wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế chính trị 4

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Trong các nhân tốảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận, nhân tố nào ảnh hưởng thuận chiều?

a)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

Tư bản bất biến

c)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

Tất cả đều đúng

2.

Nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng ngược chiều với tỷ suất lợi nhuận

a)

a. Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

b. Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

c.Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

d. a và b

3.

Đối tượng mua bán trên thị trường chứng khoán là

a)

Cổ phiếu, trái phiếu

b)

Bất động sản

c)

Bản quyền phát minh sáng chế

d)

Tất cả đều đúng

4.

Địa tô TBCN là phần còn lại sau khi khấu trừ:

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi nhuận bình quân

c)

Lợi nhuận siêu ngạch

d)

Lợi nhuận độc quyền

5.

Trong CNTB, giá cả nông phẩm được xác định theo giá cả của nông phẩm ở loại đất nào?

a)

Đất tốt

b)

Đất xấu

c)

Đất trung bình

d)

Mức trung bình của các loại đất xấu

6.

Địa tô chênh lệch I thu được trên:

a)

Ruộng đất ở vị trí thuận lợi

b)

Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình

c)

Ruộng đất tốt

d)

Tất cả đều đúng

7.

Địa tô chênh lệch II thu được trên:

a)

Ruộng đất đã thâm canh

b)

Ruộng đất có độ màu mỡ tốt

c)

Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình

d)

Ở ruộng đất có vị trí thuận lợi

8.

Nguyên nhân có địa tô chênh lệch II là do:

a)

Do đầu tư thêm mà có

b)

Do vị trí thuận lợi của đất

c)

Do độ màu mỡ tự nhiên của đất

d)

Tất cả đều đúng

9.

Loại ruộng đất nào chỉ có địa tô tuyệt đối?

a)

Ruộng xấu

b)

Ruộng tốt

c)

Ruộng trung bình

d)

Ruộng có vị trí thuận lợi

10.

Địa tô tuyệt đối có ở loại ruộng đất nào?

a)

Ruộng tốt

b)

Ruộng xấu

c)

Ruộng trung bình

d)

Tất cả đều đúng

11.

Loại ruộng đất nào có địa tô tuyệt đối và địa tô chênh lệch?

a)

Ruộng tốt

b)

Ruộng trung binh

c)

Tất cả đều đúng

d)

Ruộng đất có vị trí thuận lợi

12.

Giá cả ruộng đất phụ thuộc các nhân tố nào?

a)

Vị trí của đất

b)

Tất cả đều đúng

c)

Độ màu mỡ của đất

d)

Mức địa tô của đất

13.

Trong CNTB giá cả đất đai ngày càng tăng lên vì:

a)

Tỷ suất lợi tức có xu hướng giảm

b)

Đất đai ngày càng khan hiếm

c)

Địa tô ngày càng tăng

d)

Tất cả đều đúng

14.

Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

Tư bản ngân hàng là tư bản hoạt động

b)

Tư bản ngân hàng là tư bản tiềm thế

c)

Tư bản cho vay là tư bản tiềm thế

d)

Tất cả đều đúng

15.

Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

Địa tô tuyệt đối gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp

b)

Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp

c)

Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền tư hữu ruộng đất

d)

Tất cả đều đúng

16.

Khi tỷ suất giá trị thặng dư không đổi thì tỷ suất lợi nhuận phụ thuộc vào:

a)

Cấu tạo giá trị của tư bản

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

Cấu tạo kỹ thuật của tư bản

d)

Tất cả đều đúng

17.

Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì tỷ suất lợi nhuận sẽ:

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Tuỳ điều kiện cụ thể

d)

Không đổi

18.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành dựa trên:

a)

Khả năng tổ chức quản lý

b)

Trang thiết bị kỹ thuật, công nghệ

c)

Trình độ kỹ thuật, tay nghề công nhân

d)

Tất cả đều đúng

19.

Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về:

a)

Cung cầu các loại hàng hoá

b)

Lợi nhuận khác nhau

c)

Tỷ suất lợi nhuận

d)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

20.

Lợi nhuận bình quân của các ngành khác nhau phụ thuộc vào:

a)

Tư bản ứng trước

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

d)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

21.

Đặc điểm hoạt động của thương nghiệp trước CNTB là:

a)

Cân, đong, đo đếm không chính xác

b)

Mua rẻ, bán đắt

c)

Lừa đỏa

d)

Tất cả đều đúng

22.

