wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối học kỳ 1 môn Khoa học lớp 4

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của chất béo là:

a)

Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thu các vi-ta-min: A, D, E, K

b)

Giúp cơ thể phòng chống bệnh

c)

Tham gia vào việc xây dựng và đổi mới cơ thể.

d)

Tạo ra các men thúc đẩy và điều khiển hoạt động sống

2.

Trong các cơ quan sau đây, cơ quan nào giúp hấp thụ khí ô - xi  và thải ra khí các - bô - níc?

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Bài tiết

d)

Tuần hoàn

3.

Nước ở thể nào có hình dạng nhất định?

a)

Thể lỏng

b)

Thể rắn

c)

Thể khí

d)

Thể hơi

4.

Để phòng bệnh béo phì cần: 

a)

Ăn ít hoặc không ăn.

b)

Giảm số lần ăn trong ngày

c)

Ăn uống hợp lí, rèn luyện thói quen ăn uống điều độ,..

d)

Không ăn tinh bột, dầu mỡ

5.

Thức ăn giàu chất đạm có nguồn gốc từ đâu?

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Chỉ có trong thịt, cá

d)

Chỉ có trong gạo

6.

Theo tháp dinh dưỡng, nhóm thức ăn chứa nhiều chất béo thuộc nhóm cần ăn như thế nào?

a)

Ăn đủ

b)

Ăn có mức độ

c)

Ăn ít

d)

Ăn theo nhu cầu

7.

Bệnh còi xương thường do thiếu vi ta min gì?

a)

Vi- ta - min C

b)

Vi- ta - min A

c)

Vi- ta - min D

d)

Vi- ta - min E

8.

Một số bệnh lây qua đường tiêu hóa thường gặp là:  

a)

Mắt hột, viêm gan, tiêu chảy

b)

Tiêu chảy, còi xương, bướu cổ

c)

Tiêu chảy, tả, lị

d)

Tả, lị, bại liệt

9.

Người bị bệnh tiêu chảy cần ăn như thế nào?     

a)

Không ăn uống

b)

Chỉ uống nước đun sôi, không ăn cháo

c)

Ăn uống đủ chất dinh dưỡng và uống dung dịch ô-rê-dôn

d)

Ăn uống thật nhiều

10.

Vật cho nước thấm qua:

a)

Chai thủy tinh

b)

Vải bông

c)

Áo mưa

d)

Nhựa

11.

Nước có thể tồn tại ở những thể nào?   

a)

Thể lỏng

b)

Thể rắn 

c)

Thể khí

d)

Thể lỏng, thể khí, thể rắn

12.

Các hiện tượng liên quan tới sự hình thành mây là?

a)

Nóng chảy và đông đặc

b)

Bay hơi và đông đặc

c)

Bay hơi và ngưng tụ.

d)

Nóng chảy và bay hơi

13.

Sinh vật có thể chết khi nào?

a)

Mất từ 1% đến 4% nước trong cơ thể. 

b)

Mất từ 5% đến 9% nước trong cơ thể.

c)

Mất từ 10% đến 15% nước trong cơ thể.

d)

Mất từ 10% đến 20% nước trong cơ thể.

14.

Nước chiếm phần lớn trọng lượng cơ thể người, động vật, thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Nước có thể thay thế được các thức ăn khác của động vật.  

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Nước chỉ cần cho những động vật và thực vật sống ở dưới nước.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Nhờ có nước mà cơ thể hấp thụ được những chất dinh dưỡng hòa tan và thải ra ngoài những chất thừa, chất độc hại.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Dựa vào lượng các chất dinh dưỡng chứa trong mỗi loại thức ăn, người ta chia thức ăn thành mấy nhóm?

a)

4 nhóm

b)

3 nhóm

c)

2 nhóm

d)

1 nhóm

19.

Không khí có thành phần chính là:

a)

Khí Ni-tơ 

b)

Khí Ôxi và khí Hiđrô

c)

Khí Ôxi và khí Ni-tơ   

d)

Khí Các - bô- níc và khí ni-tơ

20.

Không khí và nước có tính chất gì giống nhau:

a)

Hòa tan một số chất

b)

Không màu, không mùi

c)

Chảy từ cao xuống thấp

d)

Thấm qua một số vật.

21.

Như mọi sinh vật khác con người cần gì để duy trì sự sống?

a)

Không khí, thức ăn.

b)

Thức ăn, ánh sáng

c)

Không khí, thức ăn, nước uống, ánh sáng, ….

d)

Thức ăn

22.

Muốn trách béo phì cần ăn uống hợp lí, điều độ, năng rèn luyện, vận động

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Béo phì ở trẻ em không phải là bệnh nên cứ để các em ăn uống thoải mái

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Trẻ em không được ăn uống đủ lượng và đủ chất sẽ bị suy dinh dưỡng.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Khi bị bất cứ bệnh gì cũng cần ăn kiêng cho chóng khỏi

a)

Đúng

b)

Sai