Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm sinh học 10

Total questions: 232

Worksheet time: 2hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của sinh học là

a)

Thế giới sinh vật gồm thực vật , động vật , vi sinh vật , nấm , ... và con người

b)

Cấu trúc , chức năng của sinh vật

c)

Sinh học phân tử , sinh học tế bào , di truyền học và sinh học tiến hoá

d)

Công nghệ sinh học

2.

Việc xác định được có khoảng 30 000 gene trong DNA của con người có sự hỗ trợ của

a)

Thống kê

b)

Tin sinh học

c)

Khoa học máy tính

d)

Pháp ý

3.

Thứ tự chung các bước trong tiến trình nghiên cứu khoa học là

a)

Quan sát -> Đặt câu hỏi -> Tiến hành thí nghiệm -> Làm báo cáo kết quả nghiên cứu

b)

Quan sát -> Hình thành giả thuyết khoa học -> Thu thập số liệu -> Phân tích và báo cáo kết quả

c)

Quan sát và đặt câu hỏi -> Tiến hành thí nghiệm -> Thu thập số liệu -> Báo cáo kết quả

d)

Quan sát và đặt câu hỏi -> Hình thành giả thuyết khoa học -> Kiểm tra giả thuyết khoa học -> Làm báo cao kết quả nghiên cứu

4.

Phát triển bền vững là :

a)

Sự phát triển nhằm thoả mãn nhu cầu lợi ích của thế hệ hiện tại và các thế hệ tương lai

b)

Sự phát triển chỉ nhằm thoả mãn nhu cầu của các thế hệ tương lai nhưng không làm ảnh hưởng đến khả năng thoả mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại

c)

Sự phát triển nhằm thoả mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại nhưng không làm ảnh hưởng đến khả năng thoả mãn nhu cầu của các thế hệ tương lai

d)

Sự phát triển nhằm thoả mãn nhu cầu của các thế hệ tương lai

5.

Khái niệm phát triển bền vững được đưa ra ở đâu và vào nằm nào ?

a)

Mỹ , 1982

b)

Brazil , 1998

c)

Anh , 2000

d)

Brazil , 1992

6.

Đạo đức sinh học là :

a)

Các nguyên tắc cần phải tuân thủ trong nghiên cứu sinh học

b)

Các chuẩn mực cần được áp dụng trong quá trình nghiên cứu sinh học

c)

Các nguyên tắc , chuẩn mực đoạ đức áp dụng trong các nghiên cứu sinh học liên quan đến đối tượng nghiên cứu là con người

d)

Các nguyên tắc , chuẩn mực đoạ đức áp dụng trong các nghiên cứu sinh học liên quan đến đối tượng nghiên cứu là các loại sinh vật

7.

Để trình bày cho mọi người biết về vai trò của sinh học , em sẽ lựa chọn bao nhiêu nội dung sau đây ?

(1) Tạo ra các giống cây trồng sạch bệnh , các loại sinh vật biến đổi gene

(2) Xây dựng các mô hình sinh thái nhằm giải quyết các vấn đề về môi trườn

(3) Đưa ra các biện pháp bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên

(4) Đựa vào đặc điểm di truyền của tính trạng , dự đoán được khả năng mắc bệnh ở đời con . Qua đó , tư vấn và sàng lọc trước sinh nhằm hạn chế di tật ở thai nhi

(5) Thông qua các thiết bị hiện đại , dự đoán được chiều hướng thay đổi của khí hậu và thời tiết

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Thế kỷ XXI được gọi là thế kỷ của ngành

a)

Di truyền học

b)

Sinh học phân tử

c)

Tế bào học

d)

Công nghệ sinh học

9.

Những nghề nào sau đây thuộc ngành Y học ?

a)

Bác sĩ, y sĩ, y tá, công nhân

b)

Y tá, y sĩ, bác sĩ, hộ lí

c)

Lập trình viên, nhân viên xét nghiệm

d)

Bảo vệ, kĩ thuật viên, y tá

10.

Ý nào sau đây không phải là một mục tiêu phát triển bền vững đến năm 2030 của Việt Nam .

a)

Phát triển nền kinh tế tư nhân , khuyến khích các dự án có vốn đầu tư nước ngoài

b)

Chú trọng lấy người làm trung tâm , xoá đói giảm nghèo , đảm bảo cuộc sống lành mạnh

c)

Tạo điều kiện để mọi người và mọi cộng đồng trong xã hội có cơ hội có cơ hội bình đẳng để phát triển

d)

Quan tâm đến tính toàn vẹn của MT thông qua việc chống lại biến đổi khí hậu , bảo vệ đại dương và hệ sinh thái

11.

Ở người , nguyên tố nào có hàm lượng thấp nhất trong số các nguyên tố dưới đây ?

a)

Hydrogen

b)

Phosphorus

c)

Nitrogen

d)

Oxygen

12.

Xác định ý nào không phải là ứng dụng của công nghệ sinh học trong chăm số sức khoẻ và điều trị bệnh?

a)

Xạ trị cho bênh nhân ung thư

b)

Cấy ghép mô tế bào , thụ tinh nhân tạo

c)

Xây dựng chế độ ăn uống , tập luyện khoa học

d)

Tạo ra nhiều giống cây trồng mới

13.

Cấp độ tổ chức của thế giới sống là :

a)

Các cấp tổ chức dưới cơ thể

b)

Các cấp tổ chức trên cơ thể .

c)

Các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống

d)

Các đơn vị cấu tạo nên cơ thể sống

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nguyên tắc thứ bậc của các cấp độ tổ chức sống ?

a)

Tổ chức sống cấp dưới sẽ làm cơ sở để hình thành nên tổ chức sống cấp trên

b)

Tất cả các cấp độ tổ chức sống đều được hình thành từ các nguyên tử

c)

Tế bào là đơn vị cơ sở hình thành nên cơ thể sinh vật

d)

Các cấp độ tổ chức sống được sắp xếp từ thấp đến cao dựa trên số lượng và kích thước của chúng

15.

Trong một khu rừng nhiệt đới có các cấp độ tổ chức sống nào sau đây ?

a)

Cơ thể, quần thể, quần xã - hệ sinh thái

b)

Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã - hệ sinh thái, sinh quyển

c)

Tế bào, cơ thể, quần thể, sinh quyển

d)

Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã - hệ sinh thái

16.

Cấp độ tổ chức sống nào trong những cấp độ sau là cấp độ nhỏ nhất ?

a)

Quần thể

b)

Quần xã – Hệ sinh thái

c)

Sinh quyển

d)

Cơ thể

17.

Đàn voi sống trong một khu rừng thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây ?

a)

Cá thể

b)

Quần thể

c)

Quần xã – Hệ sinh thái

d)

Sinh quyển

18.

Cấp độ tổ chức sống có vai trò là đơn vị cấu tạo và chức năng cơ sở của mọi sinh vật là

a)

Mô

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Cơ thể

19.

Người đầu tiên chế tạo thành công kính hiển vi là :

a)

Janssen

b)

A.V. Leeuwenhoek

c)

R. Hooke

d)

Malpighi

20.

Ai là người đầu tiên có những quan sát và mô tả về tế bào sống ?

a)

R. Hooke

b)

A.V. Leeuwenhoek

c)

M. Schleiden

d)

T. Schwann

21.

Nội dung cơ bản của học thuyết tế bào là :

a)

Tế bào là đơn vị cơ sở cấu tạo nên mọi sinh vật. Sinh vật được hình thành từ tế bào

b)

Tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể sống và tế bào được sinh ra từ tế bào có trước

c)

Các đặc trưng cơ bản của sự sống được biểu hiện đầy đủ ở cấp tế bào và tế bào được sinh ra từ tế bào có trước

d)

Tất cả các cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào, tế bào là đơn vị cơ sở của sự sống và tế bào được sinh ra từ tế bào có trước

22.

Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng đối với cơ thể con người và các động vật có xương sống khác ?

a)

Nitrogen (N)

b)

Calcium (Ca)

c)

Kẽm (Zn)

d)

Sodium (Na)

23.

Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Tất cả cá sinh vật cần các nguyên tố giống nhau với hàm lượng giống nhau

b)

Sắt (Fe) là một nguyên tố đại lượng cho tất cả các sinh vật

c)

Iodine (I) là một nguyên tố mà cơ thể người cần với lượng rất nhỏ

d)

Carbon, hdrogen, oxygen và nitrogen chiếm khoảng 90% khối lượng cơ thể

24.

Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây đóng vai trò quan trọng đối với cơ thể con người ?

a)

Sắt (Fe)

b)

Nickel (Ni)

c)

Aluminium (Al)

d)

Lithium (Li)

25.

Khoảng 25 trong số 92 nguyên tố trong tự nhiên được coi là cần thiết cho sự sống. Bốn nguyên tố nào trong số 25 nguyên tố này chiếm khoảng 96% khối lượng cơ thể?

a)

Carbon (C), sodium (Na), calcium (Ca), nitrogen (N

b)

Carbon (C), cobalt (Co), phosphorus (P), hydrogen (H)

c)

Oxygen (O), hydrogen (H), calcium (Ca), sodium (Na)

d)

Carbon (C), hydrogen (H), nitrogen (N), oxygen (O)

26.

Loại liên kết nào dưới đây mà nguyên tử carbon có nhiều khả năng hình thành nhất với các nguyên tử khác ?

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết hydrogen

d)

Liên kết cộng hóa trị và liên kết hydrogen

27.

Những phát biểu nào sau đây mô tả đúng về các nguyên tử carbon có trong tất cả phân tử hữu cơ ?

(1) Chúng liên kết với nhau và với nhiều nguyên tử khác.

(2) Chúng có thể hình thành nhiều loại liên kết cộng hóa trị.

(3) Chúng tạo mạch xương sống cho các phân tử hữu cơ.

a)

(1), (2) 

b)

(2), (3) 

c)

(1), (3) 

d)

(1), (2), (3)

28.

Trong một phân tử nước , hai nguyên tử hydrogen liên kết với một nguyên tử oxygen bằng

a)

Liên kết hydrogen

b)

Liên kết cộng hóa trị không phân cực

c)

Liên kết cộng hóa trị phân cực

d)

Liên kết ion

29.

Liên kết nào sau đây được hình thành giữa các phân tử nước ?

a)

Liên kết cộng hoá trị

b)

Liên kết hydrogen

c)

Liên kết ion

d)

Cả liên kết cộng hoá trị và liên kết hydrogen

30.

Nước có khả năng điều hoà nhiệt độ cơ thể là do

a)

có sự hấp thụ và giải phóng nhiệt khi liên kết hydrogen bị phá vỡ và hình thành

b)

các phân tử nước có kích thước nhỏ

c)

nước là một dung môi hòa tan nhiều chất

d)

nước có thể bay hơi

31.

Nước có thể hình thành liên kết hydrogen vì

a)

oxygen có hóa trị II và hydrogen có hóa trị I

b)

liên kết giữa các nguyên tử hydrogen – oxygen là liên kết cộng hóa trị phân cực

c)

nguyên tử oxygen trong phân tử nước tích điện âm

d)

mỗi nguyên tử hydrogen trong phân tử nước tích điện âm

32.

Nước hoá hơi khi loại liên kết nào bị phát vỡ ?

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hóa trị không phân cực

c)

Liên kết cộng hóa trị phân cực

d)

Liên kết hydrogen

33.

Nhiệt độ môi trường thường tăng khi nước ngưng tụ . Hiện tượng này liên quan đến

a)

sự tỏa nhiệt do hình thành liên kết hydrogen

b)

sức căng bề mặt lớn của nước

c)

sự hấp thu nhiệt do phá vỡ các liên kết hydrogen

d)

sự thay đổi tỉ trọng khi hơi nước ngưng tụ thành chất lỏng

34.

Nước là dung môi hoà tan nhiều chất khác vì

a)

các phân tử nước liên kết chặt với nhau

b)

các phân tử nước hình thành liên kết hydrogen với các chất

c)

các phân tử nước hình thành liên kết cộng hóa trị với các chất

d)

các phân tử nước bay hơi ở nhiệt độ cao

35.

Chất nào sau đây chứa nitrogen ?

a)

Rượu, ví dụ như ethanol

b)

Monosaccharide, ví dụ như glucose

c)

Steroid, ví dụ như cholesterol

d)

Amino acid, ví dụ như tryptophan

36.

Hãy chọn câu sau đây có thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao :

a)

Cơ thể, quần thể, hệ sinh thái, quần xã

b)

Quần xã, quần thể, hệ sinh thái, cơ thể

c)

Quần thể, quần xã, cơ thể, hệ sinh thái

d)

Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái

37.

Điều nào dưới đây là sai khi nói về tế bào ?

a)

Là đơn vị cấu tạo cơ bản của sự sống

b)

Là đơn vị  chức năng của tế bào sống 

c)

Được cấu tạo từ các mô 

d)

Được cấu tạo từ các phân tử, đại phân tử vào bào quan 

38.

Tổ chức sống nào sau đây là bào quan ?

a)

Tim

b)

Phổi

c)

Riboxom

d)

Não bộ

39.

Có tối đa bao nhiêu electron mà một nguyên tử carbon có thể chia sẽ với các nguyên tử khác ?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

40.

Chất nào sau đây chứa nitrogen?

a)

Rượu, ví dụ như ethanol.

b)

Monosaccharide, ví dụ như glucose.

c)

Steroid, ví dụ như cholesterol

d)

Amino acid, ví dụ như tryptophan.

41.

Phát biểu nào dưới đây thể hiện đúng mỗi liên hệ giữa phản ứng tổng hợp (trùng ngưng) với phản ứng phân giải (thủy phân) các polymer sinh học?

a)

Phản ứng trùng ngưng chỉ tạo thành các disaccharide và phản ứng thủy phân phân giải tất cả các polymer.

b)

Phản ứng tổng hợp polymer xảy ra thông qua việc loại bỏ phân tử nước và phản ứng phân giải các polymer xảy ra thông qua việc bổ sung phân tử nước.

c)

Các phản ứng trùng ngưng chỉ có thể xảy ra sau phản ứng thủy phân.

d)

Phản ứng thủy phân tạo ra các đơn phân và phản ứng trùng ngưng tạo ra các polymer có số nguyên tử carbon ít hơn.

42.

Tất cả carbohydrate

a)

là polymer

b)

là đường đơn

c)

bao gồm một hoặc nhiều gốc đường đơn

d)

được tìm thấy trong màng sinh chất

43.

Một học sinh đang chuẩn bị cho cuộc thi chạy marathon trong trường. Để có nguồn năng lượng nhanh nhất, học sinh này nên ăn thức ăn có chứa nhiều

a)

carbohydrate 

b)

lipid

c)

protein

d)

calcium

44.

Chất nào sau đây không phải là polymer?

a)

Glycogen 

b)

Tinh bột 

c)

Cellulose 

d)

Sucrose

45.

Công thức phân tử của glucose là C6H12O6. Công thức phân tử của một disaccharide được tạo ra từ hai phân tử glucose là

a)

C12H24O12 

b)

C12H20O10

c)

C12H22O11 

d)

C18H22O11

46.

Tinh bột và glycogen là hai polysaccharide khác nhau về chức năng, trong đó tinh bột là …(1)…, còn glycogen là …(2)…

a)

(1) thành phần chính duy trì hình dạng tế bào thực vật; (2) nguồn năng lượng cho tế bào động vật.

b)

(1) vật liệu cấu trúc được tìm thấy trong tế bào thực vật và động vật; (2) hình thành bộ xương bên ngoài ở côn trùng.

c)

(1) carbohydrate dự trữ năng lượng chính của tế bào động vật; (2) carbohydrate dự trữ tạm thời glucose của tế bào động vật.

d)

(1) carbohydrate dự trữ của tế bào thực vật; (2) carbohydrate dự trữ của tế bào động vật.

47.

Điều nào sau đây là đúng với cả tinh bột và cellulose?

a)

Chúng đều là polymer của glucose.

b)

Chúng đều có thể được tiêu hóa bởi con người.

c)

Chúng đều dự trữ năng lượng trong tế bào thực vật.

d)

Chúng đều là thành phần cấu tạo của thành tế bào thực vật.

48.

Khi phân tích thành phần carbohydrate ở tế bào gan, loại polysaccharide dự trữ năng lượng chiếm hàm lượng đáng kể là

a)

tinh bột.

b)

glycogen

c)

cellulose

d)

pectin

49.

Lactose, một loại đường trong sữa, bao gồm một phân tử glucose liên kết với một phân tử galactose. Đường lactose thuộc loại

a)

monosaccharide.

b)

hexose.

c)

disaccharide

d)

polysaccharide

50.

Tinh bột được phân giải khi phá vỡ

a)

liên kết glycoside giữa các gốc fructose.

b)

liên kết glycoside giữa các gốc glucose.

c)

liên kết ester giữa các gốc glucose.

d)

liên kết peptide giữa các gốc amino acid.

