Font size
WorksheetsNhóm 1: General Fermentation Principles
Total questions: 147
Worksheet time: 1hrs 14mins
Hầu như tất cả các loại rau đều có thể lên men tự nhiên nhờ các quá trình lên men tự nhiên vì:
Tất cả đều sai
Chúng chứa rất nhiều vi sinh vật khác nhau
Chúng chứa rất nhiều vi khuẩn Lactic
Chúng chứa rất ít vi khuẩn Lactic
Trong quá trình lên men sữa bơ. Để giết chết vi khuẩn và Phage cần tiến hành ở điều kiện:
185°F (85°C)
110°F (43,3°C)
72°F (22°C)
190°F (87,8°C)
Trong quá trình lên men dưa chua để cản trở sự sinh trưởng nhanh của một số vi khuẩn không mong muốn, nhưng lại kích thích sinh trưởng của một số vi khuẩn Lactic mong muốn thì cần lên men ở nhiệt độ nào:
20°C
18°C
15°C
25°C
Đối với sản phẩm thịt lên men, vì nguyên liệu thịt chứa các tác nhân gây bệnh và vi khuẩn gây hư hỏng nên điều quan trọng là:
Giống khởi động phải tạo ra một lượng acid lớn
Giống khởi động phải sinh trưởng nhanh
Cả A và B đều đúng
Giống khởi động phải tạo ra lượng acid lớn, sinh trưởng bình thường
Trong trường hợp sinh sản theo phương pháp nào thì trong dịch nuôi cấy sẽ không có tế bào già:
Phương pháp nảy chồi
Phương pháp tạo bào tử
Phương pháp nhân đôi
B và C đều đúng
Khoảng nhiệt độ thích hợp đối với sinh trưởng của nấm men là:
25°C - 30°C
30°C - 40°C
38°C - 43°C
35°C - 40°C
Vi sinh vật nào sau đây tạo cho rượu vang có mùi vị đặc trưng riêng biệt:
Saccharomyces cerevisiae
Saccharomyces uvarum
Saccharomyces oviformics
Saccharomyces chevalieri
Saccharomyces oviformics khác với Saccharomyces cerevisiae ở điểm nào:
S.oviformics không lên men được galactose và men nổi lên bề mặt dịch lên men tạo thành màng
S.oviformics có hình cầu. S.cerevisiae có hình ovan
S.oviformics không lên men được glucose, fructose
S.oviformics có khả năng chịu được cồn cao
Loài nấm men chủ yếu trong lên men rượu vang:
Saccharomyces cerevisiae
Hanceniaspora apiculate
Saccharomyces uvarum
Saccharomyces oviformic
Quá trình thủy phân tinh bột thành rượu nhờ sự tham gia của:
Vi khuẩn
Nấm men
Nấm mốc
Virus
Yêu cầu của giống vi sinh vật đưa vào sản xuất nước chấm:
Có hoạt lực protein cao
Có ảnh hưởng tốt đến sự tạo hương
Không chứa độc tố aflatoxin
Cả a, b, c
Sữa chua được tạo ra nhờ giống khởi động:
S.thermophilus và L.bulgaricus tỷ lệ 1:3
S.thermophilus và L.bulgaricus tỷ lệ 2:1
S.thermophilus và L.bulgaricus tỷ lệ 1:2
S. thermophilus và L.bulgaricus tỷ lệ 1:1
Phân tỉnh tổng quát của quá trình lên men lactic là:
CH3CH2OH + O2 ⟶ CH3COOH + H2O
C6H12O6 ⟶ 2CH3CHOHCOOH
C6H12O6 ⟶ C2H5OH + CO2 + ATP
C6H12O6 ⟶ C3H4O3 ⟶ CH3COOH
Phương pháp đơn giản làm giấm ứng dụng hoạt động của:
Vi khuẩn lactic
Vi khuẩn xíturotic
Vi khuẩn axetic
Vi khuẩn ẻtílic
Khi làm rượu nếp không có sự tham gia của:
Nấm men Saccharomyces cerevisiae
Nấm sợi Aspergillus sp.
