wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 149

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân nào dẫn đến hoạt động đóng mở môn vị?

a)

Hoạt động co bóp của dạ dày, môi trường kiềm của vị trấp, môi trường acid của tá tràng

b)

Hoạt động co bóp của dạ dày, môi trường axit của vị trấp, môi trường kiềm của tá tràng

c)

Cơ chế phản xạ ruột, môi trường kiềm của vị trấp, môi trường axit của tá tràng

d)

Cơ chế phản xạ ruột, môi trường axit của vị trấp, môi trường kiềm của tá tràng

2.

Dịch vị có thể tiêu hóa được

a)

Protein, glucid, lipid

b)

Protein và lipid

c)

Glucid và lipid

d)

Protein và glucid

3.

Khi bị cắt bỏ túi mật, trẻ phải kiêng ăn chất béo vì

a)

Túi mật tạo nên mật – là chất cần thiết tham gia phân giải lipid

b)

Túi mật sản sinh enzym lipase – enzym tham gia thủy phân lipid

c)

Không có mật sản sinh bởi túi mật, chất béo không được thủy phân bởi enzym

d)

Mật do gan sinh ra được tích lũy ở túi mật và được tiết vào tá tràng khi có mặt của chất béo

4.

Phần cấu tạo nào không thuộc ruột non?

a)

Hồi tràng

b)

Tá tràng

c)

Đại tràng

d)

Hỗng tràng

5.

Nếu dạ dày hoàn toàn không bài tiết HCl thì

a)

chỉ có gluxit trong dạ dày giảm thủy phân

b)

chỉ có lipit trong dạ dày giảm thủy phân

c)

chỉ có protein trong dạ dày giảm thủy phân

d)

giảm quá trình thủy phân các chất trong dạ dày

6.

Phần ống tiêu hóa hấp thu nhiều nước nhất

a)

Ruột già

b)

Dạ dày

c)

Thực quản

d)

Ruột non

7.

Thành phần nào trong dịch mật tham gia vào quá trình tiêu hóa?

a)

Muối mật

b)

Sắc tố mật

c)

Acid mật

d)

Cholesterol

8.

Phần nào của ống tiêu hóa hấp thụ nhiều nước nhất?

a)

Ruột già

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Thực quản

9.

Ý nào sau đây sai về tiêu chảy ở trẻ em?

a)

Trẻ bị đau bụng, đầy hơi, mất nước

b)

Trẻ đi phân lỏng nhiều hơn 3 lần một ngày

c)

Nguyên nhân do ăn nhiều thức ăn có hàm lượng lipid cao

d)

Bù nước và điện giải khi tiêu chảy kéo dài

10.

Câu nào sau đây đúng: Nước bọt có tác dụng gì?

a)

Lipase thủy phân lipid đã nhũ tương hóa

b)

Amylase biến phần lớn tinh bột thành maltose

c)

Tiêu hóa bước đầu các chất dinh dưỡng

d)

Tạo điều kiện cho nhai, nuốt, vệ sinh khoang miệng và thủy phân một phần tinh bột chín

11.

Quá trình tiêu hóa lipid xảy ra mạnh mẽ nhất ở đâu?

a)

Dạ dày

b)

Ruột già

c)

Miệng

d)

Ruột non

12.

Nuốt là động tác thuộc loại nào?

a)

Hoàn toàn thuộc về thực quản

b)

Đẩy thức ăn từ thực quản vào dạ dày

c)

Hoàn toàn tự động

d)

Vừa chủ động vừa tự động

13.

Tiêu hóa vi sinh vật diễn ra ở đâu?

a)

Khoang miệng

b)

Ruột già

c)

Ruột non

d)

Dạ dày

14.

Trong tiêu hóa, muối mật có vai trò chủ yếu nào?

a)

Nhũ tương hóa lipid giúp enzyme hoạt động

b)

Trung hòa acid dịch vị trong dạ dày

c)

Tăng nhu động ruột để đẩy thức ăn

d)

Hấp thụ nước và điện giải ở ruột già

15.

Khi trẻ bị tiêu chảy kéo dài, biện pháp ưu tiên là gì?

a)

Dùng kháng sinh cho mọi trường hợp

b)

Bù nước và điện giải đúng cách

c)

Hạn chế uống nước để tránh nôn

d)

Tăng khẩu phần lipid để bổ sung năng lượng

16.

Enzyme amylase trong nước bọt tác động chủ yếu lên chất nào?

a)

Triglycerid tạo acid béo tự do

b)

Tinh bột chín tạo dextrin và maltose

c)

Protein chưa tiêu tạo peptide ngắn

d)

Cellulose không tiêu tạo glucose

17.

Phần nào của ống tiêu hóa không tham gia vào quá trình hấp thụ thức ăn?

a)

Ruột non

b)

Thực quản

c)

Dạ dày

d)

Miệng

18.

Nguyên nhân nào dẫn đến hoạt động đóng mở của môn vị?

a)

Phản xạ ruột, môi trường acid vị trấp, môi trường kiềm tá tràng

b)

Phản xạ ruột, môi trường kiềm của vị trấp, môi trường acid tá tràng

c)

Co bóp dạ dày, môi trường acid vị trấp, môi trường kiềm tá tràng

d)

Co bóp dạ dày, môi trường kiềm vị trấp, môi trường acid tá tràng

19.

Phần nào của dạ dày thường chứa không khí?

a)

Tâm vị

b)

Thân vị

c)

Môn vị

d)

Đáy vị

20.

Trong khoang miệng không có cấu trúc nào?

a)

Lưỡi

b)

Răng

c)

Lợi

d)

Hầu

21.

