Font size
WorksheetsPage 1
Total questions: 149
Worksheet time: 1hrs 15mins
Nguyên nhân nào dẫn đến hoạt động đóng mở môn vị?
Hoạt động co bóp của dạ dày, môi trường kiềm của vị trấp, môi trường acid của tá tràng
Hoạt động co bóp của dạ dày, môi trường axit của vị trấp, môi trường kiềm của tá tràng
Cơ chế phản xạ ruột, môi trường kiềm của vị trấp, môi trường axit của tá tràng
Cơ chế phản xạ ruột, môi trường axit của vị trấp, môi trường kiềm của tá tràng
Dịch vị có thể tiêu hóa được
Protein, glucid, lipid
Protein và lipid
Glucid và lipid
Protein và glucid
Khi bị cắt bỏ túi mật, trẻ phải kiêng ăn chất béo vì
Túi mật tạo nên mật – là chất cần thiết tham gia phân giải lipid
Túi mật sản sinh enzym lipase – enzym tham gia thủy phân lipid
Không có mật sản sinh bởi túi mật, chất béo không được thủy phân bởi enzym
Mật do gan sinh ra được tích lũy ở túi mật và được tiết vào tá tràng khi có mặt của chất béo
Phần cấu tạo nào không thuộc ruột non?
Hồi tràng
Tá tràng
Đại tràng
Hỗng tràng
Nếu dạ dày hoàn toàn không bài tiết HCl thì
chỉ có gluxit trong dạ dày giảm thủy phân
chỉ có lipit trong dạ dày giảm thủy phân
chỉ có protein trong dạ dày giảm thủy phân
giảm quá trình thủy phân các chất trong dạ dày
Phần ống tiêu hóa hấp thu nhiều nước nhất
Ruột già
Dạ dày
Thực quản
Ruột non
Thành phần nào trong dịch mật tham gia vào quá trình tiêu hóa?
Muối mật
Sắc tố mật
Acid mật
Cholesterol
Phần nào của ống tiêu hóa hấp thụ nhiều nước nhất?
Ruột già
Dạ dày
Ruột non
Thực quản
Ý nào sau đây sai về tiêu chảy ở trẻ em?
Trẻ bị đau bụng, đầy hơi, mất nước
Trẻ đi phân lỏng nhiều hơn 3 lần một ngày
Nguyên nhân do ăn nhiều thức ăn có hàm lượng lipid cao
Bù nước và điện giải khi tiêu chảy kéo dài
Câu nào sau đây đúng: Nước bọt có tác dụng gì?
Lipase thủy phân lipid đã nhũ tương hóa
Amylase biến phần lớn tinh bột thành maltose
Tiêu hóa bước đầu các chất dinh dưỡng
Tạo điều kiện cho nhai, nuốt, vệ sinh khoang miệng và thủy phân một phần tinh bột chín
Quá trình tiêu hóa lipid xảy ra mạnh mẽ nhất ở đâu?
Dạ dày
Ruột già
Miệng
Ruột non
Nuốt là động tác thuộc loại nào?
Hoàn toàn thuộc về thực quản
Đẩy thức ăn từ thực quản vào dạ dày
Hoàn toàn tự động
Vừa chủ động vừa tự động
Tiêu hóa vi sinh vật diễn ra ở đâu?
Khoang miệng
Ruột già
Ruột non
Dạ dày
Trong tiêu hóa, muối mật có vai trò chủ yếu nào?
Nhũ tương hóa lipid giúp enzyme hoạt động
Trung hòa acid dịch vị trong dạ dày
Tăng nhu động ruột để đẩy thức ăn
Hấp thụ nước và điện giải ở ruột già
Khi trẻ bị tiêu chảy kéo dài, biện pháp ưu tiên là gì?
Dùng kháng sinh cho mọi trường hợp
Bù nước và điện giải đúng cách
Hạn chế uống nước để tránh nôn
Tăng khẩu phần lipid để bổ sung năng lượng
Enzyme amylase trong nước bọt tác động chủ yếu lên chất nào?
Triglycerid tạo acid béo tự do
Tinh bột chín tạo dextrin và maltose
Protein chưa tiêu tạo peptide ngắn
Cellulose không tiêu tạo glucose
Phần nào của ống tiêu hóa không tham gia vào quá trình hấp thụ thức ăn?
Ruột non
Thực quản
Dạ dày
Miệng
Nguyên nhân nào dẫn đến hoạt động đóng mở của môn vị?
Phản xạ ruột, môi trường acid vị trấp, môi trường kiềm tá tràng
Phản xạ ruột, môi trường kiềm của vị trấp, môi trường acid tá tràng
Co bóp dạ dày, môi trường acid vị trấp, môi trường kiềm tá tràng
Co bóp dạ dày, môi trường kiềm vị trấp, môi trường acid tá tràng
Phần nào của dạ dày thường chứa không khí?
