wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lo mà ôn giữa kì 2 đi

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra vào thời gian nào?
a)
A. Nửa cuối thế kỉ XIX.
b)
B. Nửa đầu thế kỉ XX
c)
C. Nửa sau thế kỉ XX.
d)
D. Đầu thế kỉ XXI.
2.
Câu 2. Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp là đặc điểm của cuộc Cách mạng công
a)
A. Lần thứ nhất.(Thế kỉ XVIII)
b)
B. Lần thứ hai.(Cuối TK XIX)
c)
C. Lần thứ ba (Nửa sau thế kỉ XX).
d)
D. Lần thứ tư. (Đầu thế kỉ XXI).
3.
Câu 3. Những yếu tố cốt lõi của kĩ thuật số trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư là gì?
a)
A. Internet kết nối vạn vật (IoT), công nghệ sinh học, công nghệ liên ngành, đa ngành.
b)
B.Trí tuệ nhân tạo (AI), Internet kết nối vạn vật (IoT), Dữ liệu lớn (Big Data).
c)
C. Tí tuệ nhân tạo (AI), Internet kết nối vạn vật (IoT), công nghệ sinh học.
d)
D. Kĩ thuật số, công nghệ sinh học, công nghệ liên ngành, đa ngành.
4.
Câu 4. Quốc gia khởi đầu cuộc Cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ hai (cuối thế kỉ XVIII là
a)
A. Anh.
b)
A. Anh.
c)
C. Mỹ.
d)
D. Liên Xô.
5.
Câu 5. Trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau TK XX) phát minh kĩ thuật ra đời dựa trên điều gì?
a)
A. Sự phát triển của khoa học cơ bản.
b)
B. Sự phát triển của văn minh nhân loại.
c)
C. Việc tìm ra các loại vật liệu mới.
d)
D. Việc cải tiến công cụ sản xuất.
6.
Câu 6. Thành tựu nào trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỉ XX) tham gia tích cực vào việc giải quyết vấn đề lương thực cho con người?
a)
A. Máy tự động và hệ thống máy tự động.
b)
B. Cách mạng xanh và công nghệ sinh học.
c)
C. Năng lượng mới và vật liệu mới.
d)
D. Giao thông vận tải và thông tin liên lạc.
7.
Câu 7. Ý nào không phản ánh đúng bối cảnh lịch sử dẫn đến cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba?
a)
A. Những tiến bộ của khoa học, kĩ thuật vào đầu thế kỉ XX.
b)
B. Cuộc đua vũ trang giữa các cường quốc.
c)
C. Sự vơi cạn các nguồn tài nguyên hoá thạch.
d)
D. Xu thế toàn cầu hoá.
8.
Câu 8. Cách mạng công nghiệp lần thứ tư bắt đầu khi nào?
a)
A. Từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai (1945).
b)
B. Từ sau cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới (1973).
c)
C. Từ khi Chiến tranh lạnh kết thúc (1991).
d)
D. Từ đầu thế kỉ XXI.
9.
Câu 9. Đặc điểm lớn nhất của Cách mạng khoa học - kĩ thuật sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
a)
A. Kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
b)
B. Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
c)
C. Sự bùng nổ của các lĩnh vực khoa học - công nghệ.
d)
D. Mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất.
10.
Câu 10. Hậu quả tiêu cực mà Cách mạng khoa học - kĩ thuật mang lại cho nhân loại bao gồm những gì?
a)
A. Làm thay đổi cơ bản các nhân tố sản xuất.
b)
B. Đưa nhân loại bước sang một nền văn minh mới.
c)
C. Sản xuất vũ khí huỷ diệt, ô nhiễm môi trường, bệnh tật, tai nạn giao thông.
d)
D. Kinh tế thế giới có tính quốc tế hoá cao, thị trường thế giới đang hình thành.
11.