VSV cố định đạm Annabaena Azollae
Nấm mốc Rhisopus
Chất nhận electron cuối cùng trong chuỗi chuyền điện tử ở dị hóa của vi khuẩn lactic là:
Axetaldehit
Axit piruvic
H2S
Oxi
Lên men lactic đồng hình thì sản phẩm phụ thuộc vào lượng Oxi:
Sai
Đúng
Lên men lactic dị hình các sản phẩm phụ tương tác với nhau tạo thành các ester có mùi thơm:
Đúng
Sai
Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển của vi khuẩn lactic:
Oxi
Nhiệt độ
pH
Nồng độ đường
Sản phẩm của quá trình lên men rượu là:
Etanol và O2
Etanol và CO2
Nấm men rượu và O2
Nấm men rượu và CO2
Lớp nấm nào sau đây chỉ có khả năng sinh sản vô tính:
Deuteromycetes
Phycomycetes
Ascomycetes
Bacidomycetes
Chủng nấm men chính trong quá trình lên men nem chua là:
Sacchromyces
Lactobacillus
Pedicoccus
Micrococcus
Tác dụng của việc ngâm muối trong muối chua rau quả là loại bỏ nước từ tế bào nguyên liệu nhờ sự thẩm thấu, ………………………………………….., gây hiện tượng co nguyên sinh tế bào.
Giảm áp suất thẩm thấu ngoài tế bào
Tạo điều kiện vi sinh vật phát triển
Tăng áp suất thẩm thấu ngoài tế bào
Ngăn chặn sự phát triển nấm men
Thuật ngữ lên men đến nay được hiểu là tất cả quá trình biến đổi do vi sinh vật thực hiện trong điều kiện nào?
Yếm khí tùy tiện
Hiếu khí bắt buộc
Hiếm khí tùy tiện
Yếm khí bắt buộc
Chủng nấm men quan trọng trong sản xuất bia, rượu vang, bánh mì là gì?
Saccharomyces
Candidiasi
Pneumocystis
Penicillium
Các tạp chất trong quá trình lên men rượu gồm những gì?
Rượu Methylic gây chóng mặt và buồn nôn
Acid, este
Aldehyde gây choáng rượu, tăng huyết áp, gây nhức đầu
Tất cả đều đúng
Chọn phát biểu sai: Trong nuôi cấy Saccharomyces cerevisiae, nấm men nổi thu được nhiều hơn nấm men chìm?
Trong nấm men chìm có enzyme có thể sử dụng hoàn toàn đường rafinoza
Là loại nấm men thuộc nhóm cơ thể đa bào, hình cầu hoặc hình trứng
Sinh khối nấm men nổi thu được nhiều hơn nấm men chìm
Nấm men nổi chỉ sử dụng được 1/3 đường sacaroz
Trong sản xuất bánh mì, yếu tố định hình khung giữ CO2 là gì?
Vi khuẩn lên men
Các enzyme
Chất phụ gia
Các cầu nối protein
Quá trình chuyển hóa đường trong giai đoạn lên men nem chua phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Đường được thêm vào trong quá trình chế biến
Cả hai đều sai
Cả hai đều đúng
Kho dự trữ glycogen của thịt
Chủng nấm men chính trong lên men nem chua là?
Pediococcus
Micrococcus
Lactobacillus
Saccharomyces
Sản phẩm của quá trình chuyển hóa lipid trong giai đoạn lên men nem chua là gì?
Cả A và B đều đúng
Acid béo tự do
Peroxid
Các hợp chất bay hơi tạo mùi
Nem chua lên men nhờ vi khuẩn nào?
Lactic
Pseudomonas
Probiotic
Acetic
Axit pyruvic sẽ tạo thành axit lactic trong quá trình lên men dưới tác dụng của gì?
Nhiệt độ
Enzyme
Năng lượng
Nồng độ H+
Sự phân giải chất béo trong giai đoạn lên men nem chua diễn ra trong môi trường nào sau đây?
Môi trường ít nước
Môi trường rắn
Môi trường nước
Môi trường khí
Đặc điểm của nhóm vi khuẩn lactic là gì?
Vi khuẩn Gram (+), kỵ khí tùy nghi, vi hiếu khí, không sinh bào tử, không chuyển động
Vi khuẩn Gram (-), kỵ khí tùy nghi, vi hiếu khí, không sinh bào tử, không chuyển động
Vi khuẩn Gram (+), hiếu khí, vi hiếu khí, không sinh bào tử, không chuyển động
Vi khuẩn Gram (+), kỵ khí tùy nghi, vi hiếu khí, sinh bào tử, không chuyển động
Loại vi sinh vật nào không được phép có mặt trong sản phẩm nem chua?
B. cereus
Coliforms
E.coli
Salmonella
Pediococcus là vi khuẩn có đặc điểm nào?
Không di động, sinh bào tử
Không di động, không sinh bào tử
Di động, sinh bào tử
Di động, không sinh bào tử
Vi khuẩn lên men lactic dị hình là loài nào?