51.

Phát biểu nào sau đây là đúng đối với cellulose?

a)

Cellulose là một loại polymer bao gồm các monomer fructose.

b)

Cellulose là một polysaccharide dự trữ năng lượng trong tế bào thực vật.

c)

Cellulose là một polysaccharide dự trữ năng lượng trong tế bào động vật.

d)

Cellulose là thành phần cấu trúc chính của thành tế bào thực vật.

52.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện sự phù hợp giữa cấu tạo của tinh bột với chức năng dự trữ năng lượng ở tế bào?

a)

Là chuỗi polysaccharide mạch thẳng.

b)

Là chuỗi polysaccharide phân nhiều nhánh.

c)

Gồm nhiều chuỗi polysaccharide mạch thẳng bện xoắn với nhau.

d)

Là polysaccharide mạch vòng.

53.

Có 20 loại amino acid khác nhau. Các amino acid đó được phân biệt với nhau bởi

a)

các nhóm carboxyl khác nhau liên kết với một nguyên tử carbon.

b)

các nhóm amino khác nhau liên kết với một nguyên tử carbon.

c)

các mạch bên khác nhau liên kết với một nguyên tử carbon.

d)

các nguyên tử carbon khác nhau liên kết với cùng một loại mạch bên.

54.

Hai nhóm chức luôn có trong amino acid là

a)

keto và aldehyde.

b)

carboxyl và amino.

c)

phosphate và amino.

d)

hydroxyl và carboxyl.

55.

Chất nào sau đây có nhiều trong trứng, thịt và sữa?

a)

Protein.

b)

Tinh bột.

c)

Cellulose.

d)

DNA.

56.

Các hình dạng và chức năng khác nhau của các protein khác nhau được xác định bởi

a)

mạch bên của amino acid trong phân tử protein.

b)

nhóm amino của amino acid mà chúng chứa

c)

nhóm carboxyl của amino acid mà chúng chứa.

d)

các amino acid ở đầu chứa nhóm amino tự do.

57.

Tất cả các protein

a)

là các enzyme

b)

Gồm vài gốc amino acid

c)

Gồm một hoặc nhiều polypeptide

d)

có cấu trúc bậc 4

58.

Phát biểu nào sau đây về cấu trúc bậc 1 của một phân tử protein là không đúng?

a)

Có thể phân nhánh

b)

Đặc trưng cho phân tử protein.

c)

Quyết định cấu trúc không gian của phân tử protein.

d)

Được xác định bởi trình tự gene tương ứng.

59.

Cấu trúc bậc 3 của một phân tử protein là

a)

sự liên kết của một số chuỗi polypeptide.

b)

trình tự các amino acid trong một chuỗi polypeptide.

c)

sự xoắn, gấp nếp cục bộ của một chuỗi polypeptide.

d)

hình dạng không gian ba chiều của chuỗi polypeptide cuộn gập hoàn chỉnh.

60.

Cấu trúc bậc nào của protein được hình thành khi một chuỗi polypeptide có đoạn xoắn cục bộ nhờ liên kết hydrogen giữa các liên kết peptide?

a)

Bậc 1

b)

Bậc 2

c)

Bậc 3

d)

Bậc 4

61.

Cấu trúc bậc 4 của hemoglobin là

a)

chuỗi polypeptide gồm các amino acid liên kết với nhau bằng liên kết peptide.

b)

sự tương tác giữa bốn chuỗi polypeptide có cấu trúc không gian nhất định.

c)

sự cuộn gập của toàn chuỗi polypeptide.

d)

sự xoắn hoặc gấp nếp cục bộ của chuỗi polypeptide.

62.

Việc thay đổi một amino acid trong phân tử protein có thể gây ra những hậu quả nghiêm trọng nào sau đây?

(1) Cấu trúc bậc 1 của protein sẽ bị thay đổi.

(2) Cấu trúc bậc 3 của protein có thể bị thay đổi.

(3) Hoạt động chức năng của protein có thể bị thay đổi.

a)

(1), (2).

b)

(2), (3).

c)

(1), (3).

d)

(1), (2), (3).

63.

Sự thay đổi cấu trúc nào sau đây có thể thay đổi chức năng của một loại protein?

(1) Cấu trúc bậc 1

(2) Cấu trúc bậc 2

(3) Cấu trúc bậc 3

a)

(1), (2)

b)

(2), (3).

c)

(1), (3)

d)

(1), (2), (3)

64.

Protein không thực hiện các chức năng nào trong các chức năng sau đây?

a)

Là chất dự trữ năng lượng chủ yếu trong tế bào.

b)

Xúc tác cho các phản ứng hóa học trong tế bào.

c)

Liên kết với phân tử tín hiệu trong quá trình truyền tin giữa các tế bào.

d)

Vận chuyển các chất qua màng sinh chất.

65.

Tất cả các nucleic acid

a)

chứa đường deoxyribose.

b)

là các polymer của các nitrogenous base.

c)

là các polymer của nucleotide.

d)

có dạng xoắn kép

66.

Phát biểu nào sau đây mô tả một phân tử DNA?

a)

Phân tử DNA có cấu trúc xoắn kép.

b)

Phân tử DNA có cấu trúc xoắn kép.

c)

Mỗi nucleotide của phân tử DNA chứa ba nhóm phosphate.

d)

Phân tử DNA được cấu tạo từ hai mươi loại nucleotide khác nhau.

67.

Một nucleotide chứa một gốc pentose, một nhóm phosphate và

a)

một gốc acid

b)

một nitrogenous base

c)

một gốc amino acid

d)

một gốc glycerol.

68.

Chuỗi nucleotide với trình tự GAACCGGAACAU

a)

có số lượng base purine nhiều hơn số lượng base pyrimidine.

b)

có số lượng base pyrimidine nhiều hơn số lượng base purine.

c)

có số lượng base purine bằng số lượng base pyrimidine.

d)

không có base pyrimidine.

69.

Trong phân tử nucleic acid, các nucleotide liên kết với nhau bằng liên kết

a)

phosphoester

b)

5’-3’ phosphoester

c)

3’-5’ phosphoester.

d)

5’-3’ phosphoester và 3’-5’ phosphoester.

70.

DNA khác RNA ở đặc điểm:

a)

số lượng nitrogenous base khác nhau

b)

số lượng nhóm phosphate giữa các đường trong bộ khung đường – phosphate.

c)

loại đường có trong bộ khung đường – phosphate.

d)

một trong các base purine.

71.

Phát biểu nào sau đây về đặc điểm khác nhau giữa DNA và RNA là đúng?

(1) RNA chứa thymine thay vì uracil.

(2) RNA là sợi đơn, DNA là sợi kép.

(3) RNA chứa ribose, DNA chứa deoxyribose.

a)

(1), (2)

b)

(2), (3)

c)

(1), (3)

d)

(1), (2), (3)

72.

Sự ghép đôi của hai sợi DNA được thực hiện bởi

a)

liên kết cộng hóa trị giữa hai base purine.

b)

liên kết hydrogen giữa cytosine và guanine.

c)

liên kết hydrogen giữa base purine và base pyrimidine.

d)

liên kết cộng hóa trị giữa adenine và thymine.

73.

Hãy chọn tập hợp đúng về các đặc điểm của phân tử DNA từ các đặc điểm dưới đây:

(1) Gồm 2 chuỗi polynucleotide xoắn đều đặn và ngược chiều nhau.

(2) Có chứa adenine, guanine, cytosine, uracyl và thymine.

(3) Có các cặp nitrogenous base là A-U, G-C.

(4) Liên kết giữa các nitrogenous base của hai chuỗi đối diện là liên kết hydrogen.

(5) Liên kết giữa các nucleotide là liên kết phosphodiester.

a)

(1), (2), (3).

b)

(2), (3), (4).

c)

(2), (3), (5).

d)

(1), (4), (5).

74.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về lipid?

a)

Chúng hòa tan trong nước.

b)

Chúng là thành phần quan trọng của màng tế bào.

c)

Chúng không phải là polymer.

d)

Chúng được cấu tạo hoặc không được cấu tạo từ acid béo.

75.

Chức năng nào sau đây không phải của lipid?

a)

Dự trữ năng lượng.

b)

Vận chuyển các chất qua màng.

c)

Bảo vệ

d)

Điều hòa tính lỏng của màng.

76.