Câu 11. Cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau TK XX) sử dụng điện tử và công nghệ thông tin để tự động hoá sản xuất nên còn được gọi là gì?
a)
A. Cách mạng điện tử.
b)
B. Cách mạng cơ khí hoá.
c)
C. Cách mạng số.
d)
D. Cách mạng tự động hoá.
12.
Câu 12. Thành tựu tiêu biểu mà nhân loại đạt được trong Cách mạng công nghiệp lần thứ ba(nửa sau TK XX) chủ yếu thuộc các lĩnh vực nào?
a)
A. Công cụ sản xuất mới, năng lượng.
b)
B. Giao thông vận tải - thông tin liên lạc.
c)
C. Chinh phục vũ trụ, công nghệ thông tin.
d)
D. Khoa học cơ bản và khoa học ứng dụng.
13.
Câu 13. Thành tựu quan trọng nào sau đây trong các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đã góp phần giải quyết vấn đề lương thực cho con người?
a)
A. Trí tuệ nhân tạo.
b)
B. Máy hơi nước.
c)
C. Cuộc “Cách mạng xanh”.
d)
D. Công nghệ thông tin.
14.
Câu 14. Cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đã đạt thành tựu nào sau đây vào năm 1946?
a)
A. Máy tính điện tử được phát minh.
b)
B. Internet được phát minh.
c)
C. Con người đặt chân lên Mặt Trăng.
d)
D. Rô-bốt được phát minh.
15.
Câu 15. Một trong những ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại là gì?
a)
A. Máy móc dần dần thay thế sức lao động của con người.
b)
B. Khởi đầu quá trình công nghiệp hoá.
c)
C. Đưa nhân loại sang nền văn minh thông tin.
d)
D. Chuyên nên sản xuất thủ công sang cơ khí hoá.
16.
Câu 16. Nguồn gốc sâu xa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại là gì
a)
A. Do tác động của toàn cầu hoá.
b)
B. Do tác động của khủng hoảng tài chính.
c)
C. Do những đòi hỏi của cuộc sống của sản xuất.
d)
D. Do yêu cầu của cuộc chạy đua vũ trang giữa các nước tư bản.
17.
Câu 17. Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Chăm-pa?
a)
A. Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.
b)
B. Hình thành trên cơ sở của nền văn hóa Sa Huỳnh.
c)
C. Lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa.
d)
D. Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa.
18.
Câu 18. Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV là giai đoạn văn minh Đông Nam Á
a)
A. bước đầu hình thành.
b)
B. bước đầu phát triển.
c)
C. phát triển rực rỡ.
d)
D. tiếp tục phát triển.
19.
Câu 19. Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng đến Đông Nam Á trong giai đoạn
a)
A. đầu Công nguyên đến thế kỉ VII.
b)
B. thế kỉ VII đến thế kỉ XV.
c)
C. thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX.
d)
D. thế kỉ XIX đến nay.
20.
Câu 20. Ba nhóm chính trong tín ngưỡng bản địa của Đông Nam Á không bao gồm
a)
A. tín ngưỡng sùng bái tự nhiên.
b)
B. tín ngưỡng phồn thực.
c)
C. tín ngưỡng thờ cúng người đã mất.
d)
D. Phật giáo, Nho giáo.
21.
Câu 21. Thế kỉ XVI, tôn giáo mới du nhập từ phương Tây đến Đông Nam Á là
a)
A. Phật giáo.
b)
B. Hin-đu giáo.
c)
C. Hồi giáo.
d)
D. Công giáo.
22.
Câu 22. Hồi giáo du nhập vào Đông Nam Á từ thế kỉ XIII là tôn giáo có nguồn gốc từ
a)
A. bán đảo Ả Rập.
b)
B. Ấn Độ.
c)
C. Trung Quốc.
d)
D. Địa Trung Hải.
23.
Câu 23. Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một số cư dân Đông Nam Á sử dụng
a)
A. chữ viết cổ của Ấn Độ.
b)
B. chữ Chăm cổ.
c)
C. chữ Khơ-me cổ.
d)
D. chữ Nôm.
24.