Caseinogen chuyển thành caseinat nhờ enzyme nào?

a)

Lipase

b)

Pepsin

c)

Chymosin

d)

Maltase

22.

Chất nào sau đây được thủy phân ở dạ dày?

a)

Lipid và glucid

b)

Protein và lipid

c)

Protein và glucid

d)

Chỉ glucid

23.

Tại sao thực quản không tham gia hấp thụ thức ăn?

a)

Tiết enzyme tiêu hóa chuyên biệt

b)

Niêm mạc dày, chủ yếu vận chuyển

c)

Có pH kiềm giúp hấp thụ glucose

d)

Có nhiều vi nhung mao hấp thu mạnh

24.

Nếu môi trường tá tràng chuyển sang acid mạnh, điều gì xảy ra với môn vị?

a)

Mở lâu hơn để tăng thoát vị trấp

b)

Đóng lại để bảo vệ tá tràng

c)

Co giãn nhịp theo nhu động ruột

d)

Không đổi vì độc lập pH

25.

Đáy vị chứa không khí chủ yếu do yếu tố nào?

a)

Nuốt không khí và cấu trúc giải phẫu

b)

Tiết CO2 từ tế bào niêm mạc

c)

Sinh khí do lên men mạnh

d)

Hấp thụ oxy từ máu

26.

Chymosin có vai trò gì trong tiêu hóa sữa?

a)

Hoạt hóa pepsinogen thành pepsin

b)

Thủy phân lipid thành acid béo

c)

Đông tụ casein tạo caseinat

d)

Phân giải lactose thành glucose

27.

Sản phẩm tiêu hóa tinh bột của amylase là

a)

Fructose

b)

Glucose

c)

Galactose

d)

Maltose

28.

Cấu trúc nào không thuộc hệ tiêu hóa

a)

Khí quản

b)

Hầu

c)

Ruột già

d)

Dạ dày

29.

Nước bọt không có tác dụng nào sau đây

a)

Vệ sinh răng miệng

b)

Giúp cho quá trình nói

c)

Bôi trơn thức ăn

d)

Tiêu hóa một phần protein

30.

Dạ dày nối tiếp với thực quản qua

a)

Hang vị

b)

Lỗ môn vị

c)

Đáy vị

d)

Lỗ tâm vị

31.

Thành phần nào trong dịch mật tham gia vào quá trình tiêu hóa

a)

Sắc tố mật

b)

Cholesterol

c)

Acid mật

d)

Muối mật

32.

Cấu trúc nào không thuộc thành phần của dạ dày

a)

Thân vị

b)

Thân vị

c)

Đáy vị

d)

Tá tràng

33.

Bộ phận nào trong hệ tiêu hóa không tham gia vào quá trình hấp thu thức ăn

a)

Ruột non

b)

Thực quản

c)

Dạ dày

d)

Miệng

34.

28. Chất nào sau đây được hấp thu ở miệng

a)

vitamin

b)

3 đáp án đều sai

c)

acid amin

d)

glucose

35.

29. Nếu dạ dày hoàn toàn không bài tiết HCl thì

a)

chỉ có lipid trong dạ dày giảm thủy phân

b)

giảm quá trình thủy phân các chất trong dạ dày

c)

chỉ có gluxit trong dạ dày giảm thủy phân

d)

chỉ có protein trong dạ dày giảm thủy phân

36.

30. Các loại răng và vai trò của chúng

a)

Răng nanh xé thức ăn, răng cửa cắt thức ăn, răng tiền hàm và răng hàm nghiền thức ăn

b)

Răng nanh xé thức ăn, răng hàm cắt thức ăn, răng tiền hàm và răng cửa nghiền thức ăn

c)

Răng cửa xé thức ăn, răng nanh và răng tiền hàm cắt thức ăn, răng hàm nghiền thức ăn

d)

Răng nanh và răng cửa xé thức ăn, răng tiền hàm và răng hàm nghiền thức ăn

37.

31. Lớp cơ của thành ống tiêu hóa cấu tạo gồm 3 lớp thuộc cơ quan nào?

a)

Ruột già

b)

Thực quản

c)

Ruột non

d)

Dạ dày

38.

32. Ý nào sau đây sai Thực quản

a)

Nằm dưới cơ hoành

b)

Thức ăn được di chuyển trong thực quản theo cơ chế phản xạ ruột

c)

Tiết enzym tiêu hóa thức ăn

d)

Nối từ miệng đến dạ dày

39.

33. Những mô tả sau đây về dạ dày đều sai, trừ

a)
b)
c)
d)

Lớp cơ trơn rất dày, gồm 2 lớp cơ vòng và cơ dọc

40.

Chất nào sau đây được thủy phân ở dạ dày?

a)

protein, glucid, lipid

b)

protein và lipid

c)

lipid và glucid

d)

protein và glucid

41.

Hoạt động cơ học của dạ dày có tác dụng chính nào?

a)

mở cơ thắt tâm vị khi thức ăn ở trên

b)

đẩy thức ăn từ tâm vị xuống tá tràng

c)

mở tâm vị để nhận thức ăn

d)

đẩy thức ăn từ dạ dày vào tá tràng

42.

Quá trình tiêu hóa cơ học ở ruột non không có hoạt động nào?

a)

cử động nhu động

b)

cử động phản nhu động

c)

cử động tùy ý

d)

cử động quá lắc

43.

Dịch tiêu hóa nào có khả năng thủy phân tất cả tinh bột trong thức ăn?

a)

dịch vị

b)

nước bọt

c)

dịch một

d)

dịch ruột non

44.