Lactobacterium casei
Lactobacillus delbruekii
Lactobacillus lycopersici
Streptococcus cremoris
Quá trình chuyển hóa protein trong giai đoạn lên men nem chua do các vi khuẩn nào tham gia?
Debaryomyces hansenii, Lactobacillus, Micrococcus
Lactobacillus, Micrococcus và Streptococcus
Micrococcus và Streptococcus, E.coli
Cả B và C đều đúng
Theo cơ chế lên men dị hình, vi khuẩn lactic không có enzyme nào?
Trisophosphatisomerase
Aldolase
Lactatdehydrogenase
Cả B và C đúng
Vi khuẩn lactic trong nem thuộc loại nhiệt độ nào?
Ưa lạnh (<5°C)
Ưa ấm (25-27°C)
Tất cả đều đúng
Ưa nhiệt (50-65°C)
Khoảng pH tối ưu để vi khuẩn lên men tốt là?
C,4,5
4,5
5
5,5-6
Để sản phẩm nem chua ngon cần phải chọn nguyên liệu:
Thịt tươi, đỏ hồng, thịt có độ đàn hồi tốt, ấn vào có rỉ nước
Tất cả các ý trên.
Thịt mềm dễ tiện cho việc xay thịt
Thịt nạc của heo mới giết mổ còn nóng
Nguyên liệu thịt trước khi chế biến phải rửa qua nước càng nhiều lần càng tốt nhằm loại bỏ bớt vi khuẩn trước khi chế biến:
Sai
Đúng
Công đoạn chính tạo nên hương vị cho sản phẩm nem chua đó là:
Ướp gia vị
Lên men
Phối trộn
Tất cả các công đoạn trên
Vi sinh vật nào không được phép có trong sản phẩm nem chua theo tiêu chuẩn của Bộ Y tế.
Coliforms
E.coli
Staphylococcus aureus
Salmonella
Nem chua thành phẩm có ẩm độ là bao nhiêu.
53%
52-55%
56-58%
45%
Những hư hỏng thường gặp ở nem chua.
Nem bị nhớt
Nem bị chua
Cả A và B.
Nem bị mặn
Kefir khác với các sản phẩm lên men khác vì:
Vừa lên men lactic nhờ nấm men vừa lên men rượu nhờ vi khuẩn lactic.
Chỉ lên men rượu.
Vừa lên men lactic, vừa lên men rượu.
Lên men lactic nhờ nấm men.
Nấm Kefir có chứa:
Polysaccharide hỗn hợp dạng vi khuẩn.
Nấm men, vi khuẩn tạo mùi thơm.
Protein, polysaccharide hỗn hợp dạng vi khuẩn, nấm men, vi khuẩn tạo mùi thơm.
Protein, nấm men.
Hình thái hạt Kefir:
Màu vàng nhạt, kích thước đường kính 15-20 cm, không có hình dạng nhất định, nhìn bên ngoài giống như hoa súp lơ.
Màu vàng nhạt, kích thước đường kính 50-60 mm, không có hình dạng nhất định, nhìn bên ngoài giống như hoa súp lơ.
Màu vàng nhạt, kích thước đường kính 15-20 mm, không có hình dạng nhất định, nhìn bên ngoài giống như hoa súp lơ.
Màu trắng trong, kích thước đường kính 15-20 mm, không có hình dạng nhất định, nhìn bên ngoài giống như hoa súp lơ.
Dùng dung dịch nào sau đây để lọc hạt Kefir:
Nước vô trùng hoặc sữa vô trùng.
Nước lọc hoặc sữa gầy vô trùng.
Nước vô trùng hoặc sữa gầy vô trùng.
Nước vô trùng hoặc sữa thanh trùng.
Kefir được bảo quản trong:
Nước vô trùng hoặc nước muối NaCl 0.5%.
Nước tinh khiết hoặc nước muối NaCl 0.9%.
Nước lọc hoặc nước muối NaCl 0.9%.
Nước vô trùng hoặc nước muối NaCl 0.9%.
Nguyên liệu sản xuất hạt Kefir:
Sữa tươi tiệt trùng đưa về t° = 22-24°C, hạt Kefir 5% theo khối lượng.
Sữa tươi thanh trùng đưa về t° = 50-60°C, hạt Kefir 5% theo khối lượng.
Sữa tươi thanh trùng đưa về t° = 22-24°C, hạt Kefir 5% theo khối lượng.
Sữa tươi tiệt trùng đưa về t° = 50-60°C, hạt Kefir 5% theo khối lượng.
Quá trình lên men lactic diễn ra trong hạt Kefir:
Lên men lactic dị hình.
