Font size
WorksheetsQuiz CNDT1_1
Total questions: 154
Worksheet time: 1hrs 17mins
Endonuclease là enzyme cắt đoạn polynucleotide
chỉ cắt ở phía trong, không cắt ở đầu ngoài cùng
cắt đầu ngoài cùng của đoạn
bất cứ vị trí nào
chỉ cắt ở vị trí giữa đoạn
Exonuclease là enzyme cắt đoạn polynucleotide
chỉ cắt ở phía trong, không cắt ở đầu ngoài cùng
ở đầu ngoài cùng của đoạn
bất cứ vị trí nào
chỉ cắt ở vị trí giữa đoạn
Tại sao DNA của vi khuẩn không bị enzyme cắt phân hủy?
DNA của vi khuẩn được gắn gốc methyl bởi enzyme giới hạn
do enzyme cắt nhận biết DNA của chính nó
do DNA vi khuẩn được gắn gốc phosphate bởi enzyme giới hạn
do enzyme cắt không nhận biết DNA của chính nó
Tại sao đoạn DNA tổng hợp mới được bảo vệ sao khi nhân đôi?
Nhờ vào kiểu nhân đôi bảo toàn
Nhờ vào kiểu nhân đôi bán bảo toàn
Có cơ chế bảo vệ sau nhân đôi
Sau khi nhân đôi, đoạn DNA sẽ được biến đổi
Có bao nhiêu kiểu enzyme cắt?
1
2
3
4
Enzyme cắt loại II cắt đoạn nucleotide
Ngay trình tự nhận biết
Cách trình tự nhận biết 100-1000 nucleotides
Cách trình tự nhận biết 27-30 nucleotides
Ở vị trí ngẫu nhiên
Sau khi cắt bằng enzyme, đoạn polynucleotide có dạng
Đầu tận cùng là sợi đơn
Đầu tận cùng là sợi đôi
Cả hai đầu tận cùng đều là sợi đơn hoặc sợi đôi
Một đầu là sợi đơn và một đầu là sợi đôi
Trình tự nhận biết của BamHI là 5' G|GATCC 3' khi cắt sẽ tạo nên
Đầu tận cùng là sợi đôi
Đầu 5' là sợi đơn
Đầu 3' là sợi đơn
Đầu tận cùng là sợi đơn
Trình tự nhận biết của Sau3A là 5' |GATC 3' và DpnI là 5' GA|TC 3' Câu nào là đúng?
Đầu tận cùng tạo thành bởi hai enzyme tương thích nhau
Đầu tận cùng tạo thành bởi hai enzyme không tương thích nhau
Đầu tạo bởi DpnI là sợi đơn
Các đầu của Sau3A là sợi đôi
Nếu tất cả nucleotides hiện diện ngẫu nhiên với tần suất như nhau, tần suất xuất hiện của một trình tự gồm 4 nucleotides là bao nhiêu?
1/256
1/64
1/16
1/8
Isoschizomers được định nghĩa là
Các enzymes có cùng trình tự nhận biết và cắt ở cùng vị trí
Các enzymes có cùng trình tự nhận biết và cắt ở các vị trí khác nhau
Các enzymes có trình tự nhận biết khác nhau và cắt ở cùng vị trí
Các enzymes có cùng trình tự nhận biết và cắt ở vị trí giống hoặc khác nhau
Isocaudomers được định nghĩa là các enzyme có trình tự nhận biết khác nhau nhưng khi cắt tạo nên các đầu giống nhau. Cặp enzymes nào là isocaudomer?
DpnI GA|T và Sau3A |GAT
BamHI G|GATC và Sau3A |GAT
DpnI GA|T và BglII A|GATCT
XbaI T|CTAG và BamHI G|GATC
Hoạt tính của enzyme bị tác động bởi nồng độ buffer sử dụng. Hiện tượng này được gọi là
không đặc hiệu (star activity)
tăng độ đặc hiệu
hiệu ứng gradient nồng độ
tính đặc hiệu
Cắt từng phần (partial digestion) với enzyme được hiểu là ?
