wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử 12

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

lĩnh vực nào dưới đây được mĩ đầu tư nhiều nhất để đưa đất nước phát triển?

a)

khoa học kĩ thuật

b)

giáo dục và nghiên cứ khoa học

c)

Xuất cảng tư bản đến các nước thuộc địa

d)

công nghiệp chế tạo các loại vũ khí phục vụ chiến tranh

2.

Hành động nào dưới đây của Nhật sau khi vào Đông Dương (9-1940)?

a)

Thiết lập bộ máy thống trị của Nhật

b)

Thay đổi toàn bộ bộ máy thống trị của thực dân Pháp

c)

Thi hành chính sách thù địch đối với chính quyền Pháp

d)

Giữ nguyên bộ máy thống trị của Pháp để vơ vét và đàn áp cách mạng.

3.

Sự kiện lịch sử nào đã tạo ra cuộc khủng hoảng chính trị sâu sắc ở ĐDương năm 1945?

a)

Nhật đảo chính Pháp

b)

Nhật thất bại nặng nề.

c)

Phát xít Đức đầu hàng Đồng minh

d)

Quân Pháp âm mưu phản công quân Nhật.

4.

Phương pháp đấu tranh chủ yếu nào dưới đây được Đảng ta sử dụng trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945?

a)

Đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh báo chí.

b)

Đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang.

c)

. Đấu tranh vũ trang kết hợp với đấu tranh ngoại giao

d)

Đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh nghị trường

5.

Nội dung cơ bản của chỉ thị “Nhật-Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” là gì?

a)

Kêu gọi sửa soạn khởi nghĩa.

b)

Kêu gọi đứng dậy khởi nghĩa.

c)

Chuẩn bị khởi nghĩa giành chính quyền.

d)

Phát động cao trào kháng Nhật cứu nước.

6.

Chủ trương thành lập Chính phủ VN Dân chủ Cộng hòa được nêu ra trong Hội nghị nào?

a)

Đại hội Quốc dân ở Tân Trào

b)

Hội nghị toàn quốc của Đảng ở Tân Trào

c)

Hội nghị Đảng lần thứ 8

d)

Hội nghị Đảng lần thứ 6

7.

Thời cơ “ngàn năm có một” của Cách mạng tháng Tám năm 1945 tồn tại trong khoảng thời gian nào dưới đây?

a)

Từ sau khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

b)

Từ khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

c)

Từ sau khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

d)

Từ trước khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến sau khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

8.

Hình thái từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa được xác định trong hội ngh

a)

Hội nghị toàn quốc của Đảng ở Tân Trào (14 và 15-8-1945)

b)

Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 7 (11-1940)

c)

Hội nghị Trung ương Đảng lần 8 (5-1941).

d)

Hội nghị Trung ương Đảng (11-1939).

9.

Nội dung nào không phản ánh đúng hành động của quân P khi Nhật tiến vào ĐDương?

a)

Pháp tăng cường bóc lột nhân dân Đông Dương.

b)

Pháp phục tùng và tuyên truyền cho sức mạnh của Nhật

c)

Pháp tiến hành xuất cảng các nguyên liệu chiến lược sang Nhật

d)

Pháp câu kết với Nhật, cùng thống trị và bóc lột nhân dân Đông Dương.

10.

Nhiệm vụ chủ yếu trước mắt được xác định tại Hội nghị Đảng lần thứ 8 (5-1941) là gì?

a)

Giải phóng dân tộc.

b)

Giải phóng các dân tộc Đông Dương.

c)

. Giảm tô, giảm thuế, chia lại ruộng đất.

d)

Thành lập nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

11.

Trong chỉ thị "Nhật-Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta", Trung ương Đảng xác định kẻ thù của nhân dân Đông Dương là

a)

thực dân Pháp

b)

phát xít Nhật

c)

các thế lực phong kiến tay sai

d)

thực dân Pháp và phát xít Nhật

12.

Nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây dẫn đến nạn đói cuối 1944 đầu 1945 ở Việt Nam?

a)

Vụ mùa năm 1945 thất thu do thiên tai.

b)

Pháp bắt dân ta bán thóc theo diện tích cày cấy cho chúng

c)

Lương thực từ miền Nam không thể vận chuyển ra miền Bắc.

d)

Phát xít Nhật bắt dân ta nhổ lúa, hoa màu để trồng đay, thầu dầu

13.

Nhiệm vụ cấp bách hàng đầu nào của Cách mạng Đông Dương trong thời kỳ 1939 - 1945?

a)

Chống phát xít.

b)

Chống phong kiến.

c)

Giải phóng dân tộc

d)

Chống đế quốc, phong kiến

14.

Điều kiện khách quan nào dưới đây tạo thời cơ cho nhân dân ta đứng lên giành lại độc lập trong tháng 8 năm 1945?

a)

Thắng lợi của lực lượng cách mạng

b)

Sự đầu hàng vô điều kiện của phát xít Nhật.

c)

Sự đầu hàng của phát xít I-ta-li-a và phát xít Đức.

d)

Sự thất bại của phe phát xít ở chiến trường châu Âu.

15.

Điểm giống nhau cơ bản giữa nội dung Hội nghị (11-1939) và Hội nghị (5-1941) là gì?

a)

Liên kết công-nông chống phát xít

b)

Chống chủ nghĩa phát xít, chống chiến tranh

c)

Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu và cấp bách

d)

Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp lên hàng đầu

16.

Nguyên nhân chủ yếu quyết định thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm1945?

a)

Có khối liên minh công-nông vững chắc

b)

Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương, đứng đầu là Hồ Chí Minh.

c)

Nhật bị quân Đồng minh đánh bại, kẻ thù chính của Đông Dương đã gục ngã.

d)

Truyền thống yêu nước, tinh thần đấu tranh kiên cường bất khuất của nhân dân.

17.

Nguyên nhân cơ bản nào dưới đây dẫn đến việc Nhật đảo chính Pháp (9/3/1945)?

a)

Mâu thuẫn Pháp-Nhật trở nên gay gắt.

b)

Nhật tiến hành theo kế hoạch chung của phe phát xít.

c)

Thất bại gần kề của Nhật trong Chiến tranh thế giới thứ hai.

d)

Phong trào cách mạng dâng cao gây cho Nhật nhiều khó khăn.

18.