Tâm vị
Thân vị
Môn vị
Đáy vị
Trong khoang miệng không có cấu trúc nào?
Lưỡi
Răng
Lợi
Hầu
Caseinogen chuyển thành caseinat nhờ enzyme nào?
Lipase
Pepsin
Chymosin
Maltase
Chất nào sau đây được thủy phân ở dạ dày?
Lipid và glucid
Protein và lipid
Protein và glucid
Chỉ glucid
Tại sao thực quản không tham gia hấp thụ thức ăn?
Tiết enzyme tiêu hóa chuyên biệt
Niêm mạc dày, chủ yếu vận chuyển
Có pH kiềm giúp hấp thụ glucose
Có nhiều vi nhung mao hấp thu mạnh
Nếu môi trường tá tràng chuyển sang acid mạnh, điều gì xảy ra với môn vị?
Mở lâu hơn để tăng thoát vị trấp
Đóng lại để bảo vệ tá tràng
Co giãn nhịp theo nhu động ruột
Không đổi vì độc lập pH
Đáy vị chứa không khí chủ yếu do yếu tố nào?
Nuốt không khí và cấu trúc giải phẫu
Tiết CO2 từ tế bào niêm mạc
Sinh khí do lên men mạnh
Hấp thụ oxy từ máu
Chymosin có vai trò gì trong tiêu hóa sữa?
Hoạt hóa pepsinogen thành pepsin
Thủy phân lipid thành acid béo
Đông tụ casein tạo caseinat
Phân giải lactose thành glucose
Sản phẩm tiêu hóa tinh bột của amylase là
Fructose
Glucose
Galactose
Maltose
Cấu trúc nào không thuộc hệ tiêu hóa
Khí quản
Hầu
Ruột già
Dạ dày
Nước bọt không có tác dụng nào sau đây
Vệ sinh răng miệng
Giúp cho quá trình nói
Bôi trơn thức ăn
Tiêu hóa một phần protein
Dạ dày nối tiếp với thực quản qua
Hang vị
Lỗ môn vị
Đáy vị
Lỗ tâm vị
Thành phần nào trong dịch mật tham gia vào quá trình tiêu hóa
Sắc tố mật
Cholesterol
Acid mật
Muối mật
Cấu trúc nào không thuộc thành phần của dạ dày
Thân vị
Thân vị
Đáy vị
Tá tràng
Bộ phận nào trong hệ tiêu hóa không tham gia vào quá trình hấp thu thức ăn
Ruột non
Thực quản
Dạ dày
Miệng
28. Chất nào sau đây được hấp thu ở miệng
vitamin
3 đáp án đều sai
acid amin
glucose
29. Nếu dạ dày hoàn toàn không bài tiết HCl thì
chỉ có lipid trong dạ dày giảm thủy phân
giảm quá trình thủy phân các chất trong dạ dày
chỉ có gluxit trong dạ dày giảm thủy phân
chỉ có protein trong dạ dày giảm thủy phân
30. Các loại răng và vai trò của chúng
Răng nanh xé thức ăn, răng cửa cắt thức ăn, răng tiền hàm và răng hàm nghiền thức ăn
Răng nanh xé thức ăn, răng hàm cắt thức ăn, răng tiền hàm và răng cửa nghiền thức ăn
Răng cửa xé thức ăn, răng nanh và răng tiền hàm cắt thức ăn, răng hàm nghiền thức ăn
Răng nanh và răng cửa xé thức ăn, răng tiền hàm và răng hàm nghiền thức ăn
31. Lớp cơ của thành ống tiêu hóa cấu tạo gồm 3 lớp thuộc cơ quan nào?
Ruột già
Thực quản
Ruột non
Dạ dày
32. Ý nào sau đây sai Thực quản
Nằm dưới cơ hoành
Thức ăn được di chuyển trong thực quản theo cơ chế phản xạ ruột
Tiết enzym tiêu hóa thức ăn
Nối từ miệng đến dạ dày
33. Những mô tả sau đây về dạ dày đều sai, trừ
Lớp cơ trơn rất dày, gồm 2 lớp cơ vòng và cơ dọc
Chất nào sau đây được thủy phân ở dạ dày?
protein, glucid, lipid
protein và lipid
lipid và glucid
protein và glucid
Hoạt động cơ học của dạ dày có tác dụng chính nào?
mở cơ thắt tâm vị khi thức ăn ở trên
đẩy thức ăn từ tâm vị xuống tá tràng
mở tâm vị để nhận thức ăn
đẩy thức ăn từ dạ dày vào tá tràng
Quá trình tiêu hóa cơ học ở ruột non không có hoạt động nào?
cử động nhu động
cử động phản nhu động
cử động tùy ý
cử động quá lắc
Dịch tiêu hóa nào có khả năng thủy phân tất cả tinh bột trong thức ăn?
dịch vị
nước bọt
dịch một
dịch ruột non
Thành ruột non có bao nhiêu lớp?
