wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HỌC ĐẠI CƯƠNG

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Trong vùng nhân của vi khuẩn có?

a)

Plasmid

b)

Ribosome

c)

Mesosome

d)

Nhiễm sắc thể

2.

Phát biểu không đúng về vi khuẩn?

a)

Dạng sống chưa có cấu tạo tế bào

b)

Vi khuẩn có tế bào nhân sơ

c)

Vi khuẩn sinh sản vô tính

d)

Vi khuẩn có khả năng chuyển gen ngang

3.

Cấu trúc của Plasmid ở vi khuẩn?

a)

Phân tử ADN dạng vòng nằm ở tế bào chất

b)

Phân tử ARN dạng vòng

c)

ADN nằm trong nhân

d)

Phân tử ARN nằm trong tế bào chất

4.

Plasmid là gì?

a)

1 bào quan có mặt trong tế bào chất của tế bào

b)

1 cấu trúc di truyền trong ti thể và lạp thể

c)

1 phân tử ADN có khả năng tự nhân đôi độc lập

d)

1 cấu trúc di truyền có mặt trong tế bào chất của vi khuẩn

5.

Điều nào sau đây là KHÔNG đúng với plasmid?

a)

Có trong nhân của tế bào.

b)

Được sử dụng làm vector trong kỹ thuật chuyển gen

c)

Có khả năng tự nhân đôi độc lập với hệ gen của tế bào

d)

Phân tử ADN nhỏ, dạng mạch vòng

6.

Thành phần hóa học vách tế bào vi khuẩn?

a)

Peptidoglycan

b)

Xenlulozơ

c)

Kitin

d)

Lignin

7.

Người ta chia làm hai loại vi khuẩn Gram (-) và Gram (+) dựa vào yếu tố nào sau đây?

a)

Cấu trúc thành phần hóa học của thành tế bào

b)

Cấu trúc của Plasmid

c)

Số lượng nhiễm sắc thể trong nhân hay vùng nhân

d)

Cấu trúc của phân tử ADN trong nhân

8.

Vận chuyển nội bào tổng hợp Protein, Lipit là chức năng của?

a)

Lưới nội chất

b)

Ribosome

c)

Ti thể

d)

Lục lạp

9.

Điểm khác nhau giữa Ribosome tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là?

a)

Tế bào nhân sơ không có ribosome, còn tế bào nhân thực có ribosome

b)

Tế bào nhân sơ có ribosome ở trạng thái tự do, tế bào nhân thực đa số có ribosome ở trạng thái liên kết.

c)

Ribosome ở tế bào nhân sơ lớn hơn ribosome ở tế bào nhân thực

d)

Ribosome của tế bào nhân thực chỉ có ở trong nhân

10.

Tế bào nào của động vật mà có nhiều bào quan Lysosome?

a)

Tế bào bạch cầu

b)

Tế bào thần kinh

c)

Tế bào gan

d)

Tế bào cơ

11.

Bộ máy Golgi có chức năng?

a)

Gắn thêm đường vào Protein

b)

Bao gói các sản phẩm của tế bào

c)

Tổng hợp lipit

d)

Tổng hợp một số hoocmon

12.

Lysosome có chức năng gì trong tế bào?

a)

Phân hủy tế bào, bào quan, tế bào bị tổn thương không có khả năng phục hồi

b)

Tổng hợp protein

c)

Lưu trữ thông tin di truyền

d)

Chuyển hóa năng lượng

13.

Mạng lưới nội chất trơn phát triển trong loại tế bào nào?

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào cơ

d)

Tế bào da

14.

Kích thước nhỏ mang lại nhiều lợi thế cho vi khuẩn, ngoại trừ?

a)

Trao đổi chất qua màng nhanh

b)

Tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiện

c)

Tế bào trưởng thành và phân chia nhanh

d)

Sự khuếch tán các chất từ nơi này đến nơi khác trong tế bào diễn ra nhanh hơn

15.

Tên gọi Stroma để chỉ cấu trúc nào sau đây?

a)

Chất nền của tế bào

b)

Chất nền của lục lạp

c)

Màng trong của lục lạp

d)

Màng của thylakoid

16.

Cấu trúc nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn?

a)

Lưới nội chất

b)

Màng sinh chất

c)

Vỏ nhầy

d)

Lông, roi

17.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Trong nhân diễn ra quá trình tổng hợp ARN, trong tế bào chất tổng hợp Protein

b)

Trong nhân tổng hợp Protein, trong tế bào chất tổng hợp ARN

c)

Cả hai đều diễn ra trong nhân

d)

Cả hai đều diễn ra trong tế bào chất

18.

Dựa vào đâu để phân biệt tế bào thực vật và động vật?

a)

Có thành phần xenlulozo và lạp thể hay không

b)

Có ribosome hay không

c)

Có ti thể hay không

d)

Có màng nhân hay không

19.

Các loại bào quan được tìm thấy trong lạp thể?

a)

Ribosome

b)

Ti thể

c)

Lysosome

d)

Trung thể

20.

Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất, hiện tượng gì sẽ xảy ra?

a)

To và vỡ ra

b)

Co nguyên sinh

c)

Tế bào nhỏ đi

d)

Không thay đổi

21.