Nội dung nào không thuộc Nghị quyết Hội nghị Đảng lần thứ 8?

a)

Tạm gác cách mạng ruộng đất

b)

Kẻ thù của cách mạng là Pháp-Nhật

c)

Nhiệm vụ chủ yếu là đấu tranh giai cấp

d)

Nhiệm vụ chủ yếu là giải phóng dân tộc.

19.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam thắng lợi từ nguyên nhân khách quan nào?

a)

Hồng quân Liên Xô tiêu diệt đội quân Quan Đông của Nhật.

b)

Nhật bị Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống hai thành phố.

c)

Quân Nhật và tay sai ở Đông Dương hoang mang, suy sụp.

d)

Quân Đồng minh đánh bại chủ nghĩa phát xít

20.

“Pháp chạy, Nhật hàng, vua Bảo Đại thoái vị. Dân ta đã đánh đổ các xiềng xích thực dân gần 100 năm nay để gây dựng nên nước Việt Nam độc lập” được trích trong:

a)

Tuyên ngôn Độc lập

b)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến

c)

10 chính sách của Mặt trận Việt Minh.

d)

Tác phẩm Kháng chiến nhất định thắng lợi.

21.

Hội nghị toàn quốc của Đảng (14-15/8/1945) đã quyết định vấn đề cơ bản nào dưới đây?

a)

Phát động tổng khởi nghĩa trong cả nước.

b)

. Cử ra Ủy ban Dân tộc giải phóng Việt Nam.

c)

Kêu gọi nhân dân đứng lên chuẩn bị tổng khởi nghĩa

d)

Giành chính quyền trước khi Đồng minh vào Đông Dương.

22.

Hội nghị tháng 11-1939 đã xác định nhiệm vụ cơ bản của cách mạng Đông Dương là gì?

a)

Xác định đúng kẻ thù là phát xít Nhật

b)

Giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc

c)

Mở rộng vấn đề dân chủ trên toàn Đông Dương.

d)

Kịp thời giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân

23.

Vai trò của Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 8 đối với Cách mạng tháng Tám 1945 là

a)

Chủ trương thành lập Việt Minh

b)

Củng cố được khối đoàn kết nhân dân.

c)

. Giải quyết được vấn đề ruộng đất cho nông dân.

d)

Hoàn chỉnh chuyển hướng chỉ đạo chiến lược của Đảng.

24.

Quyết định quan trọng nào dưới đây được Hội nghị toàn quốc của Đảng họp ở Tân Trào (13-8-1945) thông qua?

a)

Quyết định khởi nghĩa ở Hà Nội.

b)

. Đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.

c)

Thành lập Uỷ ban khởi nghĩa và hạ lệnh tổng khởi nghĩa.

d)

Thống nhất các lực lượng vũ trang thành Việt Nam Giải phóng quân

25.

Cách mạng tháng Tám 1945 đã góp phần vào chiến thắng chống phát xít của thế giới là vì

a)

đã giành chính quyền ở Hà Nội sớm nhất

b)

đã lật đổ chế độ phong kiến và nền thống trị của Nhật

c)

đã lật đổ nền thống trị của phát xít Nhật ở Việt Nam.

d)

đã lật đổ chế độ phong kiến và nền thống trị của Pháp, Nhật.

26.

Pháp có thái độ và hành động gì khi quân Nhật vượt biên giới Việt-Trung tiến vào miền Bắc Việt Nam?

a)

Kiên quyết đấu tranh chống quân Nhật

b)

Phối hợp cùng nhân dân ta đấu tranh chống Nhật.

c)

Vừa chống Nhật, vừa bắt tay với chúng để đàn áp nhân dân Đông Dương.

d)

Nhanh chóng đầu hàng, cấu kết với Nhật cùng thống trị và bóc lột nhân dân.

27.

Trong lúc Nhật đảo chính Pháp, Ban Thường vụ Trung ương Đảng họp và ra chỉ thị nào?

a)

Đánh đuổi Pháp-Nhật.

b)

Nhật-Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.

c)

Đánh đuổi phát xít Nhật.

d)

Chuẩn bị khởi nghĩa giành chính quyền.

28.

Khu giải phóng Việt Bắc ra đời trong

a)

phong trào dân chủ 1936 -1939.

b)

phong trào kháng Nhật cứu nước.

c)

khi Nhật chuẩn bị đảo chính Pháp

d)

khởi nghĩa từng phần (từ tháng 3- tháng 8 năm 1945).

29.

Đoạn cuối bản Tuyên ngôn Độc lập, Hồ Chí Minh khẳng định “Nước Việt Nam có quyền hưởng tự do và độc lập, và sự thật đã thành một nước

a)

tự do, dân chủ

b)

độc lập, tự do

c)

tự do, độc lập

d)

độc lập, tự do”

30.

Đoạn cuối bản Tuyên ngôn Độc lập, Hồ Chí Minh khẳng định “Nước Việt Nam có quyền hưởng tự do và độc lập, và sự thật đã thành một nước

a)

tự do, dân chủ

b)

độc lập, tự do

c)

tự do, độc lập

d)

độc lập, tự do”

31.

“Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải để giữ vững quyền tự do độc lập ấy” là nội dung của văn kiện nào dưới đây?

a)

Tuyên ngôn Độc lập

b)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến

c)

Tuyên ngôn của Mặt trận Việt Minh

d)

Lời kêu gọi nhân ngày thành lập Đảng.

32.

Chủ trương thành lập mặt trận nào được thông qua tại Hội nghị lần thứ 8 (5-1941)?

a)

Mặt trận Liên Việt.

b)

Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

c)

Mặt trận Đồng Minh.

d)

Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh (Việt Minh).

33.

Đảng Cộng sản Đông Dương xác định kẻ thù của CM trong giai đoạn 1939 - 1945 là

a)

. đế quốc, phát xít.

b)

thực dân, phong kiến

c)

phát xít Nhật, tay sai.

d)

bọn phản động thuộc địa và tay sai.

34.

Sự kiện lịch sử nào giai đoạn 1939-1945 đã mở ra kỷ nguyên mới trong lịch sử CMVN?

a)

Thắng lợi trong phong trào 1930-1931.

b)

Thắng lợi trong phong trào dân chủ 1936-1939.

c)

Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945.

d)

Sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam tháng 1/1930.

35.

