wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

158 CÂU SINH HỌC

Total questions: 158

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Hình dạng của tế bào thay đổi tùy thuộc vào tính chuyên hóa của chúng.

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

2.

Câu 3. Dựa vào cấu trúc của nhân tế bào được chia thành:

a)

A. 1 loại tế bào là tế bào virus.

b)

B. 1 loại tế bào và cấu tạo chung của tế bào gồm 3 phần.

c)

C. 2 loại tế bào: tế bào tiền nhân (prokaryote) và tế bào nhân thật (eukaryote).

d)

D. 3 loại tế bào: tế bào prokaryote, tế bào eukaryote, tế bào virus.

3.

Câu 4. Tế bào chứa vật liệu di truyền là:

a)

A. DNA.

b)

B. Protein.

c)

C. RNA .

d)

D. Ribosome.

4.

Câu 5. Theo học thuyết tế bào:

a)

A. Tế bào là đơn vị sống căn bản.

b)

B. Tế bào được hình thành theo cách ngẫu sinh.

c)

C. RNA mang thông tin di truyền.

d)

D. Tế bào không chứa thông tin di truyền.

5.

Câu 6. Cấu tạo chung của tế bào gồm:

a)

A. Màng tế bào, tế bào chất, nhân (vùng nhân).

b)

B. Vách tế bào, tế bào chất, nhân (vùng nhân).

c)

C. Màng tế bào, phức hệ golgi, nhân (vùng nhân).

d)

D. Màng tế bào, tế bào chất, ribosome.

6.

Câu 7. Tế bào tiền nhân (Prokaryote) là tế bào:

a)

A. Không có vách tế bào.

b)

B. Không có màng nhân.

c)

C. Có màng nhân.

d)

D. Có màng tế bào.

7.

Câu 8. Sinh vật điển hình của tế bào tiền nhân (prokaryote) là:

a)

A. Động vật.

b)

B. Thực vật.

c)

C. Vi khuẩn.

d)

D. Nấm.

8.

Câu 9. Tế bào được chia làm hai nhóm dựa vào:

a)

A. Đặc điểm của tế bào chất.

b)

B. Đặc điểm của nhân.

c)

C. Đặc điểm của màng tế bào.

d)

D. Đặc điểm của các bào quan

9.

Câu 10. Tế bào Prokaryote có:

a)

A. Nhiều bào quan.

b)

B. Màng nhân.

c)

C. DNA dạng vòng.

d)

D. DNA dạng thẳng.

10.

Câu 11. Virus có đặc điểm:

a)

A. Ký sinh bắt buộc trong tế bào vật chủ

b)

B. Có màng nhân

c)

C. Có khả năng quang tổng hợp.

d)

D. Có bào quan ribosome

11.

Câu 12. Theo học thuyết tế bào:

a)

A. Tế bào là đơn vị sống căn bản.

b)

B. Tế bào được hình thành theo cách ngẫu sinh.

c)

C. RNA mang thông tin di truyền.

d)

D. Tế bào không chứa thông tin di truyền.

12.

Câu 48. Tế bào tiền nhân (prokaryote) có ty thể.

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

13.

Câu 49. Vách peptidoglycan của vi khuẩn Gram - dày hơn vách tế bào của vi khuẩn Gram +

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

14.

Câu 3. Vi khuẩn Gram+ khi nhuộm màu gram sẽ có màu đỏ tía

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

15.

Câu 4. Vi khuẩn Gram- khi nhuộm màu gram sẽ có màu đỏ tía

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

16.

Câu 5. Tế bào chất của tế bào vi khuẩn có cấu tạo dạng keo, chứa 80% là nước

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

17.

Câu 6. Có 2 loại tế bào: tế bào tiền nhân (prokaryote) và tế bào nhân thật (eukaryote)

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

18.

Câu 7. Màng nhân chỉ có ở tế bào tiền nhân (prokaryote)

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

19.

Câu 8. Nhiễm sắc thể của sinh vật tiền nhân (prokaryote) chỉ có 1 cái.

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

20.

Câu 9. Nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm:

a)

A. Có màng bao bọc.

b)

B. Không có màng bao bọc.

c)

C. Chứa nhiều nhiễm sắc thể.

d)

D. Không di truyền cho thế hệ sau.

21.

Câu 10. Tế bào chất ở tế vào vi khuẩn có đặc điểm:

a)

A. Chứa nhiều bào quan.

b)

B. Được phân ngăn bởi các màng

c)

C. Chứa bào quan duy nhất là ribosome

d)

D. Không có bào quan nào

22.

Câu 11. Thành phần chính cấu tạo nên thành tế bào của vi khuẩn là:

a)

A. Peptidoglycan

b)

B. Cellulose

c)

C. Chitin

d)

D. Glycocalyx

23.

Câu 12. Nhận định đúng khi nói về thành phần hóa học chính của màng sinh chất là:

a)

A. Một lớp phospholipid và các phân tử protein.

b)

B. Hai lớp phospholipid và các phân tử protein.

c)

C. Hai lớp phospholipid, không có protein.

d)

D. Một lớp phospholipid, không có protein.

24.