Điều kiện phản ứng để đoạn DNA không bị cắt ở tất cả vị trí nhận biết của enzyme cắt sử dụng
Số lượng đoạn DNA tạo ra bởi cắt từng phần bằng với số lượng DNA tạo ra khi cắt toàn phần
kỹ thuật sử dụng trong xây dựng thư viện bộ gene
Chỉ một nửa trình tự nhận biết trên DNA được nhận biết
Tên enzyme cắt đầu tiên được tách từ dòng R của vi khuẩn Escherichia coli là ?
EcoR1
EcoRI
EcorI
EcoRI
Tại sao DNase được ưa thích hơn enzyme cắt trong một vài trường hợp?
do enzyme cắt không nhận biết được một số trình tự đặc biệt
DNase có độ đặc hiệu cao hơn enzyme cắt
DNase có độ đặc hiệu thấp hơn enzyme cắt, tạo nhiều đoạn sản phẩm hơn
DNase phong phú hơn enzyme cắt
Ngoài enzyme cắt, một số tác động vật lý có thể dùng cắt DNA. Ý nào dưới dây đúng ?
tạo được nhiều đoạn DNA
giúp sản phẩm cắt không bị tạp nhiễm
Đầu tận cùng các đoạn cắt có cùng trình tự
Không hiệu quả bằng enzyme cắt
Phosphatase được dùng
thêm nhóm phosphate vào vị trí nhóm hydroxyl của DNA
thủy phân nhóm phosphate của DNA và thay thế bằng nhóm hydroxyl
loại bỏ nhóm phosphate của DNA và thay thế bằng hydrogen
thay thế hydrogen trong DNA với nhóm phosphate
Vai trò của phosphatase trong phản ứng nối?
tạo thuận lợi cho phản ứng nối
giảm thiểu phản ứng nối không mong muốn
không tham gia trong phản ứng nối
là chất xúc tác cho phản ứng nối
Bất hoạt phosphatase bằng cách ?
đun nóng
làm lạnh
rung lắc mạnh
xử lý nóng lạnh xen kẽ
Polymerases có bao nhiêu loại ?
2
3
4
5
Polymerase là
enzyme sử dụng tổng hợp sợi DNA hoặc RNA mới dựa trên khuôn có sẵn
enzyme sử dụng loại bỏ nucleotides từ sợi DNA hoặc RNA
enzyme sử dụng tổng hợp sợi DNA hoặc RNA
enzyme sử dụng tổng hợp sợi RNA trên khuôn có sẵn
DNA polymerase I không có hoạt tính ?
3'-5' exonuclease
5'-3' exonuclease
5'-3' DNA synthesis
3'-5' DNA synthesis
DNA polymerase I gồm các tiểu đơn vị có chức năng khác nhau, trong đó ?
Đoạn nhỏ nhất ở đầu C terminal và đoạn lớn nhất ở đầu N terminal
Đoạn nhỏ nhất được gọi là Klenow
Đoạn nhỏ nhất có hoạt tính 3'-5' exonuclease trong khi đoạn lớn nhất có hoạt tính 5'-3' polymerase
Cả hai đoạn có hoạt tính 5'-3' polymerase và 3'-5' exonuclease
DNA polymerases bền nhiệt được thu nhận
đun nóng vi khuẩn ở nhiệt độ cao
phân lập từ các chủng vi khuẩn bền nhiệt
từ vi sinh vật hiện diện khắp nơi
phân lập từ chủng vi khuẩn cải biến di truyền bền nhiệt
Reverse transciptase là
DNA dependent DNA polymerase
RNA dependent RNA polymerase
RNA dependent DNA polymerase
DNA dependent RNA polymerase
Tại sao reverse transciptases sao chép sai nhiều hơn so với các polymerases?
Không có 3'-5' exonucleolytic
Không có 5'-3' exonucleolytic
Có hoạt tính exonucleolytic activity
Do tổng hợp DNA từ RNA
Polymerase nào được dùng trong phiên mã khi kết hợp với promoter của phage
RNA dependent DNA polymerase
DNA dependent RNA polymerase
RNA dependent RNA polymerase
DNA dependent DNA polymerase
Polymerases thêm nucleotide không cần sợi khuôn là?
Pfu polymerase
Reverse transcriptase
Terminal transferase thêm nucleotides ở đầu 3'
Taq polymerase thêm nucleotides ở đầu 5' của sản phẩm
Exonuclease tác động?