Hội nghị Trung ương Đảng 11-1939 đã đánh dấu sự chuyển hướng đúng đắn về chỉ đạo chiến lược cách mạng vì đã

a)

giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.

b)

đặt vấn đề dân tộc cho toàn cõi Đông Dương

c)

giải quyết kịp thời vấn đề ruộng đất cho nông dân.

d)

xác định kẻ thù chủ yếu trước mắt là phát xít Nhật.

36.

Khẩu hiệu “Đánh đuổi Nhật-Pháp” được thay bằng khẩu hiệu “Đánh đuổi phát xít Nhật” nêu ra trong văn kiện nào dưới đây?

a)

Văn kiện Đại hội Quốc dân Tân Trào (16 17-8-1945)

b)

Văn kiện Hội nghị toàn quốc của Đảng (14 15-8-1945).

c)

Văn kiện Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng (9-3-1945).

d)

Chỉ thị “Nhật-Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” (3-1945).

37.

Sự kiện lịch sử nào dưới đây đánh dấu khuynh hướng cách mạng vô sản thắng thế, giành quyền lãnh đạo cách mạng Việt Nam?

a)

Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên ra đời.

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập.

c)

Tân Việt Cách mạng đảng bị phân hoá.

d)

Sự ra đời của ba tổ chức cộng sản.

38.

Nội dung nào thể hiện tính đúng đắn của Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng?

a)

Đánh giá đúng khả năng lãnh đạo của giai cấp công nhân.

b)

Tạo ra mối liên hệ gắn bó giữa công nhân và nông dân.

c)

. Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

d)

Thể hiện rõ tinh thần quốc tế vô sản.

39.

Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng xác định giai cấp công nhân là lực lượng lãnh đạo cách mạng Việt Nam vì

a)

công nhân có ý thức quyền lợi giai cấp.

b)

giai cấp công nhân là lực lượng đông đảo.

c)

giai cấp công nhân có tinh thần Cách mạng triệt để.

d)

công nhân là lực lượng đại diện cho phương thức sản xuất mới.

40.

Sự ra đời và hoạt động của 3 tổ chức cộng sản ở Việt Nam năm 1929 có hạn chế nào?

a)

Làm phong trào cách mạng Việt Nam chậm phát triển.

b)

Ngăn cản sự đoàn kết lực lượng cách mạng Việt Nam.

c)

Tranh giành phạm vi ảnh hưởng từ các tổ chức với nhau.

d)

Gây mất đoàn kết, ảnh hưởng không tốt đến cách mạng Việt Nam.

41.

Nguyên nhân chủ yếu nào dẫn đến thất bại của khuynh hướng CM dân chủ tư sản ở VN?

a)

Thiếu đường lối chính trị đúng đắn và phương pháp đấu tranh phù hợp, khoa học.

b)

So sánh lực lượng không có lợi cho cách mạng, thời cơ chưa xuất hiện.

c)

Nổ ra trong tình thế bị động, tổ chức thiếu chu đáo, Pháp đang mạnh.

d)

Ngọn cờ tư tưởng tư sản đã lỗi thời, không tập hợp được lực lượng.

42.

Nội dung nào phản ánh đúng ý nghĩa cơ bản nhất về sự ra đời của ĐCSVN đầu 1930?

a)

Mở ra một bước ngoặt lịch sử của cách mạng Việt Nam

b)

Chấm dứt sự khủng hoảng về giai cấp lãnh đạo cách mạng Việt Nam.

c)

Chấm dứt thời kì khủng hoảng về đường lối của cách mạng Việt Nam.

d)

Chấm dứt sự khủng hoảng về con đường giải phóng dân tộc Việt Nam

43.

Tổ chức nào hoạt động theo khuynh hướng cách mạng vô sản sớm nhất ở Việt Nam?

a)

An Nam cộng sản đảng

b)

Đông Dương cộng sản đảng.

c)

Đông dương cộng sản liên đoàn

d)

Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

44.

Nội dung nào thể hiện đúng vai trò của phong trào “vô sản hóa” (1928) ở Việt Nam?

a)

Thúc đẩy công nhân trở thành giai cấp lãnh đạo.

b)

Đưa phong trào công nhân từ tự phát chuyển sang tự giác

c)

Đánh dấu sự trưởng thành lớn mạnh của giai cấp công nhân.

d)

Truyền bá lí luận cách mạng, thúc đẩy phong trào công nhân phát triển về chất.

45.

Chiến lược cơ bản của CM Việt Nam được Nguyễn Ái Quốc trình bày trong tài liệu nào?

a)

Đường cách mệnh.

b)

Báo Người cùng khổ.

c)

Bản án chế độ thực dân.

d)

Tạp chí thư tín quôc tế

46.

Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là sự kết hợp của nhân tố nào dưới đây?

a)

Chủ nghĩa Mac-Lê nin với phong trào yêu nước.

b)

Chủ nghĩa Mac-Lê nin với phong trào công nhân.

c)

Chủ nghĩa Mac-Lê nin với phong trào đấu tranh của nhân dân.

d)

Chủ nghĩa Mac-Lê nin với phong trào yêu nước và phong trào công nhân.

47.

Nội dung nào phản ánh ý nghĩa lịch sử lớn nhất của cuộc khởi nghĩa Yên Bái?

a)

Cổ vũ lòng yêu nước, chí căm thù của nhân dân ta với bè lũ cướp nước và tay sai.

b)

Đáp ứng một phần yêu cầu của nhiệm vụ dân tộc của nhân dân ta.

c)

Thể hiện vai trò lành đạo cách mạng của giai cấp tư sản dân tộc.

d)

Nối tiếp truyền thống yêu nước của giai cấp tư sản.

48.

Việt Nam Quốc dân đảng thành lập tháng 12/1927 là chính đảng của giai cấp nào?

a)

Tư sản

b)

Vô sản

c)

Nông dân

d)

Tiểu tư sản trí thức

49.

Nguyên nhân chủ yếu nào dẫn đến cuộc Khởi nghĩa Yên Bái (2-1930) thất bại?

a)

Đế quốc Pháp còn mạnh.

b)

Tổ chức Việt Nam Quốc dân đảng còn non yếu.

c)

Giai cấp tư sản dân tộc lãnh đạo.

d)

Khởi nghĩa nổ ra hoàn toàn bị động.

50.