Số lượng lớn liên kết carbon – hydrogen trong phân tử lipid

a)

làm cho lipid tan trong nước.

b)

tích trữ nhiều năng lượng hơn liên kết carbon – oxygen trong phân tử carbohydrate.

c)

tạo nhiều liên kết hydrogen với các phân tử khác.

d)

được tìm thấy ở đầu chứa nhóm carboxyl ở tất cả các lipid.

77.

Một phân tử với công thức C18H36O2 có thể là

a)

một hydrocarbon.

b)

một carbohydrate.

c)

một acid béo.

d)

một triglyceride.

78.

Những điều nào sau đây là đúng khi nói về lipid?

(1) Kị nước

(2) Đóng vai trò quan trọng cho việc dự trữ năng lượng.

(3) Là thành phần quan trọng của màng sinh học.

a)

(1), (2)

b)

(2), (3)

c)

(1), (3)

d)

(1), (2), (3)

79.

Phospholipid có thể hình thành hai lớp của màng vì chúng

a)

là lipid.

b)

kị nước

c)

lưỡng tính (có phần mang tính acid, có phần mang tính base).

d)

lưỡng cực (có phần ưa nước, có phần kị nước).

80.

Triglyceride là

a)

một lipid được hình thành từ ba phân tử acid béo và một phân tử glycerol bằng phản ứng loại nước.

b)

một lipid có cấu trúc bậc ba.

c)

một lipid tạo nên phần lớn màng sinh chất.

d)

một lipid được hình thành từ ba phân tử rượu bằng phản ứng loại nước.

81.

Cho tình huống sau: Bạn A là một học sinh khỏe mạnh, nhưng có một ngày do thức trễ hơn bình thường nên bạn A đã không kịp ăn sáng trước khi đến trường. Sau khi học tiết thể dục xong, bạn A cảm thấy đói lã, chóng mặt, da thì tái nhạt, không thể bước đi được nữa. Với kiến thức đã học về thành phần hóa học của tế bào, bạn A cần được bổ sung phân tử sinh học nào trước tiên để nhanh chóng hết các biểu hiện trên ?

a)

Carbohydrate

b)

Lipid

c)

Nucleic acid

d)

Protein

82.

Protein không thực hiện các chức năng nào trong các chức năng sau đây?

a)

Là chất dự trữ năng lượng chủ yếu trong tế bào.

b)

Xúc tác cho các phản ứng hóa học trong tế bào.

c)

Liên kết với phân tử tín hiệu trong quá trình truyền tin giữa các tế bào.

d)

Vận chuyển các chất qua màng sinh chất.

83.

Để cho nước biến thành hơi, phải cần năng lượng:

a)

A. Để bẻ gãy các liên kết hiđro giữa các phân tử

b)

B. Để bẻ gãy các liên kết cộng hóa trị của các phân tử nước

c)

Thấp hơn nhiệt dung riêng của nước

d)

Cao hơn nhiệt dung riêng của nước.

84.

Loại liên kết hoá học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử Prôtêin là:

a)

Liên kết hoá trị

b)

Liên kết este

c)

Liên kết peptit

d)

Liên kết hidrô

85.

Khi nhiệt độ môi trường tăng cao , cơ thể người có hiện tượn đổ mồ hôi. Điều này có ý nghĩa

a)

Giảm bớt sự toả nhiệt của cơ thể ra môi trường

b)

Tăng sự sinh nhiệt cho cơ thể

c)

Làm tăng các phản ứng sinh hoá trong tế bào

d)

Tạo ra sự cân bằng nhiệt cho tế bào và cơ thể

86.

Tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể vì:

a)

Tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất

b)

Tế bào có chức năng sinh sản

c)

Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào

d)

Mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào

87.

Thiếu một lượng Fe trong cơ thể , chúng ta có thể mặc bệnh gì

a)

Thiếu máu

b)

Giảm thị lực

c)

Bước cổ

d)

Còi xương

88.

Trong cấu tạo tế bào , đường xenlulôzơ  có tập trung  ở : 

a)

Chất nguyên sinh   

b)

Thành  tế bào 

c)

Nhân tế bào 

d)

Mang nhân

89.

Trong tế bào, nước phân bố chủ yếu ở thành phần nào sau đây? 

a)

Màng tế bào

b)

Chất nguyên sinh

c)

Nhân tế bào

d)

Nhiễm sắc thể

90.

Nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ là

a)

Hidrô

b)

Ôxi

c)

Nitơ

d)

Cacbon

91.

Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các chất đường từ đơn giản đến phức tạp?

a)

Đisaccarit, mônôsaccarit, pôlisaccarit

b)

Mônôsaccarit, đisaccarit, pôlisaccarit

c)

Pôlisaccarit, mônôsaccarit, đisaccarit

d)

Mônôsaccarit, pôlisaccarit, đisaccarit

92.

Khi nói về thành phần hoá học của tế bào chất nào sau đây không phải là phân tử sinh học

a)

Nucleic acid

b)

Carbonhydrate

c)

Nước

d)

Protein

93.

Các nguyên tố hoá học chiếm lượng lớn trong khối lượng khô của cơ thể được gọi

a)

Các hợp chất vô cơ

b)

Các hợp chất hữu cơ

c)

Các nguyên tố đại lượng

d)

Các nguyên tố vi lượng.

94.

Cấp độ tổ chức sống có vai trò là đơn vị cấu tạo và chức năng cơ sở của mọi sinh vật là

a)

mô.

b)

tế bào.

c)

cơ quan.

d)

cơ thể.

95.

bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh là chức năng của

a)

Nucleic acid

b)

Protein

c)

Lipid

d)

Carbonhydrate

96.

Bộ tranh cơ thể người, bộ tranh các cấp tổ chức sống, mô hình tế bào, mô hình DNA, bộ tiêu bản quan sát NST, thuộc loại vật liệu, thiết bị nghiên cứu và học tập nào của môn Sinh học?

a)

Dụng cụ thí nghiệm

b)

Máy móc thiết bị

c)

Tranh ảnh, mô hình, mẫu vật

d)

Thiết bị an toàn

97.
a)

Mônôsaccarit

b)

Axit amin

c)

Photpholipit

d)

Stêrôit

98.

Cacbonhiđrat là tên gọi dùng để chỉ nhóm chất nào sau đây?

a)

Đường

b)

Mỡ

c)

Đạm

d)

Chất hữu cơ

99.

Phân tử hữu cơ nào dưới đây không được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân ? 

a)

Carbohudrate

b)

Protein

c)

Nucleic acid

d)

Lipid

100.

Nhóm các nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống

a)

C, Na, Mg, N

b)

H, Na, P, Cl

c)

C, H, O, N

d)

C, H, Mg, Na

101.

Trong các nguyên tố hoá học sau, nguyên tố nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong cơ thể người?

a)

Cacbon​

b)

Hidrô

c)

Nitơ​

d)

Ôxi

102.

Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố đại lượng?

a)

Mangan

b)

Kẽm

c)

Đồng

d)

Photpho

103.

Các nguyên tố tham gia cấu tạo các chất hữu cơ đầu tiên trên trái đất là

a)

C, H, O, N

b)

C, K, Na, P

c)

Ca, Na, C, N

d)

Cu, P, H, N

104.

Nguyên tố Fe là thành phần của cấu trúc nào sau đây?

a)

Diệp lục tố trong lá cây.

b)

Sắc tố của hoa, quả ở thực vật.

c)

Hemoglobin trong hồng cầu của động vật.

d)

Sắc tố mêlanin trong lớp da.

105.

Nước có vai trò quan trọng đặc biệt với sự sống do:

a)

Cấu tạo từ 2 nguyên tố chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống.

b)

Chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống

c)

Có thể tồn tại ở nhiều dạng vật chất khác nhau

d)

Chúng có tính phân cực

106.

Các nguyên tố hoá học cấu tạo của Cacbonhiđrat là:

a)

Cacbon và hiđrô

b)

Hiđrô và ôxi

c)

Ôxi và cacbon

d)

Cacbon, hiđrô và ôxi

107.

Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm các thuật ngữ còn lại?

a)

Đường đơn 

b)

Đường đa

c)

Đường đôi

d)

Cacbonhidrat

108.

Đường đơn còn được gọi là :

a)

Mônôsaccarit

b)

Fructôzơ

c)

Pentôzơ

d)

Mantôzơ

109.

Đường fructozo là

a)

axit béo

b)

đường đôi

c)

đường đơn

d)

đường đa

110.

Hợp chất nào sau đây có đơn vị cấu trúc là Glucôzơ ?

a)

Lipit đơn giản

b)

Phốtpholipit

c)

Mantôzơ

d)

Pentôzơ

111.