Lên men lactic đồng hình
Cả A&B đều đúng.
.Cả A&B đều sai.
Qua trình lên men Ethanol được thực hiện chủ yếu bởi:
Nấm men thuộc giống Streptococcus lactic và Kluyveromyces.
Nấm men thuộc giống Saccharomyces và Streptococcus lactic.
Nấm men thuộc giống Saccharomyces và Kluyveromyces.
Nấm men thuộc giống Lactobacilli và Kluyveromyces.
Quá trình lên men trong quy trình sản xuất Kefir thực hiện ở điều kiện:
Nhiệt độ lên men 23-25°C.
Nhiệt độ lên men 60-75°C.
Nhiệt độ lên men 12-15°C.
Nhiệt độ lên men 50-60°C.
Quá trình lên men trong quy trình sản xuất Kefir kết thúc khi pH môi trường nuôi Kefir đạt:
3,5.
4.
4,5.
5.
Luôn có mặt trong các loại hạt Kefir và đóng vai trò chính trong tạo hương là:
Saccharomyces.
Kluyveromyces spp.
Lactobacillus kefir.
Streptococcus lactic.
Trong thanh trùng, mục tiêu chính là gì?
Giữ hương vị thực phẩm ổn định lâu dài
Giảm số vi sinh vật đến mức an toàn
Tăng giá trị dinh dưỡng của thực phẩm
Diệt hết bào tử vi khuẩn trong mọi điều kiện
Hạn chế khi dùng nitrit trong bảo quản là gì?
Làm tăng hoạt độ nước đáng kể
Phải thêm chất hỗ trợ bắt buộc
Giảm áp suất thẩm thấu của môi trường
Không được sử dụng với lượng lớn
Tia tử ngoại có đặc điểm nào phù hợp để bảo quản thực phẩm?
Có khả năng diệt khuẩn và nấm mốc nhanh
Hiệu quả nhất ở 0°C với thời gian dài
Tăng hiệu quả khi giảm nhiệt độ thực phẩm
Cần nồng độ chất hóa học cao để hoạt hóa
Hun khói thường được kết hợp với phương pháp nào để tăng hiệu quả bảo quản?
Phương pháp vật lý
Phương pháp cơ học
Phương pháp sinh học
Phương pháp hóa học
Z-value trong nhiệt diệt khuẩn biểu thị điều gì?
Nhiệt độ giảm khiến D giảm mười lần
Nhiệt độ giảm khiến D tăng mười lần
Nhiệt độ tăng khiến D tăng mười lần
Nhiệt độ tăng khiến D giảm mười lần
Phương pháp nào ít ảnh hưởng chất lượng thực phẩm nhất?
Tia phóng xạ, bảo quản lạnh, tiệt trùng
Tia phóng xạ, muối, sấy
Thanh trùng, tia phóng xạ, bảo quản lạnh
Thanh trùng, tiệt trùng, tia phóng xạ
Thông số UHT phổ biến là gì?
145–150°C trong 1–3 giây
145–155°C trong 1–3 giây
145–155°C trong 2–5 giây
140–150°C trong 1–3 giây
Vi sinh vật nào giúp giảm pH và tạo hương khi dùng để bảo quản?
Lactobacillus sake
Penicillium nalgiovensis
Cả hai đều đúng
Cả hai đều sai
Tác dụng chính của acid benzoic trong bảo quản là gì?
Sát trùng mạnh với vi khuẩn
Ức chế nấm men và nấm mốc
Làm đông protein trong thực phẩm
Tăng hoạt độ nước của sản phẩm
Ưu điểm nổi bật của tiệt trùng là gì?
Tiết kiệm năng lượng đáng kể
Diệt được bào tử hiệu quả
Không làm mất vitamin hoàn toàn
Tăng hoạt độ nước của sản phẩm
Sấy thăng hoa có lợi thế nào?
Chi phí thấp và giá thành rẻ
Thực hiện ở nhiệt độ cao thời gian ngắn
Thực hiện ở nhiệt độ thấp đông lạnh
Giữ màu, mùi, vị và dinh dưỡng
Thermal Death Time (TDT) được định nghĩa là gì?
Khoảng thời gian cần để giảm quần thể xuống một log
Thời gian ngắn nhất diệt hết một quần thể ở nhiệt độ xác định
Thời gian diệt một quần thể bào tử ở nhiệt độ bất kỳ
Khoảng thời gian dài nhất diệt hết quần thể ở nhiệt độ xác định
Nước hoạt động (aw) ảnh hưởng đến vi sinh vật như thế nào?
aw cao làm giảm áp suất thẩm thấu tế bào
aw trung bình luôn diệt hoàn toàn nấm mốc
aw thấp làm tăng tốc độ lên men lactic
aw thấp làm giảm tăng trưởng vi sinh vật
Tăng áp suất thẩm thấu bằng muối hoặc đường có tác dụng gì?