Thành ruột non có bao nhiêu lớp?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

45.

Sắp xếp đúng các phần thuộc ống tiêu hóa từ trên xuống theo chiều đi của thức ăn.

a)

thực quản, dạ dày, tá tràng, hỗng tràng, hồi tràng

b)

thực quản, dạ dày, hỗng tràng, hồi tràng, tá tràng

c)

thực quản, tá tràng, dạ dày, hồi tràng, hỗng tràng

d)

dạ dày, thực quản, tá tràng, hỗng tràng, hồi tràng

46.

Hình dạng của dạ dày khi rỗng là gì?

a)

hình ống

b)

bầu dục

c)

chữ J

d)

chữ S

47.

Phần lớn dạ dày nằm ở vị trí nào so với đường chính ổ bụng?

a)

bên trái

b)

bên phải

c)

giữa

d)

trên

48.

Dạ dày thông với thực quản qua cấu trúc nào?

a)

tá tràng

b)

hỗng tràng

c)

tâm vị

d)

lỗ môn vị

49.

Cơ thắt môn vị có vai trò gì trong vận chuyển thức ăn?

a)

ngăn thức ăn quay lại dạ dày

b)

mở khi thức ăn ở trên tâm vị

c)

giữ thức ăn ở thực quản

d)

điều tiết thức ăn xuống tá tràng

50.

Máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất diễn ra trong giai đoạn nào của chu kì hoạt động tim?

a)

Tâm thất co, tâm nhĩ giãn.

b)

Tim co và tim giãn.

c)

Tâm thất giãn, tâm nhĩ co.

d)

Tâm thất, tâm nhĩ đều giãn.

51.

Máu không có chức năng nào sau đây?

a)

Điều hòa nhiệt độ cơ thể.

b)

Cân bằng nước và muối khoáng.

c)

Dẫn truyền xung động thần kinh.

d)

Vận chuyển các chất dinh dưỡng.

52.

Tiểu cầu có chức năng gì?

a)

Vận chuyển chất dinh dưỡng.

b)

Tham gia quá trình đông máu.

c)

Vận chuyển khí O2 và CO2.

d)

Đảm bảo hằng tính nội môi.

53.

Số lượng tiểu cầu ở trẻ em 7-17 tuổi khoảng:

a)

200-250 nghìn/mm³.

b)

500-600 nghìn/mm³.

c)

300-350 nghìn/mm³.

d)

100-150 nghìn/mm³.

54.

Bạch cầu nào tham gia quá trình tạo hệ thống miễn dịch dịch thể

a)

Bạch cầu lympho.

b)

Bạch cầu trung tính.

c)

Bạch cầu ưa acid.

d)

Bạch cầu đơn nhân lớn.

55.

Anti -Rh có mặt trong nhóm máu nào?

a)

Nhóm máu Rh- chưa từng truyền máu.

b)

Nhóm máu Rh+ được truyền máu Rh-.

c)

Nhóm máu Rh+ có kháng thể tự nhiên.

d)

Nhóm máu Rh- được truyền máu Rh+.

56.

Nhóm máu Rh- được truyền máu Rh-.

a)

Không xác định được

b)

Chỉ đúng một phần

c)

Sai hoàn toàn

d)

Đúng hoàn toàn

57.

Nhóm máu Rh+ được truyền máu Rh+.

a)

Sai hoàn toàn

b)

Đúng hoàn toàn

c)

Chỉ đúng một phần

d)

Không xác định được

58.

Nhóm máu Rh+ được truyền máu Rh-.

a)

Sai hoàn toàn

b)

Chỉ đúng một phần

c)

Không xác định được

d)

Đúng hoàn toàn

59.

Lympho B tham gia miễn dịch bằng cách nào?

a)

Tiêu diệt tế bào nhiễm virus trực tiếp

b)

Sản xuất kháng thể

c)

Thực bào mọi tác nhân lạ

d)

Co mạch tại mô bị tổn thương

60.

Máu A có thể truyền cho nhóm máu nào?

a)

A và AB

b)

O và AB

c)

B và AB

d)

A và B

61.

Vì sao thành tâm thất trái dày hơn thành tâm thất phải?

a)

Do nuôi cơ tim tốt hơn nên dày hơn

b)

Do vị trí gần phổi nên hoạt động mạnh hơn

c)

Để chứa nhiều máu hơn trong mỗi chu kỳ

d)

Do áp lực tổng máu của vòng đại tuần hoàn lớn

62.

Tìm không có đặc tính nào sau đây của tim?

a)

Tính bán tự động

b)

Tính trơ có chu kì

c)

Tính hưng phấn

d)

Tính dẫn truyền

63.

Sự trở về của máu tĩnh mạch về tim chủ yếu nhờ vào sức hút của tim, cơ và van tĩnh mạch.

a)

Sai

b)

Chỉ nhờ bơm của tim

c)

Không đủ thông tin

d)

Đúng

64.

Trong quá trình trơ tuyệt đối của tế bào cơ tim, hiện tượng nào diễn ra ở màng tế bào?

a)

Tái phân cực hoàn toàn

b)

Giảm phân cực nhẹ

c)

Phân cực màng nhanh

d)

Khử cực của màng tế bào

65.

Khi nghe tiếng tim thứ nhất (S1), buồng tim đang ở trạng thái nào?

a)

Tâm nhĩ bắt đầu co, tâm thất giãn

b)

Tâm nhĩ giãn, tâm thất bắt đầu co

c)

Tâm nhĩ co, tâm thất giãn

d)

Tâm nhĩ đang giãn, tâm thất đang co

66.