Câu 13. Dựa vào cấu trúc của thành tế bào có thể chia vi khuẩn thành:

a)

A. 2 nhóm vi khuẩn Gram (-), vi khuẩn Gram (+)

b)

B. 3 nhóm vi khuẩn Gram (-), vi khuẩn Gram (+), vi khuẩn trung tính

c)

C. 2 nhóm vi khuẩn Para (-), vi khuẩn Para (+)

d)

D. 3 nhóm vi khuẩn Para (-), vi khuẩn Para (+), vi khuẩn trung tính

25.

Câu 14. Ty thể là nhà máy năng lượng của tế bào.

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

26.

Câu 15. Nhiễm sắc thể của sinh vật nhân thực (Eukaryote) chỉ có 1 cái.

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

27.

Câu 16. Kích thước của tế bào nhân thật (Eukaryote) lớn hơn tế bào tiền nhân (Prokaryote).

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

28.

Câu 17. Màng tế bào là một hệ thống có tính linh hoạt cao.

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

29.

Câu 18. Màng tế bào có tính thấm chọn lọc.

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

30.

Câu 19. Đặc điểm nhân ở tế bào tiền nhân (Prokaryote) giống tế bào nhân thật (Eukaryote).

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

31.

Câu 20. Các bào quan tham gia sản sinh năng lượng gồm ty thể, lục lạp.

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

32.

Câu 21. Vai trò cơ bản nhất của tế bào chất là:

a)

A. Chứa thông tin di truyền của tế bào.

b)

B. Bảo vệ tế bào.

c)

C. Nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào.

d)

D. Thực hiện quá trình trao đổi chất của tế bào với môi trường.

33.

Câu 23. Chức năng chính của tiêu thể (lysosome):

a)

A. Tiêu hóa nội bào.

b)

B. Tổng hợp ATP.

c)

C. Nhận và chế biến các chất có nguồn gốc từ mạng lưới nội chất.

d)

D. Tổng hợp lipid.

34.

Câu 24. Tế bào động vật không có:

a)

A. Màng.

b)

B. Vách cellulose.

c)

C. Ty thể.

d)

D. Trung thể.

35.

Câu 25. Những bào quan có hai lớp màng và có DNA là:

a)

A. Nhân.

b)

B. Nhân, ti thể.

c)

C.Ti thể, lục lạp.

d)

D. Nhân, ti thể, lục lạp.

36.

Câu 26. Các bào quan tham gia biến đổi năng lượng là:

a)

A. Ty thể, Golgi.

b)

B. Golgi, lục lạp.

c)

C. Ti thể.

d)

D. Ty thể, lục lạp.

37.

Câu 27. Chức năng của màng tế bào:

a)

A. Duy trì hình dạng tế bào.

b)

B. Thực hiện quá trình trao đổi chất, thông tin giữa tế bào và môi trường.

c)

C. Tổng hợp năng lượng cho tế bào.

d)

D. Tổng hợp các thành phần lipid và protein cho tế bào.

38.

Câu 28. Bào quan là nhà máy biến đổi năng lượng ở tế bào:

a)

A. Ty thể.

b)

B. Lysosome.

c)

C. Nhân.

d)

D. Thể Golgi.

39.

Câu 29. Ty thể được xếp trong nhóm chức năng:

a)

A. Kiểm soát sự trao đổi chất.

b)

B. Phá vỡ.

c)

C. Chuyển hóa năng lượng.

d)

D. Nâng đỡ, cử động và liên lạc.

40.

Câu 30. Đặc điểm của màng tế bào là:

a)

A. Có tính thấm chọn lọc.

b)

B. Thấm tự do tất cả các chất.

c)

C. Ngăn cản tất cả các chất vào tế bào

d)

D. Chỉ cho phép nước vào trong tế bào.

41.

Câu 31. Nhân tế bào nhân thực (Eukaryote) có đặc điểm:

a)

A. Chứa nhiều nhiễm sắc thể

b)

B. Không có màng nhân

c)

C. Chứa 1 nhiễm sắc thể

d)

D. Chứa nhiễm sắc thể dạng vòng

42.

Câu 32. Môi trường ưu trương là môi trường có nồng độ chất tan thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

43.

Câu 33. Vận chuyển thụ động các chất qua màng là vận chuyển chất qua màng tế bào theo cơ chế khuếch tán.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

44.

Câu 34. Các phân tử không phân cực, không mang điện tích càng nhỏ càng dễ đi qua protein màng của màng tế bào.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

45.

Câu 35. Khuếch tán dễ các chất qua màng tế bào cần năng lượng tế bào là ATP

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

46.

Câu 5. Vận chuyển chủ động các chất qua màng tế bào cần năng lượng tế bào là ATP

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

47.

Câu 36. Nhập bào là phương thức vận chuyển:

a)

A. Chất có kích thước nhỏ và mang điện.

b)

B. Chất có kích thước nhỏ và phân cực.

c)

C. Chất có kích thước nhỏ và không tan trong nước.

d)

D. Chất có kích thước lớn.

48.

Câu 37. Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất hiện tượng xảy ra là:

a)

A. Tế bào không thay đổi.

b)

B. Tế bào teo nhỏ.

c)

C. Tế bào căng phồng.

d)

D. Tế bào căng phồng sau đó nhỏ lại.

49.