Rút nước khỏi vi sinh vật, ức chế phát triển
Giảm hoạt độ nước, tăng lên men ethyl
Trung hòa acid, làm pH tăng đáng kể
Tăng giữ nước của vi sinh vật, tăng sinh trưởng
Nitrit bảo quản thực phẩm chủ yếu tác động vào đâu?
Tăng pH để ức chế nấm men phát triển
Ức chế vi khuẩn sinh độc tố botulinum
Làm giảm hoạt độ nước xuống cực thấp
Kết tủa protein thành cấu trúc bền
Trong thanh trùng, yếu tố nào quyết định hiệu quả diệt khuẩn?
Nồng độ oxy hòa tan trong sản phẩm
Số lượng chất bảo quản bổ sung
Áp suất thẩm thấu của môi trường
Nhiệt độ và thời gian xử lý
So sánh thanh trùng với tiệt trùng: nhận định nào đúng?
Thanh trùng cần nhiệt độ cao hơn tiệt trùng
Tiệt trùng luôn giữ vitamin tốt hơn thanh trùng
Tiệt trùng chỉ giảm vi sinh vật tạm thời
Thanh trùng không diệt bào tử hoàn toàn
Trong thiết kế quy trình nhiệt, thông số D-value mô tả gì?
Nhiệt độ cần để giảm quần thể 10 lần
Số lần gia nhiệt cần để đạt tiệt trùng
Thời gian giảm quần thể 10 lần ở nhiệt độ nhất định
Thời gian diệt hết bào tử ở mọi điều kiện
Benzoic acid hiệu quả nhất ở điều kiện nào?
Môi trường giàu đường, aw rất thấp
Môi trường có pH thấp, sản phẩm acid
Môi trường pH trung tính, giàu protein
Môi trường pH cao, nhiều muối nitrit
Nguyên tắc bảo quản thực phẩm là gì?
Ngăn sự tự phân huỷ của thực phẩm
Tổng hợp cả ba nguyên tắc
Ngăn sự phá huỷ do vi sinh vật
Ngăn tác động cơ học và động vật
Phát biểu nào sau đây không đúng về tiệt trùng trong thực phẩm?
Không tiêu diệt hết nấm men, nấm mốc, bào tử
Giảm số lượng mầm bệnh có thể gây hại
Mục tiêu chính là tiêu diệt vi sinh vật
Làm nóng đến nhiệt độ định trước rồi làm lạnh đột ngột
Phương pháp nào làm giảm hoạt độ nước, ảnh hưởng đến thẩm thấu của tế bào vi sinh vật?
Bảo quản lạnh
Bảo quản lạnh đông
Phơi sấy
Dùng tia phóng xạ
Cơ chế ngăn trao đổi chất và phân chia tế bào thuộc phương pháp nào?
Bảo quản lạnh
Bảo quản lạnh đông
Tiệt trùng
Thanh trùng
Biện pháp bảo quản theo phương pháp sinh học gồm những gì?
Lên men, sử dụng bacteriocin
Lên men, dùng chất chống oxy hoá
Tất cả đều sai
Lên men, xông khói
Phương pháp vật lý dễ thực hiện, diệt được tất cả VSV nhưng có thể ảnh hưởng chất lượng thực phẩm. Đúng hay sai?
Không xác định
Tuỳ loại thực phẩm
Sai
Đúng
Xông khói là phương pháp bảo quản vật lý. Đúng hay sai?
Sai
Đúng
Chỉ với cá
Chỉ với thịt
Đông lạnh bảo quản lâu mà không ảnh hưởng chất lượng. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Chỉ với rau quả
Chỉ với thịt đỏ
Dùng tia phóng xạ tốn nhiều năng lượng nhưng giữ cấu trúc, mùi và thời gian lâu dài. Đúng hay sai?
Không áp dụng thực phẩm
Tuỳ liều chiếu
Sai
Đúng
Tia tử ngoại diệt hoàn toàn vi khuẩn và nấm mốc trong thời gian ngắn. Đúng hay sai?
Không hiệu quả
Chỉ với bề mặt
Sai
Đúng
Sấy thăng hoa là phương pháp đông khô thực phẩm. Đúng hay sai?
Không liên quan
Đúng
Sai
Chỉ với dược phẩm
SO2 là chất sát trùng mạnh diệt tất cả vi sinh vật làm hỏng. Đúng hay sai?
