wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN6_HK1_22-23

Total questions: 66

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Để quan sát cơ thể đơn bào, chúng ta sử dụng loại kính nào dưới đây?

a)

Kính cận.

b)

Kính lúp.

c)

Kính hiển vi.

d)

Kính thiên văn.

2.

Vật sống nào sau đây không có cấu tạo cơ thể là đa bào?

a)

Hoa hồng.

b)

Con mèo.

c)

Vi khuẩn E.coli.

d)

Giun đất.

3.

Trong hệ thống phân loại, đâu là bậc phân loại thấp nhất?

a)

Giới.

b)

Họ.

c)

Chi.

d)

Loài.

4.

Sinh vật trên thuộc giới sinh vật nào?

a)

Nguyên sinh.

b)

Thực vật.

c)

Khởi sinh.

d)

Nấm.

5.

Chức năng trao đổi khí O2 và CO2 giữa cơ thể với môi trường là của cơ quan nào dưới đây?

a)

Gan.

b)

Thận.

c)

Phổi.

d)

Tim.

6.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ của năm cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào từ cao đến thấp?

a)

Tế bào -› Mô -› Cơ quan -› Hệ cơ quan -› Cơ thể.

b)

Cơ thể -› Hệ cơ quan -› Cơ quan -› Mô -› Tế bào.

c)

Tế bào -› Mô -› Hệ cơ quan -› Cơ quan -› Cơ thể.

d)

Cơ thể -› Hệ cơ quan -› Mô -› Cơ quan -› Tế bào.

7.

Cơ quan nào của cây có chức năng quang hợp để tạo ra chất hữu cơ nuôi cây?

a)

Rễ.

b)

Lá.

c)

Hoa.

d)

Hạt.

8.

Cơ thể người được phân chia thành mấy phần? Đó là những phần nào?

a)

3 phần: đầu, thân và chân.

b)

2 phần: đầu và thân.

c)

3 phần: đầu, thân và 2 tay, 2 chân.

d)

2 phần: phần trên và phần dưới.

9.

Ở cơ thể người, những cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực? (tích chuột vào ô con cho là đáp án đúng)

a)

Gan.

b)

Tim.

c)

Dạ dày.

d)

Phổi.

e)

Mắt.

10.

Quan sát hình ảnh cây xương rồng, cho biết tên gọi và chức năng của cơ quan số 3?

a)

Cành, nâng đỡ các cơ quan khác.

b)

Lá biến thành gai, giảm thoát hơi nước.

c)

Thân mọng nước, dự trữ nước.

d)

Rễ dài, hút được nhiều nước.

11.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

a)

Động vật.

b)

Thực vật.

c)

Nguyên sinh.

d)

Khởi sinh.

12.

Vi khuẩn lao thuộc Giới sinh vật nào sau đây?

a)

Nguyên sinh.

b)

Nấm.

c)

Khởi sinh.

d)

Động vật.

13.

Cơ quan trên có tên gọi là gì và thuộc hệ cơ quan nào trong cơ thể người?

a)

Gan thuộc hệ tiêu hóa.

b)

Tim thuộc hệ tuần hoàn.

c)

Phổi thuộc hệ hô hấp.

d)

Não bộ thuộc hệ thần kinh.

14.

Những sinh vật nào sau đây thuộc nhóm cơ thể đơn bào? (tích chuột vào ô con cho là đáp án đúng)

a)

Vi khuẩn lao.

b)

Cây thông.

c)

Con báo gấm.

d)

Tảo lục.

e)

Trùng giày

15.

Nhóm nào sau đây gồm các cơ quan thuộc hệ tiêu hóa của người? (tích chuột vào ô con cho là đáp án đúng)

a)

Phổi.

b)

Dạ dày.

c)

Tim.

d)

Miệng

e)

Ruột non.

16.

1. Đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước ta là:

a)

Kilomet (km)

b)

Mét (m)

c)

Centimet (cm)

d)

Milimet (mm)

17.