Câu 24. Thể loại văn học dân gian ra đời ở Đông Nam Á thời cổ trung đại là
a)
A. truyện ngắn.
b)
B. kí sự.
c)
C. tản văn.
d)
D. thần thoại.
25.
Câu 25. Sau khi chữ viết ra đời cư dân Đông Nam Á cổ trung đại đã tạo dựng nền văn học
a)
A. dân gian.
b)
B. viết.
c)
C. chữ Hán.
d)
D. chữ Phạn.
26.
Câu 26. Công trình nào sau đây là thành tựu tiêu biểu của văn minh Chăm-pa?
a)
A. Thành Cổ Loa.
b)
B. Tháp Bà Pô Na-ga.
c)
C. Cảng thị Óc Eo.
d)
D. Tháp Phổ Minh.
27.
Câu 27. Nghệ thuật kiến trúc Đông Nam Á thời kì cổ trung đại chịu ảnh hưởng mạnh mẽ kiến trúc Hồi giáo và kiến trúc
a)
A. Ấn Độ.
b)
B. Trung Hoa.
c)
C. phương Tây.
d)
D. Nhật Bản.
28.
Câu 28. Quần thể chùa tháp Pa-gan là một trung tâm kiến trúc kì vĩ nằm ở quốc gia Đông Nam Á nào?
a)
A. Cam-pu-chia.
b)
B. Mi-an-ma.
c)
C. Ma-lai-xi-a.
d)
D. Thái Lan.
29.
Câu 29. Phật giáo được du nhập vào khu vực Đông Nam Á từ
a)
A. Ấn Độ.
b)
B. Trung Quốc.
c)
C. Ấn Độ và Trung Quốc.
d)
D. Các nước Arập.
30.
Câu 30. Những tôn giáo nào được truyền bá từ Ấn Độ vào khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Phật giáo, Hin-đu giáo, Hồi giáo.
b)
B. Phật giáo, Hồi giáo, Công giáo.
c)
C. Hồi giáo, Hin-đu giáo.
d)
D. Hin-đu giáo, Công giáo.
31.
Câu 31. Các loại chữ viết như: Chăm cổ, Khơ-me cổ, Mã Lai cổ,... được sáng tạo trên cơ sở học tập loại chữ viết nào?
a)
A. Chữ Phạn, chữ Pa-li của người Ấn Độ.
b)
B. Chữ Hán của người Trung Quốc.
c)
C. Chữ Nôm của người Việt.
d)
D. Chữ tượng hình của người Ai Cập.
32.
Câu 32. “Truyện Kiều” là tác phẩm được sáng tác và ghi lại bằng loại chữ nào?
a)
A. Chữ Hán.
b)
B. Chữ Nôm.
c)
C. Chữ Phạn.
d)
D. Chữ Quốc ngữ.
33.
Câu 33. Một trong những minh chứng cho sự phát triển đến đỉnh cao của nghệ thuật tạo hình bản địa ở Đông Nam Á thời kì cổ đại là
a)
A. khu đền tháp Mỹ Sơn (Việt Nam).
b)
B. Trống đồng Đông Sơn (Việt Nam).
c)
C. Chùa phật Ngọc (Thái Lan).
d)
D. Ăngco- Thom (Campuchia).
34.
Câu 34. Ý nào sau đây không thể hiện nội dung của dòng văn học dân gian ở Đông Nam Á thời cổ đại?
a)
A. Giải thích về nguồn gốc thế giới, loài người.
b)
B. Phản ánh hoạt động sản xuất nông nghiệp.
c)
C. Ca ngợi đất nước, sự tiến bộ của kĩ thuật.
d)
D. Thể hiện đời sống vật chất, tinh thần.
35.
Câu 35. Thời cổ đại, các nước Đông Nam Á sáng tạo thành chữ viết của mình trên cơ sở tiếp nhận nhiều chữ viết từ bên ngoài, ngoại trừ
a)
A. chữ La-tinh.
b)
B. chữ Phạn.
c)
C. chữ Hán.
d)
D. chữ A-rập.
36.