Đúng
Chỉ diệt nấm men
Sai
Chỉ diệt vi khuẩn
Hurdle concept dựa trên tác động nào?
Chỉ muối nồng độ cao
Hoạt độ nước, pH, thế oxy hoá khử
Chỉ nhiệt độ cao kéo dài
Chỉ đóng gói vô trùng
Phương pháp UHT khử trùng ở nhiệt độ lớn hơn bao nhiêu?
Lớn hơn 100°C
Lớn hơn 140°C
Lớn hơn 80°C
Lớn hơn 60°C
Bảo quản lạnh ngăn trao đổi chất và phân chia của vi sinh vật bằng cơ chế nào?
Ức chế enzym gây thối rữa thực phẩm
Giảm pH dưới 2
Tăng áp suất thẩm thấu
Tăng hoạt độ nước lên cao
Biện pháp sinh học sử dụng mối quan hệ đối kháng giữa vi khuẩn có lợi và có hại nhằm mục tiêu gì?
Giảm đường trong dịch quả
Tăng thơm cho sản phẩm
Giảm thối rữa thực phẩm
Tăng độ nhớt môi trường
Thời gian ủ hỏng phụ thuộc vào yếu tố nào của thực phẩm trước khi bảo quản?
Hàm lượng protein tổng số
Độ ẩm tương đối không khí
Mức độ đóng gói kín
Số lượng vi sinh vật ban đầu
Màu rượu vang đỏ do hợp chất nào tạo thành?
Hợp chất khác
Tannin
Anthocyanin
Phenol
Sục oxy lúc đầu của quá trình lên men nhằm mục đích gì?
Cả hai đều đúng
Cả hai đều sai
Tạo môi trường hiếu khí cho quá trình lên men
Tạo môi trường hiếu khí cho nấm men phát triển
Nấm men tự nhiên có trong nho là loại nào?
Saccharomyces cerevisiae
Lactobacillus
Aspergillus
Hanseniaspora apiculata
Sự khác biệt giữa vang đỏ và vang trắng là do yếu tố nào?
Do nguyên liệu nho để sản xuất
Do công nghệ sản xuất
Do tên gọi
Do màu sắc
Quy trình sản xuất rượu vang có bao nhiêu quá trình lên men?
Bốn quá trình
Ba quá trình
Hai quá trình
Một quá trình
Trong quá trình làm dập nho cần lưu ý điều gì?
Tách vỏ ra khỏi quả nho
Làm dập hoàn toàn quả nho
Thực hiện nhanh
Không được làm dập hạt nho
Với rượu vang trắng, sau khi làm dập phần nào sẽ được lên men?
Cả dịch quả và phần xác
Dịch quả
Không lên men
Chỉ phần xác quả
Tác dụng chính của SO2 trong sản xuất rượu vang là gì?
Cả ba tác dụng đều đúng
Ngăn tự lên men không kiểm soát
Chống oxy hóa của dịch quả
Giảm hoặc ức chế vi sinh vật hại
Yếu tố nào không ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình lên men rượu vang?
Hàm lượng oxy hòa tan
pH môi trường lên men
Giống nho sử dụng ban đầu
Nhiệt độ môi trường lên men
Tác nhân chính thúc đẩy quá trình lên men rượu vang là gì?
Nấm men và đường lên men
Nấm mốc và pectin hòa tan
Nấm men và acid hữu cơ
Vi khuẩn và đường khử
Rượu vang là sản phẩm của phương pháp chế biến nào?
Xử lý nhiệt tiệt trùng
Lên men chuyển hóa đường
Chưng cất dịch quả lên men
Ủ chua bằng vi khuẩn lactic
Giống nho dùng làm rượu vang thường có độ acid và đường khoảng bao nhiêu?
0,54% acid và 25°Brix
0,56% acid và 24°Brix
0,45% acid và 22°Brix
0,65% acid và 23°Brix
Trong giai đoạn đầu lên men, tanin bổ sung có vai trò gì?
Kết tủa loại protein gây đục
Ngăn chặn bệnh nghèo tanin
Hỗ trợ rượu tự trong dễ lắng
Cả ba vai trò đều đúng
Tỉ lệ nấm men giống thường bổ sung vào quá trình lên men là bao nhiêu?
4% khối lượng dịch
1% khối lượng dịch
2% khối lượng dịch
3% khối lượng dịch
Loài nấm men chiếm ưu thế trong nước quả khi lên men là gì?