Trong số các thước dưới đây , thước nào thích hợp nhất để đo độ dài sân trường em?

a)

Thước thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1mm

b)

Thước thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1cm

c)

Thước cuộn có GHĐ 5m và ĐCNN 5mm

d)

Thước dây có GHĐ 150cm và ĐCNN 1mm

18.

Dụng cụ sau đây có tên gọi là gì?

a)

Cân đồng hồ

b)

Cân y tế

c)

Cân điện tử

d)

Cân đòn

19.

Trong thang đo nhiệt độ Xenxiut nước sôi ở nhiệt độ nào?

a)

0 oC

b)

50 oC

c)

100 oC

d)

150 oC

20.

Giây có kí hiệu là gì?

a)

s

b)

m

c)

kg

d)

oC

21.

Em hãy đổi đơn vị đo độ dài sau đây ?

3,2 km = ……….. hm

a)

320

b)

3200

c)

32

d)

0,32

22.

Hãy đổi đơn vị đo KHỐI LƯỢNG sau:

1,2 tấn = ……….. tạ =…………yến

a)

120 tạ và 1200 yến

b)

12 tạ và 1200 yến

c)

12 tạ và 120 yến

23.

Hãy đổi đơn vị đo KHỐI LƯỢNG sau:

500 hg…………kg =…..……… dag

a)

5 kg và 5000 dag

b)

50 kg và 500 dag

c)

50 kg và 5000 dag

24.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

1,5 năm= ............... tháng

a)

15 tháng

b)

18 tháng

c)

24 tháng

25.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

3 giờ 10 phút = …...... phút

a)

160 phút

b)

170 phút

c)

190 phút

d)

180 phút

26.

Đơn vị đo thời gian cơ bản nhất trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

tuần.

b)

ngày.

c)

giây.

d)

giờ.

27.

Giới hạn đo của một thước là

a)

Chiều dài lớn nhất ghi trên thước.

b)

Chiều dài nhỏ nhất ghi trên thước.

c)

Chiều dài giữa hai vạch liên tiếp trên thước.

d)

Chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước.

28.

Độ chia nhỏ nhất của thước là

a)

giá trị cuối cùng ghi trên thước,

b)

giá trị nhỏ nhất ghi trên thước.

c)

chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

d)

Độ dài trung bình giữa các vạch chia.

29.

Có thể sử dụng kính lúp để quan sát vật nào sau đây?

a)

Xác một con muỗi.

b)

Toàn bộ cơ thể một con voi.

c)

Tế bào thịt quả cà chua.

d)

Mặt trăng.


30.

Người nào dưới đây sử dụng loại kính lúp không phù hợp?

a)

Chú Quang dùng kính lúp để bàn có đèn để sửa bảng vi mạch điện tử.


b)

Cô Nga dùng kính lúp để bàn để soi mẫu vải.

c)

Bạn Huy dùng kính lúp cầm tay để quan sát cây nấm.

d)

Bạn Hoa dùng kính lúp đeo mắt để xem tivi.

31.

Khả năng phóng to ảnh của vật bằng kính hiển vi là

a)

3 – 20 lần.

b)

10 – 20 lần.

c)

20 – 100 lần.

d)

40 – 3000 lần.

32.

Hệ thống quan trọng nhất của kính hiển vi là

a)

hệ thống phóng đại.

b)

hệ thống giá đỡ.

c)

hệ thống chiếu sáng.

d)

hệ thống điều chỉnh độ dịch chuyển ống kính.

33.

Kính lúp cầm tay có tác dụng khi quan sát các vật nhỏ :

a)

A. Nhìn vật xa hơn

b)

B. Làm ảnh của vật nhỏ hơn

c)

C. Phóng to ảnh của một vật

d)

D. Không thay đổi kích thước của ảnh

34.

Đơn vị đô độ dài hợp pháp ở nước ta là:

a)

mm

b)

km

c)

cm

d)

m

35.