4
2
3
5
Sắp xếp đúng các phần thuộc ống tiêu hóa từ trên xuống theo chiều đi của thức ăn.
thực quản, dạ dày, tá tràng, hỗng tràng, hồi tràng
thực quản, dạ dày, hỗng tràng, hồi tràng, tá tràng
thực quản, tá tràng, dạ dày, hồi tràng, hỗng tràng
dạ dày, thực quản, tá tràng, hỗng tràng, hồi tràng
Hình dạng của dạ dày khi rỗng là gì?
hình ống
bầu dục
chữ J
chữ S
Phần lớn dạ dày nằm ở vị trí nào so với đường chính ổ bụng?
bên trái
bên phải
giữa
trên
Dạ dày thông với thực quản qua cấu trúc nào?
tá tràng
hỗng tràng
tâm vị
lỗ môn vị
Cơ thắt môn vị có vai trò gì trong vận chuyển thức ăn?
ngăn thức ăn quay lại dạ dày
mở khi thức ăn ở trên tâm vị
giữ thức ăn ở thực quản
điều tiết thức ăn xuống tá tràng
Máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất diễn ra trong giai đoạn nào của chu kì hoạt động tim?
Tâm thất co, tâm nhĩ giãn.
Tim co và tim giãn.
Tâm thất giãn, tâm nhĩ co.
Tâm thất, tâm nhĩ đều giãn.
Máu không có chức năng nào sau đây?
Điều hòa nhiệt độ cơ thể.
Cân bằng nước và muối khoáng.
Dẫn truyền xung động thần kinh.
Vận chuyển các chất dinh dưỡng.
Tiểu cầu có chức năng gì?
Vận chuyển chất dinh dưỡng.
Tham gia quá trình đông máu.
Vận chuyển khí O2 và CO2.
Đảm bảo hằng tính nội môi.
Số lượng tiểu cầu ở trẻ em 7-17 tuổi khoảng:
200-250 nghìn/mm³.
500-600 nghìn/mm³.
300-350 nghìn/mm³.
100-150 nghìn/mm³.
Bạch cầu nào tham gia quá trình tạo hệ thống miễn dịch dịch thể
Bạch cầu lympho.
Bạch cầu trung tính.
Bạch cầu ưa acid.
Bạch cầu đơn nhân lớn.
Anti -Rh có mặt trong nhóm máu nào?
Nhóm máu Rh- chưa từng truyền máu.
Nhóm máu Rh+ được truyền máu Rh-.
Nhóm máu Rh+ có kháng thể tự nhiên.
Nhóm máu Rh- được truyền máu Rh+.
Nhóm máu Rh- được truyền máu Rh-.
Không xác định được
Chỉ đúng một phần
Sai hoàn toàn
Đúng hoàn toàn
Nhóm máu Rh+ được truyền máu Rh+.
Sai hoàn toàn
Đúng hoàn toàn
Chỉ đúng một phần
Không xác định được
Nhóm máu Rh+ được truyền máu Rh-.
Sai hoàn toàn
Chỉ đúng một phần
Không xác định được
Đúng hoàn toàn
Lympho B tham gia miễn dịch bằng cách nào?
Tiêu diệt tế bào nhiễm virus trực tiếp
Sản xuất kháng thể
Thực bào mọi tác nhân lạ
Co mạch tại mô bị tổn thương
Máu A có thể truyền cho nhóm máu nào?
A và AB
O và AB
B và AB
A và B
Vì sao thành tâm thất trái dày hơn thành tâm thất phải?
Do nuôi cơ tim tốt hơn nên dày hơn
Do vị trí gần phổi nên hoạt động mạnh hơn
Để chứa nhiều máu hơn trong mỗi chu kỳ
Do áp lực tổng máu của vòng đại tuần hoàn lớn
Tìm không có đặc tính nào sau đây của tim?
Tính bán tự động
Tính trơ có chu kì
Tính hưng phấn
Tính dẫn truyền
Sự trở về của máu tĩnh mạch về tim chủ yếu nhờ vào sức hút của tim, cơ và van tĩnh mạch.
Sai
Chỉ nhờ bơm của tim
Không đủ thông tin
Đúng
Trong quá trình trơ tuyệt đối của tế bào cơ tim, hiện tượng nào diễn ra ở màng tế bào?
Tái phân cực hoàn toàn
Giảm phân cực nhẹ
Phân cực màng nhanh
Khử cực của màng tế bào
Khi nghe tiếng tim thứ nhất (S1), buồng tim đang ở trạng thái nào?
Tâm nhĩ bắt đầu co, tâm thất giãn
Tâm nhĩ giãn, tâm thất bắt đầu co
Tâm nhĩ co, tâm thất giãn
Tâm nhĩ đang giãn, tâm thất đang co
Vì sao nhịp tim của trẻ em thường nhanh hơn người lớn?
Tim nhỏ, chuyển hóa cao
Cơ xương yếu, ít vận động
Thiếu máu mạn tính
Phổi yếu, thông khí kém
Thể tích tâm thu trung bình của trẻ 7 tuổi xấp xỉ bao nhiêu?