DNA sợi đơn
DNA sợi đôi
Loại bỏ nucleotide từ phía ngoài của sợi
Loại bỏ nucleotide từ phía trong của sợi
Kiểu hoạt động của exonuclease III?
tác động trên sợi đơn của DNA hướng 3'-5'
tác động trên sợi đơn của DNA hướng 5'-3'
động trên sợi đôi của DNA hướng 5'-3'
tác động trên sợi đôi của DNA hướng 3'-5'
S1 nuclease?
tác động trên sợi đôi DNA
tác động trên sợi đơn DNA
tác động lên sợi đơn và sợi đôi DNA
được thu nhận từ E. coli
Khi xử lý phân tử DNA với Exonuclease III và tiếp theo bằng S1 nuclease?
phân tử bị làm ngắn từ đầu 3'
phân tử bị làm ngắn từ đầu 5'
phân tử bị làm ngắn từ cả hai đầu
Chỉ Exonuclease III hoạt động, S1 không hoạt động
Methylase có chức năng ?
thêm nhóm methyl vào DNA
loại nhóm methyl khỏi DNA
thêm vào và loại nhóm methyl
tổng hợp nhóm methyl
Nếu một cầu nối trong khung đường-phosphate bị bẻ gãy, được gọi là
lổ hỏng (gap)
vết đứt (nick)
phá vỡ (break)
rò rỉ (leakage)
Có bao nhiêu thể loại phản ứng nối
1
2
3
4
Phản ứng nối đạt hiệu quả cao nhất khi
Nối đầu bằng
Nối đầu so le
Cả hai trường hợp như nhau
Tùy thuộc vào điều kiện phản ứng
Hai đầu so le được nối với nhau bởi
liên kết hydro
liên kết đồng hóa trị
liên kết ion
liên kết Van-der-waal
Khi tăng nồng độ của các thành phần trong phản ứng nối sẽ ?
tăng khả năng nối giữa các phân tử cùng loại và khác loại
tăng khả năng nối giữa các phân tử khác loại
giảm khả năng nối giữa phân tử cùng loại và tăng khả năng nối các phân tử khác loại
giảm khả năng nối giữa các phân tử cùng loại và khác loại
Enzyme sử dụng nối các phân tử là
Transferase
Reverse transciptase
Ligase
DNase
T4 DNA ligase có thể?
nối đầu bằng
không cần ATP
đòi hỏi có nhóm phosphate ở đầu 3' và nhóm hydroxyl đầu 5' để nối
thu nhận từ T4 bacteriophage lây nhiễm E. coli
Nếu nối hai đầu bằng, enzyme nào được sử dụng?
E. coli DNA ligase
T4 DNA ligase
Cả E. coli DNA ligase và T4 DNA ligase
Cả E. coli DNA ligase và T4 DNA ligase không đáp ứng được
Topoisomerase được sử dụng để nối phân tử, phát biểu nào đúng?
chỉ tác động trên phân tử sợi đôi
tác động vào mức độ xoắn của phân tử DNA
hiệu quả thấp hơn DNA ligase truyền thống
có ba loại topoisomerases
Enzyme chuyển một đoạn DNA từ vị trí này sang vị trí khác là
Ligase
Transciptase
Transposase
Endonuclease
vị trí này sang vị trí khác là
Ligase
Transciptase
Transposase
Endonuclease
Hệ thống tái tổ hợp dựa trên phage dùng để
cắt phân tử tại vị trí đặc biệt
thêm phân tử tại vị trí đặc biệt
bẻ gãy và nối các phân tử ở vị trí đặc biệt
bẻ gãy phân tử ở vị trí ngẫu nhiên
Hệ thống tái tổ hợp của bacteriophage lambda có đặc điểm
chèn bộ gene của phage vào bộ gene vi khuẩn
chèn bộ gene của vi khuẩn vào bộ gene phage
điểm đặc biệt ở vi khuẩn là attB và của phage là attP
điểm đặc biệt ở vi khuẩn và phage được gọi là attP
Đưa phân tử DNA molecules vào trong tế bào nhận là
transformation
translation
transduction
transcription
Sự tiếp hợp (conjugation)?
là tiến trình tự nhiên chuyển DNA từ loài này sang loài khác khi tiếp xúc nhau
tiến trình nhân tạo trong trường hợp tế bào không thể tiếp nhận DNA ngoại lai
plasmid được chuyển từ tế bào này sang tế bào khác bởi tác nhân vật lý
plasmid được chuyển từ tế bào này sang tế bào khác bởi tác nhân means
F plasmid được sử dụng trong kỹ thuật tiếp hợp Phát biểu nào đúng?