Vì sao nhịp tim của trẻ em thường nhanh hơn người lớn?

a)

Tim nhỏ, chuyển hóa cao

b)

Cơ xương yếu, ít vận động

c)

Thiếu máu mạn tính

d)

Phổi yếu, thông khí kém

67.

Thể tích tâm thu trung bình của trẻ 7 tuổi xấp xỉ bao nhiêu?

a)

24 ml mỗi nhịp

b)

10 ml mỗi nhịp

c)

41 ml mỗi nhịp

d)

35 ml mỗi nhịp

68.

Huyết thanh của người có kháng nguyên A trên hồng cầu và có kháng nguyên B sẽ kết hồng khi trộn với kháng nguyên A và kháng nguyên B. Người đó thuộc nhóm máu nào?

a)

Nhóm máu B hệ ABO

b)

Nhóm máu O hệ ABO

c)

Nhóm máu AB hệ ABO

d)

Nhóm máu A hệ ABO

69.

Tiếng tim thứ nhất xuất hiện chủ yếu do sự đóng của van nào?

a)

Van động mạch chủ và van động mạch phổi

b)

Van nhĩ phải và nhĩ trái

c)

Van ba lá và van hai lá

d)

Van tĩnh mạch chủ trên và dưới

70.

Giai đoạn tái phân cực của cơ tim tương ứng với pha nào của điện thế hoạt động?

a)

Pha 1 khấc ngắn

b)

Pha 0 khử cực nhanh

c)

Pha 2 plateau dài

d)

Pha 3 tái phân cực

71.

Ở trẻ em, nhịp tim nhanh giúp đạt mục tiêu sinh lý nào dưới đây?

a)

Duy trì cung lượng tim phù hợp

b)

Giảm nhu cầu oxy mô

c)

Tăng thể tích tâm thu đáng kể

d)

Hạ áp lực động mạch hệ thống

72.

Trong hệ ABO, người nhóm máu O có đặc điểm nào trên hồng cầu?

a)

Không có kháng nguyên A, B

b)

Có cả kháng nguyên A và B

c)

Có kháng nguyên A mạnh

d)

Có kháng nguyên B yếu

73.

Khi bắt đầu tâm thu thất, biến đổi huyết động học nào xảy ra ngay sau khi van nhĩ–thất đóng?

a)

Đổ đầy nhanh thất

b)

Giai đoạn giãn đẳng tích

c)

Giai đoạn tống máu nhanh

d)

Giai đoạn co đẳng tích

74.

Hệ đệm nào đóng vai trò chủ yếu trong quá trình ổn định pH máu?

a)

Hệ đệm bicacbonat

b)

Hệ đệm phosphat

c)

Hệ đệm protein

d)

Hệ đệm sunphat

75.

Mỗi phân tử hb của người bình thường được cấu tạo bởi:

a)

Bốn Fe2+ và bốn chuỗi polypeptid

b)

Hai chuỗi alpha và 2 chuỗi gamma

c)

Hai chuỗi alpha và 2 chuỗi beta

d)

Bốn nhân hem và bốn chuỗi polypeptid

76.

Trong huyết tương có những chất nào?

a)

globulin

b)

tất cả đều đúng

c)

fibrinogen

d)

albumin

77.

Thành phần nào không có trong hồng cầu?

a)

hem

b)

trombin

c)

hemoglobin

d)

globin

78.

Nhận xét nào đúng về nhóm máu thuộc hệ thống nhóm máu ABO?

a)

nhóm máu O: màng hồng cầu không mang ngưng kết nguyên, huyết tương có cả alpha và beta

b)

nhóm máu A: màng hồng cầu có ngưng kết nguyên A, huyết tương có ngưng kết tố alpha

c)

nhóm máu B: màng hồng cầu có ngưng kết nguyên B, huyết tương có ngưng kết tố beta

d)

nhóm máu A: màng hồng cầu có ngưng kết nguyên A, huyết tương có ngưng kết tố beta

79.

Bạch cầu nào tham gia quá trình tạo hệ thống miễn dịch thế?

a)

Bạch cầu ưa acid

b)

Bạch cầu trung tính

c)

Bạch cầu lympho

d)

Bạch cầu đơn nhân lớn

80.

Nói về tỷ lệ các loại bạch cầu nào sau đây đúng?

a)

Bạch cầu mono chiếm tỉ lệ ít nhất trong bạch cầu không hạt

b)

Bạch cầu ưa hạt chiếm tỉ lệ ít nhất

c)

Bạch cầu trung tính chiếm tỷ lệ nhiều nhất trong số các bạch cầu không hạt

d)

Bạch cầu lympho chiếm nhiều nhất

81.

Giai đoạn tâm trương toàn bộ gồm điều nào?

a)

Bắt đầu khi van nhĩ thất mở ra

b)

Bắt đầu khi van động mạch đóng lại

c)

Cả ba đáp án đều đúng

d)

Hút máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất

82.

Sự đóng van động mạch (van bán nguyệt) xảy ra lúc bắt đầu của giai đoạn nào trong chu kỳ hoạt động của tim?

a)

Giai đoạn tâm thất thu

b)

Giai đoạn tống máu

c)

Giai đoạn tâm nhĩ thu

d)

Giai đoạn cơ tim giãn đẳng kế

83.