Cho tế bào động vật vào nước muối 10% hiện tượng gì xảy ra?

a)

Co nguyên sinh

b)

Phồng lên

c)

Nổ ra

d)

Không thay đổi

22.

Khi đưa tế bào thực vật vào môi trường ưu trương sau đó cho vài giọt nước cất xảy ra?

a)

Phản co nguyên sinh

b)

Co nguyên sinh

c)

Tế bào nhỏ đi

d)

Không thay đổi

23.

Vật chất được trao đổi qua màng tế bào ở dạng nào?

a)

Hòa tan trong dung môi

b)

Dạng hạt

c)

Dạng rắn

d)

Dạng khí

24.

Câu có nội dung đúng?

a)

Sự vận chuyển chủ động trong tế bào cần cung cấp năng lượng

b)

Sự vận chuyển chủ động không cần năng lượng

c)

Vận chuyển thụ động trong tế bào cần cung cấp năng lượng

d)

Cả vận chuyển chủ động và thụ động đều cần năng lượng

25.

Sự vận chuyển, trao đổi dinh dưỡng sau tiêu hóa qua tế bào niêm mạc ruột non ở người theo cách nào sau đây?

a)

Thụ động và chủ động

b)

Chỉ thụ động

c)

Chỉ chủ động

d)

Không vận chuyển

26.

Vì sao hồng cầu và các tế bào khác trong cơ thể người không bị vỡ?

a)

Vì ở trong dung dịch đẳng trương

b)

Vì ở trong dung dịch ưu trương

c)

Vì ở trong dung dịch nhược trương

d)

Vì có lớp màng dày bảo vệ

27.

Bơm Na+, K+ là bơm theo hình thức vận chuyển?

a)

Chủ động

b)

Thụ động

c)

Có trung gian

d)

Thực bào

28.

Hình thức vận chuyển chất dưới đây có sự biến dạng của màng sinh chất đó là?

a)

Thực bào

b)

Khuếch tán

c)

Thụ động

d)

Tích cực

29.

Khi cho tế bào thực vật vào một dung dịch, một lát sau có hiện tượng co nguyên sinh?

a)

Dung dịch có nồng độ chất hòa tan cao hơn nồng độ trong dịch tế bào

b)

Dung dịch có nồng độ chất hòa tan thấp hơn nồng độ trong dịch tế bào

c)

Dung dịch đẳng trương

d)

Dung dịch không hòa tan

30.

Các con đường khuếch tán qua màng sinh chất là?

a)

Khuếch tán qua lỗ màng kênh Protein không mang tính chọn lọc

b)

Khuếch tán qua lớp phospholipid kép

c)

Khuếch tán qua enzyme

d)

Khuếch tán qua ti thể

31.

Hoạt động nào không cần năng lượng cung cấp từ ATP?

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Vận chuyển chủ động

c)

Thực bào

d)

Nội nhập bào

32.

Nguyên nhân dễ di căn của tế bào ung thư:

a)

Do chúng tiết ra fibronectin nhưng không giữ được nó trên bề mặt

b)

Do chúng không tiết ra fibronectin

c)

Do chúng bám dính cơ chất

d)

Do chúng rất linh động nhờ lớp kép lipid

33.

Về lưới nội sinh chất có hạt:

a)

Màng lưới nội sinh chất có tỷ lệ P/L giống màng tế bào

b)

Màng linh động hơn màng tế bào

c)

Trên bề mặt ngoài màng có những ribosom gắn vào

d)

Là hệ thống các túi dẹt và ống nhỏ thông với khoảng quanh nhân và tế bào chất

34.

Golgi là bào quan biệt hóa các loại màng của tế bào là do:

a)

Đi từ miền cis tới trans, có đầy đủ tất cả các túi dẹt mang đặc trưng của các màng bào quan

b)

Quá trình thuần thục hóa định hướng địa chỉ giao nhận

c)

Tạo ra các túi có cấu tạo màng khác nhau, phù hợp với màng bào quan đích

d)

Góp phần tạo nên tiêu thể

35.

Nhận định sai về ribosom:

a)

Các bào quan riêng không có ribosom riêng cho nó mà chỉ có thể dùng sản phẩm từ ribosom của tế bào

b)

Ribosom tự do là nơi sản xuất protein thuộc bộ xương của tế bào

c)

Ribosom có thể được gắn vào màng nhân hoặc màng lưới nội sinh chất nhờ 1 receptor trên màng

d)

Polysom là hình ảnh nhiều ribosom làm việc đồng thời trên một sợi mARN và do đó, các chuỗi peptid tổng hợp được đều giống nhau

36.

Nhận định sai về chức năng của lưới nội sinh chất có hạt:

a)

Tiếp nhận, chế biến , bao gói và gửi đi các protein đến đúng địa chỉ giao nhận nhờ tín hiệu dẫn đường

b)

Quá trình photphoryl hóa và glycosyl hóa trong lòng lưới tạo các tín hiệu dẫn đường để sản phẩm đến đúng nơi giao nhận

c)

Có khả năng tổng hợp lipid ngay trong màng lưới để thay thế các phần già cũ và làm nguyên liệu cho bào quan khác

d)

Là nơi bám của các Ribosom, chúng bám trên màng lưới có thể tạo ra các protein tiết

37.

