Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1.Nhận xét nào KHÔNG đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Tây Nam Á?

a)

Nằm ở cửa ngõ của ba châu lục

b)

Tiếp giáp với nhiều vùng biển

c)

Có vị trí chiến lươc về kinh tế- chính trị.

d)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.

2.

Câu 2. Khu vực Tây Nam Á  nằm ở cửa ngõ của 3 châu lục

a)

Châu Á, châu Âu, châu Phi.

b)

châu Á, châu Âu, châu Mĩ

c)

châu Á, châu Phi, châu Mĩ

d)

châu Á, châu Âu, châu Đại Dương.

3.

Câu 3. Dạng địa hình chủ yếu của khu vực Tây Nam Á là

a)

núi và cao nguyên

b)

 đồng bằng.

c)

đồng bằng và bán bình nguyên

d)

đồi

4.

Câu 4. Kiểu khí hậu chủ yếu của khu vực Tây Nam Á là

a)

khí hậu gió mùa.

b)

khí hậu lục địa.

c)

khí hậu hải dương.

d)

khí hậu xích đạo.

5.

Câu 5. Khu vực Nam Á là một trong những khu vực

a)

nóng nhất thế giới

b)

khô hạn nhất thế giới

c)

có mưa nhiều nhất thế giới.

d)

lạnh nhất thế giới.

6.

Câu 6. Nam Á có ba miền địa hình chính từ bắc xuống nam, lần lượt là          

a)

sơn nguyên Đê-can, đồng bằng Ấn-Hằng, hệ thống núi Hi-ma-lay-a.

b)

sơn nguyên Đê-can, hệ thống núi Hi-ma-lay-a, đồng bằng Ấn-Hằng.

c)

hệ thống núi Hi-ma-lay-a, đồng bằng Ấn-Hằng, sơn nguyên Đê-can.

d)

hệ thống núi Hi-ma-lay-a, sơn nguyên Đê-can, đồng bằng Ấn-Hằng.

7.

Câu 7. Dựa vào nguồn tài nguyên nào dưới đây mà một số nước Tây Nam Á trở thành những nước có thu nhập bình quân đầu người cao?

a)

Kim cương. 

b)

Quặng đồng.     

c)

Dầu mỏ.  

d)

Than đá.

8.

Câu 8. Đại bộ phận lãnh thổ khu vực Nam Á nằm trong kiểu khí hậu nào dưới đây?

a)

Nhiệt đới.

b)

Xích đạo.

c)

Nhiệt đới gió mùa.

d)

Ôn đới.

9.

Câu 9. Các sông nào dưới đây thuộc hệ thống sông lớn của khu vực Nam Á?

a)

Sông Hoàng Hà.

b)

Sông Trường Giang.

c)

Sông Mê Công.

d)

Sông Ấn, sông Hằng.

10.

Câu 10. Cảnh quan tự nhiên phổ biến của khu vực Tây Nam Á là

a)

rừng nhiệt đới ẩm.

b)

hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

cảnh quan núi cao.

d)

rừng rậm xích đạo.

11.

Câu 11. Khu vực nào dưới đây có lượng mưa lớn nhất Nam Á?

a)

Sườn nam dãy Himalaya, sườn tây dãy Gát Tây.

b)

Sườn bắc dãy Himalaya, sườn đông dãy Gát Tây.

c)

Khu vực tây bắc Ấn Độ và Pakistan.

d)

Khu vực trung tâm sơn nguyên Đê-can.

12.

Câu 12. Quốc gia nào sau đây thuộc khu vực Tây Nam Á?

a)

Ấn Độ

b)

A-rập Xê-út

c)

Mi-an-ma.

d)

Băng-la-đét

13.

Câu 13. Các sông nào sau đây thuộc hệ thống sông lớn của Tây Nam Á?

a)

Sông Ti-grơ và Ơ-phrat

b)

Sông Trường Giang.

c)

Sông Mê Công.

d)

Sông Ấn, sông Hằng.

14.

Câu 14. Nước có nền kinh tế phát triển nhất Nam Á là

a)

Nê-pan.

b)

Bu-tan.

c)

Pa-ki-xtan.

d)

Ấn Độ.

15.

Câu 15. A-rập Xê-út và Cô-oét được đánh giá là những quốc gia

a)

có nền kinh tế phát triển toàn diện.

b)

giàu nhưng trình độ kinh tế- xã hội chưa phát triển cao.

c)

có nền kinh tế dựa vào nông nghiệp.

d)

công nghiệp mới.