Các lớp cấu tạo của động mạch và thứ tự các lớp từ ngoài vào trong là gì?

a)

Lớp áo ngoài; lớp cơ; lớp nội mạc; lớp áo trong; lớp áo giữa

b)

Lớp nội mạc; màng chun ngoài; lớp cơ; màng chun trong; lớp mô liên kết - sợi chun

c)

Lớp mô liên kết; lớp cơ trơn; lớp nội mạc; lớp ngoại mạc; lớp đàn hồi

d)

Lớp đàn hồi ngoài; lớp cơ; lớp nội mạc; lớp liên kết; lớp áo ngoài

84.

Các yếu tố liên quan đến quá trình vận chuyển máu trong tĩnh mạch, trừ

a)

Sức hút của tim

b)

Trọng lực

c)

Van tĩnh mạch

d)

Tính đàn hồi và tính co thắt của tĩnh mạch

85.

Nút xoang nhĩ là "người lái nhịp tim" vì

a)

Do ở vị trí cao nhất

b)

Tạo các xung động điện thế

c)

Hoạt động phụ thuộc hoàn toàn vào hệ thần kinh

d)

Nhịp phát xung cao nhất

86.

Cấu trúc dẫn nhịp cho tim là

a)

Mạng lưới Purkinje

b)

Nút xoang nhĩ

c)

Bó His

d)

Nút nhĩ thất

87.

Yếu tố nào sau đây quyết định đặc tính sinh lý của động mạch?

a)

Lớp áo ngoài của thành động mạch

b)

Tỉ lệ giữa sợi đàn hồi và sợi cơ trơn

c)

Tính đàn hồi của động mạch

d)

Lớp áo giữa của thành động mạch

88.

Máu từ tĩnh mạch về tim nhờ các yếu tố sau, trừ

a)

Sức cản của mạch máu

b)

Chênh lệch áp lực giữa ngoại vi và tim

c)

Van tĩnh mạch

d)

Sức co bóp của cơ xương

89.

Thành phần cấu tạo lớp áo của mạch máu gồm, chọn đáp án đúng

a)

Lớp mô liên kết sợi chun; màng chun ngoài; lớp nội mạc; màng chun trong; lớp cơ

b)

Lớp mô liên kết sợi chun; màng chun ngoài; lớp nội mạc; màng chun trong; lớp cơ

c)

Lớp cơ; màng chun ngoài; lớp mô liên kết sợi chun; màng chun trong; lớp nội mạc

d)

Lớp mô liên kết sợi chun; màng chun ngoài; lớp cơ; màng chun trong; lớp nội mạc

90.

Máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất diễn ra trong giai đoạn nào của chu kỳ hoạt động tim?

a)

Tâm thất giãn, tâm nhĩ co

b)

Tâm thất, tâm nhĩ đều giãn

c)

Tâm thất co, tâm nhĩ giãn

d)

Tim co và tim giãn

91.

Cơ chế của tuần hoàn tĩnh mạch là?

a)

Tâm thất thu, tâm thất trương hút và đẩy máu

b)

Tâm nhĩ trương, tâm thất thu hút máu từ tĩnh mạch về tim

c)

Tâm thất thu có tác dụng đẩy máu trong tĩnh mạch

d)

Tâm thất trương có tác dụng hút máu về tim

92.

Khi kích thích vào đầu ngoại biên của dây thần kinh X sẽ quan sát được hiện tượng gì?

a)

tim đập chậm, mạch co, huyết áp giảm

b)

tim đập chậm, mạch co, huyết áp tăng

c)

tim đập chậm, mạch giãn, huyết áp giảm

d)

tim đập chậm, mạch giãn, huyết áp tăng

93.

Sự đóng van hai lá và ba lá xảy ra do

a)

Sự co rút của cơ tim

b)

Sự giãn của mạng lưới Purkinje

c)

Sự chênh lệch áp suất giữa nhĩ và thất

d)

Nhĩ co

94.

Trong bối cảnh bất đồng Rh giữa mẹ và thai, đáp ứng miễn dịch tạo kháng thể Rh chủ yếu xảy ra khi nào?

a)

Dương; âm; xảy ra; trong thai kỳ

b)

Âm; dương, không xảy ra; vào lúc sinh

c)

Dương; âm, không xảy ra; vào lúc sinh

d)

Âm; dương; xảy ra; trong thai kỳ

95.

Cơ sở miễn dịch của việc chủng ngừa là gì?

a)

Đáp ứng miễn dịch lần hai luôn chậm và yếu hơn

b)

Sự hình thành các tế bào lympho nhớ

c)

Giảm hoạt tính của tế bào thực bào sau tiêm

d)

Sự hình thành tế bào T hỗ trợ mọi chức năng

96.

Phát biểu nào mô tả chính xác đặc điểm của đáp ứng miễn dịch lần hai?

a)

Nhanh và mạnh hơn nhờ tế bào nhớ

b)

Chậm hơn và yếu do ức chế miễn dịch

c)

Giống hệt lần đầu vì kháng nguyên như nhau

d)

Chỉ xảy ra với kháng nguyên không phụ thuộc T

97.

Động tác thở bình thường chủ yếu do nhóm cơ nào thực hiện?

a)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành

b)

Cơ liên sườn và cơ bụng

c)

Cơ ngực và cơ bụng

d)

Cơ hoành và cơ bụng

98.

Đơn vị chức năng chính của phổi là gì?

a)

Phế quản

b)

Khí quản

c)

Tiểu phế quản

d)

Phế nang

99.

Ở phổi, hướng khuếch tán khí đúng trong quá trình trao đổi là gì?

a)

O2 từ phế nang vào máu

b)

CO2 từ phế nang vào máu

c)

CO2 từ máu vào phế nang

d)

O2 từ máu ra phế nang

100.