F plasmid mã hóa yếu tố được chuyển từ tế bào này sang tế bào khác
Yếu tố mã hóa F plasmid gọi là Filamentous (F) factor
Chuyển từ tế bào này sang tế bào khác bởi cấu trúc sợi
Các tế bào vi khuẩn phải cùng loại mới xảy ra tiếp hợp
Biến nạp bằng hóa chất
giảm hiệu quả biến nạp so với biến nạp tự nhiên
dung dịch calcium lạnh và sốc nhiệt ảnh hưởng đến hiệu quả thu nạp DNA
được gọi là phương pháp sốc nhiệt
các hỗn hợp chứa Mn và hexamine cobalt không tác động đến hiệu quả biến nạp
Xung điện được sử dụng biến nạp DNA vào tế bào
nhờ sốc điện
có hiệu quả hơn biến nạp tự nhiên và hóa chất
hiệu quả thấp hơn các phương pháp khác
gây nhiều thiệt hại hơn các phương pháp khác
Bắn gene thuộc thể loại?
vật lý
hóa học
xung điện
tự nhiên
Tách chiết DNA genome không có bước nào
ly giải tế bào
Loại bỏ protein
Loại bỏ DNA chromosome
hòa lẫn plasmid trong nước
Có bao nhiêu phương pháp thu nhận DNA plasmid từ vi khuẩn?
1
2
3
4
Ly giải tế bào được thực hiện với?
Lysozyme và chất tẩy
nước
dung dịch đường
Suphuric Acid
Genomic DNA được phân tách bởi
lắng
hòa trong nước
ly tâm
chưng cất
Nucleic acid kết tủa trong quá trình tách chiết bao gồm
plasmid DNA
plasmid DNA, RNA và DNA chromosome
RNA
DNA chromosome
Xử lý với exonuclease giúp loại bỏ
DNA chromosome
RNase
plasmid DNA
protein
Thành phần nào bám vào cột silica dưới nồng độ muối cao?
Protein
Polysaccharide
Protein và polysaccharide
Plasmid DNA
Vị trí của plasmid DNA có thể nhìn thấy sau điện di khi thêm
bromophenol blue
ethidium bromide
ortho xylene
texas red
Điện di phân tách DNA dựa vào
điện tích của phân tử
kích thước phân tử
trạng thái tự nhiên của DNA
tính chất hóa học của nucleic acid
DNA tích điện âm nhờ
phân tử đường
base nitrogen
nhóm phosphate
nhóm phosphate và phân tử đường
Loại DNA nào di chuyển nhanh nhất khi điện di?
Vòng
Siêu xoắn
đứt gãy
siêu xoắn và vòng di chuyển cùng vận tốc và nhanh nhất
Agarose gels?
polysaccharide thu nhận từ tảo đỏ
polysaccharide thu nhận từ nấm
hỗn hợp các loại đường
thu nhận bằng đun nóng trong nước và làm nguội
Khi điện di DNA sợi đơn hoặc RNA, kiểu gel nào được sử dụng?
Hồi tính
biến tính
agarose gel
polyacrylamide gel
Tiến trình chuyển DNA hoặc RNA từ gel sang màng rắn gọi là
Blotting
Chuyển (transfert)
sắc ký
tinh sạch
Bước nào không có khi chuyển màng DNA?
Gel chứa DNA được ngâm trong buffer
Buffer thấm qua màng nhờ lực mao dẫn
màng được đặt trên gel
DNA được hút từ gel nhỏ lên màng
DNA được chuyển từ gel lên màng gọi là
southern blot
western blot
northern blot
south-western blot
PCR gồm
polymerase
primers ngẫu nhiên
deoxynucleoside triphosphate (dNTPs)
ion Mn
Taq polymerase không có chức năng?