Lưới nội sinh chất nhẵn:

a)

Có màng lưới với thành phần choresteron là 6%

b)

Có ở chủ yếu tại tế bào cơ

c)

Là hệ thống các túi chồng dẹt xếp chồng lên nhau thành một túi kín

d)

Không thông với hệ thống lưới nội sinh chất có hạt

38.

Tính chất nửa tự trị của ty thể:

a)

Là ty thể mang chức năng hô hấp của tế bào, sản sinh năng lượng

b)

Ty thể có một phần số gen nhỏ của mình mã hóa cho protein riêng

c)

AND ty thể có vai trò chính trong di truyền dòng mẹ vì các ty thể của tinh trùng người không thể xâm nhập được vào noãn bào

d)

Ty thể hoàn toàn độc lập mà không có bất cứ liên hệ nào với tế bào cũng như các bào quan khác

39.

Thành phần không tạo nên khung xương tế bào:

a)

Không bào

b)

Ống vi thể

c)

Sợi vi thể

d)

Sợi trung gian

40.

Câu 29. Cho các diễn biến sau:

1. Hình thành thể đậm

2. Túi trao enzim cho thể nội bào muộn, hình thành tiêu thể

3. Enzim tiêu hóa được tổng hợp và mang tới lưới nội sinh chất có hạt

4. Enzym được photphoryl hóa để làm tín hiệu cho ổ tiếp nhận ở bề mặt túi dẹt thắt lại thành túi cầu Golgi

5. Quá trình glycosyl hóa tạo tín hiệu dẫn đường cho enzim tới bộ máy Golgi

Thứ tự đúng cho quá trình hình thành tiêu thể là:

a)

A. 3, 5, 1, 4, 2

b)

B. 3, 1, 5, 4, 2

c)

C. 1, 3, 5, 4, 2

d)

D. 1, 5, 3, 4, 2

41.

Về cấu trúc vi thể của NST:

a)

A. p

b)

B. Vệ tinh có ở nhánh ngắn của NST tâm lệch

c)

C. Mỗi NST dạng kép gồm 2 chromatid được liên kết tại eo sơ cấp

d)

D. p=q là NST tâm lệch

42.

Đặc điểm không phải của vận chuyển thụ động:

a)

A. Là một loại vận chuyển thấm

b)

B. Không cần dùng năng lượng

c)

C. Chỉ vận chuyển được theo một chiểu nhất định

d)

D. Không có bất kỳ sự liên kết nào giữa chất vận chuyển và chất khác

43.

Được coi như là một quá trình làm trong sạch tế bào:

a)

A. Nội thực bào

b)

B. Tự thực bào

c)

C. Thực bào

d)

D. Ẩm

44.

Lỗ màng nhân:

a)

Tạo phức hợp lỗ màng nhân gồm 2 vòng hạt protein 8 cạnh có hình chiếu trùng nhau

b)

Là nơi qua lại của protein được tổng hợp từ tế bào chất, của mARN, tARN theo hướng ngược lại và SnARN theo cả hai chiều

c)

Chỉ có ở màng nhân tế bào Prokaryota

d)

Có thể có lớp lamina lát kín h��t các lỗ màng nhân

45.

Đặc điểm cơ bản của giữa vận chuyển trung gian khác hoàn toàn vận chuyển thụ động:

a)

Không cần năng lượng

b)

Tuân theo gradient nồng độ

c)

Sự vận chuyển theo 2 chiều

d)

Có vận tải viên mang bản chất protein

46.

Điều kiện nào sau đây làm giảm sự khuếch tán qua màng:

a)

Khó tan trong lipid

b)

Chất vận chuyển có kích thước và khối lượng nhỏ

c)

Nhu cầu hoạt động của tế bào

d)

Tác động tương hỗ giữa chất với nước tạo lớp hydrat bao ngoài

47.

Màng nhân ngoài không có đặc điểm sau:

a)

Nối liền với màng lưới nội sinh chất

b)

Tỷ lệ choresteron là 25-30%

c)

Ngăn cách với màng nhân trong bởi khoảng quanh nhân

d)

Gửi các túi vận tải nội bào tới tiêu thể, tham gia hình thành một số màng nội bào

48.

Cấu trúc siêu vi thể của NST không chỉ ra rằng:

a)

Sợi chromatid mảnh gồm chuỗi hạt nucleosom có phần lõi là 8 phân tử histon, cuốn quanh ADN sợi kép

b)

Histon H1 có tính bảo thủ ít hơn các histon nucleosom

c)

Sợi chromatin được hình thành ngay trong pha G1 của sự phân bào nhờ các histon được tổng hợp từ tế bào chất di chuyển vào nhân cùng với ADN

d)

Dị nhiễm sắc là những đoạn NST vẫn còn kết đặc sau phân bào chứa ADN không hoạt động. Nhiễm sắc thực được hình thành từ đoạn ADN không lặp lại, là nơi có hoạt động di truyền

49.

Hiện tượng co nguyên sinh:

a)

Thực chất là hiện tượng tan bào

b)

Xảy ra khi môi trường nhược trương

c)

Xảy ra chỉ với thực vật, không xảy ra với động vật

d)

Xảy ra khi để hiện tượng phản co nguyên sinh một thời gian chừng 25-30 phút

50.