24 ml mỗi nhịp
10 ml mỗi nhịp
41 ml mỗi nhịp
35 ml mỗi nhịp
Huyết thanh của người có kháng nguyên A trên hồng cầu và có kháng nguyên B sẽ kết hồng khi trộn với kháng nguyên A và kháng nguyên B. Người đó thuộc nhóm máu nào?
Nhóm máu B hệ ABO
Nhóm máu O hệ ABO
Nhóm máu AB hệ ABO
Nhóm máu A hệ ABO
Tiếng tim thứ nhất xuất hiện chủ yếu do sự đóng của van nào?
Van động mạch chủ và van động mạch phổi
Van nhĩ phải và nhĩ trái
Van ba lá và van hai lá
Van tĩnh mạch chủ trên và dưới
Giai đoạn tái phân cực của cơ tim tương ứng với pha nào của điện thế hoạt động?
Pha 1 khấc ngắn
Pha 0 khử cực nhanh
Pha 2 plateau dài
Pha 3 tái phân cực
Ở trẻ em, nhịp tim nhanh giúp đạt mục tiêu sinh lý nào dưới đây?
Duy trì cung lượng tim phù hợp
Giảm nhu cầu oxy mô
Tăng thể tích tâm thu đáng kể
Hạ áp lực động mạch hệ thống
Trong hệ ABO, người nhóm máu O có đặc điểm nào trên hồng cầu?
Không có kháng nguyên A, B
Có cả kháng nguyên A và B
Có kháng nguyên A mạnh
Có kháng nguyên B yếu
Khi bắt đầu tâm thu thất, biến đổi huyết động học nào xảy ra ngay sau khi van nhĩ–thất đóng?
Đổ đầy nhanh thất
Giai đoạn giãn đẳng tích
Giai đoạn tống máu nhanh
Giai đoạn co đẳng tích
Hệ đệm nào đóng vai trò chủ yếu trong quá trình ổn định pH máu?
Hệ đệm bicacbonat
Hệ đệm phosphat
Hệ đệm protein
Hệ đệm sunphat
Mỗi phân tử hb của người bình thường được cấu tạo bởi:
Bốn Fe2+ và bốn chuỗi polypeptid
Hai chuỗi alpha và 2 chuỗi gamma
Hai chuỗi alpha và 2 chuỗi beta
Bốn nhân hem và bốn chuỗi polypeptid
Trong huyết tương có những chất nào?
globulin
tất cả đều đúng
fibrinogen
albumin
Thành phần nào không có trong hồng cầu?
hem
trombin
hemoglobin
globin
Nhận xét nào đúng về nhóm máu thuộc hệ thống nhóm máu ABO?
nhóm máu O: màng hồng cầu không mang ngưng kết nguyên, huyết tương có cả alpha và beta
nhóm máu A: màng hồng cầu có ngưng kết nguyên A, huyết tương có ngưng kết tố alpha
nhóm máu B: màng hồng cầu có ngưng kết nguyên B, huyết tương có ngưng kết tố beta
nhóm máu A: màng hồng cầu có ngưng kết nguyên A, huyết tương có ngưng kết tố beta
Bạch cầu nào tham gia quá trình tạo hệ thống miễn dịch thế?
Bạch cầu ưa acid
Bạch cầu trung tính
Bạch cầu lympho
Bạch cầu đơn nhân lớn
Nói về tỷ lệ các loại bạch cầu nào sau đây đúng?
Bạch cầu mono chiếm tỉ lệ ít nhất trong bạch cầu không hạt
Bạch cầu ưa hạt chiếm tỉ lệ ít nhất
Bạch cầu trung tính chiếm tỷ lệ nhiều nhất trong số các bạch cầu không hạt
Bạch cầu lympho chiếm nhiều nhất
Giai đoạn tâm trương toàn bộ gồm điều nào?
Bắt đầu khi van nhĩ thất mở ra
Bắt đầu khi van động mạch đóng lại
Cả ba đáp án đều đúng
Hút máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất
Sự đóng van động mạch (van bán nguyệt) xảy ra lúc bắt đầu của giai đoạn nào trong chu kỳ hoạt động của tim?
Giai đoạn tâm thất thu
Giai đoạn tống máu
Giai đoạn tâm nhĩ thu
Giai đoạn cơ tim giãn đẳng kế
Các lớp cấu tạo của động mạch và thứ tự các lớp từ ngoài vào trong là gì?
