wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nội 1 ( 31 - 60 )

Total questions: 150

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa tăng huyết áp ở người trưởng thành thường dựa trên ngưỡng huyết áp nào đo tại phòng khám, lặp lại đúng kỹ thuật?

a)

HA tâm thu ≥ 160 mmHg hoặc tâm trương ≥ 100 mmHg

b)

HA tâm thu ≥ 150 mmHg hoặc tâm trương ≥ 95 mmHg

c)

HA tâm thu ≥ 130 mmHg hoặc tâm trương ≥ 85 mmHg

d)

HA tâm thu ≥ 140 mmHg hoặc tâm trương ≥ 90 mmHg

2.

Theo JNC7, phân loại tiền tăng huyết áp có đặc điểm nào sau đây?

a)

HA tâm thu 120–139 mmHg hoặc tâm trương 80–89 mmHg

b)

HA tâm thu 130–139 mmHg và tâm trương 85–89 mmHg

c)

HA tâm thu 110–119 mmHg hoặc tâm trương 70–79 mmHg

d)

HA tâm thu 120–129 mmHg và tâm trương 80–84 mmHg

3.

Theo JNC7, Tăng huyết áp độ 1 tương ứng với mức huyết áp nào?

a)

HA 150–169/95–104 mmHg, đo bất kỳ

b)

HA 130–139/80–89 mmHg, đo một lần

c)

HA 140–159/90–99 mmHg, đo nhiều lần

d)

HA ≥ 160/≥ 100 mmHg, bất kỳ lần nào

4.

Theo JNC7, Tăng huyết áp độ 2 được xác định khi nào?

a)

HA 140–159 mmHg hoặc 90–99 mmHg, lặp lại

b)

HA ≥ 170 mmHg và ≥ 110 mmHg, mọi lần

c)

HA ≥ 150 mmHg hoặc ≥ 95 mmHg, một lần

d)

HA ≥ 160 mmHg hoặc ≥ 100 mmHg, lặp lại

5.

Huyết áp bình thường ở người trưởng thành khỏe mạnh được mô tả tốt nhất là gì?

a)

HA tâm thu 120–129 mmHg và tâm trương < 80 mmHg

b)

HA tâm thu < 130 mmHg và tâm trương < 85 mmHg

c)

HA tâm thu < 110 mmHg và tâm trương < 70 mmHg

d)

HA tâm thu < 120 mmHg và tâm trương < 80 mmHg

6.

Tăng huyết áp nguyên phát (vô căn) đặc trưng bởi điểm nào sau đây?

a)

Không tìm thấy nguyên nhân xác định, đa yếu tố

b)

Do hẹp động mạch thận có thể can thiệp

c)

Do u tủy thượng thận tiết catecholamine

d)

Do bệnh thận mạn tiến triển rõ ràng

7.

Nguyên nhân nào sau đây là tăng huyết áp thứ phát?

a)

Tiền sử gia đình nhiều người mắc tăng huyết áp

b)

Tuổi cao dẫn đến xơ cứng mạch máu hệ thống

c)

Ăn mặn trong thời gian dài không hạn chế muối

d)

Hẹp động mạch thận do xơ vữa hoặc loạn sản

8.

Yếu tố nguy cơ nào làm tăng khả năng mắc tăng huyết áp?

a)

Giữ cân nặng ổn định ở chỉ số BMI 22

b)

Ăn nhiều rau xanh và chất xơ mỗi ngày

c)

Thừa cân béo phì và ít vận động kéo dài

d)

Uống rượu ở mức rất thấp không thường xuyên

9.

Mục tiêu điều trị huyết áp chung cho đa số người trưởng thành không có bệnh kèm theo thường là:

a)

< 150/90 mmHg bất kể tuổi và bệnh đồng mắc

b)

< 130/80 mmHg ở mọi bệnh nhân, không ngoại lệ

c)

< 120/70 mmHg càng thấp càng tốt

d)

< 140/90 mmHg với đo lặp lại đúng quy trình

10.

Biện pháp thay đổi lối sống nào có bằng chứng giúp hạ huyết áp đáng kể?

a)

Giảm muối, giảm cân, tập aerobic đều đặn

b)

Bổ sung đường, tăng năng lượng khẩu phần

c)

Uống rượu nhiều lần để giãn mạch ngoại vi

d)

Ngủ ít hơn để tăng hoạt hóa giao cảm

11.

Khuyến cáo về natri trong phòng và điều trị tăng huyết áp thường là:

a)

Duy trì natri tối thiểu 4–5 g/ngày cho người khỏe

b)

Chỉ hạn chế natri khi có suy thận nặng rõ rệt

c)

Hạn chế natri xuống khoảng 1.5–2.3 g/ngày

d)

Không cần hạn chế natri nếu đang dùng lợi tiểu

12.

Thuốc hạ áp hàng đầu thường dùng khởi trị ở nhiều bệnh nhân không biến chứng là:

a)

Chẹn beta bắt buộc ở người cao tuổi khỏe mạnh

b)

Giãn mạch trực tiếp dùng đường tĩnh mạch

c)

Chẹn alpha đơn độc trong mọi trường hợp

d)

Thiazide liều thấp đơn trị hoặc phối hợp

13.

Trong bệnh nhân đái tháo đường kèm tăng huyết áp, nhóm thuốc ưu tiên để bảo vệ thận là:

a)

Chẹn beta chọn lọc dùng ban đêm đơn độc

b)

Lợi tiểu quai dùng liều rất thấp hàng ngày

c)

Chẹn kênh canxi dihydropyridine đơn độc

d)

ƯCMC hoặc chẹn thụ thể AT1 của angiotensin

14.

Tác dụng phụ cần theo dõi khi dùng ức chế men chuyển là gì?

a)

Ho khan và tăng kali máu có thể xảy ra

b)

Tăng canxi máu do huy động từ xương

c)

Vàng da ứ mật gặp ở mọi người dùng thuốc

d)

Hạ đường huyết thường xuyên không kiểm soát

15.

Điều nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố nguy cơ của tăng huyết áp?

a)

Chế độ ăn nhiều muối và mỡ bão hòa

b)

Tuổi cao và di truyền trong gia đình

c)

Hút thuốc lá và uống rượu quá mức

d)

Ăn nhạt hợp lý kèm tập thể dục đều đặn

16.

Biến chứng nào là hậu quả lâu dài quan trọng của tăng huyết áp không kiểm soát?

a)

Đột quỵ thiếu máu hoặc xuất huyết não

b)

Cận thị mức độ nhẹ cải thiện khi nghỉ ngơi

c)

Viêm dạ dày cấp tính do stress tạm thời

d)

Tăng sắc tố da khu trú vùng tiếp xúc nắng

17.

Trong cấp cứu tăng huyết áp ác tính có tổn thương cơ quan đích, chiến lược hạ áp thích hợp là:

a)

Chỉ dùng thuốc uống tác dụng kéo dài tại nhà

b)

Không cần hạ vì nguy cơ giảm tưới máu não

c)

Hạ ngay về bình thường trong 15 phút đầu

d)

Hạ từ từ 20–25% HA trung bình trong 1–2 giờ

18.

