wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHÉP BIỆN CHỨNG DUY VẬT

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung của Phép biện chứng duy vật gồm

a)

2 nguyên lý

3 quy luật

6 cặp phạm trù

b)

4 nguyên lý

3 quy luật

6 cặp phạm trù

c)

2 nguyên lý

2 quy luật

5 cặp phạm trù

d)

3 nguyên lý

2 quy luật

5 cặp phạm trù

2.

2 nguyên lý của phép biện chứng duy vật là

a)

Về mối liên hệ phổ biến

Về sự phát triển

b)

Về mối liên hệ của vật chất

Về sự suy thoái

c)

Về sự tồn tại

Về mối liên hệ của vật chất

d)

Về sự phát triển

Về sự suy thoái

3.

3 quy luật của Phép biện chứng duy vật là:

a)

- Vật chất

- Mâu thuẫn

- Lượng chất

b)

- Ý thức

-Tồn tại ý thức

- Duy tâm

c)

- Lượng chất

- Khẳng định

- Tồn tại vật chất

d)

- Lượng chất

- Mâu thuẫn

- Phủ định của phủ định

4.

3 quy luật của Phép biện chứng duy vật là:

a)

- Vật chất

- Mâu thuẫn

- Lượng chất

b)

- Ý thức

-Tồn tại ý thức

- Duy tâm

c)

- Lượng chất

- Khẳng định

- Tồn tại vật chất

d)

- Lượng chất

- Mâu thuẫn

- Phủ định của phủ định

5.

6 cặp phạm trù ở phép biện chứng duy vật

a)

- Cái chung, cái riêng

-Khẳng định, phủ định

-Tất nhiên, ngẫu nhiên

-Nội dung, hình thức

-Bản chất, hiện tượng

-Duy tâm, duy vật

b)

- Cái chung, cái riêng

-Nguyên nhân,kết quả

-Tất nhiên, ngẫu nhiên

-Vật chất, ý thức

-Bản chất, hiện tượng

-Duy tâm, duy vật

c)

- Cái chung, cái riêng

-Nguyên nhân,kết quả

-Tất nhiên, ngẫu nhiên

-Nội dung, hình thức

-Bản chất, hiện tượng

-Khả năng, hiện thực

d)

- Cái chung, cái riêng

-Nguyên nhân,kết quả

-Tất nhiên, ngẫu nhiên

-Nội dung, hình thức

-Khẳng định, phủ định

-Khả năng, hiện thực

6.

Từ nguyên lý về mối liên hệ phổ biến của phép biện chứng duy vật, có thể rút ra nguyên tắc phương pháp luận cho hoạt động lý luận và thực tiễn:

a)

Quan điểm Biện chứng

b)

Quan điểm Toàn diện

c)

Quan điểm Duy vật

d)

Quan điểm Khách quan

7.

Quan điểm toàn diện yêu cầu chúng ta phải nhận thức sự vật hiện tượng:

a)

Phải xem xét đối tượng trong các mối liên hệ duy vật.

b)

Phải xem xét đối tượng trong các mối liên hệ biện chứng.

c)

Phải xem xét đối tượng trong các mối liên hệ phổ biến.

d)

Phải xem xét đối tượng trong các mối liên hệ toàn diện.

8.

Từ nguyên lý về sự phát triển của phép biện chứng duy vật, có thể rút ra nguyên tắc phương pháp luận cho hoạt động lý luận và thực tiễn là:

a)

Quan điểm phát triển

b)

Quan điểm duy vật

c)

Quan điểm tồn tại

d)

Quan điểm lý luận

9.

Chủ nghĩa DuyVatBienChung khẳng định: “Phát triển là ______ của sự vận động của sự vật, hiện tượng”

a)

Sự thay đổi

b)

Sự lớn lên

c)

Điều tất yếu

d)

Khuynh hướng chung

10.

Các quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật có 3 quy luật, tìm ra quy luật đúng (tick 3 đáp án nhóe)

a)

Quy luật về mối liên hệ giữa vật chất và ý thức.

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn tới những thay đổi về chất và ngược lại

11.

Quy luật đóng vai trò là hạt nhân của phép biện chứng duy vật:

a)

Quy luật phủ định của phủ định

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.

c)

Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn tới những thay đổi về chất và ngược lại

d)

Quy luật phát triển toàn diện

12.

Trong lý luận về quy luật mâu thuẫn theo quan điểm DVBC, quá trình đồng hóa và dị hóa trong cơ thể sống gọi là:

a)

Hai mặt đối lập

b)

Đồng hóa và dị hóa

c)

Phủ định của phủ định

13.

Quy luật chỉ ra cách thức của sự vận động, phát triểncủa thế giới hiện thực khách quan là:

a)

Quy luật chuyển hoá từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

b)

Quy luật chuyển hoá từ sự thay đổi về ý thức đến sự thay đổi về thực tiễn và ngược lại

14.

Quy luật chỉ ra cách thức của sự vận động, phát triểncủa thế giới hiện thực khách quan là:

a)

Quy luật chuyển hoá từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

b)

Quy luật chuyển hoá từ sự thay đổi về ý thức đến sự thay đổi về thực tiễn và ngược lại

15.

Phạm trù Bước nhảy : dùng để chỉ sự chuyển hóa về ___ của sự vật do sự thay đổi về ___ của sự vật trước đó gây nên

a)

chất/lượng

b)

lượng/chất

16.

Từ sinh viên trải quá quá trình học tập để trở thành cử nhân, bác sĩ là hình thức bước nhảy:

a)

Bước nhảy từ từ

b)

Bước nhảy vọt

c)

Bước nhảy dần dần

d)

Bước nhảy đột ngột

17.

Trong hoạt động thực tiễn, nếu không tôn trọng quy luật chuyển hóa từ những thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất sẽ rơi vào hai sai lầm cơ bản là: (chọn 2 đáp án nhóe)

a)

Mất tính truyền thống, đi sai hướng.

b)

Chủ quan, nóng vội.

c)

Bảo thủ, trì trệ.

d)

Mất chất, không ổn định.

18.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứngphạm trù triết học dùng để chỉ một sự vật, một hiện tượng nhấtđịnh là

a)

Phạm trù Vật chất

b)

Phạm trù Ý thức

c)

Phạm trù Cái chung

d)

Phạm trù Cái riêng

19.

Theo quan điểm DVBC, phạm trù triết học dùng đểchỉ các mặt, các đặc điểm chỉ vốn có ở một sự vật hiện tƣợngnào đó mà không lặp lại ở sự vật hiện tƣợng khác đó là:

a)

Phạmtrù Cái đơn nhất

b)

Phạmtrù Cái duy nhất

c)

Phạmtrù Cái riêng

d)

Phạmtrù Cá nhân

20.

Theo quan điểm DVBC, phạm trù triết học dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính không những có ở một sự vật, một hiện tượng nào đó, mà còn lặp lại trong nhiều sự vật,hiện tượng khác nữa là:

a)

Phạm trù Cái chung

b)

Phạm trù Cái riêng

c)

Phạm trù Phổ biến

d)

Phạm trù ý thức