Saccharomyces cerevisiae
Saccharomyces uvarum
Saccharomyces chevalieri
Saccharomyces oviformis
Rượu vang có mùi “đất” thường do vi khuẩn nào gây ra?
Streptomyces sinh chất mùi đất
Vi khuẩn acetic oxy hóa ethanol
Vi khuẩn lactic trong dịch
Bacillus sinh bào tử chịu nhiệt
Chất liệu làm nút chai rượu vang thành phẩm phổ biến là gì?
Gỗ sồi đóng nút
Gỗ xoài xử lý khô
Gỗ lim nén ép
Vật liệu composite khác
Sự khác biệt giữa quy trình sản xuất rượu vang đỏ và trắng là gì?
Rượu trắng lên men dịch quả
Rượu đỏ lên men cả dịch lẫn xác
Cả hai mô tả đều sai
Cả hai mô tả đều đúng
Phân loại nho để sản xuất rượu vang chủ yếu dựa vào tiêu chí nào?
Màu sắc vỏ quả chín
Hình dạng kích thước quả
Độ bóng bề mặt vỏ
Độ dày cấu trúc vỏ
Ở giai đoạn đầu lên men, nhóm vi sinh vật phát triển mạnh nhất là gì?
Vi khuẩn hiếu khí tạp nhiễm
Nấm mốc phát triển bề mặt
Nấm men tự nhiên sẵn có
Nấm men bổ sung ban đầu
Người bị bệnh ngoài da không nên tham gia sản xuất thực phẩm vì dễ lây nhiễm mầm bệnh nào?
Clostridium kỵ khí
E.coli hiếu khí
Salmonella đường ruột
Staphylococcus aureus
Độc tố chính của Clostridium botulinum là gì?
Enterotoxin ruột độc
Tetanus độc tố thần kinh
Botulin độc tố thần kinh
Alpha độc tố phospholipase
Staphylococcus aureus thường có enzyme nào của vi khuẩn?
Protease phân giải protein
Phospholipase màng tế bào
Lipase thủy phân lipid
Catalase phân hủy peroxide
Muối nitrite dùng bảo quản thịt chủ yếu có tác dụng gì?
Tăng hoạt tính enzyme nội bào
Giảm mất nước cấu trúc thịt
Tạo màu đỏ ổn định cho thịt
Ức chế vi khuẩn sinh độc tố
Vi khuẩn dùng để sản xuất giấm là loài nào?
Acetobacter xylinum tạo cellulose
Acetobacter acetic oxy hóa ethanol
Lactobacillus violactic tạo lactic
Brochothrix thermosphacta gây hỏng
Enterotoxin gây ngộ độc thực phẩm thường do tác nhân nào?
Bacillus cereus sinh độc tố
Clostridium perfringens kỵ khí
Staphylococcus sinh độc tố ruột
Listeria monocytogenes gây sốt
Đặc điểm chính của Listeria monocytogenes là gì?
Vi khuẩn Gram dương, sinh bào tử
Vi khuẩn Gram dương, không bào tử
Vi khuẩn Gram âm, không bào tử
Vi khuẩn Gram âm, sinh bào tử
Thứ tự phát tán nhanh trên thực phẩm sau khi chế biến là gì?
Nấm men nhỏ hơn vi khuẩn
Vi khuẩn nhỏ hơn nấm men
Vi khuẩn nhỏ hơn nấm mốc
Nấm mốc nhỏ hơn men và vi khuẩn
Trong thịt, vi sinh vật sinh hoạt chủ yếu thuộc nhóm enzyme nào?
Enzyme ngoại bào tiết ra
Cả ba nhóm đều xuất hiện
Chất độc chuyển hóa thứ cấp
Enzyme nội bào vi khuẩn
Nhóm vi khuẩn gây phát quang trên bề mặt thịt thuộc chi nào?
Bacterium cổ điển hiếu khí
Photobacterium phát quang biển
Micrococcus ưa mặn chịu khô
Pseudomonas hiếu khí phân hủy
Staphylococcus aureus là vi khuẩn thuộc nhóm nào?
Sinh độc tố bền nhiệt
Sinh độc tố không bền nhiệt
Sinh bào tử chịu nhiệt
Sinh độc tố bền nhiệt
Sản phẩm nào có nguy cơ khởi động lên men tự nhiên mạnh?
Thịt tươi bảo quản lạnh
Sữa tiệt trùng đóng hộp
Dịch quả đường cao
Cá khô muối đậm
Nấm mốc nào sau đây thường liên quan đến aflatoxin trong thực phẩm?