5'-3' polymerase
5'-3' exonuclease
3'-5' exonuclease
Cả 5'-3' polymerase và 5'-3' exonuclease
Taq polymerase mất hoạt tính ở 940C sau?
40 phút
80 phút
10 phút
50 phút
Taq polymerase gắn thừa ở đầu 3'?
G
T
A
C
Polymerases được phân lập từ các loài?
Tfl enzyme từ Thermus flavus
Tfl enzyme từ Thermus thermopilus
Tth enzyme từ Thermus flavus
Tth enzyme từ Thermus aquaticus
Primers thường là
dài 20-30 nucleotides
dài 40-50 nucleotides
tùy thuộc vào chiều dài khuôn
dài 6 -10 nucleotides
Đầu nào của primer phải bắt cặp tốt với sợi khuôn?
5'
3'
Cả hai
Một trong hai
Nucleotides phải hiện diện ở đầu 3'của primer ?
Một trong bốn loại A, T, G, C
A hoặc T
G hoặc C
G
Tm được tính bằng công thức
4(G+C) + 2(A+T)
2(G+C) + 4(A+T)
2(A+G) + 4(C+T)
4(A+G) + 2(C+T)
Tại sao cấu trúc thứ cấp không nên hiện diện trong primer?
Primer gắn vào sợi khuôn sai
Primer không gắn được vào sợi khuôn
Primer khó gắn vào sợi khuôn
làm enzyme không gắn được
Khi thiết kế primer cần quan tâm?
Tm của hai primer phải khác nhau
Càng dài càng tốt
Không bắt cặp với nhau
toàn bộ primer phải bắt cặp với sợi khuôn
Long-range PCR là kỹ thuật?
Sử dụng sợi khuôn dài
DNA polymerases không có hoạt tính sửa sai
Sử dụng DNA polymerases tổng hợp sợi dài
Trộn các loại DNA polymerase để tổng hợp sợi dài
Để tăng khả năng gắn đặc hiệu của primer vào sợi khuôn cần?
Dùng primer ngắn
Tăng nhiệt độ
Tăng nồng độ ion Mg
Dùng enzyme có hoạt tính sửa sai
Hot-start PCR là phương pháp?
Tổng hợp đoạn DNA dài
Tổng hợp đoạn DNA ngắn
Tạo ra sản phẩm không đặc hiệu
Tạo sản phẩm đặc hiệu
Kỹ thuật hai PCR được thực hiện liên tiếp được gọi là
Touch-down PCR
Hot-start PCR
Combined PCR
Nested PCR
Tiến trình đưa sản phẩm PCR vào trong vector để tạo dòng là
xây dựng thư viện
chèn
tạo một hard copy
tạo vector tái tổ hợp
Reverse transciptase PCR là?
Khuếch đại mẫu RNA
Sử dụng cả hai primer xuôi và ngược
Chỉ một sợi cDNA được tổng hợp
Primer sử dụng phải đặc hiệu
Khuếch đại đẳng nhiệt là
Không cần đun nóng và làm lạnh trong các bước phản ứng
Thực hiện ở 650C
Taq polymerase được dùng
Phải có thiết bị đắt tiền
Plasmid là?
Cấu trúc thẳng trong tự nhiên
Có dạng sợi đơn
Sử dụng làm vector nhân dòng DNA trong tế bào chủ
Không nhân đôi được trong tế bào vi khuẩn
Plasmid không có
Restriction site (RS)
Origin of replication (ori)
Antibiotic resistance gene
Beta galactose genes
bla là gene?
kháng kháng sinh
báo cáo
Mã hóa enzyme beta-lactamase
Mã hóa enzyme beta-galactosidase
lacZ là gene?