Ở người cao tuổi, thay đổi sinh lý nào làm tăng nguy cơ tăng huyết áp tâm thu đơn độc?

a)

Tăng thể tích tuần hoàn kéo dài ở tĩnh mạch

b)

Tăng hoạt tính hệ đối giao cảm bền vững

c)

Giảm sức cản ngoại vi do giãn tiểu động mạch

d)

Xơ cứng và giảm đàn hồi động mạch lớn

19.

Một bệnh nhân có HA phòng khám 150/92 mmHg, đo tại nhà trung bình 127/78 mmHg. Cách tiếp cận phù hợp nhất là:

a)

Nghi ngờ tăng huyết áp áo choàng trắng, tiếp tục theo dõi

b)

Chẩn đoán tăng huyết áp chắc chắn và bắt đầu 2 thuốc

c)

Bỏ đo tại nhà vì không có giá trị lâm sàng

d)

Chẩn đoán hạ huyết áp do lo âu khi ở nhà

20.

Thuốc chẹn kênh canxi nhóm dihydropyridine có tác dụng chính nào trong điều trị tăng huyết áp?

a)

Giãn động mạch ngoại vi làm hạ huyết áp

b)

Giảm co bóp cơ tim làm chậm dẫn truyền

c)

Tăng bài tiết natri tại quai Henle

d)

Ức chế men chuyển giảm angiotensin II

21.

Tác dụng phụ điển hình của thuốc ức chế men chuyển (ACEI) là gì?

a)

Tăng đường máu và kháng insulin

b)

Nhịp tim chậm kèm block nhĩ thất

c)

Vôi hóa giác mạc gây nhìn mờ

d)

Ho khan kéo dài không do nhiễm trùng

22.

Chống chỉ định quan trọng của beta‑blocker trong tăng huyết áp là tình huống nào?

a)

Hen phế quản đang hoạt động nặng

b)

Suy thận mạn giai đoạn đầu

c)

Thiếu máu thiếu sắt nhẹ

d)

Béo phì trung tâm đơn thuần

23.

Khi dùng lợi tiểu thiazide ở người cao tuổi cần lưu ý nguy cơ nào?

a)

Hạ natri máu và hạ kali máu

b)

Ức chế tủy xương nặng

c)

Tăng canxi máu cấp tính

d)

Toan chuyển hóa tăng clo

24.

Thuốc chẹn kênh canxi nhóm non‑dihydropyridine (verapamil, diltiazem) không nên dùng cùng beta‑blocker chủ yếu vì lý do nào?

a)

Tăng kali máu kháng trị kéo dài

b)

Nguy cơ block nhĩ thất và suy nút xoang

c)

Tăng acid uric gây gout cấp

d)

Nhiễm toan lactic do hiệp đồng

25.

Biện pháp phòng ngừa tăng huyết áp có bằng chứng lợi ích mạnh là gì?

a)

Giảm muối ăn xuống dưới 5 g mỗi ngày

b)

Bổ sung vitamin nhóm B liều cao

c)

Uống cà phê đậm hằng ngày buổi sáng

d)

Tăng nước ngọt có ga sau luyện tập

26.

Tổn thương cơ quan đích thường gặp của tăng huyết áp mạn tính là cơ quan nào?

a)

Phổi với xơ kẽ lan tỏa sớm

b)

Da với dày sừng lòng bàn tay

c)

Tuyến giáp với suy giáp tự miễn

d)

Tim với phì đại thất trái tiến triển

27.

Khi nghi ngờ tăng huyết áp áo choàng trắng, thăm dò nào phù hợp nhất để xác nhận chẩn đoán?

a)

Holter huyết áp 24 giờ theo dõi liên tục

b)

Siêu âm tim gắng sức bằng dobutamine

c)

Điện tâm đồ nghỉ 12 chuyển đạo tiêu chuẩn

d)

Xét nghiệm troponin T siêu nhạy định kỳ

28.

Định nghĩa nhồi máu cơ tim dựa chủ yếu vào tiêu chí nào?

a)

Tăng CRP và bạch cầu trong nhiễm trùng nặng

b)

Hạ kali máu kéo dài kèm rung nhĩ thoáng qua

c)

Hẹp động mạch vành 30 phần trăm trên chụp mạch

d)

Tổn thương cơ tim với tăng hoặc giảm troponin

29.

ACEI có thể gây tăng kali máu rõ rệt nhất ở nhóm người bệnh nào?

a)

Suy thận mạn hoặc dùng lợi tiểu giữ kali

b)

Bệnh phổi tắc nghẽn đang đợt cấp

c)

Xơ gan còn bù và giảm albumin máu

d)

Thiếu máu thiếu sắt có viêm mạn tính

30.

Trong lựa chọn thuốc hạ áp đầu tay, lợi tiểu thiazide phù hợp nhất ở tình huống nào?

a)

Người trẻ có nhịp chậm xoang bẩm sinh

b)

Phụ nữ mang thai ở tam cá nguyệt đầu

c)

Người cao tuổi da đen không có biến chứng

d)

Bệnh nhân hen cần tránh kích thích beta

31.

Khi bắt đầu beta‑blocker ở người có bệnh động mạch ngoại biên, cần cân nhắc gì?

a)

Nguy cơ viêm tụy do tăng triglycerid

b)

Nguy cơ nặng hơn triệu chứng thiếu máu chi

c)

Nguy cơ tụt canxi gây co giật cấp

d)

Nguy cơ suy giáp tự miễn khởi phát

32.

Một bệnh nhân THA đang dùng amlodipine xuất hiện phù mắt cá chân. Xử trí hợp lý đầu tiên là gì?

a)

Giảm liều hoặc phối hợp ACEI để giảm phù

b)

Bổ sung kali đường uống liều cao hàng ngày

c)

Chuyển ngay sang hydralazine liều tối đa

d)

Ngừng mọi thuốc và theo dõi không dùng thuốc

33.

Yếu tố nguy cơ chính của bệnh mạch vành do xơ vữa là gì?

a)

Tăng LDL kéo dài và viêm nội mạc

b)

Thiếu vitamin C nhất thời

c)

Giảm protein huyết thoáng qua

d)

Nhiễm virus đường hô hấp

34.

Một bệnh nhân đau thắt ngực ổn định điển hình mô tả cơn đau như thế nào?

a)

Đau khu trú một điểm đầu ngón tay

b)

Đau rát tăng khi ợ nóng

c)

Đau nhói như dao khi hít sâu

d)

Nặng tức sau xương ức khi gắng sức

35.

Vai trò chính của nitroglycerin trong cơn đau thắt ngực là gì?

a)

Giãn tĩnh mạch giảm tiền gánh

b)

Tăng co bóp cơ tim mạnh mẽ

c)

Co mạch vành cải thiện tưới máu

d)

Tăng huyết áp tâm thu đáng kể

36.