Nguồn tư bản tiền tệ mà ngân hàng huy động được bao gồm:

a)

Tiền của các nhà tư bản thực lợi

b)

Tiền nhàn rỗi của các tư bản sản xuất

c)

Tiền tự có của chủ ngân hàng

d)

Tất cả đều đúng

23.

Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Cạnh tranh

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

24.

Cơ chế điều tiết kinh tế của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là:

a)

Thị trường và nhà nước

b)

Tất cả đều đúng

c)

Thị trường cạnh tranh, độc quyền tư nhân và điều tiết của nhà nước

d)

Nhà nước và độc quyền tư nhân

25.

Biểu hiện của quy luật giá trị thặng dư trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền

a)

Lợi nhuận bình quân và giá cả sản xuất

b)

Giá trị và giá cả thị trường

c)

lợi nhuận độc quyền cao

d)

Tất cả đều đúng

26.

Địa tô tuyệt đối là:

a)

a. Địa tô thu được trên tất cả các loại đất khi cho thuê

b)

b. Là địa tô chỉ thu được trên những loại đất xấu

c)

C. Là địa tô chỉ thu được trên những loại đất tốt

d)

D. a và c

27.

Địa tô chênh lệch II là

a)

d. cả a và b

b)

a. là địa tô thu được nhờ đầu tư, thâm canh

c)

b. là địa tô thu được trên những loại đất tốt

d)

c. là địa tô thu được trên những loại đất có vị trí thuật lợi

28.

Địa tô chênh lệch I là:

a)

a. là địa tô có được trên những loại đất tốt, trung bình

b)

b. do ruộng đất có vị trí thuận lợi

c)

c. do thâm canh đem lại

d)

d. cả a và b

29.

Nguồn gốc của địa tô tư bản

a)

Là phần giá trị thặng dư nằm ngoài lợi nhuận bình quân

b)

Là một phần của lợi nhuận bình quân

c)

Là tiền đi thuê đất

d)

Do độ màu mỡ của ruộng đất đem lại cho chủ đất

30.

Tỷ suất lợi tức là:

a)

A. Tỷ lệ phần trăm giữa tổng số lợi tức và tổng số tư bản tiền tệ cho vay

b)

B. Tỷ lệ phần trăm giữa tổng lợi nhuận và tổng tư bản tiền tệ cho vay

c)

C. Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị thặng dư và tổng tư bản tiền tệ cho vay

d)

D. Cả B và C

31.

Nguồn gốc lợi tức của tư bản cho vay:

a)

A. Là một phần giá trị thặng dư được tạo ra trong sản xuất

b)

B. Do kinh doanh tiền tệ mà có

c)

C. Do nhà tư bản cho vay trả cho nhà tư bản cho vay

d)

D. Cả B và A

32.

Chi phí lưu thông của tư bản thương nghiệp bao gồm:

a)

Chi phí vận chuyển, chi phí bao bì, chi phí bảo quản

b)

Chi phí lưu thông thuần túy, chi phí lưu thông bổ sung

c)

Chi phí lưu thông thuần túy, chi phí vận chuyển

d)

Chi phí quảng cáo, khuyến mãi

33.

Nguồn gốc lợi nhuận của tư bản thương nghiệp dưới CNTB

a)

Do lưu thông mà có

b)

Do bán hàng hóa cao hơn giá trị

c)

Là một phần giá trị thặng dư được tạo ra tỏng sản xuất

d)

Do tiết kiệm chi phí vận chuyển

34.

Quy luật giá trị thặng dư biểu hiện trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh là:

a)

Quy luật lợi nhuận

b)

Quy luật lợi nhuận độc quyền

c)

Quy luật lợi nhuận bình quân

d)

Quy luật giá cả độc quyền

35.

So sánh về lượng giữa tỷ suất giá trị thặng dư với tỷ suất lợi nhuận

a)

a. Tỷ suất giá trị thặng dư bằng tỷ suất lợi nhuận

b)

b. Tỷ suất giá trị thặng dư nhỏ hơn tỷ suất lợi nhuận

c)

c. Tỷ suất giá trị thặng dư lớn hơn tỷ suất lợi nhuận

d)

d. Cả a và b

36.

Giá cả sản xuất bao gồm:

a)

chi phí sản xuất + lợi nhuận

b)

chi phí sản xuất + lợi nhuận bình quân

c)

chi phí sản xuất + giá trị thặng dư

d)

chi phí sản xuất + lợi nhuận siêu ngạch

37.