Câu 36. Công trình nào sau đây thuộc kiến trúc Phật giáo điển hình?
a)
A. Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).
b)
B. Kinh thành Huế (Việt Nam).
c)
C. Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia).
d)
D. Thánh địa Mỹ Sơn (Việt Nam).
37.
Câu 37. Ngoài ảnh hưởng sâu sắc từ Ấn Độ và Trung Hoa, văn học Đông Nam Á còn chịu ảnh hưởng từ văn học
a)
A. phương Tây và Nhật Bản.
b)
B. Ả Rập và phương Tây.
c)
C. Nhật Bản và Ả Rập.
d)
D. Ả Rập và Thổ Nhĩ Kì.
38.
Câu 38. Thế kỉ XI-XII, trên cơ sở tiếp thu một phần chữ Hán của Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra chữ viết riêng là
a)
A. chữ Chăm cổ.
b)
B. chữ Nôm.
c)
C. Chữ Khơ-me cổ.
d)
D. chữ Mã Lai cổ.
39.
Câu 39. Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng bản địa của người Đông Nam Á?
a)
A. Tín ngưỡng sùng bái tự nhiên
b)
B. Tín ngưỡng thờ Phật.
c)
C. Tín ngưỡng phồn thực
d)
D. Tín ngưỡng thờ cúng người đã mất.
40.
Câu 40. Đông Nam Á là khu vực đa tôn giáo, nhìn chung các tôn giáo ở đây
a)
A. cùng tồn tại và phát triển hòa hợp.
b)
B. cùng tồn tại, phát triển nhưng ít hòa hợp.
c)
C. phát triển độc lập, đôi lúc có xung đột.
d)
D. không thể cùng tồn tại, phát triển lâu dài.
41.
Câu 41. Thành tựu nào sau đây của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam đã được UNESCO ghi danh là Di sản văn hoá thế giới?
a)
A. Trống đồng Đông Sơn.
b)
B. Phật viện Đồng Dương.
c)
C. Thánh địa Mỹ Sơn.
d)
D. Đồng tiền cổ Óc Eo.
42.
Câu 42. Thành tựu nổi bật của nền văn minh Đông Nam Á giai đoạn từ đầu Công nguyên đến thế kỉ VII đó là
a)
A. sự xâm nhập và lan tỏa của Hồi giáo.
b)
B. sự du nhập của văn hóa phương Tây.
c)
C. sự ra đời và bước đầu phát triển của nhà nước.
d)
D. văn học đạt nhiều thành tựu to lớn.
43.
Câu 43. Tác phẩm văn học viết nào của Việt Nam thời phong kiến còn được lưu giữ đến ngày nay?
a)
A. Kim Vân Kiều.
b)
B. Đẻ đất, đẻ nước.
c)
C. Ra-ma-ya-na.
d)
D. Truyện Kiều.
44.
Câu 44. Ngày nay ở Đông Nam Á, quốc gia nào được xem là quốc gia Hồi giáo lớn nhất?
a)
A. Ma-lai-xi-a.
b)
B. In-đô-nê-xi-a.
c)
C. Phi-lip-pin.
d)
D. Mi-an-ma.
45.
Ngày giổ tổ Hùng Vương của Việt Nam hàng năm là một biểu hiện của hình thức thức tín ngưỡng, tôn giáo nào?
a)
A. Phật giáo.
b)
B. Tín ngưỡng thờ thần.
c)
C. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.
d)
D. Hin-đu giáo.
46.
Câu 46. Ý nào không đúng về các nhân tố cốt lõi của quá trình hình thành và phát triển nền văn minh trong khu vực Đông Nam Á thời kì cổ – trung đại?
a)
A. Nền nông nghiệp trồng lúa nước.
b)
B. Chịu ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ, văn minh Trung Hoa.
c)
C. Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ các nền văn minh ở Tây Á và Bắc Phi.
d)
D. Tiếp thu ảnh hưởng của văn minh phương Tây.
47.
