wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3:GIÁ TRỊ THẶNG DƯ TRONG NỀN KTTT

Total questions: 20

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện biến sức lao động thành hàng hóa sức lao động là gì?

a)

Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu tiêu dùng

b)

Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu sản xuất

c)

Người lao động không được tự do; người lao động không có tư liệu sản xuất

d)

Người lao động phải được tự do; người lao động có tư liệu sản xuất

2.

Quan hệ lưu thông hàng hóa theo công thức T–H–T’, là của nền kinh tế nào?

a)

Kế hoạch hóa XHCN

b)

Hàng hóa thị trường Tư bản

c)

Bao cấp – quan liêu

d)

Hàng hóa giản đơn

3.

Tư bản khả biến (v) được hiểu như thế nào?

a)

Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất

b)

Là giá trị sức lao động, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất

c)

Là giá trị sức lao động, giá trị của nó giảm đi sau quá trình sản xuất

d)

Là giá trị sức lao động, giá trị của nó không tăng lên sau quá trình sản xuất

4.

Tỷ suất giá trị thặng dư được tính theo công thức nào?

a)

m’= m/v x 100%

b)

M = m’. K

c)

M = m’. C

d)

M = m’ . V

5.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc phạm trù giá trị thặng dư tuyệt đối ?

a)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến,cải tiến tổ chức quản lý

b)

Kéo dài ngày lao động còn thời gian lao động cần thiết không đổi

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Mua nguyên liệu vào đầu tốt

6.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Là phần lao động được trả công của công nhân

b)

Là toàn bộ phần lao động của công nhân

c)

Là phần lao động không công của công nhân

d)

Là lao động sáng tạo của công nhân

7.

Tích tụ tư bản là gì?

a)

Quá trình tăng giảm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư

b)

Quá trình tăng quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư

c)

Quá trình giảm quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư

d)

Quá trình tăng quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư

8.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì?

a)

Cấu tạo sản xuất của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật

b)

Cấu tạo giá trị sử dụng của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật

c)

Cấu tạo giá trị thặng dư của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật

d)

Cấu tạo giá trị của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật

9.

Khối lượng giá trị thặng dư (M) được tính bằng công thức nào?

a)

M = m’. V

b)

M = m’. K

c)

M = m’. C

d)

M = m . V

10.

Hao mòn hữu hình là gì?

a)

Là hao mòn vật chất do quá trình sử dụng hoặc do tác động của con người

b)

Là hao mòn vật chất do quá trình sử dụng hoặc do tác động của tự nhiên

c)

Là hao mòn phi vật chất do quá trình sử dụng hoặc do tác động của con người

d)

Là hao mòn vô hình do quá trình sử dụng hoặc do tác động của tự nhiên

11.

Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh:

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân

b)

Phạm vi bóc lột của tư bản đối với công nhân.

c)

Quy mô bóc lột của tư bản đối với công nhân

d)

Quy mô và phạm vi bóc lột của tư bản đối với công nhân

12.

Tỷ suất giá trị thặng dư (m’) là gì?

a)

Tỷ lệ phần trăm giữa lượng giá trị thặng dư và lượng tư bản bất biến

b)

Tỷ lệ phần trăm giữa lượng sản phẩm và lượng tư bản khả biến

c)

Tỷ lệ phần trăm giữa lượng tư bản bất biến và lượng tư bản khả biến

d)

Tỷ lệ phần trăm giữa lượng giá trị thặng dư và lượng tư bản khả biến

13.

Tỷ suất lợi nhuận được tính theo công thức nào?

a)

M = m’. K

b)

p’= p/(c +v) x 100%

c)

M = m’ . V

d)

M’= m'/v x 100%

14.

Nhận định nào sau đây là đúng nhất khi nói về hàng hóa sức lao động?

a)

Lao động trong lĩnh vực mua bán hàng hóa

b)

Như là một tiểu thương bỏ sức lao động để buôn bán hàng hóa

c)

Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giá trị mới cao hơn giá trị của chính nó

d)

Là sự đổi công lao động qua lại trong nền kinh tế hàng hóa tiền tệ

15.

Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng?

a)

Học thuyết giá trị thặng dư

b)

Học thuyết giá trị lao động

c)

Học thuyết tích lũy tư sản

d)

Học thuyết tái sản xuất tư bản

16.

Khủng hoảng kinh tế trong chủ nghĩa tư bản theo chu kỳ nào?

a)

Khủng hoảng – suy giảm – phục hồi – hưng thịnh

b)

Khủng hoảng – tiêu điều – suy giảm – hưng thịnh

c)

Suy giảm – tiêu điều – phục hồi – hưng thịnh

d)

Khủng hoảng – tiêu điều – phục hồi – hưng thịnh

17.

Giá trị hàng hóa được viết bằng công thức nào?

a)

G = k + p

b)

G = k - p

c)

G = k + m

d)

k = c + v

18.

Tốc độ chu chuyển của tư bản được đo bằng yếu tố gì?

a)

Số vòng chu chuyển của tư bản trong hai năm

b)

Số vòng chu chuyển của tư bản trong một năm

c)

Số vòng chu chuyển của tư bản trong ba năm

d)

Số vòng chu chuyển của tư bản trong năm năm

19.

Căn cứ vào đâu để phân chia tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư

b)

Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra giá trị

c)

Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra giá trị sử dụng

d)

Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra sản phẩm

20.

Trả tiền lương tính theo sản phẩm được căn cứ vào đâu?

a)

Tiền lương được trả căn cứ vào số lượng và chất lượng sản phẩm mà người công nhân làm ra

b)

Tiền lương được trả căn cứ vào số lượng sản phẩm mà người công nhân làm ra

c)

Tiền lương được trả căn cứ vào chất lượng sản phẩm mà người công nhân làm ra

d)

Tiền lương được trả căn cứ vào sản phẩm mà người công nhân làm ra