Dấu ấn sinh học nào tăng sớm và đặc hiệu nhất cho nhồi máu cơ tim?

a)

Myoglobin đặc hiệu thận

b)

LDH tăng nhẹ muộn màng

c)

CK tổng số không đặc hiệu

d)

Troponin I hoặc T đặc hiệu tim

37.

Thay đổi điện tâm đồ điển hình của STEMI giai đoạn sớm là gì?

a)

Chênh lên đoạn ST khu trú theo vùng

b)

Kéo dài khoảng PR lan tỏa toàn bộ

c)

Sóng U nổi bật ở mọi chuyển đạo

d)

Giảm điện thế QRS toàn bộ

38.

Một người hút thuốc, đái tháo đường type 2 và tăng huyết áp. Biện pháp dự phòng tiên phát hiệu quả nhất để giảm nguy cơ CAD là gì?

a)

Ngừng thuốc lá hoàn toàn và kiểm soát yếu tố nguy cơ

b)

Uống vitamin E liều cao mỗi ngày

c)

Dùng kháng sinh dự phòng hàng tuần

d)

Tăng muối để nâng huyết áp cơ bản

39.

Angina Prinzmetal (co thắt mạch vành) thường đáp ứng tốt nhất với thuốc nào?

a)

Digoxin tăng lực co cơ tim

b)

Thuốc lợi tiểu quai giảm tiền gánh

c)

Chẹn beta không chọn lọc tăng co mạch

d)

Chẹn kênh canxi giãn mạch vành

40.

Cơ chế gây đau ngực trong thiếu máu cơ tim là gì?

a)

Viêm màng phổi lan tỏa bên phải

b)

Mất cân bằng cung cầu oxy cơ tim

c)

Kích thích dây X làm co thắt thực quản

d)

Co cứng cơ thành ngực kéo dài

41.

Bệnh nhân 58 tuổi đau ngực khi đi bộ lên dốc, hết khi nghỉ, ECG bình thường giữa các cơn. Chẩn đoán phù hợp nhất là gì?

a)

Rách động mạch chủ loại A cấp

b)

Trào ngược dạ dày thực quản đơn thuần

c)

Viêm màng ngoài tim cấp tính lan tỏa

d)

Đau thắt ngực ổn định do xơ vữa

42.

Bằng chứng lâm sàng nào làm bạn nghi ngờ nhồi máu cơ tim hơn là đau thắt ngực?

a)

Đau kéo dài >20 phút kèm vã mồ hôi

b)

Đau giảm nhanh ngay sau kháng acid

c)

Đau chỉ khi gắng sức rồi biến mất nhanh

d)

Đau nhói vài giây thay đổi theo tư thế

43.

Trong xử trí ban đầu STEMI trước viện, ưu tiên nào là đúng nhất?

a)

Gọi cấp cứu, oxy nếu SpO2 thấp, aspirin nhai

b)

Bắt đầu kháng sinh phổ rộng ngay lập tức

c)

Cho chẹn canxi trước mọi can thiệp

d)

Truyền dịch nhanh 2 lít để nâng áp lực

44.

Tại sao đái tháo đường làm tăng nguy cơ CAD?

a)

Đẩy nhanh xơ vữa và rối loạn nội mạc

b)

Tăng co bóp cơ tim bền vững

c)

Giảm nhu cầu oxy cơ tim mạn tính

d)

Ngăn kết tập tiểu cầu kéo dài

45.

Sau nhồi máu cơ tim, biến chứng cơ học nào có thể gây sốc tim đột ngột vài ngày sau?

a)

Vỡ thành tự do thất trái gây tamponade

b)

Viêm họng mủ lan tỏa gây nhiễm khuẩn

c)

Tràn khí màng phổi tự phát bên phải

d)

Tắc mạch phổi do gãy xương chi dưới

46.

Một người đàn ông 66 tuổi đau ngực lúc nghỉ về đêm, ST chênh xuống và T âm, troponin dương tính. Chiến lược điều trị ban đầu phù hợp là gì?

a)

Chỉ truyền dịch nhiều để cải thiện tưới máu

b)

Ngừng mọi thuốc vì sẽ tự khỏi nhanh

c)

Chỉ dùng kháng acid và theo dõi ngoại trú

d)

Kháng kết tập, chống đông và can thiệp sớm

47.

Định nghĩa nào mô tả đúng nhất suy tim?

a)

Bệnh van tim gây giảm phân suất tống máu cố định

b)

Rối loạn nhịp tim làm giảm lưu lượng mạch vành thoáng qua

c)

Hội chứng khi cung lượng tim không đáp ứng nhu cầu chuyển hóa

d)

Tình trạng tăng huyết áp kéo dài làm dày thất trái đơn thuần

48.

Tiền gánh (preload) phản ánh chủ yếu yếu tố nào của tim?

a)

Mức độ đổ đầy cuối tâm trương của thất

b)

Sức cản mạch hệ thống mà tim phải thắng

c)

Tốc độ dẫn truyền xung động qua nút nhĩ thất

d)

Độ dày thành cơ tim trong tâm thu

49.

Hậu gánh (afterload) là gì?

a)

Sức co bóp nội tại của cơ tim độc lập tiền gánh

b)

Thể tích máu quay về tim trong mỗi chu kỳ

c)

Lượng oxy tiêu thụ của cơ tim khi nghỉ ngơi

d)

Áp lực mà thất phải vượt qua để tống máu ra ngoài

50.

Thông số sinh lý nào tăng thường làm nặng thêm suy tim trái?

a)

Hậu gánh do tăng huyết áp hệ thống

b)

Sức co bóp tăng do catecholamine

c)

Nhịp tim chậm do block nhĩ thất

d)

Tiền gánh giảm nhẹ sau lợi tiểu

51.

Nguyên nhân phổ biến gây suy tim mạn ở người lớn là gì?

a)

Bệnh mạch vành nhồi máu cơ tim trước đó

b)

Thiếu máu thiếu sắt kéo dài đơn thuần

c)

Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn cấp tính

d)

Cường giáp chưa điều trị nhiều năm

52.

Triệu chứng cơ năng điển hình của suy tim trái là gì?

a)

Khó thở khi gắng sức tăng dần

b)

Tiêu chảy kèm đau quặn bụng

c)

Phù ngoại vi cải thiện khi nằm

d)

Đau ngực như dao đâm hít sâu

53.

Dấu hiệu thực thể gợi ý quá tải thể tích trong suy tim là gì?

a)

Ran rít phổi khu trú, khí phế thũng rõ

b)

Da tái lạnh, mao mạch hồi lưu kéo dài

c)

Mạch chậm sâu, tiếng thổi tâm trương đơn độc

d)

Tĩnh mạch cổ nổi, phù ngoại vi, gan to căng

54.