Chất sau đây thuộc loại đường Pentôzơ ?

a)

Ribôzơ và fructôzơ

b)

Glucôzơ và đêôxiribôzơGlucôzơ và đêôxiribôzơ

c)

Ribô zơ và đêôxiribôzơ

d)

Fructôzơ và Glucôzơ

112.

Đường sau đây không thuộc loại hexôzơ là: 

a)

Glucôzơ 

b)

Fructôzơ

c)

 

Galactôzơ

d)

Tinh bột

113.

Chất nào dưới đây thuộc loại đường polisaccarit?

a)

Mantozơ.

b)

Đisaccarit

c)

Tinh bột

d)

Glucozơ.

114.

Loại đường nào sau đây không cùng nhóm với những chất còn lại?

a)

Pentôzơ

b)

Mantôzơ

c)

Glucôzơ

d)

Fructôzơ

115.

Fructozo thuộc loại

a)

Đường mía

b)

Đường phức

c)

Đường sữa

d)

Đường trái cây

116.

Đường mía do hai phân tử đường nào sau đây kết hợp lại ?

a)

Glucôzơ và Fructôzơ

b)

Xenlulôzơ và Galactôzơ

c)

Galactôzơ và tinh bột

d)

Tinh bột và Mantôzơ

117.

Chất sau đây được xếp vào nhóm đường pôlisaccarit là:

a)

Tinh bột

b)

Glicôgen

c)

Xenlulôzơ

d)

Cả 3 chất trên

118.

Hai phân tử đường đơn liên kết nhau tạo phân tử đường đôi bằng loại liên kết nào sau đây?

a)

Liên kết hiđrô

b)

Liên kết hoá trị

c)

Liên kết peptit

d)

Liên kết glicôzit

119.

Nhóm chất nào sau đây là những chất đường có chứa 6 nguyên tử cácbon? 

a)

Glucôzơ, Fructôzơ, Pentôzơ

b)

 Fructôzơ, galactôzơ, glucôzơ

c)

Galactôzơ, Xenlucôzơ, Tinh bột

d)

Tinh bột, lactôzơ, Pentôzơ.

120.

Phát biểu nào sau đây có nội dung đúng ?

a)

Glucozo thuộc loại polisaccarit

b)

Glicogen là đường monosaccarit

c)

Đường monosaccarit có cấu trúc phức tạp hơn đường disaccarit

d)

Galactozo còn được gọi là đường sữa

121.

Chức năng chủ yếu của đường glucôzơ là 

A. Tham gia cấu tạo thành tế bào

B. Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào.

C. Tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể

D. Là thành phần của phân tử ADN

a)

Tham gia cấu tạo thành tế bào

b)

Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào.

c)

Tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể

d)

Là thành phần của phân tử ADN

122.

Lipit là chất có đặc tính 

a)

Tan rất  ít trong  nước

b)

Tan nhiều trong nước

c)

Không tan trong nước 

d)

Có ái lực  rất mạnh  với nước

123.

Thành phần cấu tạo của lipit là:

a)

Axít béo và rượu 

b)

Đường và rượu 

c)

Gliêrol và đường 

d)

Axit béo và Gliêrol

124.

Các nguyên tố hoá học cấu tạo nên lipit là?

a)

Ôxi, Nitơ, hidrô

b)

Cacbon, hidrô, ôxi

c)

Hidrô, ôxi, phốt pho    

d)

Nitơ, hidrô, Cacbon

125.

Phát biểu sau đây có nội dung đúng là?

a)

Phân tử dầu có chứa 2glixêrol

b)

Trong mỡ có chứa 1glixêrol và 2 axit béo

c)

Trong mỡ chứa nhiều axít no

d)

Dầu hoà tan không giới hạn trong nước .

126.

Photpholipit có chức năng chủ yếu là :

a)

A. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào

b)

B. Là thành phần cấu tạo của màng tế bào

c)

C. Là thành phần của máu ở động vật

d)

D. Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây

127.

Nhóm chất nào sau đây thuộc loại lipit phức tạp?

a)

triglixêrit, axit béo, glixêrol.

b)

mỡ trung tính, photpholipit.

c)

stêrôit và photpholipit.

d)

photpholipit, triglixêric và glixêrol.

128.

Loại liên kết hoá học giữa axit béo và glixêrol trong phân tử Triglixêric

a)

Liên kết hiđrô

b)

Liên kết peptit

c)

Liên kết este

d)

Liên kết hoá trị 

129.

Chất dưới đây không phải lipit là?

a)

Sáp 

b)

Xenlulôzơ   

c)

Côlestêron 

d)

Hoocmon ostrôgen

130.

Nguyên tố hóa học nào sau đây có trong Protein nhưng không có trong lipit và đường

a)

Nitơ

b)

Canxi

c)

Phôt pho

d)

Natri

131.

Các nguyên tố hoá học là thành phần bắt buộc của phân tử prôtêin là:

a)

Cacbon, oxi, nitơ

b)

Hidrô, cacbon, phôtpho

c)

Nitơ, phôtpho, hidrô, ôxi

d)

Cacbon, hidrô, oxi, nitơ

132.

Đơn phân cấu tạo của protein là

a)

Monosaccarit

b)

Axit amin

c)

Photpholipit

d)

Steroit

133.

Số loại axit amin có ở cơ thể sinh vật là :

a)

20

b)

15

c)

13

d)

10

134.

Loại liên kết hoá học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử Prôtêin là:

a)

Liên kết hoá trị 

b)

Liên kết este

c)

Liên kết peptit

d)

Liên kết hidrô

135.

Trong các công thức hoá học chủ yếu sau, công thức nào là của axit amin? 

a)

H2N-R-CH-COOH

b)

R-CH2-COOH

c)

R-CH2-OH 

d)

O R-C-NH2

136.

Các loại axit amin khác nhau được phân biệt dựa vào các yếu tố nào sau đây :

a)

Nhóm amin

b)

Nhóm cacbôxyl

c)

Gốc R

d)

Cả ba lựa chọn trên 

137.

Trong tự nhiên prôtêin có cấu trúc mấy bậc khác nhau?

a)

1 bậc

b)

2 bậc

c)

3 bậc

d)

4 bậc

138.

Tính đa dạng của phân tử protein được quy định bởi

a)

Số lượng, thành phần, trình tự các axit amin trong phân tử protein

b)

Nhóm amin của các axit amin trong phân tử protein

c)

Số lượng liên kết peptit trong phân tử protein

d)

Số chuỗi pôlipeptit trong phân tử protein

139.

Cấu trúc của Protein có thể bị biến tính bởi:

a)

Liên kết phân cực của các phân tử nước

b)

Sự có mặt của khí CO2

c)

Nhiệt độ

d)

Sự có mặt của khí O2

140.

Bậc cấu trúc nào của prôtêtin ít bị ảnh hưởng nhất khi các liên kết hidrô trong prôtêin bị phá vỡ?

a)

Bậc 1

b)

Bậc 2

c)

Bậc 3

d)

Bậc 4

141.

Chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hay gấp nếp lại là của cấu trúc prôtêin: 

a)

Bậc 1

b)

Bậc 2 

c)

Bậc 3 

d)

Bậc 4

142.

Điểm giống nhau của prôtêin bậc 1, prôtêin bậc 2 và prôtêin bậc 3 là:

a)

Chuỗi pôlipeptit ở dạng mạch thẳng

b)

Chuỗi  pôlipeptit xoắn lò xo hay gấp lại

c)

Chỉ có cấu trúc 1 chuỗi pôlipeptit

d)

Chuỗi pôlipeptit xoắn cuộn tạo dạng khối cầu

143.

Đặc điểm của prôtêin bậc 4, cũng là điểm phân biệt với prôtêin ở các bậc còn lại là

a)

Cấu tạo bởi một chuỗi pôlipeptit

b)

Có hai hay nhiều chuỗi pôlipeptit

c)

Cấu tạo bởi một chuỗi pôlipeptit xoắn cuộn hình cầu

d)

Chuỗi pôlipeptit xoắn dạng lò xo

144.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào.

b)

Cấu trúc nên enzim, hoocmon, kháng thể.

c)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

d)

Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, thu nhận thông tin.

145.

Protein không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Là đại phân tử có cấu trúc đa nhân

b)

Có tính đa dạng

c)

Có khả năng tự sao chép (tự nhân đôi)

d)

Dễ biến tính khi nhiệt độ tăng cao

146.