Câu 38. Tế bào để mất nước trong môi trường:

a)

A. Nước tinh khiết.

b)

B. Ưu trương.

c)

C. Nhược trương.

d)

D. Đẳng trương.

50.

Câu 39. Tế bào để thoát nước trong môi trường:

a)

A. Nước muối 30%.

b)

B. Nước tinh khiết.

c)

C. Nước muối 0.1%.

d)

D. dung dịch Saccarose 0.1%.

51.

Câu 40. Trong môi trường đẳng trương,

a)

A. Không có sự di chuyển của nước qua màng.

b)

B. Nước ra khỏi tế bào.

c)

C. Nước vào tế bào.

d)

D. Nước vào hay ra khỏi tế bào ở cùng tốc độ.

52.

Câu 41. Trong dung dịch đẳng trương, tế bào thực vật

a)

A. Bị vỡ.

b)

B. Mềm yếu.

c)

C. Trương nước.

d)

D. Co nguyên sinh.

53.

Câu 42. Nước có thể qua màng tế bào hồng huyết cầu nhưng saccarose thì không. Sự thẩm thấu làm tế bào hồng huyết cầu nhăn nheo khi được ngâm trong môi trường:

a)

A. Saccarose ưu trương.

b)

B. Saccarose nhược trương.

c)

C. Nước tinh khiết.

d)

D. Tế bào hồng cầu không nhăn nheo trong các môi trường trên.

54.

Câu 43. Trong môi trường ưu trương, tế bào thực vật sẽ:

a)

A. Không thay đổi.

b)

B. Co nguyên sinh.

c)

C. Mềm yếu.

d)

D. Trương nước.

55.

Câu 44. Kênh Na+ /K+ cho phép

a)

A. 2 Na+ đi vào, và 1 K+ đi ra khỏi tế bào.

b)

B. 3 Na+ đi ra và 2 K+ đi vào tế bào.

c)

C. 2 Na+ đi ra, và 1 K+ đi vào tế bào.

d)

D. 2 Na+ đi ra, và 1 K+ đi vào khỏi tế bào.

56.

Câu 45. Hình thức vận chuyển các chất ra khỏi tế bào bằng cách biến đổi màng là

a)

A. Nhập bào

b)

B. Ẩm bào

c)

C. Thực bào

d)

D. Xuất bào

57.

Câu 46. Vận chuyển thụ động là cơ chế vận chuyển các chất qua màng

a)

A. Tiêu tốn ATP

b)

B. Bắt buộc qua kênh Protein

c)

C. Chỉ qua lớp phospholipid

d)

D. Theo gradient nồng độ

58.

Câu 47. Khí oxy đi vào bên trong tế bào theo cơ chế:

a)

A. Khuếch tán đơn giản

b)

B. Khuếch tán dễ

c)

C. Vận chuyển chủ động

d)

D. Thực bào

59.

Câu 1. Hình dưới mô phỏng quá trình nguyên phân ở tế bào động vật:

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

60.

Câu 2. Chu trình tế bào là sự sinh trưởng, phân nhân và phân bào mang tính chu kỳ của tế bào:

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

61.

Câu 3. Kỳ cuối của sự phân bào có sự tái tạo lại các hạch nhân:

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

62.

Câu 4. Tế bào mẹ sau khi nguyên phân sẽ tạo ra các tế bào con có số NST bằng mẹ:

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

63.

Câu 5. Tế bào mẹ sau khi nguyên phân sẽ tạo ra các tế bào con có số NST giảm đi một nửa so với mẹ:

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

64.

Câu 6. Màng nhân xuất hiện trở lại trong quá trình nguyên phân ở kỳ cuối:

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

65.

Câu 7. Pha S là pha ngắn nhất trong chu trình tế bào:

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

66.

Câu 8. Protein Tubulin được tổng hợp ở pha G2:

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

67.

Câu 9. Trong quá trình nguyên phân ở giai đoạn kỳ sau của tế bào (2n=52 ) đếm được 52 NST đơn:

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

68.

Câu 10. Cuối kỳ đầu trong quá trình nguyên phân, hạch nhân và màng nhân biến mất:

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

69.

Câu 11. Cuối kỳ cuối trong quá trình nguyên phân nhiễm sắc thể sẽ co xoắn cực đại:

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

70.

Câu 12. Quá trình nguyên phân gồm:

a)

A. Một lần nhân đôi nhiễm sắc thể, hai lần phân chia tế bào.

b)

B. Một lần nhân đôi nhiễm sắc thể, một lần phân chia tế bào.

c)

C. Hai lần nhân đôi nhiễm sắc thể, một lần phân chia tế bào.

d)

D. Hai lần nhân đôi nhiễm sắc thể, hai lần phân chia tế bào.

71.

Câu 13. Quá trình nguyên phân thoi vô sắc biến mất tại:

a)

A. Kỳ đầu.

b)

B. Kỳ giữa.

c)

C. Kỳ sau.

d)

D. Kỳ cuối .

72.