Câu 47. Các công trình kiến trúc nổi tiếng ở khu vực Đông Nam Á có điểm gì nổi bật?
a)
A. Đều là các công trình liên quan đến tôn giáo.
b)
B. Là sản phẩm của các cộng đồng cư dân di cư từ Ấn Độ, Trung Quốc đến.
c)
C. Đa số là các công trình Phật giáo.
d)
D. Đều được UNESCO ghi danh.
48.
Câu 48. Quốc hiệu nước ta dưới thời Hùng Vương là
a)
A. Văn Lang.
b)
B. Âu Lạc
c)
C. Đại Việt.
d)
D. Đại Cổ Việt.
49.
Câu 49. Kinh đô Cổ Loa của Nhà nước Âu Lạc thuộc địa bàn nào dưới đây?
a)
A. Đông Anh (Hà Nội).
b)
B. Phong Châu (Phú Thọ).
c)
C. Trà Kiệu (Quảng Nam).
d)
D. Chà Bàn (Bình Định).
50.
Câu 50. Những nghề thủ công nổi bật của người Việt cổ là
a)
A. Đúc đồng, làm giấy in, đóng tàu, đồ gốm.
b)
B. Làm la bàn đi biển, làm mực in, dệt vải.
c)
C. Đúc đồng, làm đồ gốm, dệt vải.
d)
D. Đóng tàu, đánh cá, đồ gốm, dệt vải.
51.
Câu 51. Cư dân Văn Lang – Âu Lạc không có tập quán
a)
A. Ở nhà sàn, nữ mặc áo, váy; nam đóng khố.
b)
B. Nhuộm răng đen, ăn trầu.
c)
C. Xăm mình, ăn trầu, thích dùng đồ trang sức.
d)
D. Làm nhà trên sông nước.
52.
Câu 52. Việc sử dụng phổ biến công cụ bằng đồng thau kết hợp công cụ bằng sắt đã mang lại hiệu quả nào dưới đây?
a)
A. Vùng đồng bằng các sông lớn được khai phá.
b)
B. Thúc đẩy sự phát triển của ngành gồm mĩ nghệ.
c)
C. Thúc đẩy phát triển nông nghiệp trồng lúa nước.
d)
D. Phổ biến việc dùng cày với sức kéo của trâu, bò.
53.
Câu 53. Văn minh Văn Lang – Âu Lạc được phát triển trên cơ sở của nền văn hoá nào?
a)
A. Văn hoá Sa Huỳnh.
b)
B. Văn hoá Đông Sơn
c)
C. Văn hoá Óc Eo.
d)
D. Văn hoá Đồng Nai.
54.
Câu 54. Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc còn được gọi là văn minh
a)
A. Sông Hồng.
b)
B. Phù Nam.
c)
C. Sa Huỳnh.
d)
D. Trống đồng.
55.
Câu 55. Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?
a)
A. Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
b)
B. Khu vực Trung bộ ngày nay.
c)
C. Khu vực Nam bộ ngày nay.
d)
D. Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam.
56.
Câu 56. Kinh tế chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là
a)
A. săn bắn, hái lượm.
b)
B. nông nghiệp lúa nước.
c)
C. thương nghiệp.
d)
D. thủ công nghiệp.
57.
Câu 57. Bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc được tổ chức theo 3 cấp từ trên xuống đứng đầu lần lượt là
a)
A. Vua –Quan văn, quan võ – Lạc dân.
b)
B. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng.
c)
C. Vua – Qúy tộc, vương hầu – Bồ chính.
d)
D. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Bồ chính.
58.
Câu 58. Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?
a)
A. Trống đồng Đông Sơn.
b)
B. Tiền đồng Óc Eo.
c)
C. Phù điêu Khương Mỹ.
d)
D. Tượng phật Đồng Dương.
59.