Cấu trúc không gian bậc 2 của Prôtêin được duy trì và ổn định nhờ:

a)

Các liên kết hiđrô 

b)

Các liên kết peptit.Các liên kết peptit.

c)

Các liên kết phốtphođieste

d)

Các liên kết cộng hoá trị

147.

Loại prôtêin sau đây có chức năng điều hoà các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể là:

a)

prôtêin kháng thể

b)

prôtêin cấu trúc

c)

prôtêin vận động

d)

prôtêin hoocmôn

148.

Protein tham gia trong thành phần của enzim có chức năng:

a)

Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào.

b)

Điều hòa hoạt động trao đổi chất.

c)

Xúc tác các phản ứng trao đổi chất.

d)

Xây dựng các mô và cơ quan của cơ thể.

149.

Cấu trúc nào sau đây có chứa protein thực hiện chức năng vận chuyển các chất trong cơ thể?

a)

Nhiễm sắc thể

b)

Hemoglobin

c)

Xương

d)

Cơ

150.

Chất nào sau đây được cấu tạo từ các nguyên tố hóa học C, H, O, N, P

a)

Prôtêin

b)

Axit nuclêic

c)

Photpholipit

d)

Axit béo

151.

Axit nucleic bao gồm những chất nào sau đây?

a)

ADN và ARN

b)

ARN và Protein

c)

Protein và ADN

d)

ADN và lipit

152.

Đặc điểm chung của ADN và ARN là :

a)

Đều có cấu trúc một mạch

b)

Đều có cấu trúc hai mạch

c)

Đều được cấu tạo từ các đơn phân axit amin

d)

Đều có có cấu tạo đa phân

153.

Đơn phân cấu toạ của phân tử ADN là

a)

Axit amin

b)

Polinucleotit

c)

Nucleotit

d)

Ribonucleotit

154.

Các thành phần cấu tạo của mỗi Nuclêôtit là:

a)

Đường, axit và prôtêin

b)

Đường, bazơ nitơ và axit

c)

Axit, prôtêin và lipit

d)

Lipit, đường và prôtêin

155.

ADN được cấu tạo từ bao nhiêu loại đơn phân ?

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

6 loại

156.

Các loại Nucleotit trong phân tử ADN là?

a)

Uraxin, Timin, Ađênin, Xitôzin và Guanin

b)

Guanin, Xitôzin, Timin và Ađênin.

c)

Ađênin, Uraxin, Timin và Guanin.

d)

Uraxin, Timin, Xitôzin và Ađênin.

157.

Đặc điểm cấu tạo của phân tử ADN là: 

a)

Có một mạch pôlinuclêôtit   

b)

Có hai mạch pôlinuclêôtit

c)

Có ba mạch pôlinuclêôtit 

d)

Có một hay nhiều mạch pôlinuclêôtit

158.

Chức năng của ADN là

a)

Cấu tạo nên riboxôm là nơi tổng hợp protein

b)

Truyền thông tin tới riboxôm

c)

Vận chuyển axit amin tới ribôxôm

d)

Lưu trữ, truyền đạt thông tin di truyền

159.

Đặc điểm cấu tạo của ARN khác với ADN là :

a)

Đại phân tử, có cấu trúc đa phân

b)

Có liên kết hiđrô giữa các nuclêôtit

c)

Có cấu trúc một mạch

d)

Được cấu tạo từ nhiều đơn phân

160.

Loại bazơ nitơ nào sau đây chỉ có trong ARN mà không có trong ADN?

a)

Ađênin

b)

Uraxin

c)

Guanin

d)

Xitôzin

161.

Kí hiệu của các loại ARN thông tin, ARN vận chuyển, ARN ribôxôm lần lượt là:

a)

tARN, rARN và mARN

b)

mARN, tARN và rARN

c)

rARN, tARN và mARN

d)

mARN, rARN và tARN

162.

Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự các nuclêôtit là: ATGXGTXXA thì đoạn mạch bổ sung với nó có thứ tự: 

a)

TTAGXXATT

b)

TAXGXAGGT

c)

AATXGAXXT 

d)

AATTGXTXG

163.

Cho 1 đoạn mạch của phân tử ADN có trình tự các nucleotit : ATGXXATTAAXX ... là mạch bổ sung . ARN được tổng hợp từ đoạn ADN đó có trình tự các nucleotit là

a)

TAXGGTAATTGX

b)

TAXGGTAATTGG

c)

AUGXXAUUAAXX

d)

TTXGGTAATTGG

164.

Một gen có 3000 nucleotit . số lượng ribonucleotit của phân tử ARN do gen đó tổng hợp là bao nhiêu ?

a)

1500

b)

3000

c)

6000

d)

5100

165.

Một gen có tổng nuclêôtit là 3000. Chiều dài của gen là:

a)

L = 5100Ao

b)

L = 5000Ao

c)

L = 5200Ao

d)

L = 5150Ao

166.

Một đoạn ADN có 3000 nucleotit và có 450 Timin . Số nucleotit từng loại của đoạn ADN là

a)

A = 450, T = 450, G = 1050, X = 1050

b)

A = 450, T = 450, G = 150, X = 150

c)

A = 1050, T = 450, G = 450, X = 1050

d)

A = 450, T = 450, G = 2550, X = 2550

167.

Một đoạn ADN CÓ 3000 nucleotit và có 450 Timin . Phần trăm (%) số nucleotit từng loại của đoạn ADN là

a)

A = 15%, T = 15%, G = 35%, X = 35%

b)

A = 35%, T = 35%, G = 15%, X = 15%

c)

A = 35%, T = 15%, G = 15%, X = 35%

d)

A = 10%, T = 10%, G = 40%, X = 40%

168.

Một gen dài 0,408 micromet thì có tổng số nucleotit là

a)

1200

b)

2400

c)

408

d)

4080

169.

Gen có 1800 nucleotit và 20% adenin . Số lượng từng loại nucleotit của gen là

a)

A = T = 360; G = X = 540

b)

A = T = 540; G = X = 360

c)

A = T = 180; G = X = 270

d)

A = T = 270; G = X = 180

170.

Phát biểu nào sau đây là đúng về hiện tượng khuếch tán?

a)

Khuếch tán đòi hỏi tế bào tiêu tốn năng lượng.

b)

Khuếch tán là một quá trình thụ động, trong đó các phân tử di chuyển từ vùng có nồng độ cao hơn đến một vùng có nồng độ thấp hơn.

c)

Khuếch tán là một quá trình tích cực, trong đó các phân tử di chuyển từ vùng có nồng độ thấp hơn đến một vùng có nồng độ cao hơn.

d)

Khuếch tán là quá trình thụ động, trong đó các phân tử nước di chuyển từ vùng có nồng độ chất tan thấp hơn đến vùng có nồng độ chất tan cao hơn qua màng bán thấm.

171.

Phân tử nào sau đây có thể di chuyển qua lớp lipid kép của màng sinh chất nhanh nhất?

a)

CO2.

b)

Amino acid.

c)

Glucose.

d)

H2O.

172.

Phát biểu nào sau đây chỉ ra điểm đặc trưng của một protein vận chuyển trong màng sinh chất?

a)

Protein vận chuyển trong màng sinh chất là một protein rìa màng.

b)

Protein vận chuyển trong màng sinh chất thường vận chuyển một loại phân tử nhất định.

c)

Protein vận chuyển trong màng sinh chất đòi hỏi tiêu tốn năng lượng để hoạt động.

d)

Protein vận chuyển trong màng sinh chất hoạt động chống lại sự khuếch tán.

173.

Phân tử có đặc điểm nào sau đây đi qua màng sinh chất dễ dàng nhất?

a)

Lớn và kị nước.

b)

Lớn và ưa nước.

c)

Nhỏ và kị nước.

d)

Tích điện.

174.

Khi tiếp xúc với thuốc kháng sinh, có loài vi khuẩn sẽ bơm kháng sinh ra khỏi tế bào. Loài vi khuẩn đó có thể thực hiện cơ chế nào sau đây?

a)

Khuếch tán đơn giản.

b)

Khuếch tán tăng cường.

c)

Thẩm thấu.

d)

Vận chuyển chủ động.

175.

Một con trùng biến hình ăn một con trùng giày. Con trùng biến hình sử dụng hình thức nào sau đây để đưa trùng giày vào bên trong tế bào của nó?

a)

Khuếch tán tăng cường.

b)

Nhập bào.

c)

 Vận chuyển chủ động bằng bơm.

d)

Xuất bào.

176.