Lớp áo ngoài; lớp cơ; lớp nội mạc; lớp áo trong; lớp áo giữa
Lớp nội mạc; màng chun ngoài; lớp cơ; màng chun trong; lớp mô liên kết - sợi chun
Lớp mô liên kết; lớp cơ trơn; lớp nội mạc; lớp ngoại mạc; lớp đàn hồi
Lớp đàn hồi ngoài; lớp cơ; lớp nội mạc; lớp liên kết; lớp áo ngoài
Các yếu tố liên quan đến quá trình vận chuyển máu trong tĩnh mạch, trừ
Sức hút của tim
Trọng lực
Van tĩnh mạch
Tính đàn hồi và tính co thắt của tĩnh mạch
Nút xoang nhĩ là "người lái nhịp tim" vì
Do ở vị trí cao nhất
Tạo các xung động điện thế
Hoạt động phụ thuộc hoàn toàn vào hệ thần kinh
Nhịp phát xung cao nhất
Cấu trúc dẫn nhịp cho tim là
Mạng lưới Purkinje
Nút xoang nhĩ
Bó His
Nút nhĩ thất
Yếu tố nào sau đây quyết định đặc tính sinh lý của động mạch?
Lớp áo ngoài của thành động mạch
Tỉ lệ giữa sợi đàn hồi và sợi cơ trơn
Tính đàn hồi của động mạch
Lớp áo giữa của thành động mạch
Máu từ tĩnh mạch về tim nhờ các yếu tố sau, trừ
Sức cản của mạch máu
Chênh lệch áp lực giữa ngoại vi và tim
Van tĩnh mạch
Sức co bóp của cơ xương
Thành phần cấu tạo lớp áo của mạch máu gồm, chọn đáp án đúng
Lớp mô liên kết sợi chun; màng chun ngoài; lớp nội mạc; màng chun trong; lớp cơ
Lớp mô liên kết sợi chun; màng chun ngoài; lớp nội mạc; màng chun trong; lớp cơ
Lớp cơ; màng chun ngoài; lớp mô liên kết sợi chun; màng chun trong; lớp nội mạc
Lớp mô liên kết sợi chun; màng chun ngoài; lớp cơ; màng chun trong; lớp nội mạc
Máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất diễn ra trong giai đoạn nào của chu kỳ hoạt động tim?
Tâm thất giãn, tâm nhĩ co
Tâm thất, tâm nhĩ đều giãn
Tâm thất co, tâm nhĩ giãn
Tim co và tim giãn
Cơ chế của tuần hoàn tĩnh mạch là?
Tâm thất thu, tâm thất trương hút và đẩy máu
Tâm nhĩ trương, tâm thất thu hút máu từ tĩnh mạch về tim
Tâm thất thu có tác dụng đẩy máu trong tĩnh mạch
Tâm thất trương có tác dụng hút máu về tim
Khi kích thích vào đầu ngoại biên của dây thần kinh X sẽ quan sát được hiện tượng gì?
tim đập chậm, mạch co, huyết áp giảm
tim đập chậm, mạch co, huyết áp tăng
tim đập chậm, mạch giãn, huyết áp giảm
tim đập chậm, mạch giãn, huyết áp tăng
Sự đóng van hai lá và ba lá xảy ra do
Sự co rút của cơ tim
Sự giãn của mạng lưới Purkinje
Sự chênh lệch áp suất giữa nhĩ và thất
Nhĩ co
Trong bối cảnh bất đồng Rh giữa mẹ và thai, đáp ứng miễn dịch tạo kháng thể Rh chủ yếu xảy ra khi nào?
Dương; âm; xảy ra; trong thai kỳ
Âm; dương, không xảy ra; vào lúc sinh
Dương; âm, không xảy ra; vào lúc sinh
Âm; dương; xảy ra; trong thai kỳ
Cơ sở miễn dịch của việc chủng ngừa là gì?
Đáp ứng miễn dịch lần hai luôn chậm và yếu hơn
Sự hình thành các tế bào lympho nhớ
Giảm hoạt tính của tế bào thực bào sau tiêm
Sự hình thành tế bào T hỗ trợ mọi chức năng
Phát biểu nào mô tả chính xác đặc điểm của đáp ứng miễn dịch lần hai?
Nhanh và mạnh hơn nhờ tế bào nhớ
Chậm hơn và yếu do ức chế miễn dịch
Giống hệt lần đầu vì kháng nguyên như nhau
Chỉ xảy ra với kháng nguyên không phụ thuộc T
Động tác thở bình thường chủ yếu do nhóm cơ nào thực hiện?
Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành
Cơ liên sườn và cơ bụng
Cơ ngực và cơ bụng
Cơ hoành và cơ bụng
Đơn vị chức năng chính của phổi là gì?
Phế quản
Khí quản
Tiểu phế quản
Phế nang
Ở phổi, hướng khuếch tán khí đúng trong quá trình trao đổi là gì?
O2 từ phế nang vào máu
CO2 từ phế nang vào máu
CO2 từ máu vào phế nang
O2 từ máu ra phế nang
Giải thích vì sao chủng ngừa tạo ra khả năng đáp ứng miễn dịch nhanh hơn khi tái phơi nhiễm.