Fusarium tạo aflatoxin mạnh
Mucor thường tạo aflatoxin
Aspergillus flavus sinh aflatoxin
Penicillium roqueforti gây độc mạnh
Vi khuẩn nào nổi tiếng gây viêm màng não qua thực phẩm lạnh?
E. coli gây tiêu chảy
Shigella lây qua nước bẩn
Clostridium botulinum gây liệt cơ
Listeria monocytogenes gây viêm màng não
Bệnh lỵ cấp tính thường do tác nhân nào?
Vibrio cholerae
E. coli O157:H7
Shigella gây lỵ
Salmonella đường ruột
Aflatoxin thường xuất hiện ở nhóm nguyên liệu nào?
Sữa tươi tiệt trùng
Ngũ cốc, đậu phộng, hạt có dầu
Thịt đỏ bảo quản lạnh
Rau lá tươi rửa sạch
Ngộ độc botulinum liên quan chủ yếu đến thực phẩm nào?
Trứng luộc chín kỹ
Nước uống đóng chai sạch
Đồ hộp kém tiệt trùng
Phô mai chín lâu ngày
Phô mai Roquefort thường có đặc trưng thành phần như thế nào?
46% độ ẩm, 50% mỡ
41% độ ẩm, 43% mỡ
39% độ ẩm, 48% mỡ
43% độ ẩm, 53% mỡ
Phô mai Cheddar điển hình có thành phần gần nhất là?
43% độ ẩm, 53% mỡ
46% độ ẩm, 50% mỡ
39% độ ẩm, 48% mỡ
41% độ ẩm, 43% mỡ
Giống vi khuẩn khởi động lên men cho Roquefort thường là?
Propionibacterium và Lactobacillus casei
Lac. lactis spp. cremoris hay lactis
Bacillus subtilis chịu nhiệt
Streptococcus pneumoniae
Nhóm phô mai nào thuộc loại cứng (hard) phổ biến?
Phô mai xanh Roquefort
Phô mai Brie mềm
Phô mai Thụy Sĩ, Cheddar
Phô mai Camembert mềm
Tác nhân tạo mốc xanh trong Roquefort chủ yếu là gì?
Penicillium roqueforti
Mucor circinelloides
Penicillium sp. không định danh
Micrococcus và men rượu
Trong quá trình ủ phô mai xanh, nếu xuất hiện E. coli sẽ dẫn đến hệ quả nào?
Không có ảnh hưởng đáng kể
Tăng độ mềm cấu trúc
Mùi thơm tăng rõ rệt
Lô sản xuất phô mai không đạt
Lactococcus lactis và Leuconostoc lactis sinh trưởng tối ưu ở nhiệt độ gần:
15–18°C môi trường mát
30–32°C vùng trung tính
4–8°C bảo quản lạnh
42–45°C chịu nhiệt cao
Enzyme rennet trong sản xuất phô mai có vai trò chính là gì?
Khử nước hoàn toàn khỏi sữa
Thuỷ phân lactose tạo axit
Đông tụ casein tạo curd
Tăng độ mặn của whey
Đặc điểm cảm quan của dưa chua hỏng thường gồm:
A và C đúng
Đóng váng trên bề mặt
Sản phẩm bóng đẹp
Sẫm màu, thối rữa
Nguồn lây nhiễm thường gặp của Legionella trong nước là gì?
Nước biển đóng chai
Sữa thanh trùng tươi
Hệ thống nước nóng, làm mát
Nước uống đóng chai mới
Loại vi khuẩn bệnh thường có trong nước uống là:
Listeria monocytogenes phổ biến
Salmonella Typhi chủ yếu
Clostridium botulinum đơn độc
E. coli và Legionella
Mùi vị đặc trưng của Roquefort là kết quả của:
Propionat từ Propionibacterium
Thuỷ phân protein bởi Shigella
Hoạt động của Penicillium roqueforti
Oxy hoá lipid bởi Listeria
Cheddar thuộc nhóm phô mai cứng vì:
Độ ẩm cao và mềm mại
Có mốc xanh phát triển
Lên men lactic nhẹ
Tách whey mạnh, ép nén
Aflatoxin có nguy cơ gây hại sức khỏe nào sau đây?
Đau cơ cấp tính kéo dài
Tổn thương gan và ung thư
Thiếu máu do thiếu sắt
Kích ứng da nhẹ nhất thời
Listeria monocytogenes có đặc điểm sinh học nào liên quan đến an toàn thực phẩm lạnh?
Không chịu được pH axit
Bị diệt hoàn toàn bởi muối
Phát triển ở nhiệt độ tủ lạnh
Chỉ sống ở 45°C trở lên