Các dung dịch trong hai nhánh của ống chữ U này được ngăn cách bởi một lớp màng bán thấm, có tính thấm nước nhưng không thấm glucose. Nhánh a của ống chứa dung dịch glucose 5%. Nhánh b của ống chứa dung dịch glucose 10%. Ban đầu, mức dung dịch ở cả hai bên ngang bằng như nhau. Sau khi hệ thống đạt đến trạng thái cân bằng, sự thay đổi nào dưới đây có thể quan sát được?

a)

Nồng độ của dung dịch glucose ở nhánh a cao hơn so với nhánh b.

b)

Mức dung dịch ở bên nhánh a cao hơn so với bên nhánh b.

c)

Mức dung dịch ở hai nhánh không thay đổi.

d)

Mức dung dịch ở bên nhánh b cao hơn so với bên nhánh a.

177.

Các đoạn thân cây cần tây được ngâm trong nước cất khoảng vài giờ thì trở nên cứng và chắc. Những đoạn thân cây tương tự được ngâm trong dung dịch muối trở nên cong và mềm hơn. Từ đó, chúng ta có thể suy ra rằng dịch tế bào của thân cây cần tây

a)

nhược trương đối với cả nước cất và dung dịch muối.

b)

đẳng trương với nước cất nhưng nhược trương đối với dung dịch muối.

c)

ưu trương đối với nước cất nhưng nhược trương đối với dung dịch muối.

d)

nhược trương đối với nước cất nhưng ưu trương đối với dung dịch muối.

178.

Các tế bào động vật ở trong dung dịch đẳng trương và các tế bào thực vật ở trong dung dịch nhược trương.

a)

Các tế bào động vật ở trong dung dịch đẳng trương và các tế bào thực vật ở trong dung dịch nhược trương.

b)

Các tế bào động vật ở trong dung dịch đẳng trưởng và các tế bào thực vật ở trong dung dịch ưu trương.

c)

Các tế bào động vật ở trong dung dịch ưu trương và các tế bào thực vật ở trong dung dịch đẳng trương.

d)

Các tế bào động vật ở trong dung dịch nhược trương và các tế bào thực vật ở trong dung dịch đẳng trương.

179.

Khi một tế bào hồng cầu người được đặt trong một môi trường nhược trương , nó sẽ

a)

trải qua quá trình phá vỡ tế bào.

b)

trải qua quá trình co nguyên sinh.

c)

ở trạng thái cân bằng.

d)

giảm kích thước.

180.

Một tế bào có thành tế bào sẽ gặp khó khăn nhất khi thực hiện quá trình

a)

khuếch tán.

b)

thẩm thấu.

c)

nhập bào.

d)

vận chuyển chủ động.

181.

Một tế bào động vật và một tế bào thực vật được đặt trong nước cất. Tế bào động vật trương lên rồi vỡ còn tế bào thực vật trương lên nhưng không vỡ. Sự khác nhau này là do

a)

tế bào động vật không có không bào trung tâm.

b)

tế bào động vật không có thành tế bào.

c)

tế bào thực vật có màng bán thấm.

d)

thành tế bào thực vật có tính thấm hoàn toàn.

182.

Hoạt động nào sau đây yêu cầu năng lượng từ ATP?

a)

 Sự di chuyển của khí O2 ra khỏi lá.

b)

Sự di chuyển của ion khoáng vào tế bào lông hút rễ cây.

c)

Sự di chuyển của hormone steroid vào trong tế bào.

d)

Sự di chuyển của nước vào tế bào trùng giày.

183.

Protein tham gia khuếch tán tăng cường và protein tham gia vận chuyển chủ động

a)

vận chuyển các chất theo chiều gradient nồng độ của chúng.

b)

cần năng lượng cho hoạt động của chúng.

c)

vận chuyển các chất ngược chiều gradient nồng độ của chúng.

d)

vận chuyển các chất ưa nước.

184.

Sự khác biệt giữa xuất bào và nhập bào là

a)

xuất bào làm tăng diện tích bề mặt của màng sinh chất còn nhập bào làm giảm diện tích bề mặt màng sinh chất.

b)

xuất bào không có tính chọn lọc đối với các phân tử được chuyển ra ngoài tế bào, còn nhập bào chọn lọc hơn.

c)

nhập bào chỉ vận chuyển nước vào trong tế bào, xuất bào còn vận chuyển nhiều loại phân tử khác.

d)

nhập bào đòi hỏi cung cấp năng lượng tế bào nhưng xuất bào thì không.

185.

Ẩm bào liên quan đến việc vận chuyển

a)

các phân tử lớn ra khỏi tế bào.

b)

một tế bào vào trong một tế bào khác.

c)

chất lỏng vào trong tế bào.

d)

các phân tử kị nước vào trong tế bào.

186.

Sự xuất bào là

a)

hình thức vận chuyển thụ động.

b)

cơ chế mà tế bào ăn các tế bào khác.

c)

quá trình vận chuyển trong đó các túi được hình thành từ màng sinh chất.

d)

hình thức tế bào giải phóng các phân tử lớn như protein.

187.

Chọn câu đúng.

a)

Nước di chuyển từ vùng có nồng độ chất tan cao đến vùng có nồng độ chất tan thấp.

b)

Sự khuếch tán đơn giản không yêu cầu sự tham gia của các protein vận chuyển.

c)

Nước di chuyển vào và ra khỏi tế bào bằng hình thức vận chuyển chủ động.

d)

Sự di chuyển của các ion như Na+ và Cl- không bị chặn bởi lớp lipid kép.

188.

Tế bào chỉ tồn tại khi thực hiện hoạt động nào sau đây?

(1) Thu nhận và xử lí năng lượng.

(2) Chuyển đổi thông tin di truyền thành protein.

(3) Giữ một số phản ứng hóa sinh cách biệt với nhau.

a)

(1), (2).

b)

(2), (3).

c)

(1), (3).

d)

(1), (2), (3).

189.

Dạng năng lượng phổ biến trong tế bào là

a)

năng lượng ánh sáng.

b)

năng lượng hóa học.

c)

năng lượng nhiệt.

d)

năng lượng cơ học.

190.

Một số loại thuốc kháng sinh tác động đến sự tổng hợp ATP ở vi khuẩn. Vi khuẩn chịu tác động của thuốc kháng sinh sẽ thiếu

a)

nucleic acid.

b)

ti thể.

c)

năng lượng.

d)

lipid.

191.

Điều nào sau đây khi nói về ATP là đúng?

(1) Là hợp chất dự trữ năng lượng ngắn hạn.

(2) Được tổng hợp trong ti thể.

(3) Là phân tử mà tất cả các tế bào sống dựa vào để thực hiện hoạt động.

a)

(1), (2).

b)

(2), (3).

c)

(1), (3).

d)

(1), (2), (3).

192.

Thành phần cấu tạo của ATP gồm có

a)

adenine và 3 nhóm phosphate.

b)

adenine, ribose và 3 nhóm phosphate

c)

adenine và ribose.

d)

các thành phần khác không bao gồm adenine, ribose và 3 nhóm phosphate.

193.

ATP giải phóng năng lượng khi

a)

nó trải qua một phản ứng ngưng tụ.

b)

một nhóm carboxyl được thêm vào cấu trúc của nó.

c)

một nhóm phosphate được loại bỏ khỏi cấu trúc của nó.

d)

một nhóm phosphate được thêm vào cấu trúc của nó.

194.

Năng lượng tự do tích trữ trong phân tử ATP có thể được dùng cho

a)

các phản ứng sinh tổng hợp.

b)

 sự vận chuyển chủ động các chất qua màng.

c)

sự di chuyển của các túi vận chuyển trong tế bào.

d)

các phản ứng sinh tổng hợp, sự vận chuyển chủ động các chất qua màng và sự di chuyển của các túi vận chuyển trong tế bào.

195.

Tại sao ATP là một phân tử quan trọng trong quá trình chuyển hóa các chất?

a)

 ATP cung cấp năng lượng kết hợp giữa phản ứng cần năng lượng và phản ứng giải phóng năng lượng.

b)

Sự thủy phân ATP cung cấp năng lượng tự do cho các phản ứng giải phóng năng lượng.

c)

Nhóm phosphate tận cùng của ATP chứa một liên kết cộng hóa trị mạnh mà khi thủy phân giải phóng năng lượng tự do.

d)

Liên kết giữa các phosphate cuối cùng của ATP có mức năng lượng cao hơn hai liên kết còn lại.

196.

Điều dưới đây đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào là

a)

Chất được chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao

b)

Tuân thủ theo quy luật khuếch tán

c)

Cần có năng lượng cung cấp cho quá trình vận chuyển

d)

Chỉ xảy ra ở động vật khoogn xảy ra ở thực vật

197.

Đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào bằng sự khuyếch tán là:

a)

Chất luôn vận chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương

b)

Hình thức vận chuyển chỉ có ở tế bào thực vật.

c)

Chỉ xảy ra với những phân tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng.

d)

Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở trong và ngoài màng.

198.

Sự thẩm thấu là:

a)

Sự di chuyển của các phân tử chất tan qua màng

b)

Sự khuyếch tán của các phân tửu đường qua màng

c)

Sự di chuyển của các ion qua màng

d)

Sự khuyếch tán của các phân tử nước qua màng

199.

Câu có nội dung đúng sau đây là:

a)

Sự khuếch tán là 1 hình thức vận chuyển chủ động

b)

Vật chất trong cơ thể luôn di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao

c)

Vận chuyển tích cực là sự thẩm thấu

d)

Sự vận chuyển chủ động trong tế bào cần được cung cấp năng lượng

200.

Vận chuyển chất qua màng từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao là cơ chế nào sau đây?

a)

Chủ động

b)

Thụ động

c)

Khuếch tán

d)

Thẩm thấu

201.

Hình thức vận chuyển chất dưới đây có sự biến dạng của màng sinh chất là:

a)

Khuyếch tán 

b)

Thụ động 

c)

Thực bào

d)

Tích cực 

202.

Nguồn năng lượng nào sau đây trực tiếp cung cấp cho quá trình vận chuyển chất chủ động trong cơ thể sống? 

a)

ADP

b)

AMP

c)

ATP  

d)

Cả 3 chất trên

203.

Vật chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng nào?  

a)

Hoà tan trong dung môi. 

b)

Dạng tinh thể rắn. 

c)

Dạng khí. 

d)

Dạng tinh thể rắn và khí.

204.

Có hai dạng năng lượng được phân chia dựa theo trạng thái tồn tại của chúng là

A. động năng và thế năng

B. hóa năng và điện năng

C. điện năng và thế năng

D. động năng và hóa năng

a)

động năng và thế năng

b)

hóa năng và điện năng

c)

điện năng và thế năng

d)

động năng và hóa năng

205.

Thế năng là

a)

năng lượng giải phóng khi phân giải chất hữu cơ.

b)

năng lượng ở trạng thái tiềm ẩn.

c)

năng lượng mặt trời.

d)

năng lượng cơ học.

206.

Năng lượng tích lũy trong các liên kết hóa học của các chất hữu cơ trong tế bào được gọi là 

a)

hóa năng

b)

nhiệt năng

c)

điện năng 

d)

động năng

207.

Yếu tố nào sau đây không có trong thành phần của phân tử ATP?

a)

Bazơnitric

b)

Nhóm photphat

c)

Đường

d)

Prôtêin

208.

 Đường cấu tạo của phân tử ATP là :

a)

Đêôxiribôzơ

b)

Ribôzơ

c)

Xenlulôzơ

d)

Saccarôzơ

209.

Quang năng là

a)

Năng lượng của ánh sáng

b)

Năng lượng trong các liên kết photphat của ATP

c)

Năng lượng được sản sinh từ oxi hoá của ti thể

d)

Năng lượng sản sinh từ phân huỷ ATP

210.

Để tiến hành quang hợp, cây xanh đã hấp thu năng lượng nào sau đây?

a)

điện năng.

b)

quang năng.

c)

nhiệt năng.

d)

hóa năng.

211.

Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?

a)

Sinh trưởng ở cây xanh

b)

Sự khuếch tán chất tan qua màng tế bào

c)

Sự co cơ ở động vật

d)

Sự vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất

212.

Qua quang hợp tạo chất đường, cây xanh đã thực hiện quá trình chuyển hoá năng lượng nào sau đây?

a)

Từ hoá năng sang quang năng 

b)

Từ hoá năng sang quang năng 

c)

Từ quang năng sang hoá năng

d)

Từ hoá năng sang nhiệt năng 

213.

Đồng hoá là

a)

Tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.

b)

Tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.

c)

Quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.

d)

Quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.

214.

Dị hoá là

a)

quá trình tổng hợp các chất vô cơ từ các chất đơn giản

b)

Quá trình tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất đơn giản

c)

Quá trình phân huỷ các chất hữu cơ thành các chất đơn giản và giải phóng năng lượng

d)

Quá trình phân hủy các chất hữu cơ thành các chất đơn giản và giả phóng năng lượng .

215.

Trong tế bào nhân thực các bào nào sau đây có cấu trúc màng đơn?

a)

Lưới nội chất , bộ máy gôngi , lizoxom , không bào

b)

Lưới nội chất , ti thể , lizoxom , lục lạp

c)

Lưới nội chất , bộ máy Gôngi , riboxom , không bào

d)

Lưới nội chất , bộ máy Gôngi , Lizoxom , lục lạp

216.

Grana là gì ?

a)

Hệ thống túi dẹt trong lục lạp xếp chồng lên nhau toạ thành

b)

Cấu trúc của chất nền ngoại bào

c)

Phân tử trên màng sinh chất

d)

Thành phần của không bào

217.

Vận chuyển protein ra khỏi tế bào theo quy trình nào là đúng

a)

Lưới nội chất hạt -> Bộ máy Golgi -> Màng Sinh chất

b)

Bộ máy Golgi -> Lưới nội chất hạt -> Màng sinh chất

c)

Không bào -> Bộ máy Golgi -> Màng sinh chất

d)

Bộ máy Golgi -> Không bào -> Màng sinh chất

218.

Cấu tạo tế bào của ếch gồm mấy phần ?

a)

Màng sinh chất , các bào quan , nhân

b)

Màng sinh chất , tế bào chất , lông

c)

Thành tế bào , màng sinh chất , nhân

d)

Vùng nhân , tế bào chất , màng sinh chất

219.

Phân tử nào giúp tăng độ ổn định của màng sinh chất ?

a)

Colesteron

b)

Glicoprotein

c)

Protein

d)

Photpholipid

220.

Nhận định nào sau đây là SAI:

a)

Ti thể và lục lạp có khả năng hấp thụ ánh sáng

b)

Ti thể và lục lạp đều có khả năng tự nhân đôi

c)

Ti thể và lục lạp đều có khả năng cung cấp năng lượng cho tế bào

d)

Ti thể và lục lạp đều có màng kép bao bọc

221.

Loại phân tử có số lượng lớn nhất trên màng sinh chất là

a)

Protein

b)

Photpholipit.

c)

Cacbonhidrat.

d)

Colesteron.

222.

Trước khi chuyển thành ếch con, nòng nọc phải "cắt" chiếc đuôi của nó. Bào quan đã giúp nó thực hiện việc này là

a)

Lưới nội chất

b)

Lizôxôm.

c)

Ribôxôm.

d)

Ty thể.

223.

Tế bào có nhiều ti thể nhất trong cơ thể người là tế bào

a)

Cơ tim

b)

Hồng cầu

c)

Biểu bì

d)

Xương

224.

Năng lượng của ATP tích lũy ở

a)

2 liên kết phôtphat gần phân tử đường

b)

cả 3 nhóm phôtphat

c)

chỉ 1 liên kết phôtphat ngoài cùng

d)

2 liên kết phôtphat ở ngoài cùng

225.

Trong môi trường nhược trương, tế bào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ ra là?

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào nấm

c)

Tế bào thực vật

d)

Tế bào vi khuẩn

226.

Sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP vì?

a)

Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng

b)

Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển

c)

Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất

d)

Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn

227.

Kiểu vận chuyển các chất ra vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất là?

a)

Xuất nhập bào

b)

Khuếch tán trực tiếp

c)

Vận chuyển chủ động

d)

Vận chuyển thụ động

228.

Hai loại bào quan của tế bào làm nhiệm vụ chuyển hoá năng lượng là:

a)

Ti thể và ribôxôm

b)

Bộ máy gôngi và lục lạp

c)

Nhân và ti thể

d)

Ti thể và lục lạp.

229.

Cho các ý sau:

(1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài

(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan

(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ

(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và protein

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

230.

Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ:

a)

Peptidoglican

b)

Glugican

c)

Kitin

d)

Kitin

231.

(1) Không có màng nhân

(2) Không có nhiều loại bào quan

(3) Không có hệ thống nội màng

(4) Không có thành tế bào bằng peptidoglican

Có mấy đặc điểm là chung cho tất cả các tế bào nhân sơ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

232.

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép

b)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm ADN liên kết với protein

c)

àng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân

d)

Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng

Similar Resources on Wayground