Mã hóa beta galactosidase enzyme
Kháng kháng sinh
Tổng hợp X-gal
Tạo màu xanh
Câu Phân tử chứa trình tự mới so với trước khi tạo dòng được gọi là
ligants
recombinants
couple
intramolecular ligants
Câu Chèn đoạn DNA vào gene lacZ sẽ
Phá hủy chức năng của gene
Tăng sự biểu hiện của gene
Không ảnh hưởng chức năng gene
Giảm sự biểu hiện của gene
Câu Hiệu suất biến nạp là
tỉ lệ khuẩn lạc tạo thành và microgram mẫu DNA chèn trong vector
tỉ lệ khuẩn lạc tạo thành và lượng DNA chèn vào vector
tỉ lệ khuẩn lạc tạo thành và microgram vector sử dụng
tỉ lệ khuẩn lạc tạo thành và lượng vector sử dụng
Câu Khuẩn lạc phát triển trên môi trường chứa kháng sinh, X-gal và chất cảm ứng gene lacZ gene chứa ?
plasmid DNA
genomic DNA
không chứa DNA ngoại lai
không chứa DNA ngoại lai hoặc mang genomic DNA
Câu DNA khi chèn vào plasmid sẽ?
Bất hoạt gene lacZ
X-gal sẽ bị phân hủy
Khuẩn lạc có màu xanh
Gene lacZ biểu hiện
Câu Khẳng định sự hiện diện của plasmid tái tổ hợp bằng PCR trực tiếp với tế bào vi khuẩn gọi là
direct PCR
colony PCR
quantitative PCR
in-situ PCR
Câu Hiện tượng alpha-complementation là
α + β = ω
α = β + ω
β = α + ω
α + β = ω hoặc β = α + ω
Câu Operon là
Tập hợp các gene có promotor khác nhau
Tập hợp các gene được điều hòa bởi các promotor khác nhau
Tập hợp các gene được điều hòa bởi promotor giống nhau
Tập hợp các gene được điểu hòa bởi một promotor
Câu Tại sao vector được thiết kế với một phần gene lacZ
Chỉ một phần gene lacZ có thể biểu hiện thành protein
Toàn bộ gene lac Z có kích thước rất lớn
Toàn bộ gene lacZ không hoạt động
Plasmid chỉ cần một đoạn gene lacZ
Nếu không có trình tự ori thì ?
Vector không nhân đôi được
Vector không biến nạp được vào tế bào vi khuẩn
Vector không mang được DNA lạ
Vector không kháng kháng sinh
Phân biệt tế bào mang vector tái tổ hợp nhờ vào
multiple cloning site
origin of replication
chất chọn lọc
chất cảm ứng
Vùng Multiple cloning site (MCS) là
chứa trình tự nhận biết của các enzyme cắt
chứa một trình tự nhận biết của enzyme cắt
chứa nhiều trình tự nhận biết của một enzyme cắt
vùng chèn nhiều đoạn DNA
Vector pBR322?
Chứa gene kháng ampicillin
Chứa gene kháng ampicillin và tetracillin
Chứa gene kháng tetracillin
Vector tự nhiên
Tế bào chứa phân tử tái tổ hợp được gọi là
Chủ
Vector
Plasmid
Tế bào mang
Dòng vi khuẩn E. coli K?
Có hệ thống giới hạn-biến đổi bởi locus hsDMRS
hsDR mã hóa cho endonuclease cắt chuỗi DNA trình tự-AACGCNNTGC-
Phản ứng cắt thực hiện khi nucleotide A thứ hai không bị methyl hóa
Đột biến hsDR có thể sử dụng cắt các DNA ngoại sinh không được bảo vệ
Gene dam và dcm?
Có chức năng methyl hóa chuỗi DNA
Dam methyl hóa cytosine trong chuỗi -GATC-
Dcm methyl hóa cytosine trong trình tự-CCAGG- và -CCTGG-
bảo vệ DNA không bị methyl hóa
Có bao nhiêu hệ thống tái tổ hợp trong E. coli?
1
2
3
4
lacZΔM15 có ý nghĩa
toàn bộ gene lacZ
một phần gene lacZ
Gene lacZ với đột biến vị trí M15
Một phần gene lacZ khi biểu hiện cần phải có tiến trình alpha complementation
Một trong những phương pháp nhận diện dòng vi khuẩn tái tổ hợp là
sàng lọc xanh trắng
PCR colony
enzyme cắt
lai phân tử
Sử dụng Alkaline Phosphatase xử lý vector nhằm
Loại bỏ nhóm 5' phosphate
Gắn nhóm 5' phosphate
Giúp gắn vector gắn lại
Tránh hiện tượng vector tự nối
Sử dụng alkaline phosphatase xử lý vector?