Đối tượng nghiên cứu của vi sinh vật

a)

Bả ba đều đúng

b)

Vi khuẩn

c)

Virus

d)

Nấm

51.

........là những vi sinh vật tiền nhân, cấu tạo đơn bào, sinh sản bằng hình thức trực phân

a)

Vi sinh vật

b)

Vi khuẩn

c)

Virus

d)

Nấm

52.

........là những vi sinh vật cấu tạo đơn giản lõi ADN hoặc ARN và vỏ bọc protein

a)

Vi sinh vật

b)

Vi khuẩn

c)

Virus

d)

Nấm

53.

........là những vi sinh vật có cấu trúc hạt, vô sinh hoặc hữu sinh

a)

Vi sinh vật

b)

Vi khuẩn

c)

Virus

d)

Nấm

54.

........là những vi sinh vật cấu tạo chưa có màng nhân

a)

Vi sinh vật

b)

Vi khuẩn

c)

Virus

d)

Nấm

55.

........phần lớn là những vi sinh vật có cấu trúc màng Gram âm hoặc Gram dương

a)

Vi sinh vật

b)

Vi khuẩn

c)

Virus

d)

Nấm

56.

........phân bố chủ yếu trong đất, nước, không khí và trên cơ thể sống

a)

Vi sinh vật

b)

Vi khuẩn

c)

Virus

d)

Nấm

57.

........có cấu tạo vách tế bào, màng tế bào, tế bào chất và thể nhân

a)

Vi sinh vật

b)

Vi khuẩn

c)

Virus

d)

Nấm

58.

........có cấu tạo lớp giáp mô, vách tế bào, màng tế bào, tế bào chất và thể nhân

a)

Vi sinh vật

b)

Vi khuẩn

c)

Virus

d)

Nấm

59.

........có thành phần hoá học chủ yếu là hợp chất peptidoglycan

a)

Giáp mô

b)

Vách tế bào

c)

Màng sinh chất

d)

Thể nhân

60.

........có thành phần hoá học chủ yếu là hợp chất phospholipid và các protein

a)

Giáp mô

b)

Vách tế bào

c)

Màng sinh chất

d)

Thể nhân

61.

........có thành phần hoá học chủ yếu là DNA và các protein

a)

Giáp mô

b)

Vách tế bào

c)

Màng sinh chất

d)

Thể nhân

62.

........nằm trong cùng của tế bào

a)

Giáp mô

b)

Vách tế bào

c)

Màng sinh chất

d)

Thể nhân

63.

........nằm trong lớp giáp mô (nếu có) và ngoài màng sinh chất

a)

Giáp mô

b)

Vách tế bào

c)

Màng sinh chất

d)

Thể nhân

64.

........nằm trong lớp vách tế bào và ngoài nhân

a)

Giáp mô

b)

Vách tế bào

c)

Màng sinh chất

d)

Thể nhân

65.

........chưa có màng nhân

a)

Giáp mô

b)

Vách tế bào

c)

Màng sinh chất

d)

Thể nhân

66.

........giúp duy trì hình dạng tế bào vi khuẩn

a)

Giáp mô

b)

Vách tế bào

c)

Màng sinh chất

d)

Thể nhân

67.

........là nơi diễn ra quá trình trao đổi chất tế bào vi khuẩn

a)

Giáp mô

b)

Vách tế bào

c)

Màng sinh chất

d)

Thể nhân

68.

........là nơi diễn ra hoạt động di truyền tế bào vi khuẩn

a)

Giáp mô

b)

Vách tế bào

c)

Màng sinh chất

d)

Thể nhân

69.

........là quá trình trao đổi thông tin di truyền từ tế bào vi khuẩn cho sang tế bào vi khuẩn nhận thông qua phage

a)

Biến nạp

b)

Tải nạp

c)

Tiếp hợp

d)

Cả 3 đều đúng

70.

........là quá trình trao đổi thông tin di truyền từ tế bào vi khuẩn cho sang tế bào vi khuẩn nhận thông qua pili giới tính

a)

Biến nạp

b)

Tải nạp

c)

Tiếp hợp

d)

Cả 3 đều đúng

71.

........tế bào vi khuẩn nhận được các mảnh DNA mang thông thông tin di truyền từ vi khuẩn cho, làm biến đổi thông tin di truyền ở vi khuẩn nhận

a)

Biến nạp

b)

Tải nạp

c)

Tiếp hợp

d)

Cả 3 đều đúng

72.

phage độc-chu kỳ dung giải, phage ôn hoà-chu kỳ tiềm tan liên quan quá trình nào sau đây

a)

Biến nạp

b)

Tải nạp

c)

Tiếp hợp

d)

Cả 3 đều đúng

73.

Tại sao gen kháng thuốc của vi khuẩn E. coli lại có thể truyền cho vi khuẩn Salmonella

a)

Biến nạp

b)

Tải nạp

c)

Tiếp hợp

d)

Biến nạp, tải nạp

74.