Tổ chức nào dưới đây được xem là tiền thân của Đảng cộng sản Việt Nam?

a)

Tâm tâm xã.

b)

Tân việt cách mạng đảng

c)

Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên

d)

Tổ chức Việt Nam quốc dân đảng

51.

Lí luận nào dưới đây được Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên truyền bá về Việt Nam?

a)

Lí luận Mác-Lênin.

b)

Lí luận đấu tranh giai cấp

c)

Lí luận cách mạng vô sản.

d)

Lí luận cách mạng giải phóng dân tộc

52.

Hoạt động tiêu biểu của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên khi mới ra đời là

a)

tập hợp lực lượng.

b)

xây dựng cơ sở trong nước.

c)

mở lớp đào tạo cán bộ cách mạng.

d)

xây dựng các cơ sở trong kiều bào.

53.

Chủ trương đấu tranh nào dưới đây của tổ chức Việt Nam Quốc dân đảng?

a)

Chủ trương đấu tranh theo xu hướng cách mạng vô sản.

b)

Tiến hành đánh đuổi thực dân Pháp thiết lập dân quyền, dân chủ.

c)

Tiến hành bạo lực cách mạng, binh lính Việt giác ngộ làm chủ lực.

d)

Lãnh đạo quần chúng đấu tranh đánh đổ đế quốc Pháp để cứu lấy mình.

54.

Năm 1929, Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên phân liệt thành các tổ chức cộng sản nào?

a)

Tân Việt và Đông Dương Cộng sản đảng.

b)

Đông Dương Cộng sản Đảng và An Nam Cộng sản Đảng.

c)

Việt Nam Quốc dân Đảng và Đông Dương Cộng sản đảng

d)

Đông Dương Cộng sản đảng và Đông Dương cộng sản liên đoàn.

55.

Mục tiêu hoạt động của Việt Nam Quốc dân đảng (27-12-1927) là gì?

a)

. Đánh đuổi thực dân Pháp xoá bỏ ngôi vua.

b)

Đánh đuổi thực dân Pháp thiếp lập dân quyền.

c)

Đánh đuổi giặc Pháp, đánh đổ ngôi vua, thiết lập dân quyền.

d)

Đánh đổ ngôi vua, đánh đuổi giặc Pháp lập nên nước Việt Nam độc lập.

56.

Sự kiện lịch sử nào dưới đây đánh dấu bước ngoặt vĩ đại của cách mạng Việt Nam?

a)

Thành lập An Nam Cộng sản đảng (8-1929)

b)

Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (1-1930).

c)

Thành lập Đông Dương Cộng sản đảng (6-1929).

d)

Thành lập Đông Dương Cộng sản liên đoàn (9-1929).

57.

Lực lượng chủ yếu của cách mạng Việt Nam được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng là

a)

Công nhân và nông dân.

b)

Công nhân, tư sản mại bản, địa chủ.

c)

Công nhân, nông dân, tiểu tư sản, trí thức, trung tiểu địa chủ.

d)

Công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sản và địa chủ phong kiến.

58.

Đại diện của tổ chức cộng sản nào không tham dự Hội nghị thành lập Đảng đầu năm 1930?

a)

An Nam Cộng sản Đảng.

b)

An Nam cộng sản Đảng &Đông Dương cộng sản liên đoàn.

c)

Đông Dương Cộng sản Đảng

d)

Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

59.

Nguyễn Ái Quốc vai trò gì trong hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản 1-1930?

a)

Đào tạo thanh niên giác ngộ cách mạng.

b)

Truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin vào Việt Nam.

c)

Soạn thảo Luận cương chính trị để hội nghị thông qua

d)

Chủ trì hội nghị, soạn thảo và thông qua Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.

60.

Thành phần cơ bản nào là nòng cốt của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên (1925-1927)?

a)

Trung, tiểu địa chủ có tinh thần dân tộc.

b)

Tiểu thương, tiểu chủ, thanh niên nghèo thành thị.

c)

Học sinh, sinh viên, trí thức Việt Nam yêu nước.

d)

Học sinh, sinh viên, viên chức, trí thức Việt Nam.

61.

Tác phẩm nào dưới đây tập hợp những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc tại các lớp huấn luyện đào tạo cán bộ cách mạng ở Quảng Châu?

a)

Vi Hành

b)

Nhật kí trong tù.

c)

Đường Kách mệnh.

d)

Bản án chế độ thực dân Pháp.

62.

Ấn phẩm nào dưới đây là cơ quan ngôn luận của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên?

a)

.Báo Thanh Niên

b)

.Đường Kách Mệnh.

c)

Báo Người cùng khổ.

d)

.Bản án chế độ thực dân Pháp

63.

Tháng 6 năm 1925 đã diễn ra sự kiện lịch sử nào dưới đây?

a)

Tổ chức Tâm tâm xã ra đời.

b)

Thành lập tổ chức Việt Nam quốc dân đảng.

c)

. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên được thành lập.

d)

Sự ra đời và phát triển của tổ chức Tân Việt cách mạng đảng.

64.

Sự thất bại của cuộc khởi nghĩa Yên Bái (2-1930) đã chứng tỏ điều gì?

a)

Không tiếp tục hoạt động và gây ảnh hưởng ở Bắc kì.

b)

Đi vào hoạt động bí mật chờ thời cơ để tiếp tục khởi nghĩa.

c)

Sự thoả hiệp với Pháp chống lại phong trào cách mạng của ta.

d)

Việt Nam Quốc dân Đảng chấm dứt quyền lãnh đạo cách mạng Việt Nam.

65.

Sự kiện nào dưới đây diễn ra tại nhà số 5D phố Hàm Long - Hà Nội (3-1929)?

a)

Thành lập Đông Dương Cộng sản đảng

b)

Thành lập Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

c)

Thành lập chi bộ Cộng sản đầu tiên ở Việt Nam.

d)

Đại hội lần thứ nhất của Hội Việt Nam Cách Mạng Thanh Niên.

66.

Tổ chức nào là hạt nhân đưa tới sự ra đời của Đông Dương Cộng sản Đảng (6-1929)?

a)

Việt Nam Nghĩa đoàn.

b)

. Tân Việt Cách mạng đảng.

c)

Việt Nam Quốc dân đảng.

d)

Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

67.