Sau khi cắt vector
Trước khi trộn lẫn đoạn DNA chèn và vector
Sau khi cắt vector và trước khi trộn lẫn DNA chèn và vector
Sau khi trộn DNA chèn và vector
ccdB gene sử dụng nhằm
Kiểm soát sự sinh ra tế bào
Kiểm soát sự chết tế bào
Tăng lượng tế bào tái tổ hợp
Giảm lượng tế bào tái tổ hợp
Nếu đoạn DNA được cắt với hai enzyme khác nhau thì
Khó chèn vào vector
Dễ chèn vào vector
Nối với vector theo chiều duy nhất
Tăng hiệu quả nối
Bất lợi của tạo dòng bằng PCR so với tạo dòng truyền thống?
Không có tính sửa sai
Không khuếch đại đoạn DNA ngắn
Gắn đuôi A vào đầu 3' gây khó khăn cho tạo dòng
Tốn thời gian
TA cloning là phương pháp tạo dòng
Nucleotide T được gắn vào sản phẩm PCR
Nucleotid A được gắn vào đầu của vector
Hiệu quả thấp
Dễ thực hiện
Linker là
Phân tử ngắn chứa trình tự nhận biết của enzyme cắt
Phân tử đầu bằng
Phân tử đầu so le
Nối với phân tử đầu bằng bằng T4 DNA ligase
Adaptor là
Phân tử có hai đầu bằng
Phân tử có hai đầu so le
Có thể một đầu bằng và một đầu so le
Không chứa trình tự nhận biết của enzyme cắt
Nếu linker kết hợp với các phân tử khác như marker chọn lọc được gọi là
cassette
linker cải biến
adaptors
enhancer
BAC vector
Vector dựa trên plasmid
Vector dựa trên nhiễm sắc thể vi khuẩn
Chứa đoạn có kích thước tối đa 1000 kb
Có gene kháng kháng sinh
Khi phage bơm vật chất di truyền vào bên trong tế bào vi khuẩn thì
Sợi đơn được gọi là sợi âm (-)
Sợi đơn tổng hợp thêm sợi bổ sung tạo nên dạng replicative form (RF)
Tiến trình nhân đôi không giống như tiến trình ở E. coli
Sợi (+) được sử dụng phiên mã tổng hợp các protein của virus
Kích thước của DNA đóng gói trong vỏ protein virus là?
100 kbp
200 kbp
500 kbp
Không hạn chế
M13 gây hại vi khuẩn bằng cách
Phân hủy vách tế bào
Phá vỡ vách tế bào
Phân chia mất kiểm soát
Làm chậm sự sinh trưởng
Đoạn DNA được chèn vào M13 có vị trí
Trong gene II
Giữa gene II và IV
Giữa gene III và V
Giữa gene V và VIII
Tổng hợp RNA probe bằng cách?
Sử dụng DNA sợi đôi
Sử dụng DNA sợi đơn
Sử dụng RNA sợi đôi
Sử dụng RNA sợi đơn
Lambda có vật chất di truyền là
Sợi đơn
Sợi đôi dạng vòng
Sợi đôi với hai đầu cos
Sợi đôi dạng thẳng
cI gene của phage lamda
Kiềm hãm gene cII
kích hoạt gene cII và kiềm hãm gene cIII
kiềm hãm cả cII và cIII
kích hoạt cả cII và cIII
Promoter hoạt động khi gene cI biểu hiện mức độ thấp?
PR
PL
PRE
PRM
Đoạn giữa của bộ gene virus lambda
Không cần cho quá trình ly giải
Chứa gene ức chế sinh trưởng vi khuẩn
Chức gene thúc đẩy sinh trưởng của vi khuẩn
Kích thước khoảng 10 kb
Cosmid vector mang được đoạn DNA kích thước là ?
10-20 kbp
35-45 kbp
50-60 kbp
100-120 kbp
Genomic library là
đại diện cho toàn bộ gene của sinh vật
đại diện cho các gene của sinh vật
đại diện cho gene cấu trúc sinh vật
các dòng tế bào mang các đoạn DNA tái tổ hợp kích thước lớn
Các bước trong việc tạo thư viện bộ gene gồm
i)-ii)-iii)-iv)-v)
ii)-i)-v)-iv)-iii)
ii)-v)-i)-iv)-iii)
v)-ii)-i)-iii)-iv)
Để các đoạn DNA không nối với nhau sau khi cắt, enzyme nào được sử dụng
phosphatase
kinase
ligase
endonuclease
Phương pháp RNaseH tổng hợp?
