Worksheets第一课、你好
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
老 (a) 好。
bộ vương
王
玉
宝
土
bộ tâm
( liên quan đến trái tim, có thể chỉ cảm xúc, tâm trạng)
闷
心- 忄
门
小
bộ tiểu
( nhỏ bé, liên quan tới các đồ vật hoặc sự vật nhỏ)
小
忄
少
心
bộ nhân
(liên quan tới các hành động, ngoại hình của con người)
亻
彳
亍
小
你 có cấu trúc gì?
trái phải
trên dưới
bán bao Vây
bao vây
高 có kết cấu ?
trên giữa dưới
trên dưới
trái giữa phải
bao vây
các phép cấu tạo nên chữ Hán có tất cả là bao nhiêu cách?
3
7
5
6
chữ "老" nét thứ mấy là nét ngang?
1
5
4
6
“您” nét sổ là nét thứ mấy?
1
2
5
7
chữ tượng hình là ? 日,月
căn cứ trên hình tượng của sự vật mà hình thành chữ viết
Là phép chỉ vào sự vật mà viết ra chữ, nhìn mà xét ra ý.
Là hợp ý của từng phần lại để hình thành nghĩa mới.
Là trong chữ sẽ có một bộ phận biếu thị âm thanh và một phần biểu thị ý nghĩa
chữ tượng thanh là ? 青 请 晴
căn cứ trên hình tượng của sự vật mà hình thành chữ viết
Là phép chỉ vào sự vật mà viết ra chữ, nhìn mà xét ra ý.
Là hợp ý của từng phần lại để hình thành nghĩa mới.
Là trong chữ sẽ có một bộ phận biếu thị âm thanh và một phần biểu thị ý nghĩa
chữ hội ý là ? 仙、休
căn cứ trên hình tượng của sự vật mà hình thành chữ viết
Là phép chỉ vào sự vật mà viết ra chữ, nhìn mà xét ra ý.
Là hợp ý của từng phần lại để hình thành nghĩa mới.
Là trong chữ sẽ có một bộ phận biếu thị âm thanh và một phần biểu thị ý nghĩa
“好” thuộc loại chữ nào?
tượng hình
tượng thanh
hội ý
chỉ sự
“日” thuộc loại chữ nào?
tượng hình
tượng thanh
hội ý
chỉ sự