Chương trình hành động của Việt Nam Quốc dân đảng được công bố năm 1929 đã xác định tư tưởng cốt lõi của tổ chức là

a)

Độc lập và tự do.

b)

Độc lập và dân chủ

c)

Tự do, bình đẳng, bác ái

d)

Thiết lập xã hội bình đẳng, bác ái.

68.

Những tổ chức nào đã tham dự Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản đầu năm 1930?

a)

Tân Việt Cách mạng đảng, An Nam Cộng sản đảng.

b)

Đông Dương Cộng sản đảng, An Nam Cộng sản đảng.

c)

An Nam Cộng sản đảng, Đông Dương Cộng sản Liên đoàn

d)

Đông Dương Cộng sản đảng, Đông Dương Cộng sản Liên đoàn.

69.

Lực lượng cách mạng được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng bao gồm

a)

công nhân, tư sản dân tộc, trí thức, phú nông

b)

công nhân, nông dân, đại địa chủ phong kiến, tư sản mại bản

c)

công - nông, tiểu tư sản, trí thức, trung tiểu địa chủ, tư sản dân tộc.

d)

công nhân, nông dân, địa chủ yêu nước, trung, tiểu và tầng lớp đại địa chủ

70.

Nhiệm vụ chủ yếu của cách mạng Việt Nam được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng là gì?

a)

Đánh đổ đế quốc Pháp, làm cho nước Việt Nam hoàn toàn độc lập

b)

Đánh đổ phong kiến, tay sai, phát triển theo con đường tư bản chủ nghĩa

c)

Đánh đổ đế quốc Pháp, phong kiến tay sai làm cho Việt Nam hoàn toàn độc lập.

d)

Đánh đổ đế quốc Pháp, phong kiến, tư sản phản cách mạng làm cho VN được độc lập tự do.

71.

Tác dụng trong quá trình hoạt động của Nguyễn Ái Quốc từ 1919 đến 1925 là gì?

a)

Chuẩn bị tư tưởng, chính trị và tổ chức cho sự ra đời Đảng Cộng Sản Việt Nam (1/1930).

b)

Quá trình truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin vào Việt Nam.

c)

Quá trình thành lập ba tổ chức Cộng sản ở Việt Nam

d)

. Quá trình thực hiện chủ trương “ Vô sản hóa”.

72.

. Công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong những năm 1911 – 1930 là gì?

a)

Hợp nhất các tổ chức cộng sản.

b)

. Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn.

c)

Thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.

d)

Khởi thảo Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam

73.

Sự kiện tiêu biểu nào dưới đây gắn với hoạt động của Nguyễn Ái Quốc (1919 – 1925)?

a)

Nguyễn Ái Quốc tìm đến Cách mạng Nga

b)

. Nguyễn Ái Quốc thành lập Hội liên hiệp thuộc địa.

c)

Nguyễn Ái Quốc đưa yêu sách 8 điểm đến Hội nghị Vecxai.

d)

Nguyễn Ái Quốc đến với chủ nghĩa Mác - Lênin tìm ra con đường cứu nước đúng đắn.

74.

Điểm mới cơ bản nào trong chương trình khai thác thuộc địa lần hai của Pháp ở Việt Nam?

a)

Cướp đoạt ruộng đất lập đồn điền trồng cao su.

b)

Tăng cường vốn đầu tư vào tất cả các ngành kinh tế

c)

Hạn chế phát triển công nghiệp nhất là công nghiệp nặng.

d)

Qui mô khai thác lớn hơn, triệt để hơn, xã hội bị phân hóa sâu sắc.

75.

Những việc làm nào dưới đây chứng minh Nguyễn Ái Quốc từ một người yêu nước chân chính trở thành người cộng sản?

a)

Viết “Bản án chế độ thực dân Pháp”, báo “Sự Thật”.

b)

Gửi yêu sách đến hội nghị Vec – xai, thành lập hội liên hiệp thuộc địa.

c)

Bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế III và đồng sáng lập Đảng cộng sản Pháp.

d)

Đọc sơ thảo lần thứ nhất luận cương của Lê Nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa

76.

Điểm khác trong quá trình ra đi tìm đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc so với lớp người đi trước là

a)

. đi sang phương Tây tìm đường cứu nước.

b)

đi đến phương Đông tìm đường cứu nước mới.

c)

. đi sang châu u và châu Mĩ tìm đường cứu nước.

d)

đi sang châu Phi và các nước bắc Mĩ tìm đường cứu nước.

77.

Lí do chủ yếu nào dưới đây khiến tư bản Pháp hạn chế phát triển công nghiệp nặng ở Việt Nam trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai?

a)

Vì phải đầu tư nhiều tiền.

b)

Vì phải đầu tư lớn về kĩ thuật

c)

Vì Pháp chỉ muốn biến Việt Nam thành căn cứ quân sự.

d)

Vì muốn kinh tế Việt Nam chậm phát triển, lệ thuộc vào kinh tế Pháp.

78.

Trong chính sách thương nghiệp, Pháp đánh thuế nặng vào hàng ngoại nhập vì muốn

a)

cản trở sự xâm nhập của hàng hóa nước ngoài

b)

độc chiếm thị trường Việt Nam và Đông Dương.

c)

tạo điều kiện cho thương nghiệp Đông Dương phát triển.

d)

tạo sự cạnh tranh hàng hóa các nước nhập vào Đông Dương.

79.

Lí do chủ yếu nào khiến Pháp đầu tư nhiều vào khai thác than từ sau CTTG thứ nhất?

a)

Vì than là nguồn năng lượng cần cho chính quốc và thế giới sau cuộc đại chiến.

b)

Vì khai thác than thu được nhiều lợi nhuận.

c)

Vì Việt Nam có trữ lượng than lớn

d)

Vì than dễ khai thác.

80.

Vì sao sau chiến tranh thế giới thứ nhất, phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản phát triển mạnh ở Việt Nam?

a)

Chủ nghĩa tư bản từ Châu Âu tác động.

b)

Chủ nghĩa Mác Lênin được truyền bá.

c)

Ảnh hưởng tư tưởng Tam dân của Tôn Trung Sơn.

d)

Giai cấp tư sản trưởng thành, lập chính đảng đủ sức lãnh đạo phong trào.

81.