Tại sao gen kháng thuốc của vi khuẩn E. coli chủng gây bệnh lại có thể truyền cho chủng vi khuẩn E. coli khác

a)

Biến nạp

b)

Tải nạp

c)

Tiếp hợp

d)

Biến nạp, tải nạp, tiếp hợp

75.

Vi khuẩn Gram âm là vi khuẩn nào

a)

Clostridium, E. coli

b)

Clostridium

c)

Streptococcus

d)

E. coli

76.

Vi khuẩn Gram dương là vi khuẩn nào sau đây

a)

Bacillus

b)

Clostridium

c)

Streptococcus

d)

cả 3 câu trên

77.

Nội dung nào đúng nhất với các bước nhuộm Gram

a)

Cố định/crystian violet/lugol/cồn/fushin 1:1:0:1

b)

Crystian violet/lugol/cồn/fushin: 1:1:0:1

c)

crystian violet/lugol/cồn/fushin

d)

cả 3 câu trên

78.

Sau khi nhuộm màu Gram, vi khuẩn Gram dương bắt màu gì

a)

Crystian violet

b)

lugol

c)

fushin

d)

Hồng

79.

Sau khi nhuộm màu Gram, vi khuẩn Gram âm bắt màu gì

a)

Crystian violet

b)

lugol

c)

fushin

d)

methylen blue

80.

Phát triển của virus có vỏ ngoài diễn ra theo thứ tự như sau

a)

Hấp phụ-xâm nhập-tái tạo-thành thục-phóng thích

b)

Xâm nhập-Hấp phụ-tái tạo-thành thục-phóng thích

c)

Xâm nhập-tái tạo-thành thục-phóng thích

d)

Hấp phụ-xâm nhập-cởi vỏ-tái tạo-thành thục-phóng thích

81.

Phát triển của virus không có vỏ ngoài diễn ra theo thứ tự như sau

a)

Hấp phụ-xâm nhập-tái tạo-thành thục-phóng thích

b)

Xâm nhập-Hấp phụ-tái tạo-thành thục-phóng thích

c)

Xâm nhập-tái tạo-thành thục-phóng thích

d)

Hấp phụ-xâm nhập-cởi vỏ-tái tạo-thành thục-phóng thích

82.

Các dạng cấu trúc điển hình của virus

a)

Cấu trúc đối xứng xoắn

b)

Cấu trúc đối xứng khối

c)

Cấu trúc đối xứng phức hợp

d)

Cả 3 câu trên

83.

Sinh vật đa bào là

a)

cơ thể được cấu tạo bởi nhiều tế bào khác nhau.

b)

cơ thể được cấu tạo bởi một tế bào.

c)

sinh vật có kích thước lớn.

d)

sinh vật có cấu tạo rất phức tạp.

84.

Hình ảnh sau là đại diện của giới sinh vật nào?

a)

Giới động vật

b)

Giới nấm

c)

Giới thực vật

d)

Giới Khởi sinh

85.

Có bao nhiêu nhận định sau đây SAI khi nói về vai trò của vi khuẩn?

1. Vi khuẩn được dùng để chế biến các thực phẩm lên men.

2. Sử dụng vi khuẩn làm nguyên liệu sản xuất phân bón vi sinh.

3. Vai trò của vi khuẩn là làm thức ăn cho thực vật.

4. Vi khuẩn có lợi giúp kích thích hệ tiêu hóa của người hoạt động tốt.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.

Virus này có hình dạng gì?

a)

Hình que

b)

Hình cầu

c)

Hình khối đa diện

d)

Hình xoắn ốc

87.

Các Virus sau lần lượt từ trái sang phải có dạng hình gì?

a)

Hình xoắn ốc, hình cầu

b)

Hình que, hình đa diện

c)

Hình xoắn ốc, hình đa diện

d)

Hình que, hình cầu

88.

Lựa chọn những biện pháp phòng bệnh do virus và vi khuẩn gây nên?

1. Bảo vệ môi trường sống xung quanh xanh - sạch - đẹp.

2. Tập thể dục nâng cao sức khỏe và ăn uống đủ chất.

3. Không thực hiện tuyên truyền các biện pháp phòng bệnh cho người dân.

4. Đóng cửa kín khi sinh hoạt trong nhà.

5. Tránh tiếp xúc với mọi người xung quanh.

6. Giữ gìn vệ sinh cơ thể.

a)

1, 2, 3

b)

2, 3, 6

c)

3, 4, 5

d)

1, 2, 6

89.

Tảo lục đơn bào có đặc điểm ...(1)... và chúng có hình thức di chuyển nhờ ... (2)...

Vị trí (1) và (2) lần lượt là:

a)

cơ thể hình cầu, roi bơi.

b)

cơ thể hình thoi, roi bơi.

c)

hình dạng không ổn định, chân giả.

d)

cơ thể hình đế giày, lông bơi.

90.

Trùng đế giày có đặc điểm ...(1)... và chúng có hình thức di chuyển nhờ ... (2)...

Vị trí (1) và (2) lần lượt là:

a)

mang nhiều lục lạp, roi bơi.

b)

cơ thể hình thoi, roi bơi.

c)

hình dạng không ổn định, chân giả.

d)

cơ thể hình đế giày, lông bơi.

91.

Trùng biến hình (trùng amip) có đặc điểm ...(1)... và chúng có hình thức di chuyển nhờ ... (2)...