Câu 59. Nội dung nào sau đây không phải là điều kiện tự nhiên thuận lợi để hình thành văn minh Văn Lang – Âu Lạc?
a)
A. Đất đai màu mỡ.
b)
B. Khí hậu nhiệt đới gió mùa.
c)
C. Hệ thống kênh rạch chằng chịt.
d)
D. Khoáng sản phong phú.
60.
Câu 60. Đặc điểm của Nhà nước Văn Lang – Âu Lạc là
a)
A. Bộ máy nhà nước khá hoàn chỉnh, đứng đầu là vua.
b)
B. Bộ máy nhà nước phức tạp với nhiều bộ phận.
c)
C. Nhà nước sơ khai nhưng không còn là tổ chức bộ lạc.
d)
D. Nhà nước ra đời sớm nhất ở khu vực châu Á.
61.
Câu 61. Nội dung nào sau đây là biểu hiện cho sự phát triển kinh tế của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?
a)
A. Kĩ thuật luyện kim (đồ đồng) phát triển đến trình độ cao.
b)
B. Có cảng thị Óc Eo là trung tâm buôn bán với nhiều quốc gia.
c)
C. Có nhiều cảng thị nổi tiếng như: Đại Chiêm, Thị Nại,...
d)
D. Mở rộng ảnh hưởng ra nhiều quốc gia ở khu vực Đông Nam Á.
62.
Câu 62. Nền văn minh Chăm-pa hình thành, tồn tại và phát triển trên địa bàn nào nếu xét theo đơn vị hành chính ngày nay?
a)
A. Các tỉnh miền Bắc và một phần phía nam Trung Quốc.
b)
B. Các tỉnh miền Trung và một phần cao nguyên Trường Sơn.
c)
C. Các tỉnh Tây Nguyên và một phần Campuchia
d)
D. Các tỉnh phía Nam.
63.
Câu 63. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn Lang - Âu Lạc?
a)
A. Hoạt động kinh tế chính là nông nghiệp lúa nước.
b)
B. Tín ngưỡng phồn thực, thờ cúng ông bà tổ tiên.
c)
C. Tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen.
d)
D. Âm nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn loại hình biểu diễn.
64.
Câu 64. Ý nào sau đây không phản ảnh đúng đời sống vật chất và tinh thần của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?
a)
A. Lúa gạo là lương thực chính.
b)
B. Ở nhà sàn, nhuộm răng, ăn trầu.
c)
C. Sùng bái tự nhiên và có tục phồn thực.
d)
D. Có chữ viết trên cơ sở sáng tạo chữ Phạn.
65.
Câu 65. Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?
a)
A. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp.
b)
B. Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hoa.
c)
C. Sự tan rã của công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội.
d)
D. Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm.
66.
Câu 66. Đứng đầu là vua, giúp vua có các Lạc hầu, Lạc tướng là đặc điểm chung của quốc gia cổ nào?
a)
A. Văn Lang và Âu Lạc.
b)
B. Chăm-pa và Phù Nam.
c)
C. Văn Lang và Phù Nam.
d)
D. Văn Lang và Chăm-pa.
67.
Câu 67. Nhận xét nào sau đây là đúng về tổ chức bộ máy nhà nước Văn Lang- Âu Lạc ?
a)
A. Sơ khai, đơn giản.
b)
B. Hoàn chỉnh, chặt chẽ.
c)
C. Chưa khoa học, chưa phù hợp.
d)
D. Phức tạp, rối rắm.
68.
Câu 68. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang- Âu Lạc?
a)
A. Phần lớn cư dân Văn Lang theo đạo Hindu.
b)
B. Phần lớn cư dân Văn Lang theo đạo Phật.
c)
C. Cư dân Văn Lang có tục hỏa táng người chết.
d)
D. Cư dân Văn Lang thường xuyên tổ chức lễ hội .
69.
