wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học 5 (20-40)

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Trong Microsoft Word, đê chèn sô trang vào văn bản, chọn lệnh

a)

Insert-->Picture

b)

Insert -> Table

c)

Insert -> Page number

d)

Insert -->

Symbol

2.

Trong Microsoft Word, để chèn biêu thức toán hoc vào vãn bản, chon lênh

a)

Insert-->Picture

b)

Insert--> Table

c)

Insert --> Equation

d)

Insert ->

Symbol

3.

Trong Microsoft Word, đê định dạng văn bản dạng cột báo chi, vào tab Page LayOut, chọn

a)

Margins

b)

Orientation

c)

Size

d)

Columns

4.

Trong Microsoft Word, nút lệnh Page Borders dùng để

a)

Định dạng khung, đường viền đoạn văn bản đươc chon

b)

Định dạng khung, đường viền cho bảng biểu

c)

Định dạng khung, đường viền cho trang văn bản

d)

Thay đổi màu nền cho trang vãn bán

5.

Trong Microsoft Word, nút lệnh Page Color dùng để

a)

Định dạng khung, đường viền đoạn văn bản đươc chon

b)

Định dạng khung, đường viền cho bảng biểu

c)

Định dạng khung, đường viền cho trang văn bản

d)

Thay đổi màu nền cho trang văn bán

6.

Trong Microsoft Word, chọn Insert -> Page Number -> Top of Page là để

a)

Chèn số trang Vào phía trên trang văn bản

b)

Chèn sổ trang vào phía dưới trang văn bản

c)

Chèn số trang vào bên cạnh biên trang văn bản

d)

Chèn sô trang vào vi trí dấu

nháy trong trang

7.
a)

Đôi hướng giây theo chiều dọc

b)

Đổi hướng giấy theo chiều ngang

c)

Đôi hướng giấy theo chiêu thẳng đứng

d)

Câu A và c

8.

Trong Microsoft Word, để chọn khổ giấy A4 cho văn bản, vào tab Page LayOut rồi chọn tiếp nút

a)

b)

c)

d)

9.

Địa chỉ hộp thư điện tử gồm

a)

Tên người dùng

b)

Tên nhà cung cấp dịch vụ

c)

Tên nhà sản xuất

d)

Câu A và B

10.

Trong MS PowerPoint, để thêm mới Slide, chọn lệnh

a)

File -> New

b)

Home -> New

Slide

c)

File -> Save

d)

File Open

11.

Trong MS PowerPoint, để thêm mới Slide, ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + M

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + O

12.

Trong MS PowerPoint, để chèn đoạn âm thanh có sẵn vào trang trình chiếu, ta chọn lệnh

a)

Insert -> Picture

b)

Insert -> Clip Art

c)

Insert -> Sound -> Sound from file

d)

Insert -> Movie -> Movie from file

13.

Trong MS PowerPoint, hiệu ứng cho đối tượng được chèn vào gồm mấy nhóm ?

a)

Ba nhóm

b)

Bốn nhóm

c)

Năm nhóm

d)

Sáu nhóm

14.

Trong MS PowerPoint, đê thêm hiệu ứng xuât hiện cho đối tượng được chèn vào ta chọn nhóm

a)

Entrance effects

b)

Emphasis effects

c)

Exit effects

d)

Motion paths

15.

Trong MS PowerPoint, Motion paths là nhóm hiệu ứng gì ?

a)

Xuất hiện

b)

Nhấn mạnh

c)

thoát

d)

Chuyển động

16.

Trong MS PowerPoint, Insert -> Sound -> Sound from file là lênh

a)

Chèn hình ảnh vào bài trình chiế

b)

Chèn bảng biểu vào bài trình chiếu

c)

Chèn đoạn âm thanh vào bài trình chiếu

d)

Chèn đoạn video vào bài trình chiếu

17.

Trọng MS PowerPoint, đoạn âm thanh được chèn vào bài trình chiếu có chế độ phát như thế nào ?

a)

Phát tự động

b)

Phát khi nháy chuột vào biểu tượng loa

c)

Khi nháy vào nút Preview

d)

Câu A và B

18.

Trong MS PowerPoint, để trình chiếu từ trang đầu tiên, chon lênh

a)

b)

c)

d)

Câu B và C

19.

Trong MS PowerPoint, đê trình chiếu từ trang đâu tiên, nhấn phím

a)

F5

b)

Shift + F5

c)

ESC

d)

Enter

20.

Trong MS PowerPoint, để bố cục lại trang trình chiếu ta chọn

a)

b)

c)

d)

21.

Để đồi tên thư muc. sau khi em nháy nút phải chuôt em chọn

a)

Rename

b)

Delete

c)

Open

d)

Copy

22.

Tệp gồm có mấy thành phần

a)

Một thành phần

b)

Hai thành phần

c)

Ba thành phần

d)

Bốn thành phần

23.

Mỗi tệp có một tên, tên tệp bao gồm

a)

Phần tên

b)

phần mở rộng

c)

Phần tên và phần mở rộng

d)

Phần tên và phần nâng cao

24.

Trong địa chỉ hộp thư điện tử, ký tự phân cách giữa tên người dùng và tên nhà cung cấp dịch vụ trong là

a)

!

b)

?

c)

@

d)

.

25.

Đâu là biểu tượng đính kèm tệp tin trong thư điện tử

a)

b)

c)

d)

26.

Đâu là biểu tượng của phần mềm trình chiếu đa phương tiện

a)

b)

c)

d)

27.

Tên đầy đủ của phần mềm trình chiếu đa phương tiện

a)

Microsoft Excel

b)

Microsoft Word

c)

Microsoft

PowerPoint

d)

Microsoft Paint

28.

Nút lệnh New Folder dùng để

a)

Mở thư muc

b)

Tao mới thư muc         

c)

Xóa thư muc

d)

Đóng thư mục

29.

Tô hợp phím nào dùng đê mở cửa sô in văn bản (cửa sổ Print) 

a)

Ctrl +S

b)

Ctrl + P

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + B

30.

Microsoft Word là phần mềm

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Trình diễn đa phương tiện

c)

Soạn thảo bảng tính

d)

Tao dư án câu

chuyên

31.

Trọng MS Word, lệnh nào dùng để in đậm khối văn bản đảng được chọn ?

a)

Bold

b)

Italic

c)

Underline

d)

Font size

32.

Trong MS Word, đê định dạng chữ in nghiêng sau khi chọn, nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl + I

c)

Ctrl + U

d)

Ctrl + C

33.

Trong MS Word, đế lưu văn bản với tên mới. chon lên

a)

Save

b)

Save As

c)

Open

d)

Print

34.

Tô hợp phím nào dùng đê thoát chương trình Microsoft Word ?

a)

Alt + F4

b)

Ctrl + w

c)

Ctrl + M

d)

Ctrl + N

35.

Nút lệnh nào dùng để thêm (bớt) khoảng trống ở trên hoặc dưới đoạn văn bản ?

a)

b)

c)

d)

36.

Tên mặc định khi lưu lại bản trình diễn có phân mở rộng là

a)

*.pptx

b)

*.docx

c)

*.xlsx

d)

*.bmp

37.

Trong MS PowerPoint, để chèn đối tượng tranh ảnh có sẵn ta chon

a)

Home -->

b)

c)

d)

38.

Trong Microsoft Word, để gôp nhiều ô thành môt ô trong bảng biểu, ta chọn

a)

b)

c)

d)