
4
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Supephotphat kép cố độ dinh dưỡng thấp hơn supephotphat đơn.
A. Nitơ và photpho là hai nguyên tố không thể thiếu cho sự sống.
A. Các muối nitrat dễ bị nhiệt phân hủy.
A. Các muối đihiđrophotphat đều rễ tan trong nước.
Thành phần chính của supephotphat đơn là:
Ca(H2PO4)2
Ca(H2PO4)2, CaSO4
CaHPO4, CaSO4
CaHPO4
Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
KCl
NH4NO3
NaNO3
K2CO3
Loại phân đạm nào sau đây có độ dinh dưỡng cao nhất?
(NH4)2SO4.
(NH2)2CO.
NH4NO3.
NH4Cl.
Cho 2 mol axit H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 5 mol NaOH thì sau phản ứng thu được các muối nào?
NaH2PO4, Na3PO4.
NaH2PO4, Na2HPO4.
Na2HPO4, Na3PO4
Na2HPO4, NaH2PO4, Na3PO4.
Phân biệt 3 dung dịch NaCl; NaNO3 và Na3PO4 bằng:
Quỳ tím
NaOH.
Ba(OH)2.
AgNO3.
Nhận xét nào sau đây đúng?
Thành phần chính của quặng apatit là 3Ca3(PO4)2×CaF2.
Trong công nghiệp photpho được điều chế từ Ca3P2, SiO2 và C.
Ở điều kiện thường photpho đỏ tác dụng với O2 tạo ra sản phẩm P2O5.
Các muối Ca3(PO4)2 và CaHPO4 đều tan trong nước.
Dung dịch Na3PO4 1M, nồng độ (mol/l) của ion Na+ và
PO43- lần lượt là
1 và 3.
3 và 1
2 và 3.
3 và 2
Để phân biệt dung dịch Na3PO4 và dung dịch NaNO3 dùng thuốc thử nào sau đây?
Dung dịch HCl.
Dung dịch KOH
Dung dịch AgNO3.
Dung dịch H2SO4.
Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa màu vàng?
NaCl
Na3PO4
NaF
Na2SO4.
Cho các phản ứng sau:
(1) Ca3(PO4)2 + C + SiO2 (lò điện);
(2) NH3 + O2 (to cao)
(3) Cu(NO3)2 (to cao)
(4) NH4Cl + NaOH.
Trong các phản ứng trên, những phản ứng tạo ra đơn chất là:
.(1),(2),(4).
(1),(3),(4).
(2),(3),(4).
(1),(2),(3).
Thành phần chính của quặng photphorit là
CaHPO4
NH4H2PO4.
Ca(H2PO4)2.
Ca3(PO4)2.
Thành phần chính của quặng apatit là
Trong công nghiệp, photpho được điều chế từ phản ứng nung hỗn hợp các chất nào sau đây ?
quặng photphorit, đá xà vân và than cốc.
quặng photphorit, cát và than cốc
diêm tiêu, than gỗ và lưu huỳnh.
cát trắng, đá vôi và sođa.
Hai khoáng vật chính của photpho là:
Apatit và hematit
Pirit và photphorit
Apatit và photphorit
Manhetit và apatit
Cho photpho tác dụng với các chất sau: Ca, O2, Cl2, KClO3, HNO3 và H2SO4 đặc, nóng. Photpho tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất trên?
6.
5.
4
3
Tìm phương trình hóa học viết sai?
2P + 3Ca → Ca3P2.
4P + 5O2(dư) → 2P2O5.
2P + 3Cl2 (dư) → 2PCl3.
2P + 5S → P2S5.
Khi cho clo dư qua photpho nóng chảy, sẽ thu được sản phẩm nào sau đây:
PCl3
PCl5
PCl2.
PCl
Nhận định nào sau đây đúng:
Số oxi hóa của photpho có thể tăng từ 0 đến +3 hoặc +5 nên photpho chỉ có tính khử
Photpho có thể giảm số oxi hóa từ 0 xuống -3 nên photpho chỉ có tính oxi hóa
Số oxi hóa của photpho có thể tăng từ 0 đến +3 hoặc +5, có thể giảm từ 0 đến -3 nên photpho thể hiện tính khử và tính oxi hóa
Photpho rất trơ về mặt hóa học nên không thay đổi số oxi hóa trong các phản ứng hóa học
Magie photphua có công thức là:
Mg2P2O7.
Mg2P3.
Mg3P2.
Mg3(PO4)2.
Phát biểu nào sau đây là sai?
Cấu hình electron nguyên tử của photpho là 1s22s22p63s23p3.