Giá trị hàng hóa chuyển hóa thành giá cả sản xuất là do:

a)

a. Cạnh tranh trong nội bộ ngành

b)

b. Sự hình thành lợi nhuận bình quân

c)

c. Sự hình thành chi phí sản xuất TBCH

d)

d. Cả a và c

38.

Cạnh tranh giữa các ngành, sẽ dẫn đến:

a)

Hình thành lợi nhuận bình quân và tỷ suất lợi nhận bình quân trung bình giữa các ngành

b)

Hình thành giá trị xã hội

c)

Hình thành giá cả hàng hóa

d)

Hình thành lợi nhuận siêu ngạch

39.

Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa bao gồm:

a)

c + v +m

b)

c + v

c)

v + m

d)

c + m

40.

So sánh về bản chất giữa giá trị thặng dư với lợi nhuận:

a)

A. Giá trị thặng dư do lao động tạo ra còn lợi nhuận do hiểu quả kinh doanh đem lại

b)

B. Giá trị thặng dư và lợi nhuận khác nhau về bản chất

c)

C. Giống nhau về bản chất, là phần lao động không công của công nhân

d)

D. Cả A và C

41.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành sẽ dẫn đến:

a)

A. Hình thành giá trị thị trường

b)

B. Hình thành lợi nhuận bình quân

c)

C. Hình hành giá trị xã hội

d)

D. cả A và C

42.

Sự giống nhau giữa tích tự và tập trung tư bản:

a)

Là tăng tổng tư bản xã hội

b)

Quan hệ giữa các nhà tư bản với nhau

c)

Quan hệ giữa nhà tư bản với công nhân

d)

Làm tăng quy mô của tư bản cá biệt

43.

Điều kiện để tấi sản xuất mở rộng tư bản chủ nghĩa:

a)

Quy mô tư bản khả biến phải lớn hơn trước

b)

Số công nhân phải nhiều hơn trước

c)

Phải có tích lũy tư bản để tăng qui mô tư bản ứng trước

d)

Phải tổ chức lao động tốt hơn

44.

Tiền lương danh nghĩa:

a)

Là một số tiền biểu hiện đúng giá tị sức lao động

b)

Là giá cả của lao động

c)

Là giá cả sức lao động

d)

Luôn hay đổi theo giá tư liệu sinh hoạt

45.

Muốn tăng cường bóc lột giá trị thặng dư tương đối phải:

a)

A. Tăng năng suất lao động trong ngành sản xuất tư liệu sản xuất, để sản xuất tư liệu sinh hoạt

b)

B. Tăng cường độ lao động, kéo dài ngày lao động

c)

C. Tăng năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt

d)

D. Cả a và c

46.

Khối lượng giấ tị thặng dư (M) phản ánh:

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

b)

Tính chất bóc lột của tư bản với lao động là thuê

c)

Phạm vi bóc lột của tư bản với lao động

d)

Qui mô bóc lột của tư bản đối với người lao động là thuê

47.

Tư bản bất biến trong quá trình sản xuất:

a)

Chuyển toàn bộ giá trị vào sản hẩm

b)

Chuyển dần từng phần giá trị vào sản phẩm

c)

Không thay đổi về lượng

d)

Tăng lên về lương

48.

Mâu thuẫn cơ bản của nền sản xuất hàng hóa:

a)

Mâu thuẫn giữa hàng với tiền

b)

Mâu thuẫn giữa giá trị với giá trị sử dụng

c)

Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân với lao động xã hội

d)

Mâu thuẫn giữa sản xuất với tiêu dùng

49.

Tiến trình cuộc cách mạng kỹ thuật ở nước Anh được bắt đầu từ:

a)

Máu công tác

b)

Máy động lực

c)

Máy chuyển lực

d)

Ngành chế tạo cơ khí

50.

Chủ nghĩa tư bản ra đời khi:

a)

Sản xuất hàng hóa đã phát triển cao

b)

Tư liệu sản xuất tập trung trong tay một số ít người và đa số người trong xã hội bị mất hết tư liệu sản xuất

c)

Phân công lao động xã hội đã phát triển khá cao

d)

Xuất hiện giai cấp bóc lột và giai cấp bị bóc lôtk

51.