Giải thích vì sao chủng ngừa tạo ra khả năng đáp ứng miễn dịch nhanh hơn khi tái phơi nhiễm.

a)

Do hình thành tế bào nhớ nhận diện nhanh

b)

Do kháng nguyên biến mất hoàn toàn

c)

Do giảm sản xuất cytokine ở lần đầu

d)

Do hệ miễn dịch nghỉ ngơi sau tiêm

101.

Nếu cơ hoành bị liệt một bên, hậu quả tức thời nào có thể xảy ra khi hít vào bình thường?

a)

Tăng thông khí vì cơ liên sườn bù trừ

b)

Tăng trao đổi CO2 tại phế nang

c)

Giảm thông khí do giảm áp lực âm

d)

Không ảnh hưởng vì hô hấp thụ động

102.

Phân biệt vị trí diễn ra khuếch tán O2 và CO2 trong phổi.

a)

Cả O2 và CO2 qua màng phế nang–mao mạch

b)

Chỉ O2 qua màng, CO2 khuếch tán trong máu

c)

O2 ở khí quản, CO2 ở phế nang

d)

O2 ở phế quản, CO2 ở mao mạch hệ thống

103.

Một bệnh nhân sau tiêm vắc xin, lần phơi nhiễm kháng nguyên kế tiếp tạo nồng độ kháng thể cao hơn trong thời gian ngắn. Lý do chính là gì?

a)

Hoạt hóa nhanh các tế bào B nhớ

b)

Giảm ái lực kháng thể với kháng nguyên

c)

Ức chế mạnh tế bào T gây độc

d)

Tăng hoạt động thực bào bẩm sinh

104.

Máu ở đâu chứa nhiều O2 nhất?

a)

trong động mạch phổi

b)

trong tĩnh mạch chủ

c)

trong tĩnh mạch phổi

d)

trong tâm thất phải

105.

Ở mô, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?

a)

CO2 từ tế bào vào máu

b)

CO2 từ máu vào tế bào

c)

O2 từ tế bào vào máu

d)

O2 từ máu vào tế bào

106.

Lượng khí sau khi hít vào tận lực rồi thở ra hết sức gọi là:

a)

khí lưu thông

b)

khí cặn

c)

dung tích sống

d)

dung lượng phổi

107.

Loại khí nào không có trong thành phần dung tích sống?

a)

khí lưu thông

b)

khí cặn

c)

khí dự trữ thở ra

d)

khí dự trữ hít vào

108.

Phần lớn CO2 được vận chuyển dưới dạng

a)

dạng hòa tan

b)

dạng kết hợp với Hb

c)

dạng kết hợp với H2O trong hồng cầu

d)

dạng kết hợp với H2O trong huyết tương

109.

Dòng máu bắt đầu từ động mạch phổi và đi qua tất cả hệ thống tuần hoàn của cơ thể có trật tự đúng là

a)

Tâm nhĩ phải - tâm thất phải - động mạch phổi - các mô, cơ quan - động mạch chủ - tâm thất trái - tâm nhĩ trái

b)

Động mạch chủ - tâm thất trái - tâm nhĩ trái - các mô, cơ quan - động mạch phổi - tâm thất phải - tâm nhĩ phải

c)

Động mạch phổi - tâm nhĩ trái - tâm thất trái - động mạch chủ - các mô, cơ quan - tâm nhĩ phải - tâm thất phải

d)

Động mạch phổi - tâm thất trái - động mạch chủ - các mô, cơ quan - tâm nhĩ phải - tâm thất phải - tâm nhĩ trái

110.

Tốc độ dòng máu thấp nhất ở

a)

Các động mạch nhỏ

b)

Các tĩnh mạch

c)

Động mạch chủ

d)

Các mao mạch

111.

Ý nghĩa định luật Starling của tim

a)

Thể hiện sự tự điều hòa hoạt động của tim

b)

Nói lên ảnh hưởng của sức cản ngoại vi lên tim

c)

Nói lên ảnh hưởng của hormon lên tim

d)

Nói lên ảnh hưởng của thần kinh lên tim

112.

Tâm thất trái có thành dày hơn tâm thất phải vì

a)

Nó phải tống máu với áp suất cao hơn

b)

Tim nghiêng sang trái trong lồng ngực

c)

Nó chứa nhiều máu hơn

d)

Nó phải tống máu với tốc độ cao hơn

113.

Các mô tả sau đây về tim là đúng, trừ

a)

Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái có van 3 lá

b)

Thành tâm thất dày hơn thành tâm nhĩ

c)

Giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải có van 3 lá

d)

Gồm 4 ngăn; 2 tâm nhĩ trên và 2 tâm thất dưới

114.

Hậu quả trực tiếp nếu thành mao mạch dày lên bất thường ở nhiều mô là

a)

Nhịp tim tăng kéo dài không đổi

b)

Áp lực tĩnh mạch trung tâm giảm mạnh

c)

Trao đổi khí và chất giảm tại mô

d)

Tốc độ dòng máu tăng đáng kể toàn cơ thể

115.

Khi tiền gánh tăng vừa phải, cung lượng tim thay đổi như thế nào theo cơ chế Starling?

a)

Giảm vì nhịp tim giảm phản xạ

b)

Giảm do co hồi sợi cơ yếu hơn

c)

Không đổi vì hậu gánh quyết định

d)

Tăng nhờ kéo dài sợi cơ tim tối ưu

116.

Nếu áp lực động mạch chủ tăng kéo dài, thất trái thích nghi chủ yếu bằng

a)

Giãn cấp để tăng thể tích cuối tâm trương

b)

Phì đại thành để tăng lực tống máu

c)

Giảm nhịp tim để tiết kiệm năng lượng

d)

Tăng lưu lượng mạch vành bằng giãn mạch

117.