Photpho chỉ tồn tại ở 2 dạng thù hình photpho đỏ và photpho trắng.
Photpho trắng hoạt động mạnh hơn photpho đỏ.
Ở nhiệt độ thường photpho hoạt động mạnh hơn nitơ.
Photpho có mấy dạng thù hình quan trọng nhất:
3 dạng: photpho đỏ, photpho trắng và photpho vàng
2 dạng: photpho đỏ và photpho trắng
1 dạng photpho đỏ
1 dạng photpho trắng
Khi cho 2,46 gam hỗn hợp Cu và Al tác dụng với dd HNO3 đặc, dư, đun nóng, sinh ra 2,688 lít khí duy nhất NO2 (đktc). % khối lượng của Cu và Al trong hỗn hợp lần lượt là:
78,05% Cu và 21,95% Al
38,8% Cu và 61,2% Al.
61,2% Cu và 38,8% Al.
21,95% Cu và 78,05% Al.
Hoà tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại M vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được 448 ml khí N2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Kim loại M là
Mg.
Zn.
Al.
Ca.
Hòa tan 32 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO3 loãng, dư, thoát ra 6,72 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là
1,2.
19,2.
28,8.
. 3,2.
Hoà tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HNO3 đặc nóng, dư, sau phản ứng thu được 6,72 lít khí NO2 (đktc). Biết phản ứng không tạo sản phẩm khử khác, giá trị m là
5,6 g
6,5 g
16,8 g
11,2 g
Nhiệt phân hoàn toàn m gam Cu(NO3)2 thu được tổng thể tích khí là 5,376 lit (ở điều kiện tiêu chuẩn). Giá trị của m là
18,048
45,120.
30,080
22,560.
Kim loại Cu có thể bị hòa tan trong hỗn hợp dung dịch nào:
HCl và H2SO4.
NaNO3 và HCl
NaNO3 và NaCl
NaNO3 và K2SO4.
Cho phương trình phản ứng: Mg + HNO3 -> Mg(NO3)2 + NO + H2O.
Tổng hệ số cân bằng (số nguyên tối giản) của các chất trong phản ứng trên là
18.
16.
20
- 22.
Cho các kim loại sau: Mg, Al, Cu, Ag, Fe, Au, Zn, Ca. Số kim loại tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nguội là
3
4
5
6
Cho các mệnh đề sau:
(1). Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh.
(2). Ion NO3- có tính oxi hóa trong môi trường axit.
(3). Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2.
(4). Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt.
- Các mệnh đề đúng là:
1, 2, 3
2, 4
2, 3.
1, 2.
Khi nhiệt phân hoàn toàn muối KNO3 thu được sản phẩm là
KNO2, N2 và O2
KNO2 và O2.
KNO2, N2 và CO2
KNO2 và NO2.
Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?
Cu(NO3)2, AgNO3, NaNO3
KNO3, Hg(NO3)2, LiNO3
Pb(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2
Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3.
Trong phòng thí nghiệm, thường điều chế HNO3 bằng phản ứng:
4NO2 + O2 + 2H2O --> 4HNO3
N2O5 + H2O -> 2HNO3
AgNO3 + HCl
-> AgCl + HNO3
NaNO3(tinh thể) + H2SO4(đặc)
->
NaHSO4 + HNO3
Trong phòng thí nghiệm, HNO3 được điều chế theo phản ứng sau:
NaNO3 (rắn) + H2SO4 (đặc) --> NaHSO4 + HNO3 .
axit H2SO4 có tính axit mạnh hơn HNO3
HNO3 dễ bay hơi hơn.
H2SO4 có tính oxi hóa mạnh hơn HNO3
một nguyên nhân khác.
Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc nóng dư, thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là
NO2.
N2O
N2
NO.
Axit nitric đặc, nóng phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
Mg(OH)2, CuO, NH3, Ag
Mg(OH)2, CuO, NH3, Pt
Mg(OH)2, NH3, CO2, Au
CaO, NH3, Au, FeCl2.
Kim loại tác dụng với HNO3 không tạo ra được
NH4NO3
NO2
N2O5
N2
HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với
NaOH.
Fe2O3.
Fe(OH)3.
S
Trong phân tử HNO3, N có hóa trị và số oxi hóa lần lượt là:
V, +5
IV, +3
V, +4
IV, +5
Số oxi hóa của nitơ trong N2, NH3, HNO3 lần lượt là:
0, +3, +5
0, -3 ,+5
0, +3, +6
0, +1, +3
Các tính chất hóa học của HNO3 là:
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân hủy.
tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân hủy.