Do hình thành tế bào nhớ nhận diện nhanh
Do kháng nguyên biến mất hoàn toàn
Do giảm sản xuất cytokine ở lần đầu
Do hệ miễn dịch nghỉ ngơi sau tiêm
Nếu cơ hoành bị liệt một bên, hậu quả tức thời nào có thể xảy ra khi hít vào bình thường?
Tăng thông khí vì cơ liên sườn bù trừ
Tăng trao đổi CO2 tại phế nang
Giảm thông khí do giảm áp lực âm
Không ảnh hưởng vì hô hấp thụ động
Phân biệt vị trí diễn ra khuếch tán O2 và CO2 trong phổi.
Cả O2 và CO2 qua màng phế nang–mao mạch
Chỉ O2 qua màng, CO2 khuếch tán trong máu
O2 ở khí quản, CO2 ở phế nang
O2 ở phế quản, CO2 ở mao mạch hệ thống
Một bệnh nhân sau tiêm vắc xin, lần phơi nhiễm kháng nguyên kế tiếp tạo nồng độ kháng thể cao hơn trong thời gian ngắn. Lý do chính là gì?
Hoạt hóa nhanh các tế bào B nhớ
Giảm ái lực kháng thể với kháng nguyên
Ức chế mạnh tế bào T gây độc
Tăng hoạt động thực bào bẩm sinh
Máu ở đâu chứa nhiều O2 nhất?
trong động mạch phổi
trong tĩnh mạch chủ
trong tĩnh mạch phổi
trong tâm thất phải
Ở mô, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?
CO2 từ tế bào vào máu
CO2 từ máu vào tế bào
O2 từ tế bào vào máu
O2 từ máu vào tế bào
Lượng khí sau khi hít vào tận lực rồi thở ra hết sức gọi là:
khí lưu thông
khí cặn
dung tích sống
dung lượng phổi
Loại khí nào không có trong thành phần dung tích sống?
khí lưu thông
khí cặn
khí dự trữ thở ra
khí dự trữ hít vào
Phần lớn CO2 được vận chuyển dưới dạng
dạng hòa tan
dạng kết hợp với Hb
dạng kết hợp với H2O trong hồng cầu
dạng kết hợp với H2O trong huyết tương
Dòng máu bắt đầu từ động mạch phổi và đi qua tất cả hệ thống tuần hoàn của cơ thể có trật tự đúng là
Tâm nhĩ phải - tâm thất phải - động mạch phổi - các mô, cơ quan - động mạch chủ - tâm thất trái - tâm nhĩ trái
Động mạch chủ - tâm thất trái - tâm nhĩ trái - các mô, cơ quan - động mạch phổi - tâm thất phải - tâm nhĩ phải
Động mạch phổi - tâm nhĩ trái - tâm thất trái - động mạch chủ - các mô, cơ quan - tâm nhĩ phải - tâm thất phải
Động mạch phổi - tâm thất trái - động mạch chủ - các mô, cơ quan - tâm nhĩ phải - tâm thất phải - tâm nhĩ trái
Tốc độ dòng máu thấp nhất ở
Các động mạch nhỏ
Các tĩnh mạch
Động mạch chủ
Các mao mạch
Ý nghĩa định luật Starling của tim
Thể hiện sự tự điều hòa hoạt động của tim
Nói lên ảnh hưởng của sức cản ngoại vi lên tim
Nói lên ảnh hưởng của hormon lên tim
Nói lên ảnh hưởng của thần kinh lên tim
Tâm thất trái có thành dày hơn tâm thất phải vì
Nó phải tống máu với áp suất cao hơn
Tim nghiêng sang trái trong lồng ngực
Nó chứa nhiều máu hơn
Nó phải tống máu với tốc độ cao hơn
Các mô tả sau đây về tim là đúng, trừ
Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái có van 3 lá
Thành tâm thất dày hơn thành tâm nhĩ
Giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải có van 3 lá
Gồm 4 ngăn; 2 tâm nhĩ trên và 2 tâm thất dưới
Hậu quả trực tiếp nếu thành mao mạch dày lên bất thường ở nhiều mô là
Nhịp tim tăng kéo dài không đổi
Áp lực tĩnh mạch trung tâm giảm mạnh
Trao đổi khí và chất giảm tại mô
Tốc độ dòng máu tăng đáng kể toàn cơ thể
Khi tiền gánh tăng vừa phải, cung lượng tim thay đổi như thế nào theo cơ chế Starling?
Giảm vì nhịp tim giảm phản xạ
Giảm do co hồi sợi cơ yếu hơn
Không đổi vì hậu gánh quyết định
Tăng nhờ kéo dài sợi cơ tim tối ưu
Nếu áp lực động mạch chủ tăng kéo dài, thất trái thích nghi chủ yếu bằng
Giãn cấp để tăng thể tích cuối tâm trương
Phì đại thành để tăng lực tống máu
Giảm nhịp tim để tiết kiệm năng lượng
Tăng lưu lượng mạch vành bằng giãn mạch
Sự khác biệt chức năng chính giữa van hai lá và van ba lá là
Tạo áp lực đẩy máu vào động mạch chủ
Điều khiển hướng máu từ thất phải lên động mạch phổi
Điều chỉnh nhịp tim qua dẫn truyền nội tại
Ngăn trào ngược máu giữa tâm nhĩ và thất tương ứng
Tại sao vận tốc máu giảm mạnh khi đi vào giường mao mạch?