Vị trí (1) và (2) lần lượt là:

a)

mang nhiều lục lạp, roi bơi.

b)

cơ thể hình thoi, roi bơi.

c)

hình dạng không ổn định, chân giả.

d)

cơ thể hình đế giày, lông bơi.

92.

Trùng roi xanh có đặc điểm ...(1)... và chúng có hình thức di chuyển nhờ ... (2)...

Vị trí (1) và (2) lần lượt là:

a)

cơ thể hình cầu, roi bơi.

b)

cơ thể hình thoi, roi bơi.

c)

hình dạng không ổn định, chân giả.

d)

cơ thể hình đế giày, lông bơi.

93.

Vi khuẩn có những đặc điểm nào dưới đây?

a)

Chưa có cấu tạo tế bào: gồm lớp vỏ prôtêin và chất di truyền.

b)

Có cấu tạo tế bào: gồm thành tế bào, màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân.

c)

Trong cơ thể sinh vật/Kí sinh nội bào bắt buộc.

d)

Không khí, đất, nước, trong cơ thể sinh vật.

94.

Virus có những đặc điểm nào dưới đây?

a)

Chưa có cấu tạo tế bào: gồm lớp vỏ prôtêin và chất di truyền.

b)

Có cấu tạo tế bào: gồm thành tế bào, màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân.

c)

Trong cơ thể sinh vật/Kí sinh nội bào bắt buộc.

d)

Không khí, đất, nước, trong cơ thể sinh vật.

95.

Đặc điểm nào sau đây không phải của tế bào nhân sơ?

a)

Có kích thước nhỏ

b)

Nhân chưa có màng bao bọc

c)

Không có bào quan có màng bao bọc

d)

Không chứa phân tử ADN.

96.

Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là

a)

Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân

b)

Màng sinh chất, các bào quan, vùng nhân

c)

Tế bào chất, vùng nhân, các bào quan

d)

Nhân phân hoá, các bào quan, màng sinh chất

97.

Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn?

a)

Vỏ nhày

b)

Màng sinh chất

c)

lưới nội chất

d)

lông, roi

98.

Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Ribôxôm

d)

Lyzôxôm

99.

Bào quan giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình hô hấp của tế bào

a)

Ti thể

b)

Ribôxôm

c)

Lục lạp

d)

Không bào

100.

Trong cơ thể người tế bào có nhiều ti thể nhất là

a)

. tế bào cơ xương

b)

tế bào biểu bì

c)

tế bào cơ tim

d)

tế bào hồng cầu

101.

Đánh dấu tick vào những cấu trúc có ở tế bào thực vật

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Thành tế bào

d)

Màng sinh chất

e)

Trung thể

102.

Chức năng tham gia đóng gói phân phối sản phẩm cho tế bào được thực hiện bởi

a)

lưới nội chất trơn.

b)

lưới nội chất hạt.

c)

màng sinh chất.

d)

Bộ máy Gô gi.

103.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lơn hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường bên ngoài đó được gọi là

a)

bão hòa

b)

ưu trương

c)

nhược trương

d)

đẳng trương

104.

Bào quan có khả năng thực hiện chức năng chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học là

a)

lizoxome

b)

lục lạp

c)

ti thể

d)

không bào

105.

Chức năng tham gia đóng gói phân phối sản phẩm cho tế bào được thực hiện bởi

a)

lạp thể

b)

trung thể

c)

bộ máy Gôngi

d)

ti thể

106.

Thành phần hóa học chính của màng sinh chất là

a)

Xenlulozo

b)

Kitin

c)

Peptidoglican

d)

Phospholipid kép và prôtêin

107.

Phân tử nào làm tăng tính ổn định của màng sinh chất ở tế bào động vật

a)

Glicoprotein

b)

Cholesteron

c)

Protein

d)

Photpholipid

108.

Trao đổi chất với môi trường một cách có chọn lọc là 1 trong các chức năng của

a)

màng sinh chất

b)

tế bào chất

c)

thành tế bào

d)

nhân tế bào

109.

Sự vận chuyển chủ động luôn tiêu hao ATP vì

a)

Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng.

b)

Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển.

c)

Vận chuyển ngược chiều nồng độ.

d)

Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn.

110.

Cấu trúc nào say đây không có ở TB thực vật

a)

Trung thể

b)

Ti thể

c)

Ly zô xôm

d)

Lục lạp

111.

Cấu trúc nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật?

a)

Ti thể

b)

Màng sinh chất

c)

Không bào

d)

Chất nền ngoại bào

112.

Thành tế bào thực vật cấu tạo bằng chất gì sau đây?

a)

Kitin

b)

Xen lu lô zơ

c)

Photpholipit

d)

Pr ô têin

113.

Màng sinh chất của tế bào động vật có cấu tạo chủ yếu bằng chất gì sau đây?

a)

Phot pho lipit và protein

b)

Côlestêron

c)

Cacbôhydrat

d)

Xen lu lô zơ

114.

Nguyên nhân gây ra ung thư là do

a)

Tế bào chết theo chương trình

b)

Tế bào phân chia mất kiểm soát

c)

Tế bào không phân chia

d)

Tế bào dừng phân chia

115.