RNA bởi sợi DNA
cDNA từ khuôn RNA bởi transcriptase reverse
cDNA từ khuôn RNA bởi RNaseH enzyme
RNA sợi đôi từ RNA sợi đơn
Trong tổng hợp sợi cDNA thứ hai RNaseH được sử dụng nhằm
Tổng hợp sợi cDNA thứ nhì
Loại bỏ toàn bộ sợi RNA
Loại bỏ sợi RNA và tổng hợp sợi cDNA
Tạo các điểm hở trên sợi RNA
Sử dụng phương pháp RNaseH tổng hợp sẽ tạo?
DNA sợi đôi đầu bằng
DNA sợi đôi đầu so le
RNA sợi đôi đầu bằng
RNA sợi đôi đầu so le
Enzyme cắt DNA sợi đơn là ?
Exonuclease
S1 nuclease
RNaseH
DNase
Phương pháp self priming dùng tổng hợp cDNA.
Ít được sử dụng như phương pháp RNaseH
Tạo ra cấu trúc vòng
Đoạn DNA ở đầu 5' bị mất
Sử dụng phổ biến
Sau khi lai, để nhận biết vị trí của DNA probe cần sử dụng phương pháp ?
Nhuộm
Chiếu UV
Nhờ chất phát sáng
Quan sát dưới kính hiển vi điện tử
Lai phân tử ở nhiệt độ?
Tm của probe
Lớn hơn Tm của probe
Nhỏ hơn Tm của probe
60oC
RNA sợi đôi bị cắt bởi Dicer và tạo ra các đoạn RNA sợi đôi ngắn gọi là
short interfering RNAs
long interfering RNAs
short interspersed RNAs
long interspersed RNAs
Tiến trình RNA bị bất hoạt bởi siRNAs gọi là
RNA silencing
RNA interference
Short RNA inactivation
RNA disfunction
Promoters được sử dụng nhiều là
bacteriophage T7
bacteriophage SP6
baceriophage Mu
cả bacteriophage T7 and SP6
Ribosome binding site ở E. coli chứa trình tự?
-GAGG-
-CTCC-
-ATGG-
-CGTT-
Protein tổng hợp từ dịch mã vùng do vector quy định và gene chèn vào được gọi là
hybrid protein
fusion protein
combination protein
insert protein
Lambda PL promoter được sử dụng trong loại vector nào?
Vector tạo dòng
Vector biểu hiện
Vector tạo dòng và biểu hiện
Bacteriophage Mu
Operon mã hóa proteins tham gia trong tổng hợp arabinose
araBCD
araABD
araBAD
araDBA
tac promoter là loại promotor?
lai
dung hợp
lacZ promoter
araBAD promoter
tac promoter được tạo bởi vùng _____ của trp promoter và vùng _____ của lacUV5 promoter
10, 35
35, 10
10, 10
35, 35
Biểu hiện của thể lai gồm T7 promoter và lac operator cần phải có
T7 RNA polymerase
Chất cảm ứng như IPTG
Cả T7 RNA polymerase và chất cảm ứng như IPTG
T7 DNA polymerase
Lợi thế của biểu hiện protein ở dạng dung hợp là có thể tăng cường sự ổn định, cuộn gấp, ______ và ______
hòa tan, tạo cầu nối phosphodiester
không hòa tan, tạo cầu nối phosphodiester
hòa tan, tạo cầu nối disulphide
không hòa tan, tạo cầu nối disulphide
Một chuỗi peptide ngắn kết hợp với protein mục tiêu được gọi là
thẻ (tag)
oligonucleotide
đoạn
dimer
Thioredexin protein chứa hai _____
cysteine
cystine
adenine
guanine
Protein dung hợp với histidine tag. Để tinh sạch cần sử dụng một màng lọc chứa?
calcium ions
nickel ions
iron ions
fluorine ions