Tổng tiết diện tăng lớn làm giảm vận tốc
Áp lực động mạch giảm do van đóng
Mao mạch dài hơn làm tăng ma sát
Tim giảm sức co khi vào mao mạch
Van tim có chức năng gì?
kiểm soát lượng máu được bơm từ tim
làm chậm dòng máu khi máu qua tim
máu vận chuyển trong tim theo một chiều từ tâm nhĩ xuống tâm thất, từ tâm thất ra động mạch
đẩy máu khi máu qua tim
Máu chảy trong động mạch nhờ yếu tố nào?
tác dụng của lực trọng trường
tác dụng của van tổ chim
sức hút của lồng ngực
sức đẩy của tim
Thể tích tâm thu là gì?
lượng máu do một tâm thất đẩy vào trong động mạch trong một phút
lượng máu do một tâm thất đẩy vào động mạch trong một lần co
lượng máu do một tâm nhĩ đẩy xuống tâm thất
lượng máu do một tâm nhĩ đẩy vào trong tâm thất trong một phút
Dây thần kinh giao cảm không có tác dụng nào sau đây?
giảm tần số hoạt động của tim
tăng hưng phấn của cơ tim
tăng tốc độ dẫn truyền hưng phấn
tăng co bóp của tim
Tế bào máu nào có vai trò quan trọng trong quá trình đông máu?
đại thực bào
hồng cầu
tiểu cầu
bạch cầu
Thành phần đặc biệt của mô tim tạo nên tính tự động của tim là gì?
hệ thống dẫn truyền
nút xoang nhĩ
mạng lưới Purkinje
nút nhĩ thất
Tính chất sinh lí nào có tác dụng bảo vệ tim?
tính dẫn truyền
tính tự động
tính hưng phấn
tính trơ có chu kì
Cơ tim đặc trưng bởi điều nào sau đây?
sự co bóp đồng nhất của các bó sợi
tính hợp bào, dẫn truyền điện thế nhanh qua cầu nối
các bó cơ vân và cơ trơn cùng hoạt động
dẫn truyền điện thế nhanh do cầu nối và do bó cơ vân
Sự đóng van động mạch chủ yếu xảy ra lúc bắt đầu pha nào trong chu kì hoạt động của tim?
giai đoạn tâm nhĩ co
giai đoạn cơ tim giãn đẳng kế
giai đoạn tâm thất co
giai đoạn tống máu nhanh
Mô tả nào sau đây về cấu tạo thành tĩnh mạch là đúng, trừ?
thành tĩnh mạch mỏng hơn thành động mạch
có lá chun ngoài và chun trong phát triển
có 3 lớp: ngoài, giữa, trong giống động mạch
tĩnh mạch vùng dưới tim có van tĩnh mạch
Các mô tả sau đây về cấu trúc thành động mạch đều đúng, trừ?
có van ngăn dòng chảy ngược như tĩnh mạch
lớp áo trong gồm nội mô và màng đáy
lớp áo giữa giàu sợi cơ trơn và chun
lớp áo ngoài chủ yếu là mô liên kết
Theo thuyết ba màu của thị giác, ba loại tế bào nón nhạy với các tia sáng nào?
Màu tím, màu lục, màu lam
Màu lam, màu lục, màu đỏ
Màu tím, màu lục, màu đỏ
Màu tím, màu lam, màu đỏ
Khi có mặt ADH, nơi tái hấp thu phần lớn dịch lọc trong nephron là cấu trúc nào?
Ống góp, điều chỉnh nước cuối cùng
Ống lượn gần, tái hấp thu phần lớn
Ống lượn xa, điều hòa ion nhẹ
Quai Henle, khuếch tán thụ động
Hoàn thành chuỗi dẫn nước tiểu: Nước tiểu từ thận sẽ được góp lại trong ..., trước khi được dẫn ra khỏi thận bởi ... và chuyển đến ...
Bể thận/ niệu quản/ bàng quang
Bể thận/ niệu đạo/ bàng quang
Niệu đạo/ bàng quang/ niệu quản
Niệu quản/ bể thận/ niệu đạo
Vận chuyển các chất từ máu vào nang Bowman là hoạt động nào của cầu thận?
Vận chuyển bị động qua kênh
Vận chuyển thụ động có chất mang
Tiết chủ động vào ống thận
Lọc dựa áp lực máu
Chọn nhận định đúng về vai trò của ADH trong điều hòa nước tiểu.