Đối tượng nghiên cứu của lĩnh vực vật lí là gì?

a)

A. Khoa học Trái Đất, vũ trụ và các hành tinh.

b)

B. Vật chất, năng lượng và sự vận động của chúng.

c)

C. Sinh vật và môi trường.

d)

D. Chất và sự biến đổi các chất.

36.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo dộ dài?

a)

Thước kẻ

b)

Thước cuộn

c)

Thước dây

d)

Cả 3 đáp án trên

37.

Hãy cho biết GHĐ và ĐCNN của thước kẻ trong hình sau đây.

a)

GHĐ = 30 cm; ĐCNN = 1mm

b)

GHĐ = 20cm; ĐCNN = 10mm

c)

GHĐ = 10cm; ĐCNN = 0,1mm

d)

GHĐ = 15cm; ĐCNN = 1cm

38.

Chọn phương án SAI. Người ta sử dụng đơn vị đo độ dài là

a)

A. Mét

b)

B. Kilômét

c)

C. Mét khối

d)

D. Đềximét

39.

Thước thích hợp để đo bề dày quyển sách Khoa học tự nhiên 6 là:

a)

A. thước kẻ có giới hạn đo 10 cm và độ chia nhỏ nhất 1 mm.

b)

B. thước dây có giới hạn đo 1 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm.

c)

C. thước cuộn có giới hạn đo 3 m và độ chia nhỏ nhất 5 cm.

d)

D. thước thẳng có giới hạn đo 1,5 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm.

40.

1 cm = ... mm

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

41.

1 km = ... m

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

1

42.

1 m = ... cm

a)

1

b)

10

c)

1000

d)

100

43.

Đơn vị đo chiều dài hợp pháp trong hệ thống đo lường của nước ta là:

a)

km

b)

cm

c)

mm

d)

m

44.

Loại thước người thợ may thường sử dụng để đo cơ thể khách hàng:

a)

Thước kẻ

b)

Thước thẳng

c)

Thước dây

d)

Thước kẹp

45.

Loại thước được sử dụng để đo đường kính của một viên bi:

a)

Thước kẻ

b)

Thước dây

c)

Thước cuộn

d)

Thước kẹp

46.

15,9 m = ? km

a)

159 km

b)

1,59 km

c)

0,0159 km

d)

0,159 km

47.

Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức của nước ta hiện nay là gì?

a)

giây (s)

b)

phút (min)

c)

giờ (h)

d)

năm

48.

Khi đo thời gian chạy 100m của bạn Nguyên trong giờ thể dục, em sẽ đo khoảng thời gian:

a)

Từ lúc bạn Nguyên lấy đà chạy đến khi bạn về đích

b)

Từ lúc có lệnh xuất phát đến khi bạn về đích

c)

Bạn Nguyên chạy 50m rồi nhân đôi

d)

Bạn Nguyên chạy 200m rồi chia đôi

49.

Nguyên nhân nào sau đây gây ra sai số khi đo thời gian của một hoạt động?

a)

Không hiệu chỉnh đồng hồ.

b)

Đặt mắt nhìn lệch.

c)

Đọc kết quả chậm.

d)

Cả 3 nguyên nhân trên

50.

Khi đi từ nhà đến trường, thì loại đồng hồ thích hợp dùng để đo thời gian là đồng hồ nào?

a)

Đồng hồ cát

b)

Đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Đồng hồ đeo tay và đồng hồ treo tường

51.

Đọc kết quả đo qua số chỉ của đồng hồ trong hình sau:

a)

10 giờ 53 phút

b)

10 phút 53 giây

c)

53 giờ 10 phút

d)

53 phút 10 giây

52.

Hôm nay là ngày bao nhiêu?

a)

Ngày 31 tháng 12

b)

Ngày 12 tháng 31

c)

Ngày 30 tháng 12

d)

Ngày 31 tháng 2

53.

Dụng cụ được sử dụng để đo thời gian là

a)
b)
c)
d)
54.