Con người sử dụng vi sinh vật để sản xuất phân bón vi sinh là ứng dụng của vi sinh vật trong sản xuất dược mỹ phẩm.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

116.

Sản phẩm lên men lactic là sữa chua, dưa chua,....

a)

ĐÚNG

b)

SAI

117.

Virus là thực thể chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi, cấu tạo đơn giản gồm lõi nucleic acid và vỏ protein, sống [ (a)   ] và chỉ nhân lên trong tế bào vật chủ.

118.

Một trong những cơ sở khoa học của việc ứng dụng vi sinh vật trong thực tiễn là khả năng tổng hợp, phân hủy các chất hữu cơ, tiết kháng sinh giúp tiêu diệt vi sinh vật khác hoặc các loại côn trùng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

119.

Con người sử dụng một số xạ khuẩn và nấm mốc để sản xuất chất kháng sinh tiêu diệt các mầm bệnh là ứng dụng của vi sinh vật trong trồng trọt.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

120.

Khi nói đến vật chất di truyền trong nhân tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Có DNA cấu trúc mạch vòng.

b)

Có DNA cấu trúc mạch đơn, dạng không vòng.

c)

Có DNA cấu trúc mạch kép, dạng vòng.

d)

Có DNA cấu trúc mạch kép, dạng không vòng.

121.

Dựa trên hình cấu trúc ty thể. Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

a)

[4] là phân tử DNA nhỏ, dạng vòng.

b)

[1] là màng trong gấp nếp hình răng lược làm tăng diện tích bề mặt.

c)

[5] là nơi diễn các phản ứng của hô hấp tế bào.

d)

Tế bào hoạt động càng nhiều thì càng có ít ti thể.

122.

Dựa trên hình ảnh minh họa bên, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Chất này có thể là CO2, O2, H2O, ...

b)

Chất này có thể đi qua kênh protein bề mặt.

c)

Chất này qua màng không cần tiêu tốn ATP.

d)

Chất này qua màng cần có chất mang (protein vận chuyển).

123.

Bào quan thực hiện quá trình hô hấp cung cấp năng lượng cho tế bào, được thực hiện ở bào quan nào?

a)

Lục lạp.

b)

Ti thể.

c)

Perisosome.

d)

Bộ máy golgi.

124.

Mỗi nhận định sau đây, đâu là Đúng về thành và màng sinh chất tế bào vi khuẩn?

a)

Bên dưới thành tế bào là lớp màng tế bào hay còn gọi là màng sinh chất.

b)

Màng tế bào còn là nơi diễn ra các quá trình chuyển hoá vật chất và năng lượng của tế bào.

c)

Màng tế bào nhân sơ cũng như tế bào nhân thực đểu được cấu tạo bởi hai thành phấn chủ yếu là lớp kép phospholipid và protein.

d)

Nếu bị tác động chất kháng sinh thì màng vi khuẩn có thể đào thải, ngăn cản sự thẩm thấu của chất kháng sinh xâm nhập gây hại.

125.

Hình sau đây mô tả về cấu trúc của màng sinh chất sau đây: Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình này?

a)

[1] là các phân tử glycoprotein.

b)

[8] là kênh protein.

c)

[6] Protein xuyên màng

d)

Màng này có tính khảm động, nhờ tính này mà màng linh động và có thể cho các chất qua một cách chọn lọc.

126.

Vị trí nào [?] trên hình là vùng nhân của vi khuẩn?

a)

[1]

b)

[3]

c)

[5]

d)

[7]

127.

Khi nói về tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây Sai?

a)

Có bào quan có màng bao bọc.

b)

Có bào quan không có màng bao bọc.

c)

Không có bào quan mà chỉ chứa bào tương và nhân tế bào.

d)

Có các bào quan.

128.

Dựa trên hình lục lạp tế bào thực vật, có những phát biểu nào sau đây đúng?

a)

I. [1] là một hệ thống màng tạo nên các túi dẹp, được gọi là thylakoid.

b)

II. [5] là granum, trên mỗi lục lạp có nhiều granum nối thông với nhau, bao quanh các granum là chất nén (stroma).

c)

III. [4] là vùng stroma chứa hệ enzyme tham gia vào quá trình cố định CO2 trong quang hợp và nơi này phân tử DNA dạng vòng và ribosome.

d)

IV. [2] là nơi diễn ra tổng hợp protein.

129.

Quan sát hình ảnh trên. Những nhận định sau, đâu là nhận định sai ?

a)

[8] là bộ phận giúp các tế bào vi khuẩn bám dính, tiếp hợp với nhau hoặc bám vào bể mặt tế bào của sinh vật khác.

b)

[6] thường chứa nhiều gene kháng thuốc kháng sinh

c)

[4] nơi diễn ra các quá trình chuyển hoá vật chất và năng lượng của tế bào (như tham gia quá trình hô hấp tế bào,…)

d)

Trong tạo giống bằng công nghệ gene thì [5] thường được sử dụng làm vector để chuyển gene tế bào này sang tế bào khác.

130.

Hình thái của tế bào vi khuẩn được ổn định nhờ:

a)

màng sinh chất.

b)

thành tế bào.

c)

vỏ nhày.

d)

tế bào chất.