Vì sao Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế III?

a)

Quốc tế này giúp nhân dân ta đấu tranh chống Pháp.

b)

Quốc tế này đề ra đường lối cho Cách mạng Việt Nam.

c)

Quốc tế này bênh vực cho quyền lợi các nước thuộc địa

d)

Quốc tế này chủ trương thành lập mặt trận giải phóng dân tộc Việt Nam.

82.

Giai cấp nào dưới đây có tinh thần cách mạng triệt để, có ý thức tổ chức kỉ luật cao, gắn bó với nền sản xuất hiện đại?

a)

Tư sản

b)

Công nhân

c)

Tiểu tư sản

d)

Địa chủ phong kiến

83.

Sự kiện nào dưới đây đánh dấu Nguyễn Ái Quốc tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam?

a)

Đọc bản sơ thảo luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lê Nin (7/1920)

b)

Gửi đến hội nghị Véc xai bản yêu sách 8 điểm (1919).

c)

Lập ra Hội Liên hiệp các dân tộc thuộc địa ở Pari (1921)

d)

Sáng lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (6/1925).

84.

Cuộc bãi công của công nhân Ba Son (8-1925) là một mốc quan trọng trên con đường phát triển của phong trào công nhân Việt Nam vì

a)

đã ngăn cản được tàu chiến Pháp chở lính đàn áp cách mạng Trung Quốc.

b)

đánh dấu tư tưởng Cách mạng tháng Mười được công nhân Việt Nam tiếp thu.

c)

sau cuộc bãi công ở Ba Son, công nhân Chợ Lớn, Nam Định, Hà Nội…tổng bãi công.

d)

. đã đánh dấu bước tiến mới của phong trào công nhân, từ đây công nhân Việt Nam bước vào đấu tranh tự giác

85.

Thái độ chính trị của giai cấp tư sản dân tộc trong cuộc khai thác thuộc địa lần hai của P?

a)

Có tinh thần đấu tranh triệt để.

b)

Có thái độ phản đối đấu tranh cách mạng

c)

Có thái độ không kiên quyết đễ thỏa hiệp khi Pháp mạnh.

d)

Có thái độ kiên quyết trong việc đấu tranh chống thực dân Pháp.

86.

Phong trào đấu tranh nào dưới đây của giai cấp tiểu tư sản là tiêu biểu nhất trong những năm 20 của thế kỉ XX?

a)

"Bài trừ ngoại hóa".

b)

"Chấn hưng nội hóa".

c)

Chống độc quyền cảng Sài Gòn

d)

Đòi Pháp trả tự do cho cụ Phan Bội Châu.

87.

Giai cấp nào có số lượng tăng nhanh nhất trong cuộc khai thác thuộc địa lần hai?

a)

Địa chủ

b)

Nông dân

c)

Công nhân.

d)

Tư sản dân tộc

88.

Sự kiện quốc tế nào có ảnh hưởng lớn đến cách mạng Việt Nam từ sau CTTG thứ nhất?

a)

Cách mạng tháng Mười Nga (1917).

b)

Nguyễn Ái Quốc đưa yêu sách đến Hội nghị Vécxai (6-1919).

c)

Nguyễn Ái Quốc đọc bản sơ thảo luận cương của Lê nin (7-1920).

d)

Nguyễn Ái Quốc tham dự Đại hội Tua của Đảng Xã hội Pháp (12-1920).

89.

Mâu thuẫn nào là cơ bản nhất của các dân tộc Đông Dương từ sau CTTGI?

a)

Mâu thuẫn giữa nông dân với địa chủ.

b)

Mâu thuẫn giữa công nhân với tư sản

c)

Mâu thuẫn giữa nhân dân Đông Dương với thực dân Pháp.

d)

Mâu thuẫn giữa nông dân, công nhân Đông Dương với Pháp.

90.

Giai cấp Tiểu tư sản gồm những thành phần chủ yếu nào dưới đây?

a)

Viên chức trong công sở của Pháp, quan lại của triều đình phong kiến.

b)

Tiểu thương, tiểu chủ, viên chức, trí thức, học sinh, sinh viên

c)

Học sinh sinh viên, viên chức, trí thức.

d)

Tiểu thương, tiểu chủ, tiểu nông.

91.

Giai cấp Địa chủ phong kiến đã bị phân hóa ntn trong cuộc khai thác thuộc địa lần II?

a)

Đại địa chủ và trung, tiểu địa chủ

b)

Đại địa chủ và trung địa chủ.

c)

Đại địa chủ và tiểu địa chủ

d)

Địa chủ vừa và nhỏ.

92.

Những ngành kinh tế nào được Pháp đầu tư nhiều nhất trong cuộc khai thác thuộc địa lần II?

a)

Nông nghiệp và khai mỏ

b)

Ngoại thương và nông nghiệp

c)

Công nghiệp nặng và khai mỏ.

d)

Giao thông vận tải và tài chính

93.

Sự kiện nào dưới đây gắn với hoạt động của Nguyễn Ái Quốc khi ở Liên Xô?

a)

Tham dự đại hội lần IV của Quốc tế cộng sản.

b)

Tham dự đại hội lần V của Quốc tế cộng sản

c)

Tham dự đại hội lần VI của Quốc tế cộng sản

d)

Tham dự đại hội lần VII của Quốc tế cộng sản

94.

Giai cấp nào bị phân hóa dưới tác động trong cuộc khai thác thuộc địa lần II của Pháp ở VN?

a)

Tư sản dân tộc và tư sản thương nghiệp.

b)

Tư sản dân tộc và tư sản công nghiệp.

c)

Tư sản dân tộc và tư sản công thương.

d)

Tư sản dân tộc và tư sản mại bản.

95.

Trong xu thế phát triển chung của thế giới hiện nay, Việt Nam có những thời cơ gì?

a)

Ứng dụng các thành tựu KH-KT vào sản xuất.

b)

Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao động.

c)

Có được thị trường lớn để tăng cường xuất khẩu hàng hóa.

d)

Hợp tác kinh tế, thu hút vốn đầu tư và ứng dụng KH-KT.

96.

Cơ hội lớn nhất của nước ta trước xu thế toàn cầu hoá hiện nay là gì?

a)

Nhập khẩu hàng hoá với giá thấp

b)

Tranh thủ vốn đầu tư của nước ngoài.

c)

Xuất khẩu được nhiều mặt hàng nông sản ra thế giới.

d)

Tiếp thu thành tựu của cách mạng khoa học- công nghệ.