Câu 14. Sự nhân đôi NST của tế bào nhân thực diễn ra chủ yếu ở:

a)

A. Kì đầu.

b)

B. Pha G1.

c)

C. Pha S.

d)

D. Kì giữa.

73.

Câu 15. Ý nghĩa của nguyên phân:

a)

A. Tái sinh mô

b)

B. Tạo nhiều biến dị

c)

C. Tạo đột biến

d)

D. Thoái hóa giống

74.

Câu 16. Trong quá trình nguyên phân ở tế bào nhân thực (eukaryote), hiện tượng các nhiễm sắc thể kép xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc xảy ra ở kỳ:

a)

A. Kỳ đầu

b)

B. Kỳ giữa

c)

C. Kỳ sau

d)

D. Kỳ cuối

75.

Câu 17. Trong quá trình nguyên phân ở tế bào nhân thực (eukaryote), hiện tượng mỗi nhiễm sắc thể kép tách nhau ra ở tâm động để tạo thành 2 nhiễm sắc thể đơn phân ly về 2 cực tế bào xảy ra ở kỳ:

a)

A. Kỳ đầu

b)

B. Kỳ giữa

c)

C. Kỳ sau

d)

D. Kỳ cuối

76.

Câu 18. Tế bào dưới đây đang ở giai đoạn:

a)

A. Kỳ đầu

b)

B. Kỳ giữa

c)

C. Kỳ sau

d)

D. Kỳ cuối

77.

Câu 19. Quan sát hình ảnh, xác định giai đoạn nguyên phân của tế bào dưới đây:

a)

A. Kỳ đầu

b)

B. Kỳ giữa

c)

C. Kỳ sau

d)

D. Kỳ cuối

78.

Câu 20. Quan sát hình ảnh, xác định giai đoạn nguyên phân của tế bào dưới đây:

a)

A. Kỳ đầu

b)

B. Kỳ giữa

c)

C. Kỳ sau

d)

D. Kỳ cuối

79.

Câu 21. Trình tự của các pha trong chu kỳ tế bào:

a)

A. S>G1>G2>M.

b)

B. G1>S>G2>M.

c)

C. G1>G2>S>M.

d)

D. M>S>G1>G2.

80.

Câu 22. Diễn biến đúng trong quá trình nguyên phân là:

a)

A. Tế bào phân chia trước rồi đến nhân phân chia.

b)

B. Nhân phân chia trước rồi đến tế bào chất.

c)

C. Nhân và tế bào chất phân chia cùng lúc.

d)

D. Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không.

81.

Câu 23. Hiện tượng xảy ra ở kỳ cuối phân bào nguyên nhiễm là:

a)

A. Thoi phân bào hình thành.

b)

B. Các nhiễm sắc thể đơn bắt đầu co xoắn.

c)

C. Màng nhân và nhân con xuất hiện.

d)

D. Nhiễm sắc thể tiếp tục nhân đôi.

82.

Câu 24. Gà có 2n=78, vào cuối kỳ trung gian, số NST trong mỗi tế bào là:

a)

A. 78 NST đơn

b)

B. 78 NST kép

c)

C. 156 NST đơn

d)

D. 156 NST kép

83.

Câu 25. Trong tế bào của một loài, vào kỳ giữa của nguyên phân, người ta xác định có tất cả 8 tâm động, loài đó có tên là: (Cho biết Người 2n=46, Đậu HL 2n=14, Giun đũa 2n=4, Ruồi dấm 2n =8, Lúa nước 2n=24)

a)

A. Người

b)

B. Đậu Hà Lan

c)

C. Ruồi dấm

d)

D. Lúa nước

84.

Câu 26. Trong tế bào của một loài, vào kỳ giữa 2, người ta xác định có tất cả 14 Chromatide, loài đó có tên là: (Cho biết Người 2n=46, Đậu HL 2n=14, Giun đũa 2n=4, Ruồi dấm 2n =8, Lúa nước 2n=24)

a)

A. Người

b)

B. Đậu Hà Lan

c)

C. Ruồi dấm

d)

D. Lúa nước

85.

Câu 27. Ý nghĩa sinh học của quá trình nguyên phân:

a)

A. Là phương thức sinh sản của tế bào, giúp cơ thể lớn lên

b)

B. Giúp cơ thể lớn lên, duy trì bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội

c)

C. Là phương thức truyền đạt và ổn định bộ nhiễm sắc thể đặc trưng cho loài.

d)

D. Là phương thức sinh sản của tế bào, giúp cơ thể lớn lên, là phương thức truyền đạt và ổn định bộ nhiễm sắc thể đặc trưng cho loài

86.

Câu 28. Ở kỳ đầu của nguyên phân của một loại tế bào, người ta đếm được 48 chromatide. Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài này là:

a)

A. 24

b)

B. 48

c)

C. 12

d)

D. 8

87.

Câu . Tế bào mẹ sau khi giảm phân sẽ tạo ra các tế bào con có số NST giảm đi một nửa so với mẹ:

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

88.

Câu . Sự hình thành tinh trùng trải qua 4 giai đoạn:

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

89.

Câu . Quá trình giảm phân tạo trứng bị gián đoạn tại kì đầu I và kỳ giữa II:

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

90.