Sự khác biệt chức năng chính giữa van hai lá và van ba lá là

a)

Tạo áp lực đẩy máu vào động mạch chủ

b)

Điều khiển hướng máu từ thất phải lên động mạch phổi

c)

Điều chỉnh nhịp tim qua dẫn truyền nội tại

d)

Ngăn trào ngược máu giữa tâm nhĩ và thất tương ứng

118.

Tại sao vận tốc máu giảm mạnh khi đi vào giường mao mạch?

a)

Tổng tiết diện tăng lớn làm giảm vận tốc

b)

Áp lực động mạch giảm do van đóng

c)

Mao mạch dài hơn làm tăng ma sát

d)

Tim giảm sức co khi vào mao mạch

119.

Van tim có chức năng gì?

a)

kiểm soát lượng máu được bơm từ tim

b)

làm chậm dòng máu khi máu qua tim

c)

máu vận chuyển trong tim theo một chiều từ tâm nhĩ xuống tâm thất, từ tâm thất ra động mạch

d)

đẩy máu khi máu qua tim

120.

Máu chảy trong động mạch nhờ yếu tố nào?

a)

tác dụng của lực trọng trường

b)

tác dụng của van tổ chim

c)

sức hút của lồng ngực

d)

sức đẩy của tim

121.

Thể tích tâm thu là gì?

a)

lượng máu do một tâm thất đẩy vào trong động mạch trong một phút

b)

lượng máu do một tâm thất đẩy vào động mạch trong một lần co

c)

lượng máu do một tâm nhĩ đẩy xuống tâm thất

d)

lượng máu do một tâm nhĩ đẩy vào trong tâm thất trong một phút

122.

Dây thần kinh giao cảm không có tác dụng nào sau đây?

a)

giảm tần số hoạt động của tim

b)

tăng hưng phấn của cơ tim

c)

tăng tốc độ dẫn truyền hưng phấn

d)

tăng co bóp của tim

123.

Tế bào máu nào có vai trò quan trọng trong quá trình đông máu?

a)

đại thực bào

b)

hồng cầu

c)

tiểu cầu

d)

bạch cầu

124.

Thành phần đặc biệt của mô tim tạo nên tính tự động của tim là gì?

a)

hệ thống dẫn truyền

b)

nút xoang nhĩ

c)

mạng lưới Purkinje

d)

nút nhĩ thất

125.

Tính chất sinh lí nào có tác dụng bảo vệ tim?

a)

tính dẫn truyền

b)

tính tự động

c)

tính hưng phấn

d)

tính trơ có chu kì

126.

Cơ tim đặc trưng bởi điều nào sau đây?

a)

sự co bóp đồng nhất của các bó sợi

b)

tính hợp bào, dẫn truyền điện thế nhanh qua cầu nối

c)

các bó cơ vân và cơ trơn cùng hoạt động

d)

dẫn truyền điện thế nhanh do cầu nối và do bó cơ vân

127.

Sự đóng van động mạch chủ yếu xảy ra lúc bắt đầu pha nào trong chu kì hoạt động của tim?

a)

giai đoạn tâm nhĩ co

b)

giai đoạn cơ tim giãn đẳng kế

c)

giai đoạn tâm thất co

d)

giai đoạn tống máu nhanh

128.

Mô tả nào sau đây về cấu tạo thành tĩnh mạch là đúng, trừ?

a)

thành tĩnh mạch mỏng hơn thành động mạch

b)

có lá chun ngoài và chun trong phát triển

c)

có 3 lớp: ngoài, giữa, trong giống động mạch

d)

tĩnh mạch vùng dưới tim có van tĩnh mạch

129.

Các mô tả sau đây về cấu trúc thành động mạch đều đúng, trừ?

a)

có van ngăn dòng chảy ngược như tĩnh mạch

b)

lớp áo trong gồm nội mô và màng đáy

c)

lớp áo giữa giàu sợi cơ trơn và chun

d)

lớp áo ngoài chủ yếu là mô liên kết

130.

Theo thuyết ba màu của thị giác, ba loại tế bào nón nhạy với các tia sáng nào?

a)

Màu tím, màu lục, màu lam

b)

Màu lam, màu lục, màu đỏ

c)

Màu tím, màu lục, màu đỏ

d)

Màu tím, màu lam, màu đỏ

131.

Khi có mặt ADH, nơi tái hấp thu phần lớn dịch lọc trong nephron là cấu trúc nào?

a)

Ống góp, điều chỉnh nước cuối cùng

b)

Ống lượn gần, tái hấp thu phần lớn

c)

Ống lượn xa, điều hòa ion nhẹ

d)

Quai Henle, khuếch tán thụ động

132.

Hoàn thành chuỗi dẫn nước tiểu: Nước tiểu từ thận sẽ được góp lại trong ..., trước khi được dẫn ra khỏi thận bởi ... và chuyển đến ...

a)

Bể thận/ niệu quản/ bàng quang

b)

Bể thận/ niệu đạo/ bàng quang

c)

Niệu đạo/ bàng quang/ niệu quản

d)

Niệu quản/ bể thận/ niệu đạo

133.

Vận chuyển các chất từ máu vào nang Bowman là hoạt động nào của cầu thận?

a)

Vận chuyển bị động qua kênh

b)

Vận chuyển thụ động có chất mang

c)

Tiết chủ động vào ống thận

d)

Lọc dựa áp lực máu

134.

