wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 15 cn

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

: Tính chất vật liệu gồm:

a)

Tính chất cơ học

b)

Tính chất lí học

c)

Tính chất hóa học

d)

. Cả 3 đáp án trên

2.

Tính chất đặc trưng về cơ học là

a)

Độ bền

b)

Độ dẻo

c)

Độ cứng

d)

Cả 3 đáp án trên

3.

Có mấy loại giới hạn bền?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Đặc trưng cho độ bền của vật liệu là:

a)

Giới hạn bền

b)

Giới hạn dẻo

c)

Giới hạn cứng

d)

Giới hạn kéo

5.

Độ bền là gì?

a)

Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo của vật liệu

b)

Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo của bề mặt vật liệu

c)

Biểu thị khả năng phá hủy của vật liệu

d)

Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

6.

Đâu là giới hạn bền?

a)

Giới hạn bền kéo

b)

Giới hạn bền nén

c)

Giới hạn bền dẻo

d)

Cả A và B

7.

Có mấy loại đơn vị đo độ cứng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Đơn vị đo độ cứng là:

a)

HB

b)

HRC

c)

HV

d)

Cả 3 đáp án trên

9.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

HB dùng để đo độ cứng của vật liệu có độ cứng thấp

b)

. HRC dùng để đo độ cứng của vật liệu có độ cứng trung bình

c)

HV dùng để đo độ cứng của vật liệu có độ cứng cao

d)

Cả 3 đáp án trên

10.

Tên vật liệu thông dụng dùng trong ngành cơ khí là?

a)

. Vật liệu vô cơ

b)

Vật liệu hữu cơ

c)

Vật liệu compozit

d)

Cả 3 đáp án trên

11.

Vật liệu Compôzit có công dụng gì trong đời sống ?

a)

Dùng chế tạo dụng cụ cắt trong gia công cắt gọt.

b)

Dùng chế tạo thân máy công cụ.

c)

Dùng chế tạo cánh tay người máy, nắp máy

d)

Tất cả đều đúng

12.

Những tính chất nào là của nhựa nhiệt dẻo: 

a)

Ở nhiệt độ nhất định chuyển sang trạng thái chảy dẻo, không dẫn điện. 

b)

Gia công nhiệt được nhiều lần. 

c)

Có độ bền và khả năng chống mài mòn cao 

d)

Cả 3 đáp án trên

13.

Chỉ tiêu cơ bản của vật liệu là :

a)

độ bền

b)

độ cứng

c)

độ dẻo

d)

độ nóng chảy

14.

Độ cứng là gì ?

a)

Hiển thị khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá huỷ của vật liệu, dưới tác dụng ngoại lực.

b)

Đặc trưng cho độ bền kéo vật liệu.

c)

Hiển thị khả năng biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.

d)

Là khả năng chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng của ngọai lực thông qua các đầu thử có độ cứng cao được gọi là không biến dạng.

15.

Tính chất nào sau đây là của vật liệu vô cơ:

a)

Ở nhiệt độ nhất định chuyển sang trạng thái chảy dẻo

b)

Độ cứng, độ bền nhiệt rất cao

c)

. Gia công nhiệt được nhiều lần. 

d)

Tất cả đều đúng