Câu . Tế bào của Mèo (2n=38) ở kỳ cuối I sẽ có 38 Chromatide:

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

91.

Câu . Sự trao đổi chéo giữa các NST trong các cặp tương đồng xảy ra vào kỳ đầu nguyên phân:

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

92.

Câu . Quá trình giảm phân gồm:

a)

A. Một lần nhân đôi nhiễm sắc thể, hai lần phân chia tế bào.

b)

B. Một lần nhân đôi nhiễm sắc thể, một lần phân chia tế bào.

c)

C. Hai lần nhân đôi nhiễm sắc thể, một lần phân chia tế bào.

d)

D. Hai lần nhân đôi nhiễm sắc thể, hai lần phân chia tế bào.

93.

Câu . Ý nghĩa của giảm phân:

a)

A. Tái sinh mô

b)

B. Tạo ra giao tử đơn bội (n), qua thụ tinh tạo ra hợp tử lưỡng bội (2n)

c)

C. Là quá trình sinh sản ở sinh vật đơn bào

d)

D. Là quá trình sinh trưởng ở động vật đa bào

94.

Câu . Trong giảm phân, sự tiếp hợp và trao đổi chéo xảy ra ở:

a)

A. Kỳ đầu

b)

B. Kỳ đầu I

c)

C. Kỳ giữa

d)

D. Kỳ giữa I

95.

Câu . Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở loại tế bào:

a)

A. Tế bào sinh dưỡng

b)

B. Tế bào sinh dục chín

c)

C. Giao tử

d)

D. Tế bào soma

96.

Câu . Giảm phân là:

a)

A. Là hình thức phân bào diễn ra ở tế bào sinh dục chín

b)

B. Là quá trình gồm 2 lần phân bào liên tiếp, nhiễm sắc thể nhân đôi 2 lần

c)

C. Là hình thức phân bào của các tế bào sinh dưỡng (soma)

d)

D. Là hình thức sinh sản của tế bào sinh sản vô tính

97.

Câu . Tinh trùng mang bộ nhiễm sắc thể:

a)

A. 2n lưỡng bội kép

b)

B. 2n lưỡng bội

c)

C. n đơn bội

d)

D. n đơn bội kép

98.

Câu . Kết thúc lần phân bào II, từ một noãn nguyên bào cho ra:

a)

A. 1 noãn cầu và 1 thể cực

b)

B. 1 noãn cầu và 2 thể cực

c)

C. 1 noãn cầu và 3 thể cực

d)

D. 1 noãn cầu và 4 thể cực

99.

Câu . Kết quả của giảm phân là:

a)

A. Từ 1 tế bào ban đầu (2n đơn) tạo 4 tế bào có bộ nhiễm sắc thể 2n kép

b)

B. Từ 1 tế bào ban đầu (2n đơn) tạo 4 tế bào có bộ nhiễm sắc thể 2n đơn

c)

C. Từ 1 tế bào ban đầu (2n đơn) tạo 4 tế bào có bộ nhiễm sắc thể n đơn

d)

D. Từ 1 tế bào ban đầu (2n đơn) tạo 4 tế bào có bộ nhiễm sắc thể n kép

100.

Câu. Bộ nhiễm sắc thể có cặp được gọi là lưỡng bội

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

101.

Câu. Việc lập Karyotype được thực hiện theo chiều dài NST giảm dần

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

102.

Câu. Trong NST, nhóm tâm lệch có chiều dài của nhánh ngắn bằng chiều dài của nhánh dài

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

103.

Câu. Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội là bộ nhiễm sắc thể chứa các cặp nhiễm sắc thể tương đồng (ký hiệu: 2n)

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

104.

Câu. Cặp nhiễm sắc thể giới tính XY là cặp nhiễm sắc thể tương đồng

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

105.

Câu. Nhiễm sắc thể có số lượng, hình dạng rõ nhất và điển hình nhất ở:

a)

A. Kỳ đầu trong quá trình phân chia tế bào.

b)

B. Kỳ giữa trong quá trình phân chia tế bào.

c)

C. Kỳ sau trong quá trình phân chia tế bào.

d)

D. Kỳ cuối trong quá trình phân chia tế bào.

106.

Câu. Đơn vị cấu trúc của nhiễm sắc thể là:

a)

A. Nucleosome

b)

B. Nucleotide

c)

C. Acid nucleic

d)

D. Protein

107.

Câu. Mô dùng làm tiêu bản nhiễm sắc thể phải là:

a)

A. Những mô có nhiều tế bào đang phân chia.

b)

B. Những mô có nhiều tế bào không còn khả năng phân chia.

c)

C. Những mô có ít tế bào đang phân chia.

d)

D. Tất cả các mô của cơ thể.

108.

Câu. Bộ nhiễm sắc thể của người bình thường có bao nhiêu nhiễm sắc thể:

a)

A. 48

b)

B. 46

c)

C. 23

d)

D. 26

109.

Câu. Căn cứ vào vị trí phần tâm động, nhiễm sắc thể có thể chia thành:

a)

A. 2 nhóm

b)

B. 3 nhóm

c)

C. 4 nhóm

d)

D. 7 nhóm

110.