Cho các bước đo thời gian của một hoạt động gồm:

(1) Đặt mắt nhìn đúng cách

(2) Ước lượng thời gian hoạt động cần đo để chọn đồng hồ thích hợp

(3) Hiệu chỉnh đồng hồ đo đúng cách

(4) Đọc và ghi kết quả đúng quy định

(5) Thực hiện phép đo thời gian

Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo thời gian của một hoạt động là:

a)

(1), (2), (3), (4), (5)

b)

(3), (2), (5), (4), (1)

c)

(2), (3), (1), (5), (4)

d)

(2), (1), (3), (5), (4)

55.

Trước khi đo thời gian của một hoạt động ta thường ước lượng khoảng thời gian của hoạt động đó để

a)

lựa chọn đồng hồ đo phù hợp.

b)

đặt mắt đúng cách.

c)

đọc kết quả đo chính xác.

d)

hiệu chỉnh đồng hồ đúng cách.

56.

Một người bắt đầu lên xe buýt lúc 13 giờ 30 phút và kết thúc hành trình lúc 15 giờ 45 phút. Thời gian từ khi bắt đẩu đến lúc kết thúc hành trình là

a)

1 giờ 15 phút

b)

1 giờ 30 phút

c)

2 giờ 15 phút

d)

2 giờ 30 phút

57.

Đơn vị đo khối lượng chính thức của nước ta là:

a)

gam

b)

kilogam

c)

tấn

d)

yến

58.

Câu 1: Loại cân thích hợp dùng để cân trái cây ở chợ là:

a)
b)
c)
d)
59.

Trên vỏ một túi đường có ghi 200g, con số này có ý nghĩa gì?

a)

Khối lượng đường trong túi là 200 g

b)

Khối lượng của túi đường là 200 g

c)

Sức nặng của túi đường.

d)

Thể tích của túi đường.

60.

Trước một chiếc cầu có một biển báo giao thông ghi 3T, con số 3T này có ý nghĩa gì?

a)

Xe có trên 30 người ngồi thì không được đi qua cầu

b)

Khối lượng toàn bộ (của cả xe và hàng) trên 3 tấn thì không được đi qua cầu.

c)

Khối lượng của xe dưới 3 tấn thì không được đi qua cầu

d)

Xe có khối lượng trên 3 tạ thì không được đi qua cầu

61.

2 tấn = .... kg

a)

20

b)

200

c)

2000

d)

0,002

62.

Câu 7: Giới hạn đo của cân trong hình là:

(a)  

63.

Các thao tác nào là sai khi dùng cân để cân khối lượng ?

a)

Đặt cân trên bề mặt không bằng phẳng.

b)

Đặt vật cồng kềnh lên đĩa cân.

c)

Đặt mắt không vuông góc với mặt đồng hồ.

d)

Đọc kết quả khi cân ổn định.

e)

Để vật lệch một bên trên đĩa cân.

64.

Để đo khối lượng cơ thể mình, chúng ta sử dụng .......

a)

cân tiểu li

b)

cân đòn

c)

cân y tế

d)

cân robecvan

65.

Các bước khi đo khối lượng của một vật bằng cân:

1.Chọn cân có GHĐ và ĐCNN thích hợp

2.Ước lượng khối lương vât cần đo

3.Đặt vật lên đĩa cân hoặc treo vật vào móc cân

4.Hiệu chỉnh cân đúng cách trước khi đo.

5.Đọc và ghi kết quả mỗi lần đo theo vạch chia gần nhất với đầu kim của cân, hoặc giá trị hiện trên bảng chỉ thị.

Thứ tự các bước đo là:

a)

2 - 1 - 3- 4 - 5

b)

1 - 2 - 3 - 4 - 5

c)

2 - 4 - 1- 3 - 5

d)

2 - 1- 4 - 3 - 5

66.

GHĐ và ĐCNN của cân này là

a)

GHĐ : 3 kg ; ĐCNN : 10 g

b)

GHĐ : 3 kg ; ĐCNN : 1 g

c)

GHĐ : 3 kg ; ĐCNN : 100 g

d)

GHĐ : 3 kg ; ĐCNN : 20 g