97.

Việc tồn tại của toàn cầu hoá là:

a)

sự bùng nổ tức thời của kinh tế thế giới

b)

xu thế khách quan, là một thực tế không thể đảo ngược.

c)

xu thế chủ quan của các cường quốc kinh tế hàng đầu thế giới.

d)

sự tồn tại tạm thời trong quá trình phát triển nhanh của thương mại quốc tế.

98.

Toàn cầu hóa ra đời là:

a)

A. xu thế phát triển xã hội.

b)

B. xu thế phát triển của nhân loại.

c)

C. xu thế khách quan không thể đảo ngược.

d)

D. xu thế chủ quan không thể đảo ngược

99.

Hệ quả tất yếu của cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại là:

a)

diễn ra xu thế hòa hoãn.

b)

diễn ra xu thế toàn cầu hóa

c)

diễn ra xu thế hợp tác phát triển.

d)

diễn ra sự phát triển vượt bậc về khoa học.

100.

cuộc " cách mạng xanh " diễn ra trong lĩnh vực nào?

a)

nông nghiệp

b)

khoa học cơ bản

c)

công nghệ thông tin

d)

thông tin liên lạc và giao thông

101.

nhận sét nào là đúng về hạn chế chủ yếu nhất của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại?

a)

nạn khủng bố gây nên tình trạng căng thẳng

b)

chế tạo vũ khí hiện đại có sức công phá và hủy diệt lớn

c)

gây nên những áp lực loén trong công việc của người lao động

d)

phát minh ra nhiều máy móc đe dọa đến sự mất việc làm của con người

102.

nguồn gốc sâu xa cơ bản dẫn tới cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII và cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại là gì?

a)

yêu cầu của đời sống và sản xuất của con người

b)

sự bùng nổ dân số và ô nhiễm môi trường

c)

sự vơi cạn nguồn tài nguyên và sản xuất

d)

yêu cầu của chiến tranh và sản xuất

103.

đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học công nghệ là gì?

a)

khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

b)

mọi phát minh về kĩ thuật đều bắt nguồn từ thực tiễn

c)

mọi phát minh về kĩ thuật đều bắt nguồn từ nghiêm cứu khoa học

d)

mọi phát minh về kĩ thuật đều bắt nguồn từ một số lĩnh vực quan trọng

104.

biểu hiện nào dưói đây phản ánh đúng xu thế toàn cầu hóa hiện nay?

a)

sự phát triển và xã hội hóa lực lượng sản xuất

b)

sự tăng trưởng cao của các nền kinh tế thế giới

c)

sự phát triển nhanh chóng của các quan hệ thương mại quốc tế

d)

sự chuyển biến mạnh mẽ về cơ cấu kinh tế giữa các nước trên thế giới

105.

bản chất của toàn cầu hóa là gì

a)

sự tăng lên mạnh mẽ quan hệ thương mại quốc tế

b)

sự hợp nhất các công ty thành những tập đoàn lớn

c)

sự tác động mạnh mẽ của các công ty, tập đoàn lớn trên thế giới

d)

sự tác động mạnh mẽ sự phụ thuộc, tác động lẫn nhau giữa các quốc gia dân tộc trên thế giới

106.

xu thế toàn cầu hóa là hệ quả của

a)

sự ra đời các công ty xuyên quốc gia

b)

cuộc cách mạng khoa học - công nghệ

c)

quá trình thống nhất thị trường thế

d)

sự phât triển của quan hệ thương mại quốc tế

107.

Hạn chế cơ bản nhất của cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại là gì?

a)

gây ra tai nạn lao động, tai nạn giao thông

b)

Nguy cô bùng nổ chiến tranh hạt nhân

c)

Gây ra ô nhiễm môi trường, bệnh tật mới

d)

Nạn khủng bố phổ biến

108.

Từ những năm 40 của thế kỉ XX, cuộc cách mạng KH-KT diễn ra vì lý do nào

a)

Nhu cầu ngày càng cao về cuộc sống và sản xuất của con người

b)

Sự vơi cạn nghiêm trọng nguồn tài nguyên thiên thiên

c)

Nhu cầu phục vụ cho chiến tranh thế giới thứ 2

d)

Sự bùng nổ dân số thế giới

109.

quốc gia nào dưới đây khởi động cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật lần hai?

a)

anh

b)

c)

liên xô

d)

nhật bản

110.

mục tiêu cơ bản trong chiến lược toàn cầu được mĩ thực hiện sau CTTGII là

a)

khống chế, chi phối các nước tư bản đồng minh

b)

ngăn chặn và tiến tới xóa bỏ chủ nghĩa xã hội trên thế giới

c)

đàn áp phong trào chống chiến tranh, vì hòa bình dân chủ thế giới

d)

đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, phong trào công nhân và cộng sản quốc

111.

chính sách đối ngoại của mĩ sau chiến tranh thế giới thứ hai xuất phát

a)

từ tham vọng làm bá chủ thế giới

b)

từ ham mở rộng thuộc địa của mình

c)

muốn nô dịch các nước đồng minh

d)

muốn tiêu diệt liên xô và các nước XHCN

112.

nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây đã thúc đẩy kinh tế mĩ phát triển sau CTTGII?

a)

nhờ quân sự hóa nền kinh tế

b)

nhờ tài nguyên thiên nhiên phong phú

c)

nhờ áp dụng những thành tựu KHKT của thế giới

d)

nhờ trình độ tập trung sản xuất, tập trung tư bản cao

113.

nguyên nhân không tạo điều kiện cho nền kinh tế mĩ phát triển trong và sau CTTGII?

a)

không bị chiến tranh tàn phá

b)

tập trung sản xuất và tư bản cao

c)

đẩy mạnh chiến tranh xâm lược và nô dịch các nước

d)

được yên ổn sản xuất và buôn bán vũ khí cho các nước tham chiến

114.

"chiêu bài" Mĩ sử dụng để can thiệp vào công việc nội bộ của các nước khác được đề ra trong " chiến lược cam kết và mở rộng" là

a)

tự do tín ngưỡng

b)

thúc đẩy dân chủ

c)

ủng hộ độc lập dân tộc

d)

chống chủ nghĩa khủng bố

115.

thành tựu cơ bản của cách mạng khoa học kĩ thuật trong nông nghiệp ở mĩ là gì?

a)

sử dụng cơ khí hỏa, hóa học hóa trong nông nghiệp

b)

sử dụng máy móc thiết bị hiện đại trong nông nghiệp

c)

thực hiện cuộc "cách mạng xanh trong nông nghiệp"

d)

ứng dụng công nghệ sinh học trong lai tạo

116.