Triệu chứng nào thường gặp ở suy tim phải nhiều hơn suy tim trái?

a)

Đau ngực khi gắng sức dai dẳng

b)

Ho khan kéo dài không sốt

c)

Phù mắt cá chân tăng về chiều

d)

Khó thở kịch phát về đêm tái diễn

55.

Yếu tố khởi phát thường gặp làm mất bù suy tim mạn là gì?

a)

Thiếu vitamin C kéo dài không kèm bệnh nền

b)

Tăng vận động nhẹ trong sinh hoạt hàng ngày

c)

Nhiễm trùng hô hấp cấp hoặc không tuân thủ thuốc

d)

Mất ngủ tạm thời trong vài đêm liên tiếp

56.

Xét nghiệm nền tảng hỗ trợ chẩn đoán suy tim ở khoa cấp cứu là gì?

a)

Đo lactate máu tĩnh mạch sau ăn no

b)

Định lượng BNP hoặc NT‑proBNP huyết tương

c)

Khí máu động mạch thường quy mọi trường hợp

d)

Định lượng troponin mỗi 6 giờ trong tuần

57.

Hình ảnh học nào đánh giá trực tiếp chức năng tâm thu và cấu trúc tim?

a)

CT ngực không tiêm cản quang

b)

Siêu âm tim Doppler hai chiều

c)

X‑quang ngực tiêu chuẩn thẳng nghiêng

d)

Điện tâm đồ 12 chuyển đạo

58.

Biểu hiện nào phù hợp chẩn đoán cơn phù phổi cấp do suy tim?

a)

Khò khè đơn độc, đáp ứng nhanh với giãn phế quản

b)

Khó thở dữ dội, ran ẩm lan tỏa hai phế trường, bọt hồng

c)

Ho đàm vàng đặc, tiếng thở rít thanh quản

d)

Đau ngực kiểu màng phổi, sốt cao rét run

59.

Biện pháp không dùng thuốc quan trọng trong quản lý suy tim mạn ổn định là gì?

a)

Ngưng vận động kéo dài để tiết kiệm năng lượng

b)

Bổ sung protein cao và tăng muối thường xuyên

c)

Hạn chế muối ăn và theo dõi cân nặng hằng ngày

d)

Uống dịch tự do không kiểm soát theo cảm giác khát

60.

Mục tiêu chính khi theo dõi bệnh nhân suy tim đang dùng thuốc lợi tiểu là gì?

a)

Đánh giá cân nặng hằng ngày và phù ngoại biên

b)

Theo dõi sắc mặt và mức độ lo lắng

c)

Giảm uống nước để tránh đi tiểu nhiều

d)

Tăng dần vận động và ăn mặn hơn

61.

Phân loại NYHA đánh giá chủ yếu yếu tố nào ở bệnh nhân suy tim?

a)

Mức độ hạn chế hoạt động thể lực do triệu chứng

b)

Mức độ tổn thương cấu trúc cơ tim trên siêu âm

c)

Số lần nhập viện vì phù phổi cấp

d)

Nồng độ BNP huyết tương theo thời gian

62.

Theo NYHA, bệnh nhân khó thở khi hoạt động nhẹ như đi vài mét thuộc mức nào?

a)

Độ II với hạn chế nhẹ khi gắng sức thường

b)

Độ IV chỉ có khó thở khi gắng sức rất nặng

c)

Độ I không hạn chế khi hoạt động thể lực

d)

Độ III với hạn chế đáng kể khi hoạt động nhẹ

63.

Dùng lợi tiểu quai ở suy tim cần theo dõi xét nghiệm nào để phát hiện tác dụng phụ thường gặp?

a)

PT, INR và fibrinogen huyết tương

b)

Natri và kali huyết, creatinin huyết thanh

c)

CRP và bạch cầu trung tính

d)

AST, ALT và bilirubin toàn phần

64.

Dấu hiệu cảnh báo sớm ngộ độc lợi tiểu do mất nước là gì?

a)

Vàng da, nước tiểu sẫm màu

b)

Chóng mặt, hạ huyết áp tư thế

c)

Đau vai trái, đổ mồ hôi lạnh

d)

Phát ban, ngứa toàn thân

65.

Định nghĩa đột quỵ chính xác nhất là gì?

a)

Thiếu hụt thần kinh khu trú kéo dài do mạch não

b)

Rối loạn ý thức thoáng qua không kèm thiếu sót

c)

Đau đầu dữ dội do co thắt mạch ngoại biên

d)

Co giật toàn thể do rối loạn điện giải

66.

Yếu tố nguy cơ quan trọng nhất có thể điều chỉnh đối với đột quỵ là gì?

a)

Nhóm máu không tương thích Rh

b)

Giới tính nam trong độ tuổi trung niên

c)

Di truyền đột biến yếu tố đông máu

d)

Tăng huyết áp kéo dài không kiểm soát

67.

Triệu chứng cảnh báo cần cấp cứu ngay vì nghi đột quỵ là gì?

a)

Yếu liệt đột ngột một bên mặt hoặc tay chân

b)

Tiêu chảy nước nhiều trong ngày

c)

Sốt nhẹ kèm đau họng kéo dài

d)

Đau bụng âm ỉ vùng hạ vị kéo dài

68.

Biến chứng thường gặp sau đột quỵ thiếu máu não là gì?

a)

Viêm da tiết bã vùng trán thái dương

b)

Tăng nhãn áp cấp do đau đầu

c)

Sỏi thận canxi do bất động

d)

Viêm phổi hít do rối loạn nuốt

69.

Mục tiêu chính của chụp CT não khẩn khi nghi đột quỵ là gì?

a)

Tầm soát viêm xoang và polyp mũi xoang

b)

Đánh giá kích thước tim và phân suất tống máu

c)

Định lượng mảng xơ vữa động mạch cảnh

d)

Loại trừ xuất huyết nội sọ trước điều trị tái tưới

70.

Một bệnh nhân đến sau 1 giờ khởi phát liệt nửa người. Quyết định đầu tiên trước khi dùng tiêu sợi huyết đường tĩnh mạch là gì?

a)

Chụp CT không cản quang để loại xuất huyết

b)

Đo D-dimer để loại trừ huyết khối tĩnh mạch

c)

Siêu âm tim tìm huyết khối nhĩ trái

d)

Điện não đồ để loại bỏ cơn động kinh

71.

Ở bệnh nhân suy tim ổn định, dấu hiệu nào gợi ý cần điều chỉnh liều lợi tiểu?

a)

Tăng cân nhanh >2 kg trong 3 ngày

b)

Mạch chậm nhẹ khi nghỉ ngơi

c)

Huyết áp tâm thu tăng 2 mmHg

d)

Da niêm mạc hồng hào hơn

72.

Dấu hiệu phân biệt cơn thiếu máu não thoáng qua (TIA) là gì?

a)

Liệt nửa người tồn tại quá ba tháng

b)

Triệu chứng thần kinh hồi phục hoàn toàn trong 24 giờ

c)

Triệu chứng tiến triển dần trong vài tuần liên tiếp

d)

Mất ý thức kéo dài trên 48 giờ liên tục

73.