Câu. Trong bộ gen người nhiễm sắc thể Y nằm trong nhóm:

a)

A. Nhóm B

b)

B. Nhóm C

c)

C. Nhóm F

d)

D. Nhóm G

111.

Câu. Nhóm C trong Karyotype của người nữ bình thường có:

a)

A. 13 NST

b)

B. 14 NST

c)

C. 15 NST

d)

D. 16 NST

112.

Câu. Nhiễm sắc thể:

a)

A. Là một cấu trúc mang gen, bắt màu bởi thuốc nhuộm kiềm tính, chỉ quan sát được dưới kính hiển vi.

b)

B. Là một cấu trúc mang gen, bắt màu bởi thuốc nhuộm acid, chỉ quan sát được dưới kính hiển vi

c)

C. Luôn dính nhau ở tâm động

d)

D. Luôn có eo thứ cấp, chính là vị trí tâm động

113.

Câu. Bộ NST người được chia thành:

a)

A. 5 nhóm

b)

B. 6 nhóm

c)

C. 7 nhóm

d)

D. 8 nhóm

114.

Câu. Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội:

a)

A. Là bộ nhiễm sắc thể chứa 1 nhiễm sắc thể của các cặp nhiễm sắc thể tương đồng

b)

B. Là bộ nhiễm sắc thể chứa các cặp nhiễm sắc thể tương đồng

c)

C. Kí hiệu là 2n = 46

d)

D. Kí hiệu là n

115.

Câu. Nhánh ngắn của nhiễm sắc thể ký hiệu là:

a)

A. p

b)

B. q

c)

C. v

d)

D. n

116.

Câu. Ở bộ gen người, nhiễm sắc thể X nằm trong:

a)

A. Nhóm H

b)

B. Nhóm 23

c)

C. Nhóm C

d)

D. Nhóm G

117.

Câu. Nhánh dài của nhiễm sắc thể ký hiệu là:

a)

A. p

b)

B. q

c)

C. v

d)

D. n

118.

Câu. Trong bộ nhiễm sắc thể của người, nhiễm sắc thể lớn nhất là:

a)

A. Nhiễm sắc thể số 1

b)

B. Nhiễm sắc thể số 21, số 22

c)

C. Nhiễm sắc thể giới tính X

d)

D. Nhiễm sắc thể giới tính Y

119.

Câu. Nhiễm sắc thể giới tính ở người nữ là:

a)

A. XX

b)

B. XY

c)

C. YY

d)

D. Y,O

120.

Câu. Trong bộ nhiễm sắc thể của người, có các nhiễm sắc thể giới tính:

a)

A. O, X

b)

B. X,Y

c)

C. X,O

d)

D. Y,O

121.

Câu. Tiêu chuẩn để sắp xếp bộ nhiễm sắc thể người là:

a)

A. Vị trí tâm động, hình dạng nhiễm sắc thể

b)

B. Hình dạng nhiễm sắc thể, Kích thước nhiễm sắc thể

c)

C. Kích thước nhiễm sắc thể, vị trí tâm động

d)

D. Kích thước nhiễm sắc thể, vị trí tâm động, hình dạng nhiễm sắc thể

122.

Câu. Bộ nhiễm sắc thể người được sắp xếp theo:

a)

A. Kích thước nhiễm sắc thể tăng dần

b)

B. Kích thước nhiễm sắc thể giảm dần

c)

C. Kích thước nhiễm sắc thể không thay đổi

d)

D. Không dựa trên tiêu chuẩn kích thước nhiễm sắc thể

123.

Câu. Nhóm C trong Karyotype của người nam bình thường có:

a)

A. 13 NST

b)

B. 14 NST

c)

C. 15 NST

d)

D. 16 NST

124.

Câu. Di truyền tế bào học của một người nam thừa 1 NST số 18 là:

a)

A. 46,XX,+18

b)

B. 46, XY, +18

c)

C. 47, XX, +18

d)

D. 47, XY, +18

125.

Câu. Karyotype của một người nam thừa 1 NST X, 1 NST số 13 và 1 NST số 19 là:

a)

A. 49, XXY, +19, +13

b)

B. 47, XXY, +13, +19

c)

C. 49,XXY, +13, +19

d)

D. 48, XXY, +13, +19

126.

Câu. Mất đoạn nhánh dài ở NST số 22 có kiểu Karyotype:

a)

A. 46, XX(XY), 22q

b)

B. 46, XX, -22p

c)

C. 45, XX(XY), -22

d)

D. 45, XX, 22q

127.

Câu. Bộ nhiễm sắc thể của người là:

a)

A. n = 22

b)

B. n = 46

c)

C. 2n = 46

d)

D. 2n = 23

128.

Câu. Cấu trúc của một Nucleosome gồm:

a)

A. 146 cặp base quấn quanh 8 phân tử Protein Histon

b)

B. 146 base quấn quanh 8 phân tử Protein Histon

c)

C. 146 cặp base quấn quanh 6 phân tử Protein Histon

d)

D. 146 base quấn quanh phân tử Protein Histon

129.