Câu 181. Từ sau 1945, dựa vào tiềm lực kinh tế - tài chính và lực lượng quân sự mạnh, giới cầm quyền Mĩ theo đuổi mưu đồ gì sau đây

a)

Thống trị toàn thế giới.

b)

xóa bỏ chủ nghĩa xã hội

c)

thống trị toàn thế giới và xóa bỏ CNXH

d)

thống trị nô dịch các DT trên thế giới

117.

Điểm giống nhau cơ bản trong chính sách đối ngoại của các đời Tổng thống Mĩ (từ 1 Truman đến Nich xơn) là

a)

ủng hộ "Chiến lược toàn cầu"

b)

xác lập một trật tự thế giới có lợi cho Mĩ.

c)

theo đuổi "Chủ nghĩa lấp chỗ trống"

d)

chuẩn bị tiến hành "Chiến tranh tổng lực"

118.

Yếu tố nào dưới đây làm thay đổi chính sách đối nội, đối ngoại của nước Mĩ khi bước sang thế kỷ XXI?

a)

Phong trào li khai

b)

Chủ nghĩa khủng bố

c)

Sự suy thoái về kinh

d)

Xung đột sắc tộc

119.

Nguyên nhân cơ bản nào làm cho mối quan hệ giữa Mĩ và Liên Xô từ những năm 80 của thế kỷ XX trở đi, chuyển sang đối thoại và hợp tác?

a)

Cô lập phong trào giải phóng dân tộc

b)

Mĩ chấm dứt các cuộc chạy đua vũ trang

c)

Kinh tế của Tây Âu và Nhật Bản vươn lên

d)

Địa vị kinh tế, chính trị của Mĩ và Liên Xô suy giảm

120.

Nhận xét nào sau đây là đúng về chính sách đối ngoại của Mĩ từ những năm 1945 đến năm 2000?

a)

Tiến hành chạy đua vũ trang, chống lại các nước trên thế giới

b)

Tiến hành chiến tranh xâm lược, chống lại chủ nghĩa khủng bố

c)

Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, khống chế các nước tư bản

d)

Hình thức thực hiện khác nhau nhưng có cùng tham vọng muốn làm bá chủ thế giới

121.

Ngày 8/9/1951 đânh dấu bước ngoặt trong quan hệ đối ngoại của Nhật bằng sự kiện lịch sử?

a)

Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật

b)

Hiệp ước chạy đua vũ trang

c)

Hiệp ước liên minh Mĩ - Nhật

d)

Hiệp ước phòng thủ chung ĐNA

122.

Ngoài liên minh chặt chẽ với Mĩ, Nhật Bản vẫn coi trọng quan hệ với Tây Âu và chú trọng phát triển quan hệ với các nước

a)

Nam Á

b)

Mĩ Latinh

c)

Đông Nam Á

d)

Đông Bắc Á

123.

Từ những năm 80 của thế kỷ XX, Nhật Bản trở thành siêu cường số một thế giới về

a)

Tài chính

b)

Công nghiệp

c)

Khoa học - Công nghệ

d)

Ngoại tệ và chủ nợ lớn nhất thế giới

124.

Ba trung tâm kinh tế tài chính lớn của thế giới hình thành vào thập niên 70 của TK XX

a)

Mĩ - Anh - Pháp

b)

Mĩ - Đức - Nhật Bản

c)

Mĩ - Tây Âu - Nhật Bản

d)

Mĩ - Liên Xô - Nhật Bản

125.

Nguyên nhân cơ bản nhất thúc đẩy kinh tế của Mĩ, Tây Âu và Nhật Bản phát triển nhanh và trở thành 3 trung tâm kinh tế - tài chính là gì?

a)

Áp dụng thành tựu KHKT nâng cao năng suất, hạ giá thành sản phẩm

b)

Nguồn nhân lực lao động dồi dào, trình độ khoa học kĩ thuật cao

c)

Các công ty năng động có tầm xa, sức cạnh tranh cao

d)

Vai trò điều tiết kinh tế có hiệu quả của nhà nước

126.

Điểm khác biệt nào dưới đây của Nhật Bản so với Mĩ trong phát triển kinh tế?

a)

Đầu tư bán quân trang, quân dụng

b)

Coi trọng và đầu tư cho các phát minh

c)

Đi sâu vào các ngành CN dân dụng

d)

Chú trọng xây dựng các công trình giao thông

127.

Bài học kinh nghiệm chủ yếu từ sự phát triển của nền kinh tế Nhật Bản cho các nước đang phát triển trong đó có Việt Nam là gì?

a)

Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiện quả của nhà nước

b)

Tận dụng tốt các điều kiện bên ngoài để phát triển

c)

Các công ty năng động có tầm nhìn xa, sức cạnh tranh cao

d)

Con người được đào tạo chu đáo và áp dụng thành tựu khoa học - kĩ thuật

128.

Nguyên nhân sâu xa của cuộc cách mạng khoa học hiện đại ngày nay là gì?

a)

Bùng nổ dân số, tài nguyên cạn kiệt thiên nhiên

b)

kế thừa cuộc cách mạng công nghiệm ở thế kỉ XVII

c)

Yêu cầu của việc chạy đua vũ trang trong thời kì" chiên tranh lạnh"

d)

Đáp ứng nhu cầu đời sống vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người.

129.

Mục đích của Pháp khi tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam là gì?

a)

Để phát triển kinh tế Pháp.

b)

. Để thu được nhiều lợi nhuận.

c)

Để thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở Việt Nam.

d)

Để bù đắp những thiệt hại do Chiến tranh thế giới lần thứ nhất gây ra.

130.

Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt và Điều lệ vắn tắt do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo được thông qua tại Hội nghị thành lập Đảng được xem là

a)

văn kiện của Đảng

b)

Cương lĩnh CT đầu tiên của Đảng Cộng sản VN

c)

tài liệu chính trị đặc biệt của Đảng

d)

nghị quyết của Đảng Cộng sản Việt Nam