Mục tiêu chính khi xử trí phù não do đột quỵ cấp là gì?

a)

Giảm áp lực nội sọ và bảo vệ tưới máu não

b)

Tăng huyết áp để cải thiện lưu lượng máu

c)

Giảm thân nhiệt xuống dưới 32 độ C

d)

Truyền nhiều dịch nhược trương liên tục

74.

Chỉ định quan trọng nhất của tiêu sợi huyết đường tĩnh mạch trong nhồi máu não là khi nào?

a)

Trong cửa sổ thời gian phù hợp và không chống chỉ định

b)

Khi có xuất huyết dưới nhện trên CT sọ não

c)

Sau khi dùng heparin dự phòng trong 24 giờ

d)

Khi huyết áp tâm thu dưới 80 mmHg liên tục

75.

Nguyên nhân thường gặp gây đột quỵ thiếu máu não ở người rung nhĩ là gì?

a)

Thiếu máu do mất máu đường tiêu hoá

b)

Thuyên tắc huyết khối từ buồng tim trái

c)

Co thắt mạch não do migraine kéo dài

d)

Vỡ dị dạng mạch máu não bẩm sinh

76.

Biện pháp đầu tay để hạ áp lực nội sọ tăng ở bệnh nhân đột quỵ có phù não?

a)

Đặt bệnh nhân nằm đầu thấp nghiêng phải

b)

Thông khí giữ PaCO2 trên bốn mươi lăm

c)

Nâng đầu giường khoảng ba mươi độ an toàn

d)

Truyền dịch nhược trương nồng độ cao

77.

Mục tiêu SpO2 khi hỗ trợ oxy cho bệnh nhân đột quỵ cấp ổn định hô hấp là bao nhiêu?

a)

Luôn duy trì đúng một trăm phần trăm

b)

Duy trì từ chín tư đến chín tám phần trăm

c)

Chấp nhận từ tám tám đến chín mốt phần trăm

d)

Không cần theo dõi bão hoà oxy liên tục

78.

Yếu tố khởi phát cơn hen phế quản thường gặp ở thanh thiếu niên là gì?

a)

Ăn thức ăn giàu chất xơ mỗi bữa

b)

Gắng sức thể lực trong môi trường lạnh

c)

Uống nhiều nước ấm sau khi chạy bộ

d)

Tiêm vắc xin phòng cúm định kỳ

79.

Đặc điểm thở đặc trưng trong cơn hen là gì?

a)

Ngừng thở ngắn kèm ngáy trong ngủ

b)

Thở nhanh sâu như Kussmaul kéo dài

c)

Thở vào rít lớn vùng khí quản

d)

Thở ra kéo dài kèm ran rít lan toả

80.

Mục tiêu điều trị dài hạn của hen phế quản là gì?

a)

Kiểm soát triệu chứng và giảm đợt kịch phát

b)

Cắt cơn nhanh bằng thuốc chủ vận beta ngắn

c)

Dùng kháng sinh liều thấp kéo dài hằng ngày

d)

Duy trì SpO2 một trăm phần trăm mọi lúc

81.

Tiêu chuẩn gợi ý hen dai dẳng nhẹ ở người lớn là gì?

a)

Triệu chứng trên hai ngày mỗi tuần nhưng không hằng ngày

b)

Triệu chứng chỉ khi nhiễm khuẩn hô hấp cấp

c)

Triệu chứng hằng ngày kèm giới hạn hoạt động rõ

d)

Triệu chứng đúng một ngày mỗi tháng và đêm không có

82.

Thuốc nền tảng kiểm soát hen dai dẳng nhẹ theo bậc điều trị hiện hành là gì?

a)

Kháng histamin thế hệ một dùng lúc ngủ

b)

Theophylline giải phóng chậm là lựa chọn đầu tay

c)

Corticosteroid hít liều thấp đều đặn mỗi ngày

d)

Kháng sinh macrolid liều thấp duy trì hằng tuần

83.

Một bệnh nhân hen dùng SABA quá thường xuyên. Hướng xử trí hợp lý nhất là gì?

a)

Đánh giá kiểm soát và tăng bậc thuốc kiểm soát

b)

Tiếp tục SABA tự do không thay đổi liều

c)

Chỉ bổ sung kháng sinh nếu có đờm vàng

d)

Ngừng toàn bộ thuốc hít trong một tuần

84.

Bằng chứng gợi ý cơn hen nặng đe doạ tính mạng cần chuyển cấp cứu ngay là gì?

a)

Nói từng từ, SpO2 dưới chín mốt phần trăm

b)

Sốt nhẹ thoáng qua, mạch bảy mươi lần

c)

Ho khan rải rác, SpO2 chín sáu phần trăm

d)

Ran nổ khu trú, nhịp thở hai mươi lần phút

85.

Nguyên nhân thường gặp nhất của viêm phế quản cấp là gì?

a)

Nhiễm virus hô hấp mùa lạnh

b)

Thiếu hụt alpha-1 antitrypsin bẩm sinh

c)

Dị vật gây tắc phế quản

d)

Trào ngược dạ dày nặng kéo dài

86.

Thời gian ho kéo dài bao lâu thì được coi là viêm phế quản mạn?

a)

Ho ≥3 tháng mỗi năm, trong ≥2 năm

b)

Ho ≥6 tuần sau cảm lạnh đơn thuần

c)

Ho tái phát theo mùa mỗi năm

d)

Ho ≥2 tuần liên tục, một lần

87.

Khám thực thể ở bệnh nhân viêm phế quản mạn thường gặp dấu hiệu nào?

a)

Rung thanh giảm rõ toàn bộ

b)

Âm phế bào tăng ở đáy phổi

c)

Âm thổi tim tăng ở mỏm tim

d)

Ran rít, ran ngáy lan tỏa hai phổi

88.

Đặc điểm đờm ở người viêm phế quản mạn ổn định là gì?

a)

Đờm loãng trong, không có mùi

b)

Đờm sệt vàng xanh, có máu tươi

c)

Đờm bọt hồng, tăng dần buổi tối

d)

Đờm nhầy mủ, khạc buổi sáng nhiều

89.

Biến chứng mạn tính quan trọng của viêm phế quản mạn là gì?

a)

Tâm phế mạn do tăng áp phổi

b)

Viêm màng ngoài tim co thắt

c)

Xẹp thùy do tắc nghẽn cấp

d)

Tràn khí màng phổi tự phát

90.

Triệu chứng điển hình nhất của hen phế quản là gì?

a)

Khò khè tái diễn về đêm và sáng

b)

Ho ra máu số lượng ít rải rác

c)

Sốt cao rét run khởi phát đột ngột

d)

Đau ngực kiểu màng phổi khu trú

91.