131.

Cấu trúc không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn là:

a)

mạng lưới nội chất.

b)

màng sinh chất.

c)

lông roi.

d)

vỏ nhày.

132.

Thành phần hoá học cấu tạo nên thành tế bào của các loài vi khuẩn là:

a)

phốtpholipit.

b)

prôtêin

c)

prôtêin

d)

peptiđôglican.

133.

Cấu trúc không có trong nhân của tế bào là

a)

bộ máy Gôngi

b)

chất nhiễm sắc

c)

dịch nhân

d)

nhân con (hạch nhân)

134.

Bào quan nào đóng vai trò trung tâm vận chuyển và phân phối các chất trong tế bào?

a)

Màng tế bào chất

b)

Bộ máy Gôngi

c)

Ribosome

d)

Lưới nội chất

135.

Đặc điểm có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vậtlà:

a)

Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan

b)

Màng sinh chất có hai lớp photpholipit

c)

Nhân có màng bọc

d)

Có thành tế bào bằng chất xenlulôzơ

136.

Grana là cấu trúc có trong bào quan nào?

a)

Ti thể

b)

Bộ máy Gôngi

c)

Lục lạp

d)

Không bào

137.

Bào quan được ví như phân xưởng tái chế "rác thải" của tế bào?

a)

Lục lạp

b)

Bộ máy Golgi

c)

Lưới nội chất

d)

Lizoxom

138.

hình ảnh này mô tả cấu trúc của loại bào quan nào

a)

không bào

b)

ti thể

c)

lục lạp

d)

nhân

139.

đây là bào quan nào trong tế bào? nó có chức năng gì

a)

Ti thể, cung cấp năng lượng cho tế bào

b)

lục lạp, chuyển hóa năng lượng quang năng thành hóa năng

c)

ti thể, chuyển hóa năng lượng quang năng thành hóa năng

d)

lục lạp, cung cấp năng lượng cho tế bào

140.

Thành phần hóa học có trong cấu trúc của màng sinh chất là:

a)

photpholipit.

b)

kitin

c)

peptitđôglican.

d)

xenlulôzơ

141.

thành phần nào trên màng sinh chất được coi như " dấu chuẩn" để nhận biết các tế bào cùng loại hay khác loại

a)

lớp photpholipit kép

b)

các phân tử prôtêin xuyên màng

c)

glicôprôtêin

d)

colesterôn

142.

Cấu tạo chung của 1 tế bào nhân thực bao gồm

a)

Màng sinh chất, tế bào chất và nhân.

b)

Màng sinh chất, tế bào chất và vùng nhân.

c)

Tế bào chất, ty thể và nhân.

d)

Tế bào chất, lục lạp và vùng nhân.

143.

Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit.

b)

Chuyển hóa đường trong tế bào.

c)

Phân hủy các chất độc hại trong tế bào.

d)

Sinh tổng hợp protein.

144.

Sinh vật đơn bào là

a)

có 1 tế bào

b)

có nhiều tế bào

c)

không có nhân

d)

có nhân

145.

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ vì?

a)

Vi khuẩn xuất hiện rất sớm

b)

Vi khuẩn chứa trong nhân một phân tử ADN dạng vòng

c)

Vi khuẩn có cấu trúc đơn bào

d)

Vi khuẩn chưa có màng nhân

146.

Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là?

a)

Giúp vi khuẩn di chuyển

b)

Tham gia vào quá trình nhân bào

c)

Quy định hình dạng của tế bào

d)

Trao đổi chất với môi trường

147.

Dựa vào cấu trúc thành tế bào, vi khuẩn được chia thành 2 loại nào sau đây?

a)

Gram âm và Gram dương

b)

Vi khuẩn độc và vi khuẩn an toàn

c)

Vi khuẩn có thành và vi khuẩn trần

d)

Vi khuẩn kị khí và vi khuẩn hiếu khí

148.

Vì sao thường xuyên ngậm nước muối loãng sẽ hạn chế được bệnh viêm họng, sâu răng? 

a)

Nước muối loãng đã làm cho tế bào vi sinh vật gây bệnh bị co nguyên sinh nên bị mất nước

b)

Nước muối loãng thấm vào làm vỡ tế bào vi sinh vật gây bệnh

c)

Trong điều kiện nước muối loãng chất nguyên sinh tế bào vi sinh vật gây bệnh bị trương lên làm rối loạn hoạt động sinh lí

d)

Nước muối có tác dụng diệt khuẩn giống thuốc kháng sinh

149.

Hình ảnh bên mô tả các chất tan có thể khuếch tán qua màng sinh chất bằng 2 cách nào?

a)

Trực tiếp qua lớp kép photpholipit

b)

Nhập bào

c)

Xuất bào

d)

Qua kênh protein xuyên màng tế bào

150.

Tại sao muốn giữ rau tươi, ta phải thường xuyên đắp mặt nước vào rau?

a)

Được rối nước nên các tế bào rau sống trở lại.

b)

Nước thẩm định vào tế bào làm cho tế bào tăng cường.

c)

Nước đã làm mát các tế bào rau nên những cọng rau đều xanh tươi trở lại.

d)

Có nước làm cho rau tiến hành quang hợp nên xanh tươi trở lại.