Giảm tái hấp thu ở ống gần
Kích hoạt tế bào nón màu lam
Tác động trực tiếp lên ống góp
Tăng lọc tại cầu thận nhanh
Trong cấu trúc thành ống đường tiêu hóa, lớp áo ngoài gồm loại tế bào nào?
Các lá chun trong và ngoài
Các sợi cơ trơn xen kẽ
Một lớp tế bào biểu mô
Lớp tế bào nội mô mỏng
Ở người, khoảng bao nhiêu phần trăm dịch lọc được tái hấp thu tại ống lượn gần?
Khoảng 65% dịch lọc
Khoảng 50% dịch lọc
Khoảng 35% dịch lọc
Khoảng 80% dịch lọc
Tế bào nón cảm nhận màu đỏ khác với tế bào nón cảm nhận màu lam chủ yếu ở yếu tố nào?
Độ nhạy sóng dài hơn
Vị trí ở võng mạc trung tâm
Không phản ứng với ánh sáng mạnh
Số lượng ít hơn đáng kể
Quai Henle có chức năng chính nào trong việc xử lý dịch lọc?
Tái hấp thu toàn bộ glucose
Bài tiết ure trực tiếp
Tạo chênh lệch thẩm thấu
Tăng áp lực lọc máu
Sau khi nước tiểu đến bàng quang, cơ chế nào tống nước tiểu ra ngoài cơ thể?
Co bóp niệu đạo tự phát
Phản xạ đi tiểu phối hợp
Khuếch tán thụ động nước
Lọc ngược qua cầu thận
Trong cơ chế lọc cầu thận, khi áp suất máu tại mao mạch cầu thận tăng, hệ quả trực tiếp lên quá trình lọc là gì?
Ph làm nước và chất ở lại mao mạch
Pb tăng làm quá trình lọc mạnh hơn
Pk đẩy chất vào nang Bowman
Ph tăng làm tăng Pl, giảm tốc độ lọc
Phản xạ có điều kiện có đặc điểm nào đúng nhất?
Bẩm sinh, di truyền, không bền
Tập nhiễm, mang tính cá thể, không bền, cung phản xạ không có sẵn
Tập nhiễm, di truyền, bền vững, cung phản xạ sẵn
Bẩm sinh có thể biến đổi, mang tính cá thể
Aldosteron tác dụng chủ yếu lên đoạn nào của ống thận?
Ống lượn gần, tăng tái hấp thu Na+
Toàn bộ ống thận, tăng tái hấp thu nước
Ống lượn xa, tăng tái hấp thu Na+ đáng kể
Không ảnh hưởng lên các ống thận
Phát biểu nào đúng về hấp thu nước ở ống thận?
Diễn ra đồng đều ở tất cả đoạn ống thận
Hấp thu nhiều nhất tại ống lượn gần
Hấp thu nhiều ở ống lượn xa và ống góp
Được điều hòa chủ yếu bởi aldosteron
Nếu Ph (áp suất thủy tĩnh mao mạch) tăng, yếu tố nào trong phương trình lọc thay đổi mạnh nhất dẫn đến tăng áp suất lọc hữu hiệu?
Áp suất lọc hữu hiệu (PI) tăng lên
Áp suất keo huyết tương (Pk) giảm nhẹ
Áp suất bao Bowman (Pb) tăng rõ rệt
Áp suất lọc hữu hiệu (PI) giảm đáng kể
Vì sao phản xạ có điều kiện có thể mất đi nếu không được củng cố?
Do cung phản xạ bẩm sinh suy yếu dần
Do đường dẫn truyền thần kinh mới không bền
Do trung tâm phản xạ di truyền biến đổi
Do cơ quan thụ cảm giảm nhạy lâu dài
Aldosteron tăng tái hấp thu ion nào giúp tăng thể tích dịch ngoại bào?
Magie, giảm bài tiết nước tiểu
Canxi, kéo nước vào huyết tương
Kali, làm tăng áp lực thẩm thấu
Natri, kèm theo nước tái hấp thu
Đoạn ống thận nào chịu trách nhiệm phần lớn việc tái hấp thu nước?
Ống lượn gần, phụ thuộc nhiều vào aquaporin
Quai Henle, nhánh lên dày không thấm nước
Ống lượn xa, điều hòa bởi aldosteron
Ống góp, chỉ tái hấp thu khi có aldosteron
Phản xạ có điều kiện hình thành dựa trên quá trình nào dưới đây?
Kích thích không điều kiện duy nhất
Di truyền qua nhiều thế hệ
Phản ứng nội tiết bẩm sinh
Học tập và rèn luyện lặp lại
Trong cơ chế lọc cầu thận, lực nào đối kháng với Ph, làm giảm đẩy dịch ra ngoài mao mạch?
Áp lực thẩm thấu dịch kẽ quanh cầu thận
Áp suất lọc hữu hiệu (PI) tổng hợp
Áp suất bao Bowman (Pb) trong nang Bowman
Áp suất keo huyết tương (Pk) của huyết tương