Một đặc điểm gợi ý hen hơn viêm phế quản cấp ở người trẻ là gì?

a)

Sốt cao kéo dài dù dùng hạ sốt

b)

Đau ngực tăng khi hít sâu mạnh

c)

Đờm mủ đặc dai dẳng nhiều tuần

d)

Khó thở kịch phát, đáp ứng giãn phế quản

92.

Biện pháp dự phòng cơn hen ở người có dị ứng phấn hoa là gì?

a)

Dùng aspirin trước mùa phấn rộ

b)

Tập gắng sức cường độ cao lúc có phấn

c)

Uống kháng sinh phổ rộng hàng tuần

d)

Tránh dị nguyên và dùng corticosteroid hít

93.

Nguyên tắc xử trí chính của viêm phế quản cấp không biến chứng là gì?

a)

Chỉ định thở máy không xâm nhập thường quy

b)

Cho thuốc lợi tiểu để giảm phù phổi sớm

c)

Dùng kháng sinh mạnh ngay từ đầu cho mọi trường hợp

d)

Điều trị hỗ trợ, giảm ho, không lạm dụng kháng sinh

94.

Dấu hiệu nào gợi ý đợt cấp viêm phế quản mạn cần nhập viện?

a)

Ho khan nhẹ, không sốt, ăn uống bình thường

b)

Khó thở tăng nhanh, SpO2 giảm dưới 90%

c)

Nhịp thở bình thường, mạch đều ổn định

d)

Đờm ít hơn thường ngày, màu trong suốt

95.

Ở hen kéo dài, biến chứng mạn tính nào có thể xuất hiện?

a)

Giảm tiểu cầu miễn dịch kéo dài

b)

Xơ hóa màng phổi dày dính khu trú

c)

Suy tim trái cấp do quá tải thể tích

d)

Tái cấu trúc đường thở gây tắc nghẽn cố định

96.

Yếu tố nào làm tăng nguy cơ đợt cấp viêm phế quản mạn?

a)

Sống vùng núi khí hậu khô lạnh nhẹ

b)

Tiêm phòng cúm và phế cầu đầy đủ

c)

Tập hô hấp đều đặn và bỏ thuốc lá

d)

Nhiễm khuẩn hô hấp, ô nhiễm và hút thuốc

97.

Trong viêm phế quản cấp do virus, triệu chứng nào thường xuất hiện đầu tiên?

a)

Ho khan sau viêm đường hô hấp trên

b)

Ho ra máu đỏ tươi số lượng nhiều

c)

Đau ngực dữ dội kiểu màng phổi

d)

Khó thở khi gắng sức rất sớm

98.

Mục tiêu chính của dự phòng hen ở người có cơn ban đêm là gì?

a)

Tăng dung nạp gắng sức bất kể triệu chứng

b)

Duy trì kháng sinh dài ngày liều thấp

c)

Giảm ho bằng thuốc ức chế trung ương

d)

Kiểm soát viêm đường thở, ngừa cơn kịch phát

99.

Trong cơn hen cấp cần thở oxy với mục tiêu bão hòa oxy động mạch (SpO2) khoảng bao nhiêu để an toàn?

a)

98 đến 100 phần trăm

b)

92 đến 94 phần trăm

c)

95 đến 97 phần trăm

d)

90 đến 92 phần trăm

100.

Chỉ định thở oxy qua gọng mũi ở bệnh nhân hen phế quản nặng phù hợp khi nào?

a)

Khi huyết áp tụt sâu

b)

Khi bệnh nhân ngừng thở

c)

Khi SpO2 dưới 92 liên tục

d)

Khi có tím trung ương rõ

101.

Đặc điểm tuổi thường gặp của viêm phế quản mạn (chronic bronchitis) là gì?

a)

Phân bố đều mọi lứa tuổi

b)

Thường ở người cao tuổi

c)

Thường ở người trung niên

d)

Thường ở tuổi thiếu niên

102.

Đàm (đờm) điển hình trong viêm phế quản mạn ổn định có tính chất nào?

a)

Ít, bọt hồng loãng

b)

Nhiều, nhầy mủ, vàng xanh

c)

Ít, trong, dính nhẹ

d)

Không có đờm, khan hoàn toàn

103.

Yếu tố làm kịch phát đợt cấp viêm phế quản mạn thường gặp nhất là gì?

a)

Thay đổi áp suất khí quyển

b)

Dị ứng phấn hoa mùa xuân

c)

Thiếu máu thiếu sắt kéo dài

d)

Nhiễm virus đường hô hấp

104.

Điều trị nền tảng dài hạn của viêm phế quản mạn ổn định ưu tiên là gì?

a)

Thở máy không xâm nhập thường quy

b)

Cai thuốc lá và tiêm phòng đầy đủ

c)

Corticoid tĩnh mạch kéo dài

d)

Kháng sinh phổ rộng hằng ngày

105.

Trong đợt cấp viêm phế quản mạn có tăng khối lượng đờm mủ, lựa chọn điều trị bổ sung hợp lý là gì?

a)

Chỉ truyền dịch liều cao

b)

Chỉ dùng giãn phế quản đơn độc

c)

Bổ sung kháng sinh phổ phù hợp

d)

Ngưng toàn bộ thuốc đang dùng

106.

Định nghĩa viêm phổi (pneumonia) mô tả đúng nhất là gì?

a)

Viêm mạn tính phế quản lớn kéo dài

b)

Phù phổi do suy tim trái cấp

c)

Co thắt phế quản gây tắc nghẽn hồi phục

d)

Nhiễm trùng nhu mô phổi có thâm nhiễm

107.

Tác nhân thường gặp gây viêm phổi cộng đồng ở người lớn khỏe mạnh là gì?

a)

Streptococcus pneumoniae

b)

Plasmodium falciparum

c)

Pseudomonas aeruginosa

d)

Mycobacterium leprae

108.

Nguy cơ viêm phổi ở người hút thuốc lá tăng chủ yếu vì lý do nào?

a)

Tăng tiết insulin hệ thống

b)

Thiếu vitamin D bẩm sinh

c)

Tổn thương biểu mô lông chuyển

d)

Giảm phản xạ ho tạm thời

109.

Trong hen phế quản, chỉ số khí máu động mạch nào báo hiệu suy hô hấp tiến triển cần hỗ trợ hô hấp khẩn?

a)

PaO2 tăng trên 100 mmHg

b)

HCO3- giảm nhẹ dưới 18

c)

pH kiềm trên 7.48

d)

PaCO2 tăng trên 45 mmHg

110.

Ở bệnh nhân viêm phế quản mạn, mục tiêu SpO2 khi thở oxy nên đặt ở mức nào để tránh ức chế hô hấp?

a)

85 đến 88 phần trăm

b)

88 đến 92 phần trăm

c)

97 đến 100 phần trăm

d)

93 đến 96 phần trăm

111.

Nguyên nhân ít gặp nhưng cần nghĩ đến khi viêm phổi sau cúm mùa là gì?

a)

Phế cầu kháng thuốc mạnh

b)

Tụ cầu vàng sinh độc tố

c)

Lao phổi tiến triển nhanh

d)

Ký sinh trùng đường ruột

112.