Câu . Tất cả các cặp NST trong nhân tế bào đều là cặp NST tương đồng có ở:

a)

A. Nam giới

b)

B. Nữ giới

c)

C. Cả nam và nữ giới

d)

D. Không có ở nam giới và ở nữ giới

130.

Câu. Để phòng ngừa các bệnh do rối loạn NST gây ra thường dùng phương pháp chẩn đoán tiền sinh

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

131.

Câu . Bệnh chỉ xuất hiện ở nữ:

a)

A. Hội chứng Down

b)

B. Klinefelter

c)

C. Turner

d)

D. Hội chứng Ewards

132.

Câu . Hội chứng Patau có kiểu Karyotype là:

a)

A. 47,XX(XY),+13

b)

B. 47,XX(XY),+18

c)

C. 45,XO

d)

D. 47,XXY

133.

Câu . Hội chứng Edwards có kiểu Karyotye là:

a)

A. 47,XX(XY),+13

b)

B. 47,XX(XY),+18

c)

C. 45,XO

d)

D. 47,XXY

134.

Câu . Nhiễm sắc thể Y là chứa các gen:

a)

A. Gen chi phối việc sản xuất các yếu tố biệt hóa tinh hoàn, yếu tố trưởng thành và hoạt động của tinh hoàn.

b)

B. Gen kiềm hoãn sự hình thành tinh hoàn.

c)

C. Gen ức chế sự biệt hóa của tinh hoàn.

d)

D. Gen ức chế sự hình thành buồng trứng

135.

Câu . Bệnh do rối loạn NST thường là:

a)

A. Hội chứng mèo kêu

b)

B. Hội chứng Klinefelter

c)

C. Hội chứng Turner

d)

D. Hội chứng siêu nam

136.

Câu . Bệnh do rối loạn NST giới tính là:

a)

A. Hội chứng Klinefelter

b)

B. Hội chứng Down

c)

C. Hội chứng mèo kêu

d)

D. Hội chứng Edwards

137.

Câu . Hội chứng Down:

a)

A. Là hội chứng bệnh do rối loạn nhiễm sắc thể thường

b)

B. Là hội chứng bệnh do rối loạn nhiễm sắc thể giới tính

c)

C. Có karyotype là 47, XX(XY), +13

d)

D. Có karyotype là 47, XX(XY), +18

138.

Câu . Người có kiểu Karyotype là: 47,XX, +13 là:

a)

A. Người nam bị hội chứng Patau

b)

B. Người nữ bị hội chứng Edwards

c)

C. Người nữ bị hội chứng mèo kêu

d)

D. Người nữ bị hội chứng Patau

139.

Câu . Người bị hội chứng mèo kêu do:

a)

A. Mất 1 đoạn trên nhánh ngắn nhiễm sắc thể số 5

b)

B. Mất 1 đoạn trên nhánh ngắn nhiễm sắc thể Y

c)

C. Dư đoạn gen DSS trên nhiễm sắc thể X

d)

D. Chỉ số IQ thấp, mắt xệ

140.

Câu . Trường hợp trong cùng một cơ thể có cả tinh hoàn và buồng trứng ở dạng bình thường hay loạn sản gọi là:

a)

A. Lưỡng giới giả ở nam

b)

B. Lưỡng giới giả ở nữ

c)

C. Lưỡng giới thật

d)

D. Lưỡng tính

141.

Câu . Một người mang bộ Karyotype là 46, XY nhưng có tử cung, vú to, lỗ đái lệch thấp gọi là:

a)

A. Lưỡng giới giả ở nam

b)

B. Lưỡng giới giả ở nữ

c)

C. Lưỡng giới thật

d)

D. Lưỡng tính

142.

Câu . Những người có buồng trứng nhưng cơ quan sinh dục bên ngoài có hình thái là nam gọi là:

a)

A. Lưỡng giới giả ở nam

b)

B. Lưỡng giới giả ở nữ

c)

C. Lưỡng giới thật

d)

D. Lưỡng tính

143.

Câu . Biện luận cho kiểu karyotype 47,XY,+13 là:

a)

A. Người nữ bị hội chứng Patau

b)

B. Người nam bị hội chứng Patau

c)

C. Người nam bị hội chứng Edwards

d)

D. Người nữ bị hội chứng Edwards

144.

Câu . Triệu chứng của người bị hội chứng mèo kêu là:

a)

A. Trẻ khóc rên rỉ như tiếng mèo, đầu nhỏ, mặt tròn, trí tuệ chậm phát triển.

b)

B. Trẻ nhẹ cân, trán hẹp, sọ dài, khe mắt hẹp, tai thấp, ngón cái quặp vào lòng bàn tay, bàn chân vẹo.

c)

C. Đầu nhỏ ngắn, mặt tròn, khe mắt xếch, cổ ngắn, ngón tay ngắn, chậm trị tuệ

d)

D. Đầu nhỏ, tai thấp, thường sứt môi, bàn chân vẹo, 6 ngón ở bàn tay hoặc bàn chân

145.