16.

Câu 16. Hai quốc gia nào dưới đây ở châu Á có sản lượng lúa gạo xuất khẩu nhiều nhất thế giới?

a)

Thái Lan, Việt Nam.

b)

Ấn Độ, Trung Quốc.

c)

A-rập Xê-út, Cô-oet.

d)

Xin-ga-po, Bru-nây.Xin-ga-po, Bru-nây.

17.

Câu 17. Kênh đào nào ở khu vực Tây Nam Á rút ngắn con đường giao thông hàng hải quốc tế giữa châu Á và châu Âu?

a)

Kênh Pa-na-ma.

b)

Kênh Xuy-ê.

c)

Kênh Venice.

d)

Kênh Amsterdam.

18.

Câu 18. Tôn giáo phổ biến ở khu vực Tây Nam Á là tôn giáo nào dưới đây?

a)

Ki-tô giáo ( Thiên chúa giáo)

b)

Phật giáo.

c)

Ấn Độ giáo.

d)

Hồi giáo

19.

Câu 19. Miền địa hình phía bắc của khu vực Nam Á là

a)

hệ thống dãy Hi-ma-lay-a.

b)

sơn nguyên Đê-can.

c)

dãy Gát Đông và Gát Tây.

d)

đồng bằng Ấn-Hằng.

20.

Câu 20: Ở giữa của khu vực Nam Á là miền địa hình

a)

hệ thống dãy Hi-ma-lay-a

b)

sơn nguyên Đê-can.

c)

dãy Gát Đông và Gát Tây.

d)

đồng bằng Ấn-Hằng.

21.

Câu 21: Miền địa hình phía nam của khu vực Nam Á là miền địa hình

a)

hệ thống dãy Hi-ma-lay-a.

b)

sơn nguyên Đê-can.

c)

dãy Gát Đông và Gát Tây.

d)

đồng bằng Ấn-Hằng.

22.

Câu 22: Hệ thống núi Hi-ma-lay-a chạy theo hướng nào dưới đây?

a)

Tây bắc - đông nam.

b)

Tây nam - đông bắc.

c)

Tây - đông.

d)

Bắc- nam.

23.

Câu 23: Đặc điểm nào dưới đây được coi là đặc điểm nổi bật của khí hậu khu vực Tây Nam Á?

a)

Nóng và ẩm

b)

Nóng và khô.

c)

Lạnh và ẩm.

d)

Lạnh và khô.

24.

Câu 24. Cây lương thực chính của các nước châu Á là cây trồng nào dưới đây?

a)

Ngô

b)

Cao lương.

c)

Lúa mì.

d)

Lúa gạo.

25.

Câu 25. Quốc gia nào dưới đây ở châu Á được coi là nước có nền kinh tế-xã hội phát triển toàn diện?

a)

Hàn Quốc.

b)

Xin-ga-po.

c)

Nhật Bản.

d)

A-rập Xê-út.

26.

Câu 26. Việt Nam nằm trong nhóm nước nào dưới đây?

a)

Nhóm nước phát triển.

b)

Nhóm nước công nghiệp mới.

c)

Nhóm nước giàu nhưng nền kinh tế- xã hội chưa phát triển

d)

Nhóm nước đang phát triển, nền kinh tế dựa vào sản xuất nông nghiệp

27.

Câu 27. Hiện nay, các nước châu Á có đặc điểm phát triển kinh tế-xã hội nổi bật là

a)

trình độ phát triển kinh tế-xã hội không đều.

b)

các nước đều có tốc độ công nghiệp hóa cao và nhanh.

c)

các nước đều có nền kinh tế-xã hội phát triển toàn diện.

d)

phần lớn các quốc gia có thu nhập trung bình và cao.

28.

Câu 28. Quốc gia đông dân nhất châu Á hiện nay là

a)

Ấn Độ

b)

Trung Quốc

c)

Indonesia

d)

Việt

29.

Câu 29. Dân cư châu Á tập trung đông đúc nhất ở hai khu vực nào dưới đây?

a)

Nam Á và Đông Nam Á.

b)

Nam Á và Tây Nam Á.

c)

Đông Á và Nam Á.

d)

Đông Nam Á và Đông Á.

30.

Câu 30. Các thành phố lớn ở châu Á thường phân bố ở

a)

sâu trong lục địa

b)

nơi giàu khoáng sản

c)

các vùng trung du

d)

đồng bằng, ven biển.