Sự phát triển đại công nghiệp cơ khí TBCN ở nước Anh bắt đầu từ:

a)

Các ngành công nghiệp chế tạo

b)

Các ngành công nghiệp nặng

c)

Các ngành công nghiệp nhẹ

d)

Ngành sản xuất máy hơi nước

52.

Hai hành hóa trao đổi với nhau được là do:

a)

A. Chúng cùng là sản phẩm của lao động

b)

B. Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau

c)

C. Có hoa phí vật tư kỹ thuật bằng nhau

d)

D. Cả A và B

53.

Lao động cụ thể:

a)

Là phạm trù lịch sử

b)

Tạo ra giá trị sử dụng của hành hóa

c)

Tạo ra giá tị hàng hóa

d)

Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hóa

54.

Cuộc đại phân công lao động xã hội lần thứ 3 là:

a)

Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt

b)

Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

c)

Thương nghiệp trở thành ngành độc lập

d)

Sự phân công lao động theo lứa tuổi và giới tính

55.

Có mấy loại hình thức địa tô cơ bản trong chế độ phong kiến

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Chính sách tỉ giá hối đoái là:

a)

Chính sách kinh tế đối ngoại

b)

Chính sách tiền tệ

c)

Chính sách tài chính

d)

Tất cả đều đúng

57.

Phân công lao động xã hội và phân công lao động quốc tế là:

a)

Hai khái niệm khác nhau trong kinh tế chính trị

b)

Hai khái niệm giống nhau về bản chất, khác nhau về phạm vi và mức độ

c)

Hai khái niệm hoàn toàn khác nhau, trong đố phân công lao động bao hàm phân công lao động quốc tế

d)

Tất cả đều sai

58.

" Phân công lao động quốc tế" là

a)

Cơ sở của việc hình thành và phát triển kinh tế đối ngoại

b)

Cơ sở của hoạt động ngoại thương

c)

Cơ cở của đầu tư nước ngoài

d)

Tất cả đều đúng

59.

Đầu tư nước ngoài và xuất khẩu tư bản là:

a)

Hai hình thức đầu tư khác nhau

b)

Một hình thức đầu tư nhưng khác nhau về tê gọi

c)

Giống nhau về vật chất nhưng khác nhau về phương thức

d)

Tên gọi của đầu tư nước ngoài, trong những điều kiện lịch sử khác nhau

60.

Trong quan hệ kinh tế đối ngoại " Đảm bảo sự ổn định về môi trường chính trị, khinh tế, xã hội" là:

a)

Giải pháp chủ yếu nhằm mở rộng, nâng cao hiệu quả kinh tế đối ngoại

b)

Giải pháp để thu hút vốn đầu tư nước ngoài

c)

Giải pháp để phát triển kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Tất cả đều đúng

61.

Trong đổi mới kinh tế nhà nước, chuyển doanh nghiệp nhà nước sang công tý trách nhiệm hữu hạn một thành viên áp dụng cho:

a)

Các doanh nghiệp nhà nước không cổ phần hóa được

b)

Các doanh nghiệp nhà nước không giao, bán, khoán kinh doanh, cho thể được

c)

Các doanh nghiệp nhà nước không sát nhập, giải thể, hay phá sản được

d)

Các doanh nghiệp nhà nước không cổ phần hóa được, không giao, bán khoán kinh doanh, cho thuê được, mà nhà nước không cần nắm 100% vốn

62.

Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài được nêu ra và đưa vào sử dụng từ:

a)

Đại hội đảng lần thứ VI

b)

Đại hội đảng lần thứ VII

c)

Đại hội đảng lần thứ VIII

d)

Đại hội đảng lần thứ IX

63.

"Khuyến kích là giàu hợp pháp, đi đôi với xóa đói giảm nghèo" là:

a)

Một trong những giải pháp thực hiện mục tiêu công bằng xã hội trong phân phối thu nhập

b)

Một trong những mục tiêu của phân phối thu nhập tỏng thời kỳ quá độ

c)

Một trong những nội dung của chính sách xóa đói giảm nghèo

d)

Là một phương hướng để thực hiện mục tiêu công bằng xã hội

64.

Phân phối theo vốn kết hợp với phân phối theo lao đông:

a)

Áp dụng cho kinh tế tập thể

b)

Áp dụng cho kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể

c)

Áp dụng cho các hợp tác xã

d)

Áp dụng cho kinh tế tập thể và kinh tế tư bản nhà nước