Font size
WorksheetsK6-dododai
Total questions: 26
Worksheet time: 26mins
Câu 4.1. Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là
A. đêximét (dm).
B. mét (m).
C. Centimét (cm).
D. milimét (mm).
Câu 4.2. Giới hạn đo của một thước là
A. Chiều dài lớn nhất ghi trên thước.
B. Chiều dài nhỏ nhất ghi trên thước.
C. Chiều dài giữa hai vạch liên tiếp trên thước.
D. Chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước.
Câu 4.3. Độ chia nhỏ nhất của thước là
A. giá trị cuối cùng ghi trên thước,
B. giá trị nhỏ nhất ghi trên thước.
C chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.
D. Giá trị lớn nhất ghi trên thước
Câu 4.4. Thước thích hợp để đo bề dày quyển sách Khoa học tự nhiên 6 là
A. thước kẻ có giới hạn đo 10 cm và độ chia nhỏ nhất 1 mm.
B. thước dây có giới hạn đo 1 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm,
C thước cuộn có giới hạn đo 3 m và độ chia nhỏ nhất 5 ơn.
D. thước thẳng có giới hạn đo 1,5 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm,
Câu 4.6. Trước khi đo chiều dài của vật ta thường ước lượng chiều dài của vật để
A. lựa chọn thước đo phù hợp.
B. đặt mắt đúng cách.
C. đọc kết quả đo chính xác.
D. đặt vật đo đúng cách.
Tên loại thước sau
A. Thước thẳng
B. Thước cuộn
C. Thước kẹp
D. Thước dây
Giới hạn đo của thước là:
A. 10 dm
B. 10 cm
C. 0,5 cm
D. 0,5 dm
Độ chia nhỏ nhất của thước trên là:
A. 0,1 cm
B. 0,2 cm
C. 1cm
D. 0,5 cm
Em nên dùng loại thước nào để đo chiều dài sân trường?
A. Thước thẳng
B. Thước kẹp
C. Thước dây
D. Thước cuộn
Các cô thợ may thường dùng loại thước nào sau đây để đo?
A. Thước kẹp
B. Thước dây
C. Thước cuộn
D. Thước thẳng
chọn đáp án đúng:
1m5cm = ....... cm?
A. 105
B. 115
C. 150
D. 1500
Chọn đáp án đúng:
324 cm = ..... m?
A. 3,24 m
B. 32,4 m
C. 0,324 m
D. 0,0324 m
Đổi đơn vị:
2501 dm = ........ km
A. 2,50,1 km
B. 25,01 km
C. 2,501 km
D. 0,2501 km
Đổi đơn vị
8590 m = ........... cm
A. 8590000 cm
B. 8590000 cm
C. 859000 cm
D.85900 cm
Chọn đáp án đúng:
7031 m = .........
A. 7, 031 km
B. 7031 cm
C. 70310 mm
70,31 km
4m30dm = ……dm
43dm
70dm
430dm
700dm
Trước khi đo độ dài của một vật, cần phải ước lượng độ dài cần đo để
A. Chọn dụng cụ đo thích hợp.
B. Chọn thước đo thích hợp.
C. Đo chiều dài cho chính xác.
D. Có cách đặt mắt cho đúng cách.
Chọn thước đo thích hợp để đo chu vi miệng cốc
A. Thước thẳng có GHĐ 1,5m và ĐCNN 1cm
B. Thước dây có GHĐ 1m và ĐCNN 0,5cm
C. Thước kẻ có GHĐ 20cm và ĐCNN 1mm
D. Thước kẻ có GHĐ 2m và ĐCNN 1cm
Cách đặt thước nào sau đây đúng nhất?
Câu 6: Thuật ngữ “Ti vi 52 inches” để chỉ:
A. chiều cao của màn hình tivi.
B. Chiều rộng của màn hình tivi.
C. đường chéo của màn hình tivi.
D. Chiều rộng của cái tivi.
Đoạn thẳng 1, 2, 3 dài lần lượt bao nhiêu xăng-ti-mét?
3cm, 4cm, 5cm
2cm, 4cm, 5cm
3cm, 4cm, 6cm
GHĐ và ĐCNN là 100cm và 1cm
GHĐ và ĐCNN là 101cm và 1cm
GHĐ và ĐCNN là 100cm và 1mm
GHĐ và ĐCNN là 101cm và 1mm
Hãy chỉ ra GHĐ và ĐCNN của thước đo trong hình dưới đây:
GHĐ 10cm; ĐCNN 2cm
GHĐ 10cm; ĐCNN 0,5cm
GHĐ 10cm; ĐCNN 0,2cm
GHĐ 10cm; ĐCNN 0,5dm
Bạn Nam muốn đo chiều dài và chiều rộng của lớp học. Theo em, bạn Nam sử dụng đơn vị đo độ dài nào là phù hợp nhất?
mm
km
cm
m
Khi em đi mua giày, người bán hàng thường hỏi mua giày cao bao nhiêu phân. Giày 3 phân có nghĩa:
Giày cao 3 cm
Giày cao 3 mm
Giày cao 30 cm
Giày cao 0,3 m
Loại thước thích hợp dùng để đo chi tiết máy