Ở người cao tuổi, dấu hiệu gợi ý viêm phổi thường gặp nhất là gì?

a)

Tiêu chảy cấp kéo dài

b)

Đau ngực kiểu màng phổi

c)

Sốt cao rét run liên tục

d)

Lú lẫn cấp tính, ăn uống kém

113.

Hội chứng đông đặc phổi điển hình có đặc điểm nào sau đây?

a)

Rì rào phế nang mất, rung thanh tăng

b)

Rì rào phế nang tăng, rung thanh giảm

c)

Ran rít chiếm ưu thế, rung thanh bình thường

d)

Âm thổi màng tim tăng, rung miu mất

114.

Dấu hiệu tiếng thổi ống thường gặp nhất trong tình huống nào?

a)

Đông đặc phổi do viêm phổi thùy

b)

Khí phế thũng lan tỏa

c)

Tràn khí màng phổi kín

d)

Hen phế quản cơn cấp

115.

X-quang ngực trong viêm phổi thùy điển hình cho thấy gì?

a)

Mờ đồng nhất theo thùy, bờ theo rãnh liên thùy

b)

Tổn thương kẽ lưới nốt rải rác

c)

Khoang khí tự do màng phổi

d)

Tim to và sung huyết phổi lan tỏa

116.

Xét nghiệm nào có giá trị khẳng định căn nguyên vi khuẩn viêm phổi cộng đồng nhất?

a)

Khí máu động mạch lúc đói

b)

Cấy đờm và nhuộm Gram chuẩn

c)

Test kháng nguyên cúm nhanh

d)

CRP và công thức bạch cầu

117.

Ở bệnh nhân viêm phổi nặng, xét nghiệm khí máu thường cho thấy biến đổi nào?

a)

Tăng PaCO2 và kiềm chuyển hóa

b)

Giảm HCO3- và toan chuyển hóa

c)

Giảm PaO2 và tăng A–a gradient

d)

Tăng PaO2 và kiềm hô hấp

118.

Biến chứng nào sau đây thường gặp của viêm phổi do phế cầu nếu không điều trị kịp thời?

a)

Tràn khí trung thất tự phát

b)

Thuyên tắc phổi tái phát

c)

Tràn dịch màng phổi mủ hóa

d)

Suy thượng thận cấp tính

119.

Trong phân tầng nguy cơ nhập viện vì viêm phổi cộng đồng, yếu tố nào làm tăng điểm nguy cơ rõ rệt?

a)

Huyết áp tâm thu dưới 90 mmHg

b)

Tuổi dưới 50 không bệnh nền

c)

Nhịp thở 16 lần mỗi phút

d)

Bão hòa oxy 98 phần trăm khí phòng

120.

Áp-xe phổi được định nghĩa tốt nhất là gì?

a)

Nốt mờ kẽ quanh tiểu phế quản

b)

Ổ hoại tử nhu mô có hang chứa mủ

c)

Dày dính màng phổi khu trú khuếch tán

d)

Giãn phế quản hình tràng hạt lan tỏa

121.

Nguyên nhân hàng đầu gây áp-xe phổi ở người nghiện rượu, hôn mê là gì?

a)

Nấm Aspergillus xâm lấn cấp tính

b)

Hít sặc vi khuẩn kỵ khí hầu họng

c)

Lao phổi tái hoạt động lan rộng

d)

Tắc động mạch phổi do huyết khối

122.

Hình ảnh X-quang/CT điển hình của áp-xe phổi là gì?

a)

U tròn trơn láng tăng quang đồng đều

b)

Hang thành dày có mức khí–dịch

c)

Mờ kính mờ ngoại vi đồng nhất

d)

Tràn khí màng phổi khu trú rãnh liên thùy

123.

Điều trị khởi đầu ưu tiên cho áp-xe phổi do hít sặc là gì?

a)

Thuốc kháng virus phổ rộng dài ngày

b)

Corticoid liều cao đơn trị liệu

c)

Phẫu thuật cắt thùy cấp cứu ngay

d)

Kháng sinh phủ kỵ khí phổ rộng

124.

Khi nào cần can thiệp dẫn lưu hoặc phẫu thuật trong áp-xe phổi?

a)

Khi người bệnh hết sốt trong hai ngày

b)

Khi kích thước hang dưới một centimet

c)

Ngay khi chẩn đoán xác định ban đầu

d)

Không đáp ứng kháng sinh, biến chứng chảy máu

125.

Chỉ định quan trọng nhất để dẫn lưu áp-xe phổi qua nội soi phế quản là gì?

a)

Ổ áp-xe nhỏ, bao xơ rất dày

b)

X-quang bình thường, ho kéo dài

c)

Ổ áp-xe thông khí kém, mủ đặc quánh

d)

Ho máu nhẹ, không sốt cao

126.

Yếu tố nguy cơ hàng đầu gây áp-xe phổi do hít sặc là gì?

a)

Rối loạn ý thức do rượu

b)

Hen phế quản kiểm soát kém

c)

Tiêm vaccine cúm gần đây

d)

Hút thuốc lá lâu năm

127.

Triệu chứng gợi ý áp-xe phổi mạn tính hơn viêm phổi điển hình là gì?

a)

Khò khè tăng khi gắng sức

b)

Sốt nhẹ thoáng qua buổi sáng

c)

Đau ngực kiểu màng phổi ngắn

d)

Ho khạc mủ hôi kéo dài

128.

Trong chăm sóc áp-xe phổi, biện pháp tư thế dẫn lưu được áp dụng nhằm mục tiêu nào?

a)

Tăng thoát dịch mủ khỏi phế quản

b)

Tăng hấp thu kháng sinh toàn thân

c)

Giảm phản xạ ho ở ban đêm

d)

Ngăn hình thành xơ hóa nhu mô

129.

Dấu hiệu nào nghiêng về viêm phổi thay vì áp-xe phổi?

a)

Hang khí-dịch thành dày

b)

Ho mủ kéo dài hôi thối

c)

Sụt cân nhiều tuần liền

d)

Khởi phát cấp, sốt rét run rõ

130.

Định nghĩa đúng nhất về tràn dịch màng phổi là gì?

a)

Tích tụ dịch bất thường trong khoang màng phổi

b)

Tăng tiết nhầy trong lòng phế quản lớn

c)

Dịch viêm khu trú trong nhu mô phổi

d)

Không khí vào khoang màng phổi tự phát

131.

Bộ tiêu chuẩn thường dùng để phân biệt dịch thấm và dịch tiết trong tràn dịch màng phổi là gì?

a)

Thang CURB‑65 đánh giá nặng

b)

Tiêu chuẩn Light với protein và LDH

c)

Chỉ số Wells đánh giá thuyên tắc

d)

Thang GOLD phân loại COPD

132.