Chọn nhận định đúng về vai trò của ADH trong điều hòa nước tiểu.

a)

Giảm tái hấp thu ở ống gần

b)

Kích hoạt tế bào nón màu lam

c)

Tác động trực tiếp lên ống góp

d)

Tăng lọc tại cầu thận nhanh

135.

Trong cấu trúc thành ống đường tiêu hóa, lớp áo ngoài gồm loại tế bào nào?

a)

Các lá chun trong và ngoài

b)

Các sợi cơ trơn xen kẽ

c)

Một lớp tế bào biểu mô

d)

Lớp tế bào nội mô mỏng

136.

Ở người, khoảng bao nhiêu phần trăm dịch lọc được tái hấp thu tại ống lượn gần?

a)

Khoảng 65% dịch lọc

b)

Khoảng 50% dịch lọc

c)

Khoảng 35% dịch lọc

d)

Khoảng 80% dịch lọc

137.

Tế bào nón cảm nhận màu đỏ khác với tế bào nón cảm nhận màu lam chủ yếu ở yếu tố nào?

a)

Độ nhạy sóng dài hơn

b)

Vị trí ở võng mạc trung tâm

c)

Không phản ứng với ánh sáng mạnh

d)

Số lượng ít hơn đáng kể

138.

Quai Henle có chức năng chính nào trong việc xử lý dịch lọc?

a)

Tái hấp thu toàn bộ glucose

b)

Bài tiết ure trực tiếp

c)

Tạo chênh lệch thẩm thấu

d)

Tăng áp lực lọc máu

139.

Sau khi nước tiểu đến bàng quang, cơ chế nào tống nước tiểu ra ngoài cơ thể?

a)

Co bóp niệu đạo tự phát

b)

Phản xạ đi tiểu phối hợp

c)

Khuếch tán thụ động nước

d)

Lọc ngược qua cầu thận

140.

Trong cơ chế lọc cầu thận, khi áp suất máu tại mao mạch cầu thận tăng, hệ quả trực tiếp lên quá trình lọc là gì?

a)

Ph làm nước và chất ở lại mao mạch

b)

Pb tăng làm quá trình lọc mạnh hơn

c)

Pk đẩy chất vào nang Bowman

d)

Ph tăng làm tăng Pl, giảm tốc độ lọc

141.

Phản xạ có điều kiện có đặc điểm nào đúng nhất?

a)

Bẩm sinh, di truyền, không bền

b)

Tập nhiễm, mang tính cá thể, không bền, cung phản xạ không có sẵn

c)

Tập nhiễm, di truyền, bền vững, cung phản xạ sẵn

d)

Bẩm sinh có thể biến đổi, mang tính cá thể

142.

Aldosteron tác dụng chủ yếu lên đoạn nào của ống thận?

a)

Ống lượn gần, tăng tái hấp thu Na+

b)

Toàn bộ ống thận, tăng tái hấp thu nước

c)

Ống lượn xa, tăng tái hấp thu Na+ đáng kể

d)

Không ảnh hưởng lên các ống thận

143.

Phát biểu nào đúng về hấp thu nước ở ống thận?

a)

Diễn ra đồng đều ở tất cả đoạn ống thận

b)

Hấp thu nhiều nhất tại ống lượn gần

c)

Hấp thu nhiều ở ống lượn xa và ống góp

d)

Được điều hòa chủ yếu bởi aldosteron

144.

Nếu Ph (áp suất thủy tĩnh mao mạch) tăng, yếu tố nào trong phương trình lọc thay đổi mạnh nhất dẫn đến tăng áp suất lọc hữu hiệu?

a)

Áp suất lọc hữu hiệu (PI) tăng lên

b)

Áp suất keo huyết tương (Pk) giảm nhẹ

c)

Áp suất bao Bowman (Pb) tăng rõ rệt

d)

Áp suất lọc hữu hiệu (PI) giảm đáng kể

145.

Vì sao phản xạ có điều kiện có thể mất đi nếu không được củng cố?

a)

Do cung phản xạ bẩm sinh suy yếu dần

b)

Do đường dẫn truyền thần kinh mới không bền

c)

Do trung tâm phản xạ di truyền biến đổi

d)

Do cơ quan thụ cảm giảm nhạy lâu dài

146.

Aldosteron tăng tái hấp thu ion nào giúp tăng thể tích dịch ngoại bào?

a)

Magie, giảm bài tiết nước tiểu

b)

Canxi, kéo nước vào huyết tương

c)

Kali, làm tăng áp lực thẩm thấu

d)

Natri, kèm theo nước tái hấp thu

147.

Đoạn ống thận nào chịu trách nhiệm phần lớn việc tái hấp thu nước?

a)

Ống lượn gần, phụ thuộc nhiều vào aquaporin

b)

Quai Henle, nhánh lên dày không thấm nước

c)

Ống lượn xa, điều hòa bởi aldosteron

d)

Ống góp, chỉ tái hấp thu khi có aldosteron

148.

Phản xạ có điều kiện hình thành dựa trên quá trình nào dưới đây?

a)

Kích thích không điều kiện duy nhất

b)

Di truyền qua nhiều thế hệ

c)

Phản ứng nội tiết bẩm sinh

d)

Học tập và rèn luyện lặp lại

149.

Trong cơ chế lọc cầu thận, lực nào đối kháng với Ph, làm giảm đẩy dịch ra ngoài mao mạch?

a)

Áp lực thẩm thấu dịch kẽ quanh cầu thận

b)

Áp suất lọc hữu hiệu (PI) tổng hợp

c)

Áp suất bao Bowman (Pb) trong nang Bowman

d)

Áp suất keo huyết tương (Pk) của huyết tương