Câu. Triệu chứng của người bị hội chứng Down là:

a)

A. Trẻ khóc rên rỉ như tiếng mèo, đầu nhỏ, mặt tròn, trí tuệ chậm phát triển.

b)

B. Trẻ nhẹ cân, trán hẹp, sọ dài, khe mắt hẹp, tai thấp, ngón cái quặp vào lòng bàn tay, bàn chân vẹo.

c)

C. Đầu nhỏ ngắn, mặt tròn, khe mắt xếch, cổ ngắn, ngón tay ngắn, chậm trị tuệ

d)

D. Đầu nhỏ, tai thấp, thường sứt môi, bàn chân vẹo, 6 ngón ở bàn tay hoặc bàn chân

146.

Câu . Triệu chứng của người bị hội chứng Ewards là:

a)

A. Trẻ khóc rên rỉ như tiếng mèo, đầu nhỏ, mặt tròn, trí tuệ chậm phát triển.

b)

B. Trẻ nhẹ cân, trán hẹp, sọ dài, khe mắt hẹp, tai thấp, ngón cái quặp vào lòng bàn tay, bàn chân vẹo.

c)

C. Đầu nhỏ ngắn, mặt tròn, khe mắt xếch, cổ ngắn, ngón tay ngắn, chậm trị tuệ

d)

D. Đầu nhỏ, tai thấp, thường sứt môi, bàn chân vẹo, 6 ngón ở bàn tay hoặc bàn chân

147.

Câu. Triệu chứng của người bị hội chứng Patau là:

a)

A. Trẻ khóc rên rỉ như tiếng mèo, đầu nhỏ, mặt tròn, trí tuệ chậm phát triển.

b)

B. Trẻ nhẹ cân, trán hẹp, sọ dài, khe mắt hẹp, tai thấp, ngón cái quặp vào lòng bàn tay, bàn chân vẹo.

c)

C. Đầu nhỏ ngắn, mặt tròn, khe mắt xếch, cổ ngắn, ngón tay ngắn, chậm trị tuệ

d)

D. Đầu nhỏ, tai thấp, thường sứt môi, bàn chân vẹo, 6 ngón ở bàn tay hoặc bàn chân

148.

Câu. Karyotype của người bị hội chứng Klinefenter là:

a)

A. 46,XY

b)

B. 46,YY

c)

C. 47,XXY

d)

D. 47.XYY

149.

Câu. Hội chứng Down có kiểu Karyotye là:

a)

A. 47,XX(XY),+13

b)

B. 47,XX(XY),+18

c)

C. 47,XX(XY),+21

d)

D. 47,XXY

150.

Câu. Hội chứng Down:

a)

A. Là hội chứng bệnh do rối loạn nhiễm sắc thể thường

b)

B. Là hội chứng bệnh do rối loạn nhiễm sắc thể giới tính

c)

C. Có karyotype là 47, XX(XY), +13

d)

D. Có karyotype là 47, XX(XY), +18

151.

Câu. Người bị hội chứng mèo kêu do:

a)

A. Mất 1 đoạn trên nhánh ngắn nhiễm sắc thể số 5

b)

B. Mất 1 đoạn trên nhánh ngắn nhiễm sắc thể Y

c)

C. Dư đoạn gen DSS trên nhiễm sắc thể X

d)

D. Chỉ số IQ thấp, mắt xệ

152.

Câu. Đặc điểm của người bị hội chứng Turner:

a)

A. Người lùn, vú dẹt, cổ bạnh, hệ sinh dục không phát triển

b)

B. Ngực và đùi phát triển, tinh hoàn nhỏ và rắn

c)

C. Nóng nảy, dễ phạm tội

d)

D. Sinh non, sống tối đa chỉ được 1 năm

153.

Câu. Đặc điểm của người bị hội chứng Klinefenter

a)

A. Người lùn, vú dẹt, cổ bạnh, hệ sinh dục không phát triển

b)

B. Người nam có ngực và đùi phát triển, tinh hoàn nhỏ và rắn

c)

C. Nóng nảy, dễ phạm tội

d)

D. Sinh non, sống tối đa chỉ được 1 năm

154.

Câu. Cấu trúc của một Nucleosome gồm:

a)

A. 146 cặp base quấn quanh 8 phân tử Protein Histon

b)

B. 146 base quấn quanh 8 phân tử Protein Histon

c)

C. 146 cặp base quấn quanh 6 phân tử Protein Histon

d)

D. 146 base quấn quanh phân tử Protein Histon

155.

Câu . Trong nhóm C của Karyotype người bị hội chứng Klinefenter có:

a)

A. 14 NST

b)

B. 15 NST

c)

C. 16 NST

d)

D. 17 NST

156.

Câu . Trong nhóm E của karyotype người nam bị hội chứng Edwards có:

a)

A. 5 NST

b)

B. 6 NST

c)

C. 7 NST

d)

D. 8 NST

157.

Câu . Karyotype của một người nam thừa 1 NST X, 1 NST số 13 và 1 NST số 19 là:

a)

A. 49, XXY, +19, +13

b)

B. 47, XXY, +13, +19

c)

C. 49,XXY, +13, +19

d)

D. 48, XXY, +13, +19

158.

Câu . Người nam mắc hội chứng mèo kêu có kiểu karyotype:

a)

A. 46, XY, -5q

b)

B. 46, XY, 5p

c)

C. 45, XY, -5q

d)

D. 45, XY, 5p