wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 10

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.
Họ và tên:
4 lines
2.
1. Nghĩa của từ: 办公室
a)
Phòng
b)
Trường học
c)
Văn phòng
3.
2. Chọn chữ Hán tương ứng của từ: Công việc
a)
老师
b)
办公
c)
工作
4.
3. Nghĩa của từ: 家
a)
Nhà
b)
Trường học
c)
Bệnh viện
5.
4. Chữ Hán tương ứng của từ: Tìm, kiếm
a)
b)
c)
6.
5. Nghĩa của từ: 职员
a)
Nhân viên bán hàng
b)
Nhân viên
c)
Nhân viên giao dịch
7.
6. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "张老师是我....中文老师“
a)
b)
c)
8.
7. Điền từ thích hợp vào chỗ trống "你的老师是.......?"
a)
什么
b)
c)
怎么
9.
8. Nghĩa của từ: 楼
a)
Nhà
b)
Điện thoại
c)
Tầng, lầu
10.
9. Chữ Hán tương ứng của từ: Phòng
a)
房间
b)
时间
c)
人间
11.
10. Nghĩa của từ: 门口
a)
Cửa
b)
Cổng
c)
Cửa sổ
12.
11. Chữ Hán tương ứng của từ: Điện thoại
a)
手机
b)
电话
c)
电话号码
13.
12. "Số điện thoại của bạn là bao nhiêu" dịch sang tiếng Trung là:
a)
你的手机是多少?
b)
你的电话是什么?
c)
你的电话号码是多少?
d)
你的电话号码多少?
14.
13. Nghĩa của từ: 知道
a)
Bài tập
b)
Học tập
c)
Biết
15.
14. Câu vị ngữ động từ là gì:
a)
Là câu không có vị ngữ, chỉ có động từ
b)
Là câu có động từ làm thành phần chủ yếu của vị ngữ
c)
Là câu chỉ có động từ
16.
15. Trạng ngữ thường đứng ở vị trí nào trong câu:
a)
Sau V
b)
Trước V
c)
Sau O
17.
16. Vị trí của bổ ngữ trong câu:
a)
Trước trạng ngữ
b)
Sau trạng ngữ
c)
Trước V
d)
Sau V
18.
17. Vị trí của tân ngữ trong câu:
a)
Sau S
b)
Trước S
c)
Sau V
d)
Trước V
19.
18. Định ngữ có thể xuất hiện tại các vị trí nào trong câu:
a)
Trước S và trước V
b)
Trước S và sau O
c)
Trước S và trước O
20.
19. Chức năng của định ngữ là gì:
a)
Bổ sung ý nghĩa cho hình dung từ
b)
Bổ sung ý nghĩa cho động từ
c)
Bổ sung ý nghĩa cho danh từ
21.
20. 1 câu tiếng hán đầy đủ thường bao gồm mấy thành phần:
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7