Câu 69. Trong những ngày lễ hội cư dân Văn Lang có tục nhảy múa, ca hát, đánh trống. Điều đó có ý nghĩa gì?
a)
A. Tăng tình đoàn kết giữa các chiềng, chạ.
b)
B. Làm cho cuộc sống vui tươi hơn tăng sự gắn bó với nhau trong cộng đồng.
c)
C. Thúc đẩy sự phát triển của xã hội.
d)
D. Phản ảnh đời sống sinh hoạt phong phú, tính ngưỡng phồn thực của cư dân Văn Lang.
70.
Câu 70. Câu chuyện “Trầu cau” và “Bánh chưng, bánh giầy” phản ảnh phong tục gì của cư dân Văn Lang?
a)
A. Ăn trầu, gói bánh chưng, bánh giầy trong ngày lễ hội.
b)
B. Nhảy múa, hát ca trong ngày lễ hội.
c)
C. Lễ hội vui chơi được tổ chức thường xuyên.
d)
D. Trồng lúa nước và lấy đó làm lương thực chính.
71.
Câu 71. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng về điều kiện tự nhiên ở Chăm-pa?
a)
A. Khí hậu lạnh khô, đất đai cằn cỗi, thường xuyên phải hứng chịu bão tuyết, mưa đá
b)
B. Khí hậu nóng ẩm, đất đai trù phú, có mưa nhiều nhưng số lượng thiên tai không đáng kể.
c)
C. Khí hậu khô nóng, đất đai cằn cỗi, thường xuyên phải hứng chịu những trận bão lụt.
d)
D. Khí hậu ôn đới, đất đai giàu dưỡng chất, là một vùng tuyệt vời để sinh sống.
72.
Câu 72. Cư dân Chăm cổ gồm hai bộ tộc chính nào?
a)
A. Dừa và Cau
b)
B. Việt và Chăm
c)
C. Chăm và Nam
d)
D. Nam và Kra-mu-ka-vam-sa
73.
Câu 73. Nhà nước tiền thân của Chăm-pa là
a)
A. Âu Lạc
b)
B. Đại Việt
c)
C. Lâm Ấp
d)
D. D. Sa Huỳnh
74.
Câu 74. Đâu là thương cảng lớn của Chăm-pa?
a)
A. Cù lao Chàm.
b)
B. Vân Đồn.
c)
C. Thị Nại.
d)
D. Đại Chăm.
75.
Câu 75. Chữ Chăm cổ được sáng tạo trên cơ sở của loại chữ viết nào?
a)
A. Chữ Phạn.
b)
B. Chữ Hán.
c)
C. Chữ La-tinh.
d)
D. Chữ Nôm.
76.
Câu 76. Nền văn minh Chămpa được phát triển dựa trên nền văn hóa
a)
A. văn hóa Đồng Nai.
b)
B. văn hóa Đông Sơn.
c)
C. văn hóa Sa Huỳnh.
d)
D. văn hóa Óc Eo.
77.
Câu 77. Hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm-pa là
a)
A. Phát triển thương nghiệp.
b)
B. Nông nghiệp lúa nước.
c)
C. Săn bắn, hái lượm.
d)
D. Trồng trọt, chăn nuôi.
78.
Câu 78. Lễ hội truyền thống nào sau đây thuộc văn minh Chăm-pa?
a)
A. Lễ hội Ka-tê.
b)
B. Lễ hội Oóc Om Bóc.
c)
C. Lễ hội cơm mới.
d)
D. Lễ hội Lồng tồng.
79.
Câu 79. Văn minh Chăm-pa có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
a)
A. Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Trung Hoa.
b)
B. Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Đại Việt.
c)
C. Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Phù Nam.
d)
D. Kết hợp giữa văn hoá bản địa với văn hoá Ấn Độ.
80.
Câu 80. Trà Kiệu (Quảng Nam) là
a)
A. Kinh đô của Chăm-pa.
b)
B. Thương cảng của Phù Nam
c)
C. Tu viện lớn của Đông Nam Á thời cổ đại
d)
D. Đơn vị hành chính cấp địa phương của Nhà nước Văn Lang