Biểu hiện lâm sàng phù hợp nhất của tràn dịch màng phổi lượng vừa là gì?

a)

Ho máu đỏ tươi số lượng lớn

b)

Ho khạc mủ hôi kéo dài

c)

Khò khè về đêm tăng dần

d)

Đau ngực kiểu màng phổi và khó thở

133.

Khi nào cần chọc dịch màng phổi chẩn đoán ngay?

a)

Tràn khí màng phổi đơn thuần nhỏ

b)

Tràn dịch sau chấn thương nhẹ đã rõ

c)

Tràn dịch ổn định do suy tim rõ

d)

Tràn dịch mới xuất hiện không rõ nguyên nhân

134.

Tác nhân vi khuẩn kỵ khí thường gặp trong áp-xe phổi liên quan răng miệng là gì?

a)

Legionella và Coxiella

b)

Bordetella và Moraxella

c)

Mycoplasma và Chlamydia

d)

Bacteroides và Fusobacterium

135.

Hình ảnh học đặc trưng của áp-xe phổi trên CT ngực là gì?

a)

Khối đặc đồng nhất không có khí

b)

Mờ kính mờ lan tỏa dạng lưới mịn

c)

Ổ hang có mức khí‑dịch, thành dày không đều

d)

Nốt vôi hóa tròn, ranh giới rõ

136.

Chiến lược kháng sinh ban đầu hợp lý nhất cho áp-xe phổi do hít sặc ở bệnh nhân nguy cơ cao là gì?

a)

Trì hoãn kháng sinh chờ cấy đờm

b)

Phủ kỵ khí và hiếu khí đường tĩnh mạch

c)

Chỉ dùng macrolid đơn trị liệu uống

d)

Chỉ dùng kháng nấm phổ rộng sớm

137.

Trong đánh giá tràn dịch màng phổi do lao, xét nghiệm nào có giá trị gợi ý mạnh?

a)

Adenosine deaminase (ADA) dịch màng phổi tăng

b)

CEA dịch màng phổi tăng rõ

c)

Procalcitonin huyết thanh tăng rất cao

d)

D‑dimer huyết tương tăng nhẹ

138.

Trong tràn dịch màng phổi do dịch thấm, đặc điểm dịch thường gặp là gì?

a)

Protein thấp, LDH thấp, tỷ trọng thấp

b)

Protein thấp, LDH cao, tỷ trọng trung bình

c)

Protein cao, LDH cao, tỷ trọng cao

d)

Protein trung bình, LDH cao, tỷ trọng cao

139.

Bộ tiêu chuẩn Light dùng để phân biệt loại dịch nào của tràn dịch màng phổi?

a)

Dịch mủ và dịch trong dựa bạch cầu

b)

Dịch thấm và dịch tiết dựa tỷ số protein

c)

Dịch dưỡng chấp và dịch máu dựa triglycerid

d)

Dịch lao và dịch ung thư dựa ADA

140.

Trong tràn dịch màng phổi do lao, chỉ số nào thường tăng rõ?

a)

Amylase dịch màng phổi tăng nhẹ

b)

Glucose dịch màng phổi rất cao

c)

pH dịch màng phổi tăng cao đáng kể

d)

Adenosine deaminase (ADA) trong dịch màng phổi

141.

Đặc điểm dịch màng phổi gợi ý tràn dịch do ung thư là gì?

a)

Dịch tiết, tế bào ác tính dương tính trên tế bào học

b)

Dịch thấm, tế bào lympho ưu thế rõ rệt

c)

Dịch tiết, ADA rất cao vượt ngưỡng lao

d)

Dịch mủ đục, nuôi cấy vi khuẩn dương tính

142.

Triệu chứng cơ năng thường gặp của tràn dịch màng phổi lượng vừa-nhiều là gì?

a)

Đau ngực kiểu bỏng rát lan tay

b)

Sốt cao rét run kéo dài

c)

Khó thở tăng dần, nặng khi gắng sức

d)

Ho khan giảm khi nằm nghiêng

143.

Dấu hiệu gõ đục và rì rào phế nang giảm thường khu trú ở đâu trong tràn dịch màng phổi tự do?

a)

Vùng thấp của phổi theo tư thế bệnh nhân

b)

Thượng đòn cả hai bên đối xứng nhau

c)

Vùng rốn phổi cạnh tim chủ yếu

d)

Đỉnh phổi phía sau cố định

144.

Dấu hiệu X-quang nào gợi ý tràn dịch màng phổi lượng ít?

a)

Tim to toàn bộ và phù mô kẽ lan tỏa

b)

Mờ góc sườn hoành tù và dày rãnh liên thùy nhỏ

c)

Tràn khí dưới da lan rộng khắp thành ngực

d)

Bóng mờ thùy trên có hang trung tâm

145.

Siêu âm ngực có vai trò gì trong đánh giá tràn dịch màng phổi?

a)

Đánh giá thông khí từng thùy chính xác

b)

Đo chính xác áp lực tĩnh mạch trung tâm

c)

Phân biệt rõ mọi loại u lồng ngực

d)

Phát hiện dịch ít, định vị chọc hút an toàn

146.

Chỉ định ưu tiên khi tràn dịch màng phổi gây suy hô hấp cấp là gì?

a)

Dẫn lưu màng phổi khẩn cấp giải áp

b)

Chọc dò chẩn đoán rồi xuất viện

c)

Chỉ dùng lợi tiểu liều cao đơn độc

d)

Chờ theo dõi vì dịch sẽ tự hấp thu

147.

Trong tràn dịch do viêm phổi (empyema), xử trí quan trọng nhất ban đầu là gì?

a)

Truyền dịch nhiều và nghỉ ngơi

b)

Thở oxy ngắt quãng khi ngủ

c)

Chỉ dùng kháng viêm không steroid

d)

Kháng sinh phổ rộng và dẫn lưu kín sớm

148.

Nguyên nhân thường gặp của tràn dịch màng phổi dịch thấm là gì?

a)

Suy tim sung huyết hai bên chiếm đa số

b)

Lao phổi hoạt động lan màng phổi

c)

Ung thư di căn màng phổi đơn độc

d)

Viêm tụy cấp hoại tử nặng nề

149.

Một nam trẻ, cao gầy, đau ngực đột ngột và khó thở. Khám thấy gõ vang, rì rào phế nang giảm một bên. Chẩn đoán phù hợp nhất là gì?

a)

Tràn khí màng phổi tự phát tiên phát

b)

Cơn hen phế quản dị ứng cấp

c)

Nhồi máu phổi thùy dưới bên phải

d)

Tràn dịch màng phổi dịch thấm hai bên

150.

Chỉ định điều trị tràn khí màng phổi tự phát tiên phát với ống dẫn lưu khi nào?

a)

Khí máu động mạch hoàn toàn ổn

b)

Kích thước lớn hoặc khó thở đáng kể

c)

Kích thước rất nhỏ không triệu chứng

d)

X-quang